wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật liệu phi kim loại và vật liệu mới

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

[NB] Vật liệu phi kim loại gồm

a)

Vật liệu vô cơ, vật liệu hữu cơ

b)

Kim loại, hợp kim

c)

Nhựa nhiệt dẻo, nhựa nhiệt rắn, cao su

d)

Các vật liệu mới

2.

[NB] Cao su là?

a)

Vật liệu có nguồn gốc từ thiên nhiên hoặc nhân tạo

b)

Vật liệu rắn hóa ngay sau khi ép dưới áp suất, nhiệt độ và không thể tái nóng chảy

c)

Vật liệu dẫn hơi có nguồn gốc từ tự nhiên hoặc tổng hợp

d)

Vật liệu chảy mềm thành chất lỏng dưới tác dụng của nhiệt độ cao và đóng rắn lại khi nguội

3.

[NB] Ưu điểm của vật liệu phi kim mà các loại vật liệu khác không thể thay thế là?

a)

Có nhiều tính chất cơ học – hóa học – công nghệ vượt trội

b)

Cứng, dẻo, dễ ren dập, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt

c)

Cách điện, cách nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

d)

Dẫn điện, dẫn nhiệt, nhẹ, chịu ăn mòn hóa học tốt

4.

[NB] Vật liệu phi kim thường có tính chất cơ học nào?

a)

Tính cứng

b)

Tính dức

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính dẻo

5.

[NB] Nhựa nhiệt dẻo là?

a)

Vật liệu có nguồn gốc tự nhiên hoặc nhân tạo

b)

Loại nhựa dễ nóng chảy, dễ tái chế

c)

Vật liệu rắn hóa ngay sau khi ép, không nóng chảy lại

d)

Vật liệu chảy mềm khi nóng và rắn lại khi nguội

6.

[NB] Vật liệu phi kim có nhiệt độ nóng chảy thấp, có khả năng chế biến lại là?

a)

Nhựa tái chế

b)

Cao su

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Nhựa nhiệt dẻo

7.

[NB] Vì sao cao su được dùng làm săm, lốp xe?

a)

Vì có tính đàn hồi cao, bền, chịu mài mòn tốt

b)

Vì dẫn nhiệt, dẫn điện tốt

c)

Vì nhẹ, chống ăn mòn và chịu va đập

d)

Vì có độ cứng cao và chịu nhiệt tốt

8.

[TH] Khi tác động cơ học, mẫu bị gãy vỡ. Đây là dấu hiệu của vật liệu nào?

a)

Nhựa nhiệt dẻo

b)

Nhựa nhiệt rắn

c)

Cao su nhân tạo

d)

Cao su tự nhiên

9.

[TH] Cao su được ứng dụng làm?

a)

Thiết bị hàng không, khuôn mẫu

b)

Bánh răng, ố trượt, bu lông nhựa

c)

Vật liệu chịu nhiệt, vỏ tàu, ống dẫn

d)

Săm, lốp, phần tử đàn hồi, đai truyền, trục

10.

[TH] Tính chất của vật liệu phi kim là?

a)

Đàn hồi, mềm hơn kim loại (trừ kim cương)

b)

Khối lượng riêng nhỏ

c)

Không bị oxi hóa trong môi trường acid

d)

Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt

11.

[TH] Vì sao nhựa nhiệt rắn không thể tái chế sau khi gia công?

a)

Vì có khả năng nóng chảy nhiều lần

b)

Vì cấu trúc phân tử đã liên kết chặt, không thể tách rời khi gia nhiệt

c)

Vì nhẹ và cách điện tốt

d)

Vì dễ bị tác động của môi trường

12.

[TH] Nhựa nhiệt dẻo được ưu tiên dùng để sản xuất chai, lọ vì:

a)

Dẫn điện tốt

b)

Rất cứng và khó biến dạng

c)

Có khả năng dẫn nhiệt tốt

d)

Dễ nóng chảy và tạo hình lại nhiều lần

13.

[TH] Vật liệu phi kim loại thường nhẹ hơn kim loại vì:

a)

Dẫn điện kém

b)

Khối lượng riêng nhỏ

c)

Thành phần chủ yếu là các chất vô cơ nặng

d)

Có cấu trúc tinh thể rất dày

14.

