wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết 3

Total questions: 42

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Hạn chế của các nhà triết học trước Mác khi xem xét các vấn đề xã hội là gì?

a)

Phương pháp tư duy siêu hình khi xem xét các vấn đề xã hội.

b)

Phương pháp tư duy biện chứng khi xem xét các vấn đề xã hội.

c)

Phương pháp tư duy khoa học khi xem xét các vấn đề xã hội.

d)

Phương pháp biện chứng duy tâm và siêu hình khi xem xét các vấn đề xã hội

2.

Chủ nghĩa duy vật lịch sử là gì?

a)

Hệ thống quan điểm duy vật về lịch sử xã hội.

b)

Kết quả vận dụng chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng vào nghiên cứu lịch sử.

c)

Hệ thống quan điểm triết học về tự nhiên.

d)

Cả a và b.

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, đâu là nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển của xã hội?

a)

Ý thức xã hội.

b)

Hoạt động giáo dục.

c)

Sản xuất vật chất.

d)

Chính trị.

4.

Sản xuất vật chất bao gồm các yếu tố cơ bản nào?

a)

Con người, tự nhiên, phương thức sản xuất.

b)

Người lao động, công cụ lao động.

c)

Tự nhiên, xã hội, tư duy.

d)

Cả a, b, và c.

5.

Trong các loại hình cơ bản của thực tiễn, loại hình nào đóng vai quyết định?

a)

Sản xuất ra bản thân con người.

b)

Sản xuất ra đời sống tinh thần.

c)

Sản xuất vật chất.

d)

Cả ba loại hình trên.

6.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Sản xuất vật chất là tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người.

b)

Sản xuất ra đời sống tinh thần là tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người.

c)

Sản xuất ra bản thân con người là tiền đề của mọi hoạt động lịch sử của con người.

d)

Cả a, b, và c.

7.

Sự thay thế của một phương thức sản xuất cũ bằng một phương thức sản xuất mới diễn ra khi nào?

a)

Khi lực lượng sản xuất phát triển đến trình độ mới.

b)

Khi xã hội có chiến tranh.

c)

Khi ý thức con người thay đổi

d)

Khi dân cư tăng mạnh

8.

Yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất trong nền sản xuất vật chất?

a)

Tự nhiên.

b)

Dân cư.

c)

Công cụ lao động.

d)

Phương thức sản xuất.

9.

Cách thức mà con người sử dụng để tiến hành quá trình sản xuất của xã hội ở những giai đoạn lịch sử nhất định, được gọi là gì?

a)

Cách thức lao động.

b)

Phương thức sản xuất.

c)

Tính chất lao động.

d)

Phương thức hoạt động.

10.

Khái niệm nào biểu thị mối quan hệ giữa con người với con ngu trong sản xuất?

a)

Quan hệ sản xuất.

b)

Tồn tại xã hội.

c)

Lực lượng sản xuất.

d)

Cơ sở hạ tầng.

11.

Quan hệ sản xuất được cấu thành từ những yếu tố nào?

a)

Quan hệ chính trị, tư tưởng, văn hóa.

b)

Quan hệ sản xuất, quan hệ tự nhiên.

c)

Quan hệ sở hữu, tổ chức lao động, và phân phối.

d)

Quan hệ giáo dục và pháp quyền.

12.

Nhận định nào dưới đây đúng nhất?

a)

Phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa người lao động và công cụ lao động.

b)

Phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

c)

Phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và cách thức sản xuất.

d)

Phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa người lao động và quan hệ sản xuất.

13.

Khái niệm lực lượng sản xuất biểu thị:

a)

Mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất

b)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật của xã hội.

d)

Đối tượng lao động mà con người tác động và cải b

14.

Nhân tố động nhất, cách mạng nhất trong tư liệu sản xuất là:

a)

Đối tượng lao động.

b)

Công cụ lao động.

c)

Phương tiện lao động.

d)

Cả a, b, và c.

15.

Hiện nay, người lao động đóng vai trò thế nào trong lực lượng sản xuất?

a)

Ngày càng quan trọng và quyết định.

b)

Không quan trọng và không quyết định.

c)

Tương đương với các yếu tố khác trong lực lượng sản xuất.

d)

Đã bị trí tuệ nhân tạo (AI) thay thế hoàn toàn.

16.

Yếu tố nào được xem là nội dung vật chất của quá trình sản xuất?

a)

Quan hệ sản xuất.

b)

Cơ sở hạ tầng.

c)

Kiến trúc thượng tầng.

d)

Lực lượng sản xuất.

17.

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất, quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất, điều đó thể hiện:

a)

Mối quan hệ biện chứng vừa mâu thuẫn vừa thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

b)

Mối quan hệ thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

c)

Mối quan hệ mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

18.

Trong mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ dẫn xuất, vếu tố nào có tính cách mạng hơn?

a)

Quan hệ sản xuất.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Kiến trúc thượng tầng.

19.

Yếu tố nào dưới đây được coi là đặc trưng cho lực lượng sản xuất hiện đại?

a)

Quan hệ sản xuất tiến bộ.

b)

Kiến trúc thượng tầng tiên tiến.

c)

Khoa học và công nghệ hiện đại.

d)

Kinh tế phát triển.

20.

Lực lượng sản xuất hiện đại ngày nay bao gồm yếu tố nào nổi bật nhất?

a)

Thủ công nghiệp

b)

Văn hoá dân gian

c)

Khoa học và công nghệ

d)

Lực lượng vũ trang

21.

Lực lượng sản xuất hiện đại ngày nay bao gồm yếu tố nào nổi bật nhất?

a)

Thủ công nghiệp.

b)

Văn hóa dân gian.

c)

Khoa học và công nghệ.

d)

Lực lượng vũ trang.

