wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 140

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị đo của virus là

a)

1/1000 μm

b)

1/1000 mm

c)

1/100 μm

d)

1/1000 nm

2.

Virus bắt buộc phải ký sinh trong tế bào vật chủ vì

a)

Không có đủ cả hai loại ADN, ARN

b)

Không có cấu tạo tế bào hoàn chỉnh

c)

Không có lưới nội chất

d)

Không có hệ thống hô hấp và enzym chuyển hoá

3.

Phát hiện ra virus

a)

Năm 1892.

b)

Năm 1676.

c)

Năm 1929.

d)

Năm 1880.

4.

Chọn ý sai về đặc điểm để phân biệt virus và vi khuẩn

a)

Virus có kích thước không ổn định, vi khuẩn có kích thước ổn định

b)

Virus chưa có cấu tạo tế bào hoàn chỉnh, vi khuẩn có cấu tạo tế bào hoàn chỉnh.

c)

Virus không có vách tế bào, vi khuẩn có vách tế bào

d)

Virus chỉ chứa 1 trong 2 loại ADN và ARN, vi khuẩn chứa 2 loại ADN, ARN

5.

Tìm ý sai khi nói về SĐK của virus

a)

Thường bị hủy ở nhiệt độ 50°C - 60°C, trừ virus viêm gan

b)

Kháng sinh không có tác dụng tiêu diệt virus

c)

Đa số có khả năng chịu lạnh tốt

d)

Các tia bức xạ có tác dụng diệt virus ở trong tế bào

6.

Chọn ý sai khi nói về dinh dưỡng virus

a)

Có khả năng nhân lên ở tế bào sống thích hợp

b)

Bắt buộc phải ký sinh trong tế bào sống

c)

Có khả năng nhân lên theo cách tự nhân đôi

d)

Không có hệ thống men độc lập để phân hủy chất hữu cơ

7.

Tìm ý sai về hậu quả của sự nhân lên của virus

a)

Gây huỷ hoại tế bào

b)

Gây độc cho cơ thể bằng ngoại độc tố

c)

Đa số gây suy giảm miễn dịch

d)

Một số virus có nguy cơ gây ung thư

8.

Tìm ý sai về hình thể cơ bản của vi khuẩn

a)

Hình cầu

b)

Hình cong

c)

Hình khối đa diện, ống

d)

Hình que

9.

Chọn ý sai khi nói về điều kiện một chất có tính kháng nguyên

a)

Chất lạ đối với cơ thể vật chủ

b)

Trọng lượng phân tử lớn thường trên 10.000 UI

c)

Hệ miễn dịch của vật chủ có khả năng nhận biết.

d)

Cùng bản chất hóa học với cơ thể vật chủ.

10.

Chọn ý sai khi nói về kháng thể

a)

Sinh ra sau khi nhận kích thích của kháng nguyên

b)

Thuộc loại globulin có trong huyết thanh

c)

Có 5 lớp: IgA, IgE, IgD, IgM, IgG

d)

Tồn tại vĩnh viễn trong cơ thể

11.

Tìm ý sai khi nói về kháng thể

a)

IgG đảm bảo miễn dịch đặc hiệu

b)

IgA có tác dụng sát khuẩn bảo vệ

c)

IgE tham gia phản ứng dị ứng quá mẫn

d)

IgM và IgD đảm bảo miễn dịch với vi khuẩn, virus

12.

Chọn ý sai khi nói về kháng thể

a)

Xuất hiện khi có sự kích thích của kháng nguyên

b)

Cơ thể có thể tự sinh ra

c)

Các kháng thể chỉ phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên tương ứng

d)

Kháng thể tồn tại lâu dài trong cơ thể

13.

Tìm ý sai khi nói về dị ứng

a)

Là phản ứng kháng nguyên - kháng thể

b)

Gây những rối loạn nguy hiểm cho cơ thể

c)

Là phản ứng có lợi cho cơ thể

d)

Giải phóng các chất trung gian hóa học

14.

Chọn ý sai khi nói về các chất trung gian giải phóng khi dị ứng

a)

Bradykinin

b)

Serotonin

c)

Interpheron

d)

Histamin

15.

Biểu hiện nào không phải của dị ứng

a)

Ngứa, đỏ da, nổi mày đay

b)

Ban vòng, ban cánh bướm

c)

Khó thở, tụt huyết áp

d)

Nôn mửa, rối loạn đại tiểu tiện

16.

Các yếu tố thường ít gây dị ứng

a)

Cao su, dung dịch sơn, hóa mỹ phẩm

b)

Các hóa chất nguồn gốc cacbonhydrat

c)

Các vi sinh vật và côn trùng y học

d)

Các thuốc sử dụng trong lâm sàng

17.

Tìm ý đúng nhất khi nói về vaccin

a)

Là kháng nguyên vi sinh vật đã bất hoạt

b)

Là kháng nguyên từ vi sinh vật đã chết mất khả năng gây bệnh

c)

Là kháng nguyên từ vi sinh vật còn sống mất khả năng gây bệnh

d)

Là kháng nguyên vi sinh vật đã làm mất khả năng gây bệnh

18.

Chọn ý sai khi nói về phân loại vaccin

a)

Vaccin sống

b)

Vaccin giải độc tố

c)

Vaccin kháng độc tố

d)

Vaccin chết

19.