[VD] Một sản phẩm cần chịu va đập mạnh, đàn hồi tốt và làm việc ngoài trời. Vật liệu phù hợp nhất là:

a)

Nhựa nhiệt rắn

b)

Cao su

c)

Hợp kim nhôm

d)

Nhựa nhiệt dẻo

15.

[VD] Để làm lốp ô tô chạy đường dài, vật liệu cao su cần có thêm phụ gia gia cố (carbon đen) nhằm:

a)

Làm cao su nhẹ hơn rõ rệt

b)

Tăng độ bền mài mòn và độ cứng

c)

Giảm độ đàn hồi và độ bền

d)

Tăng độ dẫn điện của cao su

16.

[NB] Đâu là vật liệu cơ khí mới?

a)

Hợp kim đồng

b)

Gốm oxit

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Composite nền kim loại

17.

[NB] Vật liệu không nằm trong danh mục vật liệu truyền thống sẵn có đang được sử dụng để sản xuất là?

a)

Vật liệu kim loại và hợp kim

b)

Vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu mới

d)

Vật liệu vô cơ

18.

[NB] Loại vật liệu có thể ghi nhớ được hình dạng ban đầu của nó?

a)

Vật liệu nano

b)

Hợp kim nhớ hình

c)

Vật liệu composite

d)

Vật liệu có cơ tính biến thiên

19.

[NB] Trong công nghiệp robot, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)

Bình chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn chất lỏng/khí

b)

Chi tiết robot, cánh tay robot

c)

Dụng cụ cắt gọt, các trục truyền, bánh răng

d)

Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

20.

[NB] Loại vật liệu có cấu trúc hạt tinh thể cỡ nanomét là?

a)

Vật liệu có cơ tính biến thiên

b)

Vật liệu nano

c)

Hợp kim nhớ hình

d)

Vật liệu composite

21.

[NB] Ứng dụng của hợp kim nhớ hình là?

a)

Chế tạo vỏ tàu, ô tô và các kết cấu chịu lực

b)

Làm vật liệu cách điện trong hệ thống điện

c)

Dùng làm bộ truyền động trong bàn tay giả và thiết bị y tế

d)

Chế tạo bánh răng, trục truyền trong máy công cụ

22.

[NB] Đặc điểm của vật liệu composite là?

a)

Có thể kết hợp một số tính chất tùy theo thành phần

b)

Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, tái sử dụng

c)

Cách điện, cách nhiệt tốt, không tái sử dụng

d)

Độ cứng, độ bền cao, chịu nhiệt, chống mài mòn tốt

23.

[TH] Trong công nghiệp chế tạo robot, hợp kim nhớ hình được dùng để làm gì?

a)

Bộ truyền động tay giả

b)

Thay thế bộ truyền động điện – từ

c)

Quạt máy bay thông minh

d)

Các chi tiết cặp kẹp micro thủ động

24.

[TH] Trong chế tạo máy, vật liệu composite dùng để chế tạo gì?

a)

Vỏ máy bay, ô tô, tàu thủy

b)

Dụng cụ cắt gọt, trục truyền, bánh răng

c)

Chi tiết robot, cánh tay robot

d)

Bình chịu áp lực, quạt tua bin gió, ống dẫn

25.

[TH] Nitinol là hợp kim của?

a)

Iron – Nickel

b)

Titanium – Aluminum

c)

Nickel – Copper

d)

Nickel – Titanium

26.

[TH] Composite được tổ hợp từ các thành phần nào?

a)

Kim loại và gốm

b)

Vật liệu nền và chất độn

c)

Chỉ kim loại

d)

Vật liệu mỏng

27.

[TH] Trong công nghiệp ô tô, hợp kim nhớ hình được sử dụng để làm gì?

a)

Các chi tiết bộ kẹp micro thủ động

b)

Bộ truyền động bàn tay giả

c)

Thay thế bộ truyền động điện – từ

d)

Quạt máy bay thông minh

28.

[TH] Loại vật liệu giúp kính chống bám nước, bụi, cản tia UV mà vẫn trong suốt?

a)

Vật liệu nano

b)

Composite nền hữu cơ

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Nhựa nhiệt dẻo

29.

