wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 7: HTML VÀ CẤU TRÚC TRANG WEB

Total questions: 33

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Phần mở rộng của trang HTML là

a)

.hltm.

b)

.hml.

c)

.htl.

d)

.htm.

2.

Câu 2: Các thẻ HTML được viết trong cặp dấu:

a)

“<”, “>”

b)

“{”, “}”

c)

“[”, “]”

d)

“(”, “)”

3.

Phần tử HTML có ý nghĩa chú thích trong tệp HTML có dạng như thế nào?

a)

!-- chú thích --!

b)

<!-- chú thích -->

c)

// chú thích

d)

{…chú thích…}

4.

HTML là gì?

a)

Ngôn ngữ lập trình siêu văn bản.

b)

Ngôn ngữ thiết kế siêu văn bản.

c)

Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản.

d)

Ngôn ngữ trình bày siêu văn

5.

Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?

a)

Mozilla Firefox.

b)

w3schools.com.

c)

Spotify.

d)

Sublime Text.

6.

Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?

a)

Đoạn văn bản.

b)

Tiêu đề trang web.

c)

Tiêu đề văn bản.

d)

Một câu trích dẫn ngắn.

7.

Câu 1: Phần tử HTML (element) là khái niệm cơ bản của trang html, phần tử HTML có thể hiểu là toàn bộ phần thẻ và nội dung của thẻ. Mỗi tệp HTML là tập hợp các phần tử HTML. Một nhóm học sinh đưa ra những nhận định sau, những nhận định đó là đúng hay sai?

a)

a. Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

b)

b. Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng <!DOCTYPE html> có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)

c. <br> là thẻ đơn.

d)

d. HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

8.

Câu 2: Phần tử HTML có thể hiểu là toàn bộ phần thẻ và nội dung của thẻ. Mỗi tệp HTML là tập hợp các phần tử HTML. Một nhóm học sinh đưa ra những nhận định sau, những nhận định đó là đúng hay sai?

a)

a. Thẻ HTML luôn phải có cả thẻ bắt đầu và thẻ kết thúc.

b)

b. Tên thẻ HTML không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

c)

c. Các thẻ HTML có thể lồng nhau

d)

d. Trình duyệt không nhận biết được dấu cách dư thừa trong mã HTML.

9.

Trong trường hợp thẻ có nhiều hơn một thuộc tính thì giữa các thuộc tính ngăn cách nhau bởi:

a)

dấu cách.

b)

dấu “;”.

c)

dấu “:”.

d)

dấu “,”.

10.

Để định dạng tiêu đề và các tiêu đề con xuất hiện trong văn bản ta sử dụng các thẻ dạng:

a)

h với <x> nhận một trong các giá trị từ 1 đến 6.

b)

h với <x> nhận một trong các giá trị từ 0 đến 5.

c)

h với <x> nhận một trong các giá trị từ 0 đến 6.

d)

h với <x> nhận một trong các giá trị từ 1 đến 7.

11.

Trên trang HTML, thẻ h2 có ý nghĩa gì?

a)

Đoạn văn bản.

b)

Tiêu đề trang web.

c)

C. Tiêu đề văn bản.

d)

D. Một câu trích dẫn ngắn.

12.

Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?

a)

Dấu ";".

b)

Dấu ",".

c)

Dấu ".".

d)

Dấu cách.

13.

Để giảm cỡ chữ, em sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

A. <small>.

b)

B. <downsize>.

c)

C. <sup>.

d)

D. <figure>.

14.

Để hiển thị được đoạn văn bản: Giải pt ax2+bx+c=0. Ta sử dụng đoạn mã HTML nào?

a)

A. <p> Giải pt <strong><em> ax<sup>2</sup>+bx+c=0 </em></strong></p>.

b)

B. <p> Giải pt <strong, em> ax<sup>2</sup>+bx+c=0 </em,/strong></p>.

c)

C. <p>  <strong><em> Giải pt ax<sup>2</sup>+bx+c=0 </em></strong></p>.

d)

D. <p> Giải pt <strong><em> ax<sub>2</sub>+bx+c=0 </em></strong></p>.

15.

