wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương ôn tập kiểm tra cuối kì 1 khối 10 – Vật lí

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Vận tốc tuyệt đối là:

a)

Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu đứng yên.

b)

Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động cùng chiều.

c)

Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.

d)

Vận tốc của vật đối với hệ quy chiếu chuyển động ngược chiều.

2.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?

a)

Các dạng động và tương tác của vật chất.

b)

Nghiên cứu về nhiệt động lực học.

c)

Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.

d)

Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

3.

Sự rơi tự do là:

a)

Một dạng chuyển động thẳng đều.

b)

Chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào.

c)

Chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

d)

Chuyển động khi bỏ qua mọi lực cản.

4.

Trong chuyển động quãng đường đi và độ dịch chuyển có độ lớn bằng nhau khi:

a)

Vật chuyển động thẳng đều.

b)

Vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng và không đổi chiều.

c)

Vật chuyển động theo quỹ đạo bất kì.

d)

Vật chuyển động theo quỹ đạo thẳng và đổi chiều.

5.

Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc ban đầu 3 m/s thì tăng tốc, chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s². Vận tốc của vật sau 5 s tăng tốc bằng:

a)

6 m/s.

b)

12 m/s.

c)

13 m/s.

d)

15 m/s.

6.

Chọn đáp án đúng. Công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v0 + at thì:

a)

a luôn dương.

b)

a luôn âm.

c)

a luôn cùng dấu với v.

d)

a luôn ngược dấu với v.

7.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì bắt đầu tăng tốc. Biết rằng sau 10 s kể từ khi tăng tốc, xe đạt vận tốc là 15 m/s. Gia tốc của xe là:

a)

0,5 m/s².

b)

0,4 m/s².

c)

0,6 m/s².

d)

0,7 m/s².

8.

Tại một nơi ở gần mặt đất, bỏ qua mọi lực cản thì:

a)

Vật nhẹ rơi nhanh hơn vật nặng.

b)

Vật nặng và vật nhẹ rơi như nhau.

c)

Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.

d)

Các vật rơi với vận tốc không đổi.

9.

Đơn vị của gia tốc là:

a)

m/s².

b)

km/h.

c)

N.

d)

m/s.

10.

Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều:

a)

Giảm đều theo thời gian.

b)

Tăng đều theo thời gian.

c)

Có phương, chiều và độ lớn không đổi.

d)

Luôn có giá trị dương.

11.

Biển báo dưới đây có ý nghĩa gì?

a)

Cho phép sử dụng lửa.

b)

Cảnh báo bề mặt nóng.

c)

Cảnh báo nguy cơ cháy.

d)

Cảnh báo chất độc.

12.

Vận tốc của một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox cho bởi hệ thức v = 10 − 2t (t tính theo s, v tính theo m/s). Vận tốc của chất điểm ở t1 = 2 s là:

a)

2 m/s.

b)

6 m/s.

c)

1 m/s.

d)

4 m/s.

13.

Cho kết quả của thí nghiệm đo gia tốc rơi tự do là g = (9,882 ± 0,002) m/s². Sai số tỉ đối (tương đối) của phép đo là:

a)

0,030%.

b)

0,040%.

c)

0,010%.

d)

0,020%.

14.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật?

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.

b)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.

c)

Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.

15.

Đại lượng nào cho biết tại một thời điểm vật chuyển động nhanh hay chậm:

a)

Tốc độ trung bình.

b)

Tốc độ tức thời.

c)

Vận tốc trung bình.

d)

Gia tốc.

16.

Một thuyền đi từ bến A đến bến B cách nhau 6 km. Biết rằng vận tốc thuyền trong nước yên lặng là 5 km/h, vận tốc nước chảy là 1 km/h. Vận tốc của thuyền so với bờ khi thuyền đi xuôi dòng là:

a)

6 km/h.

b)

4 km/h.

c)

6 m/s.

d)

4 m/s.

17.

Hành động nào không tuân thủ quy tắc an toàn trong phòng thực hành?

a)

Trước khi làm thí nghiệm với bình thủy tinh, cần kiểm tra bình có bị nứt vỡ hay không.

b)

Dùng tay không để làm thí nghiệm.

c)

Trước khi cắm, tháo thiết bị điện, sẽ tắt công tắc nguồn.

d)

Bố trí dây điện gọn gàng.

18.

Một chiếc thuyền chạy ngược dòng trên một đoạn sông thẳng, sau 1 giờ đi được 9 km so với bờ. Một đám củi khô trôi trên đoạn sông đó, sau 1 phút trôi được 50 m so với bờ. Vận tốc của thuyền so với nước là:

a)

12 km/h.

b)

6 km/h.

c)

9 km/h.

d)

3 km/h.

19.

Chọn đáp án đúng khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm:

a)

Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.

b)

Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ.

c)

Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.

d)

Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm, bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định sau khi tiến hành thí nghiệm.

20.

Chọn phát biểu sai?

a)

Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

b)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua công thức liên hệ với các đại lượng có thể đo trực tiếp.

c)

Các đại lượng vật lí luôn có thể đo trực tiếp.

d)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên.

21.

Cho Ā là giá trị trung bình, ΔA' là sai số dụng cụ, ΔĀ là sai số ngẫu nhiên, ΔA là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ đối của phép đo là

a)

δA=ΔAˉAˉ×100%\delta A=\frac{\DeltaĀ}{Ā}\times100\%

b)

δA=ΔAAˉ×100%\delta A=\frac{\Delta A'}{Ā}\times100\%

c)

δA=ΔAAˉ×100%\delta A=\frac{\Delta A}{Ā}\times100\%

d)

δA=AˉΔAˉ×100%\delta A=\frac{Ā}{\DeltaĀ}\times100\%

22.

Có những phương pháp nào để nghiên cứu vật lí?

a)

Phương pháp quan sát, phương pháp thực nghiệm.

b)

Phương pháp mô hình, phương pháp thực nghiệm.

c)

Phương pháp mô hình vật chất, phương pháp mô hình lí thuyết.

d)

Phương pháp mô hình vật chất, mô hình lí thuyết, mô hình toán học.

23.

