wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 10 CK1

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật nhân sơ bao gồm các nhóm:

a)

Vi khuẩn và virus.

b)

Vi khuẩn và động vật nguyên sinh.

c)

Vi khuẩn và vi khuẩn cổ.

d)

Vi khuẩn và nấm đơn bào.

2.

Sinh vật dưới đây có cấu tạo tế bào nhân sơ là:

a)

Vi khuẩn lam.

b)

Nấm.

c)

Tảo.

d)

Động vật nguyên sinh.

3.

Sinh vật nào sau đây được cấu tạo từ tế bào nhân sơ?

a)

Trùng giày.

b)

Tảo lục.

c)

Nấm men.

d)

Vi khuẩn E.coli.

4.

Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là

a)

Thành tế bào, màng sinh chất, nhân.

b)

Thành tế bào, tế bào chất, nhân.

c)

Màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân.

d)

Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân.

5.

Roi của sinh vật nhân sơ KHÔNG có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là cơ quan vận động của tế bào.

b)

Bắt đầu từ màng sinh chất thò dài ra ngoài.

c)

Bản chất là polysaccharide.

d)

Có thể chuyển động lượn sóng hoặc xoáy tròn.

6.

Gọi là tế bào nhân sơ vì:

a)

Chưa có màng bao bọc khối vật chất di truyền.

b)

Không có vật chất di truyền trong khối tế bào chất.

c)

Chưa có màng bao bọc khối tế bào chất.

d)

Không có hệ thống nội màng và các bào quan.

7.

Đặc điểm KHÔNG có ở tế bào nhân sơ là

a)

A. Thành tế bào cấu tạo chủ yếu là chitin.

b)

B. Kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh.

c)

C. Chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân.

d)

D. Bào quan không có màng bao bọc.

8.

Thành tế bào vi khuẩn KHÔNG có chức năng nào sau đây?

a)

Bảo vệ tế bào.

b)

Quy định hình dạng của tế bào.

c)

Kiểm soát các chất đi vào tế bào.

d)

Chống lại áp lực của nước đi vào tế bào.

9.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nhân của tế bào nhân sơ?

a)

Gồm 2 phân tử DNA xoắn kép.

b)

Mang thông tin di truyền quy định các đặc điểm của tế bào.

c)

Có cấu trúc nhiễm sắc thể.

d)

Có màng nhân bao bọc.

10.

Có bao nhiêu đặc điểm dưới đây là chung cho các vi khuẩn?

(1) Chưa có nhân hoàn chỉnh.

(2) Đa số là sinh vật đơn bào, một số đa bào.

(3) Kích thước nhỏ, tỉ lệ S/V lớn, chuyển hóa vật chất nhanh chóng.

(4) Tế bào chất chứa bào quan duy nhất là ribosome.

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

11.

Tế bào vi khuẩn có kích thước nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng

a)

Xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ.

b)

Có tỉ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn.

c)

Tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện.

d)

Tiêu tốn ít thức ăn.

12.

Cho S là diện tích bề mặt tế bào, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỉ lệ S/V lớn. Điều này KHÔNG đem lại cho tế bào vi khuẩn ưu thế nào sau đây?

a)

Trao đổi chất với môi trường nhanh chóng.

b)

Sinh trưởng nhanh chóng.

c)

Sinh sản nhanh chóng.

d)

Di chuyển nhanh chóng.

13.

Biết rằng S là diện tích bao quanh tế bào, V là thể tích tế bào. Vì khuẩn có kích thước nhỏ nên tỷ lệ S/V lớn. Điều này giúp cho vi khuẩn

a)

Dễ dàng trao đổi chất với môi trường.

b)

Dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ.

c)

Dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc.

d)

Dễ dàng biến đổi trước môi trường sống.

14.

Khi bị mất thành tế bào thì vi khuẩn thường bị chết. Nguyên nhân chủ yếu là vì:

a)

Vi khuẩn mất khả năng chống lại sự xâm nhập của virus gây hại.

b)

Vi khuẩn mất khả năng chống lại sức trương nước làm vỡ tế bào.

c)

Vi khuẩn mất khả năng duy trì hình dạng, kích thước của tế bào.

d)

Vi khuẩn mất khả năng trao đổi chất với môi trường xung quanh.

