wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tin hoc 4 ki 1

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính gồm có gì?

a)

Phần mềm

b)

Phần mềm và phần cứng

c)

Phần cứng

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

2.

Đâu là đặc điểm của phần mềm?

a)

Không thể nhìn thấy, cầm hay sờ được

b)

Chỉ thấy kết quả hoạt động của phần mềm thông qua phần cứng

c)

a và b đúng

d)

a và b sai

3.

Sự khác biệt giữa phần cứng và phần mềm máy tính là gì?

a)

Em có thể tiếp xúc với phần cứng, không tiếp xúc được với phần mềm mà chỉ thấy kết quả hoạt động của chúng.

b)

Phần cứng được chế tạo bằng kim loại; còn phần mềm được làm từ chất dẻo

c)

Phần cứng luôn luôn tồn tại, còn phần mềm chỉ tạm thời (tồn tại trong thời gian ngắn)

d)

Phần cứng hoạt động ổn định còn phần mềm hoạt động không tin cậy

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: … làm việc theo lệnh của … (chọn một cặp đúng).

a)

phần cứng; phần mềm

b)

phần mềm; phần cứng

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: … là môi trường hoạt động của … (chọn một cặp đúng).

a)

phần cứng; phần mềm

b)

phần mềm; phần cứng

6.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: … hoạt động trong môi trường là … (chọn một cặp đúng).

a)

phần mềm; phần cứng

b)

phần cứng; phần mềm

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: … ra lệnh cho … làm việc (chọn một cặp đúng).

a)

phần mềm; phần cứng

b)

phần cứng; phần mềm

8.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Không có … thì phần cứng không hoạt động được.

a)

phần mềm

b)

phần cứng

9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Không có phần cứng thì … không chạy được.

a)

phần mềm

b)

phần cứng

10.

Hãy chỉ ra các phần mềm trong các phương án sau: (1) Bàn phím; (2) Paint; (3) Unikey; (4) Chuột; (5) PowerPoint; (6) Thân máy tính.

a)

1 – 3 – 5

b)

2 – 4 – 6

c)

2 – 3 – 5

d)

1 – 2 – 3

11.

Đánh dấu Đ/S: Phần cứng làm việc theo lệnh của phần mềm. Chọn đáp án đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Hãy phân loại theo Bảng 1: mục l) "RapidTyping" là thiết bị phần cứng hay biểu tượng phần mềm?

a)

Thiết bị phần cứng

b)

Biểu tượng phần mềm

13.

Hãy phân loại theo Bảng 1: mục o) "Máy in" là thiết bị phần cứng hay biểu tượng phần mềm?

a)

Thiết bị phần cứng

b)

Biểu tượng phần mềm

14.

Hãy phân loại theo Bảng 1: mục p) "Thân máy" là thiết bị phần cứng hay biểu tượng phần mềm?

a)

Thiết bị phần cứng

b)

Biểu tượng phần mềm

15.

Hãy phân loại theo Bảng 1: mục q) "Basic Mouse Skills" là thiết bị phần cứng hay biểu tượng phần mềm?

a)

Thiết bị phần cứng

b)

Biểu tượng phần mềm

16.

Hãy phân loại theo Bảng 1: mục r) "Word" là thiết bị phần cứng hay biểu tượng phần mềm?

a)

Thiết bị phần cứng

b)

Biểu tượng phần mềm

17.

Hãy phân loại theo Bảng 1: mục s) "Webcam" là thiết bị phần cứng hay biểu tượng phần mềm?

a)

Thiết bị phần cứng

b)

Biểu tượng phần mềm

18.

Khi bắt đầu gõ, em cần đặt đúng các ngón tay trên ......................... .

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Màn hình

d)

Chuột

19.

Em đặt ngón tay như thế nào sau khi gõ xong một phím trên hàng phím số?

a)

Di chuyển ngón tay về vị trí xuất phát.

b)

Giữ nguyên ngón tay trên hàng phím số.

c)

Di chuyển ngón tay về hàng phím trên.

d)

Cả 3 đáp án trên.

20.