Chọn ý đúng nhất về sử dụng huyết thanh miễn dịch

a)

Phòng bệnh khẩn cấp và điều trị

b)

Điều trị

c)

Phòng bệnh và điều trị

d)

Phòng bệnh

20.

Vaccine giải độc tố chế tạo từ

a)

Nội độc tố

b)

Kháng độc tố

c)

Ngoại độc tố

d)

Độc tố vi sinh vật

21.

Khi đưa vaccin vào cơ thể, không được dùng

a)

Tiêm dưới da, bắp thịt

b)

Uống

c)

Chích trong da

d)

Tiêm tĩnh mạch

22.

Chọn ý đúng về nguyên lý phòng bệnh của vaccin

a)

Dùng kháng thể để đưa vào cơ thể tạo miễn dịch chủ động

b)

Dùng kháng thể để đưa vào cơ thể tạo miễn dịch thụ động

c)

Dùng kháng nguyên đã làm mất độc để kích thích cơ thể tạo miễn dịch chủ động

d)

Dùng kháng nguyên đã làm mất độc để kích thích cơ thể tạo miễn dịch thụ động

23.

Thời gian xuất hiện kháng thể bảo vệ cơ thể sau dùng vaccin

a)

Ngay khi vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể

b)

Không xác định được

c)

Sau khi vi sinh vật xâm nhập 30 ngày

d)

Sau khi vi sinh vật xâm nhập khoảng 7 – 10 ngày

24.

Thời gian tốt nhất dùng vaccin phòng bệnh

a)

Đón trước vụ dịch

b)

Dùng theo lịch tiêm chủng

c)

Dùng ngay sau khi mắc bệnh

d)

Sau khi vụ dịch đã xảy ra

25.

Chọn ý đúng nhất về các bệnh do tụ cầu

a)

Bệnh viêm tai, viêm mủ tiết niệu, sinh dục, viêm gan

b)

Viêm xoang, viêm tiết niệu, bệnh sốt mò

c)

Viêm mủ da, viêm phổi, sốt xuất huyết

d)

Viêm mủ da, viêm xoang, nhiễm khuẩn máu, nhiễm khuẩn phổi

26.

Chọn ý đúng nhất về chẩn đoán tụ cầu

a)

Chỉ cần nhuộm Gram

b)

Nhuộm Gram, nuôi cấy

c)

Nhuộm Gram, nuôi cấy, chẩn đoán huyết thanh

d)

Chẩn đoán huyết thanh, nuôi cấy

27.

Chọn ý đúng về điều trị tụ cầu

a)

Tụ cầu còn nhạy cảm với nhiều kháng sinh, đặc biệt tụ cầu vàng

b)

Tụ cầu thuộc nhóm vi khuẩn gây bệnh cơ hội, rất khó chẩn đoán

c)

Dùng penicilin tốt cho điều trị tụ cầu

d)

Điều trị tụ cầu tốt nhất nên có kháng sinh đồ

28.

Chọn ý sai khi nói về gây bệnh do Tụ cầu

a)

Viêm mủ

b)

Nhiễm trùng máu

c)

Thấp khớp cấp

d)

Nhiễm trùng nhiễm độc ăn uống

29.

Ý đúng khi nói về Tụ cầu gây bệnh

a)

Hình cầu, đứng thành đôi, gram dương

b)

Nhạy cảm tốt với penicilin

c)

Rất khó nuôi cấy trên môi trường nhân tạo

d)

Thường tụ thành đám như chùm nho, gram dương

30.

Chọn ý đúng nhất về đặc điểm của liên cầu

a)

Gram (+), hình cầu, đứng thành chuỗi, không bào tử, đôi khi có vỏ, không lông

b)

Gram (+), hình cầu, đứng đôi hoặc chuỗi, có vỏ, có lông, không bào tử.

c)

Gram+, hình cầu, đứng đôi, có vỏ, có bào tử.

d)

Gram+, hình cầu, đứng đám, không bào tử, không lông

31.

Chọn ý sai về các bệnh do liên cầu gây ra

a)

Nhiễm trùng nhiễm độc ăn uống, bệnh bạch cầu

b)

Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn tiết niệu

c)

Viêm phổi, viêm tim, viêm da mủ

d)

Có thể gây thấp tim ở trẻ nhỏ

32.

Làm phản ứng ASLO có giá trị chẩn đoán

a)

Bệnh do tụ cầu

b)

Bệnh do liên cầu

c)

Bệnh do lậu cầu

d)

Bệnh do phế cầu

33.

Chọn ý sai về các bệnh do liên cầu.

a)

Viêm màng trong tim (nội tâm mạc), viêm mủ da

b)

Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn tiết niệu

c)

Sốt xuất huyết, viêm khớp dạng thấp

d)

Viêm cầu thận cấp, thấp khớp cấp

34.

Chọn ý sai khi nói về liên cầu.

a)

Vi khuẩn Gram âm, xếp thành chuỗi

b)

Chẩn đoán huyết thanh bằng phản ứng ALSO

c)

Gây viêm họng, viêm màng trong tim, viêm cầu thận

d)

Vi khuẩn Gram dương, xếp thành chuỗi

35.