15.

Tế bào chất là nơi diễn ra quá trình tổng hợp nhiều loại protein của tế bào vì

a)

tế bào chất có chứa nhiều ribosome.

b)

tế bào chất có chứa nhiều chất vô cơ.

c)

tế bào chất có chứa nhiều chất hữu cơ.

d)

tế bào chất có chứa nhiều nước.

16.

Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn:

1. Có kích thước bé.

2. Sống kí sinh và gây bệnh.

3. Cơ thể chỉ có 1 tế bào.

4. Chưa có nhân chính thức.

5. Sinh sản rất nhanh.

a)

1, 2, 3, 4, 5.

b)

1, 3, 4, 5.

c)

1, 2, 3, 5.

d)

1, 3, 4.

17.

Cho các đặc điểm sau:

(1) Chưa có nhân hoàn chỉnh

(2) Không có bào quan có màng bọc.

(3) Tế bào chất không có hệ thống nội màng.

(4) Thành tế bào được cấu tạo bởi glycogen.

(5) Kích thước nhỏ, dao động từ 1 - 5μm.

Có bao nhiêu đặc điểm nói trên là đặc trưng của tế bào nhân sơ?

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

18.

Cho các đặc điểm sau đây:

(1) Nằm ngay dưới thành tế bào.

(2) Được cấu tạo từ lớp kép phospholipid và protein.

(3) Có chức năng quy định hình dạng và bảo vệ tế bào.

(4) Là nơi diễn ra một số quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng của tế bào.

Số đặc điểm đúng về đặc điểm của màng sinh chất ở tế bào nhân sơ là:

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

19.

Dựa vào tính kháng nguyên ở bề mặt tế bào, bệnh do vi khuẩn Gram âm gây ra sẽ nguy hiểm hơn bệnh do vi khuẩn Gram dương gây ra vì

a)

vi khuẩn Gram âm có lớp màng ngoài chứa kháng nguyên gây độc.

b)

vi khuẩn Gram âm có thành tế bào chứa kháng nguyên gây độc.

c)

vi khuẩn Gram âm có tế bào chất chứa kháng nguyên gây độc.

d)

vi khuẩn Gram âm có màng sinh chất chứa kháng nguyên gây độc.

20.

Vi khuẩn Bacillus subtilis là vi khuẩn thuộc nhóm Gram dương. Người ta tiến hành thí nghiệm sau: Cho vi khuẩn Bacillus subtilis vào 2 ống nghiệm A và B đều có lysozyme. Ống nghiệm A chứa nước cất, ống nghiệm B chứa dung dịch đường saccharose đẳng trương. Khi nói về thí nghiệm này, phát biểu nào sau đây là SAI?

a)

Lysozyme trực tiếp phá bỏ màng sinh chất của tế bào vi khuẩn.

b)

Dịch trong ống nghiệm A trở nên trong suốt rất nhanh.

c)

Dịch trong ống nghiệm B có độ đục hầu như không thay đổi.

d)

Tế bào trong ống nghiệm B có dạng hình cầu.

21.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động.

b)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất.

d)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào.

22.

Trong các cấu trúc sau đây, cấu trúc nào có chứa diệp lục và enzyme quang hợp?

a)

Màng trong của lục lạp.

b)

Màng của thylakoid.

c)

Màng ngoài của lục lạp.

d)

Chất nền của lục lạp.

23.

Các cấu trúc nằm bên trong tế bào, cấu trúc nào sau đây gồm một hệ thống túi màng đệ xếp chồng lên nhau nhưng cái này tách biệt với cái kia?

a)

Lưới nội chất.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Ribosome.

d)

Màng sinh chất.

24.

Loại bào quan nào sau đây không có ở tế bào động vật?

a)

A. Trung thể.

b)

B. Không bào.

c)

C. Lục lạp.

d)

D. Lysosome.

25.

Màng sinh chất của tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi:

a)

Các phân tử protein và acidnucleic.

b)

Các phân tử phospholipid và acidnucleic.

c)

Các phân tử protein và phospholipid.

d)

Các phân tử protein.

26.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng.

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào.

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể.

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipid.

