wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vệ sinh tay trong y tế 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Vệ sinh tay là thuật ngữ để mô tả các biện pháp nào sau đây?

a)

Rửa tay bằng xà phòng

b)

Chà tay bằng dung dịch chứa cồn

c)

Rửa tay bằng xà phòng và chà tay bằng dung dịch chứa cồn

d)

Rửa tay bằng xà phòng hoặc chà tay bằng dung dịch chứa cồn

2.

Vệ sinh tay bằng phương pháp làm sạch tay với nước và xà phòng thường là:

a)

Rửa tay thường quy

b)

Rửa tay khử khuẩn

c)

Chà tay bằng dung dịch chứa cồn

d)

Rửa/sát khuẩn tay phẫu thuật

3.

Xà phòng sử dụng để vệ sinh tay tốt nhất nên sử dụng loại nào sau đây?

a)

Xà phòng bánh

b)

Xà phòng bột

c)

Bình xà phòng dạng dung dịch có vòi

d)

Xà phòng chín

4.

Yêu cầu nước được sử dụng để rửa tay thường quy là:

a)

Nước máy được khử khuẩn bằng tia cực tím

b)

Nước vô khuẩn

c)

Nước máy được lọc qua màng siêu lọc

d)

Nước máy

5.

Khăn lau tay để làm khô tay sau khi rửa tay thường quy cần:

a)

Được tiệt khuẩn sau mỗi ca làm việc và dựng trong hộp

b)

Được tiệt khuẩn sau mỗi lần sử dụng và dựng trong hộp

c)

Giặt khử khuẩn sau mỗi lần sử dụng và dựng trong hộp

d)

Giặt khử khuẩn sau mỗi ca làm việc và treo trên giá tại mỗi điểm rửa tay

6.

Bàn chải sử dụng trong đánh tay ngoại khoa là bàn chải có lông mềm và:

a)

Được hấp tiệt khuẩn sau mỗi lần sử dụng

b)

Được hấp tiệt khuẩn sau mỗi ca làm việc

c)

Được khử khuẩn sau mỗi lần sử dụng

d)

Được khử khuẩn sau mỗi ca làm việc

7.

Có bao nhiêu thời điểm vệ sinh tay theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế thế giới?

a)

3 thời điểm

b)

5 thời điểm

c)

7 thời điểm

d)

9 thời điểm

8.

Thời gian chà tay với hóa chất vệ sinh tay trong quy trình vệ sinh tay 6 bước phải đạt từ:

a)

15 - 20 giây

b)

25 – 30 giây

c)

30 - 35 giây

d)

35 - 40 giây

9.

Số lần chà tay trong mỗi bước của quy trình vệ sinh tay thường quy tối thiểu là:

a)

3 lần

b)

4 lần

c)

5 lần

d)

6 lần

10.

Trong kỹ thuật vệ sinh tay thường quy lượng dung dịch vệ sinh tay cần dùng cho mỗi lần vệ sinh tay là:

a)

1ml – 3 ml

b)

3ml – 5 ml

c)

2 ml – 4 ml

d)

4 ml – 6 ml

11.

Lượng dung dịch khử khuẩn cần sử dụng để đánh móng tay trong phương pháp rửa tay ngoại khoa là:

a)

1ml – 3 ml

b)

3ml – 5 ml

c)

2 ml – 4 ml

d)

4 ml – 6 ml

12.

Lượng dung dịch khử khuẩn cần sử dụng để chà tay lần thứ nhất trong phương pháp rửa tay ngoại khoa là:

a)

1ml – 3 ml

b)

3ml – 5 ml

c)

2 ml – 4 ml

d)

4 ml – 6 ml

13.

Trong kỹ thuật vệ sinh tay ngoại khoa bằng phương pháp khử khuẩn tay bằng cồn, số lượng cồn sử dụng cho mỗi lần chà tay là:

a)

1 – 3 ml

b)

2 – 3 ml

c)

3 – 4 ml

d)

3 – 5 ml

14.

