wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Thi Môn Sử 12

Total questions: 112

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập năm 1967 trong bối cảnh

a)

Liên Xô và Mĩ đã tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh.

b)

xu hướng khu vực hóa trên thế giới bắt đầu xuất hiện.

c)

cục diện thế giới diễn ra theo xu hướng đa cực, đa trung tâm.

d)

các quốc gia trên thế giới đều tập trung vào phát triển kinh tế.

2.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời năm 1967 là do

a)

sự phát triển mạnh mẽ của xu hướng toàn cầu hóa trên thế giới.

b)

muốn hạn chế ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài vào khu vực.

c)

được sự hỗ trợ, giúp đỡ về mọi mặt từ các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Mỹ bắt đầu can thiệp vào cuộc chiến tranh xâm lược Đông Dương.

3.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập trong thời kì

a)

xu thế toàn cầu hóa bắt đầu phát triển mạnh mẽ.

b)

trật tự hai cực I-an-ta suy yếu và đi đến sụp đổ.

c)

đa cực trở thành xu thế phát triển chính của thế giới.

d)

trật tự hai cực I-an-ta xác lập và phát triển.

4.

Điều kiện tiên quyết đưa đến sự thành lập tổ chức ASEAN (1967) là các quốc gia thành viên

a)

đều có nền kinh tế phát triển.

b)

đều đã giành được độc lập.

c)

có sự tương đồng về văn hóa.

d)

có sự tương đồng về ngôn ngữ.

5.

Sự ra đời của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) trong những năm 60 của thế kỉ XX đã chứng tỏ

a)

xu thế liên kết khu vực gắn liền với xu thế toàn cầu hoá.

b)

xu thế liên kết khu vực không còn là hiện tượng đơn biệt.

c)

sự can thiệp trực tiếp của hai cực, hai phe vào tổ chức này.

d)

liên kết khu vực là biểu hiện đầu tiên của xu thế toàn cầu hóa.

6.

Quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào năm 1967?

a)

Cam-pu-chia.

b)

Mi-an-ma.

c)

Bru-nây.

d)

Ma-lai-xi-a.

7.

Một trong năm nước đã tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào năm 1967 là

a)

Việt Nam.

b)

Đông Ti-mo.

c)

Thái Lan.

d)

Ai Cập.

8.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập tại quốc gia nào?

a)

Thái Lan.

b)

Việt Nam.

c)

Xin-ga-po.

d)

Trung Quốc.

9.

Năm 1967, 5 quốc gia nào đã tuyên bố thành lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á?

a)

Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Thái Lan.

b)

Indonesia, Malaysia, Brunei, Singapore, Thái Lan.

c)

Indonesia, Malaysia, Brunei, Singapore, Myanmar.

d)

Indonesia, Malaysia, Brunei, Myanmar, Philippines.

10.

Năm 1967, ở khu vực Đông Nam Á, tổ chức nào sau đây được thành lập?

a)

Cộng đồng than - thép châu Âu.

b)

Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

d)

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương.

11.

Mục đích thành lập của tổ chức ASEAN được nêu rõ trong

a)

Tuyên bố Băng Cốc.

b)

Tuyên ngôn độc lập.

c)

Tuyên bố Ba-li I.

d)

Hiến chương Liên hợp quốc.

12.

Quốc gia nào sau đây trở thành thành viên thứ 10 của tổ chức ASEAN?

a)

Việt Nam.

b)

Lào.

c)

Cam-pu-chia.

d)

Mi-an-ma.

13.

Thành thành viên thứ 7 của tổ chức ASEAN là

a)

Việt Nam.

b)

Lào.

c)

Cam-pu-chia.

d)

Mi-an-ma

14.

Từ 1976 đến 1999 là giai đoạn tạo điều kiện phát triển và hợp tác trên lĩnh vực nào giữa các nước thành viên ASEAN?

a)

Tư tưởng.

b)

Quân sự.

c)

Kinh tế.

d)

Quốc phòng.

15.

"Nỗ lực phát triển khu vực Đông Nam Á thành khu vực hòa bình, tự do, thịnh vượng và thống nhất tất cả các nước thành viên" là mục đích của tổ chức nào sau đây?

a)

Hiệp hội Đông Nam Á (ASA).

b)

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO).

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Tổ chức Liên hợp quốc (UN).

16.

Quốc gia nào sau đây không phải là thành viên của tổ chức ASEAN?

a)

Phi-líp-pin.

b)

Xin-ga-po.

c)

Ma-lai-xi-a.

d)

Ấn Độ.

17.

Quốc gia nào sau đây không phải là thành viên Thông qua tuyên bố Băng Cốc về việc thành tổ chức ASEAN năm 1967?

a)

Phi-lip-pin.

b)

Thái Lan.

c)

Việt Nam.

d)

In-đô-nê-xi-a.

