Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về dụng cụ phòng xét nghiệm

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Pipet là dụng cụ dùng để:

a)

Đong khối lượng

b)

Hút và chuyển thể tích chất lỏng xác định

c)

Đo nhiệt độ

d)

Nuôi cấy vi khuẩn

2.

Pipet thủy tinh định mức có đặc điểm:

a)

Nhiều vạch chia

b)

Độ chính xác thấp

c)

Có bầu hoặc ngấn, lấy thể tích cố định

d)

Chỉ dùng một lần

3.

Pipet chia độ thường dùng khi:

a)

Cần độ chính xác tuyệt đối

b)

Cần lấy nhiều thể tích khác nhau

c)

Chuẩn độ

d)

Pha dung dịch chuẩn

4.

Pipet Pasteur chủ yếu dùng để:

a)

Chuẩn độ

b)

Lấy giọt dung dịch

c)

Đo thể tích chính xác

d)

Cân mẫu

5.

Micropipet được dùng phổ biến trong:

a)

Hóa phân tích cổ điển

b)

Vi sinh, miễn dịch, sinh học phân tử

c)

Mô bệnh học

d)

Giải phẫu

6.

Pipet tự động điều chỉnh cho phép:

a)

Lấy một thể tích cố định

b)

Thay đổi thể tích trong một khoảng

c)

Không cần đầu tip

d)

Dùng cho thể tích lớn

7.

Đầu côn (tip) dùng cho micropipet nhằm:

a)

Trang trí

b)

Giữ pipet sạch

c)

Hút nhả dung dịch chính xác

d)

Đo pH

8.

Đầu côn màu vàng thường dùng cho thể tích:

a)

0,1–10 µL

b)

2–200 µL

c)

100–1000 µL

d)

1–5 mL

9.

Khi hút dung dịch bằng micropipet cần lưu ý:

a)

Nghiêng pipet

b)

Hút nhanh mạnh

c)

Tránh tạo bọt khí

d)

Đặt ngang pipet

10.

Không được làm gì khi pipet đang chứa dung dịch?

a)

Giữ thẳng đứng

b)

Đặt ngang hoặc dốc ngược

c)

Thay tip

d)

Nhả dung dịch từ từ

11.

Kính hiển vi là dụng cụ dùng để:

a)

Phóng đại hình ảnh vật thể nhỏ

b)

Đo khối lượng

c)

Ly tâm mẫu

d)

Nhuộm tế bào

12.

Kính hiển vi nền đen thường dùng để quan sát:

a)

Tế bào máu

b)

Vi khuẩn mảnh như xoắn khuẩn

c)

Mô học

d)

Virus

13.

Kính hiển vi nền đen thường dùng để quan sát:

a)

Tế bào máu

b)

Vi khuẩn mảnh như xoắn khuẩn

c)

Mô học

d)

Virus

14.

Kính hiển vi tương phản pha có ưu điểm:

a)

Giá rẻ

b)

Không cần ánh sáng

c)

Quan sát cấu trúc nội bào rõ hơn

d)

Không cần nhuộm

15.

Độ phóng đại của kính hiển vi được tính bằng:

a)

Thị kính + vật kính

b)

Thị kính × vật kính

c)

Vật kính / thị kính

d)

Không xác định

16.

Nếu thị kính 10× và vật kính 40× thì độ phóng đại là:

a)

50×

b)

400×

c)

1000×

d)

40×

17.

Vật kính thường có các độ phóng đại chính:

a)

5×, 20×, 50×

b)

10×, 40×, 100×

c)

2×, 4×, 10×

d)

25×, 60×

18.

Hệ thống chiếu sáng của kính hiển vi gồm:

a)

Thị kính

b)

Tụ quang và nguồn sáng

c)

Bàn kính

d)

Ốc vi cấp

19.

Ốc vi cấp dùng để:

a)

Điều chỉnh thô

b)

Điều chỉnh tinh, chính xác

c)

Di chuyển bàn kính

d)

Thay vật kính

20.

Cân phân tích được dùng khi:

a)

Cân khối lượng lớn

b)

Cần độ chính xác cao

c)

Không cần hiệu chuẩn

d)

Cân nhanh

21.

