Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHTN 6 - HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025 - 2026

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khoa học tự nhiên là:

a)

A. Là khoa học nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, xã hội để tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng.

b)

B. Là một lĩnh vực khoa học nghiên cứu các hiện tượng trong đời sống, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng.

c)

C. Là một nhánh của khoa học nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên, tìm ra các tính chất, các quy luật của chúng.

d)

D. Là một nhánh của khoa học nghiên cứu các vấn đề xảy ra trong tự nhiên và đời sống để tìm ra quy luật chung.

2.

Câu 2. Ý không phải là vai trò của khoa học tự nhiên trong đời sống là:

a)

A. Cung cấp thông tin và nâng cao hiểu biết của con người.

b)

B. Mở rộng sản xuất và phát triển kinh tế.

c)

C. Bảo vệ môi trường, ứng phó biến đổi khí hậu.

d)

D. Định hướng tư tưởng, phát triển hệ thống chính trị.

3.

Câu 3. Dụng cụ đo nhiệt độ là:

a)

A. Nhiệt kế.

b)

B. Cân.

c)

C. Thước kẻ.

d)

D. Cốc đong.

4.

Câu 4. Để xác định thời gian vận động viên chạy 800m, ta nên dùng loại đồng hồ là:

a)

A. đồng hồ bấm giây.

b)

B. đồng hồ cát.

c)

C. đồng hồ quả lắc.

d)

D. đồng hồ treo tường.

5.

Câu 5. Người ta thường sử dụng dụng cụ để đo chiều dài của vật là:

a)

A. Thước thẳng, thước dây, thước đo độ.

b)

B. Thước kẹp, thước cuộn, thước dây.

c)

C. Compa, thước mét, thước đo độ.

d)

D. Thước kẹp, thước thẳng, cân.

6.

Câu 6. Loại cân thích hợp để sử dụng cân vàng, bạc ở các tiệm vàng là:

a)

A. Cân tiểu li.

b)

B. Cân tạ.

c)

C. Cân đồng hồ.

d)

D. Cân Roberval.

7.

Câu 7. Đơn vị đo thời gian là:

a)

A. Giây (s).

b)

B. Tấn.

c)

C. Lạng.

d)

D. Mililít (ml).

8.

Câu 8. GHĐ và ĐCNN của thước trong hình sau:

a)

A. GHĐ: 5 cm, ĐCNN: 0,5 cm.

b)

B. GHĐ: 10 m, ĐCNN: 0,5 m.

c)

C. GHĐ: 10 cm, ĐCNN: 0,5 cm.

d)

D. GHĐ: 10 cm, ĐCNN: 0,25 cm.

9.

Câu 9. GHĐ và ĐCNN của cân trong hình sau:

a)

A. GHĐ: 10 kg, ĐCNN: 0,5 kg

b)

B. GHĐ: 10 kg, ĐCNN: 0,25 kg

c)

C. GHĐ: 5 kg, ĐCNN: 0,5 kg

d)

D. GHĐ: 10 g, ĐCNN: 0,5 g

10.

Câu 10. Hiện tượng tự nhiên do hơi nước ngưng tụ mà thành là:

a)

A. Mưa rơi 

b)

B. Lốc xoáy

c)

C. Gió thổi

d)

D. Tạo thành mây

11.

Câu 11. Hiện tượng tự nhiên do hơi nước đông đặc mà thành là:

a)

A. Băng tan

b)

B. Sương mù

c)

C. Gió thổi

d)

D. Mưa tuyết

12.

Câu 12. Hiện tượng thể hiện sự nóng chảy là:

a)

A. Hơ nóng chai nhựa trên ngọn lửa

b)

B. Hơi nước tạo thành đám mây

c)

C. Nung đồ gốm trong lò điện

d)

D. Quần áo được tẩy trắng khi ngâm trong nước tẩy

13.

Câu 14. Dãy gồm các tính chất vật lí của chất là:

a)

A. Tính tan, tính dẻo, màu sắc, tính dẫn điện, nhiệt độ sôi.

b)

B. Nhiệt độ nóng chảy, tính cứng, thể tích, khả năng cháy, tính dẫn nhiệt.

c)

C. Khả năng bị phân hủy, tính dẻo, mùi vị, nhiệt độ sôi, tính cứng.

d)

D. Khả năng cháy, khả năng bị phân hủy, tính dẫn điện, tính tan, thể tích.

14.

Câu 15. Oxygen hóa rắn ở nhiệt độ:

a)

A. -183 0C

b)

B. -83 0C

c)

C. -218 0C

d)

D. -283 0C

15.

Câu 16. Phát biểu không đúng về oxygen là:

a)

A. Oxygen tồn tại ở thể khí trong điều kiện nhiệt độ phòng.

b)

B. Oxygen không màu, không mùi, không vị.

c)

C. Oxygen duy trì sự sống và sự cháy.

d)

D. Oxygen tan nhiều trong nước.

16.

