wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trích xuất câu hỏi từ phiếu bài tập (lớp 5)

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Ứng dụng Messenger Kids giúp em làm gì?

a)

Tạo ra sản phẩm số

b)

Khám phá Hệ Mặt Trời

c)

Chia sẻ thông tin với bạn bè

d)

Xem video

2.

Phần mềm nào dưới đây giúp em tạo tệp trình chiếu?

a)

MS Word

b)

RapidTyping

c)

MS PowerPoint

d)

Solar System

3.

Máy tính giúp em làm gì sau đây?

a)

Ngủ ngon

b)

Học tập

c)

Nấu ăn

d)

Rửa bát

4.

Phần mềm nào dưới đây giúp em luyện gõ bàn phím?

a)

Paint

b)

Word

c)

RapidTyping

d)

YouTube

5.

Ứng dụng nào dưới đây giúp em trao đổi thông tin với bạn bè để thực hiện nhiệm vụ chung?

a)

Zalo

b)

Viber

c)

Messenger Kids

d)

Cả 3 ứng dụng

6.

Hãy cho biết em sẽ tìm đọc truyện cổ tích Việt Nam trên website nào sau đây?

a)

nghiencuulichsu.com

b)

youtube.com

c)

thuvienphapluat.vn

d)

truyencotich.vn

7.

Đúng/Sai: Chọn phương án đúng cho phát biểu sau. Máy tính chỉ dùng để chơi game.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Đúng/Sai: Chọn phương án đúng cho phát biểu sau. Em có thể dùng máy tính để tra cứu thông tin học tập.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Đúng/Sai: Chọn phương án đúng cho phát biểu sau. Máy tính không thể kết nối với Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Đúng/Sai: Chọn phương án đúng cho phát biểu sau. Máy tính giúp em hợp tác với bạn bè.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Ứng dụng Zalo / Messenger Kids phù hợp với mục đích sử dụng nào ?

a)

Trao đổi thông tin nhóm

b)

Tạo trình chiếu

12.

Ứng dụng PowerPoint phù hợp với mục đích sử dụng nào ?

a)

Trao đổi thông tin nhóm

b)

Tạo trình chiếu

13.

“www.edu.net.vn”: đuôi “.vn” trên địa chỉ trang web có nghĩa là gì?

a)

Một kí hiệu nào đó

b)

Ký hiệu tên nước Việt Nam

c)

Chữ viết tắt tiếng Anh

d)

Tên dạng dữ liệu

14.

Trang web nào phù hợp nhất để em tìm truyện cổ tích?

a)

vtv.vn

b)

truyencotich.vn

c)

zingnews.vn

d)

game.vn

15.

Công cụ nào dưới đây là công cụ tìm kiếm?

a)

Paint

b)

Scratch

c)

Google

d)

Word

16.

Để thiết kế một bài trình chiếu về danh lam thắng cảnh, em sẽ tìm kiếm thông tin về danh lam thắng cảnh ở đâu?

a)

Trong sách Tin học 5

b)

Trong máy tính

c)

Trong phần mềm RapidTyping

d)

Trên máy tìm kiếm Google

17.

Điền các từ sau: “danh mục; để tìm” vào chỗ trống cho đúng nghĩa câu: "Để người dùng ... để tìm ... kiếm, thông tin trên website thường được phân loại, sắp xếp thành ... danh mục ...". Chọn phương án điền đúng thứ tự hai cụm từ vào các chỗ trống.

a)

để tìm, danh mục

b)

danh mục, để tìm

c)

để tìm, để tìm

d)

danh mục, danh mục

18.

Các bước để tìm đọc truyện "Sự tích cây khế" trên website truyenctotich.vn: Bước 1 là gì? Chọn một đáp án đúng.

a)

Gõ phím Enter

b)

Gõ từ khóa "Sự tích cây khế" vào ô tìm kiếm

c)

Nháy chuột vào tên truyện trong danh sách kết quả tìm kiếm

19.

Các bước để tìm đọc truyện "Sự tích cây khế" trên website truyenctotich.vn: Bước 2 là gì? Chọn một đáp án đúng.

a)

Gõ phím Enter

b)

Gõ từ khóa "Sự tích cây khế" vào ô tìm kiếm

c)

Nháy chuột vào tên truyện trong danh sách kết quả tìm kiếm

20.