[VD] Một chi tiết máy cần chống ăn mòn, chịu nhiệt và nhẹ. Kỹ sư nên chọn vật liệu nào để chế tạo chi tiết này?

a)

Composite nền polymer gia cường sợi

b)

Gốm oxit kết cấu

c)

Nhựa nhiệt rắn

d)

Hợp kim thép cacbon thường

30.

Trong vật liệu nano, vì sao tính chất cơ – lý có thể vượt trội so với vật liệu khối?

a)

Do khuyết tật tăng mạnh

b)

Do kích thước hạt giảm, diện tích bề mặt tăng

c)

Do mật độ giảm đáng kể

d)

Do tạp chất tăng nhiều

31.

Quá trình liên quan trực tiếp đến việc thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất vật liệu là quá trình:

a)

Lắp ráp

b)

Gia công

c)

Sản xuất

d)

Công nghệ

32.

Chọn câu sai: Sản phẩm cơ khí là

a)

Chi tiết

b)

Bộ phận máy

c)

Máy hoàn chỉnh

d)

Phôi

33.

Phương pháp gia công cơ khí là gì?

a)

Phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu đầu vào thành trạng thái lỏng rồi rót vào khuôn

b)

Cách con người dùng lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất để tạo sản phẩm

c)

Phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào sau khi trải qua quá trình gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm

d)

Phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm hình thành nhờ bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi

34.

Dựa vào sự hình thành phoi của quá trình gia công, gia công cơ khí được chia làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

35.

Vì sao gọi là phương pháp gia công không phoi?

a)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu vẫn được giữ nguyên mà không phải loại ra

b)

Vì sau quá trình gia công, vật liệu không còn được giữ nguyên

c)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến phôi

d)

Vì quá trình gia công không cần dùng đến vật liệu đầu vào

36.

Gia công cắt gọt (gia công có phoi) là?

a)

Cách con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu thay đổi hình dạng, kích thước

b)

Phương pháp gia công cơ khí mà vật liệu đầu vào không bị loại ra khỏi sản phẩm

c)

Phương pháp gia công cơ khí mà sản phẩm hình thành nhờ bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi

d)

Phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu

37.

Gia công phoi là?

a)

Phương pháp gia công mà sản phẩm hình thành nhờ bóc tách lớp vật liệu ra khỏi phôi

b)

Phương pháp gia công bằng cách nấu chảy nguyên liệu rồi đổ khuôn

c)

Phương pháp gia công mà vật liệu đầu vào sau khi gia công không bị loại ra khỏi sản phẩm

d)

Cách con người dùng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu để tạo sản phẩm

38.

Phương pháp gia công không phoi là?

a)

Dập

b)

Phay

c)

Xọc

d)

Bào

39.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là? 1. Quá trình vận chuyền, kiểm đếm sản phẩm là các quá trình gia công cơ khí. 2. Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm mà người ta chỉ sử dụng một phương pháp gia công. 3. Gia công cắt gọt thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác cao. 4. Gia công không phoi thường sử dụng để gia công chế tạo phôi hoặc các chi tiết có độ chính xác không cao. 5. Phương pháp gia công không phoi thông dụng hiện nay là tiện, phay, khoan, mài,...

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

40.

Phương pháp gia công không phoi là?

a)

Hàn

b)

Khoan

c)

Mài

d)

Tiện

41.

Gia công đúc là phương pháp

a)

Gia công bằng tay

b)

Gia công cắt gọt

c)

Gia công bằng máy

d)

Gia công không phoi

42.

Phương pháp gia công có phoi là?

a)

Hàn

b)

Cán

c)

Khoan

d)

Kéo

43.

Một chi tiết sau khi tiện có bề mặt còn thô, không đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. Để nâng cao chất lượng bề mặt, công nhân nên thực hiện thêm phương pháp nào?

a)

Rèn

b)

Mài

c)

Đúc lại

d)

Dập nguội

44.

Một xưởng cơ khí cần sản xuất một chi tiết có yêu cầu độ chính xác cao và bề mặt nhẵn. Trong các phương pháp sau, phương pháp nào phù hợp nhất?

a)

Đúc

b)

Tiện

c)

Rèn

d)

Dập nóng

45.

