wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập KHTN 9 (phân môn Lý)

Total questions: 70

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

2.

Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

a)

Động năng giảm 2 lần

b)

Động năng giảm 4 lần

c)

Động năng giảm 8 lần

d)

Động năng tăng gấp đôi.

3.

Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì:

a)

thế năng của vật tăng gấp hai.

b)

động năng của vật tăng gấp bốn.

c)

động lượng của vật tăng gấp bốn.

d)

gia tốc của vật tăng gấp hai.

4.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật:

a)

25 J

b)

6,25 J

c)

6,25 kg/m.s

d)

2,5 kg/m.s

5.

Một vật có trọng lượng 1 N, có động năng 1 J. Khi đó vận tốc của vật bằng:

a)

4,5 m/s.

b)

1 m/s.

c)

0,45 m/s.

d)

1,4 m/s.

6.

Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật:

a)

chuyển động trong trọng trường.

b)

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất.

c)

chuyển động có gia tốc.

d)

luôn hút Trái Đất.

7.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = 10mhW_t\ =\ 10mh

b)

Wt = 12mgzW_t\ =\ \frac{1}{2}mgz

c)

Wt = 2.10mhW_t\ =\ 2.10mh

d)

Wt = mgz2W_t\ =\ mgz^2

8.

Một vật nằm yên, có thể có:

a)

thế năng.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

vận tốc.

9.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m.

b)

1 m.

c)

32 m.

d)

9,8 m.

10.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + 10mhW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ 10mh

b)

W = 2mv2 +10mhW\ =\ 2mv^2\ +10mh

c)

W =mv2 +10mhW\ =mv^2\ +10mh

d)

W =mv2 + 1210mhW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}10mh

11.

Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2

a)

300 J

b)

150J

c)

30J

d)

15J

12.

Vật nào có thế năng đàn hồi:

a)

Con bò kéo xe

b)

Máy bay đang bay trên bầu trời

c)

Quả bóng đang lăn trên sân

d)

Lò xo đang nén

13.

Vật nào có thế năng trọng trường so với mặt đất:

a)

Quả cầu lông đang bay

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

Hòn bi lăn trên sân

d)

Con sên đang bò

14.

Câu 1: Thế năng trọng trường phụ thuộc vào nhữngyếu tố nào?

a)

Kích thước của vật

b)

Độ cao nhất định so với mặt đất

c)

Độ biến dạng của vật đàn hồi.

d)

Vận tốc của vật.

15.

Câu 7: Một viên bi lăn từ đỉnh mặt phẳng nghiêng như hình vẽ. Ở tại vị trí nào viên bi có thế năng lớn nhất.

a)

Tại đỉnh mặt phẳng nghiêng.

b)

Tại điểm nằm giữa mặt phẳng nghiêng.

c)

Tại chân dốc mặt phẳng nghiêng.

d)

Tại một điểm bất kỳ nằm trên mặt phẳng nghiêng

16.

Câu 2: Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?

a)

Một người đứng trên tầng ba của tòa nhà.

b)

Chiếc lá đang rơi.

c)

Quả bóng đang bay trên cao.

d)

Chiếc bàn đứng yên trên sàn nhà.

17.

Câu 9: Phát biểu nào sau đây đầy đủ nhất khi nói về sự chuyển hóa cơ năng?

a)

Động năng có thể chuyển hóa thành thế năng.

b)

Động năng có thể chuyển hóa thành thế năng và ngược lại.

c)

Thế năng có thể chuyển hóa thành động năng.

d)

Động năng và thế năng có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau, cơ năng không được bảo toàn.

18.

Câu 3: Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng

b)

Vận tốc của vật.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

19.

Câu 18: Từ độ cao h người ta ném một viên bi lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu là ν0\nu_0 . Khi viên bi rời khỏi tay người ném, cơ năng của viên bi có ở dạng nào? Chọn mốc thế năng hấp dẫn tại mặt đất.

a)

Chỉ có động năng.

b)

Chỉ có thế năng.

c)

Có cả động năng và thế năng.

d)

Không có cơ năng.

20.

Câu 15. Trong các vật sau, vật nào không có thế năng (so với mặt đất)?

a)

Ô tô đang chạy trên cây cầu thép.

b)

Con chim bay lượn trên bầu trời.

c)

Thùng hàng đang để trên mặt đất.

d)

Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.

21.

Câu 10: Thả một vật từ độ cao h xuống mặt đất. Hãy cho biết trong quá trình rơi cơ năng đã chuyển hóa như thế nào?

a)

Không có sự chuyển hóa nào.

b)

Động năng giảm còn thế năng tăng.

c)

Động năng chuyển hóa thành thế năng.

d)

Thế năng chuyển hóa thành động năng

22.