27.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?

a)

Nhân tế bào.

b)

Ribosome.

c)

Màng sinh chất.

d)

Vùng nhân.

28.

Tế bào nào sau đây có thành cellulose?

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào động vật.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào nấm men.

29.

Loại tế bào có khả năng quang hợp là:

a)

Tế bào vi khuẩn lam.

b)

Tế bào nấm rơm.

c)

Tế bào động vật.

d)

Tế bào nấm men.

30.

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào?

a)

Tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào động vật.

c)

Tế bào thực vật.

d)

Tế bào nấm men.

31.

Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì:

a)

Được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau.

b)

Phải bao bọc xung quanh tế bào.

c)

Gắn kết chặt chẽ với khung tế bào.

d)

Các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng.

32.

Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là:

a)

Protein.

b)

Cholesterol.

c)

Photpholipid.

d)

Cacbonhidrat.

33.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài.

b)

Mang các cấu châu đặc trưng cho tế bào.

c)

Tiếp nhận và di truyền vào trong tế bào.

d)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường.

34.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể?

a)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau.

b)

Trong ti thể có chứa DNA và ribosome.

c)

Màng trong của ti thể chứa hệ enzyme hô hấp.

d)

Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn.

35.

Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn đứt đuôi để trở thành ếch. Bào quan chứa enzym phân giải làm nhiệm vụ tiêu huỷ tế bào đuôi là:

a)

Lưới nội chất.

b)

Bộ máy Golgi.

c)

Lysosome.

d)

Ribosome.

36.

Cho các phát biểu sau về lysosome. Phát biểu nào sai?

a)

Lysosome được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Lysosome chỉ có ở tế bào động vật.

c)

Lysosome chứa nhiều enzyme thuỷ phân.

d)

Lysosome có chức năng phân huỷ tế bào già và tế bào bị tổn thương.

37.

Cho các nhận định sau về không bào, nhận định nào sai?

a)

Không bào ở tế bào thực vật có chứa các chất dự trữ, sắc tố, ion khoáng và dịch hữu cơ...

b)

Không bào được tạo ra từ hệ thống lưới nội chất và bộ máy Golgi.

c)

Không bào được bao bọc bởi lớp màng kép.

d)

Không bào tiêu hoá ở động vật nguyên sinh khá phát triển.

38.

Nơi chứa DNA trong tế bào thực vật:

a)

Nhân.

b)

Nhân và diệp lục.

c)

Nhân và ti thể.

d)

Nhân, ti thể và lục lạp.

39.

Bào quan ribosome không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Làm nhiệm vụ sinh học tổng hợp protein cho tế bào.

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein.

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé.

d)

Bên ngoài được bao bọc bởi một màng photpholipid kép.

40.

Vì sao gọi là tế bào nhân thực?

a)

Vì có lưới nội chất.

b)

Vì vật chất di truyền là DNA và Protein.

c)

Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc.

d)

Vì nhân có kích thước rất lớn.

41.

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở điểm nào?

a)

Lưới nội chất hạt hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống.

b)

Lưới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không.

c)

Lưới nội chất hạt có đính các hạt ribosome, còn lưới nội chất trơn không có.

d)

Lưới nội chất hạt có ribosome bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ribosome bám ở ngoài màng.

42.

Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc nào?

a)

Lưới nội chất.

b)

Khung xương tế bào.

c)

Chất nền ngoại bào.

d)

Bộ máy golgi.

43.

Màng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào.

c)

Phân huỷ các chất độc hại trong tế bào.

d)

Sinh tổng hợp protein.

44.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bảo gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào.

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào.

c)

Sản xuất enzyme tham gia vào quá trình tổng hợp lipid.

d)

Chuyển hóa đường và phân huỷ chất độc hại đối với cơ thể.

45.

Thành tế bào thực vật không có chức năng nào sau đây?

a)

Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào.

b)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào.

c)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào.

d)

Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất.

46.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép.

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm DNA liên kết với protein.

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoại nhân.

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.

47.

Không bào trong đó tích các chất độc, chất phế thải thuộc tế bào

a)

Lông hút của rễ cây.

b)

Cánh hoa.

c)

Đỉnh sinh trưởng.

d)

Lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn.

