wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ đề 3: Lạm phát, thất nghiệp (Multiple Choice Questions)

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Khi người lao động trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động, muốn làm việc nhưng không thể tìm được việc làm ở mức lương thịnh hành thì người lao động đó đang

a)

phát triển

b)

tự tin

c)

trưởng thành

d)

thất nghiệp

2.

Trong nền kinh tế, việc phân chia thất nghiệp thành thất nghiệp tự nguyện, thất nghiệp không tự nguyện là căn cứ vào

a)

cơ cấu thất nghiệp

b)

tính chất của thất nghiệp

c)

nguồn gốc thất nghiệp

d)

chu kỳ thất nghiệp

3.

Với loại hình thất nghiệp chu kỳ, khi nền kinh tế rơi vào suy thoái thì tỷ lệ thất nghiệp thường có xu hướng

a)

cân bằng

b)

thấp

c)

cao

d)

giữ nguyên

4.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ làm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng

b)

Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng

c)

Mất cân đối cung cầu lao động

d)

Do cơ sở kinh doanh đóng cửa

5.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân khách quan khiến người lao động có nguy cơ làm vào tình trạng thất nghiệp?

a)

Do vi phạm hợp đồng lao động

b)

Không hài lòng với công việc

c)

Cơ chế tính giảm lao động

d)

Thiếu kỹ năng làm việc

6.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh nguyên nhân dẫn đến thất nghiệp của người lao động?

a)

Do không hài lòng với mức lương

b)

Do được bổ nhiệm vị trí mới

c)

Do thiếu kỹ năng làm việc

d)

Do tình giảm biên chế lao động

7.

Đối với người lao động, khi bị thất nghiệp sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Thu nhập

b)

Địa vị

c)

Thăng tiến

d)

Tuổi thọ

8.

Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn đến

a)

lượng cung càng tăng cao

b)

lượng cầu càng tăng cao

c)

nhu cầu tiêu dùng tăng

d)

nhu cầu tiêu dùng giảm

9.

Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ gián tiếp dẫn đến phát sinh nhiều

a)

nhiều người thu nhập cao

b)

hiện tượng xã hội tốt

c)

tệ nạn xã hội tiêu cực

d)

công ty mới thành lập

10.

Về mặt xã hội, khi thất nghiệp tăng cao sẽ lãng phí

a)

tin dụng thương mại

b)

ngân sách nhà nước

c)

nguồn lực sản xuất

d)

tài nguyên thiên nhiên

11.

Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

a)

lạm phát

b)

thị trường

c)

cung cầu

d)

tiền tệ

12.

Khi mức độ tăng giá của hàng hóa và dịch vụ ở một con số điều đó phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế ở mức độ

a)

lạm phát thấp

b)

lạm phát phi mã

c)

lạm phát vừa phải

d)

lạm phát đình lạm

13.

Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ gây ra hiện tượng như thế nào đối với nền kinh tế?

a)

cung tăng liên tục nhanh

b)

không đáng kể đối với sản xuất

c)

hiệu ứng tích cực bền vững

d)

bất ổn nghiêm trọng lan rộng

14.

Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã sẽ làm cho giá trị đồng tiền của nước đó như thế nào?

a)

ngày càng tăng giá trị đáng kể

b)

không thay đổi giá trị lâu dài

c)

mất giá nhanh chóng rõ rệt

d)

tăng giá từ từ theo tháng

15.

Trong nền kinh tế thị trường, khi xuất hiện tình trạng lạm phát phi mã, để bảo toàn giá trị tài sản của mình, người dân có xu hướng nào?

a)

tránh giữ tiền mặt thường xuyên

b)

giữ nhiều tiền mặt hơn nữa

c)

đổi nhiều tiền mặt lấy vàng

d)

cất giữ tiền mặt trong két

16.

Trong nền kinh tế thị trường, khi giá cả tăng lên với tốc độ vượt xa mức lạm phát phi mã thì nền kinh tế đó ở vào trạng thái nào?

a)

siêu lạm phát mất kiểm soát

b)

lạm phát phi mã nghiêm trọng

c)

lạm phát vừa phải kiểm soát

d)

lạm phát toàn diện ổn định

17.

