wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTCK1 CN 12 thuật điện

Total questions: 99

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Kĩ thuật điện nghiên cứu ứng dụng gì?

a)

Chỉ sản xuất điện năng

b)

Chỉ truyền tải cao áp

c)

Chỉ lắp đặt gia đình

d)

Điện, điện tử trong sản xuất, truyền tải, sử dụng điện

2.

Vai trò chính kĩ thuật điện trong sản xuất?

a)

Cơ giới hóa, tự động hóa, tăng năng suất

b)

Chỉ cung cấp ánh sáng

c)

Chỉ vận hành máy tính

d)

Chỉ sưởi ấm

3.

Vai trò kĩ thuật điện trong đời sống?

a)

Chỉ công nghiệp nặng

b)

Chỉ giao thông

c)

Nâng cao chất lượng sống

d)

Chỉ y tế

4.

Ứng dụng điển hình kĩ thuật điện?

a)

Chỉ bệnh viện

b)

Chỉ trường học

c)

Chỉ nông nghiệp

d)

Chiếu sáng, điều hòa, thiết bị gia dụng

5.

Lĩnh vực cơ bản kĩ thuật điện không gồm?

a)

Sản xuất điện năng

b)

Thiết kế phần mềm máy tính

c)

Truyền tải điện năng

d)

Sử dụng điện năng

6.

Kĩ thuật điện đóng vai trò quan trọng trong?

a)

Chỉ truyền hình

b)

Chỉ báo trí cơ khí

c)

Phát triển thiết bị điện phục vụ sản xuất, sinh hoạt

d)

Chỉ dây truyền hình

7.

Ví dụ ứng dụng kĩ thuật điện?

a)

Chỉ âm thanh

b)

Chỉ thoát nước

c)

Chỉ giao thông đường bộ

d)

Hệ thống điện gia đình, nhà máy

8.

Kĩ thuật điện góp phần phát triển?

a)

Chỉ điện tử

b)

Chỉ xây dựng

c)

Công nghiệp, nông nghiệp, dịch vụ, đời sống

d)

Chỉ du lịch

9.

Triển vọng kĩ thuật điện hiện nay?

a)

Chỉ sản xuất bóng đèn

b)

Chỉ ổ cắm điện

c)

Chỉ sửa quạt

d)

Điện thông minh, năng lượng tái tạo, tự động hóa

10.

Kĩ thuật điện quan trọng vì?

a)

Điện khô truyền tải xa

b)

Điện năng phổ biến, tiện lợi nhất

c)

Điện chỉ dùng công nghiệp

d)

Điện không chuyển đổi được

11.

Trong buổi học về vai trò của kĩ thuật điện, giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận và đưa ra các nhận định sau: 1. Kĩ thuật điện nghiên cứu, ứng dụng công nghệ điện, điện tử. 2. Kĩ thuật điện góp phần cơ giới hóa, tự động hóa sản xuất và nâng cao chất lượng cuộc sống. 3. Kĩ thuật điện chỉ phục vụ công nghiệp, không liên quan đến sinh hoạt hằng ngày. 4. Ứng dụng kĩ thuật điện có mặt trong hầu hết các lĩnh vực đời sống xã hội. Nhận định nào đúng?

a)

Đúng: a, b, d – Sai: c

b)

Đúng: a, c, d – Sai: b

c)

Đúng: b, c, d – Sai: a

d)

Đúng: a, b, c – Sai: d

12.