22.

Tiêu chí nào được dùng để đánh giá sự phát triển của xã hội loài người?

a)

Sự thay thế của các thể chế xã hội.

b)

Sự phát triển của công cụ lao động.

c)

Sự phát triển của các phương thức sản xuất từ thấp đến cao.

d)

Sự phát triển của thế giới quan.

23.

Yếu tố nào thuộc về kiến trúc thượng tầng?

a)

Tư liệu sản xuất.

b)

Cơ sở hạ tầng.

c)

Nhà nước.

d)

Người lao động.

24.

Nguyên nhẩn phát triển của các phương thức sản xuất từ thấp đến cao trong lịch sử là:

a)

Biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

b)

Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng.

c)

Biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội.

d)

Cả a, b, và c.

25.

Sự phát triển của các phương thức sản xuất từ thấp đến cao trong lịch sử là tiền đề cơ bản cho sự phát triển của:

a)

Các hình thái kinh tế-xã hội.

b)

Lực lượng sản xuất.

c)

Quan hệ sản xuất.

d)

Người lao động.

26.

Toàn bộ các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội, được gọi là gì?

a)

Thiết chế kinh tế - xã hội.

b)

Cơ sở hạ tầng.

c)

Kiến trúc thượng tầng.

d)

Thiết chế kinh chính trị - xã hội.

27.

Vai trò của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng mang tính:

a)

Quyết định.

b)

Ảnh hưởng một phần.

c)

Độc lập.

d)

Tác động trở lại.

28.

Kết cấu của kiến trúc thượng tầng bao gồm các bộ phận nào?

a)

Toàn bộ các quan điểm, tư tưởng xã hội với các thiết chế chính trị- xã hội tương ứng.

b)

Toàn bộ các quan điểm cùng với tư tưởng xã hội.

c)

Nhà nước, đảng phái, các tổ chức chính trị-xã hội.

d)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.

29.

Trong mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng, vai trò của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng mang tính:

a)

Đối lập

b)

Tác động trở lại.

c)

quyết định

d)

độc lập

30.

Đâu là phạm vi tác động của quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội?

a)

Tác động ở mọi hình thái kinh tế-xã hội trong lịch sử.

b)

Tác động ở hình thái kinh tế-xã hội chiếm hữu nô lệ.

c)

Tác động ở hình thái kinh tế-xã hội phong kiến

d)

Tác động ở hình thái kinh tế-xã hội tư bản chủ nghĩa.

31.

Kiến trúc thượng tầng gồm những yếu tố nào sau đây?

a)

Công cụ lao động.

b)

Hệ thống tư tưởng và thiết chế chính trị.

c)

Người lao động.

d)

Kỹ thuật sản xuất.

32.

Tư hữu về tư liệu sản xuất là cơ sở trực tiếp của hiện tượng nào?

a)

Sự hình thành nhà nước.

b)

Sự phát triển giáo dục.

c)

Sự tăng trưởng dân số.

d)

Sự thay đổi thời tiết.

33.

Lịch sử nhân loại phát triển thông qua quá trình gì?

a)

Tái sản xuất tự nhiên.

b)

Cách mạng văn hóa.

c)

Thay thế các hình thái kinh tế - xã hội

d)

Di cư và hội nhập.

34.

Mối quan hệ giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng có đặc điểm gì?

a)

Độc lập với nhau.

b)

Không có mối liên hệ rõ ràng.

c)

Tác động một chiều.

d)

Có tính biện chứng.

35.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào giữ vai trò quyết định sự thay đổi kiến trúc thượng tầng?

4 lines
36.

Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, yếu tố nào giữ vai trò quyết định sự thay đổi kiến trúc thượng tầng?

a)

Dân cư.

b)

Cơ sở hạ tầng.

c)

Văn hóa.

d)

Ý thức chính trị.

37.

Nhà nước là sản phẩm của yếu tố nào? từ mâu thuẫn giai cấp.

a)

Phát triển khoa học kỹ thuật.

b)

Phân hóa giai cấp và mâu thuẫn giai cấp.

c)

Cách mạng xã hội.

d)

Sự phát triển giáo dục.

38.

Theo chủ nghĩa Mác-Lênin, giai cấp là gì?

a)

Một nhóm người cùng ngành nghề.

b)

Một cộng đồng văn hóa.

c)

Một tập đoàn người khác nhau về quan hệ với tư liệu sản xuất.

d)

Một nhóm người cùng sở thích.

39.

Trong các thiết chế của kiến trúc thượng tầng, bộ phận nào có quyền lực mạnh nhất?

a)

Chính phủ.

b)

Nhà nước.

c)

Công đoàn.

d)

Tòa án.

40.

Đâu là thứ tự phát triển của các hình thức cộng đồng người trong lịch sử?

a)

Bộ lạc, bộ tộc, thị tộc, quốc gia-dân tộc.

b)

Thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, quốc gia-dân tộc.

c)

Bộ lạc, thị tộc, bộ tộc, quốc gia-dân tộc.

d)

Bộ tộc, bộ lạc, thị tộc, quốc gia-dân tộc.

41.

Sự hình thành dân tộc gắn liền với đặc điểm nào?

a)

Văn hóa dân gian.

b)

Ngôn ngữ, lãnh thổ, nhà nước.

c)

Tôn giáo.

d)

Tri thức nhân loại.

42.

Một trong những đặc trưng của quốc gia-dân tộc là gì?

a)

Một cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất.

b)

Một cộng đồng dân tộc thống nhất.

c)

Một cộng đồng có chung nguồn gốc hình thành.

d)

Một cộng đồng người đoàn kết gắn bó với nhau.