Biển báo này có biểu tượng nhiệt cảnh báo điều gì?

a)

Cấm lửa.

b)

Vật liệu dễ cháy.

c)

Nhiệt độ cao.

d)

Dễ vỡ.

24.

Phân loại sai số theo nguyên nhân gồm sai số

a)

hệ thống và sai số ngẫu nhiên.

b)

tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên.

c)

hệ thống và sai số tỉ đối.

d)

tuyệt đối và sai số tỉ đối.

25.

Rơi tự do là một chuyển động

a)

thẳng đều.

b)

thẳng chậm dần đều.

c)

nhanh dần.

d)

thẳng nhanh dần đều.

26.

Vật nào được xem là rơi tự do?

a)

Viên đạn đang bay trên không trung.

b)

Phi công đang nhảy dù.

c)

Quả táo rơi từ trên cây xuống.

d)

Máy bay đang bay gặp tai nạn và lao xuống.

27.

Chọn phát biểu sai.

a)

Khi rơi tự do tốc độ của vật tăng dần.

b)

Vật rơi tự do khi lực cản không khí rất nhỏ so với trọng lực.

c)

Vận động viên nhảy dù từ máy bay xuống mặt đất sẽ rơi tự do.

d)

Rơi tự do có quỹ đạo là đường thẳng.

28.

Tại một nơi có gia tốc trọng trường gg , một vật có khối lượng mm rơi tự do từ độ cao hh xuống mặt đất. Ngay trước khi chạm đất vật đạt vận tốc nào?

a)

v=mghv=mgh

b)

v=2ghv=2\sqrt{gh}

c)

v=2ghv=\sqrt{2gh}

d)

v=ghv=\sqrt{gh}

29.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động

a)

thẳng có vận tốc tăng đều theo thời gian.

b)

cong có vận tốc giảm đều theo thời gian.

c)

thẳng có vận tốc tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

d)

cong có vận tốc tăng hoặc giảm đều theo thời gian.

30.

Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có giá trị

a)

không đổi và khác không.

b)

thay đổi theo thời gian.

c)

luôn luôn dương.

d)

luôn luôn âm.

31.

Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động

a)

thẳng có độ lớn vận tốc giảm đều theo thời gian.

b)

cong có tốc độ tăng đều theo thời gian.

c)

thẳng có độ lớn vận tốc tăng đều theo thời gian.

d)

cong có tốc độ giảm đều theo thời gian.

32.

Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động

a)

thẳng có độ lớn vận tốc giảm đều theo thời gian.

b)

cong có tốc độ tăng đều theo thời gian.

c)

thẳng có tốc độ tăng đều theo thời gian.

d)

cong có tốc độ giảm đều theo thời gian.

33.

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vector gia tốc có

a)

hướng không đổi, độ lớn thay đổi.

b)

hướng và độ lớn thay đổi.

c)

hướng thay đổi, độ lớn không đổi.

d)

hướng và độ lớn không đổi.

34.

Kí hiệu v0v_0 , vv tương ứng là vận tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc aa tại thời điểm t0t_0 , tt . Hệ thức đúng là

a)

v=v0+a(t+t0)v=v_0+a(t+t_0)

b)

v=v0+a(t0)v=v_0+a(t_0)

c)

v=v0+a(t+t0)v=v_0+a(t+t_0)

d)

v=v0+a(tt0)v=v_0+a(t-t_0)

35.

Công thức liên hệ giữa vận tốc ban đầu v0v_0 , vận tốc vv , gia tốc aa , quãng đường ss

a)

v+v0=2asv+v_0=\sqrt{2as}

b)

v2+v02=2asv^2+v_0^2=2as

c)

vv0=2asv-v_0=\sqrt{2as}

d)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

36.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

a>0a>0 , v>0v>0

b)

a<0a<0 , v<0v<0

c)

a>0a>0 , v<0v<0

d)

a<0a<0 , v>0v>0

37.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

38.

Trong bài thực hành đo tốc độ của vật chuyển động, để đo tốc độ chuyển động các vật trong phòng thí nghiệm ta cần

a)

đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.

b)

máy bắn tốc độ.

c)

đồng hồ đo thời gian.

d)

thước đo quãng đường.

39.

Dụng cụ nào sau đây không dùng để đo tốc độ trung bình của viên bi thép trong phòng thí nghiệm?

a)

Đồng hồ đo thời gian hiện số.

b)

Cổng quang điện.

c)

Máng ngang có gắn thước đo.

d)

Thước kẹp.

40.

Đồng hồ tốc độ (hay tốc kế) trên xe máy, ô tô chỉ

a)

vận tốc tức thời.

b)

tốc độ tức thời.

c)

vận tốc trung bình.

d)

tốc độ trung bình.

41.

Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1d_1 tại thời điểm t1t_1 và độ dịch chuyển d2d_2 tại thời điểm t2t_2 . Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1t_1 đến t2t_2

a)

vtb=d1d2t1+t2v_{tb}=\dfrac{d_1-d_2}{t_1+t_2}

b)

vtb=d2d1t2t1v_{tb}=\dfrac{d_2-d_1}{t_2-t_1}

c)

vtb=d1+d2t1+t2v_{tb}=\dfrac{d_1+d_2}{t_1+t_2}

d)

vtb=d1d2t2t1v_{tb}=\dfrac{d_1-d_2}{t_2-t_1}

42.

Phát biểu nào sau đây về vận tốc là đúng?

a)

Độ lớn của vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.

b)

Độ lớn của vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời.

c)

Vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình.

d)

Vận tốc tức thời luôn có giá trị dương.

43.

Với dd là độ dịch chuyển, ss là quãng đường, tt là thời gian. Biểu thức nào sau đây xác định giá trị vận tốc?

a)

v=dtv=\dfrac{d}{t}

b)

v=stv=\dfrac{s}{t}

c)

v=dtv=d\,t

d)

v=stv=s\,t

44.

Với dd là độ dịch chuyển, ss là quãng đường, tt là thời gian. Biểu thức nào sau đây xác định độ lớn vận tốc?

a)

v=dtv=\dfrac{d}{t}

b)

v=stv=\dfrac{s}{t}

c)

v=dtv=d\,t

d)

v=stv=s\,t

45.