Một nhóm học sinh thảo luận về lĩnh vực và triển vọng của kĩ thuật điện, đưa ra các ý kiến: a. Lĩnh vực cơ bản của kĩ thuật điện bao gồm sản xuất, truyền tải, phân phối và sử dụng điện năng. b. Kĩ thuật điện có triển vọng phát triển liên quan đến điện thông minh và năng lượng tái tạo. c. Kĩ thuật điện không có ứng dụng trong nông nghiệp và dịch vụ. d. Điện năng là nguồn năng lượng tiện lợi, dễ truyền tải và phân phối. Ý kiến nào là sai?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

Khi tìm hiểu về vai trò của kĩ thuật điện, học sinh ghi nhận các thông tin sau: a. Kĩ thuật điện đóng vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế - xã hội. b. Các ứng dụng kĩ thuật điện giúp nâng cao năng suất lao động và chất lượng cuộc sống. c. Kĩ thuật điện chỉ nghiên cứu dòng điện một chiều. d. Kĩ thuật điện có mặt trong công nghiệp, nông nghiệp, giao thông và sinh hoạt. Ý kiến nào là sai?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Nghề tiêu biểu thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện là gì?

a)

Lập trình viên

b)

Kỹ sư thiết kế hệ thống điện

c)

Bác sĩ

d)

Thiết kế nội thất

15.

Nghề lắp đặt điện cần kĩ năng nào?

a)

Lập trình điều khiển

b)

Sửa máy tính

c)

Vẽ sơ đồ kiến trúc

d)

Lắp đường dây, thiết bị theo thiết kế

16.

Yêu cầu cơ bản của nghề kĩ thuật điện là gì?

a)

Sức khỏe

b)

Chỉ giao tiếp

c)

Kiến thức chuyên môn, cẩn thận, an toàn

d)

Chỉ lái xe

17.

Nghề kĩ thuật điện phù hợp với ai?

a)

Chỉ văn phòng

b)

Chỉ hội họa

c)

Chỉ thể thao

d)

Yêu thích kĩ thuật, thiết bị điện

18.

Đặc điểm nghề kĩ thuật điện là gì?

a)

Chỉ bệnh viện

b)

Không học tập liên tục

c)

Không an toàn lao động

d)

Nhiều cơ hội việc làm

19.

Nghề sửa thiết bị gia đình thuộc lĩnh vực nào?

a)

Thiết kế thời trang

b)

Nấu ăn

c)

Lái xe tải

d)

Vận hành, bảo dưỡng

20.

Định hướng nghề kĩ thuật điện cần gì?

a)

Chỉ sở thích chơi game

b)

Không tìm hiểu

c)

Tìm hiểu nghề và yêu cầu

d)

Chỉ ý kiến bạn bè

21.

Nghề tư vấn thiết kế cần gì?

a)

Chỉ vẻ đẹp

b)

Chỉ hát hay

c)

Kiến thức kĩ thuật điện, tính toán

d)

Chỉ nấu ăn

22.

Triển vọng nghề kĩ thuật điện là gì?

a)

Chỉ vài nghề

b)

Không triển vọng

c)

Chỉ người nước ngoài

d)

Rộng mở do nhu cầu điện tăng

23.

Mạch điện xoay chiều ba pha có gì?

a)

Ba dòng cùng pha

b)

Chỉ một dòng

c)

Hai dòng lệch 180°

d)

Ba dòng lệch pha 120°

24.

Tạo động ba pha bằng?

a)

Máy phát một chiều

b)

Pin mặt trời

c)

Máy phát điện ba pha

d)

Acquy

25.

Đặc điểm mạch ba pha?

a)

Chi gia đình

b)

Công suất nhỏ

c)

Truyền tải hiệu quả, tiết kiệm dây

d)

Không nối sao/tam giác

26.

Ứng dụng chính mạch ba pha?

a)

Chi gia đình

b)

Chi chiếu sáng

c)

Chi âm thanh

d)

Động cơ ba pha công nghiệp

27.

Cách nối ba pha là?

a)

Chi song song

b)

Chi loạt

c)

Chi dây trung tính

d)

Sao và tam giác

28.

Dây trung tính trong ba pha?

a)

Luôn có tam giác

b)

Không cần thiết

c)

Chi truyền công suất lớn

d)

Chi có trong nối sao

29.