Câu 17. Môi trường không khí được xem là bị ô nhiễm khi:

a)

A. xuất hiện thêm chất mới vào thành phần không khí.

b)

B. thay đổi tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí.

c)

C. thay đổi thành phần, tỉ lệ các chất trong môi trường không khí và gây ảnh hưởng đến sức khoẻ con người và các sinh vật khác.

d)

D. tỉ lệ % các chất trong môi trường không khí biến động nhỏ quanh tỉ lệ chuẩn.

17.

Câu 18. Quá trình không làm giảm lượng oxi trong không khí là:

a)

A. Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt

b)

B. Sự cháy của than, củi, bếp ga

c)

C. Sự quang hợp của cây xanh

d)

D. Sự hô hấp của động vật

18.

Câu 19. Trường hợp nào dưới đây là chất tinh khiết?

a)

A. Nước khoáng.

b)

B. Nước biển.

c)

C. Sodium chloride.

d)

D. Không khí.

19.

Câu 20. Nước khoáng trong suốt, không màu có lẫn một số chất tan khác (calcium, sodium, bicarbonate, …). Vậy nước khoáng:

a)

A. là chất tinh khiết.

b)

B. là hỗn hợp không đồng nhất.

c)

C. không phải là hỗn hợp.

d)

D. là hỗn hợp đồng nhất. 

20.

Câu 21. Trong các hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp không đồng nhất là:

a)

A. Hỗn hợp dầu ăn và nước.

b)

B. Hỗn hợp nước muối.

c)

C. Hỗn hợp nước đường.

d)

D. Hỗn hợp nước và rượu.

21.

Câu 22. Thành phần chính của sốt mayonnaise bao gồm lòng đỏ trứng gà; dầu ăn nguyên chất; chanh tươi hoặc dấm gạo; mù tạt cay; muối ăn, tỏi, hạt tiêu. Sốt mayonnaise là:

a)

A. huyền phù.

b)

B. nhũ tương.

c)

C. dung dịch.

d)

D. chất lỏng.

22.

Câu 23. Hai chất lỏng không hoà tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì gọi là:

a)

A. dung dịch.

b)

B. huyền phù.

c)

C. nhũ tương.

d)

D. chất tinh khiết.

23.

Câu 24. Hỗn hợp không được xem là dung dịch:

a)

A. Hỗn hợp nước đường.

b)

B. Hỗn hợp nước muối.

c)

C. Hỗn hợp bột mì và nước khuấy đều.

d)

D. Hỗn hợp nước và rượu.

24.

Câu 25. Quan sát hình ảnh máu người dưới kính hiển vi.

Máu người là:

a)

A. một dung dịch đồng nhất.

b)

B. chất nguyên chất.

c)

C. nhũ tương.

d)

D. huyền phù.

25.

Câu 26. Trong máy lọc nước có nhiều lõi lọc khác nhau. Trong đó, có một lõi làm bằng bông được ép rất chặt. Lõi bông đó có tác dụng là:

a)

A. Lọc chất tan trong nước.

b)

B. Lọc chất không tan trong nước.

c)

C. Lọc và giữ lại khoáng chất.

d)

D. Lọc hoá chất độc hại.

26.

Câu 27. Tác dụng chủ yếu của việc đeo khẩu trang là:

a)

A. Tách oxygen ra khỏi không khí hít vào.

b)

B. Tách khí carbon dioxide ra khỏi không khí hít vào.

c)

C. Tách hơi nước ra khỏi không khí hít vào.

d)

D. Tách khói bụi ra khỏi không khí hít vào.

27.

Câu 28. Để các chất rắn dễ hòa tan hoặc tan nhanh hơn, người ta thường làm gì?

a)

A. Nghiền nhỏ chất rắn.

b)

B. Khuấy đều trong quá trình hòa tan.

c)

C. Dùng nước nóng.

d)

D. Tất cả ý trên đều đúng.

28.

Câu 29. Muốn pha cà phê hòa tan nhanh hơn, ta nên sử dụng nước có nhiệt độ là:

a)

A. Nước lạnh.

b)

B. Nước ở nhiệt độ phòng.

c)

C. Nước ấm.

d)

D. Nước nóng.

29.

Câu 13. Quá trình thể hiện tính chất vật lí của chất là:

a)

A. Nước vôi trong bị vẩn đục khi sục khí carbon dioxide.

b)

B. Gỗ cháy thành than.

c)

C. Hòa tan đường vào nước thành nước đường.

d)

D. Dây xích xe đạp bị gỉ.

30.

Câu 30. Tế bào là:

a)

A. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các cơ thể sống.

b)

B. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật thể.

c)

C. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các nguyên liệu.

d)

D. đơn vị cấu tạo cơ bản của tất cả các vật liệu.

31.

