Font size
WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 140
Worksheet time: 1hrs 13mins
Đơn vị đo của virus là
1/1000 μm
1/1000 mm
1/100 μm
1/1000 nm
Virus bắt buộc phải ký sinh trong tế bào vật chủ vì
Không có đủ cả hai loại ADN, ARN
Không có cấu tạo tế bào hoàn chỉnh
Không có lưới nội chất
Không có hệ thống hô hấp và enzym chuyển hoá
Phát hiện ra virus
Năm 1892.
Năm 1676.
Năm 1929.
Năm 1880.
Chọn ý sai về đặc điểm để phân biệt virus và vi khuẩn
Virus có kích thước không ổn định, vi khuẩn có kích thước ổn định
Virus chưa có cấu tạo tế bào hoàn chỉnh, vi khuẩn có cấu tạo tế bào hoàn chỉnh.
Virus không có vách tế bào, vi khuẩn có vách tế bào
Virus chỉ chứa 1 trong 2 loại ADN và ARN, vi khuẩn chứa 2 loại ADN, ARN
Tìm ý sai khi nói về SĐK của virus
Thường bị hủy ở nhiệt độ 50°C - 60°C, trừ virus viêm gan
Kháng sinh không có tác dụng tiêu diệt virus
Đa số có khả năng chịu lạnh tốt
Các tia bức xạ có tác dụng diệt virus ở trong tế bào
Chọn ý sai khi nói về dinh dưỡng virus
Có khả năng nhân lên ở tế bào sống thích hợp
Bắt buộc phải ký sinh trong tế bào sống
Có khả năng nhân lên theo cách tự nhân đôi
Không có hệ thống men độc lập để phân hủy chất hữu cơ
Tìm ý sai về hậu quả của sự nhân lên của virus
Gây huỷ hoại tế bào
Gây độc cho cơ thể bằng ngoại độc tố
Đa số gây suy giảm miễn dịch
Một số virus có nguy cơ gây ung thư
Tìm ý sai về hình thể cơ bản của vi khuẩn
Hình cầu
Hình cong
Hình khối đa diện, ống
Hình que
Chọn ý sai khi nói về điều kiện một chất có tính kháng nguyên
Chất lạ đối với cơ thể vật chủ
Trọng lượng phân tử lớn thường trên 10.000 UI
Hệ miễn dịch của vật chủ có khả năng nhận biết.
Cùng bản chất hóa học với cơ thể vật chủ.
Chọn ý sai khi nói về kháng thể
Sinh ra sau khi nhận kích thích của kháng nguyên
Thuộc loại globulin có trong huyết thanh
Có 5 lớp: IgA, IgE, IgD, IgM, IgG
Tồn tại vĩnh viễn trong cơ thể
Tìm ý sai khi nói về kháng thể
IgG đảm bảo miễn dịch đặc hiệu
IgA có tác dụng sát khuẩn bảo vệ
IgE tham gia phản ứng dị ứng quá mẫn
IgM và IgD đảm bảo miễn dịch với vi khuẩn, virus
Chọn ý sai khi nói về kháng thể
Xuất hiện khi có sự kích thích của kháng nguyên
Cơ thể có thể tự sinh ra
Các kháng thể chỉ phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên tương ứng
Kháng thể tồn tại lâu dài trong cơ thể
Tìm ý sai khi nói về dị ứng
Là phản ứng kháng nguyên - kháng thể
Gây những rối loạn nguy hiểm cho cơ thể
Là phản ứng có lợi cho cơ thể
Giải phóng các chất trung gian hóa học
Chọn ý sai khi nói về các chất trung gian giải phóng khi dị ứng
Bradykinin
Serotonin
Interpheron
Histamin
Biểu hiện nào không phải của dị ứng
Ngứa, đỏ da, nổi mày đay
Ban vòng, ban cánh bướm
Khó thở, tụt huyết áp
Nôn mửa, rối loạn đại tiểu tiện
Các yếu tố thường ít gây dị ứng
Cao su, dung dịch sơn, hóa mỹ phẩm
Các hóa chất nguồn gốc cacbonhydrat
Các vi sinh vật và côn trùng y học
Các thuốc sử dụng trong lâm sàng
Tìm ý đúng nhất khi nói về vaccin
Là kháng nguyên vi sinh vật đã bất hoạt
Là kháng nguyên từ vi sinh vật đã chết mất khả năng gây bệnh
Là kháng nguyên từ vi sinh vật còn sống mất khả năng gây bệnh
Là kháng nguyên vi sinh vật đã làm mất khả năng gây bệnh
