wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Kế toán

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Khi chứng từ viết bị sai mà chưa xé ra khỏi cuống, kế toán xử lý bằng cách nào?

a)

Dùng bút xoá xoá chỗ sai và viết lại cho đúng.

b)

é chứng từ đó vứt đi, viết lại chứng từ khác cho đúng.

c)

Gạch chéo và giữ nguyên chứng từ lại trên cuống quyển chứng từ, viết chứng từ mới.

d)

Làm biên hủy chứng từ sai rồi viết lại trên tờ chứng từ mới.

2.

Trong các nội dung sau, đâu là nguyên tắc kế toán?

a)

Có thể so sánh được.

b)

Thận trọng.

c)

Hình thức sổ kế toán.

d)

Kỳ kế toán.

3.

Năm 2019, khi lập BCTC, khoản "Dự phòng tổn thất tài sản" có số dư Có 20.000.000đ, vậy số dư này được trình bày trên bảng cân đối kế toán như thế nào?

a)

Trình bày ở bên tài sản với số âm (-).

b)

Trình bày bên tài sản với số thông thường (số dương (+)).

c)

Trình bày bên nguồn vốn với số thông thường (số dương (+)).

d)

Trình bày bên nguồn vốn với số dư âm (-).

4.

Chỉ tiêu "Phải trả người lao động" được trình bày ở đâu trên bảng cân đối kế toán?

a)

Tài sản ngắn hạn.

b)

Tài sản dài hạn.

c)

Nợ phải trả.

d)

Nguồn vốn chủ sở hữu.

5.

Hoá đơn GTGT là chứng từ quan trọng, vì thế các doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ có thể sử dụng nó (xuất hoá đơn) cho:

a)

Tất cả các giao dịch của doanh nghiệp.

b)

Các nghiệp vụ bán hàng của doanh nghiệp.

c)

Tất cả các nghiệp vụ mua hàng hoá, vật liệu.

d)

Tất cả các nghiệp vụ ký gửi và cho vay hàng hóa.

6.

Trong các nội dung sau, đâu là tài sản của doanh nghiệp?

a)

Hàng hoá nhận bán hộ.

b)

Nguyên vật liệu ở trong kho.

c)

Vốn chủ sở hữu.

d)

Khoản nợ (vay) ngân hàng.

7.

Chứng từ nào sau đây chứng minh cho việc bán hàng hoá?

a)

Phiếu xuất kho.

b)

Hoá đơn bán hàng

c)

Phiếu thu.

d)

Hợp đồng bán hàng.

8.

Theo quy định của Luật kế toán, kỳ kế toán năm đầu tiên của một đơn vị kế toán mới thành lập được tính từ:

a)

Ngày DN được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

b)

Ngày đầu tiên của quý mà DN được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.

c)

Ngày có hiệu lực trên quyết định thành lập.

d)

Ngày DN được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Hoặc Ngày có hiệu lực trên quyết định thành lập.

9.

Trong các tài khoản sau, tài khoản nào là tài khoản phản ánh nguồn vốn?

a)

Tài khoản Phải thu của khách hàng.

b)

Tài khoản Giá vốn hàng bán.

c)

Tài khoản Vay và nợ thuê tài chính.

d)

Tài khoản Hàng hoá.

10.

Trong các nội dung sau, nội dung nào là nợ phải trả của doanh nghiệp?

a)

Tài sản doanh nghiệp đang giữ hộ doanh nghiệp khác.

b)

Khoản góp vốn của nhà đầu tư.

c)

Khoản doanh nghiệp vay ngân hàng.

d)

Nhà xưởng dùng cho sản xuất.

11.

Trong các nội dung sau, nội dung nào là chức năng của kế toán?

a)

Thanh tra.

b)

Giám sát.

c)

Giám đốc.

d)

Hỗ trợ.

12.

Công ty cổ phần AB có số liệu kế toán tại cuối kỳ kế toán N như sau: Tổng tài sản: 650 triệu đồng, tổng nợ phải trả: 200 triệu đồng, vốn góp: 300 triệu đồng. Xác định lợi nhuận trong kỳ của doanh nghiệp?

a)

450 triệu đồng

b)

150 triệu đồng

c)

350 triệu đồng

d)

250 triệu đồng

13.

Mã số thuế là yếu tố:

a)

Bắt buộc trên mọi chứng từ.

b)

Bắt buộc trên phiếu chi.

c)

Không bắt buộc trên chứng từ.

d)

Không bắt buộc trên hóa đơn GTGT.

14.

