wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Máy Tính

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Hiệu năng của máy tính được đánh giá thông qua:

a)

Tốc độ CPU và dung lượng RAM

b)

Dung lượng RAM

c)

Dung lượng ổ cứng HDD/SSD

d)

Tốc độ CPU

2.

Đặc điểm của cổng logic AND:

a)

Đầu ra bằng 1 khi tất cả đầu vào bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1 khi một trong các đầu vào bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

3.

Chức năng nào không phải là chức năng cơ bản của hệ điều hành?

a)

Quản lý tệp

b)

Bảo vệ hệ thống

c)

Xử lý ảnh

d)

Quản lý tiến trình

4.

Mục nào trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số giúp người dùng biết thông tin để bảo hành/sửa chữa thiết bị?

a)

Vận hành

b)

Xử lý sự cố

c)

Bảo trì

d)

Liên hệ

5.

Bộ phận nào dùng để lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính?

a)

ROM

b)

RAM

c)

SSD

d)

HDD

6.

Phần mềm khai thác trực tuyến được sử dụng trên môi trường:

a)

Web

b)

Windows

c)

Android

d)

iOS

7.

Hệ điều hành có từ thế hệ máy tính thứ mấy?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

8.

Phần mềm nào sau đây không phải là phần mềm khai thác trực tuyến?

a)

Zoom

b)

Google Meet

c)

Microsoft Teams

d)

Unikey

9.

Phần mềm trực tuyến nào của Google cho phép soạn thảo văn bản?

a)

Google Docs

b)

Google Sheets

c)

Google Slides

d)

Google Classroom

10.

Phần mềm nào sau đây là hệ quản trị CSDL?

a)

Photoshop

b)

Unikey

c)

Paint

d)

MySQL

11.

Ngôn ngữ truy vấn phổ biến trong các hệ quản trị CSDL là:

a)

Python

b)

SQL

c)

HTML

d)

Pascal

12.

Hệ quản trị CSDL nào hỗ trợ cả hai loại truy vấn SQL và QBE?

a)

Microsoft Access

b)

MySQL

c)

Oracle

d)

PostgreSQL

13.

Điều gì xảy ra nếu một bảng không có khóa chính?

a)

Hệ quản trị CSDL sẽ tự động tạo khóa chính

b)

Không thể thêm dữ liệu vào bảng

c)

Dữ liệu trong bảng có thể bị trùng lặp

d)

Mọi truy vấn trên bảng đều bị lỗi

14.

Chọn khẳng định sai khi nói về khóa chính:

a)

Khóa chính là khóa có ít thuộc tính nhất

b)

Một bảng chỉ có một khóa chính

c)

Khóa chính không được có giá trị rỗng

d)

Một bảng có thể có nhiều khóa chính

15.

Trong liên kết giữa hai bảng, khóa ngoài:

a)

Trùng với khóa chính của bảng được tham chiếu

b)

Không được có giá trị trùng lặp

c)

Khác với khóa chính của bảng được tham chiếu

d)

Được tạo tự động bởi hệ quản trị CSDL

16.

Ràng buộc khóa ngoài giúp đảm bảo điều gì?

a)

Dữ liệu trong bảng này phải có trong bảng khác

b)

Tăng tốc độ xử lý dữ liệu

c)

Dữ liệu trong bảng có thể thay đổi bất kỳ lúc nào

d)

Giúp giảm số lượng cột trong bảng

17.

Trong CSDL quan hệ, khóa ngoài có tác dụng gì?

a)

Xác định duy nhất mỗi bản ghi

b)

Sắp xếp dữ liệu

c)

Liên kết các bảng với nhau

d)

Lọc dữ liệu

18.

CSDL quan hệ được thiết kế gồm nhiều bảng nhằm mục đích gì?

a)

Để tránh dư thừa dữ liệu

b)

Để tạo liên kết giữa các bảng

c)

Để tạo khóa chính cho bảng

d)

Để tìm kiếm dữ liệu nhanh hơn

19.