Một người đi từ nhà đến cửa hàng tạp hoá cách nhà 300m300\,\text{m} , sau đó đến công viên cách cửa hàng 200m200\,\text{m} và trở về nhà. Độ dịch chuyển của người này là

a)

1000m1000\,\text{m}

b)

600m600\,\text{m}

c)

500m500\,\text{m}

d)

00

46.

Khi nói về hệ quy chiếu bao gồm các yếu tố nào?

a)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.

b)

Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

c)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.

d)

Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.

47.

Một vật ném theo phương ngang. Khi đang chuyển động sẽ chịu tác dụng của các lực:

a)

lực ném và trọng lực.

b)

lực cản của không khí và trọng lực.

c)

lực ném và lực ma sát.

d)

trọng lực và phản lực đàn hồi.

48.

Vật chuyển động ném ngang từ độ cao hh và vận tốc ban đầu V0V_0 . Thời gian rơi đến khi chạm đất là

a)

t=2hgt=\sqrt{\dfrac{2h}{g}}

b)

t=h2gt=\sqrt{\dfrac{h}{2g}}

c)

t=hgt=\sqrt{\dfrac{h}{g}}

d)

t=2hgt=\sqrt{2hg}

49.

Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại mọi vị trí bất kì luôn có hướng theo

a)

phương ngang, cùng chiều chuyển động.

b)

phương ngang, ngược chiều chuyển động.

c)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

d)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên.

50.

Một vật có khối lượng MM , được ném ngang với vận tốc ban đầu VV ở độ cao hh (bỏ qua sức cản không khí). Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

a)

MMVV .

b)

MMhh .

c)

VVhh .

d)

MM , VVhh .

51.

Để tăng tầm xa của vật ném theo phương ngang với sức cản không khí không đáng kể, biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất?

a)

Giảm khối lượng vật ném.

b)

Tăng độ cao điểm ném.

c)

Giảm độ cao điểm ném.

d)

Tăng vận tốc ném.

52.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực thành phần có độ lớn F1F_1F2F_2 thì hợp lực F\vec{F}_{ } của chúng luôn có độ lớn thoả mãn hệ thức:

a)

F=F12+F22F=F_1^2+F_2^2

b)

F=F1+F2F=F_1+F_2

c)

F=F12+F22F=\sqrt{F_1^2+F_2^2}

d)

F1F2FF1+F2|F_1-F_2|\le F\le F_1+F_2

53.

Hai lực đồng quy F1\vec{F}_1F2\vec{F}_2 hợp với nhau một góc α\alpha , hợp lực của hai lực này có độ lớn là

a)

F=F12+F22+2F1F2cosαF=\sqrt{F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\alpha}

b)

F=F12+F22F=F_1^2+F_2^2

c)

F=F1F2F=F_1-F_2

d)

F=F1+F2F=\sqrt{F_1+F_2}

54.

Một chất điểm chuyển động dưới tác dụng của hai lực có giá đồng quy F1\vec{F}_1F2\vec{F}_2 thì vectơ gia tốc của chất điểm

a)

cùng phương, cùng chiều với lực F2\vec F_2 .

b)

cùng phương, cùng chiều với phương và chiều của hợp lực giữa F1\vec F_1F2\vec F_2 .

c)

cùng phương, cùng chiều với lực F1\vec F_1 .

d)

cùng phương, ngược chiều với phương và chiều của hợp lực giữa F1\vec F_1F2\vec F_2 .

55.

Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi

a)

vật chuyển động với gia tốc không đổi.

b)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.

c)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.

d)

hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là khác không.

56.

Hai lực cân bằng không thể có đặc điểm nào?

a)

Cùng phương

b)

Cùng giá

c)

Cùng hướng

d)

Cùng độ lớn

57.

Một chất điểm chịu đồng thời hai lực vuông góc có độ lớn lần lượt là F1=15NF_1 = 15\,\text{N}F2F_2 . Biết hợp lực có độ lớn 25N25\,\text{N} . Giá trị của F2F_2 là bao nhiêu?

a)

20N20\,\text{N}

b)

30N30\,\text{N}

c)

40N40\,\text{N}

d)

10N10\,\text{N}

58.

Hai lực có giá đồng quy, độ lớn 3N3\,\text{N}4N4\,\text{N} , phương vuông góc. Độ lớn hợp lực của hai lực này bằng bao nhiêu?

a)

7N7\,\text{N}

b)

1N1\,\text{N}

c)

5N5\,\text{N}

d)

12N12\,\text{N}

59.

Có hai lực đồng quy có độ lớn 9N9\,\text{N}12N12\,\text{N} . Trong các giá trị sau, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?

a)

25N25\,\text{N}

b)

2N2\,\text{N}

c)

15N15\,\text{N}

d)

1N1\,\text{N}

60.

Khi thắng (hãm), xe không thể dừng ngay mà còn tiếp tục chuyển động thêm một đoạn là do nguyên nhân nào?

a)

Quán tính của xe

b)

Ma sát không đủ lớn

c)

Lực hãm không đủ lớn

d)

Cả ba phương án đều đúng

61.

Một vật đang chuyển động với vận tốc không đổi. Tổng hợp lực FF tác dụng lên vật được xác định bởi biểu thức nào?

a)

F=v22mF = \dfrac{v^2}{2m}

b)

F=mvF = mv

c)

F=mgF = mg

d)

F=0F = 0

62.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s3\,\text{m/s} . Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì điều gì xảy ra?

a)

Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3m/s3\,\text{m/s}

b)

Vật đứng lại ngay

c)

Vật đổi hướng chuyển động

d)

Vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại

63.

Định luật I Newton cho biết điều gì?

a)

Nguyên nhân của trạng thái cân bằng của các vật

b)

Mối liên hệ giữa lực tác dụng và khối lượng của vật

c)

Nguyên nhân của chuyển động

d)

Dưới tác dụng của lực, các vật chuyển động như thế nào

64.