Để đưa tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML” ra giữa trang, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

<h1 style="text-align:center">Lịch sử phát triển của HTML </h1>

b)

<h1 style="text-position:center">Lịch sử phát triển của HTML </h1>

c)

<h1 style="vertical-align:center">Lịch sử phát triển của HTML </h1>

d)

<h1 style="text-decoration">Lịch sử phát triển của HTML </h1>

16.

Câu 1. Thuộc tính của thẻ có tác dụng bổ sung thông tin, làm rõ các điều khiển được thẻ chỉ định. Một nhóm học sinh đưa ra nhận định như sau, những nhận định đó là đúng hay sai?

a)

a. Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính

b)

b. Cú pháp để xác định thuộc tính: tên_thuộc_tính="giá trị"

c)

c. Thuộc tính có thể nằm trong thẻ kết thúc

d)

d. Trong trường hợp thẻ có nhiều hơn một thuộc tính thì các thuộc tính được ngăn cách bởi dấu cách

17.

Câu 2. Trong giờ học môn tin học lớp 12T, học sinh thảo luận về các phần tử và thẻ HTML trong ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (HTML). Một số học sinh đưa ra nhận định sau:

a)

a. Thẻ <br> là thẻ rỗng (không có thẻ đóng) và được dùng để xuống dòng

b)

b. Thẻ HTML (tag) là phần ký hiệu như <p> hoặc </p>, còn phần tử HTML (element) là toàn bộ cấu trúc bao gồm thẻ mở, nội dung và thẻ đóng

c)

c. Nhóm các thẻ định dạng văn bản thường dùng là các thẻ tiêu đề theo thứ tự giảm cấp dần là <h1>, <h2>, <h3>, <h4>, <h5>, <h6>

d)

d. Tên thẻ HTML phân biệt chữ hoa và chữ thường, nhưng quy tắc chuẩn bắt buộc viết chữ thường

18.

Để tạo danh sách có thứ tự ta dùng thẻ nào?

a)

<ol>

b)

<ul>

c)

<li>

d)

<dl>

19.

Muốn thêm tiêu đề cho bảng ta sử dụng thẻ nào?

a)

<caption>

b)

<title>

c)

<header>

d)

<table>

20.

Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính nhỏ kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?

a)

None.

b)

Dotted.

c)

Shadow.

d)

Solid.

21.

Thẻ HTML dùng để tạo các ô dữ liệu trong bảng là

a)

<td>

b)

<th>

c)

<table>

d)

<tr>

22.

Khi tạo danh sách, thuộc tính type được dùng để làm gì?

a)

Xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên.

b)

Xác định kiểu danh sách.

c)

Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

d)

Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

23.

Cặp thẻ nào trong HTML dùng để tạo danh sách có thứ tự?

a)

<ul></ul>

b)

<il></il>

c)

<ol></ol>

d)

<al></al>

24.

Câu 1. Sử dụng danh sách và bảng sẽ giúp văn bản được trình bày khoa học hơn. Phần tử bảng được dùng khi ta cần thêm dữ liệu có thể sắp xếp dưới dạng hàng và cột vào trang web. Một nhóm học sinh đưa ra nhận định như sau, những nhận định đó là đúng hay sai?

a)

a. Có hai dạng danh sách trong HTML là danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự

b)

b. Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none

c)

c. Để tạo danh sách mô tả ta sử dụng 3 thẻ <dl>, <dt> và <dh>

d)

d. Sử dụng thuộc tính con width và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng

25.

