wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Kinh tế vĩ mô/vi mô – Trắc nghiệm tổng hợp

Total questions: 101

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Trong các công thức sau, đâu là công thức đúng để tính hàm tiêu dùng theo thu nhập khả dụng:

a)

C=S0+(1Sm)YdC=-S_{0}+(1-S_{m})Y_{d}

b)

C=C0+CmYdC=C_{0}+C_{m}Y_{d}

c)

C=S0+CmYdC=-S_{0}+C_{m}Y_{d}

d)

Các câu trên đều đúng

2.

Trong nền kinh tế không có chính phủ, tìm công thức sai trong các công thức sau:

a)

AD=C+IAD=C+I

b)

AD=(C0+I0)+(Cm+Im)YAD=(C_{0}+I_{0})+(C_{m}+I_{m})\,Y

c)

AD=C+I+XMAD=C+I+X-M

3.

Đối với nền kinh tế không có chính phủ, phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Cm=ΔC/ΔYdC_{m}=\Delta C/\Delta Y_{d}

b)

Im=ΔI/ΔYdI_{m}=\Delta I/\Delta Y_{d}

c)

Am=ΔAD/ΔYdA_{m}=\Delta AD/\Delta Y_{d}

d)

Sm=ΔY/ΔYdS_{m}=\Delta Y/\Delta Y_{d}

4.

Biểu thức nào sau đây đúng với điều kiện cân bằng sản lượng của nền kinh tế:

a)

I+T+G=S+I+MI+T+G=S+I+M

b)

ST=G+I+XMS-T=G+I+X-M

c)

XM=IGSTX-M=I-G-S-T

d)

S+T+M=X+I+GS+T+M=X+I+G

5.

Độ dốc của đường tiết kiệm bằng:

a)

S/YdS/Y_{d}

b)

1MPC1-\text{MPC}

c)

MPS\text{MPS}

d)

Câu b và c đúng

6.

Tiêu dùng của các hộ gia đình phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

Thu nhập khả dụng

b)

Sản lượng tiềm năng

c)

Thu nhập dự tính

d)

Sản lượng quốc gia

7.

Tiết kiệm tự định là:

a)

Phần tiết kiệm không phụ thuộc thu nhập

b)

Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

c)

Ngược dấu tiêu dùng tự định

d)

Cả a và c đều đúng

8.

Vấn đề nào sau đây liên quan đến kinh tế vi mô?

a)

Tác động giá dầu đến sản xuất ô tô

b)

Tác động tiền tệ đến lạm phát

c)

Tác động công nghệ đến tăng trưởng kinh tế

d)

Tác động thâm hụt ngân sách đến tiết kiệm

9.

Phát biểu nào sau đây về kinh tế vi mô và kinh tế vĩ mô là không đúng:

a)

Nghiên cứu các ngành công nghiệp rất lớn thuộc kinh tế vĩ mô

b)

Kinh tế vĩ mô quan tâm đến các hiện tượng toàn nền kinh tế

c)

Kinh tế vi mô là nền tảng cho kinh tế vĩ mô

d)

Kinh tế vi mô và vĩ mô không thể tách rời hoàn toàn

10.

Phát biểu nào sau đây là chuẩn tắc?

a)

Thâm hụt ngân sách lớn làm nền kinh tế tăng trưởng chậm hơn

b)

Mức lương cao khiến người ta làm việc chăm chỉ hơn

c)

Tỷ lệ thất nghiệp nên thấp hơn

d)

In quá nhiều tiền gây lạm phát

11.

Nếu mức sản xuất lớn hơn tổng chi tiêu dự kiến, các doanh nghiệp sẽ cắt giảm sản lượng bởi vì sự tích lũy hàng tồn kho ngoài kế hoạch sẽ:

a)

Dương

b)

Âm

c)

Bằng 0

d)

Bằng vô cùng

12.

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, sự kiện nào sau đây sẽ làm cho các hộ gia đình tăng tiết kiệm?

a)

Thu nhập khả dụng hiện tại giảm

b)

Các hộ gia đình tin rằng thu nhập sẽ tăng mạnh trong tương lai

c)

Chính phủ tăng thuế đánh vào thu nhập của các hộ gia đình

d)

Các hộ gia đình tin rằng thu nhập sẽ giảm mạnh trong tương lai

13.