Tìm ý đúng nhất về đặc điểm của phế cầu.

a)

Vi khuẩn Gram (-), hình cầu, không vỏ, có bào tử, có lông

b)

Vi khuẩn Gram (-), hình ngọn nến, đôi khi có vỏ, không bào tử, không lông

c)

Vi khuẩn Gram (+), hình ngọn nến, đôi khi có vỏ, không bào tử, không lông

d)

Vi khuẩn Gram (+), hình ngọn nến, có vỏ, có bào tử, không lông

36.

Tìm ý đúng về bệnh do phế cầu.

a)

Gây bệnh dịch hạch, nhất là ở trẻ nhỏ

b)

Gây nhiễm khuẩn máu, viêm ruột, ỉa chảy

c)

Gây nhiễm khuẩn phổi, phế quản đặc biệt ở trẻ nhỏ

d)

Gây thấp khớp cấp, viêm màng trong tim cấp

37.

Chọn ý đúng bệnh thường gặp do phế cầu.

a)

Nhiễm trùng tiết niệu

b)

Viêm màng trong tim

c)

Viêm màng não thanh dịch

d)

Nhiễm trùng đường hô hấp ở trẻ em

38.

Trên người lành, phế cầu thường cư trú ở.

a)

Da, mũi họng

b)

Đường tiết niệu

c)

Đường tiêu hoá

d)

Đường sinh dục

39.

Chọn ý đúng về đặc điểm sinh vật học của cầu khuẩn màng não.

a)

Song cầu, hình hạt cà phê, Gram (-)

b)

Kháng lại tất cả kháng sinh

c)

Dễ nuôi trên môi trường nhân tạo, kị khí

d)

Song cầu, hình hạt cà phê, Gram (+)

40.

Chọn ý không đúng về nơi ở và sức đề kháng của cầu khuẩn màng não.

a)

Không có trong tự nhiên, ký sinh ở niêm mạc mũi, họng của người lành

b)

Trong dịch não tuỷ, màng não, máu, mũi họng của người bệnh

c)

Có trong tự nhiên, ở niêm mạc mũi, họng của người lành, trong dịch não tuỷ, màng não của người bệnh

d)

Có sức đề kháng yếu dễ bị diệt ở ngoại cảnh, trong dịch não tuỷ 3 - 4 giờ

41.

Chọn ý đúng về đặc điểm nuôi cấy của cầu khuẩn màng não.

a)

Vi khuẩn ưa khí tuyệt đối, nuôi cấy trên môi trường huyết thanh máu

b)

Vi khuẩn ưa kỵ khí tuỳ tiện, nuôi cấy trên môi trường huyết thanh máu

c)

Vi khuẩn kỵ khí tuyệt đối, nuôi cấy trên môi trường thông thường

d)

Vi khuẩn ưa kỵ khí tuỳ tiện, nuôi cấy trên môi trường thông thường

42.

Chọn ý đúng nhất đặc điểm hình thể của vi khuẩn lậu.

a)

Vi khuẩn Gram (+), hình hạt cà phê, không bào tử

b)

Vi khuẩn Gram (+), hình hạt cà phê, có bào tử

c)

Vi khuẩn Gram (-), hình hạt cà phê, không bào tử

d)

Vi khuẩn Gram (-), hình hạt cà phê, có bào tử

43.

Chọn ý sai về cách lây truyền của vi khuẩn lậu.

a)

Mẹ bị lậu lây cho con ngay trong thời kỳ mang thai

b)

Lây bệnh do tiếp xúc trực tiếp hoặc quan hệ tình dục

c)

Mẹ bị lậu có thể lây cho con khi sinh

d)

Lậu là bệnh lây truyền qua đường tình dục dẫn tới vô sinh

44.

Chọn ý đúng khi lấy bệnh phẩm để chẩn đoán vi khuẩn lậu.

a)

Máu, mủ da, nước tiểu

b)

Mủ sinh dục, mủ mắt trẻ sơ sinh, nước tiểu, tinh dịch

c)

Mủ, nước tiểu, dịch chọc hút ổ apxe

d)

Lấy máu làm phản ứng huyết thanh để có phản ứng xác định

45.

Chọn ý đúng khi nói về đặc điểm hình thể sắp xếp của lậu cầu.

a)

Hình hạt cà phê

b)

Hình ngọn nến

c)

Đứng thành đám

d)

Đứng thành chuỗi

46.

Mô tả đúng về phẩy khuẩn tả.

a)

Hình que, có vỏ, có nha bào, có một lông ở đầu

b)

Hình tròn, không vỏ, không nha bào, Gram (-)

c)

Hình cong như dấu phẩy, không vỏ, không nha bào, có một lông ở đầu

d)

Hình cong như dấu phẩy, có vỏ, có nha bào, có một lông ở đầu

47.

Chọn ý đúng về đặc điểm sinh vật học của phẩy khuẩn tả.

a)

Sức đề kháng yếu, dễ bị chết bởi nhiệt độ cao

b)

Sức đề kháng yếu, chịu lạnh rất tốt

c)

Sức đề kháng cao, chịu lạnh rất tốt

d)

Sức đề kháng cao, dễ bị chết bởi nhiệt độ cao

48.

Chọn ý đúng về triệu chứng phẩy khuẩn tả.

a)

Nôn, đau bụng, đi ngoài dữ dội, phân trắng đục như nước vo gạo

b)

Nôn, đau đầu, đau bụng, phân đen

c)

Lơ mơ, mất ngủ, đau bụng, phân trắng đục như nước vo gạo

d)

Nôn, đau bụng, đi ngoài dữ dội, phân máu mũi

49.