Trước khi cân mẫu cần thực hiện:

a)

Taring (đưa về 0)

b)

Lắc mạnh cân

c)

Đặt cân gần cửa sổ

d)

Không cần làm gì

22.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến độ chính xác của cân phân tích?

a)

Gió, rung động

b)

Màu mẫu

c)

Thời gian cân

d)

Nhãn mẫu

23.

Cân điện tử khác cân cơ học ở điểm:

a)

Không cần nguồn điện

b)

Hiển thị số trực tiếp

c)

Độ chính xác thấp

d)

Không hiệu chuẩn

24.

Tủ an toàn sinh học dùng để:

a)

Nuôi cấy vi khuẩn

b)

Bảo vệ người, mẫu và môi trường

c)

Sấy khô mẫu

d)

Bảo quản hóa chất

25.

Tủ ấm dùng chủ yếu để:

a)

Sấy khô dụng cụ

b)

Bảo quản mẫu lạnh

c)

Nuôi cấy vi sinh vật

d)

Khử trùng

26.

Tủ ấm dùng chủ yếu để:

a)

Sấy khô dụng cụ

b)

Bảo quản mẫu lạnh

c)

Nuôi cấy vi sinh vật

d)

Khử trùng

27.

Tủ sấy thường dùng để:

a)

Nuôi cấy

b)

Làm khô và tiệt trùng dụng cụ

c)

Bảo quản mẫu sinh học

d)

Ly tâm

28.

Máy ly tâm hoạt động dựa trên:

a)

Lực điện từ

b)

Lực ly tâm

c)

Lực hấp dẫn

d)

Lực đàn hồi

29.

Máy ly tâm thường quy trong PXN có tốc độ:

a)

1000 rpm

b)

3000–5000 rpm

c)

20000 rpm

d)

75000 rpm

30.

Khi ly tâm cần chú ý:

a)

Đặt ống lệch tâm

b)

Không cần nắp

c)

Cân đối các ống

d)

Mở nắp khi đang quay

31.

Dụng cụ thủy tinh nào dùng để pha dung dịch chính xác?

a)

Cốc đong

b)

Bình nón

c)

Bình định mức

d)

Ống nghiệm

32.

Cốc đong thường dùng để:

a)

Đo chính xác tuyệt đối

b)

Chuẩn độ

c)

Ước lượng thể tích

d)

Cân mẫu

33.

Mẫu bệnh phẩm là:

a)

Dụng cụ y tế

b)

Dịch từ người có thể chứa tác nhân gây bệnh

c)

Hóa chất

d)

Thiết bị

34.

Nguyên tắc AIDET khi tiếp xúc bệnh nhân bao gồm:

a)

4 bước

b)

5 bước

c)

6 bước

d)

7 bước

35.

Máu tĩnh mạch thường lấy ở:

a)

Động mạch quay

b)

Tĩnh mạch cánh tay

c)

Mao mạch

d)

Tĩnh mạch cổ

36.

Thời gian garo khi lấy máu nên:

a)

Càng lâu càng tốt

b)

Không quá lâu để tránh sai số

c)

Trên 10 phút

d)

Không ảnh hưởng kết quả

37.

Lấy máu xét nghiệm sinh hóa thường yêu cầu bệnh nhân:

a)

Ăn no

b)

Nhịn đói 8–12 giờ

c)

Uống nhiều nước

d)

Vận động mạnh

38.

Máu mao mạch thường dùng trong:

a)

Xét nghiệm sinh hóa

b)

Test nhanh, sàng lọc sơ sinh

c)

Cấy máu

d)

Huyết học tự động

39.

Khi lấy máu mao mạch cần:

a)

Lấy giọt đầu tiên

b)

Bỏ giọt máu đầu

c)

Lấy bất kỳ giọt nào

d)

Không sát khuẩn

40.

Lấy máu động mạch thường dùng cho:

a)

Sinh hóa thường quy

b)

Huyết đồ

c)

Khí máu

d)

Miễn dịch

41.

Nghiệm pháp Allen dùng khi:

a)

Lấy máu tĩnh mạch

b)

Lấy máu mao mạch

c)

Lấy máu động mạch quay

d)

Cấy máu

42.

Mẫu nước tiểu ngẫu nhiên tốt nhất lấy vào:

a)

Buổi tối

b)

Sau ăn

c)

Buổi sáng sớm

d)

Bất kỳ lúc nào

43.

