Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Anh 12C9

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp các lời thoại để tạo thành một cuộc trao đổi hoàn chỉnh. a. David: Nice to meet you, too, Sarah. Are you a new student here? b. Sarah: Hi, I don’t think we’ve met. I’m Sarah. Nice to meet you. c. David: Hello Sarah. I’m David.

a)

b - c - a

b)

a - b - c

c)

c - a - b

d)

a - b - c

2.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp các lời thoại để tạo thành một cuộc trao đổi hoàn chỉnh. a. Tom: I’m from Canada. And you? b. Lan: Hello, I’m Lan. I’m from Vietnam. Where are you from? c. Tom: Oh, I’ve always wanted to visit Vietnam. I’m from the US.

a)

b - a - c

b)

a - b - c

c)

b - c - a

d)

c - a - b

3.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp các lời thoại để tạo thành một cuộc trao đổi hoàn chỉnh. a. Host: I’m really glad you liked it. It’s a special recipe from my grandmother. b. Guest: This soup is delicious, Lan! It tastes amazing. c. Guest: You really are a great cook.

a)

b - c - a

b)

a - b - c

c)

c - a - b

d)

c - b - a

4.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp các lời thoại để tạo thành một cuộc trao đổi hoàn chỉnh. a. Teacher: I’m delightful to hear that. You worked very hard for it. b. Student: Teacher, I have some good news. I passed the entrance exam! c. Teacher: Wow, congratulations! That is wonderful news.

a)

a - b - c

b)

b - c - a

c)

b - a - c

d)

c - a - b

5.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp các lời thoại để tạo thành một cuộc trao đổi hoàn chỉnh. a. Nam: Okay, Mom. I will turn them off right now. b. Mom: Remember to turn off the lights when you leave the room. c. Nam: Oh, I’m sorry. I forgot about it.

a)

c - b - a

b)

a - b - c

c)

b - c - a

d)

a - c - b

6.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp các lời thoại để tạo thành một cuộc trao đổi hoàn chỉnh. a. Tom: Let's plant some trees in the school garden this Sunday. b. Mai: Great idea! I love gardening. c. Tom: Look! The school garden is empty.

a)

b - c - a

b)

c - a - b

c)

a - b - c

d)

c - b - a

7.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp các lời thoại để tạo thành một cuộc trao đổi hoàn chỉnh. a. Waiter: I’m so sorry. I will heat it up for you right away. b. Customer: Excuse me, but this soup is too cold. c. Customer: Thank you. Please be quick.

a)

a - b - c

b)

b - a - c

c)

c - a - b

d)

b - c - a

8.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp các lời thoại để tạo thành một cuộc trao đổi hoàn chỉnh. a. Shop assistant: Let me check. Oh, I see. I will give you a new one. b. Customer: Thank you very much. c. Customer: Excuse me, I bought this pen yesterday but it doesn't work.

a)

c - b - a

b)

a - c - b

c)

c - a - b

d)

a - b - c

9.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp các lời thoại để tạo thành một cuộc trao đổi hoàn chỉnh. a. Mai: Don't worry. You studied very hard, so you will pass. b. Lan: I am so nervous about the math exam tomorrow. c. Lan: Thanks, Mai. I feel better now.

a)

b - c - a

b)

b - a - c

c)

a - b - c

d)

c - a - b

10.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp các lời thoại để tạo thành một cuộc trao đổi hoàn chỉnh. a. Tom: Just take a deep breath. You speak English very well. b. Nick: Thanks. I feel more confident now. c. Nick: I’m really worried about my presentation.

a)

c - b - a

b)

a - c - b

c)

c - a - b

d)

b - a - c

11.

Khoanh chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: Thành phố cần nâng cấp ______ để đáp ứng nhu cầu của người dân.

a)

giải trí

b)

tiện lợi

c)

cơ sở hạ tầng

d)

thất nghiệp

12.

Khoanh chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: Nhiều người chuyển đến thành phố vì họ có ______ giao thông tốt như xe buýt và tàu.

a)

cách thức

b)

phương pháp

c)

phương tiện

d)

cách dùng

13.

