Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.

b)

Làm thí nghiệm theo các video trên internet.

c)

Không cần đeo găng tay khi làm thực hành.

d)

Nhờ bạn xử lí sự cố khi bị đổ hoá chất.

2.

Hành động nào sau đây thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Lấy hoá chất đem về nhà.

b)

Tự tập ăn uống trong phòng thực hành.

c)

Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.

d)

Để cặp, túi, ba lô lên bàn thực hành.

3.

Hành động nào sau đây không thực hiện đúng quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên.

b)

Làm theo các thí nghiệm xem trên Internet.

c)

Đeo găng tay khi làm thí nghiệm với hoá chất.

d)

Rửa sạch tay sau khi làm thí nghiệm.

4.

Điền vào chỗ “...” để được câu hoàn chỉnh: “Khoa học tự nhiên là ngành khoa học nghiên cứu về …”

a)

sự vật, hiện tượng, quy luật tự nhiên.

b)

sự khác nhau giữa văn hoá Trung Quốc và văn hoá Nhật Bản.

c)

sự tăng giảm giá trị hàng hoá thị trường.

d)

sự gia hóa dân số ở các nước phát triển.

5.

Điền vào chỗ “...” để được câu hoàn chỉnh: “Khoa học tự nhiên là ngành khoa học nghiên cứu về sự vật, hiện tượng, quy luật tự nhiên, …”

a)

những ảnh hưởng của chúng đến văn hóa Trung Quốc.

b)

những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường.

c)

những ảnh hưởng của chúng đến giá trị hàng hoá thị trường.

d)

những ảnh hưởng của chúng đến sự gia hóa dân số ở các nước phát triển.

6.

Điền vào chỗ “...” để được câu hoàn chỉnh: “Khoa học tự nhiên là ngành … nghiên cứu về sự vật, hiện tượng, quy luật tự nhiên, những ảnh hưởng của chúng đến cuộc sống con người và môi trường”

a)

hoá học

b)

sinh học

c)

vật lí học

d)

khoa học

7.

Sự nóng chảy

a)

là quá trình chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

b)

là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn của chất.

c)

là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí của chất.

d)

là quá trình chuyển thể từ thể khí sang thể lỏng của chất.

8.

Sự ngưng tụ

a)

là quá trình chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

b)

là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn của chất.

c)

là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí của chất.

d)

là quá trình chuyển thể từ thể khí sang thể lỏng của chất.

9.

Sự bay hơi

a)

là quá trình chuyển thể từ thể rắn sang thể lỏng của chất.

b)

là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể rắn của chất.

c)

là quá trình chuyển thể từ thể lỏng sang thể khí của chất.

d)

là quá trình chuyển thể từ thể khí sang thể lỏng của chất.

10.

Trong các vật thể sau: Cây hoa hồng, tủ lạnh, xe máy, cái bàn. Em hãy cho biết đâu là vật thể tự nhiên?

a)

Cây hoa hồng.

b)

Tủ lạnh.

c)

Xe máy.

d)

Cái bàn.

11.

Trong các vật thể sau: cái ghế, tủ lạnh, con khỉ, cái bàn. Em hãy cho biết đâu là vật thể tự nhiên?

a)

Cái ghế.

b)

Tủ lạnh.

c)

Con khỉ.

d)

Cái bàn.

12.

Trong các vật thể sau: Cây hoa phượng, tủ lạnh, con khỉ, cây hoa lan. Em hãy cho biết đâu là vật thể nhân tạo?

a)

Đồi núi.

b)

Tủ lạnh.

c)

Con khỉ.

d)

Cây hoa lan.

13.

Khí nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Carbon dioxide.

b)

Hydrogen.

c)

Nitrogen.

d)

Oxygen.

14.

Khí nào sau đây chiếm tỉ lệ khoảng 21% thể tích trong không khí?

a)

Carbon dioxide.

b)

Hydrogen.

c)

Nitrogen.

d)

Oxygen.