Câu 17: Một viên đạn đang bay trên cao, dạng năng lượng mà viên đạn có là

a)

động năng.

b)

nhiệt năng.

c)

thế năng.

d)

cả 3 đáp án trên.

23.

Câu 11: Quan sát trường hợp quả bóng rơi chạm đất, nó nảy lên. Trong thời gian nảy lên thế năng và động năng của quả bóng thay đổi như thế nào?

a)

Động năng tăng, thế năng giảm.

b)

Động năng và thế năng đều tăng.

c)

Động năng và thế năng đều giảm.

d)

Động năng giảm, thế năng tăng.

24.

Câu 13: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng?

a)
  1. Một ô tô đang chuyển động trên đường.

b)
  1. Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.

c)

Một ô tô đang đỗ trong bến xe.

d)

Một máy bay đang bay trên cao.

25.

Câu 5: Chọn biểu thức tính thế năng của vật

a)

Wt = m.hW_{t\ }=\ m.h

b)

Wt = m.νW_t\ =\ m.\nu

c)

Wt = P.hW_t\ =\ P.h

d)

Wt = P.ν2W_{t\ }=\ P.\nu^2

26.

Câu 12: Trong các trường hợp sau, trường hợp nào có sự chuyển hóa thế năng thành động năng?

a)

Nước trên đập cao chảy xuống.

b)

Quả bóng lăn trên nền nhà.

c)

Quyển sách đặt nằm yên trên bàn

d)

Cả ba trường hợp trên.

27.

Câu 8: Quan sát dao động một con lắc như hình vẽ. Tại vị trí nào thì thế năng hấp dẫn là lớn nhất, nhỏ nhất?

a)

Tại A là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.

b)

Tại B là lớn nhất, tại C là nhỏ nhất.

c)

Tại C là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.

d)

Tại A và C là lớn nhất, tại B là nhỏ nhất.

28.

Câu 14: Mũi tên được bắn đi từ cái cung là nhờ năng lượng của mũi tên hay của cái cung?

Đó là dạng năng lượng nào?

a)

Nhờ năng lượng của mũi tên, dạng năng lượng đó là thế năng đàn hồi.

b)

Nhờ năng lượng của mũi tên, dạng năng lượng đó là thế năng hấp dẫn.

c)

Nhờ năng lượng của cánh cung, dạng năng lượng đó là thế năng đàn hồi.

d)

Nhờ năng lượng của cánh cung, dạng năng lượng đó là thế năng hấp dẫn.

29.

Câu 16. Một vật được ném lên theo phương xiên góc với phương ngang từ vị trí A, rơi xuống đất tại vị trí D. Tại vị trí nào vật có thế năng lớn nhất ?

a)

Vị trí A.

b)

Vị trí B.

c)

Vị trí C.

d)

Vị trí D.

30.

Trong những vật sau, cho biết vật nào có động năng lớn nhất?

a)

Quả bóng đang bay tới rổ

b)

Ô tô đang di chuyển trên đường cao tốc

c)

Viên bi đang lăn trên sàn

d)

Máy bay đang chuyển động trên bầu trời

31.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

32.

Một ô tô khối lượng 4 tấn chuyển động với vận tốc không đổi 54 km/h. Động năng của ô tô tải bằng

a)

450 kJ.

b)

69 kJ.

c)

900 kJ.

d)

120 kJ.

33.

Phát biểu nào sau đây đầy đủ nhất khi nói về sự chuyển hóa cơ năng ?

a)

Động năng có thể chuyển hóa thành thế năng.

b)

Thế năng có thể chuyển hóa thành động năng.

c)

Động năng và thế năng có thể chuyển hóa qua lại lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn.

d)

Động năng có thể chuyển hóa thành thế năng và ngược lại, nhưng cơ năng không được bảo toàn.

34.

Một vật được ném lên cao theo phương thẳng đứng. Khi nào có sự chuyển hóa từ thế năng thành động năng?

a)

Chỉ khi vật đang đi lên.

b)

Chỉ khi vật đang rơi xuống.

c)

Chỉ khi vật lên tới điểm cao nhất.

d)

Cả khi vật đang đi lên và rơi xuống.

35.

Vật có cơ năng khi:

a)

Vật có khả năng sinh công

b)

Vật có tính ì lớn

c)

Vật có khối lượng lớn

d)

Vật đứng yên

36.