18.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập (1967) là biểu hiện rõ nét của xu thế nào?

a)

Toàn cầu hóa.

b)

Hòa hoãn Đông - Tây.

c)

Đa cực, nhiều trung tâm.

d)

Liên kết khu vực.

19.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời năm 1967 nhằm đáp ứng nhu cầu

a)

tạo sự cân bằng sức mạnh với Mỹ.

b)

tăng cường sức mạnh quân sự.

c)

đoàn kết để giải phóng dân tộc.

d)

hợp tác để cùng phát triển.

20.

Một trong những mục tiêu quan trọng của tổ chức ASEAN là

a)

xóa bỏ áp bức bóc lột và nghèo nàn lạc hậu.

b)

xây dựng khối liên minh chính trị và quân sự.

c)

xây dựng khối liên minh kinh tế và quân sự.

d)

tăng cường hợp tác phát triển kinh tế và văn hóa.

21.

Tổ chức ASEAN xác định mục tiêu thúc đẩy hòa bình và ổn định khu vực bằng việc

a)

tôn trọng công lý và nguyên tắc luật pháp.

b)

đề cao công tác nghiên cứu Đông Nam Á.

c)

giúp đỡ lẫn nhau về mặt kinh tế, văn hóa.

d)

ra sức mở rộng quan hệ với các cường quốc.

22.

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) ra đời không chịu tác động bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Nhu cầu liên kết, hợp tác khu vực.

b)

Cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

c)

Xu thế toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ. (Thập niên 60 của thế kỷ XX)

d)

Cuộc chiến tranh lạnh giữa Mỹ và Liên Xô.

23.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về tổ chức ASEAN?

a)

ASEAN là tổ chức khu vực của các quốc gia Đông Nam Á có chung chế độ chính trị.

b)

ASEAN đã trải qua hành trình hơn 30 năm để đưa ASEAN 5 thành ASEAN 10.

c)

Hiện nay, tất cả các quốc gia Đông Nam Á đã là thành viên của ASEAN.

d)

ASEAN là tổ chức liên kết kinh tế-chính trị khu vực lớn nhất hành tinh.

24.

Nhận xét nào sau đây là đúng về tổ chức Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

Có sự đồng nhất giữa các quốc gia về chính trị, kinh tế.

b)

Mọi quyết định có giá trị như pháp luật của quốc gia.

c)

Có đóng góp cho nền hòa bình ở khu vực và thế giới.

d)

Là tổ chức khu vực được thành lập sớm nhất thế giới.

25.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về tổ chức ASEAN?

a)

ASEAN ra đời trong bối cảnh xu hướng khu vực hóa ngày càng phổ biến.

b)

Ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN khởi nguồn từ khi ASEAN thành lập.

c)

Giai đoạn khởi đầu, ASEAN tập trung vào hợp tác chính trị - an ninh.

d)

Tuyên bố về sự Hòa hợp ASEAN nêu mục đích thành lập tổ chức ASEAN.

26.

Sự kiện lịch sử nào sau đây diễn ra trong thời kì trật tự hai cực I-an-ta xác lập và phát triển?

a)

Việt Nam gia nhập ASEAN.

b)

Hiến chương ASEAN được thông qua.

c)

Chế độ xã hội chủ nghĩa ở Liên Xô sụp đổ.

d)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập.

27.

Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của ASEAN (1995) là dấu mốc quan trọng trong sự phát triển của tổ chức này vì

a)

mở ra triển vọng cho sự liên kết trong toàn khu vực Đông Nam Á.

b)

chứng tỏ sự hợp tác giữa các thành viên ASEAN ngày càng hiệu quả.

c)

mở ra quá trình liên kết của ASEAN với các thành viên ngoài khu vực.

d)

đánh dấu ASEAN đã trở thành liên minh kinh tế, chính trị hùng mạnh.

28.

Sự kiện lịch sử nào sau đây đánh dấu ASEAN đã phát triển từ ASEAN 5 lên ASEAN 10?

a)

Thông qua Tuyên bố ASEAN.

b)

Cam-pu-chia gia nhập ASEAN.

c)

Bản Hiến chương ASEAN được thông qua.

d)

Hiệp ước Ba-li được kí kết.

29.

Điểm nổi bật trong quá trình phát triển của ASEAN giai đoạn 2015 đến nay là

a)

bắt đầu xây dựng quan hệ chính trị ổn định.

b)

chỉ tập trung vào hợp tác chính trị - an ninh.

c)

thành lập và xây dựng Cộng đồng ASEAN.

d)

mở rộng ASEAN 5 thành ASEAN 10.

30.