Trong nền kinh tế, nếu lạm phát càng tăng lên thì giá trị đồng tiền sẽ như thế nào?

a)

sinh lời đều đặn

b)

không đổi dài hạn

c)

giảm xuống nhanh chóng

d)

tăng theo cùng tốc độ

18.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là do

a)

các yếu tố đầu vào giảm nhiều

b)

chi phí sản xuất tăng cao mạnh

c)

chi phí sản xuất không đổi lâu dài

d)

chi phí sản xuất giảm sâu nhanh

19.

Một trong những nguyên nhân dẫn tới hiện tượng lạm phát trong nền kinh tế là trong quá trình sản xuất có sự tăng giá của

a)

các yếu tố đầu vào chủ chốt

b)

cầu giảm quá nhanh đột ngột

c)

các yếu tố đầu ra hoàn tất

d)

cung tăng quá nhanh mạnh

20.

Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến lạm phát?

a)

thu nhập người dân tăng đều

b)

giá cả hàng hóa tăng lên dần

c)

chi phí sản xuất tăng lên mạnh

d)

cầu có xu hướng tăng lên rộng

21.

Chị Y và nhóm bạn của mình đang thất nghiệp. Chị Y đã tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán doanh nghiệp nhưng làm nhân viên hành chính cho một cơ sở giáo dục. Sau một thời gian làm việc, chị quyết định thôi việc để đi tìm công việc mới phù hợp với sở thích và khả năng của mình. Anh X bị doanh nghiệp cho thôi việc do vi phạm kỉ luật lao động nhiều lần, anh T bị mất việc làm do doanh nghiệp thu hẹp sản xuất kinh doanh. Hãy chọn mệnh đề đúng sai phù hợp.

a)

chị Y, anh X và anh T đều bị ảnh hưởng về thu nhập do bị thất nghiệp

b)

loại hình thất nghiệp của anh T là thất nghiệp cơ cấu

c)

nguyên nhân anh X bị thất nghiệp là do mất cân đối quan hệ cung cầu

d)

thất nghiệp của chị Y là loại hình thất nghiệp tự nguyện

22.

Theo thống kê của Sở Y tế tỉnh N, số sinh viên theo học các ngành Dược, Điều dưỡng ở các hệ cao đẳng, trung cấp tốt nghiệp hàng năm rất lớn. Tuy nhiên mỗi năm, tỉnh chỉ bổ trí được một số lượng nhỏ biên chế y tế. Kết luận đúng về loại thất nghiệp chủ yếu trong tình huống này là

a)

thất nghiệp chu kỳ do suy thoái

b)

thất nghiệp cơ cấu do lệch kỹ năng

c)

thất nghiệp tạm thời do chuyển việc

d)

thất nghiệp tự nguyện do sở thích

23.

Khi xảy ra siêu lạm phát, hành vi nào của người dân là hợp lý nhất để bảo toàn sức mua?

a)

mua hàng hóa bền nhanh chóng

b)

giữ tiền mặt nhiều hơn nữa

c)

trì hoãn mọi chi tiêu lớn

d)

gửi tiết kiệm kỳ hạn dài

24.

Tác động nào là hệ quả trực tiếp của lạm phát lên người có thu nhập cố định?

a)

sức mua giảm đáng kể nhanh

b)

lương thực tế tăng đều đặn

c)

nợ vay tự động giảm đi

d)

chi tiêu duy trì không đổi

25.

Trong tình huống số lượng chỗ làm có hạn cho đối tượng bác sĩ, nhiều sinh viên ra trường bị thất nghiệp. Khẳng định nào đúng về nguyên nhân thất nghiệp?

a)

Mất cân đối cung cầu lao động là nguyên nhân chính

b)

Thất nghiệp trong trường hợp trên là thất nghiệp tự nguyện

c)

Tăng nguồn cung lao động bác sĩ sẽ khắc phục ngay

d)

Tình trạng mất cân đối kéo dài không gây hệ lụy kinh tế

26.

Trong kịch bản nhu cầu mua sắm tăng, giá xăng dầu điều chỉnh tăng, chi phí sản xuất của doanh nghiệp tăng. Khẳng định đúng về lạm phát là gì?

a)

Giá cả đầu vào giảm là nguyên nhân dẫn đến lạm phát

b)

Giá các yếu tố đầu vào tăng có thể gây lạm phát do cầu kéo

c)

Giá các yếu tố đầu vào của ngành sản xuất tăng giúp cạnh tranh

d)

Nhà nước sử dụng công cụ tiền tệ để tăng giá một số mặt hàng

27.

