wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết học 201 - 250 bài kiểm tra

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
  1. 201. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là

a)

thực tiễn

b)

thực tế

c)

đảm bảo không mẫu thuẫn trong suy luận

d)

được nhiều người thừa nhận

2.
  1. 202. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có tính chất

a)

tương đối

b)

vừa tương đối, vừa tuyệt đối.

c)

tuyệt đối

d)

vừa thống nhất vừa mâu thuẫn

3.

203. Hình thức nhận thức nào sau đây diễn ra trên cơ sở sự tác động trực tiếp của các sự vật lên các giác quan của con người?

a)

Khoa học

b)

Lý luận

c)

Cảm tính

d)

Lý tính

4.

204. Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào sau đây?

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

c)

Kinh nghiệm và lý luận

d)

Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng

5.

205. Sự phản ánh trừu tượng, khái quát những đặc điểm chung, bản chất của các sự vật được gọi là giai đoạn nhận thức:

a)

lý tính

b)

thông thường

c)

kinh nghiệm

d)

cảm tính

6.

206. Nhận thức lý tính được thực hiện dưới hình thức nào sau đây?

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Khái niệm, phán đoán và suy luận

c)

Trực quan sinh động và tư duy trừu tượng

d)

Kinh nghiệm và lý luận

7.

207. Chân lý không có tính chất nào sau đây?

a)

Tương đối

b)

Cụ thể

c)

Trừu tượng

d)

Khách quan

8.

208. Tri thức phù hợp với hiện thực khách quan mà con người phản ánh và được thực tiễn kiêm nghiệm được gọi là

a)

trực quan

b)

thực tế

c)

hiện thực

d)

chân lý

9.

209. Quá trình phản ánh tích cực, tự giác và sáng tạo thế giới khách quan vào não người trên cơ sở thực tiễn nhằm sáng tạo ra những tri thức về thế giới khách quan được gọi là

a)

nhận thức

b)

lý luận

c)

tri thức

d)

thực tế

10.

210. Hình thức liên hệ các khái niệm, phản ánh mối liên hệ giữa các sự vật, hiện tượng của thế giới trong ý thức con người được gọi là

a)

phán đoán

b)

khái niệm

c)

suy lý

d)

biểu tượng

11.

211. Hoạt động nào sau đây thuộc phạm trù thực tiễn?

a)

Hoạt động có mục đích của con người

b)

Thực nghiệm khoa học

c)

Sáng tạo ra các ý tưởng

d)

Hoạt động vật chất của con người

12.

212. Quan điểm triết học nào sau đây cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy tâm khách quan

13.

213. Hoạt động thực tiễn nào sau đây là cơ bản nhất, quy định đến các hình thức khác?

a)

Chính trị - xã hội

b)

Vật chất của con người

c)

Thực nghiệm khoa học

d)

Sản xuất vật chất

14.

214. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn gắn với giai đoạn nhận thức nào sau đây?

a)

Cảm tính

b)

Lý luận

c)

Khoa học

d)

Lý tính

15.

215. Quan điểm nào sau đây trái với chủ nghĩa duy vật biện chứng về nhận thức cảm tính?

a)

Chưa phản ánh đầy đủ và sâu sắc sự vật

b)

Phản ánh sai sự vật

c)

Chưa phân biệt được cái bản chất với cái không bản chất

d)

Gắn liền với thực tiễn

16.

216. Luận điểm nào sau đây không phải là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nhận thức lý tính?

a)

Phản ánh sâu sắc, đầy đủ và chính xác hơn nhận thức cảm tính

b)

Giai đoạn cao của quá trình nhận thức

c)

Luôn đạt đến chân lý không mắc sai lầm

d)

Phản ánh những mối liên hệ chung, bản chất của sự vật

17.

217. Trong hoạt động thực tiễn, việc không coi trọng lý luận sẽ rơi vào

a)

Chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy lý

c)

Ảo tưởng

d)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

18.