Nội dung nào sau đây là chi phí bán hàng?

a)

Tiền lương nhân viên kế toán của doanh nghiệp.

b)

Tiền lương nhân viên bán hàng.

c)

Tiền thuê văn phòng làm việc.

d)

Tiền lương giám đốc.

15.

Nội dung nào sau đây được ghi nhận là chi phí quản lý doanh nghiệp?*

a)

Tiền/ chi phí bảo hành sản phẩm (sản phẩm đã bán).

b)

Tiền thuế môn bài, thuế đất.

c)

Tiền thuê nhân viên tiếp thị.

d)

Tiền chi mua thiết bị phục vụ bán hàng.

16.

Báo cáo tài chính phản ánh tình hình tài sản, nguồn vốn của doanh nghiệp là:*

a)

Bảng Cân đối kế toán.

b)

Bảng Báo cáo kết quả kinh doanh.

c)

Bảng Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

d)

Ý kiến của kiểm toán viên.

17.

Kế toán lập phiếu chi khi:*

a)

Xuất tiền mặt ra khỏi quỹ.

b)

Rút tiền ra khỏi ngân hàng.

c)

Nhập tiền vào quỹ.

d)

Rút và nhập tiền mặt vào ngân hàng.

18.

Doanh nghiệp HT sở hữu một trụ sở trị giá ghi sổ là 1.250 triệu đồng. Tháng 07/20x9 Nhà nước mở đường lớn đi ngang trước mặt trụ sở của doanh nghiệp, giá nhà đất của khu vực tăng lên gấp 2-3 lần, giám đốc doanh nghiệp ước tính giá trị của trụ sở này hiện khoảng 3.500 triệu đồng. Với lợi thế này, giám đốc doanh nghiệp quyết định ghi tăng giá trị của trụ sở lên. Theo bạn, là kế toán, bạn sẽ ghi sổ như thế nào?*

a)

Không thay đổi giá trị trụ sở.

b)

Ghi tăng lên đến 3.500 triệu đồng.

c)

Ghi tăng 1.250 triệu đồng

d)

Ghi tăng 2.250 triệu đồng

19.

Nội dung nào sau đây được ghi vào sổ kế toán?*

a)

Ký hợp đồng với nhà cung cấp.

b)

Nhận giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO.

c)

Nhận giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa.

d)

Mua hàng hóa.

20.

Thông tin kế toán tài chính nhằm mục đích phục vụ nhu cầu ra quyết định của:*

a)

Các nhà quản lý kinh tế

b)

Các nhà đầu tư, các tổ chức tài chính, tín dụng

c)

Các đối tượng khác có liên quan về lợi ích kinh tế với doanh nghiệp (người lao động, chủ nợ...)

d)

Các n

21.

Khi doanh nghiệp thanh toán tiền hàng nợ kỳ trước cho nhà cung cấp, mối quan hệ này làm:*

a)

Tài sản tăng - Tài sản giảm.

b)

Tài sản giảm - Nguồn vốn giảm.

c)

Nguồn vốn tăng - Nguồn vốn giảm.

d)

Tài sản tăng - Nguồn vốn tăng.

22.

Tài khoản 131 - phải thu khách hàng:*

a)

Không có số dư.

b)

Chỉ có số dư bên nợ.

c)

Chỉ có số dư bên có.

d)

Có số dư bên nợ và có thể có số dư bên có.

23.

Tài khoản 911 "Xác định kết quả kinh doanh":*

a)

Có số dư bên Nợ nếu đơn vị kinh doanh đã có lãi.

b)

Có số dư bên Có nếu đơn vị kinh doanh thua lỗ.

c)

Có số dư bằng không nếu đơn vị kinh doanh hoà vốn.

d)

Không có số dư.

24.

Ngày 01/10/N, công ty PTL (có năm tài chính bắt đầu từ ngày 01/01) nhận được vào tài khoản tiền gửi số tiền 160 triệu do người đi thuê thanh toán tiền thuê thiết bị từ ngày 01/10/N đến ngày 30/09/N+1. Doanh thu của nghiệp vụ này năm N của công ty PTL trên báo cáo tài chính sẽ là:*

a)

160 triệu đồng

b)

40 triệu đồng

c)

80 triệu đồng

d)

30 triệu đồng

25.

Tài sản nào sau đây là tài sản cố định vô hình của doanh nghiệp?*

a)

Sự trung thành của khách hàng.

b)

Đội ngũ nhân viên lành nghề.

c)

Thương hiệu của doanh nghiệp.

d)

Phần mềm quản lý doanh nghiệp