wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa kiep - trắc nghiệm

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định

d)

xảy ra giữa hai chất khí

2.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng
được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = 2 vn.

b)

vt = vn != 0

c)

vt = 0,5vn.

d)

vt = vn = 0.

3.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?

a)

A. Phản ứng thuận đã dừng

b)

B. Phản ứng nghịch đã dừng

c)

C. Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau

d)

D. Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.

4.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

A. nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi

b)

B. nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi

c)

C. phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

D. tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần

5.

Cho các phát biểu sau :

(1) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau.
(2) Chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch.
(3) Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn.
(4) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không đổi.
(5) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại.
(6) Sự chuyển dịch cân bằng của phản ứng thuận nghịch 2NO2 ⇋ N2O4 không phụ thuộc sự thay đổi áp suất.

Số phát biểu sai là:


a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?


a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Nồng độ

d)

Chất xúc tác

7.

Cho dãy các chất:

  1. 1. Ca(HCO3)2

  2. 2. NH4Cl

  3. 3. (NH4)2CO3

  4. 4. ZnSO4

  5. 5. Al(OH)3

  6. 6. Zn(OH)2

  7. Các chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:


a)

1, 2, 4,3

b)

1, 3 , 5, 6

c)

3, 4 , 5 ,6

d)

1,2,3,4

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng?


a)

Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất.

b)

Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh

c)

Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng.

d)

Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng.

9.

Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng

a)

A. NaNO3

b)

B. KNO3

c)

C. HNO3

d)

D. Ba(NO3)2.

10.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

a)

Sodium chloride

b)

Potassium sulfate.

c)

Sodium nitrate.

d)

Potassium nitrate.

11.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ

b)

nitrogen có độ âm điện lớn

c)

phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.

d)

phân tử nitrogen không phân cực.

12.

Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

h2

b)

o2

c)

f2

d)

h2so4

13.

Nitrogen thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Mg, H2

b)

Mg, O2.

c)

H2, O2.

d)

Ca, O2.

14.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

H2

b)

O2

c)

Li

d)

Mg

15.

Các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc,nguội


a)

A. Fe, Al, Cr

b)

B. Cu, Fe, Al

c)

C. Fe, Mg, Al

d)

D. Cu, Pb, Ag.

16.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

a)

A. Nitrogen không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.

b)

B. Vì có liên kết 3 nên phân tử nitrogen rất bền và ở nhiệt độ thường nitrogen khá trơ về mặt hóa học

c)

C. Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitrogen thể hiện tính khử.

d)

D. Số oxi hóa của N trong các hợp chất và ion NH3, N2O4, NH4+, NO3-, NO2-, lần lượt là -3, +4, -3,+5,+4

17.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí ammonia?


a)

A. Dung dịch H2SO4 đặc.


b)

B. P2O5 khan


c)

C. MgO khan


d)

D. CaO khan.


18.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3

b)

H2SO4.

c)

HCl

d)

NaCl

19.

Khí ammnoia tan nhiều trong nước là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Do phân tử NH3 tạo được liên kết hydrogen với nhau

b)

Khí NH3 dễ hóa lỏng

c)

Do phân tử NH3 chứa liên kết cộng hóa trị phân cực nên tan trong trong dung môi phân cực như nước

d)

Do phân tử NH3 tạo được liên kết hydrogen với nhau và với nước

20.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước

b)

. chưng cất

c)

đẩy không khí với miệng bình ngửa.

d)

đẩy không khí với miệng bình úp ngược

21.

Phản ứng của NH3 với HCl đặc tạo ra “khói trắng”, chất này có công thức hoá học là:

a)

HCl

b)

N2

c)

NH4Cl

d)

NH3

22.

Trong những nhận xét dưới đây về muối ammonium, nhận xét nào là đúng?

a)

. Muối ammonium là tinh thể ion, phân tử gồm cation ammonium và anion hydroxide.

b)

Tất cả các muối ammonium đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hòa toàn thành cation ammonium và anion gốc acid

c)

Dd muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm đặc, nóng cho thoát ra chất khí làm quỳ tím hóa đỏ

d)

Khi nhiệt phân muối ammonium luôn luôn có khí ammonia thoát ra

23.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là

a)

A. HCl (dd hoặc khí), O2 (to), AlCl3 (dd)

b)

B. H2SO4 (dd), H2S, NaOH (dd)

c)

C. HCl (dd), FeCl3 (dd), Na2CO3 (dd)

d)

D. HNO3 (dd), H2SO4 (dd), NaOH (dd)

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Ở điều kiện thường khí NO kết hợp với O2 tạo thành chất khí có màu:

a)

Tím xanh

b)

Vàng

c)

Nâu đỏ

d)

Đỏ cam

26.