Trong kỹ thuật vệ sinh tay ngoại khoa bằng phương pháp chà tay với dung dịch chứa cồn thì thời gian tối thiểu để rửa tay thường quy là

a)

30 giây

b)

1 phút

c)

1 phút 30 giây

d)

2 phút

15.

Trong kỹ thuật vệ sinh tay ngoại khoa bằng phương pháp rửa tay bằng xà phòng khử khuẩn thì thời gian đánh móng tay bằng bàn chải vô khuẩn là

a)

15 giây

b)

20 giây

c)

25 giây

d)

30 giây

16.

Trong kỹ thuật vệ sinh tay ngoại khoa bằng phương pháp rửa tay bằng xà phòng khử khuẩn thì thời gian tối thiểu cho rửa tay lần thứ nhất là:

a)

1 phút

b)

1 phút 30 giây

c)

2 phút

d)

2 phút 30 giây

17.

Thời gian chà tay với dung dịch xà phòng khử khuẩn trong kỹ thuật vệ sinh tay ngoại khoa tối thiểu là.

a)

2 phút

b)

3 phút

18.

Trong kỹ thuật vệ sinh tay ngoại khoa bằng phương pháp chà tay bằng dung dịch chứa cồn, thời gian chà tay bằng cồn tối thiểu là:

a)

3 phút

b)

4 phút

c)

5 phút

d)

1 phút 30 phút

19.

Loại phương tiện phòng hộ cá nhân được lựa chọn khi tiến hành các thủ thuật có nguy cơ bắn tóe là:

a)

Khẩu trang, kính/mạng che mặt

b)

Áo choàng, kính/mạng che mặt

c)

Găng tay, áo choàng, khẩu trang

d)

Găng tay, áo choàng, khẩu trang, kính/mạng che mặt

20.

Khi thu gom đồ vải trong khoa phòng, nhân viên y tế:

a)

Không mang găng

b)

Mang găng sạch

c)

Mang 2 găng tay sạch

d)

Mang găng vệ sinh

21.

Khi thu gom chất thải y tế thì nhân viên y tế:

a)

Mang găng vệ sinh

b)

Mang găng sạch

c)

Mang 2 găng tay sạch

d)

Mang găng vô khuẩn

22.

Mang khẩu trang thông thường có thể ngăn ngừa tác nhân gây bệnh qua đường:

a)

Máu, dịch tiết

b)

Tiếp xúc

c)

Giọt bắn

d)

Không khí

23.

Mang khẩu trang có hiệu lực lọc cao có thể ngăn ngừa tác nhân gây bệnh qua đường:

a)

Không khí

b)

Giọt bắn

c)

Tiếp xúc

d)

Máu, dịch tiết

24.

Khi tháo khẩu trang y tế, tay người tháo không sờ vào:

a)

Mặt ngoài khẩu trang và bỏ khẩu trang vào thùng chất thải y tế lây nhiễm.

b)

Mặt trong khẩu trang và bỏ khẩu trang vào thùng chất thải y tế lây nhiễm.

c)

Mặt ngoài khẩu trang và bỏ khẩu trang vào thùng chất thải y tế thông thường.

d)

Mặt trong khẩu trang và bỏ khẩu trang vào thùng chất thải y tế thông thường.

25.

Mang kính/mạng che mặt để phòng nguy cơ bắn tóe máu và dịch vào:

a)

Mắt

b)

Mắt, mũi

c)

Mắt, mũi, miệng

d)

Mắt, mũi, miệng, da tổn thương

26.

Khi cọ rửa dụng cụ y tế nhiễm khuẩn, nhân viên y tế:

a)

Mặc tạp dề nhựa ngoài áo choàng

b)

Mặc tạp dề vải ngoài áo choàng

c)

Mặc tạp dề nhựa bên trong áo choàng

d)

Mặc tạp dề vải bên trong áo choàng

27.