Câu 31. Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống gọi là:

a)

A. Mô. 

b)

B. Tế bào.

c)

C. Biểu bì.

d)

D. Bào quan.

32.

Câu 32. Loại tế bào nào sau đây có thể quan sát bằng mắt thường là:

a)

A. Tế bào vi khuẩn.

b)

B. Tế bào vảy hành.

c)

C. Tế bào trứng cá.

d)

D. Tế bào mô giậu.

33.

Câu 33. Vì sao tế bào được coi là đơn vị cơ sở của sự sống?

a)

A. Nó có đầy đủ hết các loại bào quan cần thiết

b)

B. Nó có thể thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản

c)

C. Nó có nhiều hình dạng khác nhau để thích nghi với các chức năng khác nhau

d)

D. Nó có nhiều kích thước khác nhau để đảm nhiệm các vai trò khác nhau

34.

Câu 34. Sự lớn lên và sinh sản của tế bào có ý nghĩa gì?

a)

A. Tăng kích thước của cơ thể sinh vật

b)

B. Khiến cho sinh vật già đi

c)

C. Tăng kích thước của sinh vật, thay thế các tế bào già, chết và các tế bào bị tổn thương

d)

D. Ngăn chặn sự xâm nhập của các yếu tố từ bên ngoài vào cơ thể

35.

Câu 35. Cho các sinh vật sau:

(1) Trùng biến hình                  (3) Con hổ                          (5) Cây thông

(2) Vi khuẩn lam                     (4) Trùng roi xanh              (6) Cây cam

Các sinh vật đa bào là?

a)

A. (1), (2), (5)

b)

B. (5), (3), (1)

c)

C. (3), (5), (6)

d)

D. (1), (3), (5)

36.

Câu 36. Từ 1 tế bào ban đầu sau khi phân chia liên tiếp 4 lần tạo ra số tế bào con là:

a)

A. 16 TB con.

b)

B. 4 TB con.

c)

C. 2 TB con.

d)

D. 8 TB con.

37.

Câu 37. Từ một tế bào ban đầu sau khi phân chia liên tiếp một số lần tạo ra 32 tế bào con. Số lần phân chia từ tế bào ban đầu là:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 5

38.

Câu 38. Trình tự sắp xếp các cấp độ tổ chức của cơ thể đa bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là?

a)

A. Tế bào → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể → mô

b)

B. Mô → tế bào → hệ cơ quan → cơ quan → cơ thể

c)

C. Tế bào → mô → cơ quan → hệ cơ quan → cơ thể

d)

D. Cơ thể → hệ cơ quan → cơ quan → tế bào → mô

39.

Câu 39. Cơ quan nào sau đây thuộc hệ thần kinh ở người?

a)

A. Tim

b)

B. Não

c)

C. Phổi

d)

D. Dạ dày

40.

Câu 40. Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự là:

a)

A. Loài -> Chi (giống) -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

b)

B. Chi (giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

c)

C. Giới -> Ngành -> Lớp -> Bộ -> Họ -> Chi (giống) -> Loài.

d)

D. Loài -> Chi (giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới.

41.

Câu 41. Các tiêu chí được dùng để phân loại sinh vật là:

(1) Đặc điểm tế bào.

(2) Mức độ tổ chức cơ thể.

(3) Môi trường sống.

(4) Kiểu dinh dưỡng.

(5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn.

a)

A. (1),(2),(3),(5).

b)

B. (2),(3),(4),(5).

c)

C. (1),(2),(3),(4).

d)

D. (1),(3),(4),(5).

42.

Câu 42. Mỗi sinh vật có:

a)

A. một cách gọi tên duy nhất: tên khoa học.

b)

B. hai cách gọi tên: tên địa phương và tên khoa học.

c)

C. một cách gọi tên: tên địa phương.

d)

D. hai cách gọi tên: tên địa phương và tên phổ thông.

43.

Câu 43. Tên khoa học của các loài được hiểu là:

a)

A. Tên giống + tên loài

b)

B. Tên loài + tên giống

c)

C. Cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu

d)

D. Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia

44.

Câu 44. Vì sao trùng roi có lục lạp và khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ nhưng lại không được xếp vào giới Thực vật?

a)

A. Vì chúng có kích thước nhỏ

b)

B. Vì chúng có khả năng di chuyển

c)

C. Vì chúng là cơ thể đơn bào.

d)

D. Vì chúng có roi

45.

Câu 45. Vi khuẩn lam có cơ thể đơn bào, nhân sơ, có diệp lục và khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ. Vi khuẩn lam thuộc giới nào?

a)

A. Khởi sinh

b)

B. Nguyên sinh

c)

C. Nấm

d)

D. Thực vật