48.

Hoa và lá đều được cấu tạo từ tế bào thực vật. Nhưng tại sao hoa đẹp và thơm hơn lá?

a)

Do trong tế bào hoa chứa nhiều loại vitamin có màu sắc khác nhau.

b)

Do tế bào hoa nhận được nhiều tia sáng hơn tế bào lá.

c)

Do trong tế bào hoa chứa nhiều chất diệp lục hơn tế bào lá.

d)

Do không bào của tế bào hoa chứa nhiều sắc tố và chất có mùi thơm.

49.

Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan "lạ" và đào thải các cơ quan đó là nhờ:

a)

Glycoprotein.

b)

Carbohydrate.

c)

Photpholipid.

d)

Protein.

50.

Một nhà khoa học đã tiến hành phá hủy nhân của tế bào trứng ếch thuộc loài A sau đó lấy nhân của tế bào sinh dưỡng của loài B cấy vào. Ếch con sinh ra có đặc điểm của loài ếch nào? Vì sao?

a)

Loài ếch A do ếch con mang nhân của A.

b)

Loài ếch B do ếch con mang nhân của loài ếch B.

c)

Cả 2 loài AB, vì ếch con mang nhân của AB và được nuôi từ tế bào chất A.

d)

Loài ếch A do ếch con được nuôi từ tế bào chất loài A.

51.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất phát triển mạnh nhất là tế bào:

a)

Hồng cầu.

b)

Bạch cầu.

c)

Biểu bì.

d)

Cơ.

52.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào.

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào.

c)

Bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào.

d)

Ribosome, bộ máy golgi, túi tiết, màng tế bào.

53.

Ở nhân tế bào động vật, nhận định nào về màng nhân là sai?

a)

Nhân chỉ có một màng duy nhất.

b)

Màng nhân gắn với lưới nội chất.

c)

Trên bề mặt màng nhân có nhiều lỗ nhân.

d)

Màng nhân cho phép các phân tử chất nhất định đi vào hay đi ra khỏi nhân.

54.

Trên màng nhân có rất nhiều các lỗ nhỏ, chúng được gọi là "lỗ nhân". Đâu là phát biểu sai về lỗ nhân?

a)

Lỗ nhân có kích thước từ 50 – 80nm.

b)

Lỗ nhân chỉ được hình thành khi lớp màng nhân trong và lớp màng nhân ngoài áp sát với nhau theo quy tắc “đồng khớp”.

c)

Protein và RNA là 2 phân tử được cho phép ra vào tại lỗ nhân.

d)

Protein là phân tử chỉ đi ra, không thể đi vào còn RNA là phân tử đi vào, không thể đi ra.

55.

Bào quan nào sau đây có cấu tạo màng đơn:

1. Nhân; 2.lưới nội chất; 3.ribosome; 4.bộ máy Golgi; 5.ti thể; 6.lục lạp; 7 không bào; 8.lysosome.

a)

1,2,3,8.

b)

2,4,7,8.

c)

2,3,4,7.

d)

3,4,5,6.

56.

Có mấy đặc điểm đều có ở ti thể và lục lạp?

(1) Có màng kép trơn nhẵn.

(2) Có ở tế bào thực vật.

(3) Có ở tế bào động vật và thực vật.

(4) Chất nền có chứa DNA và ribosome.

(5) Hệ thống enzyme được đính ở lớp màng trong.

(6) Cung cấp năng lượng cho tế bào.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

57.

Có bao nhiêu đặc điểm ở các tế bào nhân thực?

1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài.

2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.

3)Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan.

4)Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ.

5)Nhân chứa các nhiễm sắc thể , nhiễm sắc thể lại gồm DNA và protein.

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

58.

Nhân điều khiển mọi hoạt động trao đổi chất của tế bào bằng cách nào?

a)

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động.

b)

Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào.

c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng.

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con.

59.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là?

a)

Ribosome.

b)

Bộ máy golgi.

c)

Lưới nội chất.

d)

Ti thể.

60.

Cho các ý sau đây: (1) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào. (2) Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau. (3) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (tạo ra sự xoang hóa). (4) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp lipid. (5) Có chứa hệ enzyme làm nhiệm vụ tổng hợp protein. Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của màng lưới nội chất trơn và màng lưới nội chất hạt?