Tên khoa học của trực khuẩn lỵ.

a)

Clostridium tetani

b)

Salmonella

c)

Vibrio cholerae

d)

Shigella

50.

Chọn ý đúng về chẩn đoán vi sinh vật trực khuẩn lỵ.

a)

Xét nghiệm phân

b)

Xét nghiệm máu

c)

Xét nghiệm nước tiểu

d)

Phản ứng huyết thanh

51.

Chọn ý đúng về đường xâm nhập của trực khuẩn lỵ.

a)

Đường máu

b)

Đường tiêu hoá

c)

Đường hô hấp

d)

Quan hệ tình dục

52.

Chọn ý đúng nhất về đặc điểm hình thể của vi khuẩn uốn ván.

a)

Vi khuẩn Gram (-), không vỏ, không lông, không nha bào

b)

Vi khuẩn Gram (+), không vỏ, có lông, không nha bào

c)

Vi khuẩn Gram (+), không vỏ, có lông, có nha bào

d)

Vi khuẩn Gram (+), không vỏ, không lông, không nha bào

53.

Trực khuẩn uốn ván gây bệnh bằng.

a)

Ngoại độc tố

b)

Nội độc tố

c)

Ngoại độc tố và nội độc tố

d)

Nội độc tố và enzym

54.

Chọn ý đúng về tính chất nuôi cấy của Clostridium tetani.

a)

Mọc tốt ở môi trường không có CO2

b)

Mọc tốt ở môi trường không có O2

c)

Mọc tốt ở môi trường có 10% O2, 80% N2

d)

Mọc tốt ở môi trường 10% CO2, 80% O2

55.

Vi khuẩn gây bệnh hoại thư sinh hơi thuộc loại vi khuẩn.

a)

Kỵ khí, không sinh nha bào

b)

Ưa khí, sinh nha bào

c)

Ưa khí, không sinh nha bào

d)

Kỵ khí, sinh nha bào

56.

Chọn ý sai khi nói về đặc điểm sinh vật học của trực khuẩn hoại thư sinh hơi.

a)

Vi khuẩn hình que, 2 đầu vuông, nhuộm Gram (+)

b)

Vi khuẩn hình que, 2 đầu vuông, nhuộm Gram (-)

c)

Vi khuẩn không lông, có vỏ

d)

Vi khuẩn sinh nha bào

57.

Tên khoa học của vi khuẩn gây bệnh hoại thư sinh hơi.

a)

Clostridium perfringens

b)

Clostridium tetani

c)

Clostridium difficile

d)

Clostridium botulinum

58.

Để chẩn đoán nhiễm Clostridium perfringens trong bệnh hoại thư sinh hơi, phương pháp nào thường được sử dụng?

a)

Nhuộm Gram và cấy vi khuẩn

b)

Chụp X-quang

c)

Test da dị ứng

d)

Chụp cộng hưởng từ (MRI)

59.

Chọn ý đúng về điều trị bệnh hoại thư sinh hơi.

a)

Sát khuẩn, bôi thuốc đỏ

b)

Dùng kháng sinh và phẫu thuật cắt lọc mô hoại tử

c)

Sử dụng corticoid

d)

Điều trị bằng thuốc kháng Histamin

60.

Trực khuẩn lao được phát hiện.

a)

Năm 1882

b)

Năm 1884

c)

Năm 1886

d)

Năm 1888

61.

Trực khuẩn lao nhuộm Ziehl–Neelsen có màu gì?

a)

Màu xanh

b)

Màu tím

c)

Màu vàng

d)

Màu đỏ

62.

Chọn ý đúng về chẩn đoán vi sinh vật của trực khuẩn lao.

a)

Xét nghiệm máu

b)

Xét nghiệm nước tiểu

c)

Test Tuberculin (Mantoux)

d)

Xét nghiệm phân

63.

Tìm ý đúng về phòng bệnh lao.

a)

Bệnh lây truyền qua đường tình dục

b)

Bệnh lây truyền qua đường máu

c)

Đã có vaccin

d)

Chưa có thuốc điều trị

64.

Chọn ý đúng nhất về đặc điểm sinh vật học của vi khuẩn giang mai.

a)

Xoắn lò xo, không lông, không vỏ, có nha bào

b)

Xoắn lò xo, không lông, không vỏ, không nha bào

c)

Xoắn lò xo, có lông, có vỏ, không nha bào

d)

Xoắn lò xo, có lông, có vỏ, có nha bào

65.

Chọn ý sai khi nói về đặc điểm của săng giang mai

a)

Hình tròn hay bầu dục

b)

Loét sâu, tạo thành sẹo

c)

Trong dịch tiết có xoắn khuẩn

d)

Không đau, không ngứa, lây lan mạnh

66.

Chọn ý sai khi nói về biện pháp phòng bệnh giang mai

a)

Dùng vắc xin đặc hiệu

b)

Quan hệ tình dục an toàn

c)

Tuyên truyền giáo dục ý thức phòng bệnh

d)

Phát hiện sớm, điều trị triệt để

67.

