wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương2

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Nuôi cấy phân mẻ là:

a)

Luôn bổ sung cơ chất

b)

Chỉ cho môi trường một lần lúc đầu

c)

Luôn lấy sản phẩm liên tục

d)

Không có pha suy vong

2.

Pha lag là giai đoạn:

a)

Tế bào phân chia mạnh

b)

Tế bào chết nhiều

c)

Tế bào thích nghi, chưa phân chia

d)

Sinh khối đạt cực đại

3.

Yếu tố KHÔNG ảnh hưởng đến thời gian pha lag:

a)

Tuổi giống cấy

b)

Lượng giống cấy

c)

Nhiệt độ nuôi cấy

d)

Thời gian thu sản phẩm

4.

Trong công nghiệp lên men, tỷ lệ giống cấy thường là:

a)

1%

b)

5%

c)

10%

d)

20%

5.

Công thức mô tả sự tăng số lượng tế bào ở pha log là:

a)

N = N₀ + n

b)

N = N₀·2ⁿ

c)

N = N₀ − n

d)

N = N₀/n

6.

Đặc điểm KHÔNG đúng của pha log:

a)

Không có tế bào già

b)

Dinh dưỡng giảm rất nhanh

c)

Tổng hợp enzyme mạnh

d)

Số tế bào chết nhiều

7.

Giai đoạn nào vi sinh vật sinh trưởng theo cấp số nhân?

a)

Pha lag

b)

Pha log

c)

Pha ổn định

d)

Pha suy vong

8.

Thu sinh khối có hoạt tính sinh học mạnh nhất nên kết thúc nuôi cấy ở:

a)

Giữa pha lag

b)

Cuối pha log

c)

Cuối pha ổn định

d)

Pha suy vong

9.

Trong nuôi cấy phân mẻ, sinh khối đạt giá trị lớn nhất ở:

a)

Pha log

b)

Cuối pha log

c)

Pha ổn định

d)

Pha suy vong

10.

Nếu mục đích là thu sinh khối, nên kết thúc nuôi cấy ở:

a)

Cuối pha lag

b)

Giữa pha ổn định

c)

Cuối pha suy vong

d)

Đầu pha log

11.

Nguyên nhân chính dẫn đến pha suy vong là:

a)

Thiếu oxy

b)

Nhiệt độ tăng

c)

Cạn kiệt dinh dưỡng và tích lũy sản phẩm độc

d)

Thiếu enzyme

12.

Trong pha suy vong:

a)

Tế bào sinh = chết

b)

Tế bào sinh > chết

c)

Tế bào chết > sinh

d)

Không có tế bào chết

13.

Nếu mục đích là thu sản phẩm trao đổi chất, nên thu ở:

a)

Pha lag

b)

Pha log

c)

Pha ổn định

d)

Pha suy vong

14.

Sinh trưởng thêm xảy ra khi:

a)

Tế bào còn phân chia mạnh

b)

Tế bào chết tự thủy phân

c)

Dinh dưỡn

15.

Sinh trưởng thêm xảy ra khi:

a)

Tế bào còn phân chia mạnh

b)

Tế bào chết tự thủy phân

c)

Dinh dưỡng dồi dào

d)

Pha log kéo dài

16.

Nguồn dinh dưỡng cho sinh trưởng thêm là:

a)

Cơ chất ban đầu

b)

Môi trường mới bổ sung

c)

Chất từ tế bào bị tự thủy phân

d)

Không có nguồn

17.

Sinh trưởng kép xuất hiện khi:

a)

Có 2 nguồn nitơ

b)

Có 2 nguồn carbon khác nhau

c)

Thiếu enzyme

d)

Nhiệt độ thay đổi

18.

Trong sinh trưởng kép, vi sinh vật:

a)

Dùng đồng thời 2 cơ chất

b)

Dùng cơ chất khó trước

c)

Dùng cơ chất dễ trước

d)

Không cần enzyme

19.

Sinh trưởng kép có đặc điểm:

a)

1 pha lag, 1 pha log

b)

2 pha lag, 2 pha log

c)

Không có pha ổn định

d)

Không có pha lag

20.

Đặc điểm quan trọng nhất của nuôi cấy liên tục là:

a)

Không có pha lag

b)

Không có pha log

c)

Không có pha suy vong

d)

Không có sinh trưởng

21.

Trong nuôi cấy liên tục:

a)

Thể tích luôn tăng

b)

Thể tích luôn giảm

c)

Thể tích không đổi

d)

Thể tích dao động

22.

Nguyên nhân giúp pha ổn định kéo dài trong nuôi cấy liên tục là:

a)

Vi sinh vật không chết

b)

Dinh dưỡng luôn cấp và sản phẩm luôn lấy ra

c)

Không có trao đổi chất

d)

Không có enzyme

23.

Nuôi cấy liên tục thường được dùng để sản xuất:

a)

Sinh khối vi sinh vật già

b)

Enzyme, kháng sinh, acid hữu cơ

c)

Thực phẩm tươi sống

d)

Giống bảo quản