Cơ năng của vật bằng nhau khi nào?

a)

Hai vật ở các độ cao khác nhau so với mặt đất

b)

Hai vật chuyển động với các vận tốc bằng nhau

c)

Hai vật chuyển động cùng vận tốc, cùng độ cao và cùng khối lượng

d)

Hai vật có cùng độ cao so với mặt đất

37.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng?

a)

Máy bay đang bay trên cao

b)

Tảng đá đứng yên

c)

Ô tô chuyển động trên đường

d)

Con chim đang bay lượn trên bầu trời

38.

Tại Sea Game lần thứ 30, vận động viên cử tạ Vương Thị Huyền giành được huy chương vàng ở hạng 45kg nữ, trong khi cô ấy nâng tạ từ sàn lên và qua đầu. Nếu chọn mặt sàn làm gốc thế năng thì::

a)

Thế năng trọng trường của tạ giảm dần

b)

Thế năng trọng trường của tạ không thay đổi

c)

Thế năng trọng trường của tạ lúc tăng, lúc giảm

d)

Thế năng trọng trường của tạ tăng dần

39.

Dạng 1: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn.

Câu 1: Chọn phương án đúng nhất.

Nếu tốc độ của một vật tăng lên gấp ba lần thì động năng của vật đó sẽ thay đổi như thế nào?

                        

              

a)

A. Tăng gấp ba lần.       

b)

B. Tăng gấp chín lần.  

c)

C. Không thay đổi.    

d)

D. Giảm đi một nửa.

40.

Dạng 1: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn.

Câu 2. Chọn phương án đúng nhất.

Một quả bóng có khối lượng 0,45 kg đang chuyển động với tốc độ 40 m/s. Động năng của quả bóng bằng bao nhiêu?

                                       

a)

A. 100 J.  

b)

B. 210 J.

c)

C. 400 J.

d)

D. 360 J.

41.

Dạng 1: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn.

Câu 3: Chọn phương án đúng nhất.

Phan xi păng là ngọn núi cao nhất Việt Nam. Chiều cao của ngọn núi này là 3143 m so với mực nước biển. Chọn mốc tính độ cao là mặt nước biển. Thế năng của một người leo núi có khối lượng 45 kg khi ở trên đỉnh ngọn núi này là

                

a)

A. 1414350 J.  

b)

B. 1314360 J.  

c)

C. 141435 J.   

d)

D. 31430 J.

42.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

a)

J

b)

kg.m2/s2

c)

N.m

d)

N.s

43.

Động năng là dạng năng lượng do vật

a)

tự chuyển động mà có.

b)

nhận được từ vật khác mà có.

c)

đứng yên mà có.

d)

va chạm mà có.

44.

Nếu khối lượng của vật giảm đi 2 lần, còn vận tốc của vật tăng lên 4 lần thì động năng của vật sẽ

a)

tăng lên 2 lần.

b)

tăng lên 8 lần.

c)

giảm đi 2 lần.

d)

giảm đi 8 lần.

45.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cơ năng?

a)

Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi.

b)

Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng.

c)

Cơ năng của một vật bằng hiệu của động năng và thế năng của nó.

d)

Cơ năng phụ thuộc vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.

46.

Trong các câu phát biểu về cơ năng sau, câu phát biểu nào sai?

a)

Đơn vị của cơ năng là jun.

b)

Cơ năng của một vật bằng tổng động năng và thế năng của nó.

c)

Động năng của vật có thể bằng không.

d)

Lò xo bị nén có thế năng hấp dẫn.

47.

Hãy chọn các câu nhận xét đúng trong các câu nhận xét sau

a)

Trong quá trình cơ học, động năng và thế năng có thể chuyển hóa lẫn nhau, nhưng cơ năng được bảo toàn.

b)

Quả bóng có vận tốc lớn nhất khi nó lên đến điểm cao nhất.

c)

Nước chảy từ trên cao xuống thì thế năng chuyển thành động năng.

d)

Nếu kể đến ma sát thì cơ năng của vật không được bảo toàn.

48.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định bằng biểu thức: 

a)

b)

c)

d)

49.

Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do từ độ cao h = 50 m xuống đất. Động năng của vật ngay trước khi chạm đất là

a)

500 J

b)

50 J

c)

0,5 J

d)

5 J

50.

Một vật khối lượng 100 g được ném thẳng đứng từ độ cao 5,0 m lên phía trên với vận tốc đầu là 10 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Xác định cơ năng của vật tại vị trí của nó sau 0,50 s kể từ khi chuyển động.

a)
  • A. 10 J 
b)

12,5 J

c)

15 J 

d)

17,5 J

51.