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

61.

Khi nói về chuyển hóa vật chất trong tế bào, phát biểu nào đúng?

a)

Trong quá trình chuyển hóa vật chất, các chất được di truyền từ vị trí này sang vị trí khác trong tế bào.

b)

Chuyển hóa vật chất là quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

c)

Chuyển hóa vật chất là quá trình quang hợp và hô hấp xảy ra trong tế bào.

d)

Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.

62.

Quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng trong tế bào gồm các quá trình nào sau đây?

a)

Đồng hóa và dị hóa.

b)

Trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

c)

Vận chuyển thụ động và chủ động.

d)

Xuất bào và nhập bào.

63.

Khái niệm nào sau đây đúng về quá trình đồng hóa?

a)

Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản, đồng thời tích lũy năng lượng.

b)

Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản, đồng thời giải phóng năng lượng.

c)

Đồng hóa là quá trình phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản, đồng thời tích lũy năng lượng.

d)

Đồng hóa là quá trình phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản, đồng thời giải phóng năng lượng.

64.

Khái niệm nào sau đây đúng về quá trình dị hóa?

a)

Dị hóa là quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản, đồng thời tích lũy năng lượng.

b)

Dị hóa là quá trình tổng hợp các chất phức tạp từ các chất đơn giản, đồng thời giải phóng năng lượng.

c)

Dị hóa là quá trình phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản, đồng thời tích lũy năng lượng.

d)

Dị hóa là quá trình phân giải các chất phức tạp thành các chất đơn giản, đồng thời giải phóng năng lượng.

65.

Quá trình nào sau đây là ví dụ đại diện cho đồng hóa ở sinh vật?

a)

Quang hợp ở thực vật.

b)

Hô hấp tế bào.

c)

Tiêu hóa ở động vật.

d)

Vận chuyển các chất qua màng sinh chất.

66.

Quá trình nào sau đây là ví dụ đại diện cho dị hóa ở sinh vật?

a)

Quang hợp ở thực vật.

b)

Hô hấp tế bào.

c)

Tiêu hóa ở động vật.

d)

Vận chuyển các chất qua màng sinh chất.

67.

Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động của chất tan, phát biểu nào đúng?

a)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

b)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

Có tiêu tốn năng lượng, các chất di truyền từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

d)

Diễn ra đối với tất cả các chất khí có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào.

68.

Hình thức vận chuyển chất tan từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp được gọi là gì?

a)

Khuếch tán

b)

Nhập bào

c)

Thực bào

d)

Thẩm thấu.

69.

Thẩm thấu là hiện tượng nào sau đây?

a)

Di chuyển của các phân tử chất tan qua màng.

b)

Khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

c)

Khuếch tán các ion đường khi qua màng.

d)

Các phân tử nước di chuyển qua màng.

70.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan như thế nào?

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

Luôn ổn định, không phụ thuộc vào tế bào.

71.

Môi trường nhược trương là môi trường có nồng độ chất tan như thế nào?

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

Luôn ổn định, không phụ thuộc vào tế bào.

72.

Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan như thế nào?

a)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

b)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

Luôn ổn định, không phụ thuộc vào tế bào.

73.

Cho tế bào sống vào môi trường nào sau đây thì sẽ xảy ra hiện tượng co nguyên sinh?

a)

Môi trường nhược trương

b)

Môi trường ưu trương

c)

Môi trường đẳng trương

d)

Môi trường chứa dung dịch NaCl

74.

Phân tử nước được vận chuyển qua màng sinh chất bằng con đường nào sau đây?

a)

Lớp kép phospholipid.

b)

Kênh Na – K.

c)

Kênh Aquaporin.

d)

Kênh protein xuyên màng.

75.

Tính thấm chọn lọc của tế bào do những loại phân tử nào sau đây ở trên màng qui định?

I. Phospholipid

II. Protein màng

III. Cholesteron

IV. Glycoprotein và glycolipid

a)

I, II

b)

II, III

c)

II, IV

d)

II,

76.