Khoanh chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: Nông thôn yên tĩnh, nhưng người ta muốn ______ và sống ở các thành phố ồn ào.

a)

đô thị hoá (động từ)

b)

đô thị (tính từ)

c)

sự đô thị hoá (danh từ)

d)

chủ nghĩa đô thị

14.

Khoanh chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: Theo quan điểm của tôi, giao thông thật khủng khiếp vào thời gian ______.

a)

giờ cao điểm

b)

cửa hàng tiện lợi

c)

vấn đề nhà ở

d)

công viên công cộng

15.

Khoanh chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: ______ của một quốc gia thường được phản ánh trong ngôn ngữ, phong tục và truyền thống của nó.

a)

bản sắc

b)

kinh tế

c)

địa lý

d)

chính sách

16.

Khoanh chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: Tháng Mười Hai năm ngoái, trường chúng tôi ______ một sự kiện để tôn vinh các nền văn hóa khác nhau trên thế giới.

a)

to organize

b)

organizing

c)

organized

d)

organization

17.

Khoanh chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: Ô nhiễm không khí và tắc nghẽn giao thông là hai ______ lớn trong cư dân đô thị.

a)

mối lo ngại

b)

cư dân

c)

thất nghiệp

d)

cơ sở hạ tầng

18.

Khoanh chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: ______ đô thị có thể đe dọa nét quyến rũ độc đáo của vùng nông thôn.

a)

thất nghiệp

b)

nhà ở

c)

giải trí

d)

lan rộng đô thị

19.

Khoanh chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: Những người có thành tích xuất sắc trong suốt năm sẽ được trao ______ cuối năm.

a)

làm thêm giờ

b)

tiền thưởng

c)

nhiệm vụ

d)

chứng chỉ

20.

Khoanh chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: Để chuẩn bị ______ biến đổi khí hậu, chúng ta cần bắt đầu sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo như năng lượng mặt trời và gió.

a)

với

b)

về

c)

cho

d)

khỏi

21.

Khoanh chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: Một trong những ______ khi làm việc cho công ty này là được sử dụng phòng gym miễn phí.

a)

phúc lợi (perks)

b)

trách nhiệm

c)

vị trí

d)

chương trình học việc

22.

Khoanh chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: Tôi nhận ra rằng lịch làm việc ______ cứng nhắc không phù hợp với tôi.

a)

có trách nhiệm

b)

nhiệt tình

c)

chín-đến-năm (nine-to-five)

d)

chăm chỉ

23.

Khoanh chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: Công ty hy vọng sẽ lấp đầy một ______ cho vị trí trưởng nhóm phát triển.

a)

bonys

b)

vị trí trống (vacancy)

c)

tiền lương

d)

đánh giá

24.

Khoanh chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: Học việc sẽ được cung cấp ______ đào tạo có giá trị.

a)

ngay tại nơi làm việc (on-the-job)

b)

giờ hành chính (nine-to-five)

c)

gây căng thẳng

d)

mệt mỏi

25.

Khoanh chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: Nhiều đồ gia dụng chứa đầy ______ nhựa, có thể gây hại cho môi trường nếu không được xử lý đúng cách.

a)

on

b)

for

c)

with

d)

of

26.

Khoanh chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: Chủ cửa hàng quyết định tăng mức ______ tối thiểu cho người lao động để giải quyết những lo ngại về chi phí sinh hoạt.

a)

giá vé

b)

lương hưu

c)

tiền lương

d)

tiền phạt

27.

Khoanh chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: Để giảm ______ của chúng ta, chúng ta nên đi xe đạp hoặc đi xe buýt đến trường thay vì dùng xe máy.

a)

bìa các-tông

b)

đồ thừa

c)

vỏ trái cây

d)

dấu chân carbon

28.

Khoanh chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: Nhiều nhân viên phải làm ______ để kịp thời hạn và hoàn thành các dự án quan trọng.

a)

kịp lúc (in time)

b)

tăng ca (overtime)

c)

bán thời gian

d)

đúng giờ (on time)

29.

Khoanh chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: Trân trọng ______ văn hoá của người khác góp phần làm phong phú xã hội toàn cầu của chúng ta.

a)

bản sắc

b)

tên gọi

c)

tính cách

d)

nhân vật

30.