ASEAN + 3 là cơ chế hợp tác giữa ASEAN và ba quốc gia nào?

a)

Hoa Kỳ, Nhật Bản, Úc.

b)

Nhật Bản, Úc, Trung Quốc.

c)

Nhật Bản, Anh, Trung Quốc.

d)

Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.

31.

Ý tưởng xây dựng cộng đồng ASEAN được khởi nguồn từ khi:

a)

ASEAN thành lập năm 1967

b)

Tất cả các nước Đông Nam Á ra nhập ASEAN

c)

Các nước kí hiệp ước Bali

d)

Việt Nam ra nhập ASEAN

32.

Theo văn kiện "Tầm nhìn ASEAN năm 2020" cộng đồng ASEAN bao gồm

a)

Năm nước sáng lập

b)

Các nước Châu Á

c)

Các nước châu

d)

Bốn nước sáng lập

33.

Câu 3. Văn kiện đầu tiền chính thức khẳng định ý tưởng thành lập cộng đồng ASEAN là?

a)

Tuyên bố Băng Cốc năm 1967

b)

Tầm nhìn ASEAN 2020

c)

Hiệp ước Bali năm 1976

d)

Hiến chương ASEAN năm 2003

34.

Câu 4. Mục tiêu xây dựng cộng đồng ASEAN là?

a)

xây dựng một tổ chức hợp tác sâu rộng trên 3 trụ cột: Kinh tế- chính trị, văn hóa, xã hội

b)

xây dựng một tổ chức hợp tác sâu rộng trên 3 trụ cột: Kinh tế, Chính trị, văn hóa- lịch sử

c)

xây dựng một tổ chức hợp tác sâu rộng trên 3 trụ cột: Kinh tế, Chính trị-an ninh, văn hóa - xã hội

d)

xây dựng một tổ chức hợp tác sâu rộng trên 3 trụ cột: Kinh tế- xã hội, văn hóa - thể dục thể thao

35.

Câu 5. Cơ sở pháp lý để xây dựng mục tiêu của cộng đồng ASEAN là?

a)

Tuyên bố Băng Cốc năm 1967

b)

Hiến chương ASEAN

c)

Hiệp ước Bali

d)

Tầm nhìn ASEAN 2020

36.

Câu 6. Ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN là gì?

a)

Chính trị-an ninh, kinh tế, văn hóa - giáo dục

b)

Chính trị - an ninh, kinh tế, văn hóa - thể thao

c)

Kinh tế, chính trị- an ninh, văn hóa- xã hội

d)

Chính trị- an ninh, kinh tế- tiền tệ, văn hóa - xã hội

37.

Câu 7. Kế hoạch xây dựng cộng đồng ASEAN được nêu trong văn kiện nào?

a)

Hiến chương ASEAN

b)

Hiệp ước thân thiện và hợp tác

c)

Tuyên bố Cuala- Lămpơ

d)

Lộ trình xây dựng cộng đồng ASEAN (2009-2015)

38.

Câu 8. Cộng đồng ASEAN chính thức thành lập bởi?

a)

tuyên bố Băng cốc năm 1967

b)

Hiệp ước thân thiện và hợp tác năm 1976

c)

Tuyên bố Cuala- Lăm pơ năm 2015

d)

Hiến chương ASEAN năm 2003

39.

Một trong những mục tiêu của cộng đồng ASEAN là

a)

Đảm bảo hòa bình ổn định lâu dài và cùng thịnh vượng trong khu vực

b)

Có trình độ phát triển kinh tế và khomạnh a học kĩ thuật cao và hiện đại

c)

Có đồng tiền chung của khu vực

d)

Có nền quốc phòng mạnh với sự phát triển của vũ khí hạt nhân

40.

AEC là tên viết tắt của

a)

Cộng đồng kinh tế ASEAN

b)

Cộng đồng chính trị - an ninh ASEAN

c)

Cộng đồng văn hóa ASEAN

d)

Cộng đồng Kinh tế - tiền tệ ASEAN

41.

Mục đích của Cộng đồng Chính trị-An ninh ASEAN (APSC)

a)

Duy trì và tăng cường an ninh, hòa bình và ổn định, tăng khả năng tự bảo đảm an ninh khu vực.

b)

Một thị trường chung và cơ sở sản xuất thống nhất

c)

Một khu vực có sức cạnh tranh, phát triển đồng đều

d)

Một khu vực hòa bình, ổn định và thịnh vượng

42.

Đâu không phải là nội dung phát triển của cộng đồng Văn hóa - xã hội ASEAN?

a)

Xây dựng cộng đồng các xã hội đùm bọc lẫn nhau

b)

Điều tiết những ảnh hưởng về mặt xã hội của các liên kết kinh tế

c)

Hội nhập vào nền kinh tế toàn cầu

d)

Tăng cường nền tảng gắn kết xã hội của khu vực.

43.

