wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VS-KST- HS CDYS HKI 2025 – Trích xuất câu hỏi (lớp 12)

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Phòng bệnh sán lá gan nhỏ

a)

Không ăn cá gỏi.

b)

Không ăn tôm sống.

c)

Không ăn cua nướng.

d)

Không ăn ốc.

2.

Trong chu kỳ của sán lá gan nhỏ, vật chủ chính

a)

Ốc.

b)

Cá rô.

c)

Cá chép.

d)

Người.

3.

Chu kỳ của sán lá gan nhỏ gồm

a)

Một vật chủ.

b)

Hai vật chủ.

c)

Ba vật chủ.

d)

Bốn vật chủ.

4.

Đối tượng có nguy cơ nhiễm giun móc cao

a)

Công nhân cao mù cao su.

b)

Công nhân nhà máy dệt.

c)

Người chăn nuôi.

d)

Trẻ em.

5.

Đơn vị phổ biến của urea trong huyết thanh

a)

mg/Dl

b)

mmol/L

c)

mmol/dL

d)

mg/L

6.

Biện pháp dùng để phòng ngừa nhiễm giun móc

a)

Ăn rau sống phải rửa kỹ.

b)

Không ăn thịt, hay cá sống.

c)

Không đi chân đất.

d)

Rửa tay trước khi ăn.

7.

Ứng dụng của vi sinh vật trong việc phòng bệnh là

a)

Kháng sinh.

b)

Sản xuất vaccin.

c)

Huyết thanh miễn dịch.

d)

Di truyền phân tử.

8.

Tác hại nghiêm trọng của bệnh giun móc nặng và kéo dài

a)

Thiếu máu nhược sắc.

b)

Thiếu máu ưu sắc.

c)

Viêm tá tràng dẫn đến loét tá tràng.

d)

Suy tim không thể bồi hoàn.

9.

Nhiễm giun kim chủ yếu gặp ở trẻ em

a)

Đúng.

b)

Sai.

10.

Giun chiếm tỷ lệ nhiễm cao nhất

a)

Ascaris lumbricoides.

b)

Enterobius vermicularis.

c)

Trichuris trichiura.

d)

Ancylostoma sp.

11.

Vách tế bào vi khuẩn Gram âm có đặc điểm

a)

Giữ màu tím gentian.

b)

Dễ bị tẩy màu bằng cồn.

c)

Không chứa độc tố.

d)

Không có peptidoglycan.

12.

Khi ấu trùng Ascaris lumbricoides đến phổi, biểu hiện lâm sàng

a)

Rối loạn tiêu hóa.

b)

Rối loạn tuần hoàn.

c)

Hội chứng Loeffler.

d)

Hội chứng suy dinh dưỡng.

13.

Vi khuẩn có kích thước trung bình khoảng

a)

0,01–0,1 μm

b)

0,1–0,5 μm

c)

1–10 μm

d)

>100 μm

14.

Các nhiễm trùng mắc phải từ cộng đồng được mang vào bệnh viện có thể trở thành nguồn gây nhiễm trùng bệnh viện cho các bệnh nhân khác và nhân viên y tế

a)

Đúng.

b)

Sai.

15.

Kháng nguyên không tiếp xúc là

a)

Chất lạ từ môi trường.

b)

Kháng nguyên có sẵn trong cơ thể nhưng không gặp hệ MD.

c)

Virus gây bệnh.

d)

Độc tố vi khuẩn.

16.

Thức ăn chủ yếu của giun móc

a)

Sinh chất.

b)

Máu.

c)

Niêm mạc ruột.

d)

Dịch mật.

17.

Khi dùng micropipette loại 20–200 μL, đầu tip phù hợp là màu

a)

Trắng.

b)

Vàng.

c)

Xanh.

d)

Đỏ.

18.