Chọn ý đúng nói về sức đề kháng của virus cúm

a)

Đa số dung dịch kháng sinh làm bất hoạt virus

b)

Chịu đựng tốt với các chất khử trùng thông thường

c)

Chịu đựng kém ở ngoại cảnh, sống khá lâu trong điều kiện lạnh

d)

Chịu đựng tốt ở ngoại cảnh, sống lâu trong không khí, nước

68.

Chọn ý sai về hình thể của virus dại

a)

Hình viên đạn

b)

Hình xoắn ốc

c)

Hình quả trứng

d)

Hình trái xoan

69.

Chọn ý sai về sức đề kháng của virus dại

a)

Yếu, bị bất hoạt bởi dung môi hòa tan lipid

b)

Dễ bị diệt bởi tia cực tím, cloramin 5%, xà phòng

c)

Tồn tại lâu ở ngoại cảnh

d)

5656^\circ C/30 phút, 8080^\circ C/10 phút

70.

Chọn ý đúng nhất về đường lây của virus viêm gan B

a)

Thai nhi, máu, hô hấp, tình dục

b)

Tình dục, máu, thai nhi

c)

Máu, tình dục, tiêu hóa

d)

Tiêu hóa, hô hấp, máu

71.

Đường lây của virus viêm gan A, E

a)

Máu

b)

Tiêu hóa

c)

Tình dục

d)

Thai nhi

72.

Chọn ý sai khi nói về virus viêm gan B

a)

Đã có vắc xin phòng đặc hiệu

b)

Có thể dẫn tới xơ gan, K gan

c)

Lây đường máu, tình dục, mẹ truyền cho con

d)

Gây bệnh viêm gan truyền nhiễm, dễ thành dịch

73.

Chọn ý đúng nhất về đường lây của virus HIV

a)

Tình dục, máu, tiêu hóa

b)

Tình dục, đồng tính luyến ái, máu, hô hấp

c)

Máu, tình dục, đồng tính luyến ái

d)

Máu, tình dục, mẹ truyền cho con

74.

Chọn ý đúng về sức đề kháng của virus Dengue

a)

Cao, tồn tại lâu ở ngoại cảnh

b)

Yếu, dễ bị diệt ở ngoại cảnh

c)

Chịu nóng và chịu lạnh tốt

d)

Không chịu được ở nhiệt độ lạnh

75.

Virus Dengue gây bệnh

a)

Sốt phát ban chuột

b)

Sốt phát ban rừng núi

c)

Sốt phát ban dịch tễ

d)

Sốt xuất huyết

76.

Virus Dengue xâm nhập vào cơ thể qua đường

a)

Hô hấp

b)

Máu

c)

Tiêu hóa

d)

Tình dục

77.

Bệnh phẩm để phân lập Rickettsia Orientalis

a)

Đờm

b)

Máu

c)

Dịch não tủy

d)

Nước tiểu

78.

Chọn câu sai về Sốt Q

a)

Do tác nhân là vi khuẩn Rickettsia burnetii

b)

Không có nổi ban và phản ứng Weill–Felix dương tính

c)

Xảy ra khắp nơi trên thế giới nhưng thường gặp nhất ở châu Âu

d)

Các loài động vật như dê, cừu, trâu, bò, thỏ rừng, thú hoang dại, chim, côn trùng… là nguồn tàng trữ burnetii

79.

Chọn ý đúng nhất về hình thể của Rickettsia Orientalis

a)

Hình cầu

b)

Hình que

c)

Hình thể đa dạng

d)

Hình xoắn

80.

Chọn ý đúng nhất về các loại vật chủ của ký sinh trùng

a)

Vật chủ chính, vật chủ phụ, vật chủ cố định

b)

Vật chủ chính, vật chủ phụ, vật chủ tùy nghi

c)

Vật chủ chính, vật chủ phụ, vật chủ tùy biến

d)

Vật chủ chính, vật chủ phụ, vật chủ trung gian

81.

Có bao nhiêu loại Plasmodium gây bệnh sốt rét ở người?

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

82.

Ký sinh trùng sốt rét chủ yếu được truyền qua

a)

Nước bẩn

b)

Côn trùng đốt (muỗi Anopheles)

c)

Tiếp xúc với động vật

d)

Đường hô hấp

83.

Plasmodium falciparum gây ra biến chứng nghiêm trọng nào trong bệnh sốt rét?

a)

Viêm gan

b)

Suy thận cấp

c)

Sốt rét ác tính (như sốt rét não)

d)

Dị ứng

84.

Ấu trùng giun đũa lên phổi gây nên

a)

Viêm phế quản phổi

b)

Viêm phổi thùy

c)

Viêm phổi mau bay (Loeffler)

d)

Áp xe phổi

85.

Biện pháp xử lý phân tốt cũng không dự phòng được lây nhiễm loại giun nào

a)

Giun đũa

b)

Giun móc

c)

Giun tóc

d)

Giun kim

86.

Chẩn đoán xác định nhiễm giun tóc dựa vào

a)

Tiêu chảy giống lỵ trực khuẩn

b)

Bạch cầu ái toan tăng cao

c)

Xét nghiệm thấy trứng trong phân

d)

Người bệnh có biểu hiện thiếu máu

87.

Chọn ý đúng về đặc điểm trứng giun tóc

a)

Hình giống như trái cau, vỏ dày, hai đầu có nút

b)

Hình bầu dục, vỏ dày, xù xì, màu vàng

c)

Hình bầu dục, vỏ mỏng, trong có phôi bào

d)

Hình hạt cà phê, vỏ mỏng, trong suốt, có sẵn ấu trùng

88.

