wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

An toàn và khí cụ điện – Bài 6

Total questions: 29

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Contactor được chọn theo những điều kiện nào?

a)

b)

UdmKUdmLD (V)U_{dmK} \ge U_{dmLD} \ (V) ; IdmKIdmĐ (A)I_{dmK} \ge I_{dmĐ} \ (A) ;

UdmKUdmLD (V)U_{dmK} \ge U_{dmLD} \ (V) ; IdmKIdmĐ (A)I_{dmK} \ge I_{dmĐ} \ (A) ;

c)

d)

UdmK=UdmLD (V)U_{dmK} = U_{dmLD} \ (V) ; IdmKIdmĐ (A)I_{dmK} \ge I_{dmĐ} \ (A) ;

UdmK=UdmLD (V)U_{dmK} = U_{dmLD} \ (V) ; IdmKIdmĐ (A)I_{dmK} \ge I_{dmĐ} \ (A) ;

2.

Cầu chì được chọn theo những điều kiện nào?

a)

b)

c)

d)

3.

Aptomat được chọn theo những điều kiện nào?

a)

UdmATUdm mangU_{dmAT} \ge U_{dm\ mang} ; IdmAT2.IttI_{dmAT} \ge 2.I_{tt}

b)

UdmATUdm mangU_{dmAT} \le U_{dm\ mang} ; IdmAT1,2.IttI_{dmAT} \ge 1{,}2.I_{tt}

c)

UdmATUdm mangU_{dmAT} \ge U_{dm\ mang} ; IdmAT1,2.IttI_{dmAT} \ge 1{,}2.I_{tt}

d)

UdmATUdm mangU_{dmAT} \ge U_{dm\ mang} ; IdmAT1,2.IttI_{dmAT} \le 1{,}2.I_{tt}

4.

Rơle nhiệt được chọn theo điều kiện nào?

a)

IdmRN>2IdmĐI_{dmRN} > 2I_{dmĐ}

b)

IdmRN=IdmĐI_{dmRN} = I_{dmĐ}

c)

IdmRN=KkdIdmĐI_{dmRN} = K_{kd} \cdot I_{dmĐ}

d)

IdmRN<KkdIdmĐI_{dmRN} < K_{kd} \cdot I_{dmĐ}

5.

Cầu chì bảo vệ cho 2, 3 động cơ được chọn theo những điều kiện nào?

a)

UdmCCUdmmngU_{dmCC} \ge U_{dm\,mạng} ; Idci=1nktiIdmiI_{dc} \ge \sum_{i=1}^{n} k_{ti}\,I_{dm\,i} ;

UdmCCUdmmngU_{dmCC} \ge U_{dm\,mạng} ; Idci=1nktiIdmiI_{dc} \ge \sum_{i=1}^{n} k_{ti}\,I_{dm\,i} ;

b)

c)

d)

6.

Lò xo phản lực trong contactor có tác dụng gì?

a)

Giữ phần nắp cố định

b)

Hút phần nắp di động trở về vị trí ban đầu

c)

Điều chỉnh lực hút nam châm

d)

Đẩy phần nắp di động trở về vị trí ban đầu

7.

Contactor hạ áp không có chức năng nào?

a)

Đóng điện cho động cơ khi không tải

b)

Đóng điện cho động cơ khi tải định mức

c)

Đóng điện cho động cơ khi khởi động

d)

Bảo vệ động cơ khi quá tải

8.

Cấu tạo của contactor bao gồm các thành phần nào?

a)

Hệ thống tiếp điểm chính và tiếp điểm phụ

b)

Hệ thống dập hồ quang và hệ thống tiếp điểm

c)

Chỉ có nam châm điện

d)

Nam châm điện, hệ thống dập hồ quang, hệ thống tiếp điểm

9.

Tiếp điểm nào của contactor sẽ đóng lại khi cuộn dây nam châm được cấp điện? (Chọn 2 đáp án)

a)

Tiếp điểm chính

b)

Tiếp điểm phụ thường mở

c)

Tiếp điểm phụ thường đóng

d)

Tiếp điểm phụ

10.

Tính chọn lọc khi cầu chì tác động lúc có sự cố là:

a)

Nơi nào cầu chì bảo vệ thì nơi đó tác động

b)

Không có cầu chì nào tác động cả

c)

Cầu chì tổng tác động

d)

Tất cả cầu chì đều tác động hết

11.