Lợi ích của gõ bàn phím đúng cách là gì?

a)

Gõ nhanh, chính xác hơn, tăng hiệu quả làm việc với máy tính.

b)

Tránh những tác hại do gõ không đúng cách gây ra cho sức khỏe như đau, mỏi ngón tay, cổ tay, ...

c)

Hạn chế hỏng phím, kẹt phím.

d)

Cả 3 đáp án trên.

21.

Trong bảng chức năng phím, phím nào dùng để xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo?

a)

Backspace

b)

Delete

c)

Enter

d)

Caps Lock

22.

Trong bảng chức năng phím, phím nào dùng để bật hoặc tắt chế độ gõ chữ hoa, chữ thường?

a)

Caps Lock

b)

Enter

c)

Backspace

d)

Delete

23.

Trong bảng chức năng phím, phím nào dùng để xóa kí tự bên phải con trỏ soạn thảo?

a)

Delete

b)

Backspace

c)

Enter

d)

Caps Lock

24.

Trong bảng chức năng phím, phím nào dùng để ngắt dòng và di chuyển con trỏ soạn thảo xuống đầu dòng tiếp theo?

a)

Enter

b)

Backspace

c)

Delete

d)

Caps Lock

25.

Có mấy dạng thông tin thường gặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Trên trang web có các loại thông tin nào?

a)

Chỉ có thông tin là văn bản và hình ảnh.

b)

Chỉ có thông tin là hình ảnh và âm thanh.

c)

Chỉ có thông tin là video.

d)

Có các thông tin là văn bản, hình ảnh, âm thanh, video và siêu liên kết.

27.

Chọn đặc điểm nhận biết đúng của loại thông tin Văn bản trên trang web.

a)

Có thể bao gồm cả thông tin dạng hình ảnh, âm thanh và chữ.

b)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào nơi chứa thông tin này, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng dạnh.

c)

Có thể nghe được.

d)

Có thể đọc được.

e)

Có thể quan sát được.

28.

Chọn đặc điểm nhận biết đúng của loại thông tin Hình ảnh trên trang web.

a)

Có thể bao gồm cả thông tin dạng hình ảnh, âm thanh và chữ.

b)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào nơi chứa thông tin này, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng dạnh.

c)

Có thể nghe được.

d)

Có thể đọc được.

e)

Có thể quan sát được.

29.

Chọn đặc điểm nhận biết đúng của loại thông tin Âm thanh trên trang web.

a)

Có thể bao gồm cả thông tin dạng hình ảnh, âm thanh và chữ.

b)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào nơi chứa thông tin này, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng dạnh.

c)

Có thể nghe được.

d)

Có thể đọc được.

e)

Có thể quan sát được.

30.

Chọn đặc điểm nhận biết đúng của loại thông tin Video trên trang web.

a)

Có thể bao gồm cả thông tin dạng hình ảnh, âm thanh và chữ.

b)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào nơi chứa thông tin này, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng dạnh.

c)

Có thể nghe được.

d)

Có thể đọc được.

e)

Có thể quan sát được.

31.

Chọn đặc điểm nhận biết đúng của loại thông tin Siêu liên kết trên trang web.

a)

Có thể bao gồm cả thông tin dạng hình ảnh, âm thanh và chữ.

b)

Khi di chuyển con trỏ chuột vào nơi chứa thông tin này, con trỏ chuột sẽ chuyển thành dạng dạnh.

c)

Có thể nghe được.

d)

Có thể đọc được.

e)

Có thể quan sát được.

32.

Đâu là những tác hại có thể gặp phải khi truy cập vào những trang web không phù hợp?

a)

Có những suy nghĩ tiêu cực và lệch lạc

b)

Bị lừa đảo, dụ dỗ và bắt nạt bởi những kẻ xấu

c)

Lãng phí thời gian

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

33.

Hành vi nào là đúng đắn khi truy cập thông tin trên web?

a)

Xem những cảnh tượng bạo lực, tàn ác

b)

Xem và làm theo hướng dẫn thực hiện những việc nguy hiểm

c)

Xem video và tập hát Quốc ca cùng các bạn

d)

Cả 3 đáp án trên

34.

