wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Bốn loại đơn phân cấu tạo DNA có kí hiệu là gì?

a)

A, U, G, C

b)

A, T, G, C

c)

A, U, G, T

d)

U, T, G, A

2.

Để phân loại gene cấu trúc và gene điều hoà, người ta dựa vào yếu tố nào?

a)

Chức năng sản phẩm của gene

b)

Sự biểu hiện kiểu hình của gene

c)

Kiểu tác động của gene

d)

Cấu trúc của gene

3.

Vùng nào của gene quyết định cấu trúc phân tử protein do gene quy định tổng hợp?

a)

Vùng vận hành (Operator)

b)

Vùng mã hoá

c)

Vùng kết thúc

d)

Vùng điều hoà

4.

Đối mã đặc hiệu (anticodon) có trên phân tử nào?

a)

mRNA

b)

ADN

c)

tRNA

d)

rRNA

5.

Enzyme chính tham gia vào quá trình phiên mã là gì?

a)

RNA polymerase

b)

DNA polymerase

c)

DNA ligase

d)

Restrictase

6.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi polynucleotide được tổng hợp theo chiều nào?

a)

5 ⁣ ⁣35'\!\to\!3'

b)

5 ⁣ ⁣55'\!\to\!5'

c)

3 ⁣ ⁣53'\!\to\!5'

d)

3 ⁣ ⁣33'\!\to\!3'

7.

Loại nucleic acid đóng vai trò như “người phiên dịch” trong quá trình dịch mã là gì?

a)

DNA

b)

tRNA

c)

rRNA

d)

mRNA

8.

Sản phẩm của quá trình phiên mã là gì?

a)

Phân tử RNA

b)

Chuỗi polypeptide

c)

Phân tử DNA

d)

Phân tử cellulose

9.

Mã di truyền khởi đầu quá trình dịch mã có trình tự nào?

a)

5UGA35'\,UGA\,3'

b)

5UAG35'\,UAG\,3'

c)

5AUG35'\,AUG\,3'

d)

5AGU35'\,AGU\,3'

10.

Trừ một số trường hợp ngoại lệ, các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền. Điều này cho thấy mã di truyền có tính gì?

a)

Đặc hiệu

b)

Đa dạng

c)

Phổ biến

d)

Thoái hoá

11.

Trong 64 bộ ba được hệ gene trong nhân sử dụng, có 3 bộ ba không được dùng để mã hoá cho amino acid được gọi là gì?

a)

Bộ ba anticodon

b)

Bộ ba kết thúc

c)

Bộ ba codon

d)

Bộ ba mở đầu

12.

Số bộ ba không mã hoá amino acid trong hệ gene nhân của sinh vật nhân thực là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

13.

Cấu trúc chung của một gene cấu trúc gồm bao nhiêu vùng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Khi nói về phân loại các loại gene, xét các phát biểu sau: a) Dựa vào cấu trúc, gene được chia thành 2 loại là gene cấu trúc và gene điều hoà. b) Thành tế bào, màng sinh chất, protein màng,... là các sản phẩm được tạo ra bởi gene cấu trúc. c) Gene A có chức năng điều khiển mức độ phiên mã tạo ra RNA của gene B. Vậy gene A là gene điều hoà, gene B là gene cấu trúc. d) Gene không phân mảnh chỉ chứa các đoạn intron. e) Gene phân mảnh chứa cả intron và exon. f) Vi khuẩn E.coli chỉ có gene không phân mảnh. Có bao nhiêu phát biểu là chính xác?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Số chạc tái bản (chạc sao chép chữ Y) trên một đơn vị tái bản là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Dựa vào hình mô tả một quá trình sinh học trong tế bào (mạch [1] chính là mạch [3]) với các nhận định sau: 1) Chiều a–b là 5′ ⁣→ ⁣3′. 2) Chiều d-c là 5′ ⁣→ ⁣3' 3) Hình mô tả sự tái bản DNA nhân. 4) Từ một DNA mẹ hình thành nên hai phân tử DNA giống hệt DNA ban đầu. 5) Mạch kí hiệu [6] chính là mạch số kí hiệu [2] của DNA mẹ. 6) Trình tự nucleotide trên mạch [6] bổ sung với trình tự nucleotide mạch [1]. Có bao nhiêu nhận định đúng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

17.

Ở E. coli, cơ chế điều hoà hoạt động gene chủ yếu xảy ra ở mức độ nào?

a)

Phiên mã

b)

Trước phiên mã

c)

Dịch mã

d)

Sau dịch mã

18.