Khoanh chữ A, B, C hoặc D để chọn đáp án đúng cho câu sau: Để giảm thiểu dấu chân carbon của bạn, bạn nên ______ việc sử dụng đồ nhựa dùng một lần.

a)

tăng

b)

duy trì

c)

phớt lờ

d)

giảm

31.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: The city ______ a lot since I last visited it.

a)

changes

b)

changed

c)

has changed

d)

had changed

32.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: This is the second time my friends ________ to a bigger city for work.

a)

has moved

b)

had moved

c)

just moved

d)

have moved

33.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: This is the first time Henry ______ Ho Chi Minh’s Mausoleum.

a)

visited

b)

visits

c)

has visited

d)

had visited

34.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: Traffic congestion ______ since the city built a new overpass.

a)

is reduced

b)

will be reduced

c)

has been reduced

d)

had been reduced

35.

Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: This is the most interesting article about urbanisation that she ______.

a)

ever reads

b)

has ever read

c)

ever read

d)

had ever read

36.

So sánh kép: Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: The well is getting ______ polluted, forcing villagers to seek alternative clean water sources.

a)

much and more

b)

much and much

c)

most and most

d)

more and more

37.

So sánh kép: Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: The higher property prices are, ______ city dwellers can afford.

a)

the fewest

b)

fewer than

c)

the fewer

d)

the fewer than

38.

So sánh kép: Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: Property prices are getting ______ expensive.

a)

more and more

b)

more and most

c)

most and more

d)

most and most

39.

So sánh kép: Chọn phương án đúng để hoàn thành câu: The more affordable housing options there are, ______ it is for families to find suitable homes.

a)

the easier

b)

the easiest

c)

easier and easier

d)

easier

40.

Câu ghép/complex: Chọn liên từ đúng để hoàn thành câu: He left school without formal qualifications, ______ he couldn’t find a good job.

a)

but

b)

so

c)

or

d)

yet

41.

Câu ghép/complex: Chọn liên từ đúng để hoàn thành câu: ______ you are proficient in Japanese, you will stand a better chance of getting the job.

a)

However

b)

Although

c)

While

d)

Because

42.

Câu ghép/complex: Chọn liên từ đúng để hoàn thành câu: He had an excellent performance at the interview, ______ he was offered the job.

a)

but

b)

or

c)

and

d)

so

43.

Câu ghép/complex: Chọn liên từ đúng để hoàn thành câu: My brother pursued higher education ______ he could get a better job.

a)

not only

b)

so that

c)

either

d)

even though

44.

Câu ghép/complex: Chọn liên từ đúng để hoàn thành câu: Henry tried to hone his business English skills ______ he could enhance his employability.

a)

if

b)

though

c)

so that

d)

moreover

45.

Câu ghép/complex: Chọn liên từ đúng để hoàn thành câu: ______ you are proficient in Japanese, you will stand a better chance of getting the job.

a)

However

b)

Although

c)

While

d)

Because

46.

Đọc hiểu – Hoàn thành đoạn văn bằng cách chọn phương án A, B, C hoặc D phù hợp nhất cho mỗi chỗ trống. Ngữ cảnh: Higher education also provides a competitive edge in the career market... The number of new career (46) ____ isn’t nearly enough to put people in jobs they are seeking.

a)

responsibilities

b)

activities

c)

opportunities

d)

possibilities

47.

Đọc hiểu – Hoàn thành đoạn văn: As a job seeker, you’re competing with a high number of experienced workers (47) ______ have been out of the workforce for a while and are also seeking work.

a)

who

b)

where

c)

whose

d)

which

48.

Đọc hiểu – Hoàn thành đoạn văn: (48) ______, when you have a higher education, it generally equips you for better job security.

a)

Otherwise

b)

Moreover

c)

Therefore

d)

However

49.

Đọc hiểu – Hoàn thành đoạn văn: Generally speaking, employers tend to value those who have completed college than those who have only (49) ______ high school...

a)

completion

b)

completely

c)

completed

d)

complete

50.

