wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1LOPP

Total questions: 61

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
1.  Đặc trưng cơ bản nhất phân biệt thương mại với các hình thái trao đổi hàng hóa khác là:
a)
A. Có tiền tham gia vào quá trình trao đổi
b)
B. Có sự xuất hiện của thương nhân trong quá trình trao đổi
c)
C. Trao đổi không vì mục đích tiêu dùng trực tiếp
d)
D. Không có sự tiếp xúc trực tiếp giữa người bán và người mua
2.
2.  Trong những nhân tố sau đây, nhân tố nào đóng vai trò quyết định đến sự hình thành và phát triển của thương mại
a)
A. Lợi nhuận
b)
B. Sự phát triển của sản xuất hàng hóa
c)
C. Thương nhân
d)
D. Nhu cầu tiêu dùng
3.
3.  Tổng mức giá cả hàng hóa và sức mua của đồng tiền có quan hệ
a)
A. Quan hệ đồng biến
b)
B. Quan hệ nghịch biến
c)
C. Không có quan hệ gì
d)
D. Không câu nào đúng
4.
4.  Tổng mức lưu chuyển hàng hóa của nền kinh tế và tổng lượng tiền cần thiết trong lưu thông có quan hệ
a)
A. Quan hệ đồng biến
b)
B. Quan hệ nghịch biển
c)
C. Không có quan hệ gì
d)
D. Không câu nào đúng
5.
5.  Tốc độ lưu chuyển hàng hóa và sức mua của đồng tiền có quan hệ:
a)
A. Quan hệ đồng biến
b)
B. Quan hệ nghịch biển
c)
C. Không có quan hệ gì
d)
D. Không câu nào đúng
6.
6.  Dấu hiệu cơ bản nhất của cơ chế thị trường là:
a)
A. Cơ chế tự định giá theo quan hệ cung cầu
b)
B. Vận động theo các quy luật giá trị, quy luật cung cầu và quy luật cạnh tranh
c)
C. Lợi nhuận là mục tiêu hàng đầu của các chủ thể tham gia vào thị trường
d)
D. Không có sự can thiệp của Nhà nước vào thị trường
7.
7.  Các phát biểu sau đây về cầu đều đúng, ngoại trừ:
a)
A. Cầu đại diện cho người mua
b)
B. Cầu là nhu cầu
c)
C. Cầu là quỹ tiền tệ của xã hội dùng để mua hàng hóa và dịch vụ trong một thời gian và không gian nhất định
d)
D. Cầu tỷ lệ thuận với thu nhập và tỷ lệ nghịch với giá cả
8.
8.  Trong các quy luật kinh tế sau đây, quy luật nào là quy luật cơ bản của nền kinh tế thị trường:
a)
A. Quy luật giá trị
b)
B. Quy luật cạnh tranh
c)
C. Quy luật cung cầu
d)
D. Quy luật năng suất nhu cầu không ngừng tăng lên
9.
9.  Trong các chức năng sau đây của thị trường, chức năng nào chi phối việc sử dụng có hiệu quả các nguồn lực của nền kinh tế:
a)
A. Chức năng thông tin
b)
B. Chức năng điều tiết và kích thích
c)
C. Chức năng thừa nhận và thực hiện
d)
D. Cả 3 chức năng trên
10.
10.   Số lượng lao động trong kỳ kế hoạch sẽ tăng lên so với kỳ báo cáo khi
a)
A. Nhịp độ tăng doanh thu bằng nhịp độ tăng năng suất lao động
b)
B. Nhịp độ tăng doanh thu thấp hơn nhịp độ tăng năng suất lao động
c)
C. Nhịp độ tăng doanh thu lớn hơn nhịp độ tăng năng suất lao động
d)
D. Không trường hợp nào đúng
11.
11.   Số lượng lao động trong kỳ kế hoạch sẽ giảm so với kỳ báo cáo khi:
a)
A. Nhịp độ tăng doanh thu bằng nhịp độ tăng năng suất lao động
b)
B. Nhịp độ tăng doanh thu thấp hơn nhịp độ tăng năng suất lao động
c)
C. Nhịp độ tăng doanh thu lớn hơn nhịp độ tăng năng suất lao động
d)
D. Không trường hợp nào đúng
12.
