wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN HỌC_ÔN TẬP CUỐI HK1_25_26

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin dạng âm thanh là thông tin nào bên dưới đây?

a)

Tiếng chim hót.

b)

Đi học mang theo áo mưa.

c)

Ăn sáng trước khi đến trường.

d)

Hẹn bạn Hương cùng đi học.

2.

Mắt thường không thể tiếp nhận những thông tin nào dưới đây?

a)

Rác bẩn vứt ngoài hành lang lớp học.

b)

Những con vi trùng gây bệnh lị ẩn trong thức ăn bị ôi thiu.

c)

Đàn kiến đang “tấn công” lọ đường quên đậy nắp.

d)

Bạn Phương quên không đeo khăn quàng đỏ.

3.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng,… của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

4.

Các thao tác nói, chia sẻ, thông báo, tuyên truyền, biểu đạt, trò chuyện,… của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?

a)

Thu nhận.

b)

Lưu trữ.

c)

Xử lí.

d)

Truyền.

5.

Bit là đơn vị đo thông tin như thế nào trong máy tính?

a)

Lớn nhất

b)

Nhỏ nhất

c)

=1 byte

d)

=1024MB

6.

1 byte bằng bao nhiêu bit?

a)

4 bit

b)

8 bit

c)

2 bit

d)

10 bit

7.

Trong các đơn vị đo thông tin dưới đây, đơn vị nào lớn nhất?

a)

MB

b)

GB

c)

KB

d)

Byte

8.

Trong các nhận định sau, nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

c)

Người dùng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

d)

Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng.

9.

Thiết bị nào sau đây không phải là thiết bị đầu cuối?

a)

Máy in.

b)

Máy tính.

c)

Bộ định tuyến.

d)

Máy quét.

10.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình.

b)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng.

c)

Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn.

d)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, tivi, tủ lạnh, …

11.

Em hãy cho biết trong các thiết bị sau, thiết bị nào không là thiết bị mạng?

a)

Hub

b)

Vi mạch

c)

Webcam

d)

Modem

12.

Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi ....?

a)

Một máy tính khác.

b)

Người quản trị mạng xã hội.

c)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet.

d)

Người quản trị mạng máy tính.

13.

Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?

a)

Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới.

b)

Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin, …

c)

Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành.

d)

Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí.

14.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.

c)

Không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

15.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài.

b)

Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án.

c)

Giúp nâng cao kiến thức bằng cách tham gia các khóa học trực tuyến.

d)

Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày.

16.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Bản quyền.

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web.

c)

Địa chỉ của trang web.

d)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.

17.

World Wide Web là gì?

a)

Tên khác của Internet.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Một trò chơi máy tính.

18.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

Là địa chỉ thư điện tử.

b)

là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác.

c)

Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt.

d)

Là phần mềm máy tính.

19.

Mỗi website bắt buộc phải có gì?

a)

Địa chỉ thư điện tử.

b)

Một địa chỉ truy cập.

c)

Địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

Tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

20.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Website.

b)

Địa chỉ web.

c)

Trình duyệt web.

d)

Công cụ tìm kiếm.

21.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?

a)

Mozilla Firefox.

b)

Google Chrome.

c)

Internet Explorer.

d)

Windows Explorer.

22.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

www \ tienphong.vn

b)

https://nguyennghia@gmail.com

c)

https \ www. tienphong.vn

d)

https://www.tienphong.vn

23.

Để truy cập một trang web, thực hiện như thế nào, em hãy chọn sắp xếp đúng nhất?

1: Nhập địa chỉ của trang Web vào ô địa chỉ.

2: Nháy đúp chuột vào biểu tượng trình duyệt.

3. Nhấn Enter.

a)

1-2-3.

b)

2-1-3.

c)

1-3-2.

d)

2-3-1.

24.

Để truy cập các trang Web ta cần sử dụng gì?

a)

Trình duyệt Web.

b)

Con trỏ chuột.

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng.

d)

Cả hai đáp án trên đều sai.

25.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là gì?

a)

Nhờ người khác tìm hộ.

b)

Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.

c)

Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.

d)

Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ.

26.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet.

b)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus.

c)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn.

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet.

27.

Từ khoá là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chia khoá.

b)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

d)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

28.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

a)

Word.

b)

Google.

c)

Windows Explorer.

d)

Excel.

29.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

a)

Corona.

b)

Virus Corona.

c)

"Virus Corona".

d)

“Virus”-“Corona”.

30.

Khi sử dụng công cụ tìm kiếm, việc lựa chọn từ khóa phù hợp đóng vai trò vô cùng quan trọng. Một từ khóa chính xác sẽ giúp chúng ta nhanh chóng tìm thấy thông tin minh cần. Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Sử dụng từ khóa càng dài càng tốt.

b)

Từ khóa chính xác giúp tìm kiếm thông tin nhanh hơn.

c)

Không cần quan tâm đến từ khóa khi tìm kiếm thông tin.

d)

Từ khóa không ảnh hưởng đến kết quả tìm kiếm.

31.

Từ khóa càng dài càng tốt để có kết quả tìm kiếm chính xác. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào công cụ tìm kiếm

32.

Chỉ nên sử dụng các công cụ tìm kiếm phổ biến như Google để tìm kiếm thông tin. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với một số trường hợp

d)

Không liên quan

33.

Khi tìm kiếm thông tin trên Internet, nên ưu tiên các kết quả ở vị trí đầu tiên trong danh sách tìm kiếm. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với mọi trường hợp

d)

Không xác định

34.