15.

Trong không khí, khí hydrogen, carbon dioxide,… và các khí khác chiếm khoảng bao nhiêu phần về thể tích?

a)

21%

b)

38%

c)

78%

d)

1%

16.

Đâu không phải là biện pháp hạn chế ô nhiễm không khí?

a)

Xây dựng công viên cây xanh.

b)

Phát triển giao thông công cộng, thân thiện với môi trường, hạn chế phương tiện cá nhân.

c)

Sử dụng nguồn năng lượng khí đốt.

d)

Phun nước rửa đường nhiều lần trong ngày.

17.

Hoạt động của ngành kinh tế nào ít gây ô nhiễm môi trường không khí nhất?

a)

Giao thông, vận tải.

b)

Sản xuất nhiệt điện.

c)

Du lịch.

d)

Sản xuất phần mềm tin học.

18.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây không làm ô nhiễm không khí?

a)

Đốt rạ sau khi thu hoạch lúa.

b)

Tưới nước cho cây trồng.

c)

Bón phân chuồng tươi cho cây trồng.

d)

Phun thuốc trừ sâu bọ cho cây trồng.

19.

Thế nào là chất tinh khiết?

a)

Chất tinh khiết được tạo ra từ một chất.

b)

Chất tinh khiết được tạo ra khi hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau.

c)

Chất tinh khiết là chất được hòa tan trong dung môi.

d)

Chất tinh khiết là chất rắn lơ lửng trong lòng chất lỏng.

20.

Hỗn hợp là gì?

a)

Hỗn hợp được tạo ra từ một chất.

b)

Hỗn hợp được tạo ra khi hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau.

c)

Hỗn hợp là chất hòa tan trong dung môi.

d)

Hỗn hợp là chất rắn lơ lửng trong lòng chất lỏng.

21.

Chọn cụm từ còn thiếu ở nhận định sau: “Chất tinh khiết có tính chất…”

a)

vật lý và hoá học nhất định.

b)

vật lý nhất định, hoá học thay đổi.

c)

thay đổi.

d)

hoá học nhất định, vật lý thay đổi.

22.

Trong các hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là hỗn hợp không đồng nhất?

a)

Hỗn hợp nước muối.

b)

Hỗn hợp nước đường.

c)

Hỗn hợp dầu ăn và nước.

d)

Hỗn hợp nước và giấm ăn.

23.

Trong các hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là hỗn hợp không đồng nhất?

a)

Nước muối.

b)

Nước đường.

c)

Vữa xây dựng.

d)

Cồn 70 độ.

24.

Trong các hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là hỗn hợp đồng nhất?

a)

Nước muối.

b)

Xốt mayonnaise.

c)

Vữa xây dựng.

d)

Nước phù sa.

25.

Chất rắn nào sau đây không tan trong nước?

a)

Muối ăn.

b)

Đá vôi.

c)

Đường.

d)

Thuốc tím.

26.

Chất rắn nào sau đây tan trong nước?

a)

Muối ăn.

b)

Đá vôi.

c)

Kim loại sắt.

d)

Cát.

27.

Chất rắn nào sau đây tan trong nước?

a)

Đá vôi.

b)

Đường.

c)

Kim loại đồng.

d)

Thủy tinh.

28.

Khi pha loãng một dung dịch, yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng đến lượng chất rắn hòa tan trong nước?

a)

Nhiệt độ.

b)

Màu sắc của chất rắn.

c)

Khối lượng của chất rắn.

d)

Hình dạng của chất rắn.

29.

Khi tăng nhiệt độ của nước, lượng chất rắn hòa tan trong nước sẽ

a)

giảm đi

b)

không thay đổi

c)

tăng lên

d)

giảm đi hoặc tăng lên

30.