Định luật I Newton xác nhận rằng điều nào đúng?

a)

Do quán tính nên mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng muốn dừng lại

b)

Vật giữ nguyên trạng thái nghỉ hay chuyển động thẳng đều khi nó không chịu tác dụng của bất kì vật nào khác

c)

Với mỗi lực tác dụng đều có một phản lực trực đối

d)

Khi hợp lực của các lực tác dụng lên một vật bằng không thì vật không thể chuyển động được

65.

Chọn đúng phương trình của định luật II Newton.

a)

ma+F=0m\vec{a}+\vec{F}=0

b)

maF=0m\vec{a}-\vec{F}=0

c)

F=am\vec{F}=\dfrac{\vec{a}}{m}

d)

F=ma\vec{F}=m\vec{a}

66.

Chọn phát biểu đúng về định luật II Newton.

a)

Lực tác dụng theo hướng nào thì vật sẽ chuyển động theo hướng đó

b)

Với cùng một vật, lực tác dụng càng nhỏ thì gia tốc thu được càng lớn

c)

Với cùng một lực, khối lượng vật càng lớn thì gia tốc thu được càng nhỏ

d)

Gia tốc của vật thu được luôn cùng phương và ngược chiều với lực tác dụng

67.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Gia tốc của một vật luôn cùng chiều với lực tác dụng lên vật

b)

Chiều của vectơ gia tốc chỉ chiều chuyển động của vật

c)

Gia tốc của vật càng lớn thì vận tốc biến đổi càng nhanh

d)

Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

68.

(SBT–CTST) Biểu thức nào sau đây là biểu thức của định luật II Newton khi vật có khối lượng không đổi trong quá trình xem xét?

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

b)

F=maF=ma

c)

a=vv0tt0a=\frac{v-v_0}{t-t_0}

d)

α=vv0tt0\overrightarrow{\alpha}=\frac{\overrightarrow{v}-\overrightarrow{v}_0}{t-t_0}

69.

Chọn phát biểu sai về cặp lực tác dụng và phản lực.

a)

Ngược chiều nhưng cùng phương

b)

Cùng độ lớn và cùng chiều

c)

Cùng phương và cùng độ lớn

d)

Ngược chiều và khác điểm đặt

70.

Dựa vào hình vẽ về các lực tác dụng lên một chiếc xe đang chuyển động với vận tốc vv trên đường ngang, nhận định nào sau đây đúng?

a)

P\vec{P} không có phản lực

b)

F\vec{F} không có phản lực

c)

N\vec{N}P\vec{P} là hai lực trực đối

d)

F\vec{F} là lực cản chuyển động của xe

71.

Công thức liên hệ giữa lực tác dụng và phản lực theo định luật III Newton là gì?

a)

FAB+FBA=0\vec{F}_{AB}+\vec{F}_{BA}=0

b)

FAB=FBAF_{AB}=-F_{BA}

c)

FAB=FCB\vec{F}_{AB}=-\vec{F}_{CB}

d)

FAC=FCA=0\vec{F}_{AC}=-\vec{F}_{CA}=0

72.

Chọn phát biểu sai về định luật III Newton.

a)

Trong mọi trường hợp, khi vật M tác dụng vào N một lực, thì vật N cũng tác dụng lại vật M một phản lực

b)

Lực tác dụng và phản lực là hai lực trực đối

c)

Lực tác dụng và phản lực làm thành một cặp lực cân bằng

d)

Lực tác dụng và phản lực đặt vào hai vật khác nhau

73.

Hệ số ma sát trượt có tính chất nào?

a)

Không có đơn vị

b)

Luôn bằng với hệ số ma sát nghỉ

c)

Có giá trị lớn nhất bằng 1

d)

Không phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc

74.

Bạn A đi học từ nhà đến trường theo lộ trình ABC. Biết đoạn A đi đoạn đường AB = 600 m hết 6 phút, đoạn đường BC = 800 m hết 4 phút.

a) Độ dài quãng đường từ nhà đến trường là 1400 m.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Bạn A đi học từ nhà đến trường theo lộ trình ABC. Biết đoạn A đi đoạn đường AB = 600 m hết 6 phút, đoạn đường BC = 800 m hết 4 phút.

b) Tốc độ trung bình của bạn A khi đi từ nhà đến trường là 2 m/s.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Bạn A đi học từ nhà đến trường theo lộ trình ABC. Biết đoạn A đi đoạn đường AB = 600 m hết 6 phút, đoạn đường BC = 800 m hết 4 phút.

c) Độ dịch chuyển của bạn A là 700 m.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Bạn A đi học từ nhà đến trường theo lộ trình ABC. Biết đoạn A đi đoạn đường AB = 600 m hết 6 phút, đoạn đường BC = 800 m hết 4 phút.

d) Vận tốc trung bình của bạn A khi đi từ nhà đến trường là 1,66 m/s.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Một ca nô chạy thẳng đều dọc theo bờ sông xuôi theo chiều dòng nước từ bến A đến bến B, rồi lại đi ngược dòng từ bến B về A, hai bến A và B cách nhau 36 km. Thời gian ca nô đi xuôi dòng là 1 giờ 30 phút. Vận tốc của dòng chảy là 8 km/h.

a) Khi ca nô đi từ A đến B, độ dịch chuyển và quãng đường của ca nô bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Một ca nô chạy thẳng đều dọc theo bờ sông xuôi theo chiều dòng nước từ bến A đến bến B, rồi lại đi ngược dòng từ bến B về A, hai bến A và B cách nhau 36 km. Thời gian ca nô đi xuôi dòng là 1 giờ 30 phút. Vận tốc của dòng chảy là 8 km/h.

b) Độ dịch chuyển tổng hợp của ca nô là 72 km.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Một ca nô chạy thẳng đều dọc theo bờ sông xuôi theo chiều dòng nước từ bến A đến bến B, rồi lại đi ngược dòng từ bến B về A, hai bến A và B cách nhau 36 km. Thời gian ca nô đi xuôi dòng là 1 giờ 30 phút. Vận tốc của dòng chảy là 8 km/h.

c) Tốc độ của ca nô đối với bờ khi đi xuôi dòng là 24 km/h.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Một ca nô chạy thẳng đều dọc theo bờ sông xuôi theo chiều dòng nước từ bến A đến bến B, rồi lại đi ngược dòng từ bến B về A, hai bến A và B cách nhau 36 km. Thời gian ca nô đi xuôi dòng là 1 giờ 30 phút. Vận tốc của dòng chảy là 8 km/h.

d) Khoảng thời gian để ca nô đi xuôi và ngược dòng là 4,5 giờ.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Chất điểm chuyển động có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình

a) Trong hai giây đầu chất điểm chuyển động nhanh dần.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Chất điểm chuyển động có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình

c) Chất điểm chuyển động chậm dần đều từ giây thứ 7 đến giây thứ 8 với gia tốc 5m/s2−5 m/s^2 .