Nội dung chính của sự điều hoà biểu hiện gene là gì?

a)

Kiểm soát quá trình dịch mã

b)

Kiểm soát quá trình tạo sản phẩm của gene

c)

Kiểm soát quá trình phiên mã

d)

Điều hoà hoạt động nhân đôi ADN

19.

Theo Jacob và Monod, các thành phần cấu tạo của operon Lac gồm những gì?

a)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng điều hoà (P)

b)

Vùng điều hoà (P), vùng vận hành (O), nhóm gene cấu trúc

c)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O)

d)

gene lacI, nhóm gene cấu trúc, vùng vận hành (O), vùng điều hoà (P)

20.

Thành phần nào sau đây là nơi enzyme RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA?

a)

Vùng operator

b)

Các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA

c)

Vùng promoter

d)

Gene điều hòa lacI

21.

Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hòa hoạt động gen ở loài nào?

a)

Vi khuẩn lactic

b)

Vi khuẩn E. coli

c)

Vi khuẩn Rhizobium

d)

Vi khuẩn lam

22.

Hệ gene là gì?

a)

Toàn bộ trình tự các nucleotide trên DNA có trong tế bào của cơ thể sinh vật

b)

Toàn bộ các bào quan trong tế bào của sinh vật

c)

Toàn bộ RNA trong tế bào của sinh vật

d)

Toàn bộ plasmid trong tế bào của sinh vật

23.

Hệ gene của sinh vật nhân thực bao gồm gì?

a)

Tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

b)

Tập hợp các phân tử DNA vòng trong vùng nhân và plasmid

c)

Tập hợp phân tử DNA vòng trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

d)

Tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid

24.

Hệ gene của sinh vật nhân sơ bao gồm gì?

a)

Tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

b)

Tập hợp các phân tử DNA vòng trong vùng nhân và DNA plasmid

c)

Tập hợp phân tử DNA vòng trên NST trong nhân tế bào và trong bào quan ti thể, lục lạp

d)

Tập hợp phân tử DNA trên NST trong nhân tế bào và plasmid

25.

Đột biến điểm gồm các dạng nào?

a)

Mất, thêm một cặp nucleotide

b)

Mất, thêm hoặc thay thế một cặp nucleotide

c)

Mất, thêm, thay thế hoặc đảo một cặp nucleotide

d)

Thêm hoặc thay thế một vài cặp nucleotide

26.

Thể đột biến là gì?

a)

Những cơ thể mang gene đột biến đã biểu hiện thành kiểu hình

b)

Những cơ thể mang đột biến gene hoặc đột biến NST

c)

Những cơ thể mang đột biến gene trội hoặc đột biến gene lặn

d)

Những cơ thể mang đột biến nhưng chưa được biểu hiện ra kiểu hình

27.

Mức độ gây hại của allele đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Tác dụng của các tác nhân gây đột biến

b)

Điều kiện môi trường sống của thể đột biến

c)

Tổ hợp gene mang đột biến

d)

Điều kiện môi trường và tổ hợp gene mang đột biến

28.

Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nghiêm trọng nhất?

a)

Mất một cặp nucleotide

b)

Thêm một cặp nucleotide

c)

Thay thế một cặp nucleotide

d)

Đột biến mất đoạn NST

29.

Hoá chất 5-BU gây đột biến thay thế cặp nucleotide nào sau đây?

a)

A–T → G–C

b)

T–A → G–C

c)

G–C → A–T

d)

G–C → T–A

30.

Hoá chất 5-BU thường gây đột biến gene dạng thay thế cặp A–T bằng cặp G–C; đột biến gene được phát sinh qua cơ chế tái bản DNA. Để xuất hiện dạng đột biến trên, gene phải trải qua mấy lần nhân đôi?

a)

1 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

d)

4 lần

31.

Khi nói về đột biến gene, có bao nhận định sau đây đúng? 1) Đột biến thay thế một cặp nucleotide luôn dẫn đến kết thúc sớm quá trình dịch mã. 2) Đột biến gene tạo ra các allele mới làm phong phú vốn gene của quần thể. 3) Đột biến điểm là dạng đột biến gene liên quan đến một số cặp nucleotide. 4) Đột biến gene có thể có lợi, có hại hoặc trung tính đối với thể đột biến. 5) Mức độ gây hại của allele đột biến phụ thuộc vào tổ hợp gene và điều kiện môi trường.

a)

2 nhận định

b)

3 nhận định

c)

4 nhận định

d)

5 nhận định

32.