Mạch ba pha dùng rộng vì?

a)

Phức tạp hơn một pha

b)

Chi hợp áp sinh hoạt

c)

Không tiết kiệm dây

d)

Động cơ ổn định, hiệu suất cao

30.

Nhận biết mạch ba pha thực tế?

a)

Chi ở cảm gia đình

b)

Chi đèn huỳnh quang

c)

Chi quạt một pha

d)

Động cơ nhà máy, truyền tải cao áp

31.

Tải đối xứng nối sao thì?

a)

Dòng trung tính lớn nhất

b)

Điện áp pha = dây

c)

Dòng trung tính bằng không

d)

Công suất bằng không

32.

Ưu điểm mạch ba pha so một pha?

a)

Chi phí cao

b)

Chi khoảng cách ngắn

c)

Không phù hợp động cơ

d)

Tiết kiệm dây, truyền công suất lớn

33.

Hệ thống điện quốc gia gồm?

a)

Chỉ nhà máy và hộ tiêu thụ

b)

Chỉ lưới và trạm

c)

Nguồn, truyền tải, phân phối, hộ tiêu thụ

d)

Chỉ đường dây và động cơ

34.

Khâu phát điện làm gì?

a)

Truyền tải xa

b)

Phân phối gia đình

c)

Tiêu thụ sinh hoạt

d)

Sản xuất điện tại nhà máy

35.

Truyền tải điện bằng?

a)

Chỉ hạ áp 220V

b)

Chỉ dây ngầm gia đình

c)

Chỉ dây đồng nhỏ

d)

Đường dây cao áp 110–500kV

36.

Lưới truyền tải có chức năng?

a)

Chỉ chiếu sáng

b)

Chỉ một tỉnh

c)

Chỉ hộ gia đình

d)

Đưa điện từ nhà máy đến tiêu thụ, tổn hao nhỏ

37.

Trạm biến áp làm gì?

a)

Chỉ sản xuất điện

b)

Thay đổi điện áp phù hợp từng khâu

c)

Chỉ đo điện

d)

Chỉ bảo vệ động cơ

38.

Khâu phân phối làm gì?

a)

Chỉ sản xuất

b)

Chỉ 500kV

c)

Chỉ công nghiệp

d)

Đưa điện đến hộ qua lưới trung/hạ áp

39.

Nhận biết hệ thống điện quốc gia?

a)

Chỉ có cắm nhà

b)

Chỉ đèn huỳnh quang

c)

Chỉ dây máy tính

d)

Đường dây cao áp, trạm biến áp

40.

Hệ thống điện quốc gia đảm bảo?

a)

Chỉ ban ngày

b)

Chỉ thành phố lớn

c)

Không cần cao áp

d)

Cung cấp liên tục, ổn định, an toàn

41.

Nguyên lí sản xuất điện năng là gì?

a)

Chỉ hạt nhân

b)

Chỉ mặt trời

c)

Chỉ hóa thạch

d)

Chuyển đổi năng lượng khác thành điện

42.

Hình thức sản xuất điện phổ biến nhất là gì?

a)

Chỉ thủy, nhiệt

b)

Chỉ gió, mặt trời

c)

Thủy, nhiệt, hạt nhân, gió, mặt trời

d)

Chỉ hạt nhân, thủy

43.

Thủy điện chuyển đổi năng lượng nào?

a)

Hóa năng nhiên liệu

b)

Nhiệt năng hạt nhân

c)

Quang năng mặt trời

d)

Thế năng nước

44.

Nhiệt điện dùng nhiên liệu nào?

a)

Nước đập

b)

Gió cánh quạt

c)

Phản hạch hạt nhân

d)

Than, dầu, khí đốt

45.

Ưu điểm của thủy điện là gì?

a)

Không phụ thuộc thời tiết

b)

Không cần đập

c)

Sạch, tái tạo, vận hành rẻ

d)

Ô nhiễm nặng

46.