Chọn ý sai khi nói về phân loại vaccin
Vaccin sống
Vaccin giải độc tố
Vaccin kháng độc tố
Vaccin chết
Chọn ý đúng nhất về sử dụng huyết thanh miễn dịch
Phòng bệnh khẩn cấp và điều trị
Điều trị
Phòng bệnh và điều trị
Phòng bệnh
Vaccine giải độc tố chế tạo từ
Nội độc tố
Kháng độc tố
Ngoại độc tố
Độc tố vi sinh vật
Khi đưa vaccin vào cơ thể, không được dùng
Tiêm dưới da, bắp thịt
Uống
Chích trong da
Tiêm tĩnh mạch
Chọn ý đúng về nguyên lý phòng bệnh của vaccin
Dùng kháng thể để đưa vào cơ thể tạo miễn dịch chủ động
Dùng kháng thể để đưa vào cơ thể tạo miễn dịch thụ động
Dùng kháng nguyên đã làm mất độc để kích thích cơ thể tạo miễn dịch chủ động
Dùng kháng nguyên đã làm mất độc để kích thích cơ thể tạo miễn dịch thụ động
Thời gian xuất hiện kháng thể bảo vệ cơ thể sau dùng vaccin
Ngay khi vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể
Không xác định được
Sau khi vi sinh vật xâm nhập 30 ngày
Sau khi vi sinh vật xâm nhập khoảng 7 – 10 ngày
Thời gian tốt nhất dùng vaccin phòng bệnh
Đón trước vụ dịch
Dùng theo lịch tiêm chủng
Dùng ngay sau khi mắc bệnh
Sau khi vụ dịch đã xảy ra
Chọn ý đúng nhất về các bệnh do tụ cầu
Bệnh viêm tai, viêm mủ tiết niệu, sinh dục, viêm gan
Viêm xoang, viêm tiết niệu, bệnh sốt mò
Viêm mủ da, viêm phổi, sốt xuất huyết
Viêm mủ da, viêm xoang, nhiễm khuẩn máu, nhiễm khuẩn phổi
Chọn ý đúng nhất về chẩn đoán tụ cầu
Chỉ cần nhuộm Gram
Nhuộm Gram, nuôi cấy
Nhuộm Gram, nuôi cấy, chẩn đoán huyết thanh
Chẩn đoán huyết thanh, nuôi cấy
Chọn ý đúng về điều trị tụ cầu
Tụ cầu còn nhạy cảm với nhiều kháng sinh, đặc biệt tụ cầu vàng
Tụ cầu thuộc nhóm vi khuẩn gây bệnh cơ hội, rất khó chẩn đoán
Dùng penicilin tốt cho điều trị tụ cầu
Điều trị tụ cầu tốt nhất nên có kháng sinh đồ
Chọn ý sai khi nói về gây bệnh do Tụ cầu
Viêm mủ
Nhiễm trùng máu
Thấp khớp cấp
Nhiễm trùng nhiễm độc ăn uống
Ý đúng khi nói về Tụ cầu gây bệnh
Hình cầu, đứng thành đôi, gram dương
Nhạy cảm tốt với penicilin
Rất khó nuôi cấy trên môi trường nhân tạo
Thường tụ thành đám như chùm nho, gram dương
Chọn ý đúng nhất về đặc điểm của liên cầu
Gram (+), hình cầu, đứng thành chuỗi, không bào tử, đôi khi có vỏ, không lông
Gram (+), hình cầu, đứng đôi hoặc chuỗi, có vỏ, có lông, không bào tử.
Gram+, hình cầu, đứng đôi, có vỏ, có bào tử.
Gram+, hình cầu, đứng đám, không bào tử, không lông
Chọn ý sai về các bệnh do liên cầu gây ra
Nhiễm trùng nhiễm độc ăn uống, bệnh bạch cầu
Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn tiết niệu
Viêm phổi, viêm tim, viêm da mủ
Có thể gây thấp tim ở trẻ nhỏ
Làm phản ứng ASLO có giá trị chẩn đoán
Bệnh do tụ cầu
Bệnh do liên cầu
Bệnh do lậu cầu
Bệnh do phế cầu
Chọn ý sai về các bệnh do liên cầu.
Viêm màng trong tim (nội tâm mạc), viêm mủ da
Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn tiết niệu
Sốt xuất huyết, viêm khớp dạng thấp
Viêm cầu thận cấp, thấp khớp cấp
Chọn ý sai khi nói về liên cầu.
Vi khuẩn Gram âm, xếp thành chuỗi
Chẩn đoán huyết thanh bằng phản ứng ALSO
Gây viêm họng, viêm màng trong tim, viêm cầu thận
Vi khuẩn Gram dương, xếp thành chuỗi
Tìm ý đúng nhất về đặc điểm của phế cầu.