Vi khuẩn có chuỗi cytochrom và cytochrom oxidase có khả năng phân giải được O2

a)

Vi khuẩn hô hấp hiếu khí.

b)

Vi khuẩn hô hấp kị khí.

c)

Vi khuẩn lên men.

d)

Vi khuẩn hiếu khí kỵ khí tùy nghi.

19.

Bệnh phẩm trong xét nghiệm chẩn đoán xác định giun móc

a)

Phân.

b)

Máu.

c)

Đàm.

d)

Nước tiểu.

20.

Thời gian giun móc có thể sống trong cơ thể

a)

Khoảng 1 – 3 tháng.

b)

Khoảng 6 – 12 tháng.

c)

2 – 3 năm.

d)

4 – 5 năm.

21.

Trứng Ascaris lumbricoides có mang tính lây nhiễm khi

a)

Trứng giun đã thụ tinh.

b)

Trứng giun phải còn lớp albumin bên ngoài.

c)

Trứng giun phải có ấu trùng và phát triển hoàn chỉnh bên trong.

d)

Trứng giun phải ở ngoại cảnh ít nhất 30 ngày.

22.

Để giảm tỷ lệ nhiễm trùng bệnh viện: Bệnh viện phải đảm bảo vật dụng dùng lại như ống nội soi, ống son, ống thở,... đã được khử khuẩn đúng mức, thải bỏ dụng cụ dùng một lần

a)

Đúng.

b)

Sai.

23.

Sán lá gan nhỏ có mấy dạng ấu trùng

a)

2 dạng.

b)

3 dạng.

c)

4 dạng.

d)

5 dạng.

24.

Ure trong máu tăng thường gặp trong bệnh lý nào?

a)

Suy giáp

b)

Gout

c)

Tổn thương gan

d)

Tổn thương thận

25.

Để phân loại Liên cầu khuẩn, Lancefield dựa vào thành phần nào của vi khuẩn?

a)

Carbohydrate (C)

b)

Protein M

c)

Chất T

d)

Chất P

26.

Chuỗi nặng của IgA là gì?

a)

μ

b)

α

c)

ε

d)

γ

27.

Kháng thể có khả năng cố định bổ thể mạnh nhất là loại nào?

a)

IgG

b)

IgM

c)

IgA tiết

d)

IgA huyết thanh

28.

Phát hiện người nhiễm Trichuris trichiura ở mức độ nhẹ dựa vào yếu tố nào?

a)

Biểu hiện hội chứng lâm sàng rõ rệt

b)

Xét nghiệm máu thấy bạch cầu ái toan tăng cao

c)

Tinh cơ xét nghiệm phân thấy trứng

d)

Biểu hiện thiếu máu

29.

Bệnh do Liên cầu khuẩn thường gặp nhất thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm (A)

b)

Nhóm (B)

c)

Nhóm (C)

d)

Nhóm (D)

30.

Chuỗi nặng của IgD là gì?

a)

α

b)

ε

c)

γ

d)

δ

31.

Trichuris trichiura trưởng thành có hình dạng như thế nào?

a)

Giống như sợi tóc, thon dài, mảnh

b)

Giống như sợi chỉ rối

c)

Phần đuôi to, phần đầu nhỏ mảnh như sợi tóc

d)

Giống như cây kim may với phần đuôi nhọn như mũi kim

32.

Sán dây heo trưởng thành ký sinh ở vị trí nào trong cơ thể người?

a)

Ruột non

b)

Hệ bạch huyết

c)

Máu ngoại vi

d)

Ruột già

33.

Trứng Trichuris trichiura có đặc điểm nào?

a)

Hình bầu dục, vỏ mỏng, bên trong phôi bào phân chia nhiều thùy

b)

Hình bầu dục, vỏ dày, xù xì bên ngoài là lớp albumine

c)

Hình cầu, vỏ dày có tia

d)

Hình giống trái cau, vỏ dày, hai đầu có nút nhầy

34.

Vỏ vi khuẩn có vai trò chủ yếu là gì?

a)

Hô hấp

b)

Sinh sản

c)

Chống thực bào

d)

Tổng hợp protein

35.