Điện hạt nhân dựa trên nguyên lí nào?

a)

Quang năng trực tiếp

b)

Sức gió

c)

Phản ứng phân hạch tạo nhiệt

d)

Đốt hóa thạch

47.

Điện gió chuyển đổi năng lượng nào?

a)

Hóa năng than

b)

Thế năng nước

c)

Nhiệt địa nhiệt

d)

Cơ năng gió

48.

Điện mặt trời chuyển đổi gì?

a)

Cơ năng gió

b)

Hóa năng

c)

Nhiệt hạt nhân

d)

Quang năng

49.

Nhà máy điện lớn nhất ở Việt Nam là gì?

a)

Chị hạt nhân

b)

Chị mặt trời lớn nhất

c)

Chị địa nhiệt

d)

Thủy điện Sơn La, Hòa Bình

50.

Máy phát điện hoạt động dựa trên hiện tượng nào?

a)

Phản ứng hóa học

b)

Cảm ứng điện từ

c)

Hiệu ứng quang điện

d)

Không chuyển động

51.

Trong dự án tìm hiểu sản xuất điện năng, nhóm học sinh đưa ra nhận định: "Nguyên lý chung là chuyển đổi các dạng năng lượng khác thành điện năng." Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Có các hình thức: thủy điện, nhiệt điện, hạt nhân, gió, mặt trời.

b)

Tất cả nhà máy điện đều gây ô nhiễm môi trường nặng.

c)

Máy phát điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

Điện mặt trời chuyển đổi quang năng thành điện năng.

52.

Học sinh thảo luận về các loại nhà máy điện, ghi nhận như sau: "Thủy điện sử dụng thế năng của nước." Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nhiệt điện sử dụng nhiên liệu hóa thạch tạo nhiệt.

b)

Điện gió hoạt động ổn định, không phụ thuộc thời tiết.

c)

Điện mặt trời chuyển đổi quang năng thành điện năng.

d)

Thủy điện sử dụng thế năng của nước.

53.

Mạng điện sản xuất nhỏ đúng ở đâu?

a)

Chỉ gia đình

b)

Chỉ quốc gia

c)

Chỉ chiếu sáng công cộng

d)

Phân xưởng, nhà máy nhỏ

54.

Vai trò của mạng sản xuất nhỏ là gì?

a)

Chỉ chiếu sáng

b)

Chỉ cao áp

c)

Cung cấp điện cho thiết bị sản xuất

d)

Chỉ sạc pin

55.

Thành phần mạng sản xuất nhỏ bao gồm gì?

a)

Chỉ có cắm B

b)

Chỉ cao áp

c)

Chỉ máy phát lớn

d)

Trạm biến áp, tủ phân phối, tủ động lực, chiếu sáng, tải

56.

Trạm biến áp sản xuất nhỏ làm gì?

a)

Tăng cao áp

b)

Chỉ đo điện

c)

Chỉ bảo vệ chiếu sáng

d)

Hạ điện áp cấp phân xưởng

57.

Tủ động lực dùng để làm gì?

a)

Chỉ chiếu sáng

b)

Chỉ quạt thông gió

c)

Cấp điện, điều khiển động cơ, máy

d)

Chỉ đo công suất

58.

Tủ chiếu sáng làm gì?

a)

Cấp động cơ lớn

b)

Điều khiển máy hàn

c)

Bảo vệ toàn mạng

d)

Cấp điện chiếu sáng phân xưởng

59.

Tải sản xuất nhỏ chủ yếu là gì?

a)

Chỉ bóng đèn

b)

Chỉ tivi

c)

Chỉ máy tính

d)

Động cơ, máy hàn, gia công

60.

Thiết bị bảo vệ sản xuất nhỏ là gì?

a)

Chỉ công tắc

b)

Chỉ dây trung tính

c)

Chỉ ổ cắm

d)

Áptomat, cầu chì, role

61.

Đặc điểm mạng sản xuất nhỏ là gì?

a)

Chỉ một pha 220V

b)

Cao áp 500kV

c)

Không bảo vệ

d)

Hạ áp ba pha 380/220V

62.

