wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về thị trường lao động

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Là sự thỏa thuận giữa người bán sức lao động và người mua sức lao động về tiền công, tiền lương và các điều kiện làm việc khác là nội dung của khái niệm

a)

thị trường lao động.

b)

thị trường tài chính.

c)

thị trường tiền tệ.

d)

thị trường công nghệ

2.

Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm

a)

thất nghiệp.

b)

lao động.

c)

việc làm.

d)

sức lao động.

3.

Việc làm là hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật

a)

bắt buộc.

b)

cấm.

c)

không cấm.

d)

quy định.

4.

Trong đời sống xã hội, mỗi cá nhân có thể tham gia vào nhiều việc làm

a)

khác nhau.

b)

bị cấm.

c)

bắt buộc.

d)

miễn phí.

5.

Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động của các doanh nghiệp có nhiều thay đổi, trong đó lao động có đặc trưng nào dưới đây chiếm ưu thế trong tuyển dụng?

a)

Lao động được đào tạo.

b)

Lao động không qua đào tạo.

c)

Lao động giản đơn.

d)

lao động có trình độ thấp.

6.

Khi thị trường việc làm ngày càng tăng sẽ làm cho thị trường lao động có xu hướng

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

giữ nguyên.

d)

cân bằng.

7.

Khi cung lao động cao hơn số lượng việc làm thì sẽ dẫn đến tình trạng nào dưới đây?

a)

Thiếu việc làm cho người cần tìm việc.

b)

Thiếu sản phẩm vật chất cho xã hội.

c)

Thiếu nguồn lực lao động.

d)

Mất cân đối trong sản xuất.

8.

Những người nào dưới đây góp phần tạo ra thị trường việc làm?

a)

Người tạo ra việc làm và người đáp ứng yêu cầu của việc làm.

b)

Người lao động và người chủ doanh nghiệp bất kì.

c)

Giám đốc doanh nghiệp và người có khả năng lao động.

d)

Tập thể người lao động và lãnh đạo công ty.

9.

Việc làm nào dưới đây không giúp mỗi cá nhân đáp ứng được với yêu cầu của thị trường việc làm?

a)

Không ngừng nâng cao trình độ bản thân.

b)

Làm việc theo sự điều hành của gia đình.

c)

Thường xuyên theo dõi thông tin việc làm.

d)

Tố cáo hành vi vi phạm hợp đồng lao động.

10.

Thông tin thị trường lao động và dịch vụ việc làm có vai trò là cầu nối trong việc gắn kết thị trường lao động với

a)

Thị trường lao động.

b)

Thị trường việc làm.

c)

Thị trường hàng hóa.

d)

Thị trường tiêu dùng.

11.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Đam mê.

b)

Hiểu biết.

c)

Lợi thế.

d)

Bệnh lý.

12.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất.

13.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh.

b)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

14.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường.

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.

15.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

học tập.

b)

nghệ thuật.

c)

kinh doanh.

d)

công tác.

16.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính phi lợi nhuận.

b)

tính sáng tạo.

c)

tính nhân đạo.

d)

tính xã hội.

17.

Ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Niềm đam mê kinh doanh.

b)

Nhu cầu tìm lợi nhuận.

c)

Khẳng định bản thân.

d)

Vì mục đích nhân đạo.

18.

Khi tiến hành xây dựng ý tưởng kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Tính mới mẻ.

b)

Tính khả thi.

c)

Tính cạnh tranh.

d)

Tính ôn hòa.

19.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Thời gian sẽ thành công.

b)

Kinh doanh mặt hàng gì.

c)

Đóng góp cho nền kinh tế.

d)

Đóng góp cho gia đình.

20.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường.

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.

21.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Hấp dẫn.

b)

Ổn định.

c)

Khả thi.

d)

Lỗi thời.

22.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có ưu thế vượt trội.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

Không có tính khả thi.

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

23.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

ý tưởng nghệ thuật.

c)

ý tưởng hội họa.

d)

ý tưởng kiến trúc.

24.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Tính thời điểm.

b)

Tính ổn định.

c)

Tính hấp dẫn.

d)

Tính trừu tượng.

25.

Một trong những vai trò của việc xây dựng và xác định ý tưởng kinh doanh, cơ hội kinh doanh là giúp các chủ thể kinh doanh luôn luôn

a)

lo lắng.

b)

chủ động.

c)

bị động.

d)

bi quan.

26.

Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là

a)

năng lực làm việc nhóm.

b)

năng lực lãnh đạo.

c)

năng lực thuyết trình.

d)

năng lực hùng biện.