Giun đũa có chu kỳ như thế nào?

a)

Phức tạp

b)

Phải có môi trường nước

c)

Đơn giản

d)

Phải có điều kiện yếm khí

36.

Lớp Ig nào qua được nhau thai?

a)

IgM

b)

IgA

c)

IgG

d)

IgE

37.

Điều kiện thuận lợi để ấu trùng giun móc tồn tại và phát triển ở ngoại cảnh là gì?

a)

Môi trường nước như ao hồ

b)

Đất xốp, cát, nhiệt độ cao, ẩm

c)

Môi trường nước, nhiệt độ từ 2525^\circ C đến 3030^\circ C

d)

Bóng râm mát

38.

Vị trí giun móc trưởng thành ký sinh là nơi nào?

a)

Đường dẫn mật

b)

Trực tràng

c)

Tá tràng

d)

Manh tràng

39.

Xét nghiệm phân trực tiếp khó tìm thấy loại trứng giun nào?

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Enterobius vermicularis

c)

Trichuris trichiura

d)

Ancylostoma sp.

40.

Người nhóm máu AB trong huyết thanh có kháng thể nào?

a)

Chống A

b)

Chống B

c)

Chống A và chống B

d)

Không có kháng thể chống A và chống B

41.

Một nhiễm trùng vết mổ ngoại khoa được coi là nhiễm trùng bệnh viện nếu xảy ra sau khoảng thời gian nào kể từ lúc phẫu thuật?

a)

30 ngày

b)

20 ngày

c)

10 ngày

d)

40 ngày

42.

Những phân tử có trọng lượng phân tử dưới 10001000 Da thường có đặc điểm nào?

a)

Luôn sinh miễn dịch

b)

Không có khả năng gắn với kháng thể

c)

Tính sinh miễn dịch yếu

d)

Không bao giờ là hapten

43.

Sự sinh sản của vi khuẩn diễn biến qua mấy giai đoạn?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

44.

Enterotoxin của Tụ cầu vàng có đặc điểm nào?

a)

Không bền với nhiệt

b)

Gây ngộ độc thức ăn

c)

Là nội độc tố của vi trùng

d)

Có thể dùng tạo vắc-xin chống tụ cầu vàng

45.

Vi khuẩn gây bệnh phần lớn thuộc loại dinh dưỡng nào?

a)

Tự dưỡng

b)

Hóa tự dưỡng

c)

Dị dưỡng

d)

Quang tự dưỡng

46.

Virus viêm gan B gây bệnh chủ yếu ở đối tượng nào?

a)

Người trưởng thành

b)

Trẻ em

c)

Người già

d)

Mọi đối tượng

47.

Ngoại enzym là enzym do vi khuẩn tiết ra có đặc điểm gì?

a)

Bên ngoài có tác dụng phân giải những chất phức tạp trong môi trường thành các chất đơn giản dễ hấp thu

b)

Bên trong có tác dụng phân giải những chất phức tạp trong môi trường thành các chất đơn giản dễ hấp thu

c)

Bên ngoài có tác dụng tổng hợp những chất đơn giản trong môi trường thành các chất phức tạp để vi khuẩn dễ sử dụng

d)

Bên trong vi khuẩn có tác dụng chuyển hóa các chất cần thiết của tế bào vi khuẩn

48.

Tuổi thọ của giun kim là bao lâu?

a)

1–2 tháng

b)

3–4 tháng

c)

6 tháng

d)

1 năm

49.

Ascaris lumbricoides là loại giun được mô tả như thế nào?

a)

Có kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường

b)

Có kích thước to giống hình cây đũa ăn cơm

c)

Hình dạng giống cây roi của người luyện võ

d)

Kích thước nhỏ như cây kim may

50.

Thời gian ly tâm huyết thanh lý tưởng là bao lâu?

a)

5 phút

b)

10 phút

c)

15–20 phút

d)

60 phút

51.