218. “Quan điểm về đời sống, về thực tiễn, phải là quan điểm thứ nhất và cơ bản của lý luận nhận thức”. Luận điểm này của V.I. Lênin thể hiện nguyên tắc nào sau đây?

a)

Lấy thực tiễn làm tiêu chuẩn để kiểm tra hình ảnh đúng, hình ảnh sai của cảm giác, ý thức nói chung

b)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan với cảm giác của con người và loài người nói chung

c)

Công nhận cảm giác, tri giác, ý thức nói chung là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan

d)

Thừa nhận thế giới vật chất tồn tại khách quan bên ngoài và độc lập với ý thúc con người

19.

219. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn là toàn bộ hoạt động

a)

Tinh thần của con người

b)

Thực tế của con người

c)

Nghiên cứu xã hội của con người

d)

vật chất, có mục đích, có tính lịch sử, xã hội

20.

220. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, hình thức nào sau đây thuộc giai đoạn nhận thức lý tính?

a)

Biểu tượng

b)

Tri giác

c)

Phán đoán

d)

Cảm giác

21.

221. Luận điểm " Cảm giác là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan" thuộc thế giưới quan triết học nào sau đây?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

22.

222. Luận điểm “Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khác quan” thuộc thế giới quan triết học nào sau đây?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy vật siêu hình

23.

223. Câu “Dân tộc Việt Nam là một dân tộc anh hùng” thuộc hình thức nào sau này của quá trình nhận thức?

a)

Suy lý

b)

Phán đoán

c)

Khái niệm

d)

Biểu tượng

24.

224. “Mọi kim loại đều dẫn điện”. Theo trình độ phát triển của nhận thức, câu này thuộc loại phán đoán nào sau đây?

a)

Khẳng định toàn thể

b)

Khẳng định bộ phận

c)

Phổ biến

d)

Đặc thù

25.

225. “Đồng là kim loại”. Theo trình độ phát triển của nhận thức, câu này thuộc loại phán đoán nào sau đây?

a)

Phán đoán phủ định toàn thể

b)

Phán đoán đơn nhất

c)

Phán đoán khẳng định toàn thể

d)

Phán đoán đặc thù

26.

226. “Đồng dẫn điện”. Theo trình độ phát triển của nhận thức, câu này thuộc loại phán đoán nào sau đây?

a)

Phán đoán đơn nhất

b)

Phán đoán phổ biến

c)

Phán đoán khẳng định toàn thể

d)

Phán đoán khẳng định bộ phận

27.

227. “Trái đất quay xung quanh mặt trời”. Luận điểm này thể hiện tính chất nào sau đây của chân lý?

a)

Tuyệt đối

b)

Khách quan

c)

Vĩnh viễn

d)

Chủ quan

28.

228. Hành động: "Đi bỏ phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội" thuộc hình thức nào sau đây của hoạt động thực tiễn?

a)

Thực nghiệm khoa học

b)

Nghiên cứu chính trị

c)

Chính trị - xã hội

d)

Sản xuất vật chất

29.

229. “Sự ra đời và phát triển của toán học là do nhu cầu đo đạc, tính toán”. Nhận định này thể hiện vai trò nào sau đây của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Tiêu chuẩn để khẳng định chân lý

b)

Mục đích của nhận thức

c)

Tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý

d)

Cơ sở, động lực của nhận thức

30.

230. “Nước nguyên chất sôi ở nhiệt độ 100 độ C khi áp suất không khí bằng một atmosphere. Trong điều kiện áp suất khác nhau thì nhiệt độ sôi cũng khác nhau”. Điều này thể hiện tính chất nào sau đây của chân lý?

a)

Cụ thể

b)

Tuyệt đối

c)

Tương đối

d)

Khách quan

31.

231. Theo quan điểm duy vật biện chứng, phương thức sản xuất là thể thống nhất của các nhân tố nào sau đây?

a)

Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất

b)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Thực tiễn và lý luận

32.

232. Theo quan điểm duy vật lịch sử, cấu trúc của lực lượng sản xuất bao gồm người lao động và

a)

công cụ lao động

b)

tư liệu sản xuất

c)

đối tượng lao động

d)

năng suất lao động

33.

233. Theo quan điểm duy vật lịch sử, mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là

a)

cơ sở hạ tầng

b)

kiến trúc thượng tầng

c)

lực lượng sản xuất

d)

quan hệ sản xuất

34.