Câu 2: Phần tử bảng được dùng khi ta cần thêm dữ liệu có thể sắp xếp dưới dạng hàng và cột vào trang web. Một nhóm học sinh đưa ra nhận định như sau, những nhận định đó là đúng hay sai?

a)

a) Thẻ <caption> được sử dụng để thêm tiêu đề cho bảng

b)

b) Thuộc tính colspan được sử dụng để gộp các hàng trong bảng

c)

c) Thuộc tính width và height được sử dụng để điều chỉnh kích thước của bảng

d)

d) Thẻ <tr> được sử dụng để tạo ô trong bảng

26.

Thẻ nào trong HTML được dùng để tạo liên kết?

a)

<b>

b)

<i>

c)

<a>

d)

<l>

27.

Đoạn mã HTML dùng để tạo liên kết từ trang homepage.html tới trang thanhnhac.html trong thư mục amnhac là:

a)

<a href="amnhac/homepage.html">thanh nhạc </a>

b)

<a href="amnhac../thanhnhac.html">thanh nhạc </a>

c)

<a link="amnhac/thanhnhac.html">thanh nhạc </a>

d)

<a href="amnhac/thanhnhac.html">thanh nhạc </a>

28.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Thẻ <hr> dùng để xuống dòng trên trang web

b)

B. Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ <hx> với 7 mức tiêu đề từ <h1> đến <h7>

c)

C. Cặp thẻ <div>…</div> hay <span>…</span> tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ

d)

D. Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính

29.

Trường hợp liên kết nào sau đây là liên kết ngoài?

a)

Liên kết từ một trang web tới một trang web khác trên Internet.

b)

Liên kết tới trang web thuộc thư mục khác, dưới hai (hay nhiều) cấp.

c)

Liên kết tới vị trí khác trong cùng trang web.

d)

Liên kết tới trang web cùng thư mục.

30.

Siêu văn bản là gì?

a)

Một loại văn bản chỉ chứa văn bản thuần túy

b)

Văn bản chứa nhiều loại dữ liệu và các liên kết tới siêu văn bản khác

c)

Văn bản chứa hình ảnh và âm thanh

d)

Văn bản chỉ chứa liên kết tới các trang web khác

31.

Đường dẫn tương đối là gì?

a)

Đường dẫn chứa giao thức và tên miền đầy đủ

b)

Đường dẫn chỉ cần cung cấp tên đường dẫn đến tài liệu trong cùng máy chủ

c)

Đường dẫn chứa thông tin về địa chỉ IP của máy chủ

d)

Đường dẫn chỉ cần chứa tên tệp tin

32.

Câu 1: Khi đọc thông tin trên trang web thì tính linh hoạt cao hơn đọc thông tin trên báo giấy, có được điều này là do trên trang web chúng ta có thể tạo các liên kết tới trang web bất kì trên internet. Một nhóm học sinh đưa ra nhận định như sau, những nhận định đó là đúng hay sai?

a)

a. Liên kết tới trang web cùng thư mục ta sử dụng đường dẫn tương đối

b)

b. <a href=”thpthungvuong/k12/hk1/tracnghiem.html”> câu hỏi ôn tập</a>. Đây là liên kết tới trang web thuộc thư mục khác dưới 2 cấp

c)

c. Thuộc tính id được gọi là mã định danh đoạn

d)

d. Đôi khi đường dẫn tuyệt đối rất dài và khó nhớ, ta có thể không cần viết đầy đủ

33.

Câu 2. Trong cuộc thi thiết kế website cấp trường, bạn Minh chịu trách nhiệm phần siêu liên kết. Minh đã đề xuất một số ý kiến sau đây

a)

a. Các tệp có phần mở rộng .txt đều là các siêu văn bản

b)

b. Trong HTML, người ta sử dụng thẻ <a src="URL">Nội dung hiển thị </a> để tạo siêu liên kế

c)

c. Có hai loại đường dẫn chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối

d)

d. Để tạo liên kết đến một trang web khác máy chủ ta dùng địa chỉ tương đối