Tiết kiệm là:

a)

Phần còn lại của thu nhập sau khi tiêu dùng

b)

Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

c)

Phần tiền hộ gia đình gửi vào ngân hàng

d)

Phần còn lại của thu nhập sau khi đóng thuế

14.

Theo lý thuyết xác định sản lượng, nếu sản lượng sản xuất lớn hơn sản lượng cân bằng thì:

a)

Các doanh nghiệp sẽ giảm sản lượng để giải phóng thặng dư tồn kho so với mức tồn kho dự kiến

b)

Các doanh nghiệp sẽ tăng hoặc giảm sản lượng tùy theo tình hình tồn kho thực tế ít hơn hay nhiều hơn mức tồn kho dự kiến

c)

Các doanh nghiệp sẽ không thay đổi sản lượng vì tồn kho thực tế đã bằng mức tồn kho dự kiến

d)

Các doanh nghiệp sẽ tăng sản lượng để bổ sung tồn kho cho đủ mức tồn kho dự kiến

15.

Trong nền kinh tế không có chính phủ, khi tiêu dùng tự định không đổi, đầu tư tự định giảm thì Sản lượng cân bằng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không đủ cơ sở để kết luận

16.

Trong nền kinh tế không có chính phủ, khi tiêu dùng tự định tăng 10, đầu tư tự định giảm 15 thì Sản lượng cân bằng:

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Không đủ cơ sở để kết luận

17.

"Điểm vừa đủ" trên đường tiêu dùng là điểm mà tại đó:

a)

Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp

b)

Tiết kiệm của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp

c)

Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng tiết kiệm của các hộ gia đình

d)

Tiêu dùng bằng với thu nhập khả dụng

18.

Công thức nào sau đây thể hiện sự cân bằng:

a)

ST=IGS-T=I-G

b)

S+T=IGS+T=I-G

c)

S+I=T+GS+I=T+G

d)

S+T=I+GS+T=I+G

19.

Xu hướng tiêu dùng cận biên tăng:

a)

Đầu tư biên giảm

b)

Tiết kiệm biên giảm

c)

Đầu tư tăng

d)

Tiết kiệm biên tăng

20.

Trong nền kinh tế đơn giản, số nhân tổng cầu là một hệ số:

a)

Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi tổng cầu tự định thay đổi một đơn vị

b)

Phản ánh sự thay đổi của sản lượng khi chỉ có tiêu dùng tự định thay đổi một đơn vị

c)

Phản ánh sự thay đổi của tổng cầu khi chỉ có đầu tư tự định thay đổi một đơn vị

d)

Tất cả các câu đều đúng

21.

Trong mô hình kinh tế đơn giản, phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Y=(I0S0)/(SmIm)Y=(I_{0}-S_{0})/(S_{m}-I_{m})

b)

Y=C+SY=C+S

c)

Y=(C0+S0)/(1CmIm)Y=(C_{0}+S_{0})/(1-C_{m}-I_{m})

d)

Y=(I0S0)/(1CmIm)Y=(I_{0}-S_{0})/(1-C_{m}-I_{m})

22.

Trong mô hình kinh tế đơn giản, phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Sản lượng cân bằng YY là mức sản lượng cao nhất mà nền kinh tế có thể đạt được

b)

Y=C+SY=C+S

c)

Y=(C0+10)/(1CmIm)Y=(C_{0}+10)/(1-C_{m}-I_{m})

23.

Đường tiết kiệm mô tả mối quan hệ giữa:

a)

Mức tiêu dùng và mức thu nhập khả dụng của các hộ gia đình

b)

Mức tiết kiệm và mức tiêu dùng của các hộ gia đình

c)

Mức tiết kiệm và mức thu nhập khả dụng của các hộ gia đình

d)

Mức tiết kiệm của các hộ gia đình và mức GDP thực tế

24.

Tiêu dùng tự định là:

a)

Phần còn lại của thu nhập sau khi tiêu dùng

b)

Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

c)

Phần tiêu dùng không phụ thuộc thu nhập khả dụng

d)

Bằng tiết kiệm tự định

25.

Đầu tư tự định là:

a)

Phần còn lại của tấu nhập sau khi đầu tư

b)

Phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi đầu tư

c)

Phần đầu tư không phụ thuộc thu nhập

d)

Đầu tư của chính phủ

26.