Một chất A được khuếch tán trực tiếp vào tế bào qua lớp kép phospholipid của màng sinh chất. Khi nói về chất A, những phát biểu nào sau đây đúng?

I. Chất A có kích thước nhỏ và không phân cực

II. Chất A tan trong nước

III. Có chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng.

IV. Chất A tan trong lipit

a)

I, II, III

b)

I, IV

c)

I, II, IV

d)

II, III

77.

Nhóm chất nào sau đây dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

a)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ

b)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước lớn

c)

Nhóm chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ

d)

Nhóm chất tan trong nước và có kích thước nhỏ

78.

Hình thức vận chuyển nào sau đây không cần sử dụng năng lượng?

I. Chủ động

II. Nhập bào

III. Khuếch tán

IV. Thấm thấu

V. Ẩm bào

VI. Thực bào

a)

V, VI

b)

III, IV

c)

I, II, V

d)

II, V, VI

79.

Hình thức vận chuyển chủ động có bao nhiêu đặc điểm sau đây?

I. Cần có protein xuyên màng đặc hiệu

II. Đi ngược chiều gradien nồng độ

III. Sử dụng năng lượng ATP

IV. Phụ thuộc vào nhu cầu của tế bào

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

80.

Quá trình vận chuyển nào sau đây không bao giờ sử dụng kênh vận chuyển protein xuyên màng?

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Khuếch tán

c)

Xuất bào và nhập bào

d)

Vận chuyển thụ động

81.

Khi ở môi trường nhược trương, tế bào nào sau đây sẽ bị vỡ ra?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào nấm men

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào vi khuẩn E.coli

82.

Nguyên nhân nào dẫn đến hiện tượng tế bào bị co nguyên sinh khi được đặt trong môi trường ưu trương?

a)

Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường.

b)

Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào.

c)

Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào.

d)

Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.

83.

Khi nói về co nguyên sinh, phát biểu nào không đúng?

a)

Tế bào đã chết thì không xảy ra hiện tượng co nguyên sinh

b)

Ở môi trường nhược trương, tế bào không co nguyên sinh

c)

Ở môi trường ưu trương, mọi tế bào sống đều co nguyên sinh

d)

Hiện tượng co nguyên sinh chỉ xảy ra ở tế bào thực vật

84.

Chất nào sau đây chỉ có thể đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào?

a)

Glucose

b)

Polisaccarid

c)

CO2

d)

H2O

85.

Một tế bào nhân tạo có tổng nồng độ chất tan là 0,5M (chỉ chứa NaCl). Dung dịch nào sau đây là môi trường ưu trương?

a)

Dung dịch NaCl 1M

b)

Dung dịch NaCl 0,5M

c)

Dung dịch NaCl 0,2M

d)

Nước cất

86.

Chất nào sau đây dễ dàng đi qua màng tế bào nhất?

a)

CO2

b)

Đường glucozo

c)

Ion Na+

d)

Các phân tử nước

87.

Một tế bào nhân tạo có màng bán thấm chứa dung dịch lỏng (0,03M saccarose, 0,02M glucose) được ngâm vào cốc chứa dung dịch (0,01M saccarose, 0,01M glucose, 0,01 fructose). Dung dịch ngoài tế bào là loại môi trường gì?

a)

Môi trường đẳng trương

b)

Môi trường ưu trương

c)

Môi trường nhược trương

d)

Không xác định được

88.

Vì sao thường xuyên ngâm nước muối loãng sẽ hạn chế được bệnh viêm họng, sâu răng?

a)

Nước muối loãng đã làm tế bào vi sinh vật gây bệnh bị co nguyên sinh nên tế bào bị ức chế hoạt động.

b)

Nước muối loãng như vậy làm vỡ tế bào vi sinh vật gây bệnh

c)

Nước muối có tác dụng diệt khuẩn giống thuốc kháng sinh

d)

Nước muối làm cho vi sinh vật gây bệnh bị rối loạn hoạt động sinh lí.

89.

Có 1 củ khoai tây đã gọt vỏ, giả sử áp suất thẩm thấu của các tế bào là 0,9 atm. Khối lượng của củ khoai tây sẽ giảm xuống nếu được ngâm nó vào môi trường có áp suất thẩm thấu nào sau đây?

a)

1,5 atm

b)

0,9 atm

c)

1,0 atm

d)

0 atm

90.