Đọc hiểu – Hoàn thành đoạn văn: Furthermore, some companies even go so far as to (50) ______ your tuition fee because they consider an educated employee to be valuable to their organization.

a)

do

b)

make

c)

pay

d)

take

51.

Đọc hiểu – Đoạn văn về đô thị hóa: Urbanization is the process of more people moving from rural areas to cities. This trend, (51) ______ has been happening for many years, especially in developing countries.

a)

which

b)

who

c)

where

d)

that

52.

Đọc hiểu – Đoạn văn về đô thị hóa: Cities usually offer better (52) ______ to education, healthcare, and jobs.

a)

service

b)

access

c)

chance

d)

supply

53.

Đọc hiểu – Đoạn văn về đô thị hóa: (53) ______, urbanization can also cause problems.

a)

However

b)

Therefore

c)

In addition

d)

Because

54.

Đọc hiểu – Đoạn văn về đô thị hóa: Many cities are trying to improve public transport, (54) ______ green spaces, and reduce waste.

a)

creation

b)

creative

c)

create

d)

creatively

55.

Đọc hiểu – Đoạn văn về đô thị hóa: Another approach is to develop smart cities that use technology to (55) ______ life easier and more efficient for residents.

a)

make

b)

put

c)

do

d)

take

56.

Thông báo – Hội thảo "Green Living": Chọn phương án đúng cho chỗ trống: Are you passionate (56) ______ protecting the environment and adopting a sustainable lifestyle?

a)

from

b)

at

c)

about

d)

in

57.

Thông báo – Hội thảo "Green Living": Chọn phương án đúng cho chỗ trống: Our goal is to help (57) ______ participants make small changes that lead to big results.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø (no article)

58.

Thông báo – Hội thảo "Green Living": Chọn phương án đúng cho chỗ trống: After learning these skills, you will not only reduce your (58) ______ footprint but also inspire others to do the same.

a)

environmental

b)

environment

c)

environmentalist

d)

environmentally

59.

Quảng cáo việc làm – Chọn phương án đúng cho chỗ trống: We need someone to look (59) ______ a two-year-old youngster every morning from Monday to Friday.

a)

from

b)

at

c)

after

d)

in

60.

Quảng cáo việc làm – Chọn phương án đúng cho chỗ trống: The ideal candidate should be responsible, (60) ______, experienced with small children, and ideally female.

a)

dependable     

b)

 depend

c)

dependence

d)

. undependable

61.

Quảng cáo việc làm – Chọn phương án đúng cho chỗ trống: To apply, phone Ms Lam at 0989364731 for (61) ______ further information on the position.

a)

an       

b)

 0

c)

a

d)

the

62.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp các câu a–e thành một đoạn văn hoàn chỉnh, mạch lạc về chủ đề đa văn hóa. a. These experiences make our lives richer and more interesting. b. First of all, living in a multicultural world allows us to learn about different traditions and customs from around the globe. c. Embracing diversity can create a more peaceful and connected world. d. Next, it helps us understand and respect the perspectives and beliefs of others. e. Furthermore, being in a multicultural environment encourages us to try new foods, celebrate diverse holidays, and enjoy various art forms.

a)

A. c – b – d – e – a

b)

B. a – b – c – d – e

c)

C. a – e – d – c – b

d)

D. d – a – b – e – c

63.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp các câu a–e thành một bức thư hoàn chỉnh, mạch lạc. Dear Sreya, a. If there is any way of preparing the get-together to any time before the month-end, I can definitely make it to our gathering. b. It is extremely thoughtful of you to plan a get-together for all of us. c. Waiting to hear from you. With love, Surya d. I hope we can reschedule the get-together and not miss the chance to meet up. e. I wish I could join you, but I am sorry to say that I have a project starting next month, and it would not be possible for me to be there.

a)

A. b, d, a, e, c

b)

B. b, e, a, d, c

c)

C. b, a, e, d, c

d)

D. b, a, d, e, c

64.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp các câu a–f thành một bức thư hoàn chỉnh, mạch lạc. Dear Surya, a. Awaiting your reply and hoping to meet you soon. Love, Sreya b. I'm thinking we could meet on Friday evening and spend the weekend at a resort in Munnar, enjoying the pleasant climate and exploring tourist spots. c. I hope you and your family are well. d. I'd love to discuss the details further. e. If you're interested, we can talk to the others, and I'll visit you next weekend to discuss the plans in more detail. f. It's been a while since we all got together, so I'm planning a get-together next month.

