Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN BÀI CŨ

Total questions: 6

Worksheet time: 35secs

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong Python, danh sách (list) được khai báo bằng cặp dấu nào?

a)

A. ( )

b)

B. { }

c)

C. [ ]

d)

D. < >

2.

Câu 2. Cho danh sách A = [1, 3, 5, 7]

Giá trị của A[0] là gì?

a)

A. 0  

b)

B. 1

c)

C. 3

d)

D. 7

3.

Câu 3. Cho danh sách A=[5,7,"chào","bạn"]

Lệnh nào dùng để xóa phần tử "chào" khỏi danh sách?

a)

A. del A[2]

b)

B. del A[3]

c)

C. delete A[2]

d)

D. del a[2]

4.

Câu 4. Cho danh sách A=["Thư","Nam","Kỳ",10.1]

Lệnh nào dùng để thêm "Khang" vào cuối danh sách?

a)

A. a.append("Khang")

b)

B. A.append("Khang")

c)

C. A.insert("Khang")

d)

D. append("Khang")

5.

Câu 5. Cho đoạn lệnh:

B = [2, 4, 6]

B.append(8)

Danh sách B sau khi thực hiện là:

a)

A. [8, 2, 4, 6]

b)

B. [2, 4, 6]

c)

C. [2, 4, 8]

d)

D. [2, 4, 6, 8]

6.

Câu 6. Để tính độ dài của danh sách dùng lệnh:

a)

A. lenght()

b)

B. del()

c)

C. len()

d)

D. append()