Khi hòa tan muối vào nước, cách làm nào dưới đây làm tăng khả năng hòa tan của muối?

a)

Thêm đá vào dung dịch.

b)

Tăng nhiệt độ nước.

c)

Sử dụng chất rắn dạng viên lớn.

d)

Giảm nhiệt độ của nước.

31.

Chức năng chính của bào quan lục lạp trong tế bào thực vật là

a)

Tạo ra năng lượng cho cây.

b)

Thực hiện chức năng quang hợp.

c)

Bảo vệ cây khỏi sâu bệnh.

d)

Hỗ trợ sự vận chuyển nước.

32.

Ở thực vật, bào quan thực hiện chức năng quang hợp là

a)

lục lạp

b)

ti thể

c)

nhân

d)

màng sinh chất

33.

Tế bào có cấu tạo gồm những thành phần chính nào?

a)

Màng tế bào, chất tế bào, nhân.

b)

Màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân.

c)

Thành tế bào, chất tế bào, nhân hoặc vùng nhân.

d)

Màng tế bào, chất tế bào, nhân hoặc vùng nhân.

34.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào. Chọn một đáp án.

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

35.

Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào. Chọn một đáp án.

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào.

d)

Vùng nhân.

36.

Trong các khẳng định sau về tế bào, khẳng định này là đúng hay sai: "Màng tế bào có chức năng bao bọc và bảo vệ tế bào, đồng thời kiểm soát các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào".

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Trong các khẳng định sau về tế bào, khẳng định này là đúng hay sai: "Lục lạp chỉ có ở tế bào động vật vì có chức năng tạo năng lượng".

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Trong các khẳng định sau về tế bào, khẳng định này là đúng hay sai: "Màng tế bào chỉ cho phép nước đi qua, còn các chất khác không thể qua được".

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Trong các khẳng định sau về tế bào, khẳng định này là đúng hay sai: "Tế bào thực vật không có màng tế bào".

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Trong các khẳng định sau về tế bào, khẳng định này là đúng hay sai: "Chất tế bào là nơi chủ yếu diễn ra các hoạt động sống của tế bào".

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Trong các khẳng định sau về tế bào, khẳng định này là đúng hay sai: "Màng tế bào đảm nhiệm chức năng bảo vệ tế bào, không tham gia trao đổi chất với môi trường bên ngoài".

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Trong các khẳng định sau về tế bào, khẳng định này là đúng hay sai: "Nhân tế bào là một bộ phận cấu tạo chung và thiết yếu được tìm thấy ở cả tế bào động vật và tế bào thực vật".

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Trong các khẳng định sau về tế bào, khẳng định này là đúng hay sai: "Lục lạp có thể tìm thấy trong tế bào rễ và thực hiện chức năng quang hợp".

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trong các khẳng định sau về tế bào, khẳng định này là đúng hay sai: "Nhân tế bào là trung tâm điều khiển và điều hòa mọi hoạt động sống của tế bào".

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Trong các khẳng định sau về tế bào, khẳng định này là đúng hay sai: "Lục lạp là bào quan chứa diệp lục, giúp thực vật thực hiện quá trình quang hợp".

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Trong các khẳng định sau về tế bào, khẳng định này là đúng hay sai: "Tế bào thực vật thiếu màng tế bào, vì đã có thành tế bào cứng chắc bao bọc bên ngoài".

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Trong các khẳng định sau về tế bào, khẳng định này là đúng hay sai: "Cả tế bào động vật và thực vật đều chứa bào quan lục lạp".

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Một học sinh đo chiều dài của một quyển vở theo các bước dưới đây; bước sau đây là đúng hay sai: "Ước lượng chiều dài của quyển vở khoảng 20 cm".

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Một học sinh đo chiều dài của một quyển vở theo các bước dưới đây; bước sau đây là đúng hay sai: "Chọn thước đo có GHD 10 cm và ĐCNN 5 mm vì thước nhỏ sẽ dễ cầm và đo chính xác hơn".