Nguyên nhân nào sau đây giải thích cho hiện tượng tưới nước vào rau đang héo thì có thể làm cho nó xanh tươi trở lại?

a)

Được tưới nước nên các tế bào sống trở lại làm cho rau được xanh tươi trở lại.

b)

Nước thẩm thấm vào tế bào làm cho tế bào trương lên.

c)

Nước đã làm giảm nhiệt độ nên các tế bào rau nên các cọng rau đều xanh tươi trở lại.

d)

Nước làm cho rau tiến hành quang hợp nên đã xanh tươi trở lại.

91.

Dạng năng lượng nào là dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tế bào?

a)

Điện năng.

b)

Quang năng.

c)

Hóa năng.

d)

Cơ năng.

92.
Loại phân tử đường nào sau đây tham gia cấu tạo nên phân tử ATP trong cơ thể sống?
a)
Ribose
b)
Glucose
c)
Fructose
d)
Maltose
93.
Adennosine triphosphate là tên đầy đủ của hợp chất nào sau đây?
a)
AMP
b)
ADN
c)
ADP
d)
ATP
94.
Trong tế bào, loại base nào sau đây tham gia cấu tạo nên phân tử ATP?
a)
Adenine
b)
Guanine
c)
Cytosine
d)
Thysmine
95.
Trong cơ thể sống, bản chất của enzyme là gì?
a)
Protein
b)
Carbohydrate
c)
Lypid
d)
Glucose
96.
ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở
a)
cả 3 nhóm phosphat
b)
hai liên kết phosphat gần phân tử đường
c)
hai liên kết giữa 2 nhóm phosphat ở ngoài cùng
d)
chỉ 1 liên kết phosphat ngoài cùng
97.
Trong cơ thể sống, enzyme được gọi là
a)
chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong tế bào sống
b)
chất xúc tác sinh học được tổng hợp trong tế bào chết
c)
chất xúc tác sinh học do tủy sống tiết ra
d)
chất xúc tác sinh học được cấu tạo từ các disaccharide
98.
Trong cơ thể sống, enzyme có chức năng gì?
a)
làm tăng tốc độ phản ứng nhưng không bị biến đổi sau phản ứng
b)
làm tăng tốc độ phản ứng và bị biến đổi sau phản ứng
c)
làm tăng tốc độ phản ứng nhưng bị biến chất sau phản ứng
d)
làm tăng tốc độ phản ứng và bị phá hủy sau phản ứng
99.
Chất xúc tác sinh học có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng trong cơ thể sống được gọi là gì?
a)
Vitamin
b)
Auxin
c)
Enzyme
d)
Caroten
100.
Khi enzyme xúc tác cho các phản ứng trong cơ thể sống thì cơ chất sẽ liên kết với
a)
Trung tâm hoạt động của cơ chất
b)
Trung tâm hoạt động của enzyme
c)
Trung tâm hoạt động của chất hoạt hóa
d)
Trung tâm hoạt động của chất điều hòa
101.
Khi nhiệt độ trong cơ thể sống quá cao sẽ ảnh hưởng như thế nào đến hoạt tính của enzyme?
a)
Làm tăng hoạt tính của enzyme dẫn đến tăng tốc độ phản ứng sinh hóa quá mức
b)
Gây biến tính, làm mất hoạt tính của enzyme trong cơ thể
c)
Làm tăng hoạt tính của enzyme sẽ làm cơ thể nóng bức, khó chịu
d)
Làm tăng hoạt tính của enzyme sẽ làm giảm tốc độ phản ứng
102.
Những yếu tố làm ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme trong cơ thể sống? I. Độ PH. II. Nhiệt độ. III. Ánh sáng. IV.Nồng độ cơ chất. Số phát biểu đúng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
103.
Quá trình nào sau đây tạo ra năng lượng ATP cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể?
a)
Phân giải các hợp chất hữu cơ
b)
Tổng hợp các chất hữu cơ
c)
Vận chuyển các chất qua màng sinh chất
d)
Sinh công cơ học và sinh nhiệt
104.
Phát biểu nào sau đây đúng, khi nói về ATP là hợp chất giàu năng lượng trong cơ thể sống?
a)
Mỗi ATP có hai thành phần là phân tử adenine và nhóm triphosphate
b)
