wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HKI TIN HỌC 6

Total questions: 105

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát đường đi của một chiếc tàu biển.

a)

hoạt động thu nhận thông tin

b)

hoạt động lưu trữ thông tin

c)

hoạt động xử lí thông tin

d)

hoạt động truyền thông tin

2.

Ghi chép các sự kiện của một chuyến tham quan

a)

hoạt động thu nhận thông tin

b)

hoạt động lưu trữ thông tin

c)

hoạt động xử lí thông tin

d)

hoạt động truyền thông tin

3.

Chuyển thể một bài văn xuôi thành văn vần

a)

hoạt động thu nhận thông tin

b)

hoạt động lưu trữ thông tin

c)

hoạt động xử lí thông tin

d)

hoạt động truyền thông tin

4.

Thuyết trình chủ đề tình bạn trước tập thể lớp

a)

hoạt động thu nhận thông tin

b)

hoạt động lưu trữ thông tin

c)

hoạt động xử lí thông tin

d)

hoạt động truyền thông tin

5.

Một GB xấp xỉ bao nhiêu byte?

a)

Một nghìn byte.

b)

Một trieu byte

c)

1 ty byte

d)

1 nghin ty byte

6.

Máy tính kết nối với nhau để:

a)

A. Chia sẻ các thiết bị.

b)

B. Tiết kiệm điện.

c)

C. Trao đổi dữ liệu.

d)

D. Thuận lợi cho việc sửa chữa.

7.

Thiết bị có kết nối không dây ở Hình 2.2 là:


a)

A. Máy tính để bàn.

b)

B. Máy tính xách tay.

c)

C. Điện thoại di động.

d)

D. Bộ định tuyến.

8.

Internet là mạng:

a)

A. Kết nối hai máy tính với nhau.

b)

B. Kết nối các máy tính trong một nước.

c)

C. Kết nối nhiều mạng máy tính trên phạm vi toàn cầu.

d)

D. Kết nối các máy tính trong một thành phố.

9.

Để máy tính kết nối được Internet ta cần làm gì?

Để máy tính kết nối được Internet ta cần:

a)

đăng kí với một nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

đăng kí hỗ trợ cài đặt

c)

đăng kí cấp quyền truy cập Internet

10.
a)

A. Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

B. Thành từng văn bản rời rạc.

c)

C. Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết.

d)

D. Một cách tùy ý.

11.

Website là tập hợp

a)

a) sử dụng trình duyệt web.

b)

b) website trên Internet.

c)

c) các trang web liên quan được truy cập thông qua một địa chỉ.

d)

d) liên kết trỏ đến đó.

12.

2) Khi duyệt web, muốn chuyển đến một nội dung hoặc một trang web khác thì ta nháy chuột vào

a)

a) sử dụng trình duyệt web.

b)

b) website trên Internet.

c)

c) các trang web liên quan được truy cập thông qua một địa chỉ.

d)

d) liên kết trỏ đến đó.

13.

3) Để truy cập các trang web ta cần

a)

a) sử dụng trình duyệt web.

b)

b) website trên Internet.

c)

c) các trang web liên quan được truy cập thông qua một địa chỉ.

d)

d) liên kết trỏ đến đó.

14.

4) WWW là hệ thống các

a)

a) sử dụng trình duyệt web.

b)

b) website trên Internet.

c)

c) các trang web liên quan được truy cập thông qua một địa chỉ.

d)

d) liên kết trỏ đến đó.

15.
a)

A. Văn bản.

b)

B. Hình ảnh.

c)

C. Video.

d)

D. Văn bản, hình ảnh, video.

16.

Khi sử dụng Internet, những việc làm nào sau đây có thể khiến em gặp nguy cơ bị hại?

a)

A. Tải phần mềm, tệp miễn phí trên Internet.

b)

B. Mở liên kết được cung cấp trong thư điện tử  không biết rõ nguồn gốc.

c)

C. Định kì thay đổi mật khẩu của tài khoản cá nhân trên mạng xã hội và thư điện tử.

d)

D. Khi có kẻ đe dọa mình trên mạng không cho bố mẹ hoặc thầy cô giáo biết.

e)

E. Làm theo các lời khuyên và bài hướng dẫn sử dụng thuốc trên mạng.

17.

Một mạng máy tính gồm

a)

A. tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.

b)

B. một số máy tính bàn.

c)

C. hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.

d)

D. tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà.

18.

Mạng máy tính không cho phép người dùng chia sẻ

                                                  

                                              

a)

A. máy in    

b)

  B. bàn phím và chuột

c)

C. máy quét    

d)

  D. dữ liệu

19.