Entamoeba histolytica thường gây áp xe ở cơ quan nào?

a)

Ruột

b)

Gan

c)

Phổi

d)

Não

52.

Nhiễm giun móc thường gây ra hội chứng nào?

a)

Loeffler

b)

Già ly

c)

Thiếu máu

d)

Vàng da

53.

Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm Ascaris lumbricoides dựa vào điều nào?

a)

Triệu chứng rối loạn tiêu hóa

b)

Biểu hiện của sự tắc ruột

c)

Biểu hiện hội chứng Loeffler

d)

Tìm thấy trứng giun đũa trong phân

54.

Đời sống của giun đũa trong cơ thể người kéo dài bao lâu?

a)

1–2 tháng

b)

13–15 tháng

c)

5–6 năm

d)

10–15 năm

55.

Quá trình chu du của ấu trùng giun móc trong cơ thể người có qua phổi.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

.

d)

.

56.

Thể vùi trong tế bào chất có nhiệm vụ gì?

a)

Chứa các sản phẩm do vi khuẩn sản xuất ra quá nhiều

b)

Vận chuyển các chất từ trong tế bào ra màng sinh chất để đào thải

c)

Tổng hợp chất cấu tạo nên vách tế bào

d)

Quyết định tính kháng nguyên của vi khuẩn

57.

Trong vi khuẩn gram âm, nội độc tố trên vách có bản chất là gì?

a)

Lipid

b)

Protein

c)

Lipopolysaccharide

d)

Peptidoglycan

58.

Vi khuẩn hình cầu xếp thành chuỗi gọi là gì?

a)

Tụ cầu

b)

Song cầu

c)

Liên cầu

d)

Cầu trực khuẩn

59.

Khi sử dụng pipet tự động (micropipette) cần lưu ý điều nào đúng?

a)

Đặt pipet nằm ngang để tránh chảy mẫu

b)

Dùng đầu tip nhiều lần cho các hóa chất khác nhau

c)

Hút mẫu theo chiều thẳng đứng

d)

Nhấn nút pipet đến điểm dừng thứ hai khi hút mẫu

60.

Giun có tỷ lệ nhiễm cao nhất ở trẻ em là loài nào?

a)

Ascaris lumbricoides

b)

Enterobius vermicularis

c)

Trichuris trichiura

d)

Ancylostoma sp.

61.

Chức năng chính của nhân vi khuẩn là gì?

a)

Hô hấp

b)

Tổng hợp protein

c)

Di truyền thông tin

d)

Dự trữ năng lượng

62.

Ribosom của vi khuẩn gồm hai tiểu đơn vị nào?

a)

60S và 40S

b)

50S và 30S

c)

70S và 80S

d)

55S và 35S

63.

Thức ăn của giun móc trong cơ thể người là gì?

a)

Máu

b)

Sinh chất ở ruột

c)

Dịch mật

d)

Dịch bạch huyết

64.

IgG chiếm bao nhiêu phần trăm globulin miễn dịch huyết thanh?

a)

20%

b)

40%

c)

60%

d)

80%

65.

Một nhiễm trùng mắc phải ở bệnh viện được tính từ thời điểm nào?

a)

Bắt đầu nhập viện

b)

Sau khi vào viện 24 giờ

c)

Sau khi vào viện 48–72 giờ

d)

Sau khi xuất viện

66.

Kháng nguyên phù hợp tổ chức ở người là gì?

a)

ABO

b)

HLA

c)

H hệ

d)

MHC của vi khuẩn

67.

Đường xâm nhập của giun tóc vào cơ thể là gì?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Da

c)

Máu

d)

Hô hấp

68.

