Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 11

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

RAM có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tỉnh; đảm nhiệm công việc tim nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

2.

CPU có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

3.

ROM có chức năng và nhiệm vụ gì trong máy tính?

a)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

b)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn.

c)

Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính

d)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính.

4.

Máy tính có nhiều loại như

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Tất cả những ý trên đều đúng.

5.

Đâu là các bộ phận chính bên trong thân máy tính?

a)

Bảng mạch chính

b)

CPU, RAM, ROM

c)

Thiết bị lưu trữ

d)

Cả A, B, C

6.

Bảng mạch chính có vai trò gì?

a)

Làm nền giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện điện tử khác phục vụ cho việc kết nối với các thiết bị ngoại vi

b)

Đóng vai trò bộ não của máy tính; đảm nhiệm công việc tìm nạp lệnh, giải mã lệnh và thực thi lệnh cho máy tính

c)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tỉnh toán của máy tính.

d)

Cả A, B, C

7.

Hiệu năng của máy tính phụ thuộc vào

a)

Tốc độ xử lí của máy tính

b)

Dung lượng lưu trữ của máy tính

c)

Thông số kĩ thuật của từng bộ phận và sự đồng bộ giữa chúng

d)

Các thiết bị ngoại vi

8.

Ngày nay, máy tính thường sử dụng những ổ cứng nào?

a)

HDD

b)

SSD

c)

USB

d)

Cả 3 đáp án

9.

Dung lượng lưu trữ dữ liệu của máy tính là

a)

tổng dung lượng của ổ cứng HDD

b)

tổng dung lượng của ổ cứng HDD và ổ cứng SSD gắn sẵn bên trong máy tính

c)

tổng dung lượng của ổ cứng HDD, ổ cứng SSD gắn sẵn bên trong máy tính và dung lượng lưu trữ của RAM

d)

tổng dung lượng của ổ cứng HDD, ổ cứng SSD gắn sẵn bên trong máy tính, không bao gồm dung lượng lưu trữ của RAM

10.

Có thể đánh giá nhanh hiệu năng của máy tính thông qua

a)

tốc độ CPU

b)

tốc độ CPU và dung lượng bộ nhớ RAM

c)

dung lượng bộ nhớ RAM

d)

dung lượng ổ cứng HDD

11.

Đâu là những thông số kĩ thuật cần quan tâm của CPU?

a)

Tốc độ của CPU

b)

Số lượng nhân hay lõi (core)

c)

Dung lượng

d)

Cả 3 đáp án

12.

Máy tính có RAM với dung lượng lớn hơn thì có

a)

tốc độ của CPU chạy càng nhanh

b)

CPU có nhiều nhân hơn

c)

hiệu năng cao hơn

d)

hiệu năng thấp hơn

13.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tỉnh gồm: bảng mạch chính, CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ

b)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chỉnh

c)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: bảng mạch chính, CPU

d)

Các bộ phận chính bên trong thân máy tính gồm: CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ

14.

Đâu là đặc điểm của cổng logic AND?

a)

Đầu ra bằng 1, khi tất cả bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1, khi hoặc một trong các đầu bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đảo lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

15.

Đâu là đặc điểm của cổng logic OR?

a)

Đầu ra bằng 1, khi tất cả bằng 1

b)

Đầu ra bằng 1, khi hoặc một trong các đầu bằng 1

c)

Đầu ra có giá trị đào lại giá trị đầu vào

d)

Đầu ra bằng 1 khi hai đầu vào khác nhau

16.

Dữ liệu là tín hiệu nhị phân chỉ gồm hai mức

a)

mức cao (logic 1) hoặc mức thấp (logic (0)

b)

mức cao (logic 0) hoặc mức thấp (logic (1)

c)

mức cao (logic -1) hoặc mức thấp (logic 0)

d)

mức cao (logic -2) hoặc mức thấp (logic 0)

17.

Hai hệ điều hành phổ biến cho thiết bị di động?

a)

MAC và JAVA

b)

IOS và Android

c)

CONTROL và BETA

d)

Android và QC

18.

Các phần mềm để soạn thảo văn bản, duyệt web, xử lí hình ảnh, viết chương trình bằng ngôn ngữ Python được gọi là?

a)

Ứng dụng di động

b)

Các thiết bị ngoại vi

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Phần cứng

19.

Các phần mềm thiết kế cho việc vận hành và điều khiển phần cứng máy tính được gọi là?

a)

Phần mềm hệ thống

b)

Phần cứng máy tính

c)

Phần mềm ứng dụng

d)

Ứng dụng di động

20.

Hệ điều hành của máy tính có từ thế hệ thứ mấy?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

21.

LINUX được phát triển từ những năm?

a)

1977

b)

1969

c)

1989

d)

2009

22.

Windows 7 ra đời vào năm?

a)

2010

b)

2009

c)

2007

d)

2012

23.

Cổng VGA được sử dụng để

a)

kết nối với các loại thiết bị có giao tiếp USB như: chuột, bàn phím, điện thoại....

b)

kết nối với màn hình, máy chiếu.....

c)

kết nối với tất cả các thiết bị

d)

kết nối với các thiết bị âm thanh: loa, tai nghe, micro.