Một trong những thách thức cơ bản đối với cộng đồng ASEAN là:

a)

Sự đa dạng về chế độ chính trị

b)

Sự chệnh lệch về thu nhập và trình độ phát triển

c)

Sự tương đồng trong một số ngành nghề

d)

Sự ảnh hưởng của các nước lớn

44.

Đâu là thách thức từ bên ngoài đối với sự phát triển của cộng đồng ASEAN?

a)

Sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước

b)

Tình hình chính trị ở một số nước còn phức tạp

c)

Có nhiều tôn giáo khác nhau

d)

Diễn biến phức tạp của tình hình biển Đông và quốc tế

45.

Trong hơn nửa thế kỉ tồn tại ASEAN đã đạt được nhiều thành tựu ngoại trừ:

a)

duy trì hòa bình, ổn định và an ninh khu vực

b)

tạo dựng được sự tin cậy và gắn kết giữa các nước thành viên

c)

thúc đẩy đối thoại và hợp tác

d)

chế tạo thành công bom nguyên tử

46.

Cộng đồng Kinh tế ASEAN là

a)

Tổ chức hợp tác về kinh tế, khoa học kĩ thuật cơ bản

b)

Là sự tiếp nối, mở rộng các chương trình hợp tác kinh tế , thương mại

c)

Là tổ chức hợp tác toàn diện về kinh tế, văn hóa, xã hội

d)

Là sự tiếp nối các chương trình hợp tác kinh tế trước đây của ASEAN

47.

Một trong những nội dung chính của Cộng đồng kinh tế ASEAN là:

a)

Tạo ra thị trường và cơ sở sản xuất chung với sự lưu chuyển tự do của hàng hóa, vốn, dịch vụ

b)

Xây dựng một ASEAN lấy con người làm trung tâm

c)

Bảo đảm các quyền và công bằng xã hội

d)

Tạo ra khối phòng thủ chung của các nước Đông Nam Á

48.

Bảo vệ quyền của nhóm các đối tượng yếu thế như : phụ nữ, trẻ em, người già, người khuyết tật… là một trong những nội dung hợp tác của

a)

cộng đồng Kinh tế - an ninh

b)

cộng đồng Chính trị - xã hội

c)

Công đồng Kinh tế - văn hóa

d)

Cộng đồng Văn hóa- Xã hội

49.

Những thách thức hàng đầu đe dọa sự ổn định và phát triển của cộng đồng ASEAN hiện nay là

a)

Khủng hoảng kinh tế thế giới

b)

Sự không ổn định của tình hình chính trị thế giới

c)

vấn đề Biển Đông, biến đổi khí hậu, Quản trị lưu vực sông Mê Công…

d)

Sự bành trướng của Trung Quốc ở biển Đông

50.

Hiện nay cộng đồng ASEAN được biết đến là

a)

khu vực phát triển nhất thế giới

b)

khu vực có nhiều bất ổn về chính trị và tôn giáo

c)

một trong những khu vực phát triển năng động nhất thế giới

d)

Khu vực có nhiều biến động về văn hóa

51.

Nguyên nhân cơ bản đã gắn kết các quốc gia thành viên ASEAN cùng thực hiện mục tiêu chung vì một Đông Nam Á hòa bình, ổn định và thịnh vượng?

a)

Sự liên kết chặt chẽ

b)

Sự mở rộng quan hệ đối tác bên ngoài khu vực

c)

Sự tác động của tình hình thế giới sau chiến tranh lạnh

d)

Sự đoàn kết, đồng thuận và thống nhất trong đa dạng

52.

Trong việc giải quyết các vấn đề khu vực Đông Nam Á hiện nay, ASEAN giữ vai trò nào?

a)

Trung tâm

b)

Làm chủ

c)

Trụ cột

d)

Đồng thuận

53.

Một trong những đóng góp của Việt Nam trong xây dựng cộng đồng ASEAN là:

a)

Tham gia kí kết hiệp ước thân thiện và hợp tác

b)

Đề xuất thành lập Cộng đồng Văn hóa - Xã hội

c)

Ra nhập và trở thành thành viên thứ 7 của ASEAN

d)

Đoàn kết với các nước Đông Dương đánh bại đế quốc Mĩ

54.

Vấn đề được xem là thách thức lớn nhất mà Cộng đồng ASEAN phải đối mặt

a)

kinh tế.

b)

chính trị.

c)

an ninh.

d)

xã hội.

55.

Đâu không phải là thách thức mà Cộng đồng ASEAN phải đối mặt?

a)

Sự khác biệt về hệ thống chính trị.

b)

Ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu.

c)

Mở rộng quan hệ với các đối tác bên ngoài.

d)

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế, khoa học công nghệ.

56.