Chi phí sản xuất tăng cao gây biến động giá thành sản phẩm, đẩy chi phí sinh hoạt. Nhận định nào đúng?

a)

Tình trạng tăng giá kéo dài không ảnh hưởng đời sống

b)

Chi phí sản xuất tăng cao là nguyên nhân gây lạm phát

c)

Biện pháp kiểm chế lạm phát là tăng chi phí sinh hoạt

d)

Giá cả tăng cao sẽ làm thay đổi thói quen tiêu dùng theo hướng giảm giá

28.

Nguồn tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh chủ yếu xuất phát từ đâu?

a)

Khó khăn của chủ thể sản xuất

b)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất

c)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài

d)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài

29.

Yếu tố nào dưới đây không phải tiêu chí đánh giá một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Hấp dẫn

b)

Ổn định

c)

Lỗi thời

d)

Khả thi

30.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là gì?

a)

Tính sáng tạo

b)

Tính nhân đạo

c)

Tính xã hội

d)

Tính lợi nhuận

31.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh giúp chủ thể kinh doanh xác định được vấn đề cơ bản nào trước khi sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu thị trường cần giải quyết

b)

Tối đa hóa lợi nhuận ngay lập tức

c)

Giảm cạnh tranh bằng giá thấp

d)

Thu hút vốn vay nhanh chóng

32.

Trong phân tích thất nghiệp, khẳng định nào sai?

a)

Chính sách đào tạo lại có thể giảm thất nghiệp cơ cấu

b)

Thất nghiệp chu kỳ gắn với suy giảm tổng cầu

c)

Thất nghiệp tự nhiên bằng 0 trong nền kinh tế

d)

Thất nghiệp cơ cấu xảy ra khi kỹ năng không phù hợp

33.

Trong phân tích lạm phát, nhận định nào đúng?

a)

Lạm phát luôn do tăng cung tiền duy nhất gây ra

b)

Kiềm chế lạm phát bằng cách tăng mọi loại thuế

c)

Lạm phát chi phí đẩy đến từ tăng giá đầu vào

d)

Lạm phát không ảnh hưởng đến sức cạnh tranh

34.

Nguồn ý tưởng kinh doanh phổ biến nào sau đây?

a)

Sao chép nguyên mẫu đối thủ

b)

Giảm giá sâu mọi sản phẩm

c)

Tin đồn và may mắn cá nhân

d)

Phản hồi khách hàng và xu hướng thị trường

35.

Tiêu chí đánh giá cơ hội kinh doanh tốt bao gồm điều nào?

a)

Được quảng bá miễn phí toàn bộ

b)

Không có đối thủ cạnh tranh nào

c)

Chỉ cần vốn đầu tư cực thấp

d)

Thị trường đủ lớn và tăng trưởng ổn định

36.

Đặc điểm của ý tưởng kinh doanh khả thi là gì?

a)

Chỉ dựa vào trực giác người sáng lập

b)

Giải quyết đau điểm khách hàng cụ thể

c)

Phụ thuộc hoàn toàn vào ưu đãi thuế

d)

Không cần kiểm chứng thị trường thực tế

37.

Trong tình huống giá lương thực tăng 10–20%, thịt heo tăng 70.000–100.000 đồng/kg, hệ quả nào thường xảy ra?

a)

Mức sống được cải thiện nhanh

b)

Chi phí sinh hoạt gia đình tăng mạnh

c)

Lạm phát giảm nhờ giá tăng

d)

Người tiêu dùng mua sắm nhiều hơn

38.

Biện pháp hữu hiệu nhất để kiềm chế lạm phát và nâng cao mức sống là gì?

a)

Ổn định giá đầu vào và nâng năng suất

b)

Tăng giá bán để bù chi phí

c)

Cắt giảm lương người lao động

d)

Mở rộng chi tiêu công vô điều kiện

39.