a)

A. c, f, d, b, e, a

b)

B. c, d, b, f, e, a

c)

C. c, e, d, f, b, a

d)

D. c, b, e, d, f, a

65.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp các câu a–e thành một đoạn văn hoàn chỉnh, mạch lạc về lối sống xanh. a. These simple steps can make a big difference in protecting our environment. b. First, green living means reducing waste by recycling and reusing things whenever possible. c. Furthermore, choosing eco-friendly transportation like biking or walking instead of driving helps lower pollution. d. Second, it involves saving energy by turning off lights when they’re not needed and using energy-efficient appliances. e. Adopting green living habits can help create a healthier planet.

a)

A. e, b, d, c, a

b)

B. e, d, b, c, a

c)

C. c, e, d, b, a

d)

D. c, b, e, d, a

66.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn cách sắp xếp các câu f–j thành một đoạn văn hoàn chỉnh, mạch lạc về lối sống xanh. f. These simple steps can make a big difference in protecting our environment. g. First, green living means reducing waste by recycling and reusing things whenever possible. h. Furthermore, choosing eco-friendly transportation like biking or walking instead of driving helps lower pollution. i. Second, it involves saving energy by turning off lights when they’re not needed and using energy-efficient appliances. j. Adopting green living habits can help create a healthier planet.

a)

A. e, b, d, c, a

b)

B. e, d, b, c, a

c)

C. c, e, d, b, a

d)

D. c, b, e, d, a

67.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn. Restaurants are places where people go to eat meals and socialize, as well as places where special occasions and celebrations are held.

a)

A. Restaurants are neither places where people go to eat meals and socialize nor places where special occasions and celebrations are held.

b)

B. Although restaurants are places where special occasions and celebrations are held, they are not places where people go to eat meals and socialize.

c)

C. Restaurants are places where people go to eat meals and socialize because they also host special occasions and celebrations.

d)

D. Restaurants are not only places where people go to eat meals and socialize, but also places where special occasions and celebrations are held.

68.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn. I have been to a career workshop once before.

a)

A. This is the first time I have been to a career workshop.

b)

B. This is the second time I have been to a career workshop.

c)

C. This is the last time I have been to a career workshop.

d)

D. I have been to a career workshop three times.

69.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn. I have never been to this place before.

a)

A. This is the first time I have been to this place.

b)

B. This is the second time I have been to this place.

c)

C. This is the last time I have been to this place.

d)

D. I have been to a career workshop three times.

70.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn. She is very experienced, but she still seeks additional training opportunities.

a)

A. If she is very experienced, she still seeks additional training opportunities.

b)

B. She is very experienced; moreover, she still seeks additional training opportunities.

c)

C. When she is very experienced, she still seeks additional training opportunities.

d)

D. Although she is very experienced, she still seeks additional training opportunities.

71.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn. The cost of living in big cities was expensive, and now it is even more expensive.

a)

A. The cost of living in bigger and bigger cities was expensive.

b)

B. The cost of living in big cities is becoming more and more expensive.

c)

C. The cost of living in big cities used to be expensive, but now it is cheaper.

d)

D. The more expensive the cost of living was, the lower the cost in big cities became.

72.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn. If we take on more responsibilities, we will have a greater chance of promotion.

a)

A. The more responsibilities we take on, the greater chance of promotion we will have.

b)

B. The more responsibilities we take on, the less chance of promotion we will have.

c)

C. Although we take on more responsibilities, we will have a greater chance of promotion.

d)

D. The less responsibilities we take on, the greater chance of promotion we will have.

73.

Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chọn câu có nghĩa gần nhất với câu cho sẵn. She earns a high salary, but she often looks for additional freelance work.

a)

A. If she earns a high salary, she often looks for additional freelance work.

b)

B. She earns a high salary; moreover, she often looks for additional freelance work.

c)

C. When she earns a high salary, she often looks for additional freelance work.

d)

D. Although she earns a high salary, she often looks for additional freelance work.