Để cầu chì bảo vệ thiết bị, đặc tính ampe-giây của cầu chì cần phải:

a)

Nằm cao hơn đặc tính ampe-giây của thiết bị được bảo vệ

b)

Nằm dưới hoặc trùng với đặc tính ampe-giây của thiết bị được bảo vệ

c)

Nằm ngang với đặc tính của thiết bị

d)

Độc lập với đặc tính của thiết bị

12.

Chức năng của hệ thống tiếp điểm trong aptomat là gì?

a)

Giúp làm mát

b)

Kết nối điện và ngắt mạch khi có sự cố

c)

Điều khiển dòng điện

d)

Bảo vệ chống lại quá áp

13.

Rơle điện từ hoạt động dựa trên:

a)

Tác dụng của từ trường do dòng điện chạy trong cuộn dây sinh ra

b)

Từ trường do nam châm vĩnh cửu tạo ra

c)

Áp suất khí

d)

Sự giãn nở nhiệt

14.

Rơle là thiết bị dùng để:

a)

Tự động đóng cắt mạch điều khiển

b)

Tăng công suất của mạch điện

c)

Cân bằng dòng điện trong mạch

d)

Giảm công suất của mạch điện

15.

Động cơ không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc có thông số định mức sau: Pdm = 3 kW; ndm = 945 vg/ph; ηdm(%) = 81; cosφdm = 0,89; kmm = 7. Điện áp nguồn 380/220V. Yêu cầu: Chọn cầu chì bảo vệ cho động cơ, biết động cơ khởi động không tải?

a)

UdmCC = 380 V; Idmcc = 60 A; Idc = 35 A

b)

UdmCC = 380 V; Idmcc = 15 A; Idc = 15 A

c)

UdmCC = 380 V; Idmcc = 60 A; Idc = 20 A

d)

UdmCC = 380 V; Idmcc = 60 A; Idc = 60 A

16.
a)

UdmCC = 380 V; Idmcc = 200 A; Idc = 200 A

b)

UdmCC = 380 V; Idmcc = 200 A; Idc = 125 A

c)

UdmCC = 380 V; Idmcc = 200 A; Idc = 100 A

d)

UdmCC = 380 V; Idmcc = 100 A; Idc = 250 A

17.
a)

UdmCC = 220 V; Idmcc = 15 A; Idc = 10 A

b)

UdmCC = 220 V; Idmcc = 60 A; Idc = 25 A

c)

UdmCC = 220 V; Idmcc = 15 A; Idc = 15 A

d)

UdmCC = 220 V; Idmcc = 60 A; Idc = 20 A

18.
a)

Ucd = 220 V; In = 100 A

b)

Ucd = 220 V; In = 40 A

c)

Ucd = 220 V; In = 50 A

d)

Ucd = 220 V; In = 65 A

19.

Lựa chọn Contactor điều khiển động cơ 3 pha rôto lồng sóc có thông số: Pdm = 15 kW; Udm = 380 V; cosφdm = 0,85; ηdm(%) = 86.

a)

Ucd = 220 V; In = 65 A

b)

Ucd = 220 V; In = 18 A

c)

Ucd = 220 V; In = 50 A

d)

Ucd = 220 V; In = 32 A

20.

Cho động cơ 3 pha rôto lồng sóc có thông số: Pdm = 25 kW; Udm = 380 V; cosφdm = 0,82; ηdm(%) = 88. Động cơ được điều khiển bằng khởi động từ, hãy xác định dải giá trị tác động của rơle nhiệt?

a)

IdmRN = 63,17 ÷ 78,96 A

b)

IdmRN = 45,67 ÷ 68,46 A

c)

IdmRN = 75,67 ÷ 88,46 A

d)

IdmRN = 33,55 ÷ 48,2 A

21.

Công tắc tơ điều khiển động cơ 3 pha có thông số: Pdm = 35 kW; Udm = 380 V; cosφdm = 0,82. Tính dòng điện chạy qua tiếp điểm chính của Contactor khi tải làm việc định mức?

a)

I = 50,5 A

b)

I = 112,3 A

c)

I = 69,5 A

d)

I = 64,8 A

22.
a)

b)

c)

d)

23.