Kiểm tra tên miền của trang web có thể giúp đánh giá độ tin cậy của thông tin. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với trang giáo dục

d)

Chỉ đúng với trang thương mại

35.

Cần so sánh thông tin từ nhiều nguồn khác nhau để đảm bảo tính chính xác. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với thông tin khoa học

d)

Chỉ đúng với thông tin giải trí

36.

Internet là một kho tàng thông tin khổng lồ, cung cấp vô số dịch vụ đa dạng phục vụ cho mọi nhu cầu của con người. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với người lớn

d)

Chỉ đúng với học sinh

37.

Công cụ tìm kiếm là dịch vụ phổ biến nhất trên Internet. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với Google

d)

Chỉ đúng với Bing

38.

Tất cả các dịch vụ trên Internet đều miễn phí. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với một số dịch vụ

d)

Không xác định

39.

Việc tìm kiếm thông tin trên Internet là một hoạt động thường ngày của chúng ta. Để tìm được thông tin chính xác và phù hợp, chúng ta cần có những kỹ năng nào?

a)

Kỹ năng đánh giá nguồn thông tin

b)

Kỹ năng sử dụng từ khóa phù hợp

c)

Kỹ năng so sánh thông tin từ nhiều nguồn

d)

Tất cả các đáp án trên

40.

Em muốn tìm một sản phẩm điện tử với giá tốt nhất. Việc sử dụng một từ khóa duy nhất để tìm kiếm luôn mang lại kết quả tốt nhất. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng với sản phẩm điện tử

d)

Không xác định

41.

Em muốn tìm một nhà hàng sushi ngon ở Hà Nội. Google Maps là một công cụ hữu ích để tìm kiếm địa điểm. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng với nhà hàng sushi

d)

Không xác định

42.

Một bài hát có dung lượng khoảng 20MB. Một đĩa USB có dung lượng 32GB có thể chứa tối đa bao nhiêu bài hát như vậy?

a)

1638 bài hát

b)

320 bài hát

c)

640 bài hát

d)

1000 bài hát

43.

Khái niệm mạng máy tính là gì?

a)

Mạng máy tính là mạng gồm 2 hay nhiều máy tính và các thiết bị được kết nối để truyền thông tin cho nhau.

b)

Mạng máy tính là một máy tính duy nhất hoạt động độc lập.

c)

Mạng máy tính là một phần mềm dùng để chơi game.

d)

Mạng máy tính là một thiết bị lưu trữ dữ liệu.

44.

Lợi ích của mạng máy tính là gì?

a)

Giúp người dùng liên lạc, trao đổi thông tin, chia sẻ dữ liệu và dùng chung các thiết bị trên mạng.

b)

Giúp người dùng chơi game trực tuyến.

c)

Giúp người dùng tăng tốc độ máy tính.

d)

Giúp người dùng sửa chữa máy tính dễ dàng hơn.

45.

Internet là gì?

a)

Internet là mạng liên kết các mạng máy tính trên khắp thế giới.

b)

Internet là một phần mềm dùng để vẽ hình.

c)

Internet là một thiết bị lưu trữ dữ liệu.

d)

Internet là một loại máy tính đặc biệt.

46.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chính của mạng Internet?

a)

Tính toàn cầu, tính tương tác, tính dễ tiếp cận, tính không chủ sở hữu

b)

Tính bảo mật tuyệt đối, không ai có thể truy cập

c)

Chỉ dùng để chơi game

d)

Chỉ dùng để lưu trữ dữ liệu

47.

Một lợi ích của internet là gì?

a)

Trao đổi thông tin nhanh chóng hiệu quả, học tập và làm việc trực tuyến, cung cấp nguồn tài liệu phong phú, cung cấp các tiện ích phục vụ đời sống, là phương tiện vui chơi giải trí.

b)

Chỉ dùng để xem phim

c)

Chỉ dùng để nghe nhạc

d)

Chỉ dùng để tải phần mềm

48.

Nếu muốn tìm hiểu cách gói bánh chưng trên mạng, từ khóa em cần gõ là gì?

a)

“cách gói bánh chưng”

b)

“cách làm bánh mì”

c)

“cách nấu phở”

d)

“cách làm kem”

49.

Hãy nêu các bước sử dụng một máy tính để tìm kiếm thông tin về cách gói bánh chưng.

a)

Mở trình duyệt web, nhập từ khóa “cách gói bánh chưng” vào ô tìm kiếm, nhấn Enter và xem kết quả.

b)

Mở máy tính, chơi game, sau đó hỏi bạn bè.

c)

Mở phần mềm vẽ hình, vẽ bánh chưng.

d)

Mở phần mềm nghe nhạc, tìm bài hát về bánh chưng.

50.

Để xem nội dung em cần sau khi tìm kiếm, em phải thực hiện thao tác nào?

a)

Nháy chuột vào một liên kết

b)

Gõ lại từ khóa

c)

Đổi trình duyệt web

d)

Tắt máy tính

51.

Hãy sắp xếp các bước sau theo đúng trình tự để tìm kiếm thông tin trên Internet: 1. Nhấn phím enter 2. Mở trình duyệt web 3. Nháy chuột vào một liên kết 4. Gõ từ khóa vào ô tìm kiếm

a)

2 – 4 – 1 – 3

b)

4 – 2 – 1 – 3

c)

2 – 1 – 4 – 3

d)

1 – 2 – 3 – 4