Chọn ý đúng về thời gian và vị trí giun kim thường đẻ trứng

a)

Vào ban đêm, ở rìa hậu môn

b)

Vào ban ngày, ở rìa hậu môn

c)

Tất cả các thời điểm trong ngày, ở ống hậu môn

d)

Vào sáng sớm, ở ống hậu môn

89.

Chọn ý sai về đặc điểm hình thể của sán dây lợn

a)

Dài như sợi dây, chia đốt

b)

Đầu có 4 giác, giữa có 25–30 móc

c)

Đầu có 4 giác, giữa không có móc

d)

Nang ấu trùng màu trắng đục

90.

Chọn ý sai về tác hại gây bệnh của ký sinh trùng

a)

Tăng sức đề kháng cho cơ thể

b)

Thiếu máu, suy nhược cơ thể

c)

Suy nhược thần kinh

d)

Rối loạn tiêu hóa

91.

Biến chứng nào không do bệnh lý amíp cấp

a)

Áp xe các cơ quan (gan, phổi, não)

b)

Viêm phúc mạc

c)

Sốc mất máu

d)

Viêm đại tràng mạn

92.

Chọn ý đúng về phương pháp xét nghiệm phân tìm thể hoạt động của amíp

a)

Soi tươi hoặc nhuộm lugol, không để lâu quá 2 giờ

b)

Cấy bệnh phẩm vào môi trường cấy

c)

Dùng nước muối bão hòa để tập trung ký sinh trùng

d)

Làm phương pháp giấy bóng kính

93.

Ký sinh trùng gây ra bệnh sốt rét chủ yếu thuộc giống nào?

a)

Leishmania

b)

Plasmodium

c)

Trypanosoma

d)

Toxoplasma

94.

Biện pháp nào hiệu quả nhất để phòng ngừa sốt rét?

a)

Tiêm vaccine

b)

Sử dụng thuốc kháng sinh

c)

Sử dụng thuốc chống sốt rét và biện pháp bảo vệ chống muỗi (như màn ngủ)

d)

Uống nước sạch

95.

Biểu hiện lâm sàng chắc chắn chẩn đoán nhiễm giun đũa

a)

Nôn hoặc ỉa ngoài ra giun

b)

Có biểu hiện của tắc ruột cơ học

c)

Có biểu hiện rối loạn tiêu hóa

d)

Suy dinh dưỡng, suy mòn, suy kiệt

96.

Chẩn đoán ký sinh trùng giun đũa thường dựa vào

a)

Biểu hiện rối loạn tiêu hóa, tắc ruột

b)

Biểu hiện của hội chứng Loeffler

c)

Xét nghiệm phân có trứng giun đũa

d)

Xét nghiệm máu thấy bạch cầu ái toan tăng cao

97.

Chọn ý đúng về đặc điểm trứng giun kim

a)

Hình bầu dục, vỏ dày, xù xì, màu vàng

b)

Hình hạt cà phê, vỏ mỏng, trong suốt, có sẵn ấu trùng

c)

Hình bầu dục, vỏ mỏng, có 4-8 phôi bào

d)

Hình bầu dục, 2 đầu có 2 nút nhầy, giống quả cau chín

98.

Chọn ý đúng về đường xâm nhập của giun đũa

a)

Đường da, niêm mạc

b)

Đường máu

c)

Đường hô hấp

d)

Đường tiêu hoá

99.

Chọn ý đúng về tác hại gây bệnh chủ yếu của giun móc, mỏ

a)

Rối loạn tiêu hóa

b)

Thiếu máu

c)

Rối loạn hô hấp

d)

Rối loạn về thần kinh

100.

Khái niệm vi sinh vật. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Vi sinh vật là những sinh vật có kích thước nhỏ bé, không thể quan sát bằng mắt thường.

b)

Tất cả các vi sinh vật đều có cấu tạo nhân thật.

c)

Vi sinh vật gồm vi khuẩn, virus, nấm, ký sinh trùng.

d)

Virus chỉ có thể sống và phát triển bên ngoài tế bào sống.

101.

Đặc điểm chung của vi sinh vật. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Vi sinh vật sinh trưởng nhanh và thích nghi tốt với môi trường.

b)

Vi sinh vật có khả năng sinh sản mạnh, tạo quần thể lớn trong thời gian ngắn.

c)

Vi sinh vật chỉ sống được ở nhiệt độ dưới 37°C.

d)

Vi sinh vật có khả năng phân bố rộng rãi trong tự nhiên.

102.

Vai trò của vi sinh vật trong tự nhiên và đời sống. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Vi sinh vật phân hủy chất hữu cơ và làm sạch môi trường.

b)

Vi sinh vật không tham gia chu trình sinh học nào trong tự nhiên.

c)

Vi sinh vật tham gia vào chu trình sinh học trong tự nhiên.

d)

Một số vi sinh vật gây bệnh nguy hiểm cho người và động vật.

103.

Cấu tạo tế bào vi khuẩn. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Tế bào vi khuẩn có màng tế bào và vách tế bào.

b)

Vi khuẩn không có nhân hoàn chỉnh, gọi là nhân sơ.

c)

Tế bào vi khuẩn có các bào quan như ty thể và bộ Golgi.

d)

Một số vi khuẩn có lông và pili giúp bám và di chuyển.