Mưa acid là hiện tượng nước mưa có độ pH

a)

< 7

b)

< 5,6

c)

>5,6

d)

>7

27.

Cho sắt phản ứng với nitric acid đặc, nóng thu được chất khí có màu nâu đỏ, chất khí đó là:

a)

NO

b)

NO2

c)

N20

d)

NH3

28.

Phản ứng HNO3 tác dụng với chất nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử?

a)

C

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)3

d)

Cu0

29.

Nguyên nhân gây hiện tượng phú dưỡng là:

a)

Phân bón dư thừa chảy xuống ao hồ

b)

Nước thải chăn nuôi, sinh hoạt chảy ra ao hồ.

c)

Chất thải công nghiệp không được xử lý thải ra ao hồ.

d)

Tất cả đều đúng

30.

Phương trình nào sau đây là đúng khi hòa tan khí NO2 trong nước:

a)

A. 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3

b)

B. 2NO2 + 2H2O → 2HNO3 + H2

c)

C. 4NO2 + 10H2O → 4NH4OH + 7O2

d)

D. Không xảy ra phản ứng

31.

Acid nào sau đây thể hiện tính oxi hóa mạnh khi tác dụng với chất khử?

a)

HCL

b)

HNO3

c)

HBr

d)

H3PO4

32.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hóa học của sulfur?

a)

A. Sulfur có cả tính oxi hóa và tính khử.

b)

B. Sulfur không có tính oxi hóa và cả tính khử

c)

C. Sulfur chỉ có tính khử

d)

D. Sulfur chỉ có tính oxi hóa

34.

Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

S, Cl2, Br2

b)

Na, F2, S

c)

Br2, O2, Ca

d)

Cl2, O3, S

35.

Dãy gồm các chất đều tác dụng với sulfur (trong điều kiện phản ứng thích hợp) là:

a)

A. Zn, H2, O2, F2

b)

B. H2, Pt, Cl2, KClO3.

c)

C. Hg, O2, F2, HCl.

d)

D. Na, He, Br2, H2SO4 loãng

36.

Cho các phát biểu sau :
(a) H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh..
(b) Acid sunfuric đặc thường được dùng để làm khô các chất khí ẩm.
(c) H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.
(d) Khi pha loãng acid sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào acid.

(e) H2SO4 đặc tác dụng oxide của kim loại luôn có sự giải phóng SO2.
Số câu sai là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Khi cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng lần lượt tác dụng với các chất sau : Cu, Fe2O3, C, dung dịch
Ba(OH)2, dung dịch Na2SO3 . Số phản ứng mà H2SO4 đóng vai trò là chất oxi hóa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm

a)

SO2 và H2S

b)

CO2 và SO2

c)

SO3 và CO2

d)

H2S và CO2

39.

Cho hỗn hợp gồm 1 mol chất X và 1 mol chất Y tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư)
tạo ra 1 mol khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất). Hai chất X, Y là

a)

Fe, Fe2O3.

b)

Fe, FeO

c)

Fe3O4, Fe2O3

d)

. FeO, Fe3O4.

40.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.

Phản ứng nào dưới đây không đúng?

a)

H2SO4 đặc + 2HI → I2 + SO2 + 2H2O

b)

6H2SO4 đặc nóng + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

c)

2H2SO4 đặc + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O

d)

H2SO4 đặc + FeO → FeSO4 + H2O

42.

Thuốc thử được dùng để phân biệt ba dung dịch loãng không màu riêng biệt sau: HCl, K2SO3,
K2SO4 là:

a)

Ba(OH)2

b)

AgNO3

c)

NaOH

d)

Cu

43.
a)

FeO, SO2 , H2SO4

b)

Fe2O3, SO2, H2SO4

c)

Fe2O3, H2S, H2SO4

d)

B, C đều đúng

44.