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Chất điểm chuyển động có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình

b) Từ giây thứ 2 đến giây thứ 6 vật chuyển động với gia tốc bằng không.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Chất điểm chuyển động có đồ thị vận tốc theo thời gian như hình

d) Tốc độ biến thiên vận tốc trong hai giây đầu tiên là lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Trong mỗi ý sau đây, hãy chọn ý đúng hay sai.

a) Trong chuyển động chậm dần đều thì a·v < 0.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Trong mỗi ý sau đây, hãy chọn ý đúng hay sai.

b) Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ, đạt vận tốc 20 m/s sau 5 s. Quãng đường ô tô đi được là 50 m.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Trong mỗi ý sau đây, hãy chọn ý đúng hay sai.

c) Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 20 m/s thì bị hãm phanh chậm dần đều. Quãng đường từ lúc hãm đến khi dừng hẳn là 100 m thì gia tốc của xe là 3m/s2−3 m/s^2 .

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Trong mỗi ý sau đây, hãy chọn ý đúng hay sai.

d) Một đoàn tàu chuyển động chậm dần đều đi trên hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau 100 m, lần lượt trong 3,5 s và 5 s thì gia tốc của tàu là 2m/s22 m/s^2 .

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Vật rơi tự do tại nơi có độ cao 180 m, lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua sức cản không khí.

a) Vì bỏ qua sức cản không khí nên vật thả rơi được coi là rơi tự do.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Vật rơi tự do tại nơi có độ cao 180 m, lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua sức cản không khí.

b) Thời gian vật rơi hết quãng đường là 9s9 s .

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Vật rơi tự do tại nơi có độ cao 180 m, lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua sức cản không khí.

c) Quãng đường vật rơi được sau 3 s là 30m30 m .

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Vật rơi tự do tại nơi có độ cao 180 m, lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua sức cản không khí.

d) Thời gian vật rơi hết 100m100 m cuối cùng là 2s2 s .

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Một vật rơi tự do tại độ cao 45 m, lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua sức cản không khí.

a) Phương rơi của vật là phương thẳng đứng.

a)

Đúng

b)

Sai

95.

Một vật rơi tự do tại độ cao 45 m, lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua sức cản không khí.

b) Thời gian vật rơi hết quãng đường là 2.5s2.5 s .

a)

Đúng

b)

Sai

96.

Một vật rơi tự do tại độ cao 45 m, lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua sức cản không khí.

c) Quãng đường vật rơi được sau 2s là 20 m.

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Một vật rơi tự do tại độ cao 45 m, lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua sức cản không khí.

d) Thời gian vật rơi hết 13,75m13,75 m cuối cùng là 0,5s0,5 s .

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình x=5t2+3t+30x = 5 t^2 + 3 t + 30 (m;).

a) Khi t = 0, vật cách gốc tọa độ 30 m.

a)

Đúng

b)

Sai

99.

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình x=5t2+3t+30x = 5 t^2 + 3 t + 30 (m;).

b) Tốc độ ban đầu của vật là 3 m/s.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình x=5t2+3t+30x = 5 t^2 + 3 t + 30 (m;).

c) Vật chuyển động nhanh dần đều.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Vật chuyển động thẳng biến đổi đều với phương trình x=5t2+3t+30x = 5 t^2 + 3 t + 30 (m;s).

d) Sau 5 s, vật đi được quãng đường 18 m.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Một người đẩy một cái thùng 35 kg theo phương ngang bằng một lực 100 N. Hệ số ma sát giữa thùng và sàn là 0,37. Lấy g = 10m/s2.

a) Thùng hàng có trọng lực l350N.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Một người đẩy một cái thùng 35 kg theo phương ngang bằng một lực 100 N. Hệ số ma sát giữa thùng và sàn là 0,37. Lấy g = 10m/s2.

b) Độ lớn lực ép giữa thùng và sàn là 100 N.

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Một người đẩy một cái thùng 35 kg theo phương ngang bằng một lực 100 N. Hệ số ma sát giữa thùng và sàn là 0,37. Lấy g = 10m/s2.

c) Độ lớn lực ma sát giữa sàn nhà và thùng hàng là 129,5N.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Một người đẩy một cái thùng 35 kg theo phương ngang bằng một lực 100 N. Hệ số ma sát giữa thùng và sàn là 0,37. Lấy g = 10m/s2.

d) Trong trường hợp này thùng hàng không chuyển động.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Một người đang chơi ở đỉnh tòa nhà cầm một vật có khối lượng m ném theo phương ngang với tốc độ ban đầu là 20m/s xuống đất, bỏ qua lực cản của không khí. Cho g= 10m/s2. Nếu chọn gốc O là vị trí ném vật; trục 0x theo hướng vận tốc đầu; trục 0y thẳng đứng hướng xuống, gốc thời gian lúc ném.

a) Độ lớn vận tốc của vật tăng dần theo thời gian.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Một người đứng trên đỉnh tòa nhà ném một vật theo phương ngang với tốc độ ban đầu 20m/s20 m/s xuống đất, bỏ qua lực cản không khí. Chọn gốc O tại vị trí ném; trục Ox theo hướng vận tốc đầu; trục Oy thẳng đứng hướng xuống; gốc thời gian lúc ném. Cho g=10m/s2g = 10 m/s^2 .