Đâu là triển vọng của Cộng đồng ASEAN?

a)

Ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu.

b)

Tội phạm xuyên quốc gia, dịch bệnh.

c)

Sự cạnh tranh không gian chiến lược của các nước lớn.

d)

Thúc đẩy sự hợp tác, phát triển của các thành viên.

57.

Mục tiêu mà Cộng đồng ASEAN hướng tới trong tương lai là đưa khu vực Đông Nam Á trở thành

a)

một trong những khu vực phát triển năng động bậc nhất của thế giới.

b)

trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất hành tinh.

c)

một trong ba trung tâm kinh tế lớn nhất thế giới.

d)

diễn đàn quốc tế vừa hợp tác vừa đấu tranh nhằm duy trì hòa bình và an ninh th

58.

Vai trò trung tâm của Cộng đồng ASEAN được thể hiện như thế nào?

a)

Thông qua nhiều khuôn khổ và lồng ghép vào hoạt động của từng trụ cột của Cộng đồng ASEAN.

b)

Cộng đồng gắn kết về kinh tế, tiền tệ, đối ngoại của cộng đồng kinh tế ASEAN.

c)

Cộng đồng gắn kết về chính trị và đối ngoại của cộng đồng chính trị ASEAN.

d)

Cộng đồng văn hóa - xã hội hoạt động theo luật lệ và hướng tới người dân.

59.

Đâu không phải là trụ cột của Cộng đồng ASEAN?

a)

Cộng đồng chính trị - An ninh.

b)

Cộng đồng kinh tế.

c)

Cộng đồng văn hóa - xã hội.

d)

Cộng đồng an ninh chung.

60.

Đâu là nội dung của trụ cột chính trị - An ninh?

a)

Xây dựng một cộng đồng lấy con người làm trung tâm.

b)

Xây dựng cộng đồng các xã hội đùm bọc lẫn nhau, gắn kết xã hội của khu vực.

c)

Tạo một thị trường chung và cơ sở sản xuất thống nhất.

d)

Xây dựng một khu vực năng động, quan hệ rộng mở với bên ngoài.

61.

Đâu là nội dung của trụ cột Cộng đồng Kinh tế?

a)

Xây dựng một cộng đồng lấy con người làm trung tâm.

b)

Xây dựng cộng đồng các xã hội đùm bọc lẫn nhau, gắn kết xã hội của khu vực.

c)

Tạo một thị trường chung và cơ sở sản xuất thống nhất.

d)

Đưa cộng đồng hội nhập vào nền kinh tế toàn cầu.

62.

Đâu là nội dung của trụ cột Văn hóa - Xã hội?

a)

Đưa cộng đồng hội nhập vào nền kinh tế toàn cầu.

b)

Xây dựng cộng đồng các xã hội đùm bọc lẫn nhau, gắn kết xã hội của khu vực.

c)

Tạo một thị trường chung và cơ sở sản xuất thống nhất.

d)

Xây dựng một khu vực năng động, quan hệ rộng mở với bên ngoài.

63.

Mục tiêu tổng quát của Cộng đồng ASEAN là gì?

a)

Tổ chức siêu quốc gia với quyền lực tối cao.

b)

Tổ chức hợp tác liên Chính phủ liên kết sâu rộng.

c)

Tổ chức vừa hợp tác vừa đấu tranh trên quy mô toàn cầu.

d)

Liên minh kinh tế - chính trị lớn nhất hành tinh.

64.

Cộng đồng ASEAN đánh dấu bước phát triển mới của hợp tác khu vực ở Đông Nam Á vì:

a)

Mục tiêu là xây dựng một tổ chức hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng với 3 trụ cột

b)

Mục tiêu xây dựng khu vực phòng thủ quân sự chung ở Đông Nam Á

c)

Mục tiêu giúp đỡ phát triển văn hóa giáo dục ở Đông Nam Á

d)

Mục tiêu phát triển chính trị- an ninh và thương mại hàng hải biển Đông

65.

Cộng đồng Văn hóa- Xã hội ASEAN chủ trương lấy yếu tố nào làm trung tâm

a)

Kinh tế

b)

Con người

c)

Quân sự

d)

Xã hội

66.

Trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945, những tỉnh giành chính quyền sớm nhất trong cả nước là

a)

Bắc Giang, Hải Dương, Thanh Hóa, Quảng Nam.

b)

Bắc Giang, Hải Hưng, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

c)

Bắc Cạn, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

d)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

67.

Cơ quan nào sau đây ban bố "Quân lệnh số 1", chính thức phát lệnh Tổng khởi nghĩa trong cả nước?

a)

Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.

b)

Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.

c)

Ủy ban Dân tộc giải phóng các cấp.

d)

Ủy ban lâm thời khu Giải phóng.

68.

