wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối học kì I môn tin học lớp 3

Total questions: 47

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Theo dự báo thời tiết, hôm nay trời sẽ mưa nên Minh mang theo áo mưa khi đi học. Trong ví dụ trên, đâu là thông tin?

a)

Minh đi học

b)

Hôm nay trời sẽ mưa

c)

Dự báo thời tiết

d)

Minh mang theo áo mưa

2.

Khi nồi cơm điện hoạt động, ban đầu nó sẽ đun sôi nước. Đến khi nước cạn, nhận thấy nhiệt độ tăng cao, bộ phận điều khiển của nồi sẽ chuyển về chế độ giữ ấm. Thông tin nồi cơm điện tiếp nhận là gì?

a)

Nhiệt độ của nồi cơm

b)

Người nấu cơm

c)

Thời tiết bên ngoài

d)

Điện áp

3.

Bạn Minh thức dậy khi chuông đồng hồ reo. Tiếng chuông đồng hồ thuộc dạng thông tin nào?

a)

Dạng chữ

b)

Dạng hình ảnh

c)

Dạng âm thanh

d)

Dạng xúc giác

4.

Ở ngoài bãi biển có một tấm biển cảnh báo (có hình ảnh và chữ viết). Thông tin em nhận được từ tấm biển thuộc dạng thông tin nào?

a)

Dạng hình ảnh

b)

Dạng âm thanh

c)

Dạng chữ

d)

Dạng hình ảnh và dạng chữ

5.

Em đang xem thời khóa biểu ngày mai. Thông tin ở thời khóa biểu này được trình bày ở dạng nào?

a)

Dạng chữ

b)

Dạng hình ảnh

c)

Dạng âm thanh

d)

Dạng hình ảnh và âm thanh

6.

Khi đang tưới cây, mẹ nghe tiếng khóc của em bé và vội vàng vào nhà với em ngay. Thông tin mà mẹ nhận được là gì?

a)

Việc mẹ tưới cây

b)

Em bé đang ở nhà

c)

Tiếng khóc của em bé

d)

Mẹ chạy vào nhà với em ngay

7.

Trong cuộc thi cuối học kì, khi giáo viên nhắc nhở sắp hết thời gian làm bài, Khoa quyết định ngừng bút kiểm tra lại thông tin rồi nộp bài. Hành động nào của Khoa là kết quả của việc xử lí thông tin?

a)

Nghe giáo viên nhắc nhở sắp hết thời gian làm bài.

b)

Khoa ngừng bút kiểm tra lại thông tin rồi nộp bài.

c)

Khoa nộp bài.

d)

Khoa thấy sắp hết thời gian làm bài.

8.

Bộ phận nào của con người làm nhiệm vụ xử lí thông tin?

a)

Chân, tay

b)

Đôi tai

c)

Bộ não

d)

Đôi mắt

9.

Khoa quyết định chọn sách vở của hai môn Tiếng Việt và Toán cho vào cặp vì thời khóa biểu ngày mai có hai môn học đó. Trong tình huống này, thông tin giúp Khoa đưa ra quyết định là gì?

a)

Khoa chuẩn bị sách vở của hai môn Tiếng Việt và Toán.

b)

Ngày mai lớp Khoa sẽ học 2 môn Tiếng Việt và Toán.

c)

Khoa đã làm xong bài tập của hai môn Tiếng Việt và Toán.

d)

Khoa cho sách vở vào cặp.

10.

Khẳng định nào sau đây là sai về mối quan hệ giữa thông tin và quyết định?

a)

Con người thu nhận thông tin và đưa ra quyết định.

b)

Thông tin đóng vai trò quan trọng trong việc đưa ra quyết định của con người.

c)

Nhờ có thông tin mà chúng ta đưa ra quyết định.

d)

Thông tin không có mối liên quan với quyết định của con người.

11.

Bộ phận nào của máy tính có chức năng hiển thị văn bản, hình ảnh, phim trên máy tính?

a)

Chuột máy tính

b)

Màn hình máy tính

c)

Thân máy tính

d)

Bàn phím máy tính

12.

Máy tính loại nào to như chiếc cặp, có thể gấp gọn, bàn phím gắn liền với thân máy, dễ dàng mang theo người?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Điện thoại thông minh

13.

Bộ phận nào của máy tính làm nhiệm vụ xử lí tín hiệu và thông tin?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Thân máy (Bộ xử lí)

d)

Màn hình

14.

Bộ phận nào của máy tính làm nhiệm vụ xử lí tín hiệu và thông tin?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Thân máy (Bộ xử lí)

d)

Màn hình

15.