24.

Cổng HDMI được sử dụng để

a)

kết nối với tất cả các thiết bị

b)

kết nối với các loại thiết bị có giao tiếp USB như: chuột, bàn phím, điện thoại..

c)

kết nối với màn hình, máy chiếu.....

d)

kết nối với các thiết bị âm thanh: loa, tai nghe, micro.

25.

Phần mềm thương mại là gì?

a)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô dun chương trình viết trên ngôn ngữ máy

b)

Phần mềm phải trả tiền mua để sử dụng dù đó là phần mềm ứng dụng hay OS

c)

Phần mềm mà người dùng không phải trả chi phí và có thể cài đặt trên máy để sử dụng

d)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

26.

Lợi ích chính của lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Khả năng bảo mật dữ liệu, sao lưu tự động

b)

Truyền và chia sẻ dữ liệu cho nhiều người dùng một cách thuận lợi

c)

Tăng tính an toàn cho dữ liệu

d)

Cả 3 đáp án

27.

Bảo mật hai lớp là gì?

a)

Thêm một bước xác thực

b)

Thay đổi mật khẩu thường xuyên

c)

Thêm một bước xác thực

d)

Cả 3 đáp án

28.

Trình bày củ pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:

a)

<lop9b>@<yahoo.com>

b)

< Tên đăng cập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư >

c)

< Tên đăng cập > @ <gmail.com >

d)

< Tên đăng cập >

29.

Làm thế nào để thu nhỏ, phóng to ảnh?

a)

Tất cả các phương án trên.

b)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).

c)

Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi.

d)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỷ lệ thu phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.

30.

Làm thế nào để di chuyển cả ảnh và khung ảnh (canvas)?

a)

Không thể di chuyển cả ảnh và khung ảnh.

b)

Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.

c)

Sử dụng thanh trượt dọc và thanh trượt ngang.

d)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển).

31.

Để cắt ảnh, người dùng cần thực hiện các bước nào sau đây?

a)

Nháy chuột chọn công cụ biến đổi ảnh, kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.

b)

Nháy chuột chọn công cụ Crop (cắt ảnh), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.

c)

Nháy chuột chọn công cụ Zoom (thu/phóng), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.

d)

Nháy chuột chọn công cụ Move (di chuyển), kéo thả chuột trên các ô hình chữ nhật tại các đường biên vùng chọn và nhấn phím enter.

32.

Làm thế nào để di chuyển chỉ ảnh mà không di chuyển khung ảnh (canvas)?

a)

Giữ phím Space rồi di chuyển chuột.

b)

Sử dụng thanh trượt dọc và thanh trượt ngang.

c)

Sử dụng công cụ Move (di chuyển).

d)

Sử dụng công cụ Zoom (thu/phóng).

33.

Dùng công cụ .... để di chuyển ảnh trên khung ảnh (canvas)

a)

Move

b)

Space

c)

Zoom

d)

Fit Canvas to Layers

34.

Điền vào chỗ trống:

Sau khi cắt ảnh thường dùng lệnh.... để khung ảnh khớp với kích thước của ảnh sau khi cắt

a)

Space

b)

Zoom

c)

Move

d)

Fit Canvas to Layers

35.

Khi nào nội dung trong ảnh động thay đổi liên tục và tạo ra cảm giác đối tượng chuyển động?

a)

Khi ảnh động được tạo bằng GIMP.

b)

Khi các khung hình xuất hiện trong khoảng thời gian xác định.

c)

Khi các khung hình được chuẩn bị độc lập.

d)

Khi kịch bản hoạt động của đối tượng được thể hiện qua các khung hình.

36.

Sự sai khác lớn giữa hai khung hình liên tiếp trong ảnh động sẽ dẫn đến hiện tượng gì?

a)

Đối tượng trong ảnh không di chuyển.

b)

Chuyển động giật.

c)

Hiệu ứng tự thiết kế.

d)

Chuyển động mềm mại.

37.

Lệnh nào được sử dụng để xuất ảnh động trong GIMP?

a)

Filters Animation\Export Image.

b)

File\Export As.

c)

Filters Animation\Playback.

d)

File\Open As Layers.

38.

Hộp thoại nào xuất hiện sau khi chọn lệnh Export Image trong GIMP?

a)

Export Image as JPEG.

b)

Export Image as GIF.

c)

Animation Playback.

d)

Export Image as PNG.

39.

Trong GIMP, lệnh nào cho phép xem trước ảnh động trước khi xuất?

a)

File\Open As Layers.

b)

Filters Animation\Playback.

c)

Filters Animation\Export Image.

d)

File\Export As.

40.

Lệnh nào trong GIMP được sử dụng để mở các ảnh tĩnh dưới dạng các lớp ảnh?

a)

Filters Animation Playback.

b)

Filters Animation.

c)

File Open As Layers.

d)

Filters Animation Optimize.

41.

Trong GIMP, lệnh nào được sử dụng để tạo dây khung hình cho ảnh động dựa trên hiệu ứng có sẵn

a)

Filters Animation Playback..

b)

Filters Animation.

c)

File Open As Layers.

d)

Filters Animation Optimize.