Khi đối mặt thất nghiệp do mất cân đối cung cầu lao động, giải pháp phù hợp là gì?

a)

Khuyến khích nghỉ việc tự nguyện

b)

Đào tạo lại kỹ năng phù hợp nhu cầu

c)

Tăng thuế thu nhập cá nhân

d)

Giảm giờ làm của người có việc

40.

Tiêu chí nào giúp phân biệt cơ hội kinh doanh hấp dẫn?

a)

Khả năng tạo giá trị vượt trội cho khách hàng

b)

Phụ thuộc vào ưu đãi tạm thời của chính quyền

c)

Không cần mô hình doanh thu rõ ràng

d)

Chỉ dựa trên trào lưu nhất thời

41.

Thời gian sẽ thành công. Kinh doanh mặt hàng gì. Đóng góp cho nền kinh tế. Đóng góp cho gia đình.

a)

Thời gian sẽ thành công.

b)

Kinh doanh mặt hàng gì.

c)

Đóng góp cho nền kinh tế.

d)

Đóng góp cho gia đình.

42.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Phản hồi của khách hàng.

b)

Giá trị thặng dư sản phẩm.

c)

Hồ sơ kinh doanh.

d)

Cách thức kinh doanh.

43.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không có vai trò nào dưới đây đối với các chủ thể kinh doanh?

a)

Xác định đối tượng kinh doanh.

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

c)

Xác định hình thức kinh doanh.

d)

Xác lập quan hệ về lao động.

44.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò, tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

Cụ thể hóa về mặt cá nhân.

b)

Xác định đối tượng khách hàng.

c)

Xác định cách thức hoạt động.

d)

Cụ thể mục tiêu kinh doanh.

45.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Hiểu biết.

b)

Lợi thế.

c)

Đam mê.

d)

Bệnh lý.

46.

Ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Niềm đam mê kinh doanh.

b)

Nhu cầu tìm lợi nhuận.

c)

Khẳng định bản thân.

d)

Vì mục đích nhân đạo.

47.

Nhân tố nào dưới đây không phải là yếu tố nội tại giúp tạo ý tưởng kinh doanh cho mỗi cá nhân?

a)

Vị trí địa lý

b)

Hiểu biết.

c)

Kinh nghiệm.

d)

Sự đam mê.

48.

Anh T có năng lực lập kế hoạch kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tinh sáng tạo trong kinh doanh, nhận định trên nói về phẩm chất năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

Năng lực phân tích, sáng tạo.

c)

Năng lực trách nhiệm xã hội.

d)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

49.

Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị Q chủ một doanh nghiệp tư nhân trên địa bàn đã tận dụng cơ hội này để mở rộng thị phần, nhờ vậy mà chị Q thu lợi nhuận lớn. Việc làm này thể hiện năng lực kinh doanh gì của chị Q?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

Năng lực thiết lập quan hệ.

c)

Năng lực giao tiếp, hợp tác.

d)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

50.

Việc chủ thể sản xuất kinh doanh không ngừng học tập nâng cao kiến thức về lĩnh vực mình kinh doanh là góp phần hoàn thiện năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực chuyên môn.

b)

Năng lực thực hành.

c)

Năng lực sáng tạo.

d)

Năng lực giao tiếp.

51.

Để đánh giá năng lực kinh doanh của một người, người ta không dựa vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Nhân thân.

b)

Điểm mạnh.

c)

Điểm yếu.

d)

Cơ hội.

52.

Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực chuyên môn.

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

53.

Năng lực nào dưới đây không phải là năng lực quan trọng của người kinh doanh?

a)

Năng lực học thuộc lòng.

b)

Năng lực quản lý tài chính.

c)

Năng lực giao tiếp hiệu quả.

d)

Năng lực phân tích thị trường.

54.

Yếu tố nào thường ảnh hưởng mạnh đến việc hình thành ý tưởng kinh doanh ở tuổi trẻ?

a)

Kinh nghiệm lâu năm.

b)

Đam mê cá nhân mãnh liệt.

c)

Nghĩa vụ với gia đình.

d)

Sự sợ rủi ro cao.

55.

Khi một doanh nhân xác định rõ mục tiêu kinh doanh, điều gì sẽ được cải thiện đáng kể?

a)

Khả năng kiểm soát rủi ro.

b)

Khả năng nhớ tên đối thủ.

c)

Khả năng viết văn hay.

d)

Khả năng vẽ sơ đồ đẹp.