Xưởng cơ khí cần tạo ra nhiều phôi có hình dạng giống nhau, không yêu cầu độ chính xác cao. Phương pháp phù hợp nhất là:

a)

Phay

b)

Khoan

c)

Đúc

d)

Tiện

46.

[NB] Phương pháp đúc phổ biến nhất hiện nay là:

a)

Đúc trong khuôn cát

b)

Đúc li tâm

c)

Đúc trong khuôn kim loại

d)

Đúc áp lực

47.

[NB] Sản phẩm đúc:

a)

Có hình dạng và kích thước của lòng khuôn

b)

Có hình dạng giống khuôn

c)

Có kích thước giống khuôn

d)

Có hình dạng và kích thước giống khuôn

48.

[NB] Sản phẩm của phương pháp rèn là?

a)

Có hình dạng phức tạp, kích thước lớn, chi tiết rỗng

b)

Thích hợp để sản xuất hàng loạt lớn, năng suất rất cao

c)

Có độ chính xác kích thước cao nhất trong các phương pháp chế tạo

d)

Có tính cao, chất lượng tốt, độ bền cao

49.

[NB] Hàn là phương pháp nối các chi tiết kim loại với nhau bằng cách:

a)

Nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

b)

Làm nóng để chỗ nối biến dạng dẻo

c)

Nung nóng chi tiết đến trạng thái chảy

d)

Làm nóng để chi tiết biến dạng dẻo

50.

[NB] Sản phẩm của phương pháp đúc là:

a)

Có cơ tính cao nhất trong các phương pháp chế tạo

b)

Có độ chính xác kích thước cao nhất

c)

Có hình dạng phức tạp, kích thước lớn

d)

Chỉ thích hợp cho sản xuất số lượng rất nhỏ

51.

[NB] Phương pháp đúc là:

a)

Rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu đông nguội và định hình, nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn

b)

Gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa

c)

Nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn

d)

Gia công cắt gọt thực hiện bằng sự phối hợp chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi

52.

[NB] Phương pháp khoan là?

a)

Cắt gọt bằng phối hợp chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi

b)

Nối chi tiết bằng nung nóng chỗ nối đến trạng thái chảy

c)

Rót vật liệu lỏng vào khuôn để tạo hình

d)

Gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa

53.

[TH] Chọn câu sai: Thiết bị và dụng cụ thường dùng khi khoan là:

a)

Máy tiện

b)

Máy phay

c)

Mũi khoan

d)

Dao phay

54.

[TH] Đặc điểm của phương pháp đúc khuôn cát là:

a)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

b)

Sử dụng kim loại làm khuôn

c)

Khuôn chỉ sử dụng một lần

d)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

55.

[TH] Phương pháp hàn thường dùng để:

a)

Gia công sản phẩm có hình dạng phức tạp

b)

Gia công các bề mặt định hình tròn xoay

c)

Gia công sản phẩm có cơ tính cao

d)

Gia công sản phẩm dạng hộp, dạng khung hoặc yêu cầu độ kín

56.

[TH] Sản phẩm của phương pháp hàn:

a)

Vỏ động cơ xe máy

b)

Khớp nối

c)

Bạc lót

d)

Khung xe ô tô

57.

[TH] Đặc điểm của phương pháp đúc trong khuôn kim loại:

a)

Phương pháp có từ lâu đời

b)

Khuôn có thể tái sử dụng nhiều lần

c)

Khuôn chỉ dùng 1 lần

d)

Sử dụng cát làm khuôn

58.

[TH] Ưu điểm của phương pháp tiện:

a)

Gia công sản phẩm mỏng và nhiệt độ thấp

b)

Năng suất cao, gia công phôi đặc

c)

Tuổi thọ dụng cụ cao, khả năng tạo hình lớn

d)

Thời gian ngắn, thao tác dễ, độ chính xác không cao

59.

[TH] Phương pháp đúc thường dùng để:

a)

Gia công bề mặt định hình tròn xoay

b)

Sản phẩm dạng hộp, dạng khung

c)

Sản phẩm có hình dạng, kết cấu phức tạp

d)

Sản phẩm yêu cầu cơ tính cao

60.