Trong các yếu tố liệt kê sau, tần suất đột biến gene phụ thuộc mấy yếu tố? 1) Loại tác nhân gây đột biến. 2) Đặc điểm cấu trúc của gen. 3) Cường độ, liều lượng của các tác nhân đột biến. 4) Chức năng của gen.

a)

2 yếu tố

b)

3 yếu tố

c)

4 yếu tố

d)

5 yếu tố

33.

Khi nói về đột biến gene, có bao nhận định sau đây đúng? 1) Xảy ra ở cấp độ phân tử, thường có tính thuận nghịch. 2) Làm thay đổi số lượng gene trên nhiễm sắc thể.3. Làm mất một hoặc nhiều phân tử DNA.

4. Làm xuất hiện những alelle mới trong quần thể.

a)

0 nhận định

b)

1 nhận định

c)

2 nhận định

d)

3 nhận định

34.

NST ở sinh vật nhân thực được cấu tạo gồm: một phân tử DNA mạch kép

a)

liên kết với nhiều loại protein khác nhau

b)

liên kết với Protein histone

c)

Không liên kết với protein histone

d)

Không liên kết với protein phi histone

35.

Ở sinh vật nhân thực, nhiễm sắc thể có hai thành phần chủ yếu nào?

a)

RNA và protein

b)

DNA và protein histone

c)

DNA và tRNA

d)

DNA và mRNA

36.

Cấu trúc của một nucleosome gồm thành phần nào và cách sắp xếp ra sao?

a)

Một đoạn DNA quấn 114\tfrac{11}{4} vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone

b)

Phân tử DNA quấn 74\tfrac{7}{4} vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histone

c)

Các phân tử histone bị quấn quanh bởi một đoạn DNA dài 147 nucleotit

d)

Tám phân tử histone được quấn quanh bởi 74\tfrac{7}{4} vòng xoắn DNA dài khoảng 147 cặp nucleotit

37.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể, sợi cơ bản có đường kính bao nhiêu?

a)

30nm30\,\text{nm}

b)

10nm10\,\text{nm}

c)

300nm300\,\text{nm}

d)

700nm700\,\text{nm}

38.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào làm giảm số lượng gen trên một nhiễm sắc thể?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể

39.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào có thể được ứng dụng để loại bỏ những gen không mong muốn khỏi nhiễm sắc thể?

a)

Lặp đoạn

b)

Mất đoạn

c)

Chuyển đoạn

d)

Đảo đoạn

40.

Thể đột biến nào có thể được hình thành do sự thụ tinh giữa giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội?

a)

Thể ba

b)

Thể tứ bội

c)

Thể tam bội

d)

Thể một

41.

Thể tự tứ bội có bộ nhiễm sắc thể là gì?

a)

4n4n

b)

2n+22n + 2

c)

2n+42n + 4

d)

2nA+2nB2n_A + 2n_B

42.

Hình minh họa trước–sau cho thấy một dạng đột biến cấu trúc NST làm thay đổi trật tự các đoạn A–B–C–D–E–F–G–H và M–N–P–Q–O–P. Nhận định nào đúng về dạng đột biến thể hiện?

a)

Đột biến này đã làm thay đổi nhóm gen liên kết trên nhiễm sắc thể

b)

Sức sinh sản của thể đột biến thuộc dạng này không bị ảnh hưởng

c)

Đột biến này không làm thay đổi kích thước nhiễm sắc thể

d)

Cơ chế phát sinh do trao đổi chéo trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng

43.

Bệnh Down do thừa nhiễm sắc thể số 21 thuộc trường hợp nào?

a)

Thể ba

b)

Thể một

c)

Thể không

d)

Thể đa bội

44.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Thực chất của tương tác gene không allele là

a)

Tác động qua lại giữa các sản phẩm của gene.

b)

Các gene tác động trực tiếp với nhau trong quá trình hình thành tính trạng.

c)

Các gene phân li độc lập, tác động riêng rẽ trong quá trình hình thành tính trạng.

d)

Các gene di truyền liên kết, tác động riêng rẽ trong quá trình hình thành tính trạng.

45.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Cho các kiểu tương tác giữa các allele: I. Trội lặn hoàn toàn. II. Trội lặn không hoàn toàn. III. Đồng trội. IV. Tương tác bổ sung. V. Tương tác cộng góp. Tương tác xảy ra bởi các allele của cùng một gene gồm

a)

I, II, III.

b)

II, III, IV.

c)

II, IV, V.

d)

I, III, V.