Bạn rủ em cùng tham gia vào một trang web mạng xã hội để hằng ngày gửi bài và ảnh lên đó. Em có đồng ý không? Vì sao?

a)

Em đồng ý. Vì em có thể trao đổi bài tập và giao lưu, quen biết với nhiều bạn mới

b)

Em từ chối. Vì em chưa biết độ chính xác và tin cậy của trang web đó

35.

“Từ khóa” là gì?

a)

Từ, cụm từ được nhập vào ô tìm kiếm

b)

Số lượng kết quả và thời gian tìm kiếm

c)

Danh sách kết quả tìm kiếm

d)

Google

36.

Muốn tìm kiếm thông tin trên Internet, em dùng phần mềm nào sau đây?

a)

Word

b)

Paint

c)

Google

d)

PowerPoint

37.

Sử dụng máy tìm kiếm Google để tìm thông tin như thế nào?

a)

Gõ từ khóa, truy cập trang web google.com.vn, gõ phím Enter

b)

Truy cập trang web google.com.vn, gõ từ khóa, gõ phím Enter

c)

Truy cập trang web google.com.vn, gõ phím Enter, gõ từ khóa

d)

Gõ từ khóa, gõ phím Enter, truy cập trang web google.com.vn

38.

Từ khóa nào sau đây phù hợp nhất khi muốn tìm thông tin về Bảo tàng Phụ nữ Nam Bộ?

a)

Bảo tàng

b)

Bảo tàng Nam Bộ

c)

Bảo tàng Phụ nữ Nam Bộ

d)

Bảo tàng Phụ nữ

39.

Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự để tìm kiếm thông tin: 1 – Truy cập vào máy tìm kiếm. 2 – Gõ từ khóa vào ô tìm kiếm. 3 – Xác định từ khóa. 4 – Nháy chuột vào một siêu liên kết để mở trang web xem thông tin chi tiết.

a)

1-2-3-4

b)

3-1-2-4

c)

2-1-3-4

d)

1-3-2-4

40.

Phát biểu nào sau đây là sai về tìm thông tin bằng máy tìm kiếm?

a)

Từ khóa thường là tên chủ đề, nội dung chính của thông tin cần tìm.

b)

Trên cơ sở kết quả tìm kiếm do máy tìm kiếm trả về, ta có thể chỉnh sửa từ khóa để có kết quả tìm kiếm phù hợp hơn.

c)

Kết quả tìm kiếm là các bài viết có chứa từ khóa hoặc liên quan đến từ khóa.

d)

Từ khóa càng chung chung, không cụ thể thì kết quả tìm kiếm càng chính xác.

41.

Đâu là các thao tác cơ bản với tệp và thư mục?

a)

Tạo và đổi tên tệp, thư mục

b)

Xóa tệp và thư mục

c)

Di chuyển, sao chép tệp và thư mục

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

42.

Để tạo thư mục, em chọn lệnh nào trong dải lệnh Home?

a)

Copy

b)

Paste

c)

Delete

d)

New folder

43.

Đâu là những tác hại của việc thao tác nhầm với tệp và thư mục?

a)

Làm mất thông tin

b)

Lỗi chương trình máy tính

c)

Khó quản lí tệp và thư mục

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

44.

Lựa chọn một số thao tác dưới đây và sắp xếp theo thứ tự đúng để thực hiện xóa tệp. 1 – Mở thư mục chứa tệp. 2 – Chọn tệp. 3 – Mở thẻ Home. 4 – Chọn nút lệnh Rename. 5 – Gõ tên mới rồi gõ phím Enter. 6 – Chọn nút lệnh Delete (hoặc gõ phím Delete).

a)

1-2-3-6

b)

3-1-2-5

c)

1-2-3-4

d)

3-1-2-6

45.

Để di chuyển thư mục, em có thể sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + P

46.

Để sao chép thư mục, em có thể sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + P

47.

Để dán thư mục, em có thể sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + X

d)

Ctrl + P

48.