Sự khác biệt giữa vách của vi khuẩn gram dương và gram âm là gì?

a)

Ở gram (-) lớp peptidoglycan chiếm 70 – 80% dày hơn so với gram (+).

b)

Ở gram (+) lớp peptidoglycan chiếm 50 – 60% dày hơn so với gram (-).

c)

Ở gram (+) lớp peptidoglycan chiếm 5 – 20% mỏng hơn so với gram (-).

d)

Ở gram (-) lớp peptidoglycan chiếm 5 – 20% mỏng hơn so với gram (+).

69.

Đường lây nhiễm giun kim phổ biến nhất ở trẻ em là gì?

a)

Ấu trùng chui qua da.

b)

Uống nước lạ.

c)

Nhiễm trứng giun qua áo quần, chăn chiếu, đồ chơi.

d)

Ăn rau quả sống.

70.

Khi xét nghiệm giun kim phải sử dụng phương pháp Graham vì lý do nào?

a)

Vì giun kim đẻ trứng trong ruột, trứng theo phân ra ngoài.

b)

Vì giun kim đẻ ấu trùng, ấu trùng vào máu đến hệ bạch huyết.

c)

Vì giun kim đẻ ấu trùng, ấu trùng vào máu đến cơ vân và tạo thành nang tại đó.

d)

Vì giun kim cái vào ban đêm ra rìa hậu môn để đẻ trứng.

71.

Trong chu kỳ của sán lá gan nhỏ, vật chủ phụ thứ I là gì?

a)

Các loài ốc thuộc giống Bythinia, Bulimus.

b)

Cá rô.

c)

Cá trê.

d)

Cá trắm cỏ.

72.

Giun kim cái sau khi đẻ hết trứng, tử cung lộn ra ngoài và chết.

a)

Đúng.

b)

Sai.

73.

Phương pháp chẩn đoán giun kim thường dùng là gì?

a)

Cấy phân.

b)

Wills.

c)

Graham.

d)

Knott.

74.

Đường xâm nhập của sán lá vào cơ thể người là gì?

a)

Tiêu hoá.

b)

Hô hấp.

c)

Sinh dục.

d)

Máu.

75.

Vi khuẩn có vỏ thường tạo khuẩn lạc có đặc điểm nào?

a)

Khô, xù xì.

b)

Đục, nhám.

c)

Nhầy, ướt, sáng.

d)

Nhỏ, trong.

76.

Đời sống của giun kim kéo dài bao lâu?

a)

Hai tuần.

b)

Hai tháng.

c)

Một năm.

d)

Hai năm.

77.

Bệnh giun móc có liên quan đến nghề nghiệp.

a)

Đúng.

b)

Sai.

78.

Xét nghiệm Glucose thời gian trộn và ủ ở nhiệt độ phòng (16–25°C) là bao lâu?

a)

5 phút.

b)

10 phút.

c)

15 phút.

d)

20 phút.

79.

Chuỗi nặng của IgM là gì?

a)

μ.

b)

α.

c)

ε.

d)

δ.

80.

Hệ nhóm máu quan trọng nhất trong truyền máu là gì?

a)

Rh & Lewis.

b)

ABO & Rh.

c)

MNS & Duffy.

d)

Kell & Kidd.

81.

Thời điểm lấy bệnh phẩm để xét nghiệm chẩn đoán giun đường ruột là khi nào?

a)

Ban đêm.

b)

Khi bệnh nhân sốt.

c)

Ban ngày.

d)

Buổi sáng sớm khi bệnh nhân chưa đi đại tiện.

82.

Chức năng của vỏ vi khuẩn là gì?

a)

Chứa nội độc tố ở vi khuẩn gram (-).

b)

Mang tính kháng nguyên.

c)

Mang các điểm tiếp nhận đặc hiệu cho các thực khuẩn thể xâm nhập.

d)

Nơi tổng hợp các enzym nội bào.

83.

Biến chứng Ascaris lumbricoides thường gặp ở trẻ em là gì?

a)

Viêm ruột thừa.

b)

Thủng ruột.

c)

Tắc ruột.

d)

Sa trực tràng.

84.