b) Tầm ném xa tỉ lệ với vận tốc ban đầu và độ cao ban đầu.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Một người đứng trên đỉnh tòa nhà ném một vật theo phương ngang với tốc độ ban đầu 20m/s20 m/s xuống đất, bỏ qua lực cản không khí. Chọn gốc O tại vị trí ném; trục Ox theo hướng vận tốc đầu; trục Oy thẳng đứng hướng xuống; gốc thời gian lúc ném. Cho g=10m/s2g = 10 m/s^2 .

c) Chuyển động của vật xét trên trục Ox có phương trình: x= 20t

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Một người đứng trên đỉnh tòa nhà ném một vật theo phương ngang với tốc độ ban đầu 20m/s20 m/s xuống đất, bỏ qua lực cản không khí. Chọn gốc O tại vị trí ném; trục Ox theo hướng vận tốc đầu; trục Oy thẳng đứng hướng xuống; gốc thời gian lúc ném. Cho g=10m/s2g = 10 m/s^2 .

d) Phương trình quỹ đạo của vật có dạng y= x280-\frac{x^2}{80}

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Quả bóng A được thả rơi tự do, cùng lúc ném quả bóng B với tốc độ 15 m/s theo phương ngang cùng độ cao h = 10 m. Lấy g=10m/s2g=10\text{m/s}^2 .

a) Thời gian rơi theo phương thẳng đứng của quả bóng A nhỏ hơn thời gian của quả bóng B.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Quả bóng A được thả rơi tự do, cùng lúc ném quả bóng B với tốc độ 15 m/s theo phương ngang cùng độ cao h = 10 m. Lấy g=10m/s2g=10\text{m/s}^2 .

d) Tầm ném xa của quả bóng B là L= 152m15\sqrt{2}\,\text{m} .

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Quả bóng A được thả rơi tự do, cùng lúc ném quả bóng B với tốc độ 15 m/s theo phương ngang cùng độ cao h = 10 m. Lấy g=10m/s2g=10\text{m/s}^2 .

b) Tốc độ chạm đất của hai quả bóng là như nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Quả bóng A được thả rơi tự do, cùng lúc ném quả bóng B với tốc độ 15 m/s theo phương ngang cùng độ cao h = 10 m. Lấy g=10m/s2g=10\text{m/s}^2 .

c) Thời gian rơi của quả bóng B là 1s.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Một vật chịu tác dụng đồng thời của bốn lực như hình. Độ lớn các lực lần lượt: F1=10NF_1 = 10\,\text{N} , F2=20NF_2 = 20\,\text{N} , F3=22NF_3 = 22\,\text{N} , F4=36NF_4 = 36\,\text{N} . Xác định phương chiều và độ lớn của hợp lực do các lực này tác dụng lên vật.

a) Độ lớn hợp lực của hai lực F1F_1F3F_312N12\,\text{N} .

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Một vật chịu tác dụng đồng thời của bốn lực như hình. Độ lớn các lực lần lượt: F1=10NF_1 = 10\,\text{N} , F2=20NF_2 = 20\,\text{N} , F3=22NF_3 = 22\,\text{N} , F4=36NF_4 = 36\,\text{N} . Xác định phương chiều và độ lớn của hợp lực do các lực này tác dụng lên vật.

d) Hợp lực của các lực F1,F2,F3,F4F_1, F_2, F_3, F_4 lệch so với hướng Tây một góc 6060^{\circ} .

a)

Đúng

b)

Sai

116.

Một vật chịu tác dụng đồng thời của bốn lực như hình. Độ lớn các lực lần lượt: F1=10NF_1 = 10\,\text{N} , F2=20NF_2 = 20\,\text{N} , F3=22NF_3 = 22\,\text{N} , F4=36NF_4 = 36\,\text{N} . Xác định phương chiều và độ lớn của hợp lực do các lực này tác dụng lên vật.

b) Độ lớn hợp lực của hai lực F2F_2F4F_420N20\,\text{N} .

a)

Đúng

b)

Sai

117.

Một vật chịu tác dụng đồng thời của bốn lực như hình. Độ lớn các lực lần lượt: F1=10NF_1 = 10\,\text{N} , F2=20NF_2 = 20\,\text{N} , F3=22NF_3 = 22\,\text{N} , F4=36NF_4 = 36\,\text{N} . Xác định phương chiều và độ lớn của hợp lực do các lực này tác dụng lên vật.

c) Độ lớn hợp lực của các lực F1,F2,F3,F4F_1, F_2, F_3, F_420N20\,\text{N} .

a)

Đúng

b)

Sai

118.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng nhau F1=F2=20NF_1 = F_2 = 20\,\text{N} .Độ lớn hợp lực

a) Khi α=0\alpha = 0^{\circ} thì F=F1F2=0NF = F_1 - F_2 = 0\,\text{N} .

a)

Đúng

b)

Sai

119.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng nhau
F1=F2=20NF_1 = F_2 = 20\,\text{N} .Độ lớn hợp lực

b) Khi α  = 180° thì F1 + F2= 40N .

a)

Đúng

b)

Sai

120.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng nhau
F1=F2=20NF_1 = F_2 = 20\,\text{N} .Độ lớn hợp lực

c) Khi α=90\alpha = 90^{\circ} thì F=F12+F22=202NF = \sqrt{F_1^2 + F_2^2} = 20\sqrt{2}\,\text{N} .

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng nhau
F1=F2=20NF_1 = F_2 = 20\,\text{N} .Độ lớn hợp lực

d) Khi α=60\alpha = 60^{\circ} thì F=2F1cosα2=34,64NF = 2F_1\cos\dfrac{\alpha}{2} = 34{,}64\,\text{N} .

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Phát biểu sau là đúng hay sai?

a) Định luật I Niu-tơn còn được gọi là định luật quán tính.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Phát biểu sau là đúng hay sai?

d) Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn về độ lớn vận tốc nhưng không bảo toàn về hướng của vận tốc.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Phát biểu sau là đúng hay sai?

b) Mọi vật đều có xu hướng bảo toàn vận tốc của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Phát biểu sau là đúng hay sai?

c) Chuyển động biến đổi đều được gọi là chuyển động theo quán tính.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Một máy bay chở khách có khối lượng tổng cộng 300 tấn . Lực đẩy tối đa của động cơ là 440kN440\,\text{kN} . Máy bay phải đạt tốc độ 285km/h285\,\text{km/h} mới có thể cất cánh. Bỏ qua ma sát giữa bánh xe của máy bay và mặt đường băng và lực cản không khí.

a) Máy bay có khối lượng rất lớn nên quán tính của nó cũng rất lớn, do đó cần có thời gian để máy bay đạt đến tốc độ cần thiết để cất cánh, nên đường băng phải dài.