Sau khi khởi động máy tính, màn hình làm việc đầu tiên xuất hiện gọi là gì?

a)

Biểu tượng

b)

Màn hình nền

c)

Con trỏ chuột

d)

Cửa sổ phần mềm

16.

Những hình vẽ nhỏ trên màn hình nền máy tính được gọi là gì?

a)

Con trỏ chuột

b)

Trò chơi

c)

Biểu tượng

d)

Bộ xử lí

17.

Có bao nhiêu loại máy tính thông dụng được đề cập trong các lựa chọn phổ biến?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

18.

Kết quả hoạt động của máy tính thường hiện ra ở đâu?

a)

Thân máy

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Màn hình

19.

Để tắt máy tính đúng cách, em thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Nhấn nút công tắc trên thân máy để tắt máy tính.

b)

Nhấn nút công tắc ở màn hình để tắt máy.

c)

Nháy chuột vào Start → chọn Power → Chọn Shut down.

d)

Nháy chuột vào Start → chọn Power → Chọn Restart.

20.

Khi sử dụng máy tính, tư thế ngồi đúng là mắt cách màn hình bao nhiêu cm?

a)

25 cm

b)

40 cm

c)

Từ 50 cm đến 80 cm

d)

Tùy ý

21.

Điều nào sau đây không đúng về nguồn sáng khi ngồi làm việc với máy tính?

a)

Nguồn sáng không chiếu thẳng vào màn hình.

b)

Nguồn sáng không chiếu thẳng vào mắt.

c)

Không nên tận dụng nguồn sáng tự nhiên.

d)

Chỗ ngồi phải đủ sáng.

22.

Trong các phát biểu sau, câu nào là sai về sức khỏe khi sử dụng máy tính?

a)

Sử dụng máy tính càng lâu thì càng có lợi cho sức khỏe.

b)

Dây cắm điện bị tuột nên em đã gọi người lớn để hỗ trợ.

c)

Khi sử dụng máy tính, nên để mắt cách màn hình từ 50 cm đến 80 cm.

d)

Giữ máy tính và khu vực xung quanh luôn sạch sẽ.

23.

Khi sử dụng máy tính, để tránh các tai nạn về điện, em nên làm gì?

4 lines
24.

Khi sử dụng máy tính, để tránh các tai nạn về điện, em nên làm gì?

a)

Vừa sạc pin vừa sử dụng máy tính cho tiện.

b)

Giữ máy tính và khu vực xung quanh luôn sạch sẽ.

c)

Dùng tay hoặc các vật sắc nhọn cắm vào nguồn điện hoặc các bộ phận của máy tính.

d)

Vệ sinh máy tính bằng khăn ướt cho sạch sẽ.

25.

Khi sử dụng máy tính, em cần tránh điều gì?

a)

Để màn hình máy tính hướng ra cửa sổ có ánh sáng chiếu vào.

b)

Gọi người lớn khi dây cắm điện bị tuột.

c)

Để mắt cách màn hình từ 50 cm đến 80 cm.

d)

Vừa sử dụng máy tính vừa ăn, uống.

26.

Bộ não của con người phải xử lí thông tin để làm gì?

a)

Đưa ra thông tin chính xác

b)

Giúp tay gõ nhanh hơn

c)

Để có những suy nghĩ hay những quyết định phù hợp.

d)

Để lưu trữ thông tin lâu dài

27.

Thao tác "Dùng ngón trỏ nhấn nút trái chuột nhanh hai lần liên tiếp" là thao tác nào với chuột?

a)

Kéo thả chuột

b)

Nháy chuột

c)

Nháy đúp chuột

d)

Nháy nút phải chuột

28.

Để chọn một biểu tượng trên màn hình, em thực hiện thao tác nào với chuột?

a)

Nháy chuột

b)

Kéo thả chuột

c)

Nháy đúp chuột

d)

Nháy nút phải chuột

29.

Để di chuyển một biểu tượng đến vị trí khác trên màn hình, em thực hiện thao tác nào?

a)

Nháy chuột

b)

Nháy đúp chuột

c)

Nháy nút phải chuột

d)

Kéo thả chuột

30.

Nút chuột dùng để thực hiện các thao tác nháy chuột, nháy đúp chuột, kéo thả chuột là nút nào?

a)

Nút phải

b)

Bánh lăn

c)

Nút trái

d)

Nút chuột giữa

31.

Các phím F, J thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên.

b)

Hàng phím cơ sở.

c)

Hàng phím dưới.

d)

Hàng phím chứa dấu cách.