12.   Thuật ngữ “Bàn tay vô hình” trong nền kinh tế thị trường dùng để ám chỉ
a)
A. Giá cả
b)
B. Chính phủ
c)
C. Thu thập của dân cư
d)
D. Kỳ vọng của người tiêu dùng
13.
13.   Trong các đặc trưng sau đây, đặc trưng nào là cơ bản nhất, phân biệt bán lẻ với bán buôn
a)
A. Là hình thức bán hàng trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng
b)
B. Sau quá trình bán, hàng hóa ra khỏi lĩnh vực lưu thông, bước vào lĩnh vực tiêu dùng
c)
C. Khối lượng bán không nhiều
d)
D. Mẫu mã và chủng loại không phong phú, phù hợp với nhu cầu
14.
14.   Trong các nhân tố tác động tới cầu dưới đây, nhân tố nào làm cho đường cầu dốc xuống từ trái qua phải:
a)
A. Giá cả
b)
B. Thu nhập
c)
C. Kỳ vọng
d)
D. Thị hiếu
15.
15.   Đối với những sản phẩm mới, đang trong giai đoạn thăm dò thị trường thì kênh bán hàng phù hợp
a)
A. Bán hàng trực tiếp
b)
B. Bán hàng gián tiếp qua ít khâu trung gian
c)
C. Bán hàng gián tiếp qua nhiều khâu trung gian
d)
D. Bán hàng đa cấp
16.
16.   Trong những khái niệm sau đây về thị trường, khái niệm nào mang tính tổng quát hơn cȧ
a)
A. Thị trường là cái chợ, là nơi mua bán hàng hóa
b)
B. Thị trường là nơi gặp gỡ của người bán và người mua
c)
C. Thị trường là một sự dàn xếp qua cạnh tranh mà theo đó người mua và người bán tác động qua lại với nhau để đạt sự thỏa thuận và quyết định số lượng giá cả hàng hóa
d)
D. Thị trường là tổng hòa các mối quan hệ mua bán được hình thành do những điều kiện lịch sử, kinh tế - xã hội nhất định
17.
1.       Trong các kế hoạch sau đây, kế hoạch nào nằm trong kế hoạch lưu chuyển hàng hóa:
a)
A. Kế hoạch dự trữ
b)
B. Kế hoạch xây dựng cơ bản
c)
C. Kế hoạch lao động – tiền lương
d)
D. Kế hoạch vận chuyển
18.
2.       Trong các kế hoạch sau đây, kế hoạch nào nằm trong nhóm những kế hoạch biện pháp:
a)
A. Kế hoạch bán hàng
b)
B. Kế hoạch chi phí lưu thông
c)
C. Kế hoạch lợi nhuận
d)
D. Kế hoạch dự trữ
19.
3.       Tất cả các đặc điểm sau đây về lao động trong lĩnh vực thương mại đều đúng, ngoại trừ:
a)
A. Lao động trong lĩnh vực thương mại không mang tính chất sản xuất
b)
B. Lao động trong lĩnh vực thương mại cần có kiến thức tổng hợp về văn hóa, tâm lý, nghệ thuật, nghiệp vụ ...
c)
C. Lao động trong lĩnh vực thương mại ngày càng tăng lên cùng với sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa
d)
D. Lao động trong lĩnh vực thương mại đẩy nhanh quá trình tái sản xuất xã hội
20.
4.       Trong các kế hoạch sau, kế hoạch nào không nằm trong kế hoạch kết quả và hiệu quả kinh doanh:
a)
A. Kế hoạch chi phí
b)
B. Kế hoạch lợi nhuận
c)
C. Kế hoạch nộp ngân sách nhà nước
d)
D. Kế hoạch chi phí và kế hoạch nộp ngân sách nhà nước
21.
5.       Nội dung của phương pháp cân đối là:
a)
A. Dự trữ đầu kỳ + Bán ra trong kỳ = Mua vào trong kỳ + Hao hụt + Dự trữ cuối kỳ
b)
B. Dự trữ đầu kỳ + Mua trong kỳ = Bản ra trong kỳ + Hao hụt + Dự trữ cuối kỳ
c)
C. Dự trữ đầu kỳ + Mua vào trong kỳ + Hao hụt = Bán ra trong kỳ + Dự trữ cuối kỳ
d)
D. Không nội dung nào đúng
22.