Các bước để tìm đọc truyện "Sự tích cây khế" trên website truyenctotich.vn: Bước 3 là gì? Chọn một đáp án đúng.

a)

Gõ phím Enter

b)

Gõ từ khóa "Sự tích cây khế" vào ô tìm kiếm

c)

Nháy chuột vào tên truyện trong danh sách kết quả tìm kiếm

21.

Phát biểu: "Em không thể tìm được tranh ảnh bằng Google." Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Phát biểu: "Cần viết đúng từ khóa khi tìm kiếm để có kết quả tốt." Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Phát biểu: "Google giúp em tìm kiếm thông tin." Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Phát biểu: "Em có thể tải mọi hình ảnh trên mạng mà không cần ghi nguồn." Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Nối website với nội dung chính: Website "truyencotich.vn" thuộc nội dung nào dưới đây? Chọn một đáp án.

a)

Truyện dân gian

b)

Công cụ tìm kiếm

26.

Nối website với nội dung chính: "Google" thuộc nội dung nào dưới đây? Chọn một đáp án.

a)

Truyện dân gian

b)

Công cụ tìm kiếm

27.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Máy tính giúp em ... với bạn bè qua mạng. Chọn một đáp án đúng.

a)

trao đổi thông tin

b)

chơi trò chơi

c)

vẽ hình

d)

tính toán

28.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Phần mềm dùng để luyện gõ phím là ... Chọn một đáp án đúng.

a)

RapidTyping

b)

Paint

c)

Notepad

d)

Calculator

29.

Khoanh tròn chữ cái đặt trước phát biểu sai: Chọn phát biểu sai duy nhất.

a)

Để có thông tin, ta cần thu thập, tìm kiếm.

b)

Khi giải quyết vấn đề, ta cần ra quyết định.

c)

Để ra được quyết định, ta cần có thông tin.

d)

Thông tin không có vai trò gì trong giải quyết vấn đề.

30.

Thông tin giúp em điều nào dưới đây? Chọn một đáp án đúng.

a)

Ngủ tốt hơn.

b)

Ra quyết định đúng.

c)

Chơi nhiều hơn.

d)

Không cần suy nghĩ.

31.

Các tệp tin thường được tổ chức theo dạng nào? Chọn một đáp án đúng.

a)

Lưới

b)

Bảng

c)

Cây thư mục

d)

Dòng

32.

Thư mục dùng để làm gì? Chọn một đáp án đúng.

a)

Tính toán

b)

Lưu trữ tệp

c)

Truyền dữ liệu

d)

Phát nhạc

33.

Tệp .docx thuộc loại nội dung nào? Chọn một đáp án đúng.

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

34.

Tệp .jpg thuộc loại nội dung nào? Chọn một đáp án đúng.

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

35.

Phát biểu: "Chỉ có thể tìm thư mục đã lưu trên máy tính khi biết đường dẫn của thư mục đó." Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Phát biểu: "Tạo cây thư mục với cấu trúc hợp lí giúp em lưu các tệp, thư mục trên máy tính một cách khoa học, dễ tìm kiếm." Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Phát biểu: "Có thể tìm tệp đã lưu trên máy tính nếu biết tên tệp đó." Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Phát biểu: "Không cần tạo cây thư mục cho việc lưu trữ các tệp." Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Nối nội dung công việc của bác sĩ khi khám, chữa bệnh với việc chính cần thực hiện: "Khám, chữa bệnh cho bệnh nhân" tương ứng với việc nào? Chọn một đáp án.

a)

Tìm kiếm, thu thập thông tin

b)

Quyết định

c)

Vấn đề cần giải quyết

40.

Nối nội dung công việc của bác sĩ khi khám, chữa bệnh với việc chính cần thực hiện: "Hỏi bệnh nhân về triệu chứng" tương ứng với việc nào? Chọn một đáp án.

a)

Tìm kiếm, thu thập thông tin

b)

Quyết định

c)

Vấn đề cần giải quyết

41.

Nối nội dung công việc của bác sĩ khi khám, chữa bệnh với việc chính cần thực hiện: "Kê đơn thuốc" tương ứng với việc nào? Chọn một đáp án.

a)

Tìm kiếm, thu thập thông tin

b)

Quyết định

c)

Vấn đề cần giải quyết

42.