32.

Khu vực chính của bàn phím gồm những thành phần nào sau đây?

4 lines
33.

ác phím F, J thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên.

b)

Hàng phím cơ sở.

c)

Hàng phím dưới.

d)

Hàng phím chứa dấu cách.

34.

Khu vực chính của bàn phím gồm những thành phần nào sau đây?

a)

Hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới.

b)

Hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím dưới, hàng phím chứa dấu cách.

c)

Hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím dưới, hàng phím cơ sở và hàng phím chứa dấu cách.

d)

Hàng phím cơ sở, hàng phím trên, hàng phím số.

35.

Hai phím có gờ (F, J) trên hàng phím cơ sở dùng để đặt ngón tay nào ở vị trí xuất phát?

a)

Ngón áp út.

b)

Ngón trỏ.

c)

Ngón giữa.

d)

Ngón út.

36.

Khi gõ xong, các ngón tay của em phải đặt ở hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên.

b)

Hàng phím cơ sở.

c)

Hàng phím dưới.

d)

Hàng phím chứa dấu cách.

37.

Các phím xuất phát trên hàng phím cơ sở gồm:

a)

A, S, D, F và H, J, K, L

b)

A, S, D, F và J, K, L, ;

c)

Z, X, C, V và N, M,

d)

A, S, D, F và J, K, L, ;

38.

Hàng phím dưới chứa những phím nào sau đây?

a)

F G H Y

b)

K L D F

c)

Z V M B

d)

W R Y U

39.

Nếu em muốn gõ từ “TIN HOC”, em cần sử dụng các phím ở hàng phím nào?

a)

Chỉ cần hàng phím cơ sở và hàng phím số.

b)

Chỉ cần hàng phím trên và hàng phím cơ sở.

c)

Hàng phím trên, hàng phím cơ sở, hàng phím dưới và hàng phím chứa dấu cách.

d)

Hàng phím số, hàng phím trên, hàng phím dưới.

40.

Với kiểu gõ Telex để gõ chữ "Ư" em gõ tổ hợp phím nào?

a)

U + W

b)

E + U

c)

W + U

d)

A + W

41.

Em có thể xem những tin tức hay chương trình giải trí nào dưới đây trên Internet?

a)

Phim hoạt hình dành cho thiếu nhi.

b)

Lịch thi đấu bóng đá.

c)

Video giới thiệu các danh lam thắng cảnh, điểm du lịch nổi tiếng.

d)

Cả A, B và C.

42.

Ý nào dưới đây không phải là đặc điểm của thông tin trên Internet?

a)

Đa dạng và phong phú.

b)

Được cập nhật thường xuyên.

c)

Đáng tin cậy, luôn chính xác.

d)

Có nhiều thông tin khó hiểu hoặc sai.

43.

Trên Internet, thông tin nào không phù hợp với các em học sinh tiểu học?

a)

Video các bài tập thể dục dành cho học sinh Tiểu học.

b)

Thông tin về ô nhiễm không khí ở khu vực quanh em.

c)

Thông tin về cuộc thi trực tuyến mà em đang quan tâm.

d)

Trò chơi có tính bạo lực.

44.

Chọn phát biểu đúng nhất về Internet.

a)

Sử dụng Internet rất an toàn.

b)

Các thông tin trên Internet rất đáng tin cậy.

c)

Tất cả các thông tin trên Internet phù hợp với học sinh tiểu học.

d)

Chúng ta có thể tìm thông tin trên Internet mà máy tính không có.

45.

Khi sử dụng Internet, em cần phải có sự cho phép và hướng dẫn của ai?

a)

Bạn bè cùng lớp

b)

Anh chị lớn tuổi hơn

c)

Thầy cô, bố mẹ hoặc người lớn tin cậy

d)

Chỉ cần em tự tìm hiểu

46.

Khi truy cập Internet, nếu chẳng may gặp phải những thông tin không phù hợp, em nên làm gì?

a)

Tự mình tìm cách xử lý.

b)

Tiếp tục xem vì tò mò.

c)

Mạnh dạn chia sẻ với người lớn mà em tin cậy.

d)

Tắt máy tính ngay lập tức.

47.

Sắp xếp đồ vật hợp lí sẽ giúp chúng ta điều gì?

a)

Quản lí đồ vật dễ dàng hơn.

b)

Quản lí đồ vật để người khác khó tìm thấy.

c)

Tìm kiếm đồ vật nhanh hơn.

d)

Cả A và C đều đúng.