Khi cho saccharose (C12H22O11) tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc trong cốc thủy tinh thấy có
bọt khí đẩy carbon trào lên khỏi cốc. Thí nghiệm trên chứng minh được tính chất nào sau đây của H2SO4

đặc?


a)

tính háo nước và tính khử mạnh


b)

chỉ có tính háo nước.


c)

tính háo nước và tính oxi hóa mạnh


d)

chỉ có tính oxi hóa mạnh.


45.

Hợp chất hữu cơ là


a)

A. Hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, H2CO3, muối cacbonat kim loại…

b)

Hợp chất khó tan trong nước

c)

Hợp chất có nhiệt độ sôi cao

d)

Hợp chất của cacbon và một số nguyên tố khác trừ N, Cl, O

46.

Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất hữu cơ?

a)

CO2

b)

CH4

c)

CO

d)

K2CO3

47.

Dựa vào thành phần phân tử, hợp chất hữu cơ được chia thành mấy loại chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?

a)

CH4

b)

CH3Cl

c)

CH3COONa

d)

CO2

49.

Hóa học hữu cơ là

a)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên


b)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.

c)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ

d)

Ngành hóa học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống

50.

Cho các phát biểu sau:

(1) Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O.

(2) Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta.

(3) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon.

(4) Hóa học hữu cơ có vai trò quantrọng trong sự phát triển kinh tế, xã hội.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Tính chất vật lý chung của các chất hữu cơ là:

a)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao, kém tan hoặc không tan trong nước.

b)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp, kém tan hoặc không tan trong nước.

c)

Có nhiệt độ nóng chảy cao và nhiệt độ sôi thấp, tan tốt trong nước

d)

Có nhiệt độ nóng chảy thấp và nhiệt độ sôi cao, tan tốt trong nước.

52.

Dãy nào sau đây là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

CH3NO2, CaCO3, C6H6

b)

C2H6O, C6H6, CH3NO2

c)

CH3NO2, C2H6O, C2H3O2Na

d)

C2H6O, C6H6, CaCO3

53.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố

a)

Nito

b)

Oxi

c)

Hidro

d)

Cacbon

54.

Nhóm chức là

a)

Là một nhóm nguyên tử khác biệt trong chất hữu cơ

b)

Là một nguyên tử bất kì trong phân tử chất hữu cơ

c)

Là một nhóm nguyên tử có cấu trúc không gian đặc biệt mà trong đó các nguyên tử liên kết với nhau
không theo quy tắc hoá trị nào

d)

Là một nguyên tử (hoặc nhóm nguyên tử) gây ra những phản ứng hoá học đặc trưng của phân tử hợp
chất hữu cơ

55.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO

b)

C6H6, CH4, C2H5OH

c)

CH4, C2H2, CO2.

d)

C2H2, C2H6O, BaCO3

56.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong C3H8O là

a)

30%

b)

40%

c)

50%

d)

60%

57.

Trong các chất sau: CH4, CO, C2H6, K2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ

58.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên

b)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon

c)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ

d)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống.

59.

Nhận xét nào sau đây không đúng?


a)

Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta


b)

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của Cacbon

c)

Khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ đều thấy tạo ra CO2


d)

Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O

60.

Nhóm chức của ancol nói chung hay ancol etylic nói riêng (C2H5-OH) là nhóm nguyên tử(nguyên tử):


a)

C

b)

H

c)

C2H5

d)

OH

61.

Cấu tạo hoá học là


a)

Số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

b)

Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử

c)

Các loại liên kết giữa các n tử trong phân tử

d)

Bản chất liên kết giữa các ntử trong phân tử

62.

Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là
1) thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.

2) có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O.
3) liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.

4) liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion.
5) dễ bay hơi, khó cháy.

6) phản ứng hoá học xảy ra nhanh.

Nhóm các ý đúng là:

a)

4,5,6

b)

1,2,3

c)

1,3,5

d)

2,4,6

63.

Phân tử chất hữu cơ X có 2 nguyên tố C, H. Tỉ khối hơi của X so với hiđro là 21. Công thức phân tử của X là


a)

C4H8


b)

C3H8


c)

C3H6


d)

C6H6


64.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH3Cl là

a)

23,76%

b)

24,57%

c)

25,06%

d)

26,70%

65.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố O trong C2H4O2 là

a)

51,23%

b)

52,6%

c)

53,33%

d)

54,45%

66.

Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố C trong CH4 là

a)

75%

b)

80%

c)

85%

d)

90%