Trong xét nghiệm sinh hóa, chất chuẩn (standard) dùng để làm gì?

a)

Hiệu chuẩn máy.

b)

Thay thế mẫu bệnh nhân.

c)

Tăng tốc phản ứng.

d)

Tạo màu mẫu.

85.

IgM có đặc điểm nào sau đây?

a)

Monomer.

b)

Chỉ trong lòng mạch.

c)

Qua nhau thai.

d)

Xuất hiện muộn.

86.

Ribosom của vi khuẩn có chức năng gì?

a)

Tổng hợp lipid.

b)

Tổng hợp DNA.

c)

Tổng hợp protein.

d)

Hô hấp tế bào.

87.

Trong huyết thanh thai nhi có thể có mặt của kháng thể nào?

a)

IgM từ cơ thể mẹ chuyển sang.

b)

IgE từ cơ thể mẹ chuyển sang.

c)

IgM do thai nhi tự tổng hợp.

d)

IgG từ cơ thể mẹ chuyển sang.

88.

Giun kim chủ yếu đẻ trứng vào thời điểm và vị trí nào?

a)

Vào ban đêm, ở rìa hậu môn nên thường gây ngứa hậu môn.

b)

Đẻ ban ngày, sau khi đẻ giun cái chết.

c)

Tùy theo lúc mà có thể đẻ ban đêm hoặc ban ngày.

d)

Vào ban đêm ngay trong lòng ruột.

89.

Cấu trúc nhân của vi khuẩn có đặc điểm nào?

a)

Có màng nhân rõ ràng.

b)

Có nhiều nhiễm sắc thể.

c)

Không có màng nhân.

d)

Chứa DNA và histon.

90.

Bệnh giun sán có liên quan chặt chẽ tới môi trường sống.

a)

Đúng.

b)

Sai.

91.

IgA tiết có thêm cấu trúc nào?

a)

Chuỗi J & mảnh tiết

b)

Mảnh Fc

c)

Chuỗi Kappa

d)

Chuỗi Beta

92.

Có bao nhiêu loại men gan chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

93.

Biện pháp quan trọng nhất để phòng chống bệnh giun tóc là gì?

a)

Phát hiện và điều trị cho người bệnh

b)

Không dùng phân tươi để bón ruộng

c)

Tránh đi chân đất hoặc tiếp xúc với đất

d)

Ăn sạch, uống sạch

94.

Người bị nhiễm giun lươn do nguyên nhân nào?

a)

Ăn cá gỏi

b)

Muỗi đốt

c)

Ăn thịt bò tái

d)

Đi chân đất

95.

Vách của vi khuẩn có cấu tạo chủ yếu là gì?

a)

Lipid

b)

Polysaccharid

c)

Lipoprotein

d)

Glycopeptid

96.

Trứng giun kim ở ngoại cảnh nở thành ấu trùng sau bao lâu?

a)

3 đến 5 giờ

b)

6 đến 8 giờ

c)

9 đến 12 giờ

d)

Sau 24 giờ

97.

Vi khuẩn di động được nhờ cấu trúc nào?

a)

Tua

b)

Nha bào

c)

Tiêm mao

d)

Nang

98.

Nhiễm trùng bệnh viện làm tăng khả năng đề kháng của vi khuẩn với thuốc kháng sinh gây khó khăn trong điều trị.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Ấu trùng giun móc ở ngoại cảnh thường có khuynh hướng di chuyển lên vùng đất cao.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Khi sử dụng pipet, điểm dừng thứ hai được dùng để làm gì?

a)

Hút mẫu

b)

Xả mẫu ra hoàn toàn

c)

Hiệu chuẩn pipet

d)

Chỉnh thể tích

101.

Để chẩn đoán chắc chắn bệnh lý do E. histolytica, cần xét nghiệm để tìm thấy dạng nào?

a)

Thể Magna

b)

Thể Minuta

c)

Thể kén

d)

Thể xuất kén

102.