46.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Cho các kiểu tương tác giữa các allele: I. Trội lặn hoàn toàn. II. Trội lặn không hoàn toàn. III. Đồng trội. IV. Tương tác bổ sung. V. Tương tác cộng góp. Tương tác giữa các allele thuộc các gene khác nhau gồm

a)

I, II.

b)

II, III.

c)

III, IV.

d)

IV, V.

47.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Gene đa hiệu là

a)

Nhiều gene cùng tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng.

b)

Một gene mà sản phẩm của nó ảnh hưởng đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng.

c)

Một gene tác động đến sự biểu hiện của một tính trạng.

d)

Nhiều gene tác động đến sự biểu hiện của một tính trạng.

48.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Trường hợp hai hay nhiều cặp gene cùng tác động đến sự hình thành một tính trạng được gọi là hiện tượng

a)

Gene đa hiệu.

b)

Trội không hoàn toàn.

c)

Tương tác gene không allele.

d)

Tương tác gene allele.

49.

PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Chuyển đổi sang câu hỏi trắc nghiệm một phương án đúng. Ở một giống lúa, chiều cao cây do 3 cặp gene (A;a; B;b; D;d) cùng quy định, các gene phân li độc lập. Cứ mỗi allele trội làm cho cây thấp đi 5 cm. Cây cao nhất có chiều cao 100 cm. Cây lai được tạo ra từ phép lai giữa cây thấp nhất với cây cao nhất có chiều cao bao nhiêu cm?

a)

85 cm

b)

100 cm

c)

70 cm

d)

55 cm

50.

PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn. Chuyển đổi sang câu hỏi trắc nghiệm một phương án đúng. Trong trường hợp tương tác gene không alen, tính trạng do ít nhất bao nhiêu cặp gene quy định?

a)

1 cặp gene

b)

2 cặp gene

c)

3 cặp gene

d)

4 cặp gene

51.

BÀI 8. DI TRUYỀN LIÊN KẾT VỚI GIỚI TÍNH, LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN. PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Ở người bình thường, nam giới có cặp nhiễm sắc thể giới tính được kí hiệu là

a)

XX

b)

XY

c)

YY

d)

XYY

52.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Ở người, cặp nhiễm sắc thể nào sau đây quy định giới tính nữ?

a)

AA

b)

XY

c)

XX

d)

ZW

53.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Cặp nhiễm sắc thể nào sau đây được xem là cặp tương đồng?

a)

XO

b)

XXY

c)

XX

d)

ZW

54.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Loài động vật nào sau đây có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX – XY?

a)

Ong, kiến.

b)

Chim, một số loài cá.

c)

Người, ruồi giấm.

d)

Châu chấu, dế.

55.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Loài động vật nào sau đây có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX – XO?

a)

Ong, kiến.

b)

Chim, một số loài cá.

c)

Người, ruồi giấm.

d)

Châu chấu, dế.

56.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Loài động vật nào sau đây có cặp nhiễm sắc thể giới tính ZW – ZZ?

a)

Ong, kiến.

b)

Chim, một số loài cá.

c)

Người, ruồi giấm.

d)

Châu chấu, dế.

57.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Hiện nay ở Việt Nam, việc lựa chọn giới tính thai nhi

a)

Được khuyến khích thực hiện.

b)

Vi phạm pháp luật Việt Nam.

c)

Dễ dàng được thực hiện.

d)

Không gây ra hệ lụy về đạo đức, xã hội.

58.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Hội chứng Coffin–Lowry do đột biến gene trội liên kết với nhiễm sắc thể X gây ra. Nếu một phụ nữ mắc hội chứng có con với một người đàn ông không mắc bệnh, khả năng con gái họ bị ảnh hưởng của hội chứng này là bao nhiêu?

a)

0%

b)

25%

c)

50%

d)

100%

59.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Bệnh thận đa nang do đột biến gene trội liên kết với X là một rối loạn di truyền hiếm gặp ảnh hưởng đến sự phá hủy các axit béo chuỗi dài. Xác suất sinh con trai mắc bệnh loạn dưỡng chất trắng thượng thận từ người mẹ mang gene bệnh và người cha không bị ảnh hưởng là bao nhiêu?

a)

0%

b)

25%

c)

50%

d)

100%

60.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh chỉ chọn một phương án trong mỗi câu hỏi. Ở ruồi giấm, màu mắt trắng là tính trạng lặn liên kết với X, màu mắt đỏ là tính trạng trội. Lai con đực mắt đỏ với con cái mắt trắng. Xác suất sinh ra một con cái có mắt đỏ là bao nhiêu phần trăm?

a)

0%

b)

25%

c)

50%

d)

100%

61.