Một vận động viên trượt tuyết từ trên vách núi trượt xuống, tốc độ trượt mỗi lúc một tăng. Như vậy đối với vận động viên

a)

động năng tăng, thế năng tăng.

b)

động năng tăng, thế năng giảm.

c)

động năng không đổi, thế năng giảm.

d)

động năng giảm, thế năng tăng.

52.

Công suất của một máy khoan là 800w. Trong 1 giờ máy khoan thực hiện được một công là:

a)

800 J

b)

48 000 J

c)

2 880 kJ

d)

2 880 J

53.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m.

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N.

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

54.

Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta cần biết:

a)

Ai thực hiện công lớn hơn?

b)

Ai dùng ít thời gian hơn?

c)

Ai dùng lực mạnh hơn?

d)

Trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn?

55.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

56.

Chọn câu trả lời sai: Công suất có đơn vị là:

a)

Oát (w)

b)

Kilôoát (kw)

c)

Kilôoát giờ (kwh)

d)

Mã lực.

57.

Một ô tô chạy trên đường nằm ngang với vận tốc v = 20m/s. Công suất của động cơ là P = 60 kW. Lực phát động của động cơ là:

a)

3000 N.

b)

2800 N.

c)

300 N.

d)

2500 N.

58.

Công thức tính công suất là

a)

P=A.sP=A.s

b)

P=AsP=\frac{A}{s}

c)

P=AtP=\frac{A}{t}

d)

P=A.tP=A.t

59.

đơn vị của công suất có thể là

a)

J.s

b)

W

c)

kg

d)

km/h

60.

Một học sinh kéo đều một gầu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là

a)

A. 360W

b)

B. 720W

c)

C. 180W

d)

D. 12W

61.

Đơn vị mã lực của công suất kí hiệu nào dưới đây?

a)

HP

b)

UP

c)

PU

d)

W

62.

Một máy cơ trong 1h sản sinh ra một công là 330kJ, vậy công suất của máy cơ đó là:

a)

A. P = 92,5W


b)

B. P = 91,7W

c)

C. P = 90,2W

d)

D. P = 97,5W

63.

Trong một lần tham gia leo núi nhân tạo, bạn An có khối lượng 60 kg đã leo lên được độ cao 6,3 m trong thời gian 7 phút. Tính công và công suất do bạn An đã thực hiện khi leo núi.

a)

A = 3780 J, P = 9 W.

b)

A = 378 J, P = 54 W.

c)

A = 3780 J, P = 540 W.

d)

A = 378 J, P = 0,9 W.

64.

Trường hợp nào sau đây có công suất lớn nhất?

a)

Một máy bơm nước có công suất 2kW.

b)

Một con bò kéo cày trong một phút thực hiện được một công là 42kJ.

c)

Một vận động viên điền kinh trong cuộc đua đã thực hiện một công 6200J trong thời gian 10 giây.

d)

Một chiếc xe tải thực hiện được một công 5000J trong 6 giây.

65.

Khi nói công suất của một động cơ là 250W thì có nghĩa

a)

động cơ sinh ra một công là 250 J trong thời gian 1 phút.

b)

động cơ sinh ra một công là 250 J trong thời gian 1 giờ.

c)

động cơ sinh ra một công là 250 J trong thời gian 1 giây.

d)

động cơ sinh ra một công là 250 J trong toàn bộ thời gian hoạt động.

66.

Thả một vật có khối lượng 3 kg từ độ cao 5 m xuống đất. Tính công của trọng lực

a)

1 5 J

b)

1 5 0 J

c)

1 5 0 0 J

d)

1, 5 J

67.

Trong những trường hợp nào sau đây, trường hợp nào không có công cơ học?

a)

Người thợ mỏ đang đẩy xe than từ trong hầm ra.

b)

Một học sinh đang ngồi học bài.

c)

Người lực sĩ nâng quả tạ từ thấp lên cao.

d)

Máy xúc đất đang làm việc.

68.

Trong những trường hợp nào sau đây, trường hợp nào không có công cơ học?

a)

Người thợ mỏ đang đẩy xe than từ trong hầm ra.

b)

Một học sinh đang ngồi học bài.

c)

Người lực sĩ nâng quả tạ từ thấp lên cao.

d)

Máy xúc đất đang làm việc.

69.

Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Lực tác dụng vào vật và quãng đường vật di chuyển.

b)

Trọng lượng riêng của vật và lực tác dụng lên vật.

c)

Khối lượng riêng của vật và quãng đường vật di chuyển.

d)

Lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật.

70.

Trường hợp nào dưới đây không có công cơ học?

a)

Người thợ mỏ đẩy xe gòong chuyển động.

b)

Hòn bi đang lăn trên mặt bàn.

c)

Lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.

d)

Gió thổi mạnh vào một bức tường.