wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương I: Bố trí chung trên ô tô — Trắc nghiệm (lớp 2)

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Xe nào dưới đây thuộc xe chuyên dùng

a)

Xe khách, xe chở rác.

b)

Xe tải, xe cần cẩu

c)

Xe con, xe chữa cháy.

d)

Xe cứu thương, xe đua

2.

Xe nào dưới đây thuộc xe vận tải

a)

Xe taxi

b)

Xe chở rác.

c)

Xe chữa cháy

d)

Xe đua

3.

Công thức bánh xe 4 x 4, thể hiện xe có

a)

4 bánh chủ động

b)

2 bánh chủ động

c)

4 cầu chủ động

d)

6 bánh chủ động

4.

Công thức bánh xe 4x2 thể hiện xe có

a)

2 cầu chủ động

b)

4 bánh chủ động

c)

2 bánh chủ động

d)

4 cầu chủ động

5.

Xe có 6 bánh và 2 cầu chủ động có công thức bánh xe là

a)

4x4

b)

6x4

c)

6x6

d)

4x2

6.

Cách bố trí động cơ dưới sàn có nhược điểm

a)

Tăng khoảng sáng gầm

b)

Khó chăm sóc bảo dưỡng động cơ

c)

Người lái nhìn thông thoáng

d)

Hệ số sử dụng chiều dài tăng

7.

Vị trí thứ nhất trong mã VIN thể hiện

a)

Nước sản xuất

b)

Hãng sản xuất

c)

Loại xe

d)

Năm chế tạo

8.

Vị trí thứ 2 trong mã VIN thể hiện

a)

Loại xe

b)

Hãng sản xuất

c)

Nước sản xuất

d)

Năm chế tạo

9.

Số VIN chứa bao nhiêu ký tự:

a)

7

b)

13

c)

17

d)

15

10.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền động trên ô tô

a)

Bánh xe

b)

Bộ vi sai

c)

Bộ ly hợp

d)

Hộp số

11.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống truyền động trên ô tô

a)

Trục cardan

b)

Bán trục

c)

Động cơ

d)

Hộp phân phối

12.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống truyền động trên ô tô

a)

Hệ thống treo

b)

Hệ thống phanh

c)

Bán trục

d)

Dầm cầu

13.

Thứ tự truyền lực của các bộ phận thuộc hệ thống gầm trên ô tô là

a)

Bộ ly hợp, hộp số, bộ vi sai, trục cardan, bán trục, bánh xe

b)

Bộ ly hợp, bộ vi sai, hộp số, trục cardan, bán trục, bánh xe

c)

Bộ ly hợp, hộp số, trục cardan, bộ vi sai, bán trục, bánh xe

d)

Hộp số, bộ ly hợp, bộ vi sai, trục cardan, bán trục, bánh xe

14.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống điều khiển trên ô tô

a)

Bộ vi sai

b)

Hệ thống phanh

c)

Hệ thống treo

d)

Bánh xe

15.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống điều khiển trên ô tô

a)

Khung xe

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

Dầm cầu

16.

Bộ phận nào sau đây không thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô

a)

Dầm cầu

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống lái

d)

Bánh xe

17.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô

a)

Trục cardan

b)

Hệ thống lái

c)

Hệ thống phanh

d)

Hệ thống treo

18.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô

a)

Bộ vi sai

b)

Hệ thống lái

c)

Bán trục

d)

Khung xe

19.

Bộ phận nào sau đây thuộc hệ thống chuyển động trên ô tô

a)

Bánh xe

b)

Hộp phân phối

c)

Hệ thống lái

d)

Bộ vi sai

20.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về thiết kế, chế tạo như

a)

Xe phải có tính năng động lực cao

b)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp

c)

Mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn phù hợp tính năng kỹ thuật

d)

Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp được dễ dàng

21.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về sử dụng như

a)

Xe phải có tính năng động lực cao

b)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp

c)

Mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn phù hợp tính năng kỹ thuật

d)

Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp được dễ dàng

22.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về bảo dưỡng, sửa chữa như

a)

Xe phải có tính năng động lực cao

b)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp

c)

Mức tiêu hao nhiên liệu, dầu bôi trơn phù hợp tính năng kỹ thuật

d)

Kết cấu của xe phải đảm bảo cho công tác tháo lắp được dễ dàng

23.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về sử dụng như

a)

Phải đảm bảo tính tiện nghi cho người điều khiển và hành khách

b)

Vật liệu chế tạo các chi tiết phải có độ bền, chống rỉ cao

c)

Số lượng các điểm bôi trơn phải ít để giảm giờ công bơm dầu

d)

Kiểu dáng phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ công nghiệp

24.

Ô tô phải đảm bảo những yêu cầu về bảo dưỡng, sửa chữa như

a)

Phải đảm bảo tính tiện nghi cho người điều khiển và hành khách

b)

Vật liệu chế tạo các chi tiết phải có độ bền, chống rỉ cao

c)

Số lượng các điểm bôi trơn phải ít để giảm giờ công bơm dầu

25.

Với chức năng sử dụng theo GOST-9314-59 của Liên Xô cũ, quy định chiều rộng của xe không quá

a)

1,5m

b)

2m

c)

2,5m

d)

3m

26.

Với chức năng sử dụng theo GOST-9314-59 của Liên Xô cũ, quy định chiều cao của xe không quá

a)

3m

b)

3,8m

c)

4m

d)

4,8m

27.

Ký hiệu FF đối với ô tô có nghĩa là

a)

Động cơ đặt đằng trước, cầu trước chủ động

b)

Động cơ đặt đằng trước, cầu sau chủ động

c)

Động cơ đặt đằng sau, cầu trước chủ động

d)

Động cơ đặt giữa, cầu trước chủ động

28.

Ký hiệu FR đối với ô tô có nghĩa là

a)

Động cơ đặt đằng trước, cầu trước chủ động

b)

Động cơ đặt đằng trước, cầu sau chủ động

c)

Động cơ đặt đằng sau, cầu trước chủ động

d)

Động cơ đặt giữa, cầu trước chủ động

29.

Xe tải nặng là xe có trọng lượng

a)

Trên 3,5 tấn

b)

Trên 5 tấn

c)

Trên 8 tấn

d)

Trên 13 tấn

30.

Lợi thế khi có một động cơ đặt phía trước trên xe là gì?

a)

Động cơ phía trước tăng độ thoải mái lái xe.

b)

Động cơ góp phần vào độ bền cứng của phía trước xe.

c)

Động cơ phía trước không có lợi ích nào đáng kể.

d)

Các câu trên đều sai.

31.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Vị trí ly hợp trên ôtô bố trí sau động cơ.

b)

Vị trí ly hợp trên ôtô bố trí sau hộp số.

c)

Vị trí ly hợp trên ôtô bố trí trước hộp số.

d)

Vị trí ly hợp trên ôtô bố trí giữa động cơ và hộp số.

32.

Bộ ly hợp có những công dụng, ngoại trừ

a)

Truyền moment xoắn từ động cơ đến hộp số

b)

Giúp hệ thống truyền lực an toàn khi quá tải.

c)

Giúp sang số dễ dàng và êm dịu

d)

Giúp xe tăng tốc khi cần thiết

33.

Bộ ly hợp ô tô có những yêu cầu, ngoại trừ

a)

Đóng ly hợp phải được êm dịu.

b)

Các bề mặt ma sát phải cứng để tránh mòn trong quá trình làm việc

c)

Mở ly hợp dứt khoát và nhanh để việc gài số êm dịu.

d)

Kết cấu đơn giản, dễ điều chỉnh, bảo dưỡng dễ dàng.

34.

Bộ ly hợp trên ô tô truyền mô men xoắn từ

a)

Truyền moment xoắn từ động cơ đến hộp số.

b)

Truyền moment xoắn từ hộp số đến bộ vi sai.

c)

Truyền moment xoắn từ động cơ đến bộ vi sai.

d)

Truyền moment xoắn từ hộp số đến trục cardan.

35.

Đạp bàn đạp ly hợp nhằm mục đích

a)

Đóng ly hợp

b)

Tăng tốc

c)

Tăng moment động cơ

d)

Ngắt ly hợp

36.

Đĩa ma sát của bộ ly hợp được gắn trên rãnh then hoa của

a)

Trục khuỷu của động cơ

b)

Trục trung gian hộp số

c)

Trục sơ cấp hộp số

d)

Mâm ép ly hợp

37.

Khi đạp bàn đạp ly hợp, bạc đạn chà ép các đầu đòn mở bộ ly hợp hoặc ép các đầu trong của lò xo lá. Khi đó mâm ép tách rời khỏi

a)

Bạc đạn chà

b)

Các lò xo ép

c)

Đĩa ma sát

d)

Hộp số

38.

Bộ phận phát động của ly hợp là

a)

Bánh đà, đĩa ép

b)

Bánh đà, vỏ ly hợp

c)

Bánh đà, vỏ ly hợp, đĩa ép

d)

Bánh đà

39.

Bộ phận dùng để ép mâm ép làm cho đĩa ép tách ra khỏi đĩa ma sát

a)

Bạc đạn chà

b)

Ổ bi đỡ

c)

Lò xo mâm ép

d)

Bánh đà

40.

Cấu tạo của bộ ly hợp có các chi tiết sau

a)

Đĩa ma sát, đĩa ép, ổ bi đỡ

b)

Bánh đà, đĩa ma sát, đĩa ép, trục sơ cấp hộp số, vỏ

c)

Bánh đà, đĩa ma sát, mâm ép, càng mở

d)

Bánh đà, đĩa ma sát, mâm ép, càng mở, bạc đạn đua, vỏ

41.

Trên đĩa ma sát các chấn động xoắn được hấp thụ do

a)

Lò xo giảm chấn

b)

Các rãnh xéo trên đĩa ma sát

c)

Mặt đĩa ma sát

d)

Các đinh tán trên đĩa ma sát

42.

Lái xe nhận biết bộ ly hợp không ly hoàn toàn khi

a)

Xe chạy trên đường trường

b)

Khi sang số

c)

Khi xe bắt đầu tăng tốc

d)

Khi xe leo dốc

43.

Khi ly hợp ở trạng thái đóng thì các bộ phận nào liên kết với nhau thành một khối

a)

Đĩa ép và bánh đà

b)

Bánh đà và đĩa ma sát

c)

Bánh đà, đĩa ma sát và mâm ép

d)

Đĩa ép và đĩa ma sát

44.

Khi ly hợp ở trạng thái mở (ly) thì các bộ nào liên kết thành một khối với nhau

a)

Bánh đà và đĩa ma sát

b)

Đĩa ép và đĩa ma sát

c)

Bánh đà, đĩa ma sát và đĩa ép

d)

Bánh đà và mâm ép

45.

Bộ ly hợp ô tô có những yêu cầu, ngoại trừ

a)

Đóng ly hợp phải được êm dịu

b)

Đảm bảo cho hệ thống truyền lực khi quá tải.

c)

Mở ly hợp dứt khoát và nhanh để việc gài số êm dịu.

d)

Điều khiển dễ dàng, lực tác dụng lên pedal phải lớn.

46.

Bộ ly hợp sử dụng lò xo lá có ưu điểm

a)

Giúp xe dừng lại dễ dàng.

b)

Lực tác dụng đều hơn ở mọi vận tốc động cơ.

c)

Độ mòn của đĩa ma sát không ảnh hưởng đến lực bám của ly hợp.

d)

Lực tác dụng lên pedal lớn.

47.

Nhược điểm của bộ ly hợp sử dụng lò xo lá là

a)

Khó điều chỉnh.

b)

Cồng kềnh.

c)

Không thể sửa chữa, hư phải thay mới.

d)

Lực tác dụng không đều ở mọi vận tốc động cơ.

48.

Cơ cấu điều khiển ly hợp dẫn động bằng thủy lực gồm các bộ phận chính như

a)

Xy lanh chính, xy lanh con, ống dầu, bình dầu.

b)

Xy lanh chính, xy lanh con, ống dầu, bình dầu, dây cáp.

c)

Xy lanh chính, xy lanh con, ống dầu, dây cáp, ốc xả gió.

d)

Xy lanh chính, xy lanh con, dây cáp, ốc xả gió.

49.

Trên xy lanh chính của bộ điều khiển ly hợp bằng thủy lực gồm các bộ phận, ngoại trừ

a)

Van một chiều.

b)

Piston

c)

Lò xo.

d)

Vít xả gió.

50.

Trên xy lanh con của bộ điều khiển ly hợp bằng thủy lực gồm các bộ phận, ngoại trừ

a)

Van một chiều.

b)

Piston.

c)

Lò xo.

d)

Vít xả gió.

51.

Khi buông chân bàn đạp ly hợp, piston trong xy lanh chính sẽ được

a)

Dầu đẩy trở về.

b)

Bàn đạp kéo về.

c)

Lò xo đẩy về.

d)

Van 1 chiều đẩy về.

52.

Ly hợp không ngắt hoàn toàn là do các nguyên nhân, ngoại trừ

a)

Đĩa ly hợp bị cong vênh.

b)

Chiều cao 3 cần bấy không thống nhất.

c)

Moay ơ ly hợp bị kẹt trên trục sơ cấp hộp số.

d)

Lò xo ép quá yếu.

53.

Đĩa ma sát chóng mòn là do

a)

Lò xo giảm chấn quá yếu.

b)

Bộ ly hợp ráp không đồng tâm.

c)

Lò xo ép quá yếu.

d)

Hệ thống thủy lực bị xì dầu.

54.

Đĩa ly hợp chóng mòn là do

a)

Đinh tán lỏng.

b)

Lái xe có thói quen gác chân lên bàn đạp ly hợp.

c)

Lò xo hoàn lực yếu.

d)

Đĩa ly hợp bị cong vênh.

55.

Bộ ly hợp bị trượt trong lúc nối khớp do nhiều nguyên nhân gây ra, ngoại trừ

a)

Đĩa ly hợp bị mòn.

b)

Đĩa ly hợp bị dính dầu.

c)

Moay ơ đĩa ly hợp bị mòn.

d)

Lò xo ép bị gãy.

56.

Đĩa ma sát có thể trượt tới lui trên rãnh then hoa của trục

a)

Trục khuỷu.

b)

Trục thứ cấp hộp số.

c)

Trục trung gian.

d)

Trục sơ cấp hộp số.

57.

Thứ tự lắp ráp các chi tiết của bộ ly hợp lò xo lá theo hướng từ động cơ xuống hộp số là

a)

Bánh đà, đĩa ma sát, bạc đạn chà, mâm ép ly hợp, càng mở ly hợp.

b)

Bánh đà, đĩa ma sát, mâm ép ly hợp, bạc đạn chà, càng mở ly hợp.

c)

Bánh đà, đĩa ma sát, mâm ép ly hợp, bạc đạn chà, càng mở ly hợp, lò xo giảm chấn

d)

Bánh đà, đĩa ma sát, bạc đạn chà, mâm ép ly hợp, càng mở ly hợp, lò xo giảm chấn

58.

Vít xả gió của hệ thống ly hợp ô tô nằm ở

a)

Xy lanh chính.

b)

Xy lanh con.

c)

Trên đường ống dầu.

d)

Trên bình chứa dầu..

59.

Đúng quy trình siết chặt một đĩa lắp ráp ly hợp là gì?

a)

Ngẫu nhiên, sử dụng một cần siết lực.

b)

Theo đường chéo, sử dụng một cần siết lực.

c)

Theo đường chéo, bằng tay.

d)

Thủ công, theo thứ tự ngẫu nhiên.

60.

Những gì bạn nên sử dụng để lắp đĩa ly hợp ngay giữa một cách chính xác?

a)

Tua vít

b)

Một trục giả

c)

Cỡ lê hình chạc

d)

Cảo chữ C

61.

Cái gì nên được thay thế khi tiến hành bảo dưỡng ly hợp?

a)

Ổ đỡ trục khuỷu

b)

Bạc đạn dẫn hướng

c)

Bạc đạn bánh xe

d)

Bánh đà

62.

Lý do cho việc kết hợp các hạt kim loại trong các tấm ly hợp là gì?

a)

Để ngăn chặn sự trao đổi nhiệt với bánh đà.

b)

Để tăng độ cứng của màng

c)

Để ngăn chặn sự trao đổi nhiệt với đĩa ly hợp lắp vào.

63.

Các lý do để có lò xo giảm xóc xoắn với đặc điểm lò xo khác trong cùng một đĩa ly hợp là gì?

a)

Để tăng mô-men xoắn tối đa được truyền đi

b)

Để làm giảm độ rung, giật

c)

Để tính đến điều kiện hoạt động khác nhau.

d)

Để tốc độ xe tăng lên

64.

Các chức năng của các đĩa ly hợp là gì?

a)

Đảm bảo truyền lực bàn đạp để các đĩa ly hợp lắp vào.

b)

Để đảm bảo ít mài mòn ở đồ chặn

c)

Đảm bảo các bánh đà được ép vào các đĩa ly hợp lắp vào

d)

Chuyển giao mô-men xoắn từ động cơ đến hộp số.

65.

Điều gì đúng về mài mòn của đĩa ly hợp?

a)

Các đĩa ly hợp được làm bằng vật liệu không mài mòn nhanh như bánh đà hoặc các đĩa áp lực.

b)

Các đĩa ly hợp được làm bằng một loại vật liệu mòn nhanh hơn so với bánh đà và các đĩa áp lực.

c)

Các đĩa ly hợp được làm bằng một loại vật liệu mòn giống nhau như bánh đà và các đĩa áp lực.

d)

Các câu trên đều sai

66.

Cụm ly hợp chuyển động theo hướng nào, khi bạn tác động vào ly hợp?

a)

Hướng tâm

b)

Hướng dọc trục.

c)

Hướng thẳng đứng.

d)

Hướng ngang

67.

Amiang đã từng được làm vật liệu chế tạo bề mặt ma sát. Vật liệu gì đã thay thế nó?

a)

Một lớp lót bằng cao su

b)

Vật liệu tổng hợp

c)

Một lớp lót bằng kim loại.

d)

Một lớp lót bằng thủy tinh

68.

Trục sơ cấp được nối với trục thứ cấp hộp số thông qua

a)

Vòng đàn hồi

b)

Vòng ren

c)

Ổ bi kim.

d)

Rãnh then hoa.

69.

Trong hệ thống khung gầm ô tô, hộp số ô tô là bộ phận thuộc:

a)

Hệ thống điều khiển.

b)

Hệ thống truyền động.

c)

Hệ thống chuyển động.

d)

Hệ thống di chuyển.

70.

Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với.

a)

Bánh răng trên trục sơ cấp.

b)

Bánh răng trên trục thứ cấp.

c)

Bánh răng trên trục trung gian.

d)

Bánh răng trên trục lùi.

71.

Hộp số phân phối cho phép truyền lực đến.

a)

2 cầu.

b)

3 cầu.

c)

4 cầu.

d)

5 cầu.

72.

Hoạt động của bộ đồng tốc gồm mấy giai đoạn

a)

1 giai đoạn.

b)

2 giai đoạn

c)

3 giai đoạn.

d)

4 giai đoạn.

73.

Càng gấp số (càng cua) trên thanh trượt được gắn với bộ đồng tốc qua chi tiết

a)

Vòng đồng tốc.

b)

Ống trượt.

c)

Trục rỗng.

d)

Khoá chuyển.

74.

Trong hộp số có 3 số tới, 1 số lùi thì tỷ số truyền nhỏ nhất ở vị trí.

a)

Số 1

b)

Số 2

c)

Số 3

d)

Số lùi

75.

Hộp số sử dụng dầu bôi trơn loại

a)

SAE 30.

b)

SAE 40.

c)

SAE 90.

d)

SAE 140.

76.

Công dụng của hộp số phụ.

a)

Làm tăng tốc độ để tăng ngẫu lực xoắn.

b)

Làm giảm tốc độ để giảm ngẫu lực xoắn.

c)

Làm giảm tốc độ để tăng ngẫu lực xoắn.

d)

Làm tăng tốc độ để giảm ngẫu lực xoắn.

77.

Nếu đường kính bánh răng chủ động là 4, bánh răng bị động là 2 thì tỷ số truyền là

a)

2

b)

0,5

c)

1

d)

1,5

78.

Nếu số vòng quay bánh răng chủ động là 4, bánh răng bị động là 2 thì tỷ số truyền là

a)

2

b)

0,5

c)

1

d)

1,5

79.

Số OD là số có tỷ số truyền:

a)

Bằng 1.

b)

Nhỏ hơn 1.

c)

Lớn hơn 1.

d)

Là số có tỷ số truyền lớn nhất trong hộp số.

80.

Trên trục sơ cấp của hộp số loại 3 trục có

a)

1 bánh răng.

b)

2 bánh răng.

c)

3 bánh răng.

d)

4 bánh răng.

81.

Bánh răng của trục sơ cấp hộp số loại 3 trục luôn ăn khớp với bánh răng của.

a)

Trục thứ cấp.

b)

Trục trung gian.

c)

Trục lùi.

d)

Khi nào gài số mới ăn khớp.

82.

Hộp số ô tô có những đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Thay đổi moment và số vòng quay.

b)

Tăng lực kéo cho bánh xe bị động.

c)

Có thể gài số lùi để xe di chuyển về phía sau.

d)

Có tay số trung gian để phát hành động cơ.

83.

Hộp số ô tô có những yêu cầu sau, ngoại trừ:

a)

Tỷ số truyền đảm bảo tính năng động lực và tính kinh tế nhiên liệu.

b)

Không sinh ra các lực va đập trên hệ thống truyền lực.

c)

Tăng moment để tăng vận tốc.

d)

Đơn giản, điều khiển dễ dàng, làm việc êm dịu, hiệu suất cao.

84.

Hộp số ô tô loại 3 trục có những bộ phận nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Trục trượt.

b)

Trục lùi.

c)

Vòng đàn hồi.

d)

Vòng đồng tốc.

85.

Bộ đồng tốc của hộp số ô tô có những bộ phận nào sau đây, ngoại trừ:

a)

Lò xo hãm.

b)

Khóa chuyển.

c)

Ống trượt.

d)

Trục trượt.

86.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

a)

Chiều dài của chốt hãm bằng khoảng cách hai trục trượt cộng với một rãnh khuyết của trục trượt.

b)

Chiều dài của chốt hãm bằng khoảng cách hai trục trượt cộng với hai rãnh khuyết của hai trục trượt.

c)

Giữa ba trục trượt phải có một chốt hãm.

d)

Chốt hãm được chế tạo rỗng nhằm mục đích đàn hồi.

87.

Cơ cấu sang số kiểu thanh trượt có các bộ phận sau, ngoại trừ:

a)

Cần sang số, trục trượt.

b)

Khớp hình cầu và chốt giữ cần số.

c)

Chốt hãm, bi và lò xo định vị.

d)

Đèn báo số lùi.

88.

Ở loại hộp số 3 trục, khi gài số lùi thì bánh răng lùi sẽ ăn khớp với:

a)

Bánh răng của trục trung gian.

b)

Bánh răng của trục trung gian và bánh răng của trục thứ cấp.

c)

Bánh răng của trục trung gian và bánh răng của trục sơ cấp.

d)

Bánh răng của trục thứ cấp và bánh răng của trục sơ cấp.

89.

Ở loại hộp số 2 trục, khi gài số lùi thì bánh răng lùi sẽ ăn khớp với:

a)

Bánh răng của trục trung gian.

b)

Bánh răng của trục trung gian và bánh răng của trục thứ cấp.

c)

Bánh răng của trục trung gian và bánh răng của trục sơ cấp.

d)

Bánh răng của trục thứ cấp và bánh răng của trục sơ cấp.

90.

Hộp số bị kêu khi sang số là do các nguyên nhân, ngoại trừ:

a)

Bộ ly hợp không ly hoàn toàn.

b)

Đĩa ly hợp bị cong vênh.

c)

Đĩa ly hợp bị kẹt trên trục thứ cấp hộp số.

d)

Bộ đồng tốc bị hỏng.

91.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng:

a)

Hộp số 4 cấp là hộp số có 3 số tiến và 1 số lùi.

b)

Hộp số 4 cấp là hộp số có 4 số tiến và 1 số lùi.

c)

Hộp số 5 cấp là hộp số có 1 số trung gian, 3 số tiến và 1 số lùi.

d)

Hộp số 5 cấp là hộp số có 1 số trung gian, 4 số tiến và 1 số lùi.

92.

Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô:

a)

Bánh răng đồng hồ tốc độ liên kết với bánh răng của trục sơ cấp.

b)

Bánh răng truyền moent xoắn và cung cấp các tốc độ ra ngoài khác nhau.

c)

Vòng đồng tốc đưa các bánh răng vào khớp hoặc ra khớp êm, nhẹ.

d)

Trục thứ cấp dùng truyền công suất từ hộp số đến trục cardan.

93.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng:

a)

Mỗi gặp sang số đều có bi và lò xo định vị.

b)

Chiều dài của chốt hãm bằng khoảng cách hai trục trượt cộng với hai rãnh khuyết của hai trục trượt.

c)

Mỗi trục trượt số đều có bi và lò xo định vị.

d)

Chiều dài của chốt hãm bằng khoảng cách giữa hai trục trượt.

94.

Phát biểu nào là sai đối với hộp số ô tô:

a)

Trục thứ cấp được dẫn động bởi bộ ly hợp.

b)

Bánh răng truyền moent xoắn và cung cấp các tốc độ ra ngoài khác nhau.

c)

Vòng đồng tốc đưa các bánh răng vào khớp hoặc ra khớp êm, nhẹ.

d)

Càng sang số dùng dịch chuyển ống trượt và vòng đồng tốc để gài số.

95.

Ở hộp số thường 4 cấp loại 3 trục, số 4 là số có tỷ số truyền:

a)

Bằng 1.

b)

Nhỏ hơn 1.

c)

Lớn hơn 1.

d)

Là số có tỷ số truyền lớn nhất trong hộp số.

96.

Theo định nghĩa về tỉ số truyền thì phát biểu nào sau đây sai:

a)

Là tỉ số giữa số răng bánh răng bị động với số răng bánh răng chủ động.

b)

Là tỉ số giữa số răng bánh răng chủ động với số răng bánh răng bị động.

c)

Là tỉ số giữa số vòng quay trục chủ động với số vòng quay trục bị động.

d)

Là tỉ số giữa bán kính bánh răng bị động với bán kính bánh răng chủ động.

97.

Một đầu trục sơ cấp hộp số được gắn với bánh đà qua:

a)

Các rãnh then hoa.

b)

Ổ bi kim.

c)

Các bulong.

d)

Vòng đàn hồi.

98.

Bộ phận nào của bộ đồng tốc được ăn khớp với trục thứ cấp bằng then hoa:

a)

Trục rỗng.

b)

Khóa chuyển.

c)

Ống trượt.

d)

Vòng đồng tốc.

99.

Trục nào trong hộp số được nối với trục các đăng?

a)

Trục trung gian.

b)

Trục sơ cấp.

c)

Trục thứ cấp.

d)

Trục số lùi.

100.

Trục nào trong hộp số được liên kết với đĩa ly hợp?

a)

Trục trung gian.

b)

Trục sơ cấp.

c)

Trục thứ cấp.

d)

Trục số lùi.

101.

Những gì xảy ra với các bánh răng trên trục ra, nếu hộp số đang ở vị trí trung gian?

a)

Những bánh răng không xoay, mà không dừng lại trục thứ cấp.

b)

Những bánh răng không xoay, mà không dừng lại trục ra.

c)

Những bánh răng xoay tự do trên trục ra.

d)

Các câu trên đều sai.

102.

Làm thế nào là bánh răng gắn trên trục ra?

a)

Các bánh răng được gắn trên trục ra với vòng bi.

b)

Các bánh răng không được gắn trên trục ra; chúng được gắn vào trục đầu vào.

c)

Các bánh răng có một bộ phận gắn cố định trên trục ra.

d)

Các câu trên đều sai.

103.

Một thuật ngữ cho một hộp số nơi các bánh răng di chuyển dọc theo trục của chúng trong quá trình thay đổi bánh răng là gì?

a)

Ăn khớp trượt.

b)

Ăn khớp cố định.

c)

Đồng tốc hoàn toàn.

d)

Truyền thẳng.

104.

Liên kết cung cấp trục trung gian là gì?

a)

Mối liên kết giữa ly hợp và trục sơ cấp.

b)

Mối liên kết giữa các bánh răng với nhau giữa các trục sơ cấp.

c)

Mối liên kết giữa trục sơ cấp và trục thứ cấp.

d)

Mối liên kết giữa trục sơ cấp và trục cardan.

105.

Tốc độ của trục ra cao hơn tốc độ trục vào. Tên của hộp số này là gì?

a)

Tay số truyền tăng.

b)

Giảm tốc.

c)

Truyền thẳng.

d)

Tay số đảo chiều.

106.

Trục sơ cấp của hộp số là?

a)

Trục cardane.

b)

Trục ra của ly hợp.

c)

Trục trung gian.

d)

Bán trục.

107.

Hộp số trên ô tô có công dụng?

a)

Thay đổi tỉ số truyền của ô tô.

b)

Thay đổi vận tốc của xe.

c)

Thay đổi chiều chuyển động.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

108.

Vị trí của hộp số sàn trên xe ô tô là?

a)

Sau ly hợp.

b)

Trước ly hợp.

c)

Sau trục cardane.

d)

Sau hệ thống lái.

109.

Trong các nhận định sau, nhận định đúng là?

a)

Tại mỗi thời điểm, có thể gài được nhiều số.

b)

Tại mỗi thời điểm, chỉ có thể gài được 1 số.

c)

Số lùi không cần cơ cấu bảo hiểm.

d)

Hộp số không phát ra tiếng ồn trong quá trình hoạt động.

110.

Trong các nhận định sau, nhận định đúng là?

a)

Xe số sàn không có bàn đạp ly hợp.

b)

Xe số sàn có bàn đạp ly hợp.

c)

Xe số sàn không có bàn đạp phanh.

d)

Chỉ có xe số sàn mới có cần gạt số.

111.

Bộ phận đảm bảo chức năng truyền và biến đổi moment trên hộp số là?

a)

Bánh răng, trục, ổ b.

b)

Trục, cần số, đòn kéo.

c)

Bánh răng, đòn kéo, ổ bi.

d)

Cơ cấu định vị, khóa hãm.

112.

So với hộp số 2 trục, hộp số 3 trục có ưu điểm là?

a)

Kết cấu đơn giản hơn.

b)

Có số truyền thẳng.

c)

Giá thành rẻ hơn.

d)

Độ cứng vững cao hơn.

113.

Vỏ hộp số thường làm bằng?

a)

Sắt.

b)

Thép.

c)

Gang.

d)

Nhôm.

114.

Trên xe FR, hộp số thường được bố trí theo kiểu?

a)

Đặt dọc.

b)

Đặt ngang.

c)

Đặt chéo.

d)

Đặt bất kì.

115.

Nhận định nào sau đây là đúng về trục của hộp số?

a)

Đường kính các đoạn trục bằng nhau.

b)

Đường kính các đoạn trục khác nhau.