LIÊN KẾT GEN VÀ HOÁN VỊ GEN. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d), thí sinh chọn đúng hoặc sai. Cho các mệnh đề sau. Chọn tất cả các mệnh đề đúng: a) Liên kết gene hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp. b) Các cặp gene càng nằm ở vị trí xa nhau thì liên kết càng kém bền vững. c) Số lượng gene nhiều hơn số lượng nhiễm sắc thể nên liên kết gene là phổ biến. d) Cơ thể có tần số hoán vị gene là 30% dễ xảy ra hoán vị hơn so với cơ thể có tần số thấp hơn.

a)

a) Liên kết gene hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp.

b)

b) Các cặp gene càng nằm ở vị trí xa nhau thì liên kết càng kém bền vững.

c)

c) Số lượng gene nhiều hơn số lượng nhiễm sắc thể nên liên kết gene là phổ biến.

d)

d) Cơ thể có tần số hoán vị gene là 30% dễ xảy ra hoán vị hơn so với cơ thể có tần số thấp hơn.

62.

Hình mô tả tế bào X của cơ thể lưỡng bội trong một giai đoạn của giảm phân, mang các gene A, a; B, b; D, d trên các nhiễm sắc thể và giả định không có đột biến. Nhận định: Trong tế bào X đã xảy ra hoán vị gene. Chọn phương án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Hình mô tả tế bào X của cơ thể lưỡng bội trong một giai đoạn của giảm phân, mang các gene A, a; B, b; D, d trên các nhiễm sắc thể và giả định không có đột biến. Nhận định: Tế bào X đang có bộ nhiễm sắc thể ở dạng đơn bội kép. Chọn phương án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Hình mô tả tế bào X của cơ thể lưỡng bội trong một giai đoạn của giảm phân, mang các gene A, a; B, b; D, d trên các nhiễm sắc thể và giả định không có đột biến. Nhận định: Tế bào X có thể tạo ra giao tử Abd với tỉ lệ 50%. Chọn phương án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Hình mô tả tế bào X của cơ thể lưỡng bội trong một giai đoạn của giảm phân, mang các gene A, a; B, b; D, d trên các nhiễm sắc thể và giả định không có đột biến. Nhận định: Trước khi nhân đôi nhiễm sắc thể, tế bào X có kiểu gene AB/Ab và Dd. Chọn phương án đúng/sai.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Xét phép lai thuận nghịch ở loài thực vật có lá xanh lục bình thường và lá lục nhạt; kết quả F1 luôn mang kiểu màu lá theo mẹ. Theo lý thuyết, phát biểu nào đúng?

a)

I, II, III, IV

b)

I, III, IV

c)

II, III, IV

d)

I, II, III

67.

Khi nói về gene ngoài nhân, theo lý thuyết, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Gene ngoài nhân được di truyền theo dòng mẹ.

b)

Ở các loài sinh sản vô tính, gene ngoài nhân không có khả năng di truyền cho đời con.

c)

Gene ngoài nhân có khả năng nhân đôi, phiên mã và bị đột biến.

d)

Gene ngoài nhân được cấu tạo từ 4 loại đơn phân là A, T, G, C.

68.

Khi nói về đặc điểm của gene ngoài nhân ở sinh vật nhân thực, theo lý thuyết, phát biểu nào đúng?

a)

Không bị đột biến dưới tác động của các tác nhân gây đột biến.

b)

Không được phân phối đều cho các tế bào con.

c)

Luôn tồn tại thành từng cặp allele.

d)

Chỉ mã hóa cho các protein tham gia cấu trúc nhiễm sắc thể.

69.

Khi nói về di truyền ngoài nhân, theo lý thuyết, phát biểu nào đúng?

a)

Phần lớn di truyền tế bào chất không có sự phân tính ở các thế hệ sau.

b)

Di truyền tế bào chất xem là di truyền theo dòng mẹ.

c)

Vai trò của mẹ lớn hơn hoàn toàn vai trò của bố đối với sự di truyền tính trạng.

d)

Mọi hiện tượng di truyền theo dòng mẹ đều là di truyền tế bào chất.