Hệ quản trị CSDL đảm bảo ràng buộc khóa ngoài bằng cách nào?

a)

Cho phép người dùng thay đổi dữ liệu tự do

b)

Ngăn chặn thêm/xóa dữ liệu không hợp lệ

c)

Tự động thay đổi dữ liệu khi có lỗi

d)

Giữ nguyên dữ liệu mà không cần xác thực

20.

Mối quan hệ giữa bảng NGƯỜI ĐỌC và bảng MƯỢN TRẢ thông qua cột Sothe TV là:

a)

Mối quan hệ một – một

b)

Mối quan hệ một – nhiều

c)

Không có mối quan hệ

d)

Mối quan hệ nhiều – nhiều

21.

Câu lệnh SQL nào sau đây dùng để chọn tất cả các trường từ bảng HOCSINH?

a)

FROM [HOCSINH]

b)

SELECT [HOCSINH] FROM *

c)

SELECT [HOCSINH]

d)

SELECT * FROM [HOCSINH]

22.

Giấy phép phần mềm công cộng (GPL) mang lại quyền lợi gì cho người dùng?

a)

Cho phép tự do khai thác, nghiên cứu, sửa đổi và chia sẻ phần mềm

b)

Chỉ cho phép sử dụng phần mềm trên các nền tảng trực tuyến

c)

Yêu cầu người dùng phải trả phí bản quyền để sử dụng phần mềm

d)

Yêu cầu người dùng phải cài đặt phần mềm vào máy tính cá nhân

23.

Bảng A có khóa ngoài liên kết với khóa chính của bảng B, điều này có nghĩa là:

a)

Dữ liệu của bảng A phụ thuộc vào dữ liệu của bảng B

b)

Dữ liệu của bảng B phụ thuộc vào dữ liệu của bảng A

c)

Dữ liệu của bảng A không liên quan đến dữ liệu của bảng B

d)

Dữ liệu của bảng B không liên quan đến dữ liệu của bảng A

24.

Cho hai bảng: HOCSINH(MaHS, Hoten, Ngaysinh, Lop, Diachi) và MUONTRA(MaHS, Masach, Ngaymuon, Ngaytra). Mối liên kết giữa hai bảng trên là:

a)

MaHS (bảng HOCSINH) là khóa chính liên kết với MaHS (bảng MUONTRA) là khóa ngoài

b)

MaHS (bảng HOCSINH) là khóa ngoài liên kết với MaHS (bảng MUONTRA) là khóa chính

c)

MaHS (bảng HOCSINH) là khóa chính liên kết với MaHS (bảng MUONTRA) là khóa chính

d)

MaHS (bảng HOCSINH) là khóa ngoài liên kết với MaHS (bảng MUONTRA) là khóa ngoài

25.

Điểm khác biệt giữa cơ sở dữ liệu (CSDL) và hệ quản trị cơ sở dữ liệu (HQTCSDL) là gì?

a)

CSDL chứa dữ liệu; HQTCSDL quản lý và khai thác dữ liệu

b)

HQTCSDL chứa dữ liệu; CSDL quản lý và khai thác dữ liệu

c)

CSDL chứa các bảng; HQTCSDL chứa mẫu hỏi, biểu mẫu, báo cáo

d)

HQTCSDL chứa các bảng; CSDL chứa mẫu hỏi, biểu mẫu

26.

Để tìm tất cả các học sinh mang họ “Nguyễn” trong bảng HOCSINH, bạn sẽ sử dụng câu lệnh SQL nào?

a)

SELECT * FROM [HOCSINH] WHERE [Hoten] = 'Nguyễn *'

b)

SELECT * FROM [HOCSINH] WHERE [Hoten] LIKE 'Nguyễn *'

c)

SELECT * FROM [HOCSINH] WHERE [Hoten] LIKE '* Nguyễn'

d)

SELECT * FROM [HOCSINH] WHERE [Hoten] = '* Nguyễn'

27.