6.       Dự trữ cao nhất trong doanh nghiệp hình thành vào thời điểm:
a)
A. Trước ngày nhập hàng
b)
B. Vào ngày nhập hàng
c)
C. Khi hàng về đến kho của doanh nghiệp
d)
D. Không câu nào đúng
23.
7.       Dự trữ thấp nhất trong doanh nghiệp hình thành vào thời điểm:
a)
A. Trước ngày nhập hàng
b)
B. Vào ngày nhập hàng
c)
C. Khi hàng về đến kho của doanh nghiệp
d)
D. Sau ngày nhập hàng
24.
8.       Nhịp độ tăng năng suất lao động trong doanh nghiệp thương mại và nhịp độ tăng doanh thu có mối quan hệ:
a)
A. Tỷ lệ thuận
b)
B. Tỷ lệ nghịch
c)
C. Không có quan hệ
d)
D. Không câu nào đúng
25.
9.       Thời gian hoàn trả vốn đầu tư sẽ được rút ngắn khi:
a)
A. Lượng vốn đầu tư tăng lên
b)
B. Khấu hao tăng lên
c)
C. Lợi nhuận sau thuế tăng lên
d)
D. Khấu hao tăng lên và lợi nhuận sau thuế cũng tăng lên
26.
10.   Hiệu quả sử dụng vốn đầu tư được phản ánh qua
a)
A. Chỉ tiêu thời gian thu hồi vốn đầu tư và chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư
b)
B. Chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư
c)
C. Chỉ tiêu kéo dài chu kỳ sống của cơ sở vật chất kỹ thuật
d)
D. Chỉ tiêu thời gian thu hồi vốn đầu tư, chỉ tiêu tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư và chỉ tiêu kéo dài chu kỳ sống của cơ sở vật chất kỹ thuật
27.
11.   Quan hệ giữa số ngày chu chuyển vốn và số lần chu chuyển vốn:
a)
A. Quan hệ đồng biến
b)
B. Quan hệ nghịch biến
c)
C. Không có quan hệ
d)
D. Không câu nào đúng
28.
12.   Hiệu quả sử dụng chi phí lưu thông được phản ánh qua chỉ tiêu:
a)
A. Tổng mức chi phí lưu thông
b)
B. Tỷ suất chi phí lưu thông
c)
C. Tổng mức chi phí lưu thông và tỷ suất chi phí lưu thông
d)
D. Không câu nào đúng
29.
13.   Tiền lương của cán bộ quản lý doanh nghiệp là:
a)
A. Chi phí cố định
b)
B. Chi phí biến đổi
c)
C. Chi phí thực hiện
d)
D. Chi phí lưu thông bổ sung
30.
14.   Trong các căn cứ để xây dựng kế hoạch chi phí lưu thông, căn cứ nào là quan trọng nhất:
a)
A. Kế hoạch kinh doanh của doanh nghiệp
b)
B. Hệ thống các định mức kinh tế - kỹ thuật
c)
C. Tình hình biến động giá cả trên thị trường
d)
D. Kết quả thực hiện kế hoạch của kỳ báo cáo
31.
15.   ISO 9000 là:
a)
A. Bộ tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng sản phẩm
b)
B. Bộ tiêu chuẩn quốc tế về đảm bảo chất lượng sản phẩm
c)
C. Bộ tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý chất lượng và đảm bảo chất lượng sản phẩm
d)
D. Bộ tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng sản phẩm và đảm bảo chất lượng sản phẩm
32.
16.   ISO 14000 là:
a)
A. Bộ tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng sản phẩm
b)
B. Bộ tiêu chuẩn quốc tế về quản lý môi trường
c)
C. Bộ tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý chất lượng và đảm bảo chất lượng sản phẩm
d)
D. Bộ tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng sản phẩm và quản lý môi trường
33.