Khi nền kinh tế không có chính phủ, thì tổng cầu của nền kinh tế:

a)

AD = C + I

b)

AD = C + I + G

c)

AD (Co + Io) + (Cm + Im) Y

d)

Các câu a và c đều đúng

27.

Trong nền kinh tế không có chính phủ, công thức nào đúng dùng để tính ADm:

a)

ADm = Cm + Im

b)

ADm = 1 + Sm

c)

ADm = A AD/AY

d)

Các câu a và b đều đúng

28.

GDP là chỉ tiêu sản lượng quốc gia được tính theo:

a)

Quan điểm lãnh thổ

b)

Sản phẩm trung gian và cuối cùng được tạo ra trong một thời kỳ

c)

Giá trị gia tăng của tất cả các ngành sản xuất hàng hóa và dịch vụ trong và ngoài nước trong một thời kỳ

d)

Tất cả đều đúng

29.

GNP là chỉ tiêu sản lượng quốc gia được tính theo:

a)

Sản phẩm trung gian được tạo ra trong năm

b)

Quan điểm lãnh thổ

c)

Quan điểm sở hữu

d)

Sản phẩm tạo ra trong một nước

30.

Khoản chi tiêu nào được tính vào GDP

a)

Tiền mua điện của xí nghiệp dệt

b)

Tiền mua cá của bà nội trợ

c)

Tiền mua thịt của xí nghiệp đồ hộp

d)

Tiền thuê dịch vụ vận tải của xí nghiệp cán thép

31.

Chi chuyển nhượng là các khoản:

a)

Chính phủ trợ cấp cho cựu chiến binh

b)

Trợ cấp hưu trí

c)

Trợ cấp thất nghiệp

d)

Cả 3 câu đều đúng

32.

GNP theo giá thị trường bằng:

a)

GDP theo giá thị trường cộng thu nhập ròng từ nước ngoài

b)

GDP theo giá thị trường trừ thu nhập ròng từ nước ngoài

c)

Sản phẩm quốc nội ròng cộng khấu hao

d)

Sản phẩm quốc dân ròng trừ khấu hao

33.

Khoản nào không được tính vào chi mua hàng hóa và dịch vụ của chính phủ?

a)

Trả lương cho giáo viên

b)

Xây dựng đường xá

c)

Trợ cấp bão lụt

d)

Chi tiêu cho quốc phòng

34.

Chính sách tiền tệ là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì

a)

Tiền là công cụ trao đổi, phương tiện thanh toán, cất trữ giá trị và đơn vị hạch toán

b)

Tiền biểu hiện cho sự giàu có và quyết định sức mua của xã hội

c)

Sự thay đổi cung tiền và lãi suất có tác động đến mức giá, sản lượng và việc làm.

d)

Mọi nền kinh tế ngày nay đều là nền kinh tế tiền tệ

35.

Mục tiêu của chính sách tiền tệ mở rộng (kích thích tiền tệ) là:

a)

Tăng lãi suất

b)

Giảm tổng cầu

c)

Giảm cung tiền

d)

Tổng sống của

36.

Nếu các yếu tố khác không đổi, cung tiền tệ giảm xuống thì:

a)

Lãi suất sẽ giảm do đó đầu tư tăng

b)

Lãi suất sẽ tăng do đó đầu tư giảm

c)

Lãi suất sẽ giảm và đầu tư giảm

d)

Không câu nào đúng

37.

Nếu tất cả các ngân hàng thương mại đều không cho vay số tiền huy động được, thì số nhân tiền sẽ

a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

38.

Nếu chính phủ tăng chi tiêu đầu tư vào các công trình công cộng bằng toàn bộ ngân phiếu của chính phủ trên thị trường. Kết quả là:

a)

Sản lượng và lãi suất đều tăng

b)

Sản lượng giảm, lãi suất giảm

39.

Để giảm lạm phát, NHTW sẽ:

a)

Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tăng lãi suất chiết khấu

c)

Hãn chứng khoán của Chính phủ

d)

Tất cả đều đúng

40.

Muốn tăng cung ứng tiền tệ, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có thể:

a)

Thực hiện nghiệp vụ mua trái phiếu trên thị trường mở

b)

Giảm lãi suất chiết khấu

c)

Giảm dự trữ bắt buộc,

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

41.

