wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập cuối tuần 15 - Toán

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Số thập phân gồm 5 đơn vị, 4 phần trăm là

a)

50,04

b)

50,400

c)

5,04

d)

5,400

2.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Chữ số 2 trong số 7,92 thuộc

a)

Hàng đơn vị

b)

Hàng phần mười

c)

Hàng phần trăm

d)

Hàng trăm

3.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Trong các số thập phân dưới đây, số thập phân lớn nhất là

a)

5,01

b)

4,95

c)

3,54

d)

4,35

4.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Nếu gấp bán kính của một hình tròn lên 3 lần thì diện tích của hình tròn đó tăng lên … lần

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

5.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Làm tròn số thập phân 14,56 đến hàng phần mười được

a)

14,6

b)

14,66

c)

13,56

d)

15,56

6.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Cho các thẻ số 3, 1, 5, 0 và một dấu phẩy. Có thể lập được bao nhiêu số thập phân nhỏ hơn 1 có đúng 3 chữ số ở phần thập phân khi mỗi thẻ dùng không quá một lần

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

7.

Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: Số lớn nhất trong các số thập phân 5,769; 5,697; 5,796; 5,679 là

a)

5,769

b)

5,697

c)

5,679

d)

5,796

8.

Từ bảng hoàn thành về hình tròn: Với bán kính hình tròn 2,1 m, đường kính bằng bao nhiêu

a)

2,1 m

b)

4,2 m

c)

6,3 m

d)

1,05 m

9.

Từ bảng hoàn thành về hình tròn: Với đường kính hình tròn 5 dm, chu vi của hình tròn (lấy π=3,14\pi=3{,}14 ) bằng bao nhiêu

a)

15,7 dm

b)

31,4 dm

c)

7,85 dm

d)

10 dm

10.

Từ bảng hoàn thành về hình tròn: Chu vi hình tròn là 18,84 cm. Đường kính của hình tròn bằng bao nhiêu (lấy π=3,14\pi=3{,}14 )

a)

3 cm

b)

6 cm

c)

9 cm

d)

12 cm

11.

Hoàn thành bảng làm tròn số: Số tự nhiên gần nhất của 5,463 là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

5,5

12.

Hoàn thành bảng làm tròn số: Làm tròn 10,027 đến hàng phần mười được

a)

10,0

b)

10,1

c)

10,02

d)

10,03

13.

Hoàn thành bảng làm tròn số: Làm tròn 3,567 đến hàng phần trăm được

a)

3,56

b)

3,57

c)

3,60

d)

3,50

14.

Viết số đo thích hợp: 12,44 m bằng bao nhiêu cm

a)

124,4 cm

b)

1 244 cm

c)

12,44 cm

d)

124,04 cm

15.

Viết số đo thích hợp: 3,45 km bằng bao nhiêu m

a)

345 m

b)

3 450 m

c)

34 500 m

d)

345 000 m

16.

Viết số đo thích hợp: 416 cm bằng bao nhiêu m

a)

4,16 m

b)

41,6 m

c)

0,416 m

d)

0,0416 m

17.

Viết số đo thích hợp: 245 ml bằng bao nhiêu lít

a)

2,45 l

b)

0,245 l

c)

0,0245 l

d)

24,5 l

18.

Viết số đo thích hợp: 7,004 kg được viết thành … kg … g. Cách tách đúng là

a)

7 kg 40 g

b)

7 kg 4 g

c)

7 kg 400 g

d)

7 kg 004 g

19.

Viết số đo thích hợp: 3,001 tấn bằng bao nhiêu kg

a)

3 001 kg

b)

3 010 kg

c)

3 100 kg

d)

30 010 kg

20.

Viết số đo thích hợp: 0,124 yến bằng bao nhiêu tạ?

a)

0,0124 tạ

b)

0,124 tạ

c)

0,00124 tạ

d)

0,24 tạ

21.

Viết số đo thích hợp: 32 tạ 49 kg bằng bao nhiêu kg

a)

3 249 kg

b)

3 200 kg

c)

320 kg

d)

32 049 kg

22.

Viết số đo thích hợp: 125 mm bằng bao nhiêu m

a)

0,0125 m

b)

0,125 m

c)

1,25 m

d)

12,5 m

23.

Viết số đo thích hợp: 57 kg bằng bao nhiêu tấn

a)

0,57 tấn

b)

0,057 tấn

c)

0,0057 tấn

d)

5,7 tấn

24.

Viết số đo thích hợp: 34 yến bằng bao nhiêu kg

a)

34 kg

b)

340 kg

c)

3 400 kg

d)

3,4 kg

25.

Viết số đo thích hợp: 28 kg bằng bao nhiêu g

a)

28 g

b)

280 g

c)

2 800 g

d)

28 000 g

26.

Viết số đo thích hợp: 70 kg bằng bao nhiêu yến (biết 1 yến = 10 kg)

a)

7 yến

b)

70 yến

c)

0,7 yến

d)

17 yến

27.

Viết số đo thích hợp: 74 tạ bằng bao nhiêu tấn?

a)

0,74 tấn

b)

7,4 tấn

c)

74 tấn

d)

0,074 tấn

28.

Viết số đo thích hợp: 1 540 tạ bằng bao nhiêu tấn

a)

15,4 tấn

b)

154 tấn

c)

1,54 tấn

d)

1 540 tấn

29.

Viết số đo thích hợp về thời gian: 1 giờ 40 phút bằng bao nhiêu phút

a)

60 phút

b)

80 phút

c)

90 phút

d)

100 phút

30.

Viết số đo thích hợp về thời gian: 2 phút 15 giây bằng bao nhiêu giây

a)

75 giây

b)

120 giây

c)

135 giây

d)

150 giây

31.