27.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Nắm bắt kiến thức sản xuất.

b)

Nắm bắt cơ hội kinh doanh.

c)

Tổ chức nhân sự, hành chính.

d)

Bổ sung kiến thức chuyên ngành.

28.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Tích cực nâng cao trình độ.

b)

Xây dựng chiến lược sản xuất.

c)

Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ.

d)

Tổ chức các phòng ban công ty.

29.

Anh V có năng lực lập kế hoạch kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh. Nhận định này nói về năng lực nào của anh V?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

Năng lực quản lí, lãnh đạo.

c)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

d)

Năng lực thực hiện trách nhiệm xã hội.

30.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Nắm bắt kiến thức sản xuất.

b)

Nắm bắt cơ hội kinh doanh.

c)

Tổ chức nhân sự, hành chính.

d)

Bổ sung kiến thức chuyên ngành.

31.

Việc người sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tổ chức quy trình sản xuất để tối ưu hóa lợi nhuận là thể hiện năng lực kinh doanh nào dưới đây?

a)

Năng lực lãnh đạo.

b)

Năng lực chuyên môn.

c)

Năng lực quản lý.

d)

Năng lực học tập.

32.

Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, chủ doanh nghiệp luôn suy nghĩ để vạch ra chiến lược kinh doanh cho công ty của mình, điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực quốc tế.

b)

Năng lực giao tiếp.

c)

Năng lực lãnh đạo.

d)

Năng lực làm việc nhóm.

33.

Việc ông H, chủ một doanh nghiệp tư nhân X thường xuyên thay đổi mẫu mã sản phẩm để kịp thời đáp ứng nhu cầu thị hiếu người tiêu dùng là phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực cung cầu.

b)

Năng lực giao tiếp.

c)

Năng lực sản xuất.

d)

Năng lực lãnh đạo.

34.

Khi chủ doanh nghiệp luôn luôn chủ động nắm bắt các cơ hội kinh doanh để từ đó đưa ra các quyết định điều hành công ty hợp lý nhất, điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực sáng tạo.

b)

Năng lực sản xuất.

c)

Năng lực thuyết trình.

d)

Năng lực lãnh đạo.

35.

Việc xây dựng phương án phân bổ đúng nguồn lực, đúng thời điểm trong quá trình sản xuất kinh doanh và giải quyết mối quan hệ nội tại của doanh nghiệp là thể hiện năng lực nào sau đây của người kinh doanh?

a)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

b)

Năng lực giải quyết quan hệ.

c)

Năng lực tìm kiếm thị trường.

d)

Năng lực phân phối sản phẩm.

36.

Khi chủ doanh nghiệp luôn luôn chủ động nắm bắt các cơ hội kinh doanh để từ đó đưa ra các quyết định điều hành công ty hợp lý nhất, điều này phản ánh năng lực nào dưới đây của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực sáng tạo.

b)

Năng lực sản xuất.

c)

Năng lực thuyết trình.

d)

Năng lực lãnh đạo.

37.

việc, giám sát cấp dưới, chuyển giao và chia sẻ quyền lực cho cấp dưới để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

38.

Trường hợp. Biết tin công ty đối thủ đang gây ra tai tiếng vì chất lượng sản phẩm không đảm bảo, chị M tận dụng cơ hội để mở rộng thị phần. Việc làm của chị M trong trường hợp dới đây đã thể hiện năng lực nào của chủ thể kinh doanh?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)

Năng lực giao tiếp, hợp tác.

c)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

d)

Năng lực thiết lập quan hệ.

39.

Sự khéo léo, chủ động trong giao tiếp, đàm phán; tự tin và biết kiểm soát cảm xúc; giải quyết hài hoà các mối quan hệ bên trong và bên ngoài liên quan đến công việc kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực thiết lập quan hệ.

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)

Năng lực cá nhân.

d)

Năng lực phân tích và sáng tạo.

40.

Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào dưới đây?

a)

Tính thật thà.

b)

Tính trung thực.

c)

Tính quyết đoán.

d)

Tính kiên trì.

41.

Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào

a)

hoạt động văn hóa – xã hội.

b)

hoạt động sản xuất – kinh doanh.

c)

hoạt động sáng tạo nghệ thuật.

d)

hoạt động tiêu dùng sản phẩm.

42.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

a)

A. nhân nhượng.           

b)

B. trách nhiệm.

c)

C. vô tư.

d)

D. tư lợi

43.