Vi khuẩn Gram (-), hình cầu, không vỏ, có bào tử, có lông
Vi khuẩn Gram (-), hình ngọn nến, đôi khi có vỏ, không bào tử, không lông
Vi khuẩn Gram (+), hình ngọn nến, đôi khi có vỏ, không bào tử, không lông
Vi khuẩn Gram (+), hình ngọn nến, có vỏ, có bào tử, không lông
Tìm ý đúng về bệnh do phế cầu.
Gây bệnh dịch hạch, nhất là ở trẻ nhỏ
Gây nhiễm khuẩn máu, viêm ruột, ỉa chảy
Gây nhiễm khuẩn phổi, phế quản đặc biệt ở trẻ nhỏ
Gây thấp khớp cấp, viêm màng trong tim cấp
Chọn ý đúng bệnh thường gặp do phế cầu.
Nhiễm trùng tiết niệu
Viêm màng trong tim
Viêm màng não thanh dịch
Nhiễm trùng đường hô hấp ở trẻ em
Trên người lành, phế cầu thường cư trú ở.
Da, mũi họng
Đường tiết niệu
Đường tiêu hoá
Đường sinh dục
Chọn ý đúng về đặc điểm sinh vật học của cầu khuẩn màng não.
Song cầu, hình hạt cà phê, Gram (-)
Kháng lại tất cả kháng sinh
Dễ nuôi trên môi trường nhân tạo, kị khí
Song cầu, hình hạt cà phê, Gram (+)
Chọn ý không đúng về nơi ở và sức đề kháng của cầu khuẩn màng não.
Không có trong tự nhiên, ký sinh ở niêm mạc mũi, họng của người lành
Trong dịch não tuỷ, màng não, máu, mũi họng của người bệnh
Có trong tự nhiên, ở niêm mạc mũi, họng của người lành, trong dịch não tuỷ, màng não của người bệnh
Có sức đề kháng yếu dễ bị diệt ở ngoại cảnh, trong dịch não tuỷ 3 - 4 giờ
Chọn ý đúng về đặc điểm nuôi cấy của cầu khuẩn màng não.
Vi khuẩn ưa khí tuyệt đối, nuôi cấy trên môi trường huyết thanh máu
Vi khuẩn ưa kỵ khí tuỳ tiện, nuôi cấy trên môi trường huyết thanh máu
Vi khuẩn kỵ khí tuyệt đối, nuôi cấy trên môi trường thông thường
Vi khuẩn ưa kỵ khí tuỳ tiện, nuôi cấy trên môi trường thông thường
Chọn ý đúng nhất đặc điểm hình thể của vi khuẩn lậu.
Vi khuẩn Gram (+), hình hạt cà phê, không bào tử
Vi khuẩn Gram (+), hình hạt cà phê, có bào tử
Vi khuẩn Gram (-), hình hạt cà phê, không bào tử
Vi khuẩn Gram (-), hình hạt cà phê, có bào tử
Chọn ý sai về cách lây truyền của vi khuẩn lậu.
Mẹ bị lậu lây cho con ngay trong thời kỳ mang thai
Lây bệnh do tiếp xúc trực tiếp hoặc quan hệ tình dục
Mẹ bị lậu có thể lây cho con khi sinh
Lậu là bệnh lây truyền qua đường tình dục dẫn tới vô sinh
Chọn ý đúng khi lấy bệnh phẩm để chẩn đoán vi khuẩn lậu.
Máu, mủ da, nước tiểu
Mủ sinh dục, mủ mắt trẻ sơ sinh, nước tiểu, tinh dịch
Mủ, nước tiểu, dịch chọc hút ổ apxe
Lấy máu làm phản ứng huyết thanh để có phản ứng xác định
Chọn ý đúng khi nói về đặc điểm hình thể sắp xếp của lậu cầu.
Hình hạt cà phê
Hình ngọn nến
Đứng thành đám
Đứng thành chuỗi
Mô tả đúng về phẩy khuẩn tả.
Hình que, có vỏ, có nha bào, có một lông ở đầu
Hình tròn, không vỏ, không nha bào, Gram (-)
Hình cong như dấu phẩy, không vỏ, không nha bào, có một lông ở đầu
Hình cong như dấu phẩy, có vỏ, có nha bào, có một lông ở đầu
Chọn ý đúng về đặc điểm sinh vật học của phẩy khuẩn tả.
Sức đề kháng yếu, dễ bị chết bởi nhiệt độ cao
Sức đề kháng yếu, chịu lạnh rất tốt
Sức đề kháng cao, chịu lạnh rất tốt
Sức đề kháng cao, dễ bị chết bởi nhiệt độ cao
Chọn ý đúng về triệu chứng phẩy khuẩn tả.
Nôn, đau bụng, đi ngoài dữ dội, phân trắng đục như nước vo gạo
Nôn, đau đầu, đau bụng, phân đen
Lơ mơ, mất ngủ, đau bụng, phân trắng đục như nước vo gạo
Nôn, đau bụng, đi ngoài dữ dội, phân máu mũi
Tên khoa học của trực khuẩn lỵ.