Nhân viên y tế phải đi ủng/bốt vô khuẩn khi làm việc trong:

a)

Phòng phẫu thuật

b)

Phòng thủ thuật

c)

Phòng khám sản

d)

Phòng hành chính của khu cách ly

28.

Vệ sinh hô hấp và khi ho được yêu cầu thực hiện cho:

a)

Người bệnh có bệnh đường hô hấp

b)

Nhân viên y tế có bệnh đường hô hấp

c)

Người bệnh, nhân viên y tế có bệnh đường hô hấp

d)

Cho bất kỳ người nào đang có ho, hắt hơi

29.

Kỹ thuật vệ sinh hô hấp khi ho hoặc hắt hơi:

a)

Đeo khẩu trang y tế khi ho hoặc hắt hơi

b)

Che mũi, miệng bằng khăn sạch khi ho hoặc hắt hơi

c)

Che mũi bằng lòng bàn tay khi ho hoặc hắt hơi

d)

Che mũi bằng mu bàn tay khi ho hoặc hắt hơi

30.

Người có các triệu chứng về đường hô hấp nên đứng/ngồi cách xa người khác với khoảng cách tối thiểu là:

a)

0,5 mét

b)

1 mét

c)

1,5 mét

d)

2 mét

31.

Tiêm an toàn là mũi tiêm không gây nguy hại cho người được tiêm, không gây phơi nhiễm cho người tiêm và:

a)

Không gây tổn thương cho người nhà

b)

Không gây tổn thương cho nhân viên y tế

c)

Không phát sinh chất thải nguy hiểm

d)

Không để lại chất thải nguy hại cho cộng đồng.

32.

Trước khi tiêm thuốc cần sát khuẩn da vùng tiêm theo hình xoáy ốc:

a)

Từ trong ra ngoài với đường kính khoảng 5 cm

b)

Từ trong ra ngoài với đường kính khoảng 10 cm

c)

Từ ngoài vào trong với đường kính khoảng 5 cm

d)

Từ ngoài vào trong với đường kính khoảng 10 cm

33.

Để đảm bảo tiêm an toàn, nên sát khuẩn nơi tiêm:

a)

Trong 30 giây rồi để da tự khô hoàn toàn rồi mới tiêm.

b)

Trong 15 giây rồi để da tự khô hoàn toàn rồi mới tiêm.

c)

Trong 30 giây rồi dùng bông lau khô mới tiêm.

d)

Trong 15 giây rồi dùng bông lau khô mới tiêm.

34.

Phòng ngừa nguy cơ phơi nhiễm cho cộng đồng trong tiêm, điều dưỡng phải:

a)

Vệ sinh tay.

b)

Không thay găng tay giữa các bệnh nhân.

c)

Sử dụng kim tiêm nhiều lần cho cùng một bệnh nhân.

d)

Bỏ kim tiêm đã sử dụng vào thùng rác thường.

35.

Trong khu cách ly nhiễm khuẩn, vùng có nguy cơ lây nhiễm thấp nhất là:

a)

Khu vực hành chính

b)

Khu vực hành lang

c)

Khu vực buồng bệnh

d)

Khu vực buồng đệm

36.

Đối với phòng cách ly áp lực dương yêu cầu lưu lượng trao đổi khí tối thiểu:

a)

12 luồng trao đổi khí / 1 giờ

b)

10 luồng trao đổi khí / 1 giờ

c)

8 luồng trao đổi khí / 1 giờ

d)

6 luồng trao đổi khí / 1 giờ

37.

Thông khí tốt nhất cho phòng cách ly nhiễm khuẩn là:

a)

Thông khí tự nhiên

b)

Thông khí cơ học áp lực âm

c)

Thông khí cơ học áp lực dương

d)

Thông khí hỗn hợp

38.

Thông khí tốt nhất cho phòng cách ly bảo vệ là:

a)

Thông khí tự nhiên

b)

Thông khí cơ học áp lực âm

c)

Thông khí cơ học áp lực dương

d)

Thông khí hỗn hợp

39.