Trong các yếu tố dưới đây, yếu tố nào góp phần hình thành nên đạo đức kinh doanh của các chủ thể?

a)

A. Nhanh nhẹn, quyết đoán trong mọi trường hợp.

b)

B. Tính trung thực và tôn trọng con người.

c)

C. Linh hoạt trong mọi hoàn cảnh.

d)

D. Nắm bắt kịp thời tâm lí khách hàng.

44.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh trong mối quan hệ giữa chủ thể sản xuất với người lao động là

a)

A. vừa hợp tác vừa cạnh tranh lành mạnh.

b)

B. đối xử bình đẳng, công bằng với nhân viên.

c)

C. tích cực thực hiện trách nhiệm với cộng đồng.

d)

D. không sản xuất, kinh doanh hàng kém chất lượng

45.

Hành vi nào dưới đây không vi phạm đạo đức kinh doanh?

A. Xả thải chưa xử lí ra môi trường. B. Trả lương đúng hạn cho nhân viên.

C. Quảng cáo sai sự thật về hàng hoá. D. Khai thác trái phép tài nguyên.

a)

A. Xả thải chưa xử lí ra môi trường.

b)

B. Trả lương đúng hạn cho nhân viên.

c)

C. Quảng cáo sai sự thật về hàng hoá.

d)

D. Khai thác trái phép tài nguyên.

46.

Đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh cần thiết trong hoạt động nào dưới đây của lãnh đạo doanh nghiệp?

a)

A. Quản lí doanh nghiệp.

b)

B. Bảo trợ truyền thông.

c)

C. Làm công tác xã hội.

d)

D. Bảo lãnh ngân hàng.

47.

Đạo đức kinh doanh của các doanh nghiệp đối với xã hội được biểu hiện thông qua thực hiện việc làm nào dưới đây?

a)

A. Tích cực tham gia hoạt động thiện nguyện.

b)

B. Đổi mới quản lý sản xuất để tăng hiệu quả.

c)

C. Hợp tác và cạnh tranh lành mạnh với đối thủ.

d)

D. Giữ chữ tín, chất lượng sản phẩm với khách hàng

48.

Đạo đức kinh doanh không thể hiện ở việc các chủ thể kinh tế khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh phải có trách nhiệm với

a)

A. đối tác.

b)

B. khách hàng.

c)

C. người tiêu dùng.

d)

D. bạn bè.

49.

Đạo đức kinh doanh thể hiện ở nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Tôn trọng bản thân mình.

b)

B. Tôn trọng con người.

c)

C. Tôn trọng lợi ích nhóm.

d)

D. Tôn trọng lợi ích của bản thân

50.

Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về vai trò của đạo đức kinh doanh?

a)

A. Góp phần điều chỉnh hành vi của chủ thể kinh doanh.

b)

B. Nâng cao chất lượng và uy tín của doanh nghiệp.

c)

C. Tạo nên sự vững mạnh của nền kinh tế quốc gia.

d)

D. Thúc đẩy tình trạng lạm phát và thất nghiệp.

51.

Đối với những hành vi vi phạm đạo đức kinh doanh, chúng ta cần

a)

A. khuyến khích, cổ vũ.

b)

B. lên án, ngăn chặn.

c)

C. thờ ơ, vô cảm.

d)

D. học tập, noi gương.

52.

Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó luôn luôn rèn luyện cho mình đức tính

.

a)

A. nhân nhượng.

b)

B. trách nhiệm.

c)

C. vô tư.

d)

D. tư lợi

53.

Việc làm nào dưới đây của các chủ thể sản xuất kinh doanh là biểu hiện của đạo đức kinh doanh?

a)

A. Gian lận trong việc nộp thuế.

b)

B. Làm giả nhãn hiệu hàng hóa.

c)

C. Trốn đóng bảo hiểm cho người lao động.

d)

D. Đối xử công bằng với mọi nhân viên.

54.

Khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh, các chủ thể vi phạm đạo đức kinh doanh doanh khi

a)

A. từ chối việc bán hành giả.

b)

B. từ chối việc gian lận thuế

c)

C. cố ý trì hoãn việc nộp thuế.

d)

D. cố ý duy trì việc khuyến mại.

55.

Văn hoá tiêu dùng Việt Nam hướng tới giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ là thể hiện đặc điểm nào dưới đây trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

a)

A. Tính kế thừa.

b)

B. Tính giá trị.

c)

C. Tính thời đại.

d)

D. Tính hợp lí.

56.

Khẳng định nào dưới đây không phản ánh vai trò của tiêu dùng?

a)

A. Tiêu dùng là đầu ra của sản xuất và kinh doanh

b)

B. Tiêu dùng góp phần định hướng cho hoạt động sản xuất.

c)

C. Tiêu dùng tạo động lực thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

d)

D. Tiêu dùng làm giảm tích luỹ của cải của nền kinh tế.

57.