Theo quan điểm ngân hàng, loại nào sau đây được xem là tài sản có:

a)

Tiền gửi tiết kiệm

b)

Các khoản cho vay

c)

Vay mượn từ nước ngoài

42.

Số nhân tiền tệ phản ánh:

a)

Sự thay đổi trong hương cầu tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh

b)

Sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh

c)

Sự thay đổi trong sản lượng khi thay đổi một đơn vị trong tổng cầu

d)

Sự thay đổi trong mức cung tiền khi thay đổi một đơn vị tiền mạnh

43.

Số nhân tiền tệ có mối quan hệ

a)

Tỷ lệ thuận với dự trữ bắt buộc

b)

Tỷ lệ nghịch với dự trữ bắt buộc

c)

Tỷ lệ thuận với lượng tiền mạnh

d)

Tỷ lệ nghịch với lãi suất

44.

Nếu ngân hàng trung ương mua 100 tỷ đồng chứng khoán và giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc thì:

a)

Lượng tiền mạnh tăng 100 tỷ đồng

b)

Số nhân tiền tệ tăng

c)

Lượng cung tiền tăng

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

45.

Chức năng của ngân hàng trung gian là:

a)

Huy động tiền gửi tiết kiệm của dân cư và cho vay

b)

Kinh doanh tiền tệ và đầu tư

c)

Kích thích người dân gởi tiền tiết kiệm nhiều hơn

46.

Để tăng cung tiền và giảm lãi suất, NHTW sẽ:

a)

Tăng dự trữ bắt buộc

b)

Mua trái phiếu trên thị trường mở

c)

Hán trái phiếu trên thị trường mở

d)

Tăng lãi suất chiết khấu

47.

Chính sách tiền tệ là một công cụ điều hành kinh tế vĩ mô vì:

a)

Sự thay đổi thuế và chi tiêu ngân sách của chính phủ có tác động đến mức giá, mức GDP và mức nhân dụng

b)

Việc đẩy mạnh cổ phần hóa các doanh nghiệp nhà nước và phát hành cổ phiếu là cần thiết để tăng trưởng kinh tế

c)

Sự thay đổi lãi suất tín phiếu kho bạc có tác động đến mức huy động vốn tài trợ cho bội chi ngân sách của chính phủ

d)

Việc điều chỉnh lượng phát hành tín phiếu kho bạc và công trái quốc gia có vai trò quan trọng trong việc ổn định kinh tế

48.

Ảnh hưởng của chính sách tiền tệ thắt chặt là làm giảm sản lượng bằng cách:

a)

Làm giảm lãi suất và giảm đầu tư

b)

Làm giảm lãi suất và tăng đầu tư

c)

Làm tăng lãi suất và giảm đầu tư

d)

Làm tăng lãi suất và tăng đầu tư

49.

Chức năng nào sau đây không thuộc về chức năng hoạt động của NHTW:

a)

Quản lý tiền tệ

b)

Kiểm soát lượng cung ứng tiền trong nền kinh tế

c)

Kinh doanh tiền tệ

d)
50.

Trong điều kiện lý tưởng, số nhân tiền tệ sẽ bằng:

a)

Một chia cho xu hướng tiết kiệm biên

b)

Một chia cho xu hướng tiêu dùng biên

c)

Một chia cho tỷ lệ cho vay

d)

Một chia cho tỷ lệ dự trữ

51.

Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và bán ra chứng khoán của chính phủ thì khối tiền tệ sẽ:

a)

Tăng lên

b)

Giảm xuống

c)

Không đổi

d)

Chưa biết

52.

Khi nền kinh tế lạm phát ngân hàng trung ương thực hiện như thế nào?

a)

Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

b)

Tăng lãi suất chiết khấu

c)

Mua chứng khoán vào

d)

Cả a, b, c

53.

Mục tiêu cuối cùng của chính sách tiền tệ có thể là:

a)

Kiểm soát lãi suất

b)

Kiểm soát lượng tiền phát hành

c)

Kiểm soát hoạt động cho vay của ngân hàng thương mại

d)

Ổn định giá

54.

Thành phần nào sau đây không thuộc M1:

a)

Tài khoản sử dụng séc

b)

Tiền giấy

c)

Thẻ tín dụng

d)
55.