104.

Ứng dụng của vi sinh vật. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Vi sinh vật sản xuất vaccine, thuốc kháng sinh.

b)

Vi sinh vật được dùng trong công nghệ sinh học tái tổ hợp.

c)

Vi sinh vật gây hại nên không thể dùng trong công nghiệp thực phẩm.

d)

Vi khuẩn lactic giúp lên men trong sản xuất sữa chua.

105.

Khả năng đề kháng và tồn tại. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Một số vi khuẩn có khả năng tạo nha bào chống chịu nhiệt, khô, hóa chất.

b)

Nha bào có thể tồn tại trong môi trường hàng chục năm.

c)

Virus có thể tồn tại và nhân lên trong điều kiện đông khô.

d)

Tất cả vi sinh vật đều chết ở 100C100^{\circ} \mathrm{C} trong 10 phút.

106.

Điều kiện để một chất có tính kháng nguyên. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Cấu trúc hóa học quyết định tuyệt đối tính kháng nguyên.

b)

Càng có trọng lượng phân tử lớn thì tính kháng nguyên càng mạnh.

c)

Cơ thể cần có gen để nhận biết kháng nguyên.

d)

Phải là chất nội sinh có trong cơ thể.

107.

Bản chất và cấu trúc của kháng thể. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Mỗi kháng thể gồm 2 chuỗi nặng và 2 chuỗi nhẹ.

b)

Có 6 loại Ig trong cơ thể người.

c)

Một phân tử kháng thể có thể chứa cả chuỗi kappa và lambda.

d)

Kháng thể là protein thuộc nhóm Globulin miễn dịch.

108.

Shock phản vệ. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Xảy ra do dùng kháng sinh, vaccin lần đầu.

b)

Gây tụt huyết áp, co thắt phế quản, tử vong nhanh.

c)

Có thể biểu hiện ở da, hô hấp, tiêu hóa và tim mạch.

d)

Là phản ứng nhẹ nhất của dị ứng.

109.

Nguyên tắc sử dụng vaccine. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Chưng (rạch da) là đường đưa vaccine phổ biến hiện nay.

b)

Vaccine cúm được sử dụng bằng đường uống.

c)

Một số vaccine có thể tiêm trong da, dưới da hoặc bắp.

d)

Tiêm vaccine đúng thời gian, đối tượng, liều lượng.

110.

Phản ứng không mong muốn khi tiêm vaccine. Chọn tất cả phương án đúng.

a)

Nên tiêm lặp lại nhiều lần để tăng miễn dịch bất kể phản ứng.

b)

Sốc phản vệ là phản ứng phổ biến nhất khi tiêm vaccine.

c)

Đau tại chỗ tiêm có thể tự khỏi sau vài ngày.

d)

Sốt nhẹ, mẩn đỏ sau tiêm vaccine là bình thường.

111.

Đặc điểm gây bệnh của não mô cầu (Neisseria meningitidis)

a)

Não mô cầu có thể lây qua đường hô hấp

b)

Chỉ gây bệnh ở trẻ sơ sinh dưới 3 tháng tuổi

c)

Vaccine phòng bệnh đã có sẵn, nhưng chưa phổ biến

d)

Gây viêm màng não mủ, có thể gây tử vong nhanh

112.

Triệu chứng bệnh tả và lỵ trực khuẩn

a)

Cả hai bệnh đều có sốt cao, rét run, đau họng

b)

Bệnh lỵ có triệu chứng đi tiêu nhiều lần, phân có máu và nhầy

c)

Tả có thể dẫn đến tử vong nhanh nếu không được bù nước kịp thời

d)

Bệnh tả thường gây tiêu chảy kiểu 'nước vo gạo' và mất nước

113.

Điều trị bệnh tả, lỵ, thương hàn

a)

Lỵ trực khuẩn có thể tự khỏi mà không cần điều trị gì

b)

Bù nước và điện giải là ưu tiên hàng đầu trong điều trị tả

c)

Thương hàn cần dùng kháng sinh đặc hiệu theo kháng sinh đồ

d)

Tất cả các trường hợp đều cần dùng kháng sinh ngay lập tức

114.

Đặc điểm của vi khuẩn uốn ván (Clostridium tetani)

a)

Vi khuẩn có nha bào hình tròn ở giữa thân

b)

Vi khuẩn kỵ khí tuyệt đối, phát triển tốt ở môi trường Taroshi

c)

Vi khuẩn không lông, không vỏ, không nha bào

d)

Nhuộm Gram dương, có thể chuyển Gram âm sau 24 giờ

115.

Biểu hiện và chẩn đoán hoại thư sinh hơi

a)

Vết thương căng bóng, dịch thối, có tiếng lép bép

b)

Vi khuẩn lan rộng gây hoại tử cơ, thần kinh, sinh hơi

c)

Vi khuẩn thường xâm nhập qua đường tiêu hoá

d)

Chẩn đoán chủ yếu dựa trên biểu hiện lâm sàng

116.

Vi khuẩn Leptospira và bệnh lý liên quan

a)

Leptospira là xoắn khuẩn mảnh, có móc ở hai đầu, di động mạnh và nhuộm được bằng phương pháp Gram

b)

Vi khuẩn gây bệnh truyền nhiễm cấp tính, lây truyền qua tiếp xúc với nước tiểu hoặc nước bẩn có vi khuẩn

c)

Triệu chứng của bệnh Leptospira luôn điển hình, dễ phân biệt với các bệnh khác

d)

Xét nghiệm huyết thanh học hoặc ELISA giúp chẩn đoán bệnh leptospira

117.