17.   Trong các phẩm chất sau của người lãnh đạo trong doanh nghiệp, phẩm chất nào là quan trọng nhất:
a)
A. Có bản lĩnh chính trị, nắm vững đường lối chủ trương và chiến lược của ngành thương mại
b)
B. Có nghiệp vụ quản lý kinh doanh và năng lực thực hiện
c)
C. Tốt nghiệp đại học chuyên ngành
d)
D. Có phẩm chất đạo đức
34.
18.   Căn cứ quan trọng nhất khi lựa chọn phương tiện vận chuyển là:
a)
A. Tính chất lý hóa và khối lượng của hàng hóa cần vận chuyển
b)
B. Chi phí vận chuyển
c)
C. Giá trị của hàng hóa cần vận chuyển
d)
D. Sự sẵn có của phương tiện vận chuyển
35.
19.   Trong các công việc sau, công việc nào không nằm trong quy trình xây dựng chiếnlược kinh doanh:
a)
A. Xác định mục tiêu chiến lược
b)
B. Xây dựng chiến lược kinh doanh
c)
C. Tổ chức thực hiện chiến lược
d)
D. Báo cáo kết quả thực hiện chiến lược cho cổ đông góp vốn
36.
20.   Tất cả các kế hoạch đều thuộc kế hoạch lưu chuyển hàng hoá, ngoại trừ:
a)
A. Kế hoạch bán hàng
b)
B. Kế hoạch vận chuyển
c)
C. Kế hoạch xuất khẩu
d)
D. Kế hoạch mua hàng
e)
E. Kế hoạch dự trữ hàng hoá
37.
21.   Có nhiều đối tượng mà doanh nghiệp cần khuyến khích bằng lợi ích vật chất, đối tượng quan trọng cần quan tâm hàng đầu là:
a)
A. Khách hàng
b)
B. Người tiêu dùng
c)
C. Lao động trong doanh nghiệp
d)
D. Người môi giới thương mại
38.
22.   Phương thức thanh toán cước vận chuyển hạn chế rủi ro cho người hưởng dịch vụlà:
a)
A. Vận chuyển trước, thanh toán tiền cước sau
b)
B. Ứng trước một phần cước phí
c)
C. Trả tiền trước, vận chuyển sau
39.
23.   Các loại hàng hoá sau, loại không thích hợp với phương tiện vận tải bằng đường thuỷ và đường sắt là:
a)
A. Hàng ở xa nơi tiêu thụ
b)
B. Khối lượng hàng vận chuyển lớn và đường dài
c)
C. Hàng đắt tiền và quý hiếm
d)
D. Hàng cồng kềnh, hệ số tính cước vận chuyển cao
40.
24.   Quan niệm đúng về tính chất của lao động thương mại là:
a)
A. Lao động thương mại không tạo ra giá trị và giá trị sử dụng hàng hoá
b)
B. Lao động thương mại làm tăng giá trị hàng hoá và bảo tồn giá trị sử dụng
c)
C. Lao động thương mại tạo ra giá trị và giá trị sử dụng hàng hoá
d)
D. Lao động thương mại tạo ra giá trị và bảo tồn giá trị sử dụng của hàng hóa
41.
25.   Trong các đặc điểm lao động của ngành thương mại sau đây, đặc điểm phản ánh nội dung cơ bản của hoạt động thương mại là:
a)
A. Lao động thương mại vừa mang tính chất sản xuất, vừa mang tính chất lưu thông hàng hoá và vừa mang tính chất dịch vụ
b)
B. Lao động thương mại tổng hợp nhiều lĩnh vực: Khoa học - kỹ thuật, văn hóa và nghệ thuật
c)
C. Lao động thương mại xác lập quan hệ giữa các tầng lớp dân cư, quan hệ giữa ngườisản xuất và người tiêu dùng
d)
D. Lao động thương mại góp phần thiết lập và mở rộng quan hệ kinh tế xã hội và khoahọc kỹ thuật với các nước
42.
26.   Loại lao động nào dưới đây không thuộc loại lao động trực tiếp:
a)
A. Lao động mua bán hàng hóa
b)
B. Lao động vận chuyển hằng hóa
c)
C. Lao động bảo quản hàng hóa
d)
D. Lao động quản lý điều hành
43.