Clostridium tetani
Salmonella
Vibrio cholerae
Shigella
Chọn ý đúng về chẩn đoán vi sinh vật trực khuẩn lỵ.
Xét nghiệm phân
Xét nghiệm máu
Xét nghiệm nước tiểu
Phản ứng huyết thanh
Chọn ý đúng về đường xâm nhập của trực khuẩn lỵ.
Đường máu
Đường tiêu hoá
Đường hô hấp
Quan hệ tình dục
Chọn ý đúng nhất về đặc điểm hình thể của vi khuẩn uốn ván.
Vi khuẩn Gram (-), không vỏ, không lông, không nha bào
Vi khuẩn Gram (+), không vỏ, có lông, không nha bào
Vi khuẩn Gram (+), không vỏ, có lông, có nha bào
Vi khuẩn Gram (+), không vỏ, không lông, không nha bào
Trực khuẩn uốn ván gây bệnh bằng.
Ngoại độc tố
Nội độc tố
Ngoại độc tố và nội độc tố
Nội độc tố và enzym
Chọn ý đúng về tính chất nuôi cấy của Clostridium tetani.
Mọc tốt ở môi trường không có CO2
Mọc tốt ở môi trường không có O2
Mọc tốt ở môi trường có 10% O2, 80% N2
Mọc tốt ở môi trường 10% CO2, 80% O2
Vi khuẩn gây bệnh hoại thư sinh hơi thuộc loại vi khuẩn.
Kỵ khí, không sinh nha bào
Ưa khí, sinh nha bào
Ưa khí, không sinh nha bào
Kỵ khí, sinh nha bào
Chọn ý sai khi nói về đặc điểm sinh vật học của trực khuẩn hoại thư sinh hơi.
Vi khuẩn hình que, 2 đầu vuông, nhuộm Gram (+)
Vi khuẩn hình que, 2 đầu vuông, nhuộm Gram (-)
Vi khuẩn không lông, có vỏ
Vi khuẩn sinh nha bào
Tên khoa học của vi khuẩn gây bệnh hoại thư sinh hơi.
Clostridium perfringens
Clostridium tetani
Clostridium difficile
Clostridium botulinum
Để chẩn đoán nhiễm Clostridium perfringens trong bệnh hoại thư sinh hơi, phương pháp nào thường được sử dụng?
Nhuộm Gram và cấy vi khuẩn
Chụp X-quang
Test da dị ứng
Chụp cộng hưởng từ (MRI)
Chọn ý đúng về điều trị bệnh hoại thư sinh hơi.
Sát khuẩn, bôi thuốc đỏ
Dùng kháng sinh và phẫu thuật cắt lọc mô hoại tử
Sử dụng corticoid
Điều trị bằng thuốc kháng Histamin
Trực khuẩn lao được phát hiện.
Năm 1882
Năm 1884
Năm 1886
Năm 1888
Trực khuẩn lao nhuộm Ziehl–Neelsen có màu gì?
Màu xanh
Màu tím
Màu vàng
Màu đỏ
Chọn ý đúng về chẩn đoán vi sinh vật của trực khuẩn lao.
Xét nghiệm máu
Xét nghiệm nước tiểu
Test Tuberculin (Mantoux)
Xét nghiệm phân
Tìm ý đúng về phòng bệnh lao.
Bệnh lây truyền qua đường tình dục
Bệnh lây truyền qua đường máu
Đã có vaccin
Chưa có thuốc điều trị
Chọn ý đúng nhất về đặc điểm sinh vật học của vi khuẩn giang mai.