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Một máy bay chở khách có khối lượng tổng cộng 300 tấn . Lực đẩy tối đa của động cơ là 440kN440\,\text{kN} . Máy bay phải đạt tốc độ 285km/h285\,\text{km/h} mới có thể cất cánh. Bỏ qua ma sát giữa bánh xe của máy bay và mặt đường băng và lực cản không khí.

b) Gia tốc của máy bay là 1,46m/s21{,}46\,\text{m/s}^2 .

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Một máy bay chở khách có khối lượng tổng cộng 300 tấn . Lực đẩy tối đa của động cơ là 440kN440\,\text{kN} . Máy bay phải đạt tốc độ 285km/h285\,\text{km/h} mới có thể cất cánh. Bỏ qua ma sát giữa bánh xe của máy bay và mặt đường băng và lực cản không khí.

c) Chiều dài tối thiểu của đường băng để đảm bảo máy bay cất cánh được là 213,6m213{,}6\,\text{m} .

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Một máy bay chở khách có khối lượng tổng cộng 300 tấn . Lực đẩy tối đa của động cơ là 440kN440\,\text{kN} . Máy bay phải đạt tốc độ 285km/h285\,\text{km/h} mới có thể cất cánh. Bỏ qua ma sát giữa bánh xe của máy bay và mặt đường băng và lực cản không khí.

d)Khi hạ cánh, máy bay có quán tính nên không thể dừng lại ngay được mà phải trượt thêm 1 khoảng nữa mới dừng lại được,  để máy bay không gây ra tai nạn và để đảm bảo an toàn cho mọi người.

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Một ô tô có khối lượng 1,5taˆˊn1{,}5\,\text{tấn} đang chuyển động với v=54km/hv = 54\,\text{km/h} thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều. Biết lực hãm 3000N3000\,\text{N} . Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian lúc bắt đầu hãm phanh.

a) Theo định luật II Newton Fh=ma\vec{F}_{\text{h}} = m\vec{a} .

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Một ô tô có khối lượng 1,5taˆˊn1{,}5\,\text{tấn} đang chuyển động với v=54km/hv = 54\,\text{km/h} thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều. Biết lực hãm 3000N3000\,\text{N} . Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian lúc bắt đầu hãm phanh.

b) Gia tốc của ô tô là 2m/s22\text{m/s}^2 .

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Một ô tô có khối lượng 1,5taˆˊn1{,}5\,\text{tấn} đang chuyển động với v=54km/hv = 54\,\text{km/h} thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều. Biết lực hãm 3000N3000\,\text{N} . Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian lúc bắt đầu hãm phanh.

c) Quãng đường xe đi được cho đến khi dừng lại là 5,625m5{,}625\,\text{m} .

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Một ô tô có khối lượng 1,5taˆˊn1{,}5\,\text{tấn} đang chuyển động với v=54km/hv = 54\,\text{km/h} thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều. Biết lực hãm 3000N3000\,\text{N} . Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gốc thời gian lúc bắt đầu hãm phanh.

d) Thời gian xe đi được cho đến khi dừng lại là 7,5s7{,}5\,\text{s} .

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Hai hòn bi có khối lượng bằng nhau đặt trên bàn nhẵn. Hòn bi 1 chuyển động với vận tốc v0v_0 đến đập vào hòn bi 2 đang đứng yên. Sau va chạm, chúng chuyển động theo hai hướng vuông góc nhau với vận tốc v1=4m/sv_1 = 4\,\text{m/s}v2=3m/sv_2 = 3\,\text{m/s} .

a) Theo định luật II Newton: gia tốc của hòn bi cùng hướng với lực tác dụng lên hòn bi.

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Hai hòn bi có khối lượng bằng nhau đặt trên bàn nhẵn. Hòn bi 1 chuyển động với vận tốc v0v_0 đến đập vào hòn bi 2 đang đứng yên. Sau va chạm, chúng chuyển động theo hai hướng vuông góc nhau với vận tốc v1=4m/sv_1 = 4\,\text{m/s}v2=3m/sv_2 = 3\,\text{m/s} .

b) Theo định luật III Newton: khi hòn bi 1 tác dụng vào hòn bi 2 một lực thì hòn bi 2 cũng tác dụng trở lại lên hòn bi 1 một lực; hai lực này có điểm đặt lên hai vật khác nhau, cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều.

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Hai hòn bi có khối lượng bằng nhau đặt trên bàn nhẵn. Hòn bi 1 chuyển động với vận tốc v0v_0 đến đập vào hòn bi 2 đang đứng yên. Sau va chạm, chúng chuyển động theo hai hướng vuông góc nhau với vận tốc v1=4m/sv_1 = 4\,\text{m/s}v2=3m/sv_2 = 3\,\text{m/s} .

c) Vận tốc của hòn bi 1 trước va chạm là v0=5m/sv_0 = 5\,\text{m/s} .

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Hai hòn bi có khối lượng bằng nhau đặt trên bàn nhẵn. Hòn bi 1 chuyển động với vận tốc v0v_0 đến đập vào hòn bi 2 đang đứng yên. Sau va chạm, chúng chuyển động theo hai hướng vuông góc nhau với vận tốc v1=4m/sv_1 = 4\,\text{m/s}v2=3m/sv_2 = 3\,\text{m/s} .

d) Sau va chạm, góc lệch của hòn bi 1 so với phương ngang là 3030^{\circ} .

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Một quả bóng khối lượng m=100gm = 100\,\text{g} được thả rơi từ độ cao h=0,8mh = 0{,}8\,\text{m} . Khi đập vào sàn nhẵn bóng thì nảy lên đúng độ cao hh . Thời gian va chạm là Δt=0,5s\Delta t = 0{,}5\,\text{s} . Chọn chiều dương hướng xuống.

a) Vận tốc quả bóng khi chạm sàn là 4m/s4\,\text{m/s} .