234. Theo quan điểm duy vật lịch sử, mặt xã hội của phương thức sản xuất là

a)

lực lượng sản xuất

b)

cơ sở hạ tầng

c)

kiến trúc thượng tầng

d)

quan hệ sản xuất

35.

235. Theo quan điểm duy vật lịch sử, phạm trù nào sau đây là sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?

a)

Phương thức sản xuất

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Cơ sở hạ tầng

d)

Kiến trúc thượng tầng

36.

236. Theo triết học Mác Lênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì phải thay đổi

a)

lực lượng sản xuất

b)

quan hệ sản xuất

c)

công cụ lao động

d)

tư liệu sản xuất

37.

237. Theo quan điểm duy vật lịch sử, toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định là

a)

lực lượng sản xuất

b)

tư liệu sản xuất

c)

cơ sở hạ tầng

d)

quan hệ sản xuất

38.

238. Theo quan điểm của triết học Mác Lênin, nhân tố quy định sự tồn tại và phát triển của xã hội là sản xuất

a)

tinh thần

b)

quan hệ xã hội

c)

bản thân con người

d)

vật chất

39.

239. Trong các hình thức của sản xuất xã hội, hình thức nào sau đây là nền tảng?

a)

Sản xuất vật chất

b)

Sản xuất các quan hệ xã hội

c)

Sản xuất bản thân con người

d)

Sản xuất tinh thần

40.

240. Một bộ phận của tự nhiên tham gia vào sản xuất vật chất là

a)

đối tượng lao động

b)

phân công lao động

c)

tổ chức lao động

d)

phân phối sản phẩm

41.

241. Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất thúc đẩy sự phát triển lịch sự sản xuất khi quan hệ sản xuất

a)

lạc hậu so với trình độ của lực lượng sản xuất

b)

phù hợp với chính độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

tiến bộ hơn so với trình độ của lực lượng sản xuất

d)

khoa học hơn trình độ của lực lượng sản xuất

42.

242. Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các thời đại kinh tế là

a)

công cụ lao động

b)

sản phẩm lao động

c)

đối tượng lao động

d)

người lao động

43.

243. Con người khác với các động vật khác ở chỗ biết

a)

ăn, uống, đi lại

b)

ghi nhớ và tái hiện các hoạt động

c)

quan hệ sản xuất tác động tác động trở lại lực lượng sản xuất

d)

cảm xúc và vận động

44.

244. Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất và  

a)

quan hệ sản xuất tác động tác động trở lại lực lượng sản xuất

b)

quan hệ sản xuất tác động ngang bằng với lực lượng sản xuất

c)

quan hệ sản xuất tồn tại tách biệt với lực lượng sản xuất

d)

quan hệ sản xuất quyết định lực lượng sản xuất

45.

245. Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội thì

a)

tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

b)

ý thức xã hội và tồn tại xã hội tác động ngang bằng nhau

c)

ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

d)

tồn tại xã hội và ý thức xã hội tác động biện chứng với nhau

46.

246. Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội luôn luôn mang bản chất của

a)

giai cấp thống trị

b)

các tầng lớp trung gian

c)

giai cấp bị trị

d)

các giai cấp

47.

247. Yếu tố cách mạng nhất trong lực lượng sản xuất là

a)

người lao động

b)

công cụ lao động

c)

phương tiện lao động

d)

tư liệu lao động

48.

248. Quy luật xã hội nào sau đây giữ vai trò quyết định đối với sự vận động phát triển của xã hội?

a)

Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

b)

Đấutranh giai cấp trong các xã hội có đối kháng giai cấp

c)

Quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng

49.

249. Cấu trúc của một hình thái kinh tế - xã hội gồm các yếu tố cơ bản hợp thành nào sau đây?

a)

Quan hệ sản xuất, lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

b)

Quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

d)

Lĩnh vực vật chất và lĩnh vực tinh thần

50.

250. Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, cơ sở hạ tầng của xã hội là

a)

toàn bộ đời sống vật chất của xã hội

b)

toàn bộ các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội

c)

toàn bộ cơ sở vật chất, kỹ thuật của xã hội

d)

toàn bộ hạ tầng cơ sở của xã hội