Mỗi ATP có hai thành phần là phân tử đường ribose và nhóm triphosphate
c)
Mỗi ATP có hai thành phần là phân tử đường ribose và adenine
d)
Mỗi ATP có adenin, đường ribose và 3 gốc phosphate
105.
ATP là một phân tử quan trọng trong quá trình trao đổi chất vì:
a)
Mỗi phân tử ATP có các liên kết cao năng dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng
b)
Mỗi phân tử ATP mang nhiều năng lượng dễ hình thành nhưng không dễ phá vỡ
c)
Mỗi phân tử ATP dễ dàng thu nhận được năng lượng từ môi trường ngoài cơ thể
d)
Mỗi phân tử ATP mang nhiều năng lượng điện tích dương dễ hình thành nhưng không dễ phá hủy
106.
Đặc điểm nào sau đây không phải của enzyme?
a)
Là hợp chất cao năng
b)
Là chất xúc tác sinh học
c)
Được tổng hợp trong các tế bào sống
d)
Chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng
107.
Hoạt động nào sau đây của tế bào KHÔNG tiêu tốn năng lượng ATP?
a)
Vận chuyển chủ động
b)
Vận chuyển thụ động
c)
Tổng hợp các chất
d)
Sinh công cơ học
108.
Trong tế bào sống, chất chịu tác dụng của enzyme được gọi là
a)
Hoạt chất
b)
Hóa chất
c)
Cơ chất
d)
Tinh chất
109.
Trong cơ thể sống, khi tinh bột liên kết với enzyme amilase thì sản phẩm được tạo thành là
a)
Cellulose
b)
Glucose
c)
Fructose
d)
Maltose
110.
Vai trò của ATP đối với người tập thể hình (GYM)
a)
ATP là nguồn năng lượng có thể cung cấp cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện
b)
ATP phân giải các chất hữu cơ cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện
c)
ATP hóa giải năng lượng cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện
d)
ATP giúp cung cấp nước cho hoạt động sống cũng như quá trình tập luyện
111.
Cho các phân tử: (1) ATP; (2) ADP; (3) AMP; (4) N2O. Những phân tử mang liên kết cao năng là:
a)
1, 2
b)
1, 3
c)
1, 2, 3
d)
1, 2, 3, 4
112.
Tại sao ta ăn thịt bò khô với nộm đu đủ thì dễ tiêu hóa hơn khi ta ăn thịt bò khô riêng?
a)
Vì trong đu đủ có enzyme phân giải protein
b)
Vì trong đu đủ có vitamin và khoáng chất nên dễ tiêu hóa hơn
c)
Vì trong đu đủ nhiều nước và chất xơ nên kích thích tiêu hóa
d)
Vì trong đu đủ có vitamin và chất xơ tốt cho tiêu hóa
113.
Nghiên cứu một số hoạt động sau: 1. Tổng hợp protein. 2. Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucose qua màng. 3. Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch. 4. Vận động viên đang nâng quả tạ. 5. Vận chuyển nước qua màng sinh chất. Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
114.
Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như: (1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể. (2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào. (3) Vận chuyển các chất qua màng. (4) Sinh công cơ học. Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là
a)
1, 2
b)
1, 3
c)
1, 2, 3
d)
2, 3, 4
115.
Người ta tiến hành thí nghiệm như sau: Dùng củ khoai tây (có chứa enzyme catalase) cắt làm ba mẫu: - Mẫu 1 đem luộc chín - Mẫu 2 bỏ vào tủ đá (làm trước 30p) - Mẫu 3 ở điều kiện bình thường Dùng ống nhỏ hút lên mỗi mẫu khoai một giọt H2O2. Hiện tượng quan sát được từ thí nghiệm là:
a)
Cả 3 mẫu lượng bọt khí sủi lên là như nhau
b)
Mẫu 1 lượng bọt khí sủi lên nhiều nhất
c)
Mẫu 3 lượng bọt khí sủi lên nhiều nhất
d)
Mẫu 2 lượng bọt khí sủi lên nhiều nhất