Thao tác nhầm với tệp và thư mục sẽ dẫn đến hậu quả như thế nào?

a)

Làm mất thông tin.

b)

Gây lỗi chương trình.

c)

Đảo lộn trật tự tổ chức lưu trữ thông tin.

d)

Tốn bộ nhớ để lưu trữ.

e)

Tự động phục hồi toàn bộ dữ liệu.

49.

Điền vào chỗ trống: Em cần cân nhắc kỹ trước khi quyết định ______ thư mục để tránh mất thông tin.

a)

xóa

b)

đổi tên

c)

sao chép

d)

di chuyển

50.

Phần mềm miễn phí là gì?

a)

Là phần mềm mà người dùng phải trả phí khi sử dụng và không được tự ý sao chép, phổ biến đến người khác.

b)

Là phần mềm người dùng có thể sử dụng mà không phải trả phí.

c)

Là phần mềm đã được tác giả cho phép sử dụng.

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai.

51.

Đâu là khẳng định đúng về phần mềm không miễn phí?

a)

Phần mềm miễn phí thường được cung cấp trên Internet, mọi người có thể sử dụng, sao chép, phổ biến mà không cần xin phép tác giả.

b)

Khi các phần mềm này được bảo vệ bằng khóa, muốn sử dụng, người dùng cần trả phí để được cung cấp giấy đăng kí tự bí mật.

c)

Là phần mềm người dùng có thể sử dụng mà không phải trả phí.

52.

Phần mềm có bản quyền là gì?

a)

Là phần mềm mà người dùng được tự ý sao chép, phổ biến đến người khác.

b)

Là phần mềm người dùng có thể sử dụng mà không phải trả phí.

c)

Là phần mềm đã được tác giả cho phép sử dụng.

d)

Cả 3 đáp án trên.

53.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tổ chức, cá nhân tạo ra phần mềm máy tính là tác giả của phần mềm đó.

b)

Khóa phần mềm là một trong những cách tác giả có thể sử dụng để bảo vệ quyền của mình đối với phần mềm.

c)

Có thể sử dụng phần mềm không miễn phí khi chứa được sự cho phép của tác giả.

d)

Tác giả có quyền cho hoặc không cho người khác sao chép, phổ biến, sử dụng phần mềm của mình.

54.

Theo em, việc nào dưới đây là nên làm?

a)

Chỉ sử dụng phần mềm khi được phép.

b)

Sử dụng phần mềm bị phá khóa (phần mềm bị người xấu phá khóa dẫn đến không cần dây kí tự bí mật vẫn sử dụng được).

c)

Sử dụng phần mềm trò chơi được người khác sao chép cho em mà không cần quan tâm phần mềm đó có bản quyền hay không.

d)

Đưa phần mềm lên mạng để những người khác có thể sử dụng mà chưa được sự cho phép của tác giả.

55.

Điều nào dưới đây thuộc về phần mềm không miễn phí?

a)

Người dùng không phải trả phí khi sử dụng phần mềm.

b)

Có thể sử dụng phần mềm mà không cần xin phép tác giả.

c)

Người dùng phải trả phí khi sử dụng phần mềm.

d)

Mọi người có thể tự do sao chép, phổ biến phần mềm.

56.

Việc nào sau đây là không nên làm khi sử dụng phần mềm?

a)

Chỉ sử dụng phần mềm khi được phép.

b)

Tôn trọng bản quyền của tác giả phần mềm.

c)

Sử dụng phần mềm bị phá khóa.

d)

Trả phí khi sử dụng phần mềm không miễn phí.

57.

Việc nào sau đây là nên làm khi sử dụng phần mềm?

a)

Chỉ sử dụng phần mềm khi được phép.

b)

Tự ý sao chép và phổ biến phần mềm.

c)

Không trả phí cho phần mềm không miễn phí.

d)

Đăng tải phần mềm lên mạng khi chưa xin phép tác giả.

58.

Ví dụ nào dưới đây là phần mềm miễn phí?

a)

UniKey (phần mềm gõ tiếng Việt).

b)

Google Chrome (phần mềm duyệt web).

c)

SolarSystem (phần mềm mô phỏng hệ Mặt Trời).

d)

Phần mềm bị phá khóa để sử dụng trái phép.