Điền các từ sau: “quyết định; thông tin” vào chỗ chấm thích hợp trong câu: "Nếu không thực hiện thu thập, tìm kiếm thì ta không có ... ... Không có thông tin thì ta không ra được ... ...". Chọn phương án điền đúng cho hai chỗ trống.

a)

thông tin; quyết định

b)

quyết định; thông tin

c)

thông tin; thông tin

d)

quyết định; quyết định

43.

Ví dụ nào dưới đây là sử dụng thông tin? Chọn một đáp án đúng.

a)

Nghe nhạc khi buồn

b)

Tra cứu giờ học

c)

Nói chuyện phiếm

d)

Xem phim

44.

Phát biểu: "Thông tin không cần thiết khi học tập." Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Phát biểu: "Bảng thời khóa biểu là một loại thông tin." Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Phát biểu: "Tìm hiểu trước khi quyết định là một cách sử dụng thông tin." Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Phát biểu: "Em có thể dùng thông tin để giải bài toán." Chọn Đúng hay Sai.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Nối hoạt động với ý nghĩa: "Tra cứu" tương ứng với ý nghĩa nào? Chọn một đáp án.

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Quyết định hành động

49.

Nối hoạt động với ý nghĩa: "Lựa chọn" tương ứng với ý nghĩa nào? Chọn một đáp án.

a)

Tìm kiếm thông tin

b)

Quyết định hành động

50.

Ghi Đ vào ý đúng, S vào ý sai: Tệp có thể được xóa khỏi thư mục.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Ghi Đ vào ý đúng, S vào ý sai: Không thể đổi tên tệp tin.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Ghi Đ vào ý đúng, S vào ý sai: Một thư mục có thể chứa nhiều tệp.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Ghi Đ vào ý đúng, S vào ý sai: Thư mục giúp lưu trữ tệp gọn gàng.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Khi sử dụng hình ảnh trên mạng, em nên chọn cách nào?

a)

Ghi nguồn ảnh

b)

Xóa logo ảnh

c)

Sao chép và chia sẻ tự do

d)

Sửa tên tác giả

55.

Nội dung nào sau đây có bản quyền?

a)

Bức tranh của em vẽ

b)

Ảnh trên trang web chính thức

c)

Lời chúc bạn tự nghĩ ra

d)

Bài viết em ghi trong vở

56.

Ghép khái niệm với ý nghĩa: Tệp .docx tương ứng với mục nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

57.

Ghép khái niệm với ý nghĩa: Tệp .jpg tương ứng với mục nào?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Đúng ghi Đ, sai ghi S: Quyền của tác giả đối với tác phẩm còn được gọi là bản quyền nội dung thông tin của tác phẩm.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Đúng ghi Đ, sai ghi S: Chỉ được thay đổi, sử dụng nội dung thông tin của tác phẩm khi được phép của tác giả.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Đúng ghi Đ, sai ghi S: Tin nhắn trong điện thoại thông minh của mẹ em là những thông tin riêng tư.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Đúng ghi Đ, sai ghi S: Có thể tự ý xem thông tin riêng tư của người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

(Đúng/Sai) Tôn trọng bản quyền là thể hiện thái độ văn minh.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

(Đúng/Sai) Em có thể ghi tên của mình vào tranh người khác vẽ.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

(Đúng/Sai) Cần ghi rõ nguồn khi sử dụng thông tin từ Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

(Đúng/Sai) Em có thể sử dụng bất kì tài liệu nào trên mạng mà không xin phép.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Khi sử dụng thông tin trên mạng, em cần ………… ghi rõ tên ………… tác giả.

a)

luôn – của

b)

đôi khi – của

c)

luôn – không phải

d)

tùy ý – của

67.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: … Bản quyền … là quyền của người sáng tạo nội dung.

a)

Về – thông tin

b)

Quyền – tác phẩm

c)

Luật – riêng tư

d)

Bảo vệ – ảnh

68.

Hãy ghép lệnh với tác dụng tương ứng: Lệnh 1) Cut có tác dụng gì?

a)

Sao chép văn bản

b)

Cắt văn bản

69.

Hãy ghép lệnh với tác dụng tương ứng: Lệnh 2) Copy có tác dụng gì?

a)

Sao chép văn bản

b)

Cắt văn bản

70.

Phần mềm nào dưới đây dùng để chỉnh sửa văn bản?

a)

Word

b)

Paint

c)

Scratch

d)

PowerPoint

71.

Để xoá một đoạn văn bản, em dùng phím nào?

a)

Delete

b)

Shift

c)

Space

d)

Alt

72.

Định dạng kí tự bao gồm mục nào?

a)

Kiểu, cỡ, màu chữ

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Video

73.

Muốn gạch chân chữ, em dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + U

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + B

74.

Nối tổ hợp phím với ý nghĩa: Ctrl + I tương ứng với chức năng nào?

a)

In nghiêng

b)

In đậm

75.

Nối tổ hợp phím với ý nghĩa: Ctrl + B tương ứng với chức năng nào?

a)

In nghiêng

b)

In đậm

76.

Nối thuộc tính chữ với ý nghĩa: Font Size tương ứng với mục nào?

a)

Cỡ chữ

b)

Màu chữ

77.

Nối thuộc tính chữ với ý nghĩa: Font Color tương ứng với mục nào?

a)

Cỡ chữ

b)

Màu chữ

78.

Nối kiểu chữ với ý nghĩa: WordArt tương ứng với mục nào?

a)

Tạo chữ nghệ thuật

b)

Chọn kiểu chữ

79.

Nối kiểu chữ với ý nghĩa: Font tương ứng với mục nào?

a)

Tạo chữ nghệ thuật

b)

Chọn kiểu chữ

80.

Phần mềm nào dưới đây phù hợp nhất để tạo thiệp chúc mừng?

a)

Paint

b)

Word

c)

Excel

d)

Scratch

81.

Nối mỗi tổ hợp phím ở cột bên trái với một kết quả ở cột bên phải cho phù hợp: Tổ hợp phím Shift + Home tạo ra kết quả nào?

a)

Chọn từ vị trí con trỏ soạn thảo lên trên một dòng

b)

Xóa một kí tự bên trái con trỏ

c)

Sao chép đoạn văn bản

82.

Tổ hợp phím nào chọn từ vị trí con trỏ soạn thảo đến cuối dòng?

a)

Shift + End

b)

Shift + ↑

c)

Ctrl + B

d)

Ctrl + S

83.

Tổ hợp phím nào chọn từ vị trí con trỏ soạn thảo đến đầu dòng?

a)

Shift + ↑

b)

Shift + End

c)

Ctrl + Home

d)

Shift + Page Down

84.

Việc thay đổi phông chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ được gọi là gì?

a)

định dạng kí tự

b)

định dạng đoạn văn

c)

chèn hình ảnh

d)

lưu văn bản

85.

Định dạng kí tự giúp văn bản được trình bày như thế nào?

a)

đẹp hơn và dễ đọc hơn

b)

chỉ đẹp hơn

c)

chỉ dễ đọc hơn

d)

khó đọc hơn

86.

Định dạng giúp văn bản rõ ràng và sinh động hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Không thể thay đổi kích thước chữ trong văn bản.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Em có thể làm đậm chữ bằng Ctrl + B.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Định dạng làm văn bản khó đọc hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Chọn chức năng đúng với lệnh: Insert tab.

a)

Chèn hình ảnh

b)

Định dạng chữ, cỡ chữ

c)

Lưu văn bản

d)

In văn bản

91.

Chọn chức năng đúng với lệnh: Home tab.

a)

Định dạng chữ, cỡ chữ

b)

Chèn hình ảnh

c)

Lưu văn bản

d)

Chèn bảng

92.

Lệnh nào giúp lưu lại văn bản đã chỉnh sửa?

a)

Save

b)

Insert

c)

Home

d)

Copy

93.

Để chèn ảnh, em vào thẻ nào?

a)

Insert

b)

Home

c)

View

d)

Save

94.

Định dạng văn bản giúp văn bản như thế nào?

a)

nổi bật và dễ đọc

b)

khó đọc hơn

c)

không thay đổi

d)

bị xóa nội dung

95.

Thẻ nào chứa các nút định dạng kí tự?

a)

Home

b)

Insert

c)

View

d)

Save

96.

Em có thể dùng Word để tạo thiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Màu sắc giúp thiệp thêm sinh động.

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Không cần kiểm tra lại nội dung thiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Tạo thiệp giúp thể hiện tình cảm.

a)

Đúng

b)

Sai