56.

Việc một doanh nhân đánh giá nhu cầu gạo hữu cơ tăng và nghiên cứu nâng cao giá trị sản phẩm thể hiện yếu tố nào trong ý tưởng kinh doanh?

a)

Năng lực quản lý cá nhân

b)

Tính khả thi của ý tưởng

c)

Quan hệ với đối tác

d)

Nhu cầu vốn ban đầu

57.

Khi nhận thấy thị trường tiếng Anh đang tăng, chị Y đánh giá điểm mạnh nào là quan trọng nhất để nhận diện cơ hội kinh doanh trung tâm ngoại ngữ?

a)

Hệ thống quảng cáo hoàn thiện

b)

Vị trí mặt bằng trung tâm lớn

c)

Nguồn vốn dồi dào sẵn có

d)

Kinh nghiệm giảng dạy thực tế

58.

Trong phân tích ý tưởng, ‘điểm mạnh’ của doanh nhân thường là gì?

a)

Năng lực chuyên môn riêng

b)

Biến động kinh tế vĩ mô

c)

Rào cản pháp lý ngành

d)

Giá vốn hàng bán cao

59.

Nhận diện cơ hội kinh doanh bao gồm bước nào sau đây?

a)

Quan sát xu hướng thị trường

b)

Bỏ qua phản hồi khách hàng

c)

Tăng chi phí cố định

d)

Chốt giá bán cuối cùng

60.

Một ý tưởng kinh doanh được xem là khả thi khi nào?

a)

Tên thương hiệu độc lạ

b)

Nguồn lực đáp ứng mục tiêu

c)

Có khẩu hiệu hấp dẫn

d)

Đối thủ cạnh tranh ít

61.

Trong tình huống chị Y, yếu tố nào là ‘thách thức’ chính cần giải quyết trước khi triển khai?

a)

Thiếu cơ sở pháp lý chung

b)

Thiếu kỹ năng giảng dạy

c)

Thiếu nhu cầu thị trường

d)

Thiếu nguồn vốn ban đầu

62.

Đạo đức kinh doanh được áp dụng vào phạm vi nào?

a)

Hoạt động văn hóa xã hội

b)

Hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Hoạt động sáng tạo nghệ thuật

d)

Hoạt động tiêu dùng sản phẩm

63.

Đối với Nhà nước và xã hội, hành vi nào dưới đây thể hiện đạo đức kinh doanh của chủ thể sản xuất?

a)

Sử dụng các thủ đoạn phi pháp

b)

Nộp thuế đầy đủ và đúng hạn

c)

Không sản xuất hàng quốc cấm

d)

Tuân thủ quy định pháp luật

64.

Yếu tố nào góp phần hình thành nền đạo đức kinh doanh của các chủ thể?

a)

Tính trung thực tôn trọng

b)

Linh hoạt trong hoàn cảnh

c)

Nắm bắt kịp thời khách hàng

d)

Nhanh nhẹn quyết đoán

65.

Hành vi nào sau đây không vi phạm đạo đức kinh doanh?

a)

Đưa hối lộ để trúng thầu

b)

Sản xuất hàng giả kém chất

c)

Cạnh tranh lành mạnh minh bạch

d)

Trốn tránh nghĩa vụ thuế

66.

Khi đánh giá tính khả thi, doanh nhân nên kiểm tra yếu tố nào đầu tiên?

a)

Logo và màu sắc thương hiệu

b)

Nguồn lực tài chính nhân sự

c)

Tên gọi sản phẩm dịch vụ

d)

Khẩu hiệu truyền thông

67.

Nếu thị trường có nhu cầu cao nhưng doanh nhân thiếu năng lực lãnh đạo, quyết định nào hợp lý ở giai đoạn đầu?

a)

Bỏ qua phản hồi khách hàng

b)

Mở rộng quy mô ngay lập tức

c)

Tăng giá bán ngay lập tức

d)

Bổ sung huấn luyện lãnh đạo

68.

Đạo đức kinh doanh thể hiện ở nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Tôn trọng lợi ích nhóm

b)

Tôn trọng con người

c)

Tôn trọng bản thân mình

d)

Tôn trọng lợi ích của bản thân

69.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể phải có

a)

địa vị

b)

cổ phiếu

c)

nhiều tiền

d)

chữ tín

70.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

nóng nảy

b)

cương quyết

c)

trung thực

d)

nhẫn nhượng

71.