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Một quả bóng khối lượng m=100gm = 100\,\text{g} được thả rơi từ độ cao h=0,8mh = 0{,}8\,\text{m} . Khi đập vào sàn nhẵn bóng thì nảy lên đúng độ cao hh . Thời gian va chạm là Δt=0,5s\Delta t = 0{,}5\,\text{s} . Chọn chiều dương hướng xuống.

b) Khi đập vào sàn nhẵn bóng, quả bóng nảy lên với vận tốc là 4m/s4\,\text{m/s} .

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Một quả bóng khối lượng m=100gm = 100\,\text{g} được thả rơi từ độ cao h=0,8mh = 0{,}8\,\text{m} . Khi đập vào sàn nhẵn bóng thì nảy lên đúng độ cao hh . Thời gian va chạm là Δt=0,5s\Delta t = 0{,}5\,\text{s} . Chọn chiều dương hướng xuống.

c) Trong thời gian va chạm 0,5s0{,}5\,\text{s} , quả bóng thu gia tốc là 16m/s2-16\,\text{m/s}^2 .

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Một quả bóng khối lượng m=100gm = 100\,\text{g} được thả rơi từ độ cao h=0,8mh = 0{,}8\,\text{m} . Khi đập vào sàn nhẵn bóng thì nảy lên đúng độ cao hh . Thời gian va chạm là Δt=0,5s\Delta t = 0{,}5\,\text{s} . Chọn chiều dương hướng xuống.

d) Độ lớn lực trung bình sàn tác dụng lên bóng là 16N16\,\text{N} .

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Một người dùng dây buộc để kéo một thùng gỗ theo phương nằm ngang bằng một lực F\overrightarrow{F} . Khối lượng của thùng là 35kg . Hệ số ma sát giữa sàn và đáy thùng là μ=0,3. Lấy g= 9,8m/s2 .

a) Các lực tác dụng vào thùng khi nó trượt là:

Trọng lực P\overrightarrow{P} ;

Lực ma sát trượt giữa thùng và mặt sàn Fms\overrightarrow{F_{ms}} ;

Phản lực vuông góc với mặt sàn N\overrightarrow{N} ;

Lực kéo F\overrightarrow{F} .

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Một người dùng dây buộc để kéo một thùng gỗ theo phương nằm ngang bằng một lực F\overrightarrow{F} . Khối lượng của thùng là 35kg . Hệ số ma sát giữa sàn và đáy thùng là μ=0,3. Lấy g= 9,8m/s2 .

b) Nếu thùng trượt với gia tốc a= 0,2m/s2, thì độ lớn lực kéo là 190,9 N

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Một người dùng dây buộc để kéo một thùng gỗ theo phương nằm ngang bằng một lực F\overrightarrow{F} . Khối lượng của thùng là 35kg . Hệ số ma sát giữa sàn và đáy thùng là μ=0,3. Lấy g= 9,8m/s2 .

c) Nếu thùng trượt đều thì gia tốc của thùng (a=0)

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Một người dùng dây buộc để kéo một thùng gỗ theo phương nằm ngang bằng một lực F\overrightarrow{F} . Khối lượng của thùng là 35kg . Hệ số ma sát giữa sàn và đáy thùng là μ=0,3. Lấy g= 9,8m/s2 .

d) Nếu thùng trượt đều thì độ lớn lực kéo là 102,9 N

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Một người đẩy một máy cắt cỏ có khối lượng 15 kg15\ \mathrm{kg} di chuyển với một lực có độ lớn không đổi bằng 80N theo phương của giá đẩy .Biết góc tạo bởi giá đẩy và phương ngang là 4545^\circ .

a) Độ lớn của lực đẩy theo phương ngang là 56,6 N56{,}6\ \mathrm{N} .

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Một người đẩy một máy cắt cỏ có khối lượng 15 kg15\ \mathrm{kg} di chuyển với một lực có độ lớn không đổi bằng 80N theo phương của giá đẩy .Biết góc tạo bởi giá đẩy và phương ngang là 4545^\circ .

b) Độ lớn của lực đẩy theo phương thẳng là 56,6 N56{,}6\ \mathrm{N} .

a)

Đúng

b)

Sai

148.

Một người đẩy một máy cắt cỏ có khối lượng 15 kg15\ \mathrm{kg} di chuyển với một lực có độ lớn không đổi bằng 80N theo phương của giá đẩy .Biết góc tạo bởi giá đẩy và phương ngang là 4545^\circ .

c) Nếu từ trạng thái nghỉ, người này tác dụng lực để tăng tốc cho máy đạt tốc độ 1,2m/s trong 3s thì gia  tốc 4 m/s2.

a)

Đúng

b)

Sai

149.

Một người đẩy một máy cắt cỏ có khối lượng 15 kg15\ \mathrm{kg} di chuyển với một lực có độ lớn không đổi bằng 80N theo phương của giá đẩy .Biết góc tạo bởi giá đẩy và phương ngang là 4545^\circ .

d) Nếu từ trạng thái nghỉ, người này tác dụng lực để tăng tốc cho máy đạt tốc độ 1,2m/s trong  thì độ lớn lực ma sát trong giai đoạn này là 3,4 N

a)

Đúng

b)

Sai

150.

Phát biểu nào dưới đây là sai? Độ lớn của lực ma sát trượt

a)

tỉ lệ với độ lớn của áp lực.

b)

phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.

c)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

d)

phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc

151.

Một vật đang trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật giảm thì hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng

a)

tăng tỉ lệ với bình phương tốc độ của vật.

b)

không đổi.

c)

giảm xuống.

d)

tăng tỉ lệ với tốc độ của vật.

152.

Một ô tô có khối lượng 1 tấn đang chuyển động trên đường nằm ngang, hệ số ma sát của xe tải với mặt đường là 0,1. Lấy g = 10m/s2 . Độ lớn lực ma sát là

a)

2000N.

b)

1000N.

c)

100N.

d)

200N.