Font size
WorksheetsĐề số 1 – Trắc nghiệm điều dưỡng (trích nguyên văn, đã làm sạch)
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Bước cuối cùng của quy trình điều dưỡng là:
Nhận định
Lập kế hoạch
Thực hiện
Đánh giá
Các vị trí đo nhiệt độ cơ thể:
Nách
Miệng
Hậu môn
Tai
Chỉ định đặt ống thông dạ dày:
Nuôi dưỡng người hôn mê
Rửa dạ dày
Chảy máu cam nặng.
Áp xe thành họng.
Góc tiêm bắp (IM):
15 độ
30 độ
45 độ
60 độ
90 độ
Khi thông tiểu nam, thấy vướng ở đoạn 4–5 cm (cơ thắt), cần:
Rút ra
Nâng dương vật lên 90 độ rồi luồn tiếp
Đẩy mạnh
Bơm nước vào
Tai biến truyền dịch:
Sốc phản vệ
Phù phổi cấp
Tắc mạch khí
Viêm tĩnh mạch
Gãy xương
Triệu chứng thiếu oxy:
Khó thở
Tím tái
Mạch nhanh
Da hồng hào
Thời gian hút đàm mỗi lần tối đa:
5 s
10 s
15 s
30s
1 phút
Sơ cứu đầu tiên khi điện giật:
Hô hấp nhân tạo
Tách nạn nhân khỏi nguồn điện
Gọi 115
Bế nạn nhân đi
Dấu hiệu sốc phản vệ:
Mạch nhanh nhỏ
Huyết áp tụt
Khó thở
Mày đay
Kích cỡ kim luồn người lớn:
18–22G
24–26G
14G
30G
Vị trí chọc dò màng phổi lấy dịch thường là:
KLS 2 đường giữa đòn
KLS 8–9 đường nách sau
Hõm ức
Vùng rốn
Vùng cổ
Chống chỉ định rửa dạ dày:
Ngộ độc axit/kiềm
Hôn mê chưa đặt nội khí quản
Ngộ độc thuốc ngủ
Ngộ độc thuốc ngủ
5 đúng trong dùng thuốc:
Người bệnh
Thuốc
Liều
Đường dùng
Thời gian
Dịch truyền ưu trương có nồng độ thẩm thấu
< 250 mEq/L
300 mEq/L
> 370 mEq/L
= huyết tương
Nhiệt độ nước thụt tháo làm sạch
Lạnh
Mát
Ấm (37-40 độ)
Nóng (60 độ)
Sôi
Vị trí tiêm bắp
Cơ delta
Đùi
Mông
Cẳng tay
Nhịp thở bình thường người lớn
10-15 lần/phút
16-20 lần/phút
20-30 lần/phút
>30 lần/phút
Khi lấy nước tiểu cấy vi khuẩn, lấy
Đầu dòng
Giữa dòng
Cuối dòng
Bất kỳ
Dụng cụ thở oxy
Canun
Mask
Lều oxy
Ống nghe
Huyết áp kế
Biểu hiện ngộ độc CO đặc trưng
Da đỏ hồng
Da tím
Da vàng
Da xám
Tỷ lệ ép tim/thổi ngạt
15:2
30:2
5:1
10:1
50:2
Nguyên tắc thay băng vết thương
Vô khuẩn
Rửa từ trong ra ngoài (vết thương sạch)
Che kín vết thương
Dùng chung dụng cụ cho nhiều người.
Yếu tố ảnh hưởng huyết áp
Tuổi
Vận động
Cảm xúc
Thuốc
Cách đo ống thông dạ dày
Cánh mũi - Dái tai - Mũi ức/Rốn
Miệng - Rốn
Trán-Rốn
Mũi-Cổ
Adrenalin dùng trong
Sốc phản vệ
Say nắng
Đuối nước
Gãy xương
Dấu hiệu thoát mạch khi truyền dịch
Sưng nề
Da tái lạnh
Đau buốt
Dịch chảy nhanh
Vị trí tiêm trong da
1/3 trên trước trong cẳng tay
Mông
Đùi
Vai
Lưng
Thời gian thay dây truyền dịch:
24h.
48-72h
1 tuần
1 tháng
Chống chỉ định chườm nóng:
Ổ viêm có mủ.
Đau bụng chưa rõ nguyên nhân.
Xuất huyết.
Giảm đau cơ
Giảm thân nhiệt
Lượng dịch rửa bàng quang 1 lần:
100-200ml
500ml
50ml
1000ml
Test lấy da đúng kỹ thuật:
Tiêm bắp.
Tiêm tĩnh mạch.
Tiêm trong da.
Tiêm dưới da
Uống
Xử trí say nắng:
Đưa vào chỗ mát.
Chườm lạnh.
Bù nước.
Ủ ấm
Dấu hiệu tắc mạch khí:
Khó thở đột ngột.
Đau ngực.
Mạch nhanh.
Tụt huyết áp.
Ăn ngon
Vị trí đặt ống nghe đo HA:
Động mạch cánh tay.
Động mạch quay.
Động mạch trụ
Tĩnh mạch
Loại ống thông tiểu lưu:
Nelaton.
Foley.
Beniqué
Levin
Canun
Nguyên nhân gãy kim:
Người bệnh giãy.
Tiêm ngập đốc.
Kim cong.
Tiêm đúng kỹ thuật
Mạch 60-100 lần/phút là:
Chậm.
Bình thường.
Nhanh
Rất nhanh
Nguy kịch
Thời gian vàng cấp cứu đuối nước:
< 4 phút
10 phút
30 phút
1 giờ
Tư thế đặt ống thông trực tràng:
Nghiêng trái.
Chân dưới duỗi, chân trên co.
Nằm sấp
Nằm ngửa
Đầu thấp