Vật chủ trung gian của sán lá gan nhỏ là gì?

a)

Người

b)

c)

Khỉ

d)

Trâu, bò

103.

Nội độc tố của vi khuẩn chủ yếu nằm ở đâu?

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Vách tế bào

d)

Nha bào

104.

Mỗi phân tử kháng thể IgG có bao nhiêu chuỗi polypeptide?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

10

105.

Tác hại đặc trưng nhất do giun móc là gì?

a)

Tiêu chảy hoặc táo bón xen kẽ

b)

Rối loạn thần kinh

c)

Ngứa, nổi mề đay

d)

Thiếu máu

106.

Các loại vi trùng Gram (+) thuộc nhóm nào dưới đây?

a)

Tụ cầu, Uốn ván, Liên cầu

b)

Tụ cầu, Liên cầu, Lao

c)

Tụ cầu, E. coli, Phế cầu

d)

Tụ cầu, não mô cầu, Liên cầu

107.

Glucose trong máu tăng thường gặp trong bệnh lý nào?

a)

Suy giáp

b)

Đái tháo đường

c)

Suy gan

d)

Suy thận

108.

Thức ăn của giun đũa trưởng thành trong cơ thể người là gì?

a)

Máu

b)

Dịch bạch huyết

c)

Sinh chất ở ruột

d)

Dịch mật

109.

Kiểu gen hh tạo nên nhóm máu nào?

a)

O chuẩn

b)

A

c)

B

d)

O Bombay

110.

Nhiễm trùng bệnh viện là nhiễm trùng mắc phải khi nào?

a)

Trước lúc bệnh nhân nhập viện

b)

Có thời gian ủ bệnh vào lúc bệnh nhân nhập viện

c)

Xảy ra trong 48–72 giờ sau khi nhập viện

d)

Trong vòng 10 ngày sau khi bệnh nhân xuất viện

111.

Vi khuẩn đa mao có đặc điểm nào?

a)

Có 1 tiêm mao ở đầu

b)

Có 1 túm tiêm mao ở 1 đầu hay 2 đầu

c)

Tiêm mao phân phối khắp bề mặt

d)

Một tiêm mao ở 2 đầu

112.

Vị trí giun tóc trưởng thành ký sinh là ở đâu?

a)

Tá tràng

b)

Ruột non

c)

Đường dẫn mật

d)

Manh tràng

113.

Điều kiện thuận lợi để giun móc tồn tại và phát triển ở ngoại cảnh là gì?

a)

Môi trường nước như ao, hồ

b)

Đất xốp, nhiệt độ cao, ẩm

114.

Đặc điểm của vỏ vi khuẩn là:

a)

Tất cả vi khuẩn đều có vỏ.

b)

Là một lớp nhầy bao bọc xung quanh vi khuẩn.

c)

Quyết định tính chất bắt màu Gram.

d)

Bảo vệ vi khuẩn không bị thực bào.

115.

Giác mạc mắt là kháng nguyên:

a)

Homologous antigens.

b)

Sequestered antigen.

c)

Iso antigens.

d)

Heterophil antigen.

116.

Hình thể trung gian giữa cầu khuẩn và trực khuẩn là:

a)

Phẩy khuẩn

b)

Xoắn khuẩn

c)

Cầu trực khuẩn

d)

Liên cầu

117.

Bản chất hoá học của vỏ capsid virus:

a)

Lipid.

b)

Protein.

c)

Glucid.

d)

Cacbohydrat.

118.

Người bị nhiễm Ascaris lumbricoides khi:

a)

Nuốt phải trứng giun chứa ấu trùng có trong thức ăn, nước uống.

b)

Ấu trùng chui qua da vào máu tới ruột.

c)

Ăn phải thịt heo chứa ấu trùng còn sống.

d)

Nuốt phải ấu trùng có trong rau sống.

119.

Thời điểm lấy máu để xét nghiệm glucose thích hợp là:

a)

Trước ăn

b)

Sau ăn

c)

Trưa

d)

Tối

120.