Thứ tự cắt điện của mạng sản xuất nhỏ là gì?

a)

Trạm → tải

b)

Chỉ áptomat chính

c)

Không thứ tự

d)

Tải → tủ phân phối → trạm biến áp

63.

Điện áp danh định sinh hoạt ở Việt Nam là bao nhiêu?

a)

500/220V

b)

110/220V

c)

380/220V

d)

220/110V

64.

Điện áp pha sinh hoạt là bao nhiêu?

a)

380V

b)

500V

c)

220V

d)

110V

65.

Điện áp dây sinh hoạt là bao nhiêu?

a)

220V

b)

380V

c)

110V

d)

500V

66.

Sai số điện áp sinh hoạt thường là bao nhiêu?

a)

±10%

b)

±15%

c)

±2%

d)

±5%

67.

Hệ thống sinh hoạt thường sử dụng loại dây nào?

a)

Ba pha ba dây

b)

Một pha hai dây

c)

Ba pha bốn dây

d)

Hai pha ba dây

68.

Đường trục chính sinh hoạt?

a)

Chỉ một pha hai dây

b)

Chỉ ba pha ba dây

c)

Năm pha

d)

Ba pha bốn dây

69.

Trạm biến áp sinh hoạt làm?

a)

Tăng cao áp

b)

Chỉ đo điện

c)

Chỉ bảo vệ tải

d)

Hạ trung áp xuống hạ áp ba pha

70.

Thiết bị bảo vệ sinh hoạt?

a)

Chỉ công tắc

b)

Chỉ dây trung tính

c)

Áptomat, cầu chì, chống sét

d)

Chỉ ổ cắm

71.

Đặc điểm mạng hạ áp sinh hoạt?

a)

Chỉ tải lớn

b)

Không dây trung tính

c)

Điện áp biến đổi lớn

d)

An toàn cho người sử dụng

72.

Nguyên tắc sử dụng sinh hoạt?

a)

Tăng tải tùy ý

b)

Không kiểm tra

c)

Dây tiết điện nhỏ

d)

An toàn, không quá tải, đúng định mức

73.

Hệ thống điện gia đình gồm?

a)

Chỉ công tắc, ổ cắm

b)

Chỉ cao áp, trạm

c)

Chỉ đèn, quạt

d)

Công tơ, tủ chính, dây, ổ cắm, công tắc, thiết bị

74.

Công tơ điện làm gì?

a)

Bảo vệ hệ thống

b)

Hạ điện áp

c)

Chỉ chiếu sáng bằng

d)

Đo điện năng tiêu thụ

75.

Tủ điện chính làm gì?

a)

Chỉ ổ cắm

b)

Chỉ đo điện

c)

Lắp bảo vệ, phân phối nhánh

d)

Chỉ công tắc

76.

Áptomat trong làm?

a)

Chỉ bật đèn

b)

Chỉ đo công suất

c)

Chỉ nối trung tính

d)

Bảo vệ quá tải, ngắn mạch

77.

Dây dẫn gia đình cần?

a)

Chỉ dây nhỏ

b)

Không cách điện

c)

Chỉ một lõi

d)

Tiết diện phù hợp tải, an toàn

78.

Ổ cắm, công tắc thuộc?

a)

Sản xuất điện

b)

Truyền tải cao áp

c)

Đo điện năng

d)

Thiết bị sử dụng, điều khiển

79.

Nhận biết hệ thống gia đình?

a)

Chỉ đường dây ngoài đường

b)

Chỉ động cơ nhà máy

c)

Chỉ trạm công cộng

d)

Tủ điện, ổ cắm, công tắc, dây

80.

Dây tiếp địa làm?

a)

Tăng tải

b)

Chiếu sáng

c)

Chỉ pha-trung tính

d)

Dẫn rò xuống đất, an toàn

81.