Viết số đo thích hợp về thời gian: 360 giây bằng bao nhiêu phút

a)

3 phút

b)

6 phút

c)

30 phút

d)

60 phút

32.

Viết số đo thích hợp về thời gian: 130 phút bằng bao nhiêu giờ và phút

a)

2 giờ 10 phút

b)

2 giờ 30 phút

c)

1 giờ 30 phút

d)

3 giờ 10 phút

33.

Viết số đo thích hợp về thời gian: 125 năm bằng bao nhiêu thế kỉ và năm

a)

1 thế kỉ 2 năm

b)

1 thế kỉ 25 năm

c)

12 thế kỉ 5 năm

d)

2 thế kỉ 5 năm

34.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai: Chữ số 5 trong số 24,05 thuộc hàng phần mười.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai: Chữ số 2 trong số 1,249 thuộc hàng đơn vị

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai: Chữ số 4 trong số 15,564 thuộc hàng phần nghìn

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai: Chữ số 1 trong số 21,405 thuộc hàng phần mười

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Đánh dấu Đúng hoặc Sai: Chữ số 3 trong số 5,34 thuộc hàng phần mười

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Viết số thập phân của phân số 37100\dfrac{37}{100} .

a)

0,37

b)

0,307

c)

3,7

d)

0,037

40.

Viết số thập phân của phân số 7411000\dfrac{741}{1000} .

a)

0,741

b)

7,41

c)

0,0741

d)

74,1

41.

Viết số thập phân của phân số 6351000\dfrac{635}{1000} .

a)

0,635

b)

6,35

c)

0,0635

d)

63,5

42.

Viết số thập phân của hỗn số 242524\dfrac{2}{5} .

a)

24,4

b)

24,2

c)

24,25

d)

24,5

43.

Viết số thập phân của hỗn số 515851\dfrac{5}{8} .

a)

51,625

b)

51,58

c)

51,65

d)

51,605

44.

Viết số thập phân của hỗn số 6146\dfrac{1}{4} .

a)

6,25

b)

6,14

c)

6,4

d)

6,125

45.

Viết 4,24{,}2 thành hỗn số có chứa phân số thập phân.

a)

42104\dfrac{2}{10}

b)

421004\dfrac{2}{100}

c)

4201004\dfrac{20}{100}

d)

4210004\dfrac{2}{1000}

46.

Viết 3,073{,}07 thành hỗn số có chứa phân số thập phân.

a)

371003\dfrac{7}{100}

b)

37103\dfrac{7}{10}

c)

37010003\dfrac{70}{1000}

d)

3710003\dfrac{7}{1000}

47.

Viết 14,07314{,}073 thành hỗn số có chứa phân số thập phân.

a)

1473100014\dfrac{73}{1000}

b)

147310014\dfrac{73}{100}

c)

147100014\dfrac{7}{1000}

d)

14703100014\dfrac{703}{1000}

48.

Viết 5,0055{,}005 thành hỗn số có chứa phân số thập phân.

a)

5510005\dfrac{5}{1000}

b)

551005\dfrac{5}{100}

c)

55010005\dfrac{50}{1000}

d)

55105\dfrac{5}{10}

49.

Viết 18,20318{,}203 thành hỗn số có chứa phân số thập phân.

a)

18203100018\dfrac{203}{1000}

b)

182310018\dfrac{23}{100}

c)

1820310018\dfrac{203}{100}

d)

1823100018\dfrac{23}{1000}

50.

Viết 6,146{,}14 thành hỗn số có chứa phân số thập phân.

a)

6141006\dfrac{14}{100}

b)

614106\dfrac{14}{10}

c)

6146\dfrac{1}{4}

d)

6411006\dfrac{41}{100}

51.

Từ bốn chữ số 7, 0, 3, 6, viết mỗi chữ số đúng một lần để tạo số thập phân có hai chữ số ở phần thập phân (dạng XY,ZT với X≠0). Hỏi có bao nhiêu số khác nhau thỏa điều kiện?

a)

18

b)

24

c)

12

d)

20

52.

Dùng các chữ số 3; 1; 5; 7; 8, mỗi chữ số xuất hiện một lần để viết một số thập phân. Số thập phân bé nhất nhận được là gì?

a)

1,3578

b)

3,1578

c)

1,3587

d)

1,3758

53.

Dùng các chữ số 3; 1; 5; 7; 8, mỗi chữ số xuất hiện một lần để viết một số thập phân. Số thập phân lớn nhất nhận được là gì?

a)

8753,1

b)

8,7351

c)

7853,1

d)

8,75,13

54.

Cho số thập phân 0,4005. Cách đọc đúng là gì?

a)

Không phẩy bốn nghìn không trăm linh năm?

b)

Không phẩy bốn không không năm

c)

Không phẩy bốn trăm linh lăm

d)

Không phẩy bốn nghìn lẻ năm

55.

Cho số thập phân 0,4005. Lùi dấu phẩy sang bên phải một chữ số, số mới là số nào?

a)

4,005

b)

0,04005

c)

0,405

d)

40,05

56.

Tính diện tích hình tròn biết chu vi bằng 18,84 m (lấy π3,14\pi\approx3{,}14 ).

a)

28,26 m²

b)

30,14 m²

c)

26,28 m²

d)

18,84 m²

57.

Một thửa ruộng hình thang có đáy bé 26 m, đáy lớn hơn đáy bé 8 m, đáy bé hơn chiều cao 6 m. Trung bình cứ 100 m² thu hoạch được 70,5 kg thóc. Hỏi thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam thóc trên thửa ruộng đó?

a)

423 kg

b)

846 kg

c)

648,0 kg

d)

602,4 kg