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Một học sinh đo chiều dài của một quyển vở theo các bước dưới đây; bước sau đây là đúng hay sai: "Đặt thước dọc theo chiều dài của quyển vở, vạch 0 của thước trùng với một đầu của vật".

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Một học sinh đo chiều dài của một quyển vở theo các bước dưới đây; bước sau đây là đúng hay sai: "Đặt mắt nhìn vuông góc với thước, đọc giá trị chiều dài của quyển vở theo vạch chia gần nhất ở đầu còn lại".

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Một học sinh đo khối lượng của một túi gạo theo các bước dưới đây; bước sau đây là đúng hay sai: "Ước lượng khối lượng của túi gạo khoảng 2 kg".

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Một học sinh đo khối lượng của một túi gạo theo các bước dưới đây; bước sau đây là đúng hay sai: "Chọn cân đồng hồ có GHD 5 kg và ĐCNN 100 g".

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Một học sinh đo khối lượng của một túi gạo theo các bước dưới đây; bước sau đây là đúng hay sai: "Vặn ốc điều chỉnh để kim cân lệch nhẹ sang bên phải so với vạch số 0 để tránh bị kẹt kim".

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Một học sinh đo khối lượng của một túi gạo theo các bước dưới đây; bước sau đây là đúng hay sai: "Đặt túi gạo lên đĩa cân. Mắt nhìn chếch khoảng 30° so với vạch chia trên mặt cân ở đầu kim cân khi đọc giá trị để nhìn rõ hơn, đọc và ghi kết quả".

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Bạn Bình đo thời gian chạy quãng đường 200 m của bạn An theo các bước dưới đây; bước sau đây là đúng hay sai: "Ước lượng khoảng thời gian cần đo khoảng 50 giây".

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Bạn Bình đo thời gian chạy quãng đường 200 m của bạn An theo các bước dưới đây; bước sau đây là đúng hay sai: "Chọn đồng hồ phù hợp (đồng hồ bấm giây)".

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Bạn Bình đo thời gian chạy quãng đường 200 m của bạn An theo các bước dưới đây; bước sau đây là đúng hay sai: "Hiệu chỉnh đồng hồ về mức 0 sau khi vận động viên đã xuất phát vài giây để đỡ tốn thời gian chờ".

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Bạn Bình đo thời gian chạy quãng đường 200 m của bạn An theo các bước dưới đây; bước sau đây là đúng hay sai: "Bấm tính giờ khi vận động viên chạy được khoảng 10 m để đảm bảo không phản ứng quá sớm. Bấm dừng đồng hồ khi vận động viên hoàn thành quãng đường 200 m".

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Quan sát cấu tạo của tế bào động vật ở hình dưới đây, vị trí số (1) là thành phần nào của tế bào? Chọn một đáp án.

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Không bào

61.

Quan sát cấu tạo của tế bào thực vật ở hình dưới đây, vị trí số (2) là thành phần nào của tế bào? Chọn một đáp án.

a)

Thành tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Lục lạp

d)

Không bào

62.

Quan sát hình tế bào thực vật và cho biết vị trí số (3) là thành phần cấu tạo nào của tế bào.

a)

Thành tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Không bào

63.

Ở tế bào nhân thực, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Nhân tế bào

b)

Ti thể

c)

Lưới nội chất

d)

Ribôxôm

64.

Bộ phận nào của tế bào thực hiện chức năng bao bọc, bảo vệ và kiểm soát sự trao đổi chất giữa tế bào với môi trường?

a)

Màng tế bào

b)

Thành tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Không bào

65.

Thành phần nào của tế bào là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào?

a)

Tế bào chất

b)

Lục lạp

c)

Không bào

d)

Thành tế bào

66.

Tại sao thực vật có khả năng quang hợp?

a)

Vì tế bào có chứa lục lạp

b)

Vì tế bào có nhiều lizôxôm

c)

Vì tế bào có màng sinh chất

d)

Vì tế bào có ribôxôm lớn

67.