[TH] Đâu là sản phẩm của phương pháp khoan?

a)

Trục vít

b)

Khớp nối

c)

Đĩa phanh xe máy

d)

Bạc lót

61.

[VD] Một công ty cần sản xuất các trục thép với yêu cầu cơ tính cao, độ bền lớn, số lượng trung bình. Họ nên chọn phương pháp nào?

a)

Cắt gọt

b)

Hàn hồ quang

c)

Rèn

d)

Đúc

62.

[VD] Một xưởng cơ khí muốn giảm thời gian sản xuất nhưng vẫn cần độ chính xác cao. Họ nên áp dụng phương pháp:

a)

Hàn hồ quang

b)

Cắt gọt trên máy CNC

c)

Rèn

d)

Đúc

63.

[VD] Một chi tiết máy bằng thép dày 10 mm, hình dạng đơn giản, cần mối hàn chắc chắn. Bạn là kỹ sư, bạn sẽ chọn phương pháp nào?

a)

Khoan

b)

Rèn

c)

Đúc

d)

Hàn hồ quang

64.

[VD] Một chi tiết máy có hình dạng phức tạp, kích thước lớn và yêu cầu sản xuất số lượng ít. Phương pháp gia công nào phù hợp nhất?

a)

Khoan, tiện

b)

Rèn

c)

Đúc

d)

Hàn hồ quang

65.

[NB] Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là?

a)

Hàn

b)

Phay

c)

Khoan

d)

Tiện

66.

[NB] Có bao nhiêu bước trong quy trình công nghệ gia công?

a)

3

b)

2

c)

5

d)

4

67.

[NB] Sắp xếp các bước sau đúng với quy trình công nghệ gia công: 1. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi 2. Xác định trình tự các bước gia công chi tiết 3. Tìm hiểu chi tiết cần gia công, xác định dạng sản xuất

a)

1 - 2 - 3

b)

3 - 1 - 2

c)

1 - 3 - 2

d)

2 - 1 - 3

68.

[NB] Đâu là bước quan trọng nhất trong quy trình công nghệ gia công?

a)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

b)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

c)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công, xác định dạng sản xuất

d)

Lập kế hoạch sản xuất chi tiết

69.

[NB] Xác định các đặc điểm cấu tạo, chức năng làm việc, yêu cầu kĩ thuật… để làm cơ sở lựa chọn phôi và xác định thứ tự các nguyên công là nội dung của bước nào?

a)

Xác định trình tự các bước gia công chi tiết

b)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công, xác định dạng sản xuất

c)

Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi

d)

Phân tích vật liệu và điều kiện gia công

70.

[NB] Bản vẽ chi tiết cho ta biết thông tin gì?

a)

Các thông số về năng suất và chi phí sản xuất

b)

Kích thước, hình dạng, kết cấu và vật liệu của chi tiết

c)

Trình tự các bước gia công chi tiết

d)

Phương pháp chọn phôi và chế tạo phôi

71.

[NB] Quá trình liên quan trực tiếp đến việc làm thay đổi hình dáng, kích thước, tính chất và tạo ra mối quan hệ giữa các chi tiết là quá trình:

a)

Quá trình công nghệ

b)

Quá trình sản xuất

c)

Quá trình gia công

d)

Quá trình lắp ráp

72.

[NB] Với hình thức tổ chức sản xuất xác định là đơn chiếc thì quy trình công nghệ gia công chi tiết có mấy nguyên công?

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

73.

[TH] Tại sao cần phải xác lựa chọn phôi?

a)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt

b)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất

c)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất

d)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp

74.

[TH] Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm lớn, sản phẩm ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

Sản xuất theo nhu cầu đặc biệt

b)

Hàng khối

c)

Đơn chiếc

d)

Hàng loạt

75.

[TH] Khi sản xuất mà số lượng sản phẩm hàng năm ít, sản phẩm không ổn định thì người ta gọi là dạng sản xuất:

a)

Sản xuất theo yêu cầu đặc biệt

b)

Đơn chiếc

c)

Hàng loạt

d)

Hàng khối

76.

