Font size
WorksheetsBài tập Luyện tập I - JLPT N3 Unit 4 (Danh từ B)
Total questions: 61
Worksheet time: 31mins
I. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい.
1. 大学では高木先生( )大変お世話( )なった。
に, に
が, を
で, へ
と, で
I. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい. 2. 優勝したチーム( )拍手( )送った。
に, を
で, が
と, へ
が, で
I. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい. 3. こわれた自転車を修理( )出す。
に
で
を
が
I. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい. 4. お見舞いのお礼( )手紙を書いた。
に
で
を
が
I. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい. 5. スポーツ大会( )活躍する。
で
に
を
が
I. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい.
6. スピーチ大会( )出場する。
に
で
を
が
I. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい.
7. 中国語を日本語( )通訳する。
に
で
を
が
I. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい. 8. アンケート調査( )行う。
を
が
で
に
I. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい. 9. 新入社員が上司( )出張( )報告をした。
に, の
で, を
と, で
が, へ
I. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい. 10. パーティーで知り合った人( )名刺( )交換した。
と, を
が, で
に, へ
で, も
I. Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい. 11. バイクがへい( )衝突した。
に
で
を
と
Chọn các từ có thể kết hợp với 「する」(「する」がつくことばに○をつけなさい). Trong danh sách dưới đây, hãy chọn những từ có thể trở thành động từ khi thêm 「する」:
おじぎ
いたずら
いじわる
解決
感謝
体力を。
あがる
つける
のぼる
子想を「起こす・立てる・作る」。
起こす
立てる
作る
広告を「出す・つける・流れる」。
出す
つける
流れる
事故が「・・・」
あう
起きる
出す
情報が「える・入る・もらう」。
える
入る
もらう
うわさを「ある・立つ・流す」。
ある
立つ
流す
注目を「集まる・浴びる・もらう」。
集まる
浴びる
もらう
競争が「きびしい・大きい・強い」。
きびしい
大きい
強い
被害が。
大きい
高い
広い
進歩が「いい・高い・速い」。
いい
高い
速い
人気が「大きい・高い・深い」。
大きい
高い
深い
調子が「いい・大きい・高い」。
いい
大きい
高い
(Danh sách từ ghép): 家外 源語 話 板 率
1. 競争 ( ______ )
率
家外
源語
話
(Danh sách từ ghép): 家外 源語 話 板 率 2. 自慢 ( ______ )
話
家外
源語
板
(Danh sách từ ghép): 家外 源語 話 板 率 3. 流行 ( ______ )
語
家外
板
率
(Danh sách từ ghép): 家外 源語 話 板 率 4. 予想 ( ______ )
外
家
話
板
(Danh sách từ ghép): 家外 源語 話 板 率 5. 翻訳 ( ______ )
家
外
話
板
(Danh sách từ ghép): 家外 源語 話 板 率 6. 情報 ( ______ )
板
家外
源語
話
(Danh sách từ ghép): 家外 源語 話 板 率 7. 伝言 ( ______ )
板
家外
源語
話
迷惑をかけた相手に ( ______ ) の品を送った。
に
が
を
で
新しい商品をテレビで ( ______ ) する。
に
が
を
で
久しぶりに会った友だちと両手で ( ______ ) をした。
に
が
を
で
週末に見た映画の ( ______ ) を述べた。
に (hoặc の)
が
を
で
「アンケートにご ( ______ ) をお願いします」
で
が
を
に
大事な試合の前なので ( ______ ) している。
に
が
を
と
選挙の ( ______ ) が発表された。○○党の勝利だった。
に
で
を
が
雷が落ちて ( ______ ) したので、真っ暗になった。
を
が
に
で
結婚してあたたかい ( ______ ) をつくりたい。
に, の (hoặc に)
が, で
を, へ
と, から
家の近所で殺人 ( ______ ) があった。
と
を
が
に
パソコンが ( ______ ) して使えなくなった。
に
を
が
で
悪いことをしてしまい、心から ( ______ ) している。
に
を
が
で
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: けんやくする
Kiệm ước - Tiết kiệm
Lãng phí - Hoang phí
Mượn - Vay mượn
Bán - Mua bán
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: はってんする
Phát triển
Giảm sút
Ngủ quên
Chia tay
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: やりとりする
Trao đổi
Giải thích
Tham khảo
Từ chối
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: かわる
Thay đổi
Học tập
Chơi đùa
Ngủ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: なおす
Sửa chữa
Học tập
Chơi đùa
Mua sắm
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: よそくする
Dự đoán/Tiên đoán
Giải thích
Tham khảo
Bắt đầu
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: おわび
Lời xin lỗi/Tạ lỗi
Lời cảm ơn
Lời chúc mừng
Lời tạm biệt
Điền nghĩa tiếng Việt của từ sau: せんでん
Tuyên truyền/Quảng cáo
Giáo dục
Thư viện
Bệnh viện
Điền nghĩa tiếng Việt của từ あくしゅ:
Bắt tay
Chào hỏi
Cảm ơn
Xin lỗi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ かんそう: ________
Cảm tưởng
Bài hát
Thư viện
Giáo viên
Điền nghĩa tiếng Việt của từ きょうりょく: ________
Hợp tác
Từ chối
Giải thích
Tham gia
Điền nghĩa tiếng Việt của từ きんちょう: ________
Căng thẳng
Vui vẻ
Buồn ngủ
Nhiệt tình
Điền nghĩa tiếng Việt của từ けっか:
Kết quả
Bắt đầu
Thành phố
Giáo viên
Điền nghĩa tiếng Việt của từ ていでん: ________
Mất điện
Mất nước
Mất sóng
Mất ngủ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ かてい: ________
Gia đình/Mái ấm
Trường học
Bạn bè
Công việc
Điền nghĩa tiếng Việt của từ じけん: ________
Vụ án/Sự cố
Trường học
Bệnh viện
Cửa hàng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ こうしょう: ________
Hỏng hóc
Sửa chữa
Bảo trì
Lắp ráp
Điền nghĩa tiếng Việt của từ はんせい: ________
Kiểm điểm/Hối lỗi
Vui vẻ/Hạnh phúc
Giận dữ/Nổi nóng
Chán nản/Buồn bã