Ở tế bào thực vật, bào quan nào chứa sắc tố có khả năng hấp thụ năng lượng ánh sáng để quang hợp?

a)

Lục lạp

b)

Không bào

c)

Ti thể

d)

Bộ máy Gôngi

68.

Dựa vào các cấu trúc đặc trưng thể hiện trong hình, hãy xác định đây là tế bào động vật hay tế bào thực vật.

a)

Tế bào động vật

b)

Tế bào thực vật

69.

Quan sát hình và cho biết đâu là tế bào nhân sơ.

a)

Hình A

b)

Hình B

70.

Quan sát hình và cho biết đâu là tế bào nhân thực.

a)

Hình A

b)

Hình B

71.

Quan sát hình và cho biết đâu là tế bào động vật.

a)

Hình A

b)

Hình B

72.

Trong các sinh vật sau: vi khuẩn lao, trùng giày, con ếch, cây lúa. Có bao nhiêu cơ thể đơn bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

73.

Nêu tên cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào tương ứng với số (5) trong hình.

a)

Tế bào

b)

Mô

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

e)

Cơ thể

74.

Tập hợp một nhóm tế bào biểu bì dạ dày hình thành nên loại mô gì?

a)

Mô biểu bì dạ dày

b)

Mô cơ trơn

c)

Mô liên kết

d)

Mô thần kinh

75.

Chọn hai cơ quan của thực vật trong các phương án sau.

a)

Rễ

b)

Ti thể

c)

Lá

d)

Lục lạp

76.

Trong các sinh vật sau: tảo silic, cây mít, con ong, con giun đất, trùng roi. Có bao nhiêu cơ thể đa bào?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

77.

Nêu tên cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào tương ứng với số (3) trong hình.

a)

Tế bào

b)

Mô

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

e)

Cơ thể

78.

Tập hợp một nhóm tế bào biểu bì lá hình thành nên loại mô gì?

a)

Mô biểu bì lá

b)

Mô mạch gỗ

c)

Mô mềm

d)

Mô sclerênchyma

79.

Chọn hai hệ cơ quan ở động vật trong các phương án sau.

a)

Hệ vận động

b)

Lục lạp

c)

Hệ hô hấp

d)

Ribôxôm

80.

Trong các sinh vật sau: con thỏ, cây phượng, trùng biến hình, trùng roi, rêu. Có bao nhiêu cơ thể đơn bào?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Nêu tên cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào tương ứng với số (4) trong hình.

a)

Tế bào

b)

Mô

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

e)

Cơ thể

82.

Tập hợp một nhóm tế bào nhu mô lá hình thành nên loại mô gì?

a)

Mô mềm lá

b)

Mô biểu bì lá

c)

Mô gỗ

d)

Mô libe

83.

Chọn hai cơ quan ở động vật trong các phương án sau.

a)

Tim

b)

Lục lạp

c)

Phổi

d)

Lục địa

84.

Em hãy cho biết cách sử dụng đồ vật bằng nhựa an toàn, hiệu quả.

a)

Hạn chế dùng đồ nhựa để đựng nước uống, thực phẩm, nên thay bằng vật liệu như thủy tinh hoặc inox

b)

Không dùng hộp nhựa để nấu, hâm nóng hay đựng thực phẩm ở nhiệt độ cao

c)

Sử dụng hộp nhựa trong lò vi sóng để hâm mọi loại thức ăn vì nhanh tiện

d)

Khuyến khích trẻ em chơi nhiều đồ chơi nhựa nhỏ, sắc cạnh để làm quen vật liệu

e)

Tránh cất giữ thức ăn nóng trong hộp nhựa trong thời gian dài

85.