Đối với các chủ thể sản xuất kinh doanh, việc tôn trọng bảo đảm quyền lợi của nhân viên, tôn trọng khách hàng và đối thủ cạnh tranh là đã thực hiện tốt phẩm chất đạo đức kinh doanh nào dưới đây?

a)

Có trách nhiệm

b)

Trung thực

c)

Giữ chữ tín

d)

Tôn trọng con người

72.

Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động

b)

Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ

c)

Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh

d)

Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng

73.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên

b)

vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh

c)

không sản xuất, kinh doanh hàng kém chất lượng

d)

tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng

74.

Trong mối quan hệ với khách hàng, việc làm nào dưới đây là phù hợp với đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Trung thực và trách nhiệm

b)

Thực hiện tốt chế độ

c)

Hợp tác và cạnh tranh

d)

Thưởng phạt rõ ràng

75.

Trong nhiều năm qua, Công ty T luôn giữ vững các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức trong hoạt động sản xuất – kinh doanh, đặt lợi ích khách hàng lên hàng đầu và sản phẩm đạt chất lượng cao. Kết luận nào đúng?

a)

Bảo vệ môi trường không gắn với biểu hiện đạo đức

b)

Giải thưởng uy tín thể hiện vai trò thực hiện đạo đức

c)

Giữ nguyên tắc đạo đức khiến công ty chịu thiệt hại tài chính

d)

Đặt lợi ích của khách hàng lên hàng đầu là biểu hiện chữ tín

76.

Công ty D thiết kế hệ thống xả thải trực tiếp ra sông không đúng nội dung báo cáo môi trường đã được phê duyệt, gây ô nhiễm. Khẳng định nào đúng?

a)

Công ty vừa vi phạm pháp luật vừa vi phạm đạo đức

b)

Hành vi chỉ ảnh hưởng uy tín nhưng không gây thiệt hại

c)

Công ty không gây ảnh hưởng lợi ích người tiêu dùng

d)

Việc làm thể hiện cạnh tranh không lành mạnh

77.

Đạo đức kinh doanh phản ánh nguyên tắc nào khi ứng xử với khách hàng?

a)

Minh bạch thông tin sản phẩm, dịch vụ

b)

Tối đa hóa lợi nhuận bất kể hậu quả

c)

So sánh bôi nhọ đối thủ cạnh tranh

d)

Giảm chất lượng để hạ giá thành

78.

Doanh nghiệp thể hiện trách nhiệm xã hội khi

a)

đóng góp cho cộng đồng một cách thường xuyên

b)

trả lương chậm để tiết kiệm chi phí

c)

tăng quảng cáo để bán hàng nhanh hơn

d)

che giấu thông tin rủi ro sản phẩm

79.

Hành vi nào xâm hại quyền lợi người lao động?

a)

Trả lương đúng hạn theo thỏa thuận

b)

Không trang bị bảo hộ lao động cần thiết

c)

Bố trí nơi làm việc an toàn

d)

Ký hợp đồng lao động minh bạch

80.

Trong cạnh tranh, doanh nghiệp có đạo đức sẽ

a)

tôn trọng luật và quy tắc thị trường

b)

bán phá giá để triệt tiêu đối thủ

c)

câu kết độc quyền để tăng giá

d)

đưa tin sai để làm mất uy tín đối thủ

81.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy doanh nghiệp tôn trọng khách hàng?

a)

Quảng cáo sai sự thật về hàng hóa

b)

Từ chối bảo hành theo cam kết

c)

Không tiếp nhận khiếu nại của người mua

d)

Tư vấn trung thực về công dụng sản phẩm

82.

Nhận định đúng về mối liên hệ giữa đạo đức kinh doanh và uy tín doanh nghiệp là

a)

Đạo đức tốt góp phần xây dựng uy tín bền vững

b)

Uy tín chỉ dựa vào chi phí quảng cáo lớn

c)

Đạo đức không liên quan tới danh tiếng thương hiệu

d)

Uy tín chỉ cần sản phẩm rẻ hơn đối thủ