Trạm biến áp 400 (kVA), điện áp 22/0,4 (kV) cấp điện cho ba dây phố, dây phố 1 có công suất tính toán 170 (kVA), dây phố 2 có công suất tính toán 100 (kVA), dây phố 3 có công suất tính toán 120 (kVA), (bỏ quá kiểm tra điều kiện ngắn mạch). Hãy chọn aptomat tổng bảo vệ cho trạm biến áp?

a)

U_dmAT = 400 V ; I_dmAT = 800 A

b)

U_dmAT = 400 V ; I_dmAT = 500 A

c)

U_dmAT = 400 V ; I_dmAT = 400 A

d)

U_dmAT = 400 V ; I_dmAT = 630 A

24.

Trạm biến áp 400 (kVA), điện áp 22/0,4 (kV) cấp điện cho ba dây phố, dây phố 1 có công suất tính toán 170 (kVA), dây phố 2 có công suất tính toán 100 (kVA), dây phố 3 có công suất tính toán 120 (kVA), (bỏ quá kiểm tra điều kiện ngắn mạch). Hãy chọn aptomat bảo vệ cho dây phố 1?

a)

U_dmAT1 = 400 V ; I_dmAT1 = 250 A

b)

U_dmAT1 = 400 V ; I_dmAT1 = 400 A

c)

U_dmAT1 = 400 V ; I_dmAT1 = 500 A

d)

U_dmAT1 = 400 V ; I_dmAT1 = 300 A

25.

Trạm biến áp 400 (kVA), điện áp 22/0,4 (kV) cấp điện cho ba dây phố, dây phố 1 có công suất tính toán 170 (kVA), dây phố 2 có công suất tính toán 100 (kVA), dây phố 3 có công suất tính toán 120 (kVA), (bỏ quá kiểm tra điều kiện ngắn mạch). Hãy chọn aptomat bảo vệ cho dây phố 2?

a)

U_dmAT2 = 400 V ; I_dmAT2 = 300 A

b)

U_dmAT2 = 400 V ; I_dmAT2 = 250 A

c)

U_dmAT2 = 400 V ; I_dmAT2 = 400 A

d)

U_dmAT2 = 400 V ; I_dmAT2 = 200 A

26.

Trạm biến áp 400 (kVA), điện áp 22/0,4 (kV) cấp điện cho ba dây phố, dây phố 1 có công suất tính toán 170 (kVA), dây phố 2 có công suất tính toán 100 (kVA), dây phố 3 có công suất tính toán 120 (kVA), (bỏ quá kiểm tra điều kiện ngắn mạch). Hãy chọn aptomat bảo vệ cho dây phố 3?

a)

U_dmAT3 = 400 V ; I_dmAT3 = 200 A

b)

U_dmAT3 = 400 V ; I_dmAT3 = 400 A

c)

U_dmAT3 = 400 V ; I_dmAT3 = 300 A

d)

U_dmAT3 = 400 V ; I_dmAT3 = 250 A

27.

Cho 2 động cơ không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc có thông số định mức sau: Pdm1 = 20 kW, Pdm2 = 30 kW; Δ/Y – 220/380 V; ηdm(%) = 85, cosφdm = 0,82; kmm = 5,5. Điện áp nguồn 380/220 V. Hãy chọn aptomat tổng bảo vệ cho nhóm 2 động cơ trên?

a)

UdmAT = 400 V; IdmAT = 125 A

b)

UdmAT = 400 V; IdmAT = 100 A

c)

UdmAT = 400 V; IdmAT = 200 A

d)

UdmAT = 400 V; IdmAT = 150 A

28.

Chọn aptomat bảo vệ cho động cơ không đồng bộ ba pha rôto lồng sóc có thông số định mức sau: Pdm = 20 kW; Δ/Y – 220/380 V; ηdm(%) = 85, cosφdm = 0,82; kmm = 5,5. Điện áp nguồn 380/220 V.

a)

UdmAT = 400 V; IdmAT = 60 A

b)

UdmAT = 400 V; IdmAT = 100 A

c)

UdmAT = 400 V; IdmAT = 75 A

d)

UdmAT = 400 V; IdmAT = 50 A

29.

Chọn aptomat để bảo vệ cho mạch điện gồm các thiết bị sau: 10 bộ đèn, mỗi bộ công suất 40 W, Udm = 220 V, cosφ = 0,8; 10 quạt điện, mỗi quạt công suất 60 W, Udm = 220 V, cosφ = 0,9.

a)

UdmAT = 220 V; IdmAT = 6 A

b)

UdmAT = 220 V; IdmAT = 15 A

c)

UdmAT = 220 V; IdmAT = 10 A

d)

UdmAT = 220 V; IdmAT = 20 A