70.

Để xác định tình trạng do gene trong nhân hay gene trong tế bào chất quy định, người ta thường tiến hành phương pháp nào?

a)

Lai phân tích

b)

Lai khác dòng

c)

Lai thuận nghịch

d)

Lai xa

71.

Trong bối cảnh nghiên cứu di truyền ngoài nhân, nếu một bệnh lý di truyền liên quan đến ti thể, phương pháp nào có thể được sử dụng để giảm nguy cơ sinh con mắc bệnh?

a)

Sàng lọc gene trên nhiễm sắc thể

b)

Tư vấn di truyền

c)

Tính chỉnh chế độ dinh dưỡng của mẹ

d)

Sử dụng phương pháp thụ tinh trong ống nghiệm và chọn lựa phôi

72.

Sự di truyền của gene trong tế bào chất giúp các nhà khoa học nghiên cứu điều gì về các loài?

a)

Phát sinh chủng loại và nguồn gốc tiến hóa

b)

Sự tiến hóa của quần thể qua gene trên nhiễm sắc thể

c)

Tác động của môi trường đến di truyền

d)

Di truyền bệnh lý liên quan đến nhiễm sắc thể X

73.

Sơ đồ mô tả một gene nằm trong tế bào chất gây ra chứng động kinh do một đột biến điểm; biết rằng người màu trắng bình thường, còn người tô đen mắc bệnh. Chọn hình mô tả đúng quy luật di truyền của tính trạng này.

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

74.

Khi nói về sự di truyền của gene nằm trong tế bào chất, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng: (1) Sự di truyền tuân theo quy luật di truyền của Mendel. (2) Có khả năng bị đột biến và di truyền các đột biến đó. (3) Trong phân bào, gene tế bào chất được phân chia đồng đều cho các tế bào con. (4) Gene trong tế bào chất của tế bào sinh giao tử khi bị đột biến luôn được biểu hiện thành kiểu hình của đời con.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

e)

4

75.

Ví dụ nào sau đây đúng với thường biến?

a)

Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền môi trường.

b)

Bố mẹ bình thường sinh ra con bệnh bạch tạng.

c)

Lợn con sinh ra có vành tai xẻ thủy, chân dị dạng.

d)

Trên một cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng.

76.

Kiểu hình của cơ thể là kết quả của yếu tố nào sau đây?

a)

Quá trình phát sinh đột biến.

b)

Sự truyền đạt những tính trạng của bố mẹ cho con cái.

c)

Sự tương tác giữa kiểu gen với môi trường.

d)

Sự phát sinh các biến dị tổ hợp.

77.

Thường biến có thể được xuất hiện từ nguyên nhân nào sau đây?

a)

Do tác động trực tiếp của các tác nhân lý, hóa học.

b)

Do rối loạn phân li và tổ hợp của nhiễm sắc thể.

c)

Do rối loạn trong quá trình trao đổi chất nội bào.

d)

Do tác động trực tiếp của điều kiện môi trường.

78.

Thành tựu nào sau đây là kết quả của phương pháp lai hữu tính?

a)

Tạo ra giống lúa chịu hạn.

b)

Tạo ra cây trồng biến đổi gen.

c)

Tạo ra giống cừu Dolly.

d)

Tạo ra cây trồng từ mô nuôi cấy.

79.

Ví dụ nào sau đây là một biểu hiện của thường biến?

a)

Cây lúa trổ bông sớm hơn khi nhiệt độ tăng.

b)

Đột biến gen tạo ra khả năng kháng bệnh mới.

c)

Lai hai giống lúa để tạo ra giống mới.

d)

Sự phân ly tính trạng hoa đỏ và hoa trắng ở cây đậu.

80.

Operon là

a)

A. một đoạn trên phân tử ADN bao gồm một số gen cấu trúc và một gen vận hành chi phối.

b)

B. cụm gồm một số gen điều hòa nằm trên phân tử ADN

c)

C. một đoạn gồm nhiều gen cấu trúc trên phân tử ADN.

d)

D. cụm gồm một số gen cấu trúc được điều khiển chung bởi một cơ chế điều hòa.

81.

Cùng một giống dưa hấu, sự thay đổi kích thước quả do điều kiện chăm sóc khác nhau. Điều này là do yếu tố nào sau đây?

a)

Thường biến.

b)

Đột biến gen.

c)

Đột biến nhiễm sắc thể.

d)

Lai tạo giống.