Lợi nhuận của hãng Honda (Nhật) tạo ra tại Việt Nam sẽ được tính vào:

a)

GNP của Việt Nam

b)

GDP của Nhật

c)

GNP của Nhật

d)

Cả 3 câu đều đúng

56.

Thu nhập khả dụng là:

a)

Thu nhập được quyền dùng theo ý muốn

b)

Thu nhập của công chúng bao gồm cả thuế thu nhập cá nhân

c)

Tiết kiệm còn lại sau khi tiêu dùng

d)

Thu nhập tài sản từ nước ngoài

57.

Khái niệm tiết kiệm trong các mô hình kinh tế vĩ mô được hiểu theo nghĩa là:

a)

Không lãng phí

b)

Phần thu nhập còn lại sau khi tiêu dùng

c)

Tiền dùng để đầu tư

d)

Tất cả đều đúng

58.

Tổng sản phẩm quốc nội GDP được tính theo phương pháp sản xuất là:

a)

GDP = C + I + G + X - M

b)

GDP = W + R + i + Pr + De + Ti

c)

GDP = giá trị tổng sản lượng - giá trị sản phẩm trung gian

d)

GDP - GNP - đầu tư ròng

59.

Trong nền kinh tế đóng, tiết kiệm là:

a)

Tất cả thu nhập quốc dân

b)

Phần còn lại sau chi tiêu tiêu dùng và chi tiêu chính phủ

c)

Chi tiêu cho đầu tư

d)

Chi tiêu của chính phủ

60.

Tiết kiệm chính phủ luôn:

a)

Dương

b)

Âm

c)

Có thể dương hoặc âm

d)

Luôn bằng không

61.

Nếu bạn tiết kiệm tiền tuần này và cho bạn cùng phòng vay để mua thực phẩm:

a)

Tiết kiệm cá nhân này tăng tiết kiệm quốc gia

b)

Không làm tăng tiết kiệm quốc gia

c)

Làm giảm tiết kiệm quốc gia

d)

Làm tăng đầu tư công

62.

Tiết kiệm ngân sách và thặng dư ngân sách chính phủ:

a)

Là cùng một khái niệm

b)

Hoàn toàn khác nhau

c)

Chỉ bằng nhau khi thu thuế bằng chi tiêu

d)

Không liên quan

63.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các nước đều có cùng tốc độ tăng trưởng và mức đầu ra vì mọi nước có thể có cùng yếu tố sản xuất

b)

Các nước có sự khác biệt lớn về cả mức và tốc độ tăng trưởng GDP/người, do đó các nước nghèo có thể trở nên giàu theo thời gian

c)

Các nước có thể khác nhau về mức GDP/người nhưng đều tăng cùng tốc độ

d)

Các nước có thể khác nhau về tốc độ tăng nhưng đều có cùng mức GDP/người

64.

Ví dụ nào sau đây là đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) tại Việt Nam?

a)

Toyota (Nhật Bản) xây dựng một nhà máy mới tại Hải Phòng

b)

KEPCO (Hàn Quốc) mua cổ phiếu của Công ty Điện lực Hà Nội (EVNHANOI)

c)

Ngân hàng ANZ (Úc) mua phần mềm quản lý từ một công ty phần mềm Việt Nam

d)

Samsung (Hàn Quốc) tài trợ một dự án nghiên cứu ở Việt Nam mà không xây dựng nhà máy

65.

Nếu Toyota xây một nhà máy mới tại Hải Phòng, thì:

a)

Không đáp án nào đúng

b)

Khi nhà máy bắt đầu sản xuất, GDP Việt Nam sẽ tăng ít hơn GNP Việt Nam

c)

Khi nhà máy sản xuất, GDP và GNP Việt Nam đều giảm vì một phần thu nhập chảy về tay người nước ngoài

d)

Khi nhà máy sản xuất, GDP Việt Nam sẽ tăng nhiều hơn GNP Việt Nam

66.

Khi một quốc gia có GDP trên đầu người rất thấp:

a)

Quốc gia bị định mệnh nghèo mãi mãi

b)

Tăng vốn có khả năng ít ảnh hưởng đến sản lượng

c)

Có tiềm năng tăng nhanh do "hiệu ứng bắt kịp"

d)

Phải là một quốc gia nhỏ

67.