27.   Tăng năng suất lao động trong ngành thương mại là:
a)
A. Nhịp độ tăng tổng doanh thu không ngừng tăng lên
b)
B. Mức doanh thu bình quân đầu người không ngừng tăng lên
c)
C. Nhịp độ tăng doanh thu chậm hơn nhịp độ tăng số lượng lao động
d)
D. Nhịp độ tăng doanh thu bình quân đầu người nhanh hơn nhịp độ tăng tiền lương bình quân
44.
28.   Trong các hình thức tổ chức lao động sau, hình thức bố trí lao động phù hợp với kinh doanh hàng thực phẩm và bảo đảm hiệu quả kinh doanh là
a)
A. Bố trí ca kíp bán hàng
b)
B. Bố trí ca kíp bán hàng kết hợp với bố trí lệch giờ
c)
C. Bố trí ca bán hàng làm việc 2 buổi, sáng từ 6h đến 10h và chiều từ 16h đến 20h
d)
D. Bố trí 2 ca bán hàng liên tục từ 5h đến 21h
45.
29.   Trong điều kiện nước ta hiện nay, các siêu thị nên xây ở nơi hợp lý nhất là
a)
A. Ở các cụm dân cư nông thôn
b)
B. Ở các thị trấn
c)
C. Ở các thị xã
d)
D. Ở các thành phố
46.
30.   Các cửa hàng bách hoá bố trí ở nơi hợp lý nhất:
a)
A. Ở các cụm dân cư ở nông thôn
b)
B. Ở các thị trấn
c)
C. Ở các thị xã
d)
D. Ở các thành phố
e)
E. Cả 4 địa điểm trên
47.
31.   Kho trung chuyển bố trí ở các địa điểm hợp lý nhất là
a)
A. Ở thành phố, thị xã, gần nơi tiêu thụ tập trung
b)
B. Ở đầu mối giao thông và ở nơi tập trung nguồn hàng
c)
C. Ở nơi tập trung nguồn hàng, ở thành phố và thị xã
d)
D. Ở gần nơi tiêu thụ tập trung
48.
1.       Trong các trường hợp giao hàng nhận hàng sau, trường hợp phải kiểm đếm cụ khigiao nhận là:
a)
A. Hàng nguyên đai nguyên kiện
b)
B. Hàng Container
c)
C. Hàng bao bì bị vỡ, kẹp chì bị phá
d)
D. Hàng nguyên toa, nguyên hầm tàu
49.
2.       Trong các phương pháp kiểm tra chất lượng hàng hoá sau, phương pháp sử dụng để kiểm tra hàng hoá có chất lượng cao và hàng hóa là các thiết bị kỹ thuật là:
a)
A. Phương pháp cảm quan
b)
B. Phương pháp lý hoá
c)
C. Phương pháp lấy mẫu để kiểm tra
d)
D. Phương pháp thử nghiệm thực tế
50.
3.       Loại hình doanh nghiệp thương mại phù hợp với thị trường ở nông thôn cần được phát triển là:
a)
A. Doanh nghiệp chuyên doanh
b)
B. Doanh nghiệp kinh doanh tổng hợp
c)
C. Doanh nghiệp kinh doanh hỗn hợp
51.
4.       Trong các chỉ tiêu hiệu quả sử dụng vốn đầu tư, chỉ tiêu quan trọng nhất là
a)
A. Doanh thu không ngừng tăng lên
b)
B. Chi phí đầu tư ít nhất
c)
C. Thời gian hoàn trả nhanh nhất
d)
D. Sức sinh lời trên đồng vốn tăng lên
e)
E. Năng suất lao động tăng lên
52.
5.       Theo quy định hiện hành trong các tiêu thức sau, tiêu thức không phản ánh tài sảncố định là:
a)
A. Thời gian sử dụng trên 1 năm
b)
B. Giá trị tài sản dưới 5 triệu đồng
c)
C. Giá trị tài sản trên 5 triệu đồng
d)
D. Thời gian sử dụng dưới 1 năm
53.
6.       Trong cơ cấu vốn lưu động sau, loại vốn quan trọng nhất của ngành thương mại là:
a)
A. Vốn hàng hoá
b)
B. Vốn phi hàng hoá
c)
C. Vốn bằng tiền
d)
D. Vốn trong thanh toán
54.