[TH] Tại sao cần phải xác định trình tự các bước gia công chi tiết?

a)

Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp

b)

Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt

c)

Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất

d)

Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất

77.

[TH] Thay đổi yếu tố nào sau đây thì ta chuyển sang nguyên công khác?

a)

Thay đổi vị trí làm việc

b)

Thay đổi chế độ cắt

c)

Thay đổi dụng cụ cắt

d)

Thay đổi vật liệu chi tiết

78.

[TH] Sản phẩm gia công phù hợp với phương pháp gia công nào?

a)

Khoan

b)

Hàn

c)

Phay

d)

Tiện

79.

[TH] Chiều sâu gia công là:

a)

Tiện trụ ngoài t = 1,5 mm; tiện mặt đầu t = 1 mm; tiện vát mép t = 2 mm

b)

Tiện trụ ngoài t = 2 mm; tiện mặt đầu t = 1 mm; tiện vát mép t = 2 mm

c)

Tiện trụ ngoài t = 1,5 mm; tiện mặt đầu t = 1 mm; tiện vát mép t = 1 mm

d)

Tiện trụ ngoài t = 2 mm; tiện mặt đầu t = 1 mm; tiện vát mép t = 1 mm

80.

[TH] Trong quy trình công nghệ gia công chi tiết, bước nào giúp xác định phôi, nguyên công và trình tự gia công để sản xuất chi tiết đúng yêu cầu?

a)

Lập bảng liệt kê dụng cụ và vật liệu

b)

Tìm hiểu chi tiết cần gia công và xác định dạng sản xuất

c)

Kiểm tra chất lượng sản phẩm sau gia công

d)

Lập báo cáo sản xuất

81.

[VD] Một xưởng cơ khí muốn sản xuất bánh răng bằng thép với hình dạng phức tạp và yêu cầu mối ghép chính xác. Các bước nào sau đây cần thực hiện trước khi gia công?

a)

Chọn phôi, xác định trình tự nguyên công

b)

Gia công trực tiếp theo kinh nghiệm thợ

c)

Lập kế hoạch vận chuyển sản phẩm

d)

Kiểm tra sản phẩm sau khi hoàn thành

82.

[VD] Một thợ gia công nhận thấy phải thay đổi vị trí chi tiết trên máy tiện để tiếp tục cắt rãnh sâu. Việc thay đổi này thuộc nội dung nào trong quy trình công nghệ?

a)

Thay đổi nguyên công

b)

Kiểm tra chất lượng sau gia công

c)

Chọn phôi và vật liệu

d)

Lựa chọn dụng cụ cắt

83.

[VD] Một chi tiết có yêu cầu độ chính xác cao ở trục ngoài nhưng ít yêu cầu về mặt đầu. Để tối ưu thời gian và chi phí, kỹ sư nên lựa chọn:

a)

Gia công trục ngoài trước, mặt đầu sau

b)

Gia công mặt đầu trước, trục ngoài sau

c)

Hàn chi tiết trước, phay mặt sau

d)

Khoan lỗ trước, tiện ngoài sau

84.

Một xưởng cơ khí cần gia công nhiều chi tiết giống nhau. Khi xác định phôi và lượng dư gia công, kỹ sư nên:

a)

Lựa chọn phôi nhỏ hơn kích thước cuối cùng

b)

Lựa chọn phôi gần với kích thước cuối cùng

c)

Lựa chọn phôi lớn hơn kích thước cuối cùng để tiện dư

d)

Lựa chọn phôi theo cảm tính

85.

Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?

a)

Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

b)

Gia công tạo hình sản phẩm → Chế tạo phôi → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

c)

Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

d)

Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm

86.

Quá trình sử dụng các loại nguyên vật liệu, máy móc và công nghệ để tạo ra các sản phẩm cơ khí là?

a)

Gia công chi tiết

b)

Sản xuất phôi

c)

Sản xuất cơ khí

d)

Chế tạo cơ khí

87.

Gia công tạo hình sản phẩm là?

a)

Liên kết các chi tiết sau gia công thành sản phẩm hoàn thiện

b)

Sử dụng biện pháp kỹ thuật thay đổi cơ tính và chất lượng bề mặt

c)

Sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật

d)

Bao bọc, cố định vị trí sản phẩm để bảo quản và vận chuyển

88.