Xoắn lò xo, không lông, không vỏ, có nha bào
Xoắn lò xo, không lông, không vỏ, không nha bào
Xoắn lò xo, có lông, có vỏ, không nha bào
Xoắn lò xo, có lông, có vỏ, có nha bào
Chọn ý sai khi nói về đặc điểm của săng giang mai
Hình tròn hay bầu dục
Loét sâu, tạo thành sẹo
Trong dịch tiết có xoắn khuẩn
Không đau, không ngứa, lây lan mạnh
Chọn ý sai khi nói về biện pháp phòng bệnh giang mai
Dùng vắc xin đặc hiệu
Quan hệ tình dục an toàn
Tuyên truyền giáo dục ý thức phòng bệnh
Phát hiện sớm, điều trị triệt để
Chọn ý đúng nói về sức đề kháng của virus cúm
Đa số dung dịch kháng sinh làm bất hoạt virus
Chịu đựng tốt với các chất khử trùng thông thường
Chịu đựng kém ở ngoại cảnh, sống khá lâu trong điều kiện lạnh
Chịu đựng tốt ở ngoại cảnh, sống lâu trong không khí, nước
Chọn ý sai về hình thể của virus dại
Hình viên đạn
Hình xoắn ốc
Hình quả trứng
Hình trái xoan
Chọn ý sai về sức đề kháng của virus dại
Yếu, bị bất hoạt bởi dung môi hòa tan lipid
Dễ bị diệt bởi tia cực tím, cloramin 5%, xà phòng
Tồn tại lâu ở ngoại cảnh
56∘ C/30 phút, 80∘ C/10 phút
Chọn ý đúng nhất về đường lây của virus viêm gan B
Thai nhi, máu, hô hấp, tình dục
Tình dục, máu, thai nhi
Máu, tình dục, tiêu hóa
Tiêu hóa, hô hấp, máu
Đường lây của virus viêm gan A, E
Máu
Tiêu hóa
Tình dục
Thai nhi
Chọn ý sai khi nói về virus viêm gan B
Đã có vắc xin phòng đặc hiệu
Có thể dẫn tới xơ gan, K gan
Lây đường máu, tình dục, mẹ truyền cho con
Gây bệnh viêm gan truyền nhiễm, dễ thành dịch
Chọn ý đúng nhất về đường lây của virus HIV
Tình dục, máu, tiêu hóa
Tình dục, đồng tính luyến ái, máu, hô hấp
Máu, tình dục, đồng tính luyến ái
Máu, tình dục, mẹ truyền cho con
Chọn ý đúng về sức đề kháng của virus Dengue
Cao, tồn tại lâu ở ngoại cảnh
Yếu, dễ bị diệt ở ngoại cảnh
Chịu nóng và chịu lạnh tốt
Không chịu được ở nhiệt độ lạnh
Virus Dengue gây bệnh
Sốt phát ban chuột
Sốt phát ban rừng núi
Sốt phát ban dịch tễ
Sốt xuất huyết
Virus Dengue xâm nhập vào cơ thể qua đường
Hô hấp
Máu
Tiêu hóa
Tình dục
Bệnh phẩm để phân lập Rickettsia Orientalis
Đờm
Máu
Dịch não tủy
Nước tiểu
Chọn câu sai về Sốt Q
Do tác nhân là vi khuẩn Rickettsia burnetii
Không có nổi ban và phản ứng Weill–Felix dương tính
Xảy ra khắp nơi trên thế giới nhưng thường gặp nhất ở châu Âu
Các loài động vật như dê, cừu, trâu, bò, thỏ rừng, thú hoang dại, chim, côn trùng… là nguồn tàng trữ burnetii
Chọn ý đúng nhất về hình thể của Rickettsia Orientalis
Hình cầu
Hình que
Hình thể đa dạng
Hình xoắn
Chọn ý đúng nhất về các loại vật chủ của ký sinh trùng
Vật chủ chính, vật chủ phụ, vật chủ cố định
Vật chủ chính, vật chủ phụ, vật chủ tùy nghi
Vật chủ chính, vật chủ phụ, vật chủ tùy biến
Vật chủ chính, vật chủ phụ, vật chủ trung gian
Có bao nhiêu loại Plasmodium gây bệnh sốt rét ở người?
2 loại
3 loại
4 loại
5 loại
Ký sinh trùng sốt rét chủ yếu được truyền qua
Nước bẩn
Côn trùng đốt (muỗi Anopheles)
Tiếp xúc với động vật
Đường hô hấp
Plasmodium falciparum gây ra biến chứng nghiêm trọng nào trong bệnh sốt rét?