Cấp điện gia đình từ?

a)

Trực tiếp 500kV

b)

Chỉ pin mặt trời

c)

Chỉ máy phát lớn

d)

Mạng hạ áp qua công tơ

82.

Đảm bảo an toàn gia đình cần?

a)

Không bảo vệ

b)

Tăng tải tùy ý

c)

Dây cũ

d)

Lắp đúng quy định, bảo vệ, tiếp địa

83.

Thiết bị chiếu sáng phổ biến?

a)

Chỉ sợi đốt

b)

Chỉ dầu

c)

Chỉ neon

d)

LED, huỳnh quang, compact

84.

Quạt điện dùng để?

a)

Chỉ chiếu sáng

b)

Chỉ nấu ăn

c)

Chỉ giặt đồ

d)

Làm mát, thông gió

85.

Máy giặt dùng để?

a)

Chỉ nấu cơm

b)

Chỉ làm lạnh

c)

Chỉ xem TV

d)

Giặt, vắt quần áo

86.

Tủ lạnh dùng để?

a)

Chỉ chiếu sáng

b)

Chỉ sưởi

c)

Chỉ âm thanh

d)

Bảo quản thực phẩm

87.

Nguyên tắc sử dụng thiết bị an toàn?

a)

Tăng công suất tùy ý

b)

Không đọc hướng dẫn

c)

Gắn nguồn nước

d)

Đúng công suất, không quá tải, kiểm tra

88.

Thiết bị gia đình điển hình?

a)

Chỉ động cơ công nghiệp

b)

Chỉ biến áp

c)

Tivi, điều hòa, bình nóng lạnh

d)

Chỉ cao áp

89.

Thiết bị lớn cần?

a)

Cắm chung nhiều

b)

Không tiếp địa

c)

Ổ cũ

d)

Ổ cắm riêng, tiếp địa

90.

Tiết kiệm điện gia đình bằng?

a)

Bật liên tục

b)

Công suất lớn nhất

c)

Không nhận năng lượng

d)

Tắt khi không dùng, chọn tiết kiệm

91.

Điều hòa dùng để?

a)

Chỉ nấu nước

b)

Chỉ giặt

c)

Chỉ chiếu sáng

d)

Làm mát/sưởi

92.

Nguyên tắc thiết kế mạch gia đình?

a)

Chỉ đẹp mắt

b)

Chỉ công suất lớn

c)

Không tính tải

d)

An toàn, tiện lợi, tiết kiệm

93.

Thiết kế cần?

a)

Dây nhỏ nhất

b)

Không bảo vệ

c)

Chỉ một nhánh

d)

Tính tải chọn dây, bảo vệ

94.

Yêu cầu lắp đặt?

a)

Lắp nhanh nhất

b)

Không tiếp địa

c)

Tuân thủ quy phạm, an toàn

d)

Dây cũ

95.

Mạch chiếu sáng dùng công tắc?

a)

Chỉ một chiều

b)

Chỉ role lớn

c)

Chỉ átptomat

d)

Một chiều, hai chiều, cầu thang

96.

Ví dụ mạch điều khiển đơn giản?

a)

Truyền tải cao áp

b)

Động cơ ba pha

c)

Bật đèn từ hai vị trí (cầu thang)

d)

Sản xuất điện

97.

Lắp ổ cắm cần?

a)

Gần nước

b)

Không tiếp địa

c)

Chỉ một ổ/phòng

d)

Vị trí tiện, tiếp địa, phù hợp thiết bị

98.

Sơ đồ mạch gia đình gồm?

a)

Chỉ nguồn, tải

b)

Chỉ cao áp

c)

Chỉ biến áp

d)

Nguồn, dây, công tắc, ổ cắm, tải

99.

Nhận biết sơ đồ đơn giản bằng?

a)

Chỉ màu sắc

b)

Chỉ công suất

c)

Chỉ vị trí

d)

Ký hiệu công tắc, ổ cắm, đèn