Văn kiện nào sau đây tuyên bố thành lập Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa?

a)

Quân lệnh số 1.

b)

Tuyên ngôn Độc lập.

c)

Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

d)

Chỉ thị "Nhật - Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta".

69.

Sự kiện nào sau đây đánh dấu chế độ phong kiến Việt Nam hoàn toàn sụp đổ?

a)

Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị.

b)

Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập.

c)

Sài Gòn giành chính quyền.

d)

Cách mạng tháng Tám thành công

70.

Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam do ai làm Chủ tịch?

a)

Trần Phú.

b)

Võ Nguyên Giáp.

c)

Hồ Chí Minh.

d)

Phan Bội Châu.

71.

Những địa phương cuối cùng trong cả nước khởi nghĩa giành chính quyền là

a)

Huế và Sài Gòn.

b)

Đồng Nai Thượng và Hà Tiên.

c)

Cao Bằng và Lạng Sơn.

d)

Đà Nẵng và Khánh Hòa.

72.

Các đại biểu đều nhất trí tán thành quyết định Tổng khởi nghĩa, thông qua 10 chính sách của Việt Minh, cử ra Ủy Ban Dân tộc giải phóng Việt Nam,... đó là quyết định của:

a)

Hội nghị toàn quốc của Đảng họp ở Tân Trào (15-8-1945).

b)

Đại hội Quốc dân tại Tân Trào (16-8-1945).

c)

Đại hội Đảng lần thứ I ở Ma cao (Trung Quốc) năm 1935.

d)

Hội nghị Quân sự Bắc Kì (4-1945)

73.

Từ ngày 14 đến ngày 15/8/1945, Hội nghị toàn quốc của Đảng Cộng sản Đông Dương họp ở Tân Trào đã

a)

chính thức phát lệnh Tổng khởi nghĩa trong cả nước.

b)

thông qua kế hoạch lãnh đạo toàn dân Tổng khởi nghĩa.

c)

tán thành chủ trương Tổng khởi nghĩa của Đảng.

d)

thành lập Uỷ ban Khởi nghĩa toàn quốc.

74.

Chiều ngày 16/8/1945, đội Việt Nam Giải phóng quân do Võ Nguyên Giáp chỉ huy từ Tân Trào tiến về giải phóng thị xã

a)

Cao Bằng.

b)

Phú Thọ.

c)

Thái Nguyên.

d)

Vĩnh Yên.

75.

Điều kiện khách quan thuận lợi để cách mạng tháng Tám năm 1945 diễn ra nhanh chóng, ít đổ máu là

a)

Nhật đầu hàng Đồng minh.

b)

Liên Xô tuyên chiến với Nhật.

c)

Mĩ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

d)

Chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang.

76.

Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập năm 1945 là nhà nước của

a)

công, nông, binh.

b)

toàn thể nhân dân.

c)

công nhân và nông dân.

d)

công nông và trí thức.

77.

Ngày 13-8-1945, ngay khi nhận được những thông tin về việc Nhật Bản sắp đầu hàng Đồng minh, Trung ương Đảng và Tổng bộ Việt Minh lập tức thành lập cơ quan nào ?

a)

Ủy ban Khởi nghĩa toàn quốc.

b)

Ủy ban lâm thời Khu giải phóng.

c)

Ủy ban Quân sự cách mạng Bắc Kì.

d)

Ủy ban Dân tộc giải phóng Việt Nam.

78.

Hội nghị toàn quốc của Đảng họp ở Tân Trào (8-1945) đã có quyết định quan trọng gì ?

a)

Quyết định khởi nghĩa tại Hà Nội, Sài Gòn.

b)

Quyết định những vấn đề về chính sách đối nội, đối ngoại.

c)

Đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

d)

Thống nhất hai lực lượng vũ trang thành Việt Nam Giải phóng quân.

79.

Ngày 30-8-1945, vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị là sự kiện đánh dấu

a)

nhiệm vụ dân tộc của cách mạng đã hoàn thành.

b)

nhiệm vụ dân chủ của cách mạng đã hoàn thành.

c)

Chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ.

d)

Tổng khởi nghĩa thắng lợi trên cả nước.

80.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Có liên minh chiến đấu của ba nước Đông Dương.

b)

Sự ủng hộ trực tiếp của các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

Sự giúp đỡ trực tiếp của các nước Đồng minh.

d)

Truyền thống yêu nước của dân tộc được phát huy.

81.

Ngày 2-9-1945, tại Quảng trường Ba Đình (Hà Nội), Chủ tịch Hồ Chí Minh

a)

đọc bản Tuyên ngôn Độc lập.

b)

phát lệnh Tổng khởi nghĩa.

c)

công bố Chỉ thị Toàn dân kháng chiến.

d)

đọc Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

82.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thành công đã

a)

làm thất bại học thuyết Kennơđi.

b)

làm thất bại học thuyết Níchxơn.

c)

làm thất bại học thuyết Aixenhao.

d)

mở đầu kỉ nguyên mới của dân tộc.

