wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra từ vựng tiếng Anh

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Những chiếc xe mới được thiết kế để sản xuất ______________ thấp hơn, điều này giúp bảo vệ môi trường.

a)

khí thải

b)

phát thải

c)

phát sinh

d)

người phát sinh

2.

Cửa hàng chỉ bán ______________ địa phương tươi.

a)

produce

b)

nhà sản xuất

c)

sản xuất

d)

năng suất

3.

Công ty phải phản ứng ______________ với các điều kiện thị trường đang thay đổi.

a)

1.            flexible     

b)

flexibility

c)

flexibly

d)

inflexible

4.

Phát triển các sản phẩm và dịch vụ environmentally ______________ cho môi trường đòi hỏi nghiên cứu đáng kể.

a)

bền vững

b)

tính bền vững

c)

bền vững

d)

sustainable

5.

Một môi trường làm việc dễ chịu làm tăng ______________.

a)

production            

b)

productivity

c)

produce

d)

productive

6.

Ăn quá muộn vào ban đêm không thể tốt cho ______________ của bất kỳ ai.

a)

digest                     

b)

digestion

c)

digestive

d)

digestible

7.

Tôi đã hút thuốc hơn 20 năm và rất ______________.

a)

healthy                  

b)

unhealthily

c)

healthily

d)

unhealthy

8.

Công chúng muốn có thêm kinh phí cho giáo dục và ______________.

a)

1.             A. healthy                  

b)

health                       

c)

healthily

d)

unhealthy

9.

Hơn 11.000 trẻ em chết mỗi ngày trên toàn thế giới vì ____________ do tiêu chảy gây ra.

a)

A.    dehydrate                 

b)

dehydrated

c)

dehydrator

d)

dehydration

10.

Bài viết đầy những gợi ý về cách sống ____________.

a)

A. sustain     

b)

B. sustainably        

c)

C. sustainability

d)

D. sustainable

11.

Một chế độ ăn uống cân bằng giàu chất xơ, trái cây và rau quả hỗ trợ hệ ____________ bằng cách ngăn ngừa táo bón và duy trì sự cân bằng thích hợp của vi khuẩn đường ruột.

a)

1.   A. digestive             

b)

B. digestion    

c)

C. digest

d)

D. digestible

12.

1. The __________ reforms have led to major structural changes in the economy.

a)

politician

b)

political

c)

politically

d)

politics

13.

1. The standards were established to allow greater __________ in court decisions.

a)

flexible

b)

inflexible                

c)

flexibility

d)

flexibly

14.

Không __________, lý do này quá khó để họ chấp nhận.

a)

1. A. surprise                 

b)

surprising

c)

surpisingly

d)

surprised

15.

1.    The scenery to the north of the lake is equally __________.

a)

impressing

b)

impressed

c)

impressive

d)

impression

16.

1.    It doesn't take much __________ to guess what she meant.

a)

imagination

b)

imaginary

c)

imaginable

d)

imagining

17.

1.    I generally had a __________ relationship with my colleagues.

a)

harmonize

b)

harmonious

c)

iu

d)

harmonized

18.

Các tác phẩm __________ tinh tế của cô ấy hiện đang bán ở Mỹ và Nhật Bản.

a)

1.    A. sculpture                   

b)

sculptural           

c)

sculpting                

d)

sculptor

19.

Chiếc thuyền provides __________ chỗ ở cho năm người.

a)

1.    A. spacing                      

b)

B. spaceful    

c)

spacious

d)

spacy

20.

Bọn trẻ thích câu chuyện về Betty và Lily, những người sống trong một thế giới __________ với rồng và công chúa.

a)

A. imaginary          

b)

trí tưởng tượng

c)

hư cấu

d)

có thể tưởng tượng

21.

Chúng ta phải đảm bảo rằng du lịch phát triển trong __________ với môi trường.

a)

A. harmonics

b)

harmonized         

c)

harmony

d)

harmonious

22.

Ấn tượng ..............đầu tiên của tôi về anh ấy là thuận lợi.

a)

1.    A. impress                      

b)

impression

c)

impressive

d)

impressing

23.

Henry Moore, người đã qua đời vào năm 1986, là một trong những __________ nổi tiếng nhất của Anh.

a)

1.    A. sculptural                  

b)

sculptor

c)

sculptors

d)

sculpture

24.

Chúng tôi đã làm tất cả những gì có thể để làm cho căn phòng __________.

a)

1.    A. beauty                        

b)

B. beautified    

c)

beautifully

d)

beautiful

25.

1.             They had been fooling me all along, and I had no ______________.

a)

suspect                

b)

suspicion

c)

suspicious

d)

suspiciously

26.

1.             Ads ______________ interrupted the TV movie.

a)

annoyance          

b)

annoying                 

c)

annoyed

d)

annoyingly