wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

java1

Total questions: 54

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Giá trị của biểu thức sau là bao nhiêu?

int a = 5;

int b = 2;

System.out.println(a / b);

a)

2.5

b)

2

c)

3

d)

lỗi

2.

Toán tử nào dùng để so sánh bằng nhau trong Java?

a)

=

b)

==

c)

===

d)

equals

3.

Biểu thức nào trả về true?

a)

5>10

b)

10<=10

c)

8!=8

d)

3==4

4.

Kết quả của đoạn code sau?

int x = 5;

System.out.println(++x);

a)

5

b)

4

c)

6

d)

Lỗi

5.

Toán tử && có ý nghĩa gì?

a)

Hoặc

b)

phủ định

c)

d)

gán

6.

Kết quả:

System.out.println(10 % 3);

a)

1

b)

3

c)

0

d)

10

7.

Biểu thức nào đúng cú pháp Java?

a)

a === b

b)

a =< b

c)

a <> b

d)

a >= b

8.

Câu lệnh nào dùng để rẽ nhánh trong Java?

a)

for

b)

while

c)

if

d)

break

9.

Câu 8

Kết quả?

int x = 10;

if(x = 5){

System.out.println("YES");

}

a)

YES

b)

Không in gì

c)

Lỗi biên dịch

d)

Lỗi runtime

10.

Kết quả?

for(int i=0;i<3;i++){

System.out.print(i);

i++;

}

a)

012

b)

02

c)

01

d)

013

11.

Cú pháp nào sau đây là đúng cho vòng lặp for trong Java?

a)

for (initial-action; loop-continuation-condition; action-after-each-iteration) { statement(s); }

b)

for { statement(s); } (initial-action; loop-continuation-condition; action-after-each-iteration)

c)

for (loop-continuation-condition) { statement(s); initial-action; action-after-each-iteration; }

d)

for (action-after-each-iteration; initial-action; loop-continuation-condition) { statement(s); }

12.

Vòng lặp do-while khác vòng lặp while ở điểm nào?

a)

do-while kiểm tra điều kiện trước khi thực thi lệnh

b)

do-while thực thi các lệnh ít nhất một lần rồi mới kiểm tra điều kiện

c)

do-while không thể sử dụng break và continue

d)

do-while chỉ dùng để lặp qua các phần tử trong mảng

13.

Câu lệnh nào được sử dụng để kết thúc vòng lặp hiện tại?

a)

exit

b)

stop

c)

break

d)

end

14.

Câu lệnh nào được sử dụng để bỏ qua phần còn lại trong vòng lặp hiện tại và chuyển đến lần lặp tiếp theo?

a)

next

b)

continue

c)

skip

d)

pass

15.

Đoạn mã nào sau đây sẽ hiển thị bảng cửu chương của 7?

a)

for (int i = 1; i <= 10; ++i) { System.out.println("7 x " + i + " = " + (7*i)); }

b)

for (int i = 0; i < 10; i++) { System.out.println("7 x " + i + " = " + (7*i)); }

c)

for (int i = 1; i <= 9; i++) { System.out.println("7 x " + i + " = " + (7*i)); }

d)

for (int i = 0; i <= 10; i++) { System.out.println("7 x " + i + " = " + (7*i)); }

16.

Đoạn mã sau hiển thị gì trên màn hình?

for (int i = 0; i < 10; i++) {

if (i == 5) break;

System.out.print(i + " ");

}

a)

0 1 2 3 4 5

b)

0 1 2 3 4

c)

0 1 2 3 4 6 7 8 9

d)

5

17.

Khi nào nên sử dụng vòng lặp do-while thay vì while?

a)

Khi muốn kiểm tra điều kiện trước khi thực thi lệnh

b)

Khi muốn thực thi khối lệnh ít nhất một lần bất kể điều kiện

c)

Khi làm việc với mảng

d)

Khi cần duyệt qua các phần tử của collection

18.

Cách khai báo nào dưới đây là đúng?

a)

FOR x = 1, x < 10, x++ { }

b)

for int x =1; y < 10, ++y { }

c)

for (int x = 1; x < 10; x++) { }

d)

for (int x = 1,, x < 10; x++; ) { }

19.

Để in ra các số từ 1 đến 10, nội dung cần điền vào "___" là gì?

___ (int x = 1; x <= 10; ___++) {

}

a)

for ; i

b)

cin ; x

c)

for ; x

d)

cin ; i

20.

Kết quả có được của đoạn lệnh sau là gì?

a)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

b)

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

c)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

d)

1 2 3 4 5 6 7 8 9

21.

Kết quả hiển thị sẽ là gì nếu thu = 3;

a)

Toan, Van

b)

Ly, Hoa

c)

Ly, Hoa

Anh, Sinh

Ngay nghi

d)

Ly, Hoa

Anh, Sinh

22.

Kết quả của đoạn mã sau là gì?

a)

0 2

b)

1 3

c)

0 1 2 3

d)

1 2 3 4

23.

Muốn ngắt vòng lặp for, while hay câu lệnh switch case... ta dùng từ khóa gì?

a)

continue

b)

break

c)

return

24.

Cấu trúc đúng của lệnh lặp while là

a)
b)
c)
d)
25.

Chương trình bên dưới sẽ cho kết quả là gì ?

a)

0, 20, 40

b)

20

c)

20, 40

d)

40

26.

