WorksheetsPHIẾU KIỂM TRA TOÁN LỚP 2: CHINH PHỤC BẢNG CỬU CHƯƠNG
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 2 x 3 = ___
6
5
8
9
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống:
3 x 4 = ___
12
9
7
15
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 4 x 5 = ___
20
15
25
10
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 5 x 2 = ___
10
8
12
15
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 6 x 3 = ___
18
12
21
9
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 7 x 4 = ___
28
24
32
21
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 8 x 2 = ___
16
14
10
18
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 9 x 5 = ___
45
35
40
50
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 2 x 9 = ___
18
16
20
21
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 3 x 7 = ___
21
18
24
27
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 4 x 8 = ___
32
24
36
40
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 5 x 6 = ___
30
25
36
56
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 6 x 9 = ___
54
45
63
49
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 7 x 7 = ___
49
56
63
77
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 8 x 5 = ___
40
35
45
30
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 9 x 9 = ___
81
72
99
90
Em hãy chọn đáp án đúng: 2 x 8 = ?
16
10
12
18
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 3 x 6 = ___
18
12
21
24
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 4 x 4 = ___
16
12
18
20
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 5 x 9 = ___
45
35
40
49
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống:
6 x 7 = ___
42
36
48
56
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 7 x 8 = ___
56
48
54
64
Em hãy điền kết quả đúng vào chỗ trống: 8 x 3 = ___
24
21
18
27
9 x 2 = ___
18
12
20
16
2 x 5 = ___
10
7
12
8
3 x 9 = ___
27
18
36
21
4 x 7 = ___
28
21
32
24
5 x 5 = ___
25
15
20
30
6 x 6 = ___
36
24
30
42
7 x 3 = ___
21
18
24
27
8 x 8 = ___
64
56
72
48
9 x 4 = ___
36
32
28
40
2 x 7 = ___
14
12
16
10
3 x 3 = ___
9
6
12
8
4 x 9 = ___
36
32
27
45
5 x 8 = ___
40
35
45
30
6 x 2 = ___
12
10
14
8
7 x 5 = ___
35
25
30
40
8 x 6 = ___
48
36
54
42
9 x 7 = ___
63
56
72
49
Em hãy tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống: 2 x ... = 14
7
6
8
5
Em hãy tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống: 3 x ... = 15
5
3
6
4
Em hãy tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống: 4 x ... = 24
6
4
8
5
Em hãy tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống: 5 x ... = 40
8
6
7
9
Em hãy tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống: 6 x ... = 18
3
2
6
9
Em hãy tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống: 7 x ... = 49
7
6
8
9
Em hãy tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống: 8 x ... = 32
4
2
6
8
Em hãy tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống: 9 x ... = 81
9
8
7
6
... x 2 = 18. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
9
8
10
12
... x 3 = 27. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
9
6
12
3
... x 4 = 16. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
4
2
8
5
... x 5 = 45. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
9
7
8
6
... x 6 = 42. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
7
6
8
5
... x 7 = 56. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
8
6
7
9
... x 8 = 72. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
9
8
7
6
... x 9 = 54. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
6
7
8
5
2 x ... = 20. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
10
5
12
8
3 x ... = 21. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
7
5
6
8
4 x ... = 36. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
9
8
6
12
5 x ... = 35. Điền số thích hợp vào chỗ trống.
7
5
6
8
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp: 2 x 6 ... 3 x 4
<
=
<
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp: 5 x 3 ... 4 x 4
<
=
<
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp: 7 x 2 ... 3 x 5
<
=
<
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp: 8 x 4 ... 9 x 3
<
=
<
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp: 6 x 5 ... 7 x 4
<
=
<
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp: 9 x 2 ... 6 x 3
<
=
<
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp: 4 x 8 ... 5 x 7
<
=
<
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp: 3 x 9 ... 7 x 4
<
=
<
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp: 2 x 9 ... 3 x 6
<
=
<
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp: 8 x 5 ... 7 x 6
<
=
<
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp: 5 x 5 ... 4 x 6
<
=
<
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp: 9 x 4 ... 8 x 5
<
=
<
Em hãy tính kết quả rồi điền dấu thích hợp: 6 x 8 ... 7 x 7
<
=
<
Số nào nhân với 5 để được kết quả là 25?
5
4
10
2
Kết quả của 7 x 0 là bao nhiêu?
0
7
1
70
Nếu X x 2 = 12 thì X bằng bao nhiêu?
6
4
8
2
Gấp 8 lên 4 lần ta được kết quả là:
32
12
24
16
Một con chó có 4 chân, 9 con chó có bao nhiêu chân?
36
32
40
28
Mỗi tuần có 7 ngày, 4 tuần có bao nhiêu ngày?
28
21
24
30
Mỗi bình hoa có 5 bông, 8 bình hoa có bao nhiêu bông?
40
35
45
30
Mỗi hàng có 6 học sinh, 5 hàng có bao nhiêu học sinh?
30
25
35
20
Một hộp có 9 bút chì, 3 hộp có bao nhiêu bút chì?
27
18
21
30
Số nào nhân với chính nó để bằng 9?
3
2
4
5
Kết quả của 4 x 10 là:
40
30
50
14
Một bàn tay có 5 ngón, 10 bàn tay có bao nhiêu ngón?
50
40
55
60
Nếu gấp 6 lên 6 lần ta được:
36
12
18
66
Điền tiếp vào dãy số: 2, 4, 6, 8, ___, ___
10, 12
12, 14
8, 10
14, 16
Điền tiếp vào dãy số: 5, 10, 15, 20, ___, ___
25, 30
30, 35
20, 25
15, 20
Điền tiếp vào dãy số: 9, 18, 27, ___, ___
36, 45
35, 44
38, 47
30, 39
Tìm một số biết số đó bằng 8 x 9 cộng thêm 2.
74
70
80
65
Tìm một số biết số đó bằng 7 x 5 trừ đi 5.
30
25
35
20
3 x 2 x 2 =
12
8
10
6
2 x 2 x 5 =
20
10
25
15
Một ngày có 24 giờ, 2 ngày có bao nhiêu giờ? (Dùng phép nhân)
48
24
36
60
Một con nhện có 8 chân, 6 con nhện có bao nhiêu chân?
48
36
54
42
9 x 1 có bằng 1 x 9 không?
Có
Không, 9 x 1 lớn hơn
Không, 1 x 9 lớn hơn
Không, hai phép tính khác nhau
Tìm kết quả biết x là số lớn nhất có 1 chữ số nhân với chính nó.
81
100
89
99
Em hãy viết kết quả của 9 x 8 theo thứ tự ngược lại (ví dụ 12 thành 21).
27
28
18
36
Mỗi cây có 7 trái, 6 cây có bao nhiêu trái?
30
36
48
42
Em hãy tìm số thích hợp để điền vào chỗ trống: 5 x ... = 35
8
5
6
7