Chức năng của biểu mẫu là:

a)

Tạo và xóa bảng trong CSDL

b)

Hiển thị, nhập và sửa dữ liệu trong CSDL

c)

Tìm kiếm thông tin trong CSDL

d)

Trình bày thông tin kết xuất từ CSDL

28.

Khi thiết kế một biểu mẫu để xem dữ liệu, điều quan trọng nhất là gì?

a)

Hiển thị toàn bộ dữ liệu trên một trang

b)

Bố cục dễ đọc, dễ tìm kiếm thông tin

c)

Sử dụng nhiều màu sắc nổi bật

d)

Không cần kiểm tra dữ liệu đầu vào

29.

Trong câu truy vấn SQL, mệnh đề WHERE dùng để làm gì?

a)

Xác định điều kiện lọc dữ liệu

b)

Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

Xác định thông tin cần hiển thị

d)

Sửa đổi dữ liệu trong bảng

30.

Trường hợp nào sau đây thì sử dụng biểu mẫu?

a)

Khi muốn in dữ liệu ra giấy

b)

Khi cần xóa toàn bộ dữ liệu trong bảng

c)

Khi muốn tìm kiếm thông tin

d)

Khi cần nhập dữ liệu một cách trực quan

31.

Câu 1. Hãy cho biết các nhận định sau là Đúng hay Sai khi nói về CSDL quan hệ và khóa ngoài:

a)

Trong CSDL quan hệ, khoá ngoài của một bảng phải là khoá chính của bảng được tham chiếu

b)

Hệ quan trị CSDL quan hệ không có cơ chế kiểm soát cập nhật dữ liệu để đảm bảo ràng buộc khoá ngoài

c)

Hệ quản trị CSDL quan hệ tự động kiểm tra và chỉ chấp nhận các cập nhật thoả mãn ràng buộc khoá ngoài

d)

Khi hai bảng có liên kết với nhau, chỉ khi bổ sung bản ghi vào các bảng mới cần thoã mãn ràng buộc khoá ngoài

32.

Câu 2: Hãy cho biết các nhận định sau là Đúng hay Sai khi nói về CSDL quan hệ và khóa:

a)

Hệ quản trị CSDL quan hệ tự động kiểm tra ràng buộc khóa để đảm bảo tính đúng đắn của dữ liệu

b)

Nếu hai bản ghi khác nhau thì giá trị khóa của chúng cũng phải khác nhau

c)

Khóa của một bảng phải là tập hợp nhiều trường

d)

Trong CSDL quan hệ, mỗi bảng chỉ có một khóa

33.

Từ khi tham gia học nhóm, Minh đã chuyển sang sử dụng ổ đĩa trực tuyến để thuận tiện hơn. Những lý do sau đã khiến Minh đưa ra quyết định này:

a)

Ổ đĩa trực tuyến có thể truy cập từ mọi thiết bị có kết nối Internet mà không phụ thuộc vào một máy tính cố định

b)

Ổ đĩa trực tuyến luôn cung cấp dung lượng không giới hạn cho mọi người dùng miễn phí

c)

Ổ đĩa trực tuyến cho phép tạo thư mục, sắp xếp và chia sẻ tệp một cách linh hoạt, tiện lợi

d)

Ổ đĩa trực tuyến sẽ không bị mất mát dữ liệu khi gặp thảm họa, cháy nổ hay ngập nước

34.

Hãy cho biết các nhận định sau là Đúng hay Sai khi nói về phần mềm trực tuyến:

a)

Phần mềm trực tuyến luôn phải trả phí khi sử dụng

b)

Phần mềm trực tuyến có thể sử dụng ở mọi nơi nếu có Internet

c)

Phần mềm trực tuyến muốn sử dụng được thì phải cài đặt vào máy tính

d)

Phần mềm trực tuyến được truy cập qua trình duyệt mà không cần cài đặt