Bước đầu của quá trình sản xuất cơ khí là?

a)

Gia công tạo hình sản phẩm

b)

Chế tạo phôi

c)

Đóng gói sản phẩm

d)

Nghiên cứu bản vẽ

89.

Sau khi gia công tạo hình, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang:

a)

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt

b)

Lắp ráp

c)

Kiểm tra và hoàn thiện

d)

Đóng gói

90.

Đâu là bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Đóng gói và bảo quản

b)

Chế tạo cơ khí

c)

Sản xuất phôi

d)

Nghiên cứu bản vẽ

91.

Phương pháp lắp ráp được thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mới lắp để tiến hành quá trình lắp ráp là?

a)

Phương pháp lắp lần hoàn toàn

b)

Phương pháp lắp chọn

c)

Phương pháp lắp sửa

d)

Phương pháp lắp ráp theo trình tự tiêu chuẩn

92.

Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là: 1. Sản xuất cơ khí đóng vai trò quan trọng. 2. Sản xuất cơ khí gồm các bước: chế tạo cơ khí, đóng gói, bảo quản. 3. Phương pháp chế tạo phôi kim loại thường dùng là đúc và gia công áp lực. 4. Nếu sản phẩm chỉ là một chi tiết thì có thể bỏ khâu lắp ráp.

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

93.

Nếu sản phẩm cơ khí là những chi tiết nhỏ, dễ bị va đập khi vận chuyển thì khâu đóng gói phải ưu tiên điều gì?

a)

Giảm kích thước bao bì

b)

Sử dụng vật liệu chèn lót phù hợp để chống va đập

c)

Để sản phẩm trong thùng mà không cần cố định

d)

Tăng số lượng lớp phủ bề mặt

94.

Một doanh nghiệp cơ khí muốn giảm chi phí xử lý bề mặt. Biện pháp hợp lý nhất là:

a)

Giảm số lượng phôi

b)

Bỏ bước kiểm tra chi tiết

c)

Tăng tốc độ cắt khi gia công

d)

Nâng cao chất lượng phôi ngay từ đầu để giảm lỗi trong gia công

95.

Phương pháp kiểm tra phôi là?

a)

Kiểm tra bằng mắt thường để phát hiện khuyết tật bề mặt

b)

Kết hợp cả quan sát, đo kiểm và thử nghiệm để đánh giá phôi

c)

Dùng phương pháp thử cơ tính để đánh giá chất lượng vật liệu

d)

Dùng dụng cụ đo để xác định kích thước và hình dạng phôi

96.

Vì sao sau khi gia công tạo hình, chi tiết phải được kiểm tra bằng panme hoặc thước cặp?

a)

Để đảm bảo chi tiết đạt kích thước theo bản vẽ trước khi chuyển sang bước tiếp theo

b)

Để giảm khối lượng sản phẩm

c)

Để dễ dàng chọn vật liệu sản xuất

d)

Để thuận lợi khi đóng gói

97.

Trong quá trình chế tạo phôi, nếu phôi bị rỗ khí thì điều này ảnh hưởng chủ yếu đến:

a)

Khả năng đóng gói

b)

Độ bền và chất lượng của chi tiết khi gia công

c)

Tính thẩm mỹ của bao bì

d)

Quy trình lắp ráp sản phẩm

98.

Một lô sản phẩm cơ khí sau khi lắp ráp thử, một số máy hoạt động không ổn định do ma sát lớn giữa các chi tiết. Nguyên nhân hợp lí nhất là:

a)

Chọn vật liệu phôi không phù hợp

b)

Gia công tạo hình chưa đạt độ nhẵn bóng yêu cầu

c)

Đóng gói không đúng quy cách

d)

Lắp ráp chưa đúng thứ tự

99.

Khi kiểm tra phôi, phát hiện nhiều phôi bị cong vênh. Giải pháp tối ưu là:

a)

Điều chỉnh quy trình đúc hoặc áp lực

b)

Bỏ qua lỗi

c)

Giảm kích thước chi tiết

d)

Chuyển phôi lỗi sang gia công tạo hình