Viêm gan
Suy thận cấp
Sốt rét ác tính (như sốt rét não)
Dị ứng
Ấu trùng giun đũa lên phổi gây nên
Viêm phế quản phổi
Viêm phổi thùy
Viêm phổi mau bay (Loeffler)
Áp xe phổi
Biện pháp xử lý phân tốt cũng không dự phòng được lây nhiễm loại giun nào
Giun đũa
Giun móc
Giun tóc
Giun kim
Chẩn đoán xác định nhiễm giun tóc dựa vào
Tiêu chảy giống lỵ trực khuẩn
Bạch cầu ái toan tăng cao
Xét nghiệm thấy trứng trong phân
Người bệnh có biểu hiện thiếu máu
Chọn ý đúng về đặc điểm trứng giun tóc
Hình giống như trái cau, vỏ dày, hai đầu có nút
Hình bầu dục, vỏ dày, xù xì, màu vàng
Hình bầu dục, vỏ mỏng, trong có phôi bào
Hình hạt cà phê, vỏ mỏng, trong suốt, có sẵn ấu trùng
Chọn ý đúng về thời gian và vị trí giun kim thường đẻ trứng
Vào ban đêm, ở rìa hậu môn
Vào ban ngày, ở rìa hậu môn
Tất cả các thời điểm trong ngày, ở ống hậu môn
Vào sáng sớm, ở ống hậu môn
Chọn ý sai về đặc điểm hình thể của sán dây lợn
Dài như sợi dây, chia đốt
Đầu có 4 giác, giữa có 25–30 móc
Đầu có 4 giác, giữa không có móc
Nang ấu trùng màu trắng đục
Chọn ý sai về tác hại gây bệnh của ký sinh trùng
Tăng sức đề kháng cho cơ thể
Thiếu máu, suy nhược cơ thể
Suy nhược thần kinh
Rối loạn tiêu hóa
Biến chứng nào không do bệnh lý amíp cấp
Áp xe các cơ quan (gan, phổi, não)
Viêm phúc mạc
Sốc mất máu
Viêm đại tràng mạn
Chọn ý đúng về phương pháp xét nghiệm phân tìm thể hoạt động của amíp
Soi tươi hoặc nhuộm lugol, không để lâu quá 2 giờ
Cấy bệnh phẩm vào môi trường cấy
Dùng nước muối bão hòa để tập trung ký sinh trùng
Làm phương pháp giấy bóng kính
Ký sinh trùng gây ra bệnh sốt rét chủ yếu thuộc giống nào?
Leishmania
Plasmodium
Trypanosoma
Toxoplasma
Biện pháp nào hiệu quả nhất để phòng ngừa sốt rét?
Tiêm vaccine
Sử dụng thuốc kháng sinh
Sử dụng thuốc chống sốt rét và biện pháp bảo vệ chống muỗi (như màn ngủ)
Uống nước sạch
Biểu hiện lâm sàng chắc chắn chẩn đoán nhiễm giun đũa
Nôn hoặc ỉa ngoài ra giun
Có biểu hiện của tắc ruột cơ học
Có biểu hiện rối loạn tiêu hóa
Suy dinh dưỡng, suy mòn, suy kiệt
Chẩn đoán ký sinh trùng giun đũa thường dựa vào
Biểu hiện rối loạn tiêu hóa, tắc ruột
Biểu hiện của hội chứng Loeffler
Xét nghiệm phân có trứng giun đũa
Xét nghiệm máu thấy bạch cầu ái toan tăng cao
Chọn ý đúng về đặc điểm trứng giun kim
Hình bầu dục, vỏ dày, xù xì, màu vàng
Hình hạt cà phê, vỏ mỏng, trong suốt, có sẵn ấu trùng
Hình bầu dục, vỏ mỏng, có 4-8 phôi bào
Hình bầu dục, 2 đầu có 2 nút nhầy, giống quả cau chín
Chọn ý đúng về đường xâm nhập của giun đũa
Đường da, niêm mạc
Đường máu
Đường hô hấp
Đường tiêu hoá
Chọn ý đúng về tác hại gây bệnh chủ yếu của giun móc, mỏ
Rối loạn tiêu hóa
Thiếu máu
Rối loạn hô hấp
Rối loạn về thần kinh
Khái niệm vi sinh vật. Chọn tất cả phương án đúng.
Vi sinh vật là những sinh vật có kích thước nhỏ bé, không thể quan sát bằng mắt thường.
Tất cả các vi sinh vật đều có cấu tạo nhân thật.
Vi sinh vật gồm vi khuẩn, virus, nấm, ký sinh trùng.
Virus chỉ có thể sống và phát triển bên ngoài tế bào sống.
Đặc điểm chung của vi sinh vật. Chọn tất cả phương án đúng.
Vi sinh vật sinh trưởng nhanh và thích nghi tốt với môi trường.
Vi sinh vật có khả năng sinh sản mạnh, tạo quần thể lớn trong thời gian ngắn.
Vi sinh vật chỉ sống được ở nhiệt độ dưới 37°C.
Vi sinh vật có khả năng phân bố rộng rãi trong tự nhiên.
Vai trò của vi sinh vật trong tự nhiên và đời sống. Chọn tất cả phương án đúng.
Vi sinh vật phân hủy chất hữu cơ và làm sạch môi trường.
Vi sinh vật không tham gia chu trình sinh học nào trong tự nhiên.
Vi sinh vật tham gia vào chu trình sinh học trong tự nhiên.
Một số vi sinh vật gây bệnh nguy hiểm cho người và động vật.
Cấu tạo tế bào vi khuẩn. Chọn tất cả phương án đúng.
Tế bào vi khuẩn có màng tế bào và vách tế bào.
Vi khuẩn không có nhân hoàn chỉnh, gọi là nhân sơ.
Tế bào vi khuẩn có các bào quan như ty thể và bộ Golgi.
Một số vi khuẩn có lông và pili giúp bám và di chuyển.