Khi một quốc gia đã giàu:

a)

Quốc gia không còn cần vốn nhân lực nữa

b)

Vốn trở nên hiệu quả hơn do "hiệu ứng bắt kịp"

c)

Có thể khó để tăng nhanh vì lợi suất cận biên giảm của vốn

d)

Gần như không thể trở nên nghèo hơn

68.

Chi phí cơ hội của tăng trưởng là

a)

Giảm đầu tư hiện tại.

b)

Giảm thuế.

c)

Giảm tiêu dùng hiện tại.

d)

Giảm tiết kiệm hiện tại.

69.

Ở mức công nghệ cho trước, ta kỳ vọng năng suất tăng khi có tăng trong các yếu tố sau, NGOẠI TRỪ

a)

Lao động.

b)

Vốn vật chất trên mỗi công nhân.

c)

Vốn nhân lực trên mỗi công nhân.

d)

Tài nguyên thiên nhiên trên mỗi công nhân.

70.

Trong các trường hợp sau, khoản nào không được tính vào GDP của Việt Nam?

a)

Dịch vụ luật sư được thuê bởi người mua nhà tại Việt Nam.

b)

Mua một chiếc ô tô mới sản xuất tại Việt Nam.

c)

Nguyên liệu đồng mua bởi nhà sản xuất với nước tại Việt Nam.

d)

Dịch vụ chăm sóc cỏ được thuê bởi chủ nhà tại Việt Nam.

71.

Mua BMW 40.000 € sản xuất ở Đức được ghi nhận trong GDP Việt Nam thế nào?

a)

Tiêu dùng tăng 40.000 €, xuất khẩu ròng giảm 40.000 €.

b)

Xuất khẩu ròng tăng 40.000 €.

c)

Không ảnh hưởng.

d)

Đầu tư tăng 40.000 €.

72.

Ông bà nghỉ hưu mua nhà mới, ảnh hưởng đến

a)

Đầu tư

b)

Xuất khẩu ròng

c)

Chi tiêu chính phủ

d)

Tiêu dùng

73.

Một thước đo hợp lý cho mức sống của một quốc gia là

a)

GDP thực tế trên đầu người

b)

GDP danh nghĩa trên đầu người

c)

GDP thực tế

d)

Tốc độ tăng trưởng của GDP danh nghĩa trên đầu người

74.

Nếu GDP của Việt Nam lớn hơn GNP của Việt Nam, điều nào sau đây là đúng?

a)

Sản lượng trung gian lớn hơn sản lượng cuối cùng.

b)

Người nước ngoài đang sản xuất ở Việt Nam nhiều hơn so với người Việt Nam sản xuất ở nước ngoài.

c)

GDP thực tế lớn hơn GDP danh nghĩa.

d)

Người Việt Nam đang sản xuất nhiều ở nước ngoài hơn người nước ngoài sản xuất ở Việt Nam.

75.

GDP có thể được đo bằng tổng:

a)

Hàng hóa và dịch vụ cuối cùng, hàng trung gian, chuyển giao và tiền thuế

b)

Tiêu dùng, đầu tư, mua sắm chính phủ và xuất khẩu ròng

c)

Tiêu dùng, chuyển giao, tiền lương và lợi nhuận

d)

NNP, GNP và thu nhập khả dụng cá nhân

76.

GDP của Việt Nam được đo lường

a)

Các công ty do người Việt Nam sở hữu ở bất cứ đâu trên thế giới

b)

Chỉ dịch vụ trong nước Việt Nam

c)

Hàng hoá và dịch vụ do người và nhà máy sản xuất trong biên giới Việt Nam

d)

Chỉ hàng hoá trong nước Việt Nam

77.

GDP là tổng giá trị thị trường của:

a)

Hàng trung gian

b)

Hàng sản xuất

c)

Hàng hóa và dịch vụ cuối cùng

d)

Hàng hóa và dịch vụ thứ cấp

78.

Nếu GDP danh nghĩa 2025 > 2024, thì sản lượng thực:

a)

Chắc chắn giảm

b)

Chắc chắn tăng

c)

Chắc chắn không đổi

d)

Có thể tăng, giảm hoặc không đổi vì chưa đủ thông tin

79.

Tiền lương là ví dụ về:

a)

Chi phí sản xuất

b)

Đầu tư của doanh nghiệp

c)

Khoản chi chuyển nhượng

d)

Thu nhập ròng

80.

Ví dụ về khoