wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT KHTN 9 25 26

Total questions: 20

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí của gene trên nhiễm sắc thể gọi là

a)

Trình tự.

b)

Tính trạng.

c)

Locus.

d)

Allele.

2.

Cho tế bào lưỡng bội ở gà là 78 nhiễm sắc thể, số nhiễm sắc thể trong tế bào đơn bội của loài là

a)

37.

b)

39.

c)

156.

d)

78.

3.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào nhân sinh dưỡng.

b)

Sau quá trình nguyên phân, từ 1 tế bào tạo thành 4 tế bào con giống với tế bào mẹ.

c)

Quá trình nguyên phân phân chia bộ nhiễm sắc thể kép thành hai bộ nhiễm sắc thể giống nhau.

d)

Quá trình nguyên phân chỉ xảy ra ở loài sinh sản hữu tính.

4.

Hệ nhiễm sắc thể quy định giới tính ở loài gà là gì?

a)

X – Y.

b)

X – 0.

c)

Đơn bội – lưỡng bội.

d)

Z – W.

5.

Phát biểu nào dưới đây với loài ruồi giấm có số lượng nhiễm sắc thể 2n = 8 là đúng?

a)

Ở kì giữa của quá trình phân bào có 8 nhiễm sắc thể kép trong tế bào.

b)

Giao tử của loài này có 8 nhiễm sắc thể thường.

c)

Có 8 cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong mỗi tế bào.

d)

Có 8 bộ nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào của loài.

6.

Tế bào đơn bội của bò tây tạng có 30 nhiễm sắc thể, số nhiễm sắc thể trong tế bào lưỡng bội là

a)

120.

b)

60.

c)

30.

d)

15.

7.

Hình ảnh dưới đây thể hiện giai đoạn nào của nguyên phân?

a)

Kì cuối.

b)

Kì sau.

c)

Kì đầu.

d)

Kì giữa.

8.

Phát biểu nào dưới đây với loài ruồi giấm có số lượng nhiễm sắc thể 2n = 10 là đúng?

a)

Ở kì giữa của quá trình phân bào có 10 nhiễm sắc thể kép trong tế bào.

b)

Giao tử của loài này có 10 nhiễm sắc thể thường.

c)

Có 10 cặp nhiễm sắc thể tương đồng trong mỗi tế bào.

d)

Có 10 bộ nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào của loài.

9.

Hình ảnh dưới đây thể hiện giai đoạn nào của nguyên phân?

a)

Kì cuối.

b)

Kì sau.

c)

Kì giữa.

d)

Kì đầu.

10.

Hệ nhiễm sắc thể quy định giới tính ở loài chim là gì?

a)

X – Y.

b)

Z – W.

c)

X – 0.

d)

Đơn bội – lưỡng bội.

11.

Ở lúa nước, bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Số nhiễm sắc thể của tế bào biểu bì lá cây là bao nhiêu?

a)

6.

b)

12.

c)

24.

d)

48.

12.

Tế bào dưới đây đang ở kì nào của phân bào?

a)

Kì cuối.

b)

Kì đầu.

c)

Kì giữa.

d)

Kì sau.

13.

Trong quá trình phân bào, NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiển vi ở kì nào, vì sao?

a)

Kì giữa, vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.

b)

Kì trước vì lúc này NST đóng xoắn tối đa.

c)

Kì sau, vì lúc này NST phân ly nên quan sát được rõ hơn các kì sau.

d)

Kì trung gian, vì lúc này ADN đã tự nhân đôi xong.

14.

Thành phần hoá học của NST gồm:

a)

Phân tử Prôtêin

b)

Phân tử ADN

c)

Prôtêin và phân tử ADN

d)

Axit và bazơ

15.

Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

a)

Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

b)

Thường tồn tại thành từng cặp tương đồng

c)

Luôn co ngắn lại

d)

Luôn luôn duỗi ra

16.

Phát biểu nào sau đây về NST là đúng?

a)

Bộ NST trong tế bào giao tử là bộ đơn bội (n)

b)

NST giới tính luôn có dạng XX (cái) và XY (đực)

c)

NST luôn có hình dạng chữ V

d)

Sự nhân đôi ADN không liên quan đến nhân đôi NST

17.

Vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là:

a)

Alen

b)

Nhiễm sắc thể

c)

Riboxom

d)

Gen

18.

Bộ NST 2n = 46 là của loài:

a)

Đậu Hà Lan

b)

Người

c)

Ruồi giấm

d)

Tinh tinh

19.

Nhiễm sắc thể ở dạng sợi kép xoắn cực đại có cấu trúc gọi là:

a)

Sợi cơ bản

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Sợi siêu xoắn

d)

Chromatide

20.

Quá trình nguyên phân xảy ra loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dục chín, tế bào sinh dưỡng.

b)

Tế bào sinh dưỡng, sinh dục sơ khai.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

d)

Chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.