wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Benzen và đồng đẳng của benzen

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Trong phân tử benzen, các nguyên tử C đều ở trạng thái lai hoá

a)

sp.

b)

sp².

c)

sp³.

d)

sp²d.

2.

Trong vòng benzen, mỗi nguyên tử C dùng 1 obitan p chưa tham gia lai hoá để tạo ra

a)

2 liên kết pi riêng lẻ.

b)

2 liên kết pi riêng lẻ.

c)

1 hệ liên kết pi chung cho 6 C.

d)

1 hệ liên kết xigma chung cho 6

3.

Trong phân tử benzen

a)

6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng.

b)

6 nguyên tử H nằm trên cùng 1 mặt phẳng khác với mặt phẳng của 6 C.

c)

Chỉ có 6 C nằm trong cùng 1 mặt phẳng.

d)

Chỉ có 6 H mằm trong cùng 1 mặt phẳng.

4.

Hoạt tính sinh học của benzen, toluen là

a)

Gây hại cho sức khỏe.

b)

Không gây hại cho sức khỏe.

c)

Gây ảnh hưởng tốt cho sức khỏe.

d)

Tùy thuộc vào nhiệt độ có thể gây hại hoặc không gây hại.

5.

Tính chất nào sau đây không phải của ankyl benzen?

a)

Không màu sắc.

b)

Không mùi vị.

c)

Không tan trong nước.

d)

Tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.

6.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Benzen + Cl₂ (as).

b)

Benzen + H2 (Ni, p, tº).

c)

Benzen + Br₂ (dd).

d)

Benzen + HNO3 (d) /H₂SO4 (d).

7.

Tính chất nào không phải của benzen?

a)

A. Dễ thế.

b)

B. Khó cộng.

c)

C. Bền với chất oxi hóa.

d)

D. Kém bền với các chất oxi hóa.

8.

Cho benzen + Cl2 (as) ta thu được dẫn xuất clo A. Vậy A là

a)

A. C6H5Cl.

b)

B. p-C6H4Cl2.

c)

C. C6H6Cl6.

d)

D. m-C6H4Cl2.

9.

Phản ứng chứng minh tính chất no; không no của benzen lần lượt là:

a)

A. thế, cộng.

b)

B. cộng, nitro hoá.

c)

C. cháy, cộng.

d)

D. cộng, brom hoá.

10.

Tính chất nào không phải của toluen?

a)

A. Tác dụng với Br2 (t°, Fe).

b)

B. Tác dụng với Cl2 (as).

c)

C.Tác dụng với dung dịch KMnO4,t.

d)

D. Tác dụng với dung dịch Br2.

11.

So với benzen, toluen + dung dịch HNO3(d)/H2SO4 (đ) thì nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và p – nitro toluen.

b)

Khó hơn, tạo ra o – nitro toluen và p — nitro toluen.

c)

Dễ hơn, tạo ra o – nitro toluen và m – nitro toluen.

d)

Dễ hơn, tạo ra m – nitro toluen và p – nitro toluen.

12.

Toluen+Cl2(as) xảy ra phản ứng nào dưới đây?

a)

Cộng vào vòng benzen.

b)

Thế vào vòng benzen, dễ dàng hơn.

c)

Thế ở nhánh, khó khăn hơn CH4.

d)

Thế ở nhánh, dễ dàng hơn CH4.

13.

Tiến hành thí nghiệm cho nitro benzen tác dụng với HNO3, (d)/H2SO4 (đ), nóng ta thấy hiện

Tượng như thế nào?

a)

A. Không có phản ứng xảy ra.

b)

B. Phản ứng dễ hơn benzen, ưu tiên vị trí meta.

c)

C. Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí meta.

d)

D. Phản ứng khó hơn benzen, ưu tiên vị trí ortho.

14.

Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí o- và p-.Vậy -X là những nhóm thế nào?

a)

A.-CnH2n+1, -OH, -NH2.

b)

B. -OCH3, -NH2, -NO2.

c)

C.-CH3, -NH2, -COOH

d)

D. -NO2, -COOH, -SO3H.

15.

Khi trên vòng benzen có sẵn nhóm thế -X, thì nhóm thứ hai sẽ ưu tiên thế vào vị trí m - .

Vậy -X là những nhóm thế nào?

a)

A.-CnH2n+1, -OH, -NH₂.

b)

B. -OCH3, -NH2, -NO2.

c)

C. -CH3, -NH2, -COOH.

d)

D. -NO2, -COOH, -SO3H.

16.

1 mol nitrobenzen + 1 mol HNO3 đ ----------------->>> B + H2O. Vậy B là

(điều kiện H2SO4 đ, nhiệt độ)

a)

A. m-dinitrobenzen.

b)

B. o-dinitrobenzen.

c)

C. p-dinitrobenzen.

d)

D. B và C đều đúng.

17.

C2H2 → A → B → m-brombenzen. Vậy A và B lần lượt là

a)

A. benzen; nitrobenzen.

b)

B. benzen,brombenzen

c)

C. nitrobenzen;benzen.

d)

D.nitrobenzen; brombenzen.

18.

Benzen → A → o-brom-nitrobenzen. Công thức của A là

a)

A. nitrobenzen.

b)

B. brombenzen

c)

C. aminobenzen.

d)

D. o-đibrombenzen.

19.
a)

1, 2

b)

1, 3

c)

1, 2, 3

20.
a)

CnH2n+6 (n6)\left(n\ge6\right)

b)

CnH2n-6 (n3)\left(n\ge3\right)

c)

CnH2n-6 (n6)\left(n\ge6\right)

21.
a)

Tác dụng với br(t°,fe)

b)

Tác dụng vs hno3đ/h2so4đ

c)

Td vs KMnO4

d)

Td vs cl2(as)

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D