83.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh vô điều kiện.

b)

Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.

c)

Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.

d)

Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

84.

Kẻ thù chính của nhân dân Việt Nam sau ngày 9/3/1945 là

a)

phát xít Nhật.

b)

Pháp và Nhật.

c)

thực dân Pháp.

d)

Pháp và tay sai.

85.

Những thắng lợi quan trọng nào trong cách mạng tháng Tám đã tác động mạnh đến các địa phương trong cả nước?

a)

Đồng Nai Thượng, Hà Tiên

b)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

c)

Hà Nội, Huế, Sài Gòn.

d)

Hà Nội, Huế, Đà Nẵng, Hải Dương.

86.

Cao trào kháng Nhật cứu nước (1945) ở Việt Nam có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Củng cố chính quyền cách mạng trong cả nước.

b)

Mở đầu thời kì vận động giải phóng dân tộc.

c)

Bước đầu xây dựng lực lượng cho cách mạng.

d)

Giúp cho quần chúng nhân dân tập dượt đấu tranh.

87.

Cách mạng tháng Tám thắng lợi, trên thực tế nhân dân ta giành được chính quyền từ tay

a)

phát xít Nhật.

b)

thực dân Pháp.

c)

phát xít Nhật và thực dân Pháp.

d)

thực dân Pháp và tay sai.

88.

Nhận xét nào dưới đây về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là không đúng

a)

Đây là cuộc cách mạng có tính chất nhân dân sâu sắc.

b)

Đây là cuộc cách mạng có tính chất dân tộc điển hình.

c)

Đây là cuộc cách mạng có tính chất dân chủ điển hình.

d)

Đây là cuộc cách mạng có tính chất bạo lực rõ nét.

89.

Ý nghĩa quốc tế nổi bật của Cách mạng tháng Tám 1945 ở Việt Nam là

a)

góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

b)

cổ vũ mạnh mẽ các dân tộc thuộc địa đấu tranh tự giải phóng.

c)

chọc thủng khâu yếu nhất trong hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc.

d)

ảnh hưởng trực tiếp và to lớn đến hai dân tộc Campuchia và Lào.

90.

Nhận xét nào không đúng về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định trực tiếp.

b)

Đây là cuộc cách mạng có tính chất dân tộc điển hình.

c)

Đây là cuộc cách mạng được chuẩn bị chu đáo.

d)

Diễn ra trong điều kiện kẻ thù đã trao trả độc lập.

91.

Phong trào "Phá kho thóc, giải quyết nạn đói" (1945) thu hút đông đảo nhân dân Việt Nam ở Bắc Kì và Bắc Trung Kì tham gia vì

a)

đáp ứng đầy đủ yêu cầu của mọi giai cấp trong xã hội.

b)

giải quyết triệt để mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội.

c)

đáp ứng được yêu cầu cấp bách của quần chúng.

d)

giải quyết cơ bản yêu cầu ruộng đất cho nông dân.

92.

Ý nào dưới đây không phải là bối cảnh tình hình thế giới của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.

b)

Đại hội Tân Trào được tổ chức nhất trí tán thành Tổng khởi nghĩa trong cả nước.

c)

Mĩ ném bom nguyên tử xuống Hi-rô-si-ma và Na-ga-sa-ki của Nhật Bản.

d)

Nhật đầu hàng đồng minh không điều kiện (15-8-1945).

93.

Lực lượng nào sau đây đóng vai trò quyết định đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945)?

a)

Vũ trang.

b)

Chính trị.

c)

Trí thức.

d)

Nông dân.

94.

Lực lượng nào sau đây đóng vai trò xung kích, hỗ trợ cho lực lượng chính trị trong Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

Vũ trang

b)

Công nhân.

c)

Trí thức.

d)

Nông dân.

95.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của Cách mạ

4 lines
96.

Hỗ trợ cho lực lượng chính trị trong Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

Vũ trang

b)

Công nhân.

c)

Trí thức.

d)

Nông dân.

97.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945?

a)

Có Đảng và Chủ tịch Hồ Chí Minh lãnh đạo với đường lối đúng đắn, sáng tạo.

b)

Dân tộc Việt Nam có truyền thống yêu nước, đoàn kết.

c)

Nhờ có sự giúp đỡ trực tiếp của Liên Xô và các nước Xã hội chủ nghĩa.

d)

Có quá trình chuẩn bị trong suốt 15 năm, trải qua hai lần tập dượt.

98.

Lệnh tổng khởi nghĩa trong cả nước được ban bố trong hoàn cảnh

a)

Nhật sắp đầu hàng quân Đồng minh.

b)

Nhật đã đầu hàng quân Đồng minh.

c)

Nhật đảo chính Pháp ở Đông Dương.

d)

Đồng minh đã vào giải giáp quân Nhật.