Ứng dụng của vi sinh vật. Chọn tất cả phương án đúng.
Vi sinh vật sản xuất vaccine, thuốc kháng sinh.
Vi sinh vật được dùng trong công nghệ sinh học tái tổ hợp.
Vi sinh vật gây hại nên không thể dùng trong công nghiệp thực phẩm.
Vi khuẩn lactic giúp lên men trong sản xuất sữa chua.
Khả năng đề kháng và tồn tại. Chọn tất cả phương án đúng.
Một số vi khuẩn có khả năng tạo nha bào chống chịu nhiệt, khô, hóa chất.
Nha bào có thể tồn tại trong môi trường hàng chục năm.
Virus có thể tồn tại và nhân lên trong điều kiện đông khô.
Tất cả vi sinh vật đều chết ở 100∘C trong 10 phút.
Điều kiện để một chất có tính kháng nguyên. Chọn tất cả phương án đúng.
Cấu trúc hóa học quyết định tuyệt đối tính kháng nguyên.
Càng có trọng lượng phân tử lớn thì tính kháng nguyên càng mạnh.
Cơ thể cần có gen để nhận biết kháng nguyên.
Phải là chất nội sinh có trong cơ thể.
Bản chất và cấu trúc của kháng thể. Chọn tất cả phương án đúng.
Mỗi kháng thể gồm 2 chuỗi nặng và 2 chuỗi nhẹ.
Có 6 loại Ig trong cơ thể người.
Một phân tử kháng thể có thể chứa cả chuỗi kappa và lambda.
Kháng thể là protein thuộc nhóm Globulin miễn dịch.
Shock phản vệ. Chọn tất cả phương án đúng.
Xảy ra do dùng kháng sinh, vaccin lần đầu.
Gây tụt huyết áp, co thắt phế quản, tử vong nhanh.
Có thể biểu hiện ở da, hô hấp, tiêu hóa và tim mạch.
Là phản ứng nhẹ nhất của dị ứng.
Nguyên tắc sử dụng vaccine. Chọn tất cả phương án đúng.
Chưng (rạch da) là đường đưa vaccine phổ biến hiện nay.
Vaccine cúm được sử dụng bằng đường uống.
Một số vaccine có thể tiêm trong da, dưới da hoặc bắp.
Tiêm vaccine đúng thời gian, đối tượng, liều lượng.
Phản ứng không mong muốn khi tiêm vaccine. Chọn tất cả phương án đúng.
Nên tiêm lặp lại nhiều lần để tăng miễn dịch bất kể phản ứng.
Sốc phản vệ là phản ứng phổ biến nhất khi tiêm vaccine.
Đau tại chỗ tiêm có thể tự khỏi sau vài ngày.
Sốt nhẹ, mẩn đỏ sau tiêm vaccine là bình thường.
Đặc điểm gây bệnh của não mô cầu (Neisseria meningitidis)
Não mô cầu có thể lây qua đường hô hấp
Chỉ gây bệnh ở trẻ sơ sinh dưới 3 tháng tuổi
Vaccine phòng bệnh đã có sẵn, nhưng chưa phổ biến
Gây viêm màng não mủ, có thể gây tử vong nhanh
Triệu chứng bệnh tả và lỵ trực khuẩn
Cả hai bệnh đều có sốt cao, rét run, đau họng
Bệnh lỵ có triệu chứng đi tiêu nhiều lần, phân có máu và nhầy
Tả có thể dẫn đến tử vong nhanh nếu không được bù nước kịp thời
Bệnh tả thường gây tiêu chảy kiểu 'nước vo gạo' và mất nước
Điều trị bệnh tả, lỵ, thương hàn
Lỵ trực khuẩn có thể tự khỏi mà không cần điều trị gì
Bù nước và điện giải là ưu tiên hàng đầu trong điều trị tả
Thương hàn cần dùng kháng sinh đặc hiệu theo kháng sinh đồ
Tất cả các trường hợp đều cần dùng kháng sinh ngay lập tức
Đặc điểm của vi khuẩn uốn ván (Clostridium tetani)
Vi khuẩn có nha bào hình tròn ở giữa thân
Vi khuẩn kỵ khí tuyệt đối, phát triển tốt ở môi trường Taroshi
Vi khuẩn không lông, không vỏ, không nha bào
Nhuộm Gram dương, có thể chuyển Gram âm sau 24 giờ
Biểu hiện và chẩn đoán hoại thư sinh hơi
Vết thương căng bóng, dịch thối, có tiếng lép bép
Vi khuẩn lan rộng gây hoại tử cơ, thần kinh, sinh hơi
Vi khuẩn thường xâm nhập qua đường tiêu hoá
Chẩn đoán chủ yếu dựa trên biểu hiện lâm sàng
Vi khuẩn Leptospira và bệnh lý liên quan
Leptospira là xoắn khuẩn mảnh, có móc ở hai đầu, di động mạnh và nhuộm được bằng phương pháp Gram
Vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm cấp tính, lây truyền qua tiếp xúc với nước tiểu hoặc nước bẩn có vi khuẩn
Triệu chứng của bệnh Leptospira luôn điển hình, dễ phân biệt với các bệnh khác
Xét nghiệm huyết thanh học hoặc ELISA giúp chẩn đoán bệnh leptospira
Diễn biến bệnh giang mai qua các thời kỳ
Thời kỳ I xuất hiện săng cứng không đau, lây mạnh
Thời kỳ II có hồng ban, tổn thương dạng sùi có mủ
Thời kỳ III thường có mủ đặc, chứa nhiều xoắn khuẩn
Xoắn khuẩn có thể gây giang mai bẩm sinh nếu mẹ mắc bệnh
Khả năng gây bệnh của virus dại
Xâm nhập vào tế bào thần kinh rồi vào máu
Lây chủ yếu qua đường hô hấp, tiêu hoá
Khi đã phát bệnh thì tỉ lệ tử vong gần như tuyệt đối
Triệu chứng: sợ nước, sợ gió, co giật toàn thân
Anton Van Loewenhoek phát hiện ra vi khuẩn vào năm nào?