Kết quả sau khi chạy chương trình bên dưới là

a)

11

b)

9

c)

12

d)

10

27.

Kết quả của đoạn mã sau là gì

a)

1 2 3

b)

0 1 2

c)

0 1 2 3

d)

3 3 3

28.

Khối lệnh trong Java được bao bởi ký hiệu nào?

a)

()

b)

[]

c)

{}

d)

<>

29.

Lệnh nào đúng để kiểm tra biến x lớn hơn 10?

a)

if x > 10 { }

b)

if (x > 10);

c)

if (x > 10) { }

d)

if >10(x) { }

30.

Trong Java, có thể viết if không có else không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ trong lớp

d)

Chỉ trong phương thức

31.

Lệnh if lồng nhau (nested if) nghĩa là:

a)

Nhiều if đứng cạnh nhau

b)

If bên trong một if khác

c)

If và for kết hợp

d)

If và switch kết hợp

32.

Lệnh if–else nào dưới đây đúng?

a)

if (a > b) System.out.println("A"); else System.out.println("B");

b)

if (a > b) System.out.println("A") else System.out.println("B");

c)

if (a > b) else System.out.println("B");

d)

if (a > b) else System.out.println("B");

33.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

34.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

35.

Kết quả của câu lệnh dưới đây là?

String str = "Hello";

System.out.println(str.length());

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

36.

Cách nào sau đây là cách đúng để tìm vị trí xuất hiện đầu tiên của một chuỗi con trong một chuỗi?

a)

a) indexOf()

b)

b) find()

c)

c) search()

d)

d) contains()

37.

Để kiểm tra xem một chuỗi có bắt đầu bằng một chuỗi khác không, ta sử dụng phương thức nào của lớp String?

a)

a) startsWith()

b)

b) beginWith()

c)

c) start()

d)

d) initiateWith()

38.

Phương thức nào trong lớp String được sử dụng để chuyển đổi một chuỗi thành chữ in hoa?

a)

a) toUpperCase()

b)

b) toUpperCaseCase()

c)

c) toUpper()

d)

d) upperCase()

39.

Phương thức nào trong lớp String được sử dụng để so sánh hai chuỗi với nhau?

a)

a) equals()

b)

b) compareTo()

c)

c) equalsIgnoreCase()

d)

d) compare()

40.

Phương thức nào trong lớp String được sử dụng để nối chuỗi?

a)

a) append()

b)

b) concat()

c)

c) join()

d)

d) add()

41.

Phương thức nào trong lớp String được sử dụng để loại bỏ các khoảng trắng ở đầu và cuối chuỗi?

a)

a) trim()

b)

b) strip()

c)

c) clean()

d)

d) erase()

42.

Để kiểm tra xem một chuỗi có chứa một chuỗi con cụ thể không, ta sử dụng phương thức nào của lớp String?

a)

a) contains()

b)

b) include()

c)

c) hasSubstring()

d)

d) containSubstring()

43.

Phương thức nào trong lớp String được sử dụng để cắt chuỗi thành một mảng các chuỗi con?

a)

a) split()

b)

b) divide()

c)

c) cut()

d)

d) break()

44.

Để kiểm tra xem một chuỗi có chứa một số ký tự số không, ta sử dụng biểu thức chính quy nào?

a)

a) \d

b)

b) \w

c)

c) \s

d)

d) \D

45.

Biểu thức chính quy nào được sử dụng để khớp với một ký tự chữ cái hoặc số?

a)

a) \w

b)

b) \d

c)

c) \s

d)

d) \W

46.

Trong Java, lớp nào được sử dụng để làm việc với chuỗi?

a)

a) String

b)

b) StringBuilder

c)

c) StringBuffer

d)

d) Tất cả các phương án trên

47.

Phương thức nào trong lớp String được sử dụng để kiểm tra xem một chuỗi có kết thúc bằng một chuỗi khác không?

a)

a) endsWith()

b)

b) startsWith()

c)

c) contains()

d)

d) match()

48.

Phương thức nào trong lớp String được sử dụng để tạo một chuỗi con từ chuỗi hiện tại?

a)

a) subString()

b)

b) sub()

c)

c) getSubstring()

d)

d) slice()

49.

Phương thức nào trong lớp String được sử dụng để lấy độ dài của chuỗi?

a)

a) length()

b)

b) size()

c)

c) count()

d)

d) measure()

50.

String x = "10";

String y = "20";

String z = x + y;

System.out.println(z);

Guess the output.

a)

1020

b)

10 20

c)

30

d)

"10 20"

51.

String s = "whatever".substring(1,4);


What is the value of s?

a)

"hate"

b)

"hat"

c)

"whate"

d)

"what"

e)

StringIndexOutOfBoundsException

52.

int x = "quarantine".indexOf("a");


What is the value of x?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

This code does not compile.

e)

StringIndexOutOfBoundsException

53.

int len = "jump it!".length();


What is the value of len?

a)

8

b)

7

c)

9

d)

6

e)

This code does not compile.

54.

String s1 = "goat";

String s2 = s1.substring(0,s1.length());

boolean z = s1.equals(s2);


What is the value of z?

a)

true

b)

false

c)

This code will not compile.

d)

StringIndexOutOfBoundsException