Phát biểu nào sao đây là sai ?


a)

A. Trong một mạng máy tính các tài nguyên như máy in có thể được chia sẻ

b)

B. Virus có thể lây lan sang các máy tính khác trong một mạng máy tính

c)

C. Người sử dụng có thể giao tiếp với nhau trên mạng máy tính

d)

D. Người sử dụng không thể chia sẻ dữ liệu trên máy tính của mình cho người khác trong cùng một mạng máy tính

20.

Trong các nhận định sau nhận định nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính


a)

A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng

b)

B. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ

c)

C. Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm

d)

D. Cho phép chia sẻ dữ liệu, tăng hiệu quả sử dụng

21.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu cuối ?

                                  

a)

A. Máy tính

b)

B. Máy in    

c)

C. Bộ định tuyến  

d)

D.Máy quét

22.

Phát biểu nào sau đây là sai ?


a)

A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng dây dẫn mạng

b)

B. Mạng không dây có thể kết nối ở mọi địa hình

c)

C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị thông minh khác như điện thoại di động, tivi, tủ lạnh, …

d)

D. Mạng có dây dễ sửa và lắp đặt hơn mạng không dây vì có thể nhìn thấy dây dẫn

23.

Mạng máy tính gồm các thành phần

a)

A. Máy tính và thiết bị kết nối

b)

B. Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối

c)

C. Thiết bị đầu cuối, thiết bị kết nối và phần mềm mạng

d)

D. Máy tính và phần mềm mạng

24.

a) Đường truyền dữ liệu có hai loại: nhìn thấy và không nhìn thấy

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

25.

 

b) Kết nối không dây chỉ dùng với thiết bị di động

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

26.

 

c) Kết nối không dây giúp người sử dụng có thể linh hoạt thay đổi vị trí mà vẫn duy trì kết nối mạng

 

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

 

d) Đường truyền dữ liệu nhìn thấy sử dụng dây dẫn mạng

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

28.

  

e) Đường truyền không dây ổn định hơn đường truyền có dây

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

29.

 

f) Đường truyền không dây dễ dàng mở rộng thêm người sử dụng

 

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

30.

g) Kết nối không dây có thể kết nối ở mọi địa hình

a)

ĐÚNG

b)

SAI

31.

Máy tính bàn

Điện thoại thông minh

Máy tính xách tay

Máy in

Máy quét

Ti vi

a)

LÀ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI

b)

LÀ THIẾT BỊ KẾT NỐI

32.

Bộ chia (Hub)

Bộ chuyển mạch (Switch)

Bộ định tuyến (Router)

Bộ định tuyến không dây (Wireless Router)

a)

LÀ THIẾT BỊ ĐẦU CUỐI

b)

LÀ THIẾT BỊ KẾT NỐI

33.

Phát biểu nào sau đây đúng?


a)

A. Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

b)

B. Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

c)

C. Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

d)

D. Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

34.

Phát biểu nào không đúng khi nói về Internet?


a)

A. Một mạng kết nối các hệ thống máy tính và các thiết bị với nhau giúp người sử dụng có thể xem, tìm kiếm, chia sẻ và trao đổi thông tin, …

b)

B. Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành

c)

C. Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới

d)

D. Một mạng kết nối các máy tính với nhau được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí

35.

1)Internet là mạng liên kết

a)

a)được cập nhật thường xuyên.

b)

b)tìm kiếm, lưu trữ, trao đổi, chia sẻ thông tin trên Internet.

c)

c)WWW, tìm kiếm, thư điện tử,…

d)

d)các mạng máy tính trên toàn cầu.

36.

2)Có nhiều dịch vụ thông tin trên Internet như

a)

a)được cập nhật thường xuyên.

b)

b)tìm kiếm, lưu trữ, trao đổi, chia sẻ thông tin trên Internet.

c)

c)WWW, tìm kiếm, thư điện tử,…

d)

d)các mạng máy tính trên toàn cầu.

37.

3)Thông tin trên Internet

a)

a)được cập nhật thường xuyên.

b)

b)tìm kiếm, lưu trữ, trao đổi, chia sẻ thông tin trên Internet.

c)

c)WWW, tìm kiếm, thư điện tử,…

d)

d)các mạng máy tính trên toàn cầu.

38.

4)Người sử dụng có thể

a)

a)được cập nhật thường xuyên.

b)

b)tìm kiếm, lưu trữ, trao đổi, chia sẻ thông tin trên Internet.

c)

c)WWW, tìm kiếm, thư điện tử,…

d)

d)các mạng máy tính trên toàn cầu.

39.

Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?

a)

A. Phạm vi hoạt động toàn cầu.

b)

B. Có nhiều dịch vụ đa dạng.

c)

C. Không thuộc quyền sở hữu của ai.

d)

D. Thông tin chính xác tuyệt đối.

40.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng Internet đối với học sinh?

a)

A. Giúp tiết kiệm thời gian và cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập dự án

b)

B. Giúp nâng cao kiến thức bẳng cách tham gia các khóa học trực tuyến

c)

C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử suốt cả ngày

d)

D. Giúp mở rộng giao lưu kết bạn với các bạn ở nước ngoài

41.

a)Người sử dụng có thể tìm kiếm, trao đổi thông tin trên Internet

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

42.

b)Chúng ta có thể sử dụng bất kì thông tin nào trên Internet mà không cần xin phép

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

43.

c)Thông tin trên Internet rất độc hại với học sinh nên cần cấm học sinh sử dụng Internet

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

44.

d)Trên Internet có đầy đủ những thứ chúng ta muốn mà không cần tìm kiếm ở bên ngoài

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

45.

e)Internet cung cấp môi trường làm việc trực tuyến, giải trí từ xa 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

46.

f)Kho thông tin trên Internet là khổng lồ 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

47.

g)Sử dụng Internet tuyệt đối an toàn với người sử dụng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

48.

h)Người sử dụng Internet có thể bị nghiện Internet

a)

ĐÚNG

b)

SAI

49.

World Wide Web là gì?

a)

A. Một trò chơi máy tính

b)

B. Một phần mềm máy tính

c)

C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau

d)

D. Tên khác của Internet

50.

Phát biểu nào sau đây là đúng về WWW và thư viện?

a)

A. Cả hai đều có một thủ thư hoặc chuyên gia chuyên nghiệp luôn túc trực để trả lời các câu hỏi của độc giả

b)

B. Cả hai đều cung cấp tin tức và thông tin cập nhật từng phút

c)

C. Cả hai đều đóng cửa sau giờ hành chính

d)

D. Cả hai đều tạo môi trưởng cho người sử dụng có thể đọc sách báo và tạp chí

51.

Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?

a)

A. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hoặc trỏ đến một trang web khác

b)

B. Là nội dung được thể hiện trên trình duyệt

c)

C. Là địa chỉ của một trang web

d)

D. Là địa chỉ thư điện tử

52.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

A. tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu

b)

B. một địa chỉ truy cập

c)

C. địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu

d)

D. địa chỉ thư điện tử

53.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

                                         

                                                 

a)

A. Trình duyệt web

b)

B. Địa chỉ web

c)

C. Website    

d)

D. Công cụ tìm kiếm

54.

Trong các tên sau đây, tên nào không phải tên của trình duyệt web?

                                       

                                          

a)

A. Internet Explorer 

b)

B. Mozilla Firefox

c)

C. Google Chrome

d)

D. Windows Explorer

55.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

                     

                     

b)

B. www \\tienphong.vn

d)

D. https \\: www. tienphong.vn

56.

a)Mỗi trang web là một siêu văn bản được gán cho một địa chỉ truy cập

a)

ĐÚNG

b)

SAI

57.

b)Cách tổ chức thông tin trên mọi website đều giống nhau

a)

ĐÚNG

b)

SAI

58.

c)Mỗi trang web chỉ mở được bởi một trình duyệt nhất định

a)

ĐÚNG

b)

SAI

59.

d)Khi con trỏ chuột di chuyển đến liên kết trên trang web, con trỏ chuột thường chuyển thành hình bàn tay

a)

ĐÚNG

b)

SAI

60.

1)Trang chủ của website

a)

a)truy cập các trang web trên Internet

b)

b)chuyển tới trang web được xác định bởi liên kết đó

c)

c)là trang được mở ra đầu tiên khi truy cập website đó

d)

d)và được tổ chức dưới một địa chỉ

61.

2)Mỗi website là tập hợp các trang web liên quan

a)

a)truy cập các trang web trên Internet

b)

b)chuyển tới trang web được xác định bởi liên kết đó

c)

c)là trang được mở ra đầu tiên khi truy cập website đó

d)

d)và được tổ chức dưới một địa chỉ

62.

3)Trình duyệt là phần mềm giúp người sử dụng

a)

a)truy cập các trang web trên Internet

b)

b)chuyển tới trang web được xác định bởi liên kết đó

c)

c)là trang được mở ra đầu tiên khi truy cập website đó

d)

d)và được tổ chức dưới một địa chỉ

63.