7.       Lao động trong doanh nghiệp thương mại thuộc bộ phận lao động sản xuất là:
a)
A. Lao động giao nhận hàng hóa
b)
B. Lao động vận chuyển hàng hoá
c)
C. Lao động chuyên mua bán hàng hoá
d)
D. Lao động làm dịch vụ sinh hoạt
55.
8.       Trong các yêu cầu về quản lý lao động trong ngành thương mại liệt kê dưới đây, những yêu cầu thích hợp nhất với nguyên tắc hạch toán kinh doanh là:
a)
A. Hướng vào thực hiện mục tiêu chiến lược, kế hoạch kinh doanh.
b)
B. Áp dụng các hình thức tổ chức lao động có khoa học để nâng cao hiệu quả sử dụng lao động
c)
C. Coi trọng đào tạo, bồi dưỡng, giáo dục lao động
d)
D. Áp dụng chế độ khuyến khích bằng lợi ích vật chất
56.
9.       Trong tiêu chuẩn hoá đội ngũ lao động thương mại, các tiêu chuẩn đều mang tính quyết định chất lượng đội ngũ nhân viên nghiệp vụ, ngoại trừ:
a)
A. Ý thức tổ chức, kỷ luật
b)
B. Có phẩm chất đạo đức
c)
C. Có trình độ chuyên môn
d)
D. Có năng lực tổ chức thực hiện
57.
10.   Trong các trường hợp sau, trường hợp phản ánh tăng năng suất lao động là
a)
A. Nhịp độ tăng doanh thu bằng nhịp độ tăng số lượng lao động
b)
B. Nhịp độ tăng doanh thu chậm hơn nhịp độ tăng số lượng lao động
c)
C. Nhịp độ tăng tiền lương nhanh hơn nhịp độ tăng doanh thu
d)
D. Nhịp độ tăng doanh thu bình quân đầu người nhanh hơn nhịp độ tăng tiền lương bình quân
58.
11.   Trong một số các nhân tố ảnh hưởng đến năng suất lao động liệt kê dưới đây, các nhân tố ảnh hưởng trực tiếp đến năng suất lao động trong doanh nghiệp thương mại là:
a)
A. Quan hệ cung - cầu hàng hoá trên thị trường và sự phân bố lực lượng sản xuất
b)
B. Sự phân bố lực lượng sản xuất, các phương thực bán hàng và qui mô cơ cấu lưu chuyển hàng hoá
c)
C. Sự phát triển cơ sở vật chất kỹ thuật ngành thương mại và quan hệ cung - cầu hàng hoá
d)
D. Quy mô cơ cấu lưu chuyển hàng hoá và tổ chức lao động có khoa học
59.
12.   Trong các chính sách dưới đây, chính sách được người lao động quan tâm trước nhất là:
a)
A. Chính sách đề bạt cất nhắc cán bộ
b)
B. Chính sách tiền lương và tiền thưởng
c)
C. Chính sách bảo hiểm xã hội
d)
D. Chính sách đào tạo, bồi dưỡng
e)
E. Chính sách lập quỹ phúc lợi
60.
13.   Hình thức trả lương ít có hiệu quả nhất trong các hình thức trả lương ở doanh nghiệp thương mại là:
a)
A. Trả lương theo thời gian
b)
B. Trả lương theo doanh thu
c)
C. Trả lương theo lợi nhuận gộp
d)
D. Trả lương theo lợi nhuận sau thuế
e)
E. Khoản vốn và khoán nộp lợi nhuận
61.
14.   Trong các loại cơ sở vật chất kỹ thuật sau, quan trọng nhất và ảnh hưởng trực tiếp đến phát triển kinh doanh và hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp thương mại là
a)
A. Hệ thống kho dự trữ, của hàng, cửa hiệu và các thiết bị bán hàng
b)
B. Hệ thống cửa hàng, cửa hiệu, các phương tiện vận chuyển
c)
C. Các phương tiện vận chuyển, thiết bị bán hàng và hệ thống hội chợ
d)
D. Các thiết bị bán hàng, kho dự trữ và hệ thống hội chợ