99.

Lực lượng đông đảo nhất, giữ vai trò quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

a)

lực lượng chính trị.

b)

lực lượng vũ trang.

c)

lực lượng quân sự.

d)

lực lượng tự vệ.

100.

Lực lượng vũ trang có vai trò như thế nào trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam ?

a)

Xung kích, hỗ trợ lực lượng chính trị.

b)

Quan trọng nhất đưa đến thắng lợi.

c)

Nòng cốt, quyết định thắng lợi.

d)

Đông đảo, quyết định thắng lợi.

101.

Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam thời kì 1930-1945 là

a)

lật đổ chế độ phản động thuộc địa, cải thiện dân sinh.

b)

lật đổ chế độ phong kiến, giành ruộng đất cho dân cày.

c)

đánh đuổi đế quốc xâm lược, giành độc lập dân tộc.

d)

đánh đổ các giai cấp bóc lột, giành quyền tự do dân chủ.

102.

Lực lượng chính trị có vai trò như thế nào đối với thành công của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam ?

a)

Lực lượng xung kích trong Tổng khởi nghĩa.

b)

Quyết định thắng lợi của Tổng khởi nghĩa.

c)

Hỗ trợ lực lượng vũ trang giành chính quyền.

d)

Lực lượng nòng cốt trong Tổng khởi nghĩa.

103.

Đối với cách mạng Việt Nam, việc phát xít nhật đầu hàng đồng minh không điều kiện (8-1945) đã

a)

mở ra thời kì trực tiếp vận động giải phóng dân tộc.

b)

tạo điều kiện thuận lợi cho khởi nghĩa từng phần.

c)

tạo cơ hội cho quân Đồng minh hỗ trợ nhân dân Khởi nghĩa.

d)

tạo điều kiện khách quan thuận lợi cho tổng khởi nghĩa.

104.

Thời cơ "ngàn năm có một" để nhân dân Việt Nam tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm 1945 kết thúc khi

a)

quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật.

b)

thực dân Pháp bắt đầu nổ súng xâm lược trở lại Việt Nam.

c)

Nhật cùng thực dân Anh chống phá chính quyền cách mạng.

d)

Nhật giao Đông Dương cho quân Trung Hoa Dân quốc.

105.

Thời cơ của Tổng khởi nghĩa tháng Tám được xác định trong khoảng thời gian từ khi

a)

Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

b)

Mỹ tuyên chiến với Nhật đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

c)

Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

d)

Nhật đầu hàng Đồng minh đến trước khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

106.

Đâu không phải là điều kiện bùng nổ của cuộc Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam ?

a)

Đảng và quần chúng nhân dân đã sẵn sàng hành động.

b)

Lực lượng trung gian đã ngả hẳn về phía cách mạng.

c)

Phát xít Nhật đảo chính lật đổ Pháp ở Đông Dương.

d)

Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

107.

Nhận xét nào dưới đây là không đúng về cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Đây là cuộc cách mạng diễn ra với sự kết hợp giữa lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang.

b)

Đây là cuộc cách mạng diễn ra với sự kết hợp khởi nghĩa ở cả nông thôn và thành thị.

c)

Đây là cuộc cách mạng đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa

d)

Đây là cuộc cách mạng diễn ra nhanh, gọn, ít đổ máu, bằng phương pháp hoà bình

108.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là một cuộc cách mạng

a)

không mang tính bạo lực.

b)

có tính dân chủ điển hình.

c)

không mang tính cải lương.

d)

chỉ mang tính chất dân tộc.

109.

Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thành công là kết quả thực hiện chủ trương của Đảng Cộng sản Đông Dương giai đoạn 1939 - 1945 về tiến hành cuộc cách mạng

a)

tư sản dân quyền.

b)

dân tộc dân chủ nhân dân.

c)

giải phóng dân tộc

d)

dân chủ tư sản kiểu mới.

110.

Tính chất điển hình của cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

a)

giải phóng dân tộc.

b)

dân chủ tư sản kiểu mới.

c)

dân chủ tư sản kiểu cũ.

d)

dân chủ nhân dân.

111.

Tính chất của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

a)

cách mạng dân chủ tư sản.

b)

cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới.

c)

cách mạng xã hội chủ nghĩa.

d)

cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

112.

Điểm chung của Cách mạng tháng Tám năm 1945, kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) và kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975) ở VN là có sự kết hợp

a)

Lực lượng chính trị, quân sự và ngoại giao

b)

Lực lượng chính trị với lực lượng vũ trang

c)

Chiến trường chính trị và vùng sau lưng địch

d)

Của lực lượng vũ trang ba thứ quân