Đối với đời sống văn hóa, văn hóa tiêu dùng có vai trò như thế nào?

a)

A. Tác động đến chiến lược sản xuất kinh doanh của các chủ thể kinh tế.

b)

B. Là cơ sở giúp cho các doanh nghiệp đưa ra chiến lược kinh doanh phù hợp.

c)

C. Góp phần gìn giữ và phát huy những tập quán tiêu dùng tốt đẹp của dân tộc.

d)

D. Góp phần làm thay đổi phong cách tiêu dùng, tác phong lao động của con người.

58.

Góp phần thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng, mang lại lợi nhuận cho nhà sản xuất là một trong những vai trò của

a)

A. tiêu dùng.

b)

B. đối ngoại. ệp.

c)

C. lạm phát

d)

D. thất nghiệp.

59.

Người tiêu dùng biết cân nhắc, lựa chọn hàng hoá, dịch vụ; chi tiêu có kế hoạch, phù hợp với nhu cầu bản thân là nội dung thể hiện đặc điểm nào trong văn hoá tiêu dùng Việt Nam?

a)

A. Tính kế thừa.

b)

B. Tính giá trị.

c)

C. Tính thời đại

d)

D. Tính hợp lí.

60.

Văn hoá tiêu dùng là nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua

a)

A. hành vi tiêu dùng.

b)

B. thủ đoạn phi pháp.

c)

C. đối thủ cạnh tranh.

d)

D. hiệu quả sản xuất.

61.

Những nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua hành vi tiêu dùng được gọi là

a)

A. cơ hội tiêu dùng..

b)

B. văn hóa tiêu dùng.

c)

C. văn hóa giao tiếp

d)

D. văn hóa doanh nhân.

62.

Việc duy trì văn hóa tiêu dùng của mỗi quốc gia dân tộc sẽ góp phần phát huy các

a)

A. giá trị tương lai. .

b)

B. giá trị truyền thống.

c)

C. lợi thế cạnh tranh.

d)

D. lợi thế doanh nghiệp.

63.

Việc duy trì văn hóa tiêu dùng của mỗi quốc gia dân tộc sẽ góp phần phát huy các giá trị truyền thống đồng thời tiếp thu các

a)

A. giá trị lạc hậu.

b)

B. giá trị lỗi thời.

c)

C. giá trị hiện đại.

d)

D. giá trị phi pháp.

64.

Đối với mỗi doanh nghiệp, văn hóa tiêu dùng không đóng vai trò nào dưới đây?

a)

A. Xây dựng chiến lược sản phẩm.

b)

B. Xác định chiến lược kinh doanh.

c)

C. Triệt tiêu quyền lợi khách hàng.

d)

D. Tạo được ấn tượng với khác hàng.

65.

Văn hoá tiêu dùng là nét đẹp trong thói quen, tập quán tiêu dùng của cá nhân, cộng đồng, hình thành, phát triển theo thời gian và biểu hiện qua

a)

A. hành vi tiêu dùng.

b)

B. thủ đoạn phi pháp.

c)

C. đối thủ cạnh tranh.

d)

D. hiệu quả sản xuất.

66.

Tính thời đại trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam được hiểu là: người tiêu dùng

a)

A. hướng tới các giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ.

b)

B. có sự kế thừa truyền thống, bản sắc văn hóa dân tộc.

c)

C. có thói quen tiêu dùng phù hợp với sự phát triển của thời đại.

d)

D. cân nhắc, lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bản thân.

67.

Việc duy trì văn hóa tiêu dùng của mỗi quốc gia dân tộc sẽ góp phần phát huy các giá trị truyền thống đồng thời tiếp thu các

a)

A. giá trị lạc hậu.

b)

B. giá trị lỗi thời.

c)

C. giá trị hiện đại.

d)

D. giá trị phi pháp.

68.

Tính hợp lí trong văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam được hiểu là: người tiêu dùng

a)

A. hướng tới các giá trị tốt đẹp, chân, thiện, mĩ.

b)

B. có sự kế thừa truyền thống, bản sắc văn hóa dân tộc.

c)

C. có thói quen tiêu dùng phù hợp với sự phát triển của thời đại.

d)

D. cân nhắc, lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của bản thân.

69.

Văn hóa tiêu dùng của người Việt Nam có sự kế thừa truyền thống và bản sắc văn hóa dân tộc – đó là biểu hiện đặc điểm nào của văn hóa tiêu dùng?

a)

A. Tính kế thừa.

b)

B. Tính giá trị.

c)

C. Tính thời đại.

d)

D. Tính hợp lí.