Nước tiểu 24 giờ dùng để:

a)

Soi cặn

b)

Định tính

c)

Định lượng một số chất

d)

Cấy vi khuẩn

44.

Khi lấy nước tiểu giữa dòng cần:

a)

Lấy phần đầu

b)

Lấy phần cuối

c)

Bỏ đầu, lấy giữa dòng

d)

Lấy toàn bộ

45.

Mẫu phân dùng xét nghiệm vi sinh nên lấy:

a)

Sau dùng kháng sinh

b)

Trước khi dùng kháng sinh

c)

Bất kỳ lúc nào

d)

Sau ăn

46.

Lấy phân cần ưu tiên vị trí:

a)

Phần khô

b)

Phần rắn

c)

Chỗ nhầy máu

d)

Bề mặt

47.

Mẫu đờm tìm lao tốt nhất lấy vào:

a)

Buổi trưa

b)

Buổi chiều

c)

Buổi sáng sớm

d)

Buổi tối

48.

Dịch não tủy cần được lấy bởi:

a)

Điều dưỡng

b)

Kỹ thuật viên mới

c)

Bác sĩ có kinh nghiệm

d)

Bất kỳ ai

49.

Mẫu vi sinh cần đảm bảo:

a)

Lấy sau kháng sinh

b)

Vô khuẩn tuyệt đối

c)

Lấy lượng ít

d)

Không cần ghi nhãn

50.

Cấy máu nên thực hiện khi:

a)

Bệnh nhân hết sốt

b)

Đang dùng kháng sinh

c)

Trước dùng kháng sinh, lúc sốt

d)

Bất kỳ lúc nào

51.

Chai cấy máu cần được:

a)

Để mở

b)

Sát khuẩn nắp trước khi bơm máu

c)

Lắc mạnh

d)

Để lạnh

52.

Ng dùng kháng sinh

a)

Trước dùng kháng sinh, lúc sốt

b)

Bất kỳ lúc nào

53.

Chai cấy máu cần được:

a)

Để mở

b)

Sát khuẩn nắp trước khi bơm máu

c)

Lắc mạnh

d)

Để lạnh

54.

Vận chuyển mẫu bệnh phẩm cần đảm bảo:

a)

Nhanh, đúng nhiệt độ

b)

Để hở

c)

Không ghi nhãn

d)

Để chung với rác

55.

Bảo quản mẫu sai cách có thể gây:

a)

Tăng độ chính xác

b)

Sai lệch kết quả

c)

Không ảnh hưởng

d)

Giảm chi phí

56.

Yếu tố sinh học ảnh hưởng kết quả xét nghiệm gồm:

a)

Tuổi, giới, chế độ ăn

b)

Loại ống nghiệm

c)

Màu ống

d)

Nhãn mẫu

57.

Tan huyết xảy ra khi:

a)

Lấy máu đúng kỹ thuật

b)

Bơm máu mạnh vào ống

c)

Trộn nhẹ nhàng

d)

Để yên

58.

Khi lấy máu có chất chống đông cần:

a)

Lắc mạnh

b)

Không trộn

c)

Trộn nhẹ nhàng

d)

Để đông

59.

Ghi nhãn mẫu cần thực hiện:

a)

Sau xét nghiệm

b)

Trước hoặc ngay sau lấy mẫu

c)

Khi rảnh

d)

Không cần

60.

Kiểm soát nhiễm khuẩn trong lấy mẫu nhằm:

a)

Tăng tốc độ

b)

Đảm bảo an toàn

c)

Giảm chi phí

d)

Dễ thao tác

61.

Găng tay trong lấy mẫu nhằm:

a)

Giữ ấm

b)

Bảo vệ người và mẫu

c)

Trang trí

d)

Dễ cầm

62.

Hộp đựng vật sắc nhọn dùng để:

a)

Đựng bông

b)

Đựng kim tiêm đã dùng

c)

Đựng hóa chất

d)

Đựng mẫu

63.

Mục tiêu cuối cùng của lấy mẫu đúng là:

a)

Nhanh

b)

Đẹp

c)

Kết quả xét nghiệm chính xác

d)

Ít tốn vật tư

64.

Lấy – bảo quản – vận chuyển mẫu đúng giúp:

a)

Giảm công việc

b)

Tăng nguy cơ nhiễm

c)

Đảm bảo chất lượng xét nghiệm

d)

Không ảnh hưởng