Trong thực hành cách ly, nhân viên y tế khi chăm sóc người bệnh cần mặc phương tiện phòng hộ cá nhân tại:

a)

Buồng hành chính

b)

Ngay cửa vào buồng bệnh

c)

Buồng đệm

d)

Khu vực hành lang

40.

Sau khi chăm sóc người bệnh tại buồng cách ly, cần tháo bỏ phương tiện phòng hộ cá nhân tại:

a)

Buồng bệnh

b)

Nhà vệ sinh

c)

Buồng đệm

d)

Hành lang

41.

Yêu cầu khăn lau tay sử dụng trong rửa tay ngoại khoa là khăn sợi bông hoặc khăn giấy, được tiệt khuẩn, để trong hộp/túi vải và:

a)

Sử dụng cho một lần rửa tay.

b)

Sử dụng trong ngày.

c)

Sử dụng trong 1 giờ.

d)

Sử dụng trong 1 ca.

42.

Khẩu trang N95 nghĩa là:

a)

Có khả năng lọc được 95% hạt bụi

b)

Có khả năng lọc được 95% vi khuẩn

c)

Có khả năng lọc được các hạt có kích thước siêu nhỏ đến 0,3 μ

d)

Có khả năng lọc được các hạt có kích thước siêu nhỏ đến 0,5 μ

43.

Nhân viên y tế chăm sóc và điều trị người bệnh tại khu cách ly nhiễm khuẩn phải mang:

a)

Khẩu trang vải

b)

Khẩu trang y tế thông thường

c)

Khẩu trang có hiệu lực lọc cao

d)

Khẩu trang có than hoạt tính

44.

Vệ sinh hô hấp và khi ho được yêu cầu thực hiện:

a)

Trong vụ dịch cúm

b)

Chỉ trong các cơ sở có người bệnh lao kháng thuốc

c)

Ở buồng chờ khám bệnh

d)

Ở bất kỳ người nào có triệu chứng ho, hắt hơi

45.

Mục đích mang găng tay trong khi tiêm là:

a)

Dự phòng phơi nhiễm với máu và dịch tiết cho nhân viên y tế

b)

Phòng ngừa nhiễm khuẩn bệnh viện cho người bệnh

46.

Các vị trí KHÔNG CẦN trang bị dung dịch vệ sinh tay chứa cồn:

a)

Giường người bệnh

b)

Trên các xe tiêm, thay băng

c)

Buồng thủ thuật

d)

Phòng hành chính

47.

Thời điểm vệ sinh tay theo khuyến cáo của Tổ chức Y tế thế giới TRỪ:

a)

A. Trước khi tiếp xúc với người bệnh

b)

B. Sau khi tiếp xúc với người bệnh

c)

C. Trước khi chạm đồ vật, bề mặt xung quanh người bệnh

d)

D. Trước khi thực hiện các thủ thuật vô khuẩn

48.

Theo Bộ y tế Việt Nam, ngoài 5 thời điểm vệ sinh tay theo WHO, NVYT cũng cần vệ sinh tay khi:

a)

Khi chuyển từ chăm sóc bẩn sang chăm sóc sạch trên cùng người bệnh

b)

Khi chuyển kỹ thuật chăm sóc trên cùng một người bệnh

c)

Khi thực hiện chăm sóc từ 3 kỹ thuật trở lên trên cùng một người bệnh

d)

Khi thực hiện chăm sóc từ 5 kỹ thuật trở lên trên cùng một người bệnh

49.

Mọi thành viên tham gia phẫu thuật phải vệ sinh tay ngoại khoa:

a)

Trước khi vào buồng phẫu thuật

b)

Trước khi phẫu thuật 30 phút

c)

Trước khi chạm vào người bệnh

d)

Sau khi kết thúc phẫu thuật

50.

Sau khi rửa tay thường quy, phương pháp làm khô tay tốt nhất là:

a)

Để tay khô tự nhiên

b)

Làm khô tay với máy sấy tay

c)

Lau khô tay với khăn bông sạch

d)

Lau khô tay với khăn bông sử dụng 1 lần