4)Nháy chuột vào liên kết để

a)

a)truy cập các trang web trên Internet

b)

b)chuyển tới trang web được xác định bởi liên kết đó

c)

c)là trang được mở ra đầu tiên khi truy cập website đó

d)

d)và được tổ chức dưới một địa chỉ

64.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là

a)

A. hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

b)

B. nhờ người khác tìm hộ

c)

C. di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

D. sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa

65.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

A. Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

C. Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

D. Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

66.

Từ khóa là gì?

a)

A. là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

B. là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

C. là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

D. là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

67.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

                                         

                          

a)

A. Google   

b)

B. Word

c)

C. Windows Explorer 

d)

D. Excel

68.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

A. danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm

b)

B. danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

c)

C. danh sách trang chủ của các website có liên quan

d)

D. nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

69.

Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng

                                                

                                                    

a)

A. văn bản     

b)

B. hình ảnh

c)

C. video     

d)

D. cả A, B, C

70.

Kết quả tìm kiếm thông tin bằng máy tìm kiếm có thể thể hiện dưới dạng

                                                

                                                    

a)

A. văn bản     

b)

B. hình ảnh

c)

C. video     

d)

D. cả A, B, C

71.

a)Có rất nhiều máy tìm kiếm, với một từ khóa thì việc tìm kiếm ở các máy tìm kiếm khác nhau sẽ cho kết quả khác nhau

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

72.

b)Chỉ có máy tìm kiếm Google

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

73.

c)Mọi thông tin tìm kiếm trên Internet đều chính xác và đáng tin cậy

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

74.

e)Với máy tìm kiếm, chúng ta không thể tìm kiếm thông tin dưới dạng tệp

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

75.

f)Từ khóa tìm kiếm rất quan trọng, lựa chọn đúng từ khóa sẽ cho kết quả tìm kiếm nhanh và chính xác hơn

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

76.

g)Bạn có thể sử dụng thông tin tìm kiếm được mà không cần trích dẫn hay xin phép

 

a)

ĐÚNG

b)

SAI

77.

Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm

a) Gõ từ khóa vào ô dành để nhập từ khóa

b) Nháy chuột vào liên kết để truy cập trang web tương ứng

c) Mở trình duyệt

d) Nháy nút  hoặc nhấn phím Enter

e) Truy cập máy tìm kiếm

a)

c-e-a-d-b

b)

c-e-a-b-d

c)

e-c-a-d-b

d)

a-b-c-d-e

78.

1) Em có thể tìm kiếm thông tin trên Internet

a)

a)liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa đó

b)

b)thu hẹp phạm vi tìm kiếm

c)

c)cho việc tìm kiếm nhanh chóng và chính xác hơn

d)

d)bằng cách sử dụng máy tìm kiếm

79.

2)Kết quả tìm kiếm là danh sách

a)

a)liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa đó

b)

b)thu hẹp phạm vi tìm kiếm

c)

c)cho việc tìm kiếm nhanh chóng và chính xác hơn

d)

d)bằng cách sử dụng máy tìm kiếm

80.

3)Đặt từ khóa trong dấu ngoặc kép để

a)

a)liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa đó

b)

b)thu hẹp phạm vi tìm kiếm

c)

c)cho việc tìm kiếm nhanh chóng và chính xác hơn

d)

d)bằng cách sử dụng máy tìm kiếm

81.

4)Chọn từ khóa phù hợp

a)

a)liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa đó

b)

b)thu hẹp phạm vi tìm kiếm

c)

c)cho việc tìm kiếm nhanh chóng và chính xác hơn

d)

d)bằng cách sử dụng máy tìm kiếm

82.

Đặc điểm nào sau đây không phải là ưu điểm của thư điện tử?

a)

A. Gửi và nhận thư nhanh chóng

b)

B. Ít tốn kém

c)

C. Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì

d)

D. Có thể gửi kèm tệp

83.

Địa chỉ thư điện tử có dạng

a)

A. Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử

b)

B. Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia

c)

C. Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử

d)

D. Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia

84.

Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?

                                                           

a)

A. $ 

b)

B. &  

c)

C. @     

d)

D. #

85.

Địa chỉ nào sau đây là địa chỉ thư điện tử?

                              

                     

86.

Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?

a)

A. Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư

b)

B. Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet

c)

C. Ngày tháng năm sinh đã khai báo

d)

D. Địa chỉ thư của những người bạn

87.