59.

Để mở phần mềm Word, em nháy đúp chuột vào đúng biểu tượng trong dải biểu tượng đang hiển thị.

a)

Biểu tượng chữ W màu xanh của Word

b)

Biểu tượng chữ P màu đỏ của PowerPoint

c)

Biểu tượng chữ E màu xanh (trình duyệt Internet Explorer)

d)

Biểu tượng thư mục màu vàng

60.

Chức năng chính của phím Enter trong khi soạn thảo văn bản là gì?

a)

Giữ để gõ chữ hoa hoặc kí tự trên của phím có hai kí tự

b)

Ngắt dòng và di chuyển con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo

c)

Bật hoặc tắt chế độ gõ chữ hoa, chữ thường

d)

Tạo khoảng cách giữa các từ khi soạn thảo

61.

Sắp xếp đúng thứ tự các bước để lưu văn bản lần đầu vào máy tính: 1) Nháy nút Browse, 2) Mở thư mục sẽ chứa tệp, 3) Nháy nút Save, 4) Gõ tên tệp vào ô File name, 5) Nháy nút Save (hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + S). Chọn thứ tự đúng.

a)

5 – 1 – 2 – 4 – 3

b)

1 – 2 – 4 – 3 – 5

c)

2 – 4 – 1 – 5 – 3

d)

5 – 2 – 1 – 4 – 3

62.

Chức năng của phím Backspace là gì?

a)

Xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo

b)

Ngắt dòng và di chuyển con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo

c)

Xóa kí tự bên phải con trỏ soạn thảo

d)

Tạo khoảng cách giữa các từ khi soạn thảo

63.

Chức năng của phím CapsLock là gì?

a)

Giữ để gõ chữ hoa hoặc kí tự trên của phím có hai kí tự

b)

Ngắt dòng và di chuyển con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo

c)

Bật hoặc tắt chế độ gõ chữ hoa, chữ thường

d)

Tạo khoảng cách giữa các từ khi soạn thảo

64.

Chọn từ khóa phù hợp để tìm thông tin về động vật quý hiếm ở Việt Nam.

a)

động vật quý hiếm Việt Nam

b)

ảnh mèo dễ thương

c)

trò chơi trực tuyến miễn phí

d)

thời tiết hôm nay

65.

Đổi tên một thư mục trên máy tính: thao tác nào là đúng?

a)

Nhấp chuột phải vào thư mục, chọn Đổi tên, nhập tên mới

b)

Kéo thư mục vào Thùng rác rồi khôi phục

c)

Nhấp đúp thư mục rồi bấm Enter

d)

Mở thư mục rồi đổi tên trong thanh địa chỉ

66.

Sao chép một thư mục: thao tác nào đúng?

a)

Nhấp chuột phải thư mục, chọn Sao chép, sau đó Dán vào vị trí mới

b)

Nhấp chuột phải thư mục, chọn Xóa

c)

Mở thư mục và bấm Ctrl+Z

d)

Kéo thư mục vào Thùng rác

67.

Tìm thông tin theo từ khóa bằng máy tìm kiếm: thao tác nào là đúng?

a)

Gõ từ khóa vào ô tìm kiếm rồi nhấn Enter

b)

Chỉ mở trang bất kỳ và cuộn xuống

c)

Tải về tệp lạ từ email

d)

Đổi nền trình duyệt để hiển thị kết quả

68.

Nhận biết phần mềm miễn phí và phần mềm không miễn phí: mô tả nào đúng về phần mềm miễn phí?

a)

Cho phép dùng và cài đặt không phải trả tiền

b)

Bắt buộc phải trả tiền hàng tháng

c)

Chỉ dùng thử trong 7 ngày

d)

Phải mua đĩa cài đặt mới dùng được

69.

Chọn các việc nên làm khi sử dụng phần mềm.

a)

Tôn trọng bản quyền, không sao chép lậu

b)

Đọc và đồng ý điều khoản sử dụng

c)

Chia sẻ công khai bản sao phần mềm trả phí

d)

Tải phần mềm từ nguồn đáng tin cậy