1665
1676
1683
1700
Trong điều kiện thuận lợi, một vi khuẩn sinh sản qua bao nhiêu giai đoạn sinh trưởng chính?
3 giai đoạn
4 giai đoạn
5 giai đoạn
6 giai đoạn
Giai đoạn thích ứng của vi khuẩn thường kéo dài bao nhiêu giờ?
1 giờ
2 giờ
6 giờ
24 giờ
Có bao nhiêu loại globulin miễn dịch (Ig) chính trong cơ thể?
4 loại
5 loại
6 loại
7 loại
Hệ thống miễn dịch của cơ thể gồm bao nhiêu loại chính?
1 loại
2 loại
3 loại
4 loại
Miễn dịch thu được nhân tạo chủ động xuất hiện sớm nhất sau khoảng bao nhiêu ngày kể từ khi dùng vaccine?
1 ngày
3 ngày
7 ngày
30 ngày
Miễn dịch tự nhiên không đặc hiệu gồm bao nhiêu yếu tố chính?
2 yếu tố
3 yếu tố
4 yếu tố
5 yếu tố
Vaccine đa giá DPT phòng được bao nhiêu bệnh?
2 bệnh
3 bệnh
4 bệnh
5 bệnh
Tụ cầu vàng mọc tốt ở nhiệt độ bao nhiêu °C?
25 °C
30 °C
37 °C
42 °C
Salmonella có thể sống ở 100 °C trong khoảng bao nhiêu phút trước khi bị tiêu diệt?
1 phút
3 phút
5 phút
10 phút
Trên môi trường Loewenstein, khuẩn lạc lao thường mọc sau khoảng bao nhiêu tháng?
0,5 tháng
1 tháng
2 tháng
3 tháng
Vi khuẩn hoại thư sinh hơi có chiều rộng lớn nhất khoảng bao nhiêu micromet?
0,5 µm
1,2 µm
2 µm
5 µm
Vết săng giang mai thường mất ít nhất bao nhiêu tuần để liền sẹo?
2 tuần
3 tuần
4 tuần
6 tuần
Kháng nguyên H của virus cúm có từ H1 đến H mấy?
H12
H14
H16
H18
Thời gian ủ bệnh tối thiểu của sốt xuất huyết Dengue thường kéo dài bao nhiêu ngày?
2 ngày
ngày
7 ngày
14 ngày
Có bao nhiêu loài Rickettsia gây bệnh cho người?
3 loài
4 loài
26 loài
10 loài
Thời gian tối đa để hoàn thành một chu kỳ giun kim khoảng bao nhiêu tuần?
2 tuần
4 tuần
6 tuần
8 tuần
giai đoạn thích ứng kéo dài bnh giờ
2
4
6
nồng độ IgG cao nhất trong huyết thanh khoảng bnh gam/lit
10
12
14
16
tỉ lệ nhiễm virut dại qua vết cắn là bnh phần trăm
50
70
80
99,8
Đặc điểm gây bệnh của phế cầu (Streptococcus pneumoniae)
A)
Có thể gây viêm màng não mủ, viêm phổi cộng đồng
B) Phế cầu thường gây viêm gan, viêm tụy cấp
C)
Vaccine phòng bệnh do phế cầu đã được sử dụng rộng rãi
D)
Phế cầu có vỏ là yếu tố độc lực chính
Phương pháp không dùng để nhuộm vi khuấn giang mai
A) Giemsa
B) Gram (-)
C) Ziehl neelsen