Nha bào thường gặp ở:

a)

Cầu khuẩn Gram âm

b)

Trực khuẩn Gram âm

c)

Trực khuẩn Gram dương

d)

Xoắn khuẩn

121.

Kháng nguyên cardiolipin của thử nghiệm VDRL chẩn đoán giang mai là:

a)

Homologous antigens.

b)

Autologous antigens.

c)

Isoantigens.

d)

Heterophil antigen.

122.

Trong một phân tử kháng thể IgA tiết có:

a)

1 phân tử IgA đơn phân

b)

2 phân tử IgA đơn phân

c)

4 phân tử IgA đơn phân

d)

5 phân tử IgA đơn phân

123.

Công thức chuyển đổi ure từ mg/dL sang mmol/L:

a)

mmol/L = mg/dL × 0.1665

b)

mmol/L = mg/dL × 0.1

c)

mmol/L = mg/dL × 0.5

d)

mmol/L = mg/dL × 0.2

124.

Vi sinh vật sống được trong dạ dày người là:

a)

Helicobacter pylori.

b)

Staphylococcus aureus.

c)

Trực khuẩn mủ xanh.

d)

Acinetobacter sp.

125.

Nha bào giúp vi khuẩn:

a)

Sinh sản nhanh

b)

Gây bệnh mạnh

c)

Chịu đựng điều kiện bất lợi

d)

Di động

126.

Virus viêm gan B lây lan chủ yếu theo đường:

a)

Hô hấp.

b)

Tiêu hoá.

c)

Máu.

d)

Qua côn trùng tiết túc.

127.

Vị trí ký sinh bình thường của giun tóc:

a)

Dạ dày.

b)

Tá tràng.

c)

Hổng tràng.

d)

Manh tràng.

128.

Người nhóm máu A trong huyết thanh có kháng thể:

a)

Chống A

b)

Chống B

c)

Chống A và chống B

d)

Không có kháng thể chống A và chống B

129.

Hàng rào thể dịch (trong miễn dịch tự nhiên) bao gồm:

a)

Hệ thống bổ thể, các loại bạch cầu trong máu.

b)

Hệ thống bổ thể, và propecdin.

c)

Bổ thể, propecdin, bạch cầu, protein phản ứng (C).

d)

Bổ thể, propecdin, interferon, protein phản ứng (C).

130.

Epitop là:

a)

Phần cố định của kháng nguyên

b)

Quyết định kháng nguyên

c)

Phần Fc của kháng thể

d)

Phần gây độc cho cơ thể

131.

Trong hệ thống nhóm máu ABO của người có các kháng nguyên sau:

a)

Kháng nguyên A

b)

Kháng nguyên O

c)

Kháng nguyên AB

d)

Kháng nguyên AO

132.

Nhiễm giun móc thường phổ biến ở đối tượng:

a)

Trẻ em tuổi mẫu giáo.

b)

Công nhân viên chức.

c)

Nông dân trồng rau màu.

d)

Trẻ em tuổi nhà trẻ.

133.

Kháng thể nào sau đây có thể tìm thấy trong dịch tiết

a)

IgA.

b)

IgE.

c)

IgM.

d)

IgD.

134.

Khi dùng micropipette loại 100–1000 µL, đầu tip phù hợp là màu:

a)

Trắng

b)

Vàng

c)

Xanh

d)

Đỏ

135.

Enterobius vermicularis thường nhiễm phổ biến ở đối tượng:

a)

Trẻ em mẫu giáo.

b)

Trẻ em tiểu học.

c)

Người trồng rau hoa màu.

d)

Người lớn tuổi mắc bệnh mạn tính.

136.

Thời gian chờ mổ càng dài càng có nguy cơ cao bị nhiễm các dòng vi khuẩn độc tính và kháng thuốc tại bệnh viện.

a)

Đúng

b)

Sai