Diễn biến bệnh giang mai qua các thời kỳ

a)

Thời kỳ I xuất hiện săng cứng không đau, lây mạnh

b)

Thời kỳ II có hồng ban, tổn thương dạng sùi có mủ

c)

Thời kỳ III thường có mủ đặc, chứa nhiều xoắn khuẩn

d)

Xoắn khuẩn có thể gây giang mai bẩm sinh nếu mẹ mắc bệnh

118.

Khả năng gây bệnh của virus dại

a)

Xâm nhập vào tế bào thần kinh rồi vào máu

b)

Lây chủ yếu qua đường hô hấp, tiêu hoá

c)

Khi đã phát bệnh thì tỉ lệ tử vong gần như tuyệt đối

d)

Triệu chứng: sợ nước, sợ gió, co giật toàn thân

119.

Anton Van Loewenhoek phát hiện ra vi khuẩn vào năm nào?

a)

1665

b)

1676

c)

1683

d)

1700

120.

Trong điều kiện thuận lợi, một vi khuẩn sinh sản qua bao nhiêu giai đoạn sinh trưởng chính?

a)

3 giai đoạn

b)

4 giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

6 giai đoạn

121.

Giai đoạn thích ứng của vi khuẩn thường kéo dài bao nhiêu giờ?

a)

1 giờ

b)

2 giờ

c)

6 giờ

d)

24 giờ

122.

Có bao nhiêu loại globulin miễn dịch (Ig) chính trong cơ thể?

a)

4 loại

b)

5 loại

c)

6 loại

d)

7 loại

123.

Hệ thống miễn dịch của cơ thể gồm bao nhiêu loại chính?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

124.

Miễn dịch thu được nhân tạo chủ động xuất hiện sớm nhất sau khoảng bao nhiêu ngày kể từ khi dùng vaccine?

a)

1 ngày

b)

3 ngày

c)

7 ngày

d)

30 ngày

125.

Miễn dịch tự nhiên không đặc hiệu gồm bao nhiêu yếu tố chính?

a)

2 yếu tố

b)

3 yếu tố

c)

4 yếu tố

d)

5 yếu tố

126.

Vaccine đa giá DPT phòng được bao nhiêu bệnh?

a)

2 bệnh

b)

3 bệnh

c)

4 bệnh

d)

5 bệnh

127.

Tụ cầu vàng mọc tốt ở nhiệt độ bao nhiêu °C?

a)

25 °C

b)

30 °C

c)

37 °C

d)

42 °C

128.

Salmonella có thể sống ở 100 °C trong khoảng bao nhiêu phút trước khi bị tiêu diệt?

a)

1 phút

b)

3 phút

c)

5 phút

d)

10 phút

129.

Trên môi trường Loewenstein, khuẩn lạc lao thường mọc sau khoảng bao nhiêu tháng?

a)

0,5 tháng

b)

1 tháng

c)

2 tháng

d)

3 tháng

130.

Vi khuẩn hoại thư sinh hơi có chiều rộng lớn nhất khoảng bao nhiêu micromet?

a)

0,5 µm

b)

1,2 µm

c)

2 µm

d)

5 µm

131.

Vết săng giang mai thường mất ít nhất bao nhiêu tuần để liền sẹo?

a)

2 tuần

b)

3 tuần

c)

4 tuần

d)

6 tuần

132.

Kháng nguyên H của virus cúm có từ H1 đến H mấy?

a)

H12

b)

H14

c)

H16

d)

H18

133.

Thời gian ủ bệnh tối thiểu của sốt xuất huyết Dengue thường kéo dài bao nhiêu ngày?

a)

2 ngày

b)

ngày

c)

7 ngày

d)

14 ngày

134.

Có bao nhiêu loài Rickettsia gây bệnh cho người?

a)

3 loài

b)

4 loài

c)

26 loài

d)

10 loài

135.

Thời gian tối đa để hoàn thành một chu kỳ giun kim khoảng bao nhiêu tuần?

a)

2 tuần

b)

4 tuần

c)

6 tuần

d)

8 tuần

136.

giai đoạn thích ứng kéo dài bnh giờ

a)

2

b)

4

c)

6

137.

nồng độ IgG cao nhất trong huyết thanh khoảng bnh gam/lit

a)

10

b)

12

c)

14

d)

16

138.

tỉ lệ nhiễm virut dại qua vết cắn là bnh phần trăm

a)

50

b)

70

c)

80

d)

99,8

139.

Đặc điểm gây bệnh của phế cầu (Streptococcus pneumoniae)

a)

A)

Có thể gây viêm màng não mủ, viêm phổi cộng đồng

b)

B) Phế cầu thường gây viêm gan, viêm tụy cấp

c)

C)

Vaccine phòng bệnh do phế cầu đã được sử dụng rộng rãi

d)

D)

Phế cầu có vỏ là yếu tố độc lực chính

140.

Phương pháp không dùng để nhuộm vi khuấn giang mai

a)

A) Giemsa

b)

B) Gram (-)

c)

C) Ziehl neelsen