Em hãy cho biết cách sử dụng đồ vật bằng cao su an toàn, hiệu quả.

a)

Không để đồ cao su ở nơi có nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp

b)

Không để các hóa chất dính vào đồ cao su

c)

Tẩy giặt đồ cao su bằng xà phòng mạnh hoặc xăng dầu để sạch nhanh

d)

Bảo quản đồ cao su tránh ánh nắng gắt, nơi ẩm mốc dễ lão hóa

e)

Dùng đồ cao su làm việc trực tiếp với lửa vì chịu nhiệt tốt

86.

Em hãy nêu một số biện pháp sử dụng nhiên liệu an toàn, hiệu quả.

a)

Cung cấp đủ oxy cho quá trình cháy

b)

Tăng diện tích tiếp xúc giữa không khí và nhiên liệu

c)

Điều chỉnh lượng nhiên liệu vừa đủ theo nhu cầu để tránh lãng phí

d)

Đốt nhiên liệu thật nhiều để dự trữ nhiệt lâu dài

e)

Che kín nguồn lửa để giảm tối đa không khí vào

87.

Quan sát bốn hình: (1) Tế bào biểu bì lá → mô biểu bì lá; (2) Tế bào nhu mô lá → mô mềm lá; (3) Tế bào biểu bì dạ dày → mô biểu bì dạ dày; (4) Tế bào cơ dạ dày → mô cơ dạ dày. Rút ra mối quan hệ chung giữa tế bào và mô.

a)

Nhiều tế bào cùng loại tập hợp lại tạo thành một mô chuyên biệt

b)

Một mô khi phát triển sẽ tạo ra các loại tế bào khác nhau

c)

Cơ quan gồm một loại tế bào duy nhất nên không tạo thành mô

d)

Mô được tạo ra từ sự kết hợp ngẫu nhiên của các tế bào khác loại

88.

Quan sát Hình 1 về lá cây: các mô như mô biểu bì, mô giậu/mô cơ bản và mô dẫn cùng có trong lá. Mối quan hệ giữa mô và cơ quan được thể hiện trong hình này là gì?

a)

Nhiều loại mô khác nhau phối hợp thực hiện chức năng quang hợp, dẫn truyền để cấu tạo nên cơ quan lá

b)

Một loại mô duy nhất quyết định toàn bộ cấu tạo và chức năng của lá

c)

Lá tạo ra các mô mới nên mô không liên quan đến chức năng của lá

d)

Các mô tồn tại rời rạc, không phối hợp trong cơ quan lá

89.

Quan sát Hình 2 về dạ dày người: có các mô biểu bì, mô liên kết, mô cơ, mô thần kinh. Mối quan hệ giữa mô và cơ quan được thể hiện trong hình này là gì?

a)

Nhiều loại mô phối hợp để dạ dày co bóp và tiêu hóa thức ăn, tạo nên cơ quan dạ dày

b)

Dạ dày chỉ gồm một loại mô cơ nên chức năng là co bóp

c)

Các mô thần kinh tự biến thành cơ quan tiêu hóa

d)

Cơ quan dạ dày không cần sự phối hợp giữa các mô

90.

Chọn phương án liệt kê đúng gồm hai ví dụ cơ thể đơn bào và hai ví dụ cơ thể đa bào.

a)

Trùng roi xanh, tảo silic; cây dâu tây, con gà

b)

Tảo nâu đa bào, giun đất; trùng giày, nấm men

c)

Vi khuẩn E. coli, nấm men; trùng roi xanh, tảo silic (đều đa bào)

d)

Con thỏ, con cá; cây hoa hồng, cây bàng (đều đơn bào)

91.

Trong các sinh vật sau, những sinh vật nào là cơ thể đơn bào?

a)

Tảo lục đơn bào (ví dụ Chlamydomonas)

b)

Vi khuẩn E. coli

c)

Nấm men

d)

Trùng giày

e)

Con cá nhỏ

92.

Trong các sinh vật sau, những sinh vật nào là cơ thể đa bào?

a)

Con thỏ

b)

Cây hoa hồng

c)

Con cá

d)

Cây bàng

e)

Trùng roi xanh