Khi đặt mật khẩu cho thư điện tử của mình, em nên đặt mật khẩu như thế nào để đảm bảo tính bảo mật?

a)

A. Mật khẩu là dãy số từ 0 đến 9

b)

B. Mật khẩu có ít nhất năm kí tự và có đủ các kí tự như chữ hoa, chữ thường, chữ số

c)

C. Mật khẩu là ngày sinh của mình

d)

D. Mật khẩu giống tên của địa chỉ thư

88.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Một người có thể gửi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử

b)

B. Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus, vậy nên cần kiểm tra độ tin cậy trước khi tải về

c)

C. Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau

d)

D. Có thể gửi một thư cho nhiều người cùng lúc

89.

Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

a)

A. Địa chỉ nơi ở

b)

B. Mật khẩu thư

c)

C. Loại máy tính đang dùng

d)

D. Địa chỉ thư điện tử

90.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thư điện tử?

a)

A. Nhìn vào hộp thư điện tử, người gửi có thể biết được bức thư mình đã gửi đi người nhận đã đọc hay chưa

b)

B. Chỉ có người nhận thư mới mở được tệp đính lèm theo thư, còn người gửi sẽ không mở được tệp đính kèm khi đã gửi thư

c)

C. Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết

d)

D. Nhìn vào hộp thư điện tử có thể biết thư đã đọc hay chưa

91.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ

a)

A. những người em biết và tin tưởng

b)

B. những người em không biết

c)

C. các trang web ngẫu nhiên

d)

D những người có tên rõ ràng

92.

Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào?

a)

A. Mở ra đọc xem nội dung viết gì

b)

B. Xóa thư khỏi hộp

c)

C. Trả lời lại thư, hỏi đó là ai

d)

D. Gửi thư đó cho người khác

93.

Để có thể bảo vệ máy tính của mình khỏi virus, em không nên làm theo lời khuyên nào?

a)

A. Không bao giờ nháy chuột vào liên kết trong hộp thư điện tử từ những người em không biết

b)

B. Nên xóa tất cả thư trong hộp thư đến

c)

C. Luôn nhớ đăng xuất khỏi hộp thư điện tư khi sử dụng xong

d)

D.Đừng bao giờ mở tệp đính kèm từ những thư lạ

94.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có:

a) Gõ tên đăng nhập và mật khẩu

b) Truy cập vào trang web cung cấp dịch vụ thư điện tử

c) Mở trình duyệt web

d) Nháy chuột vào nút Đăng nhập


a)

c-b-d-a

b)

a-b-d-c

c)

a-b-c-d

d)

b-a-c-d

95.

a) Luôn đọc lại thư điện tử trước khi gửi đi

a)

ĐÚNG

b)

SAI

96.

b) Cần đăng xuất ra khỏi hộp thư điện tử sau khi sử dụng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

97.

c) Thư điện tử có dòng tiêu đề mà thư tay không có

a)

ĐÚNG

b)

SAI

98.

d) Thời gian gửi thư điện tử rất ngắn gần như ngay lập tức

a)

ĐÚNG

b)

SAI

99.

e) Thư điện tử không thể gửi cho người nhiều cùng lúc

a)

ĐÚNG

b)

SAI

100.

Cần mở tất cả các tệp đính kèm được gửi cho bạn

a)

ĐÚNG

b)

SAI

101.

g) Hộp thư của bạn tuyệt đối riêng tư, không ai có thể xâm phạm được

a)

ĐÚNG

b)

SAI

102.

h) Chỉ mở tệp đính kèm từ những người bạn biết và tin tưởng

a)

ĐÚNG

b)

SAI

103.

HÃY CHỌN CÁC ƯU ĐIỂM CỦA THƯ ĐIỆN TỬ:

a)

a) Có nhiều dịch vụ thư điện tử miễn phí

b)

b) Nhận và gửi nhanh chóng

c)

c) Có thể gửi kèm tệp

d)

d) Thư rác ngày một nhiều, tốn thời gian để loại bỏ

e)

e) Đơn giản, dễ sử dụng, dễ quản lí

104.

HÃY CHỌN CÁC ƯU ĐIỂM CỦA THƯ ĐIỆN TỬ:

a)

g) Có thể bị virus, tin tặc tấn công

b)

h) Truy cập mọi lúc, mọi nơi

c)

i) Liên lạc có thể bị gián đoạn

d)

j) Gửi cùng lúc cho nhiều người

105.

HÃY CHỌN CÁC NHƯỢC ĐIỂM CỦA THƯ ĐIỆN TỬ:

a)

Có thể bị virus, tin tặc tấn công

b)

Truy cập mọi lúc, mọi nơi

c)

Liên lạc có thể bị gián đoạn

d)

Gửi cùng lúc cho nhiều người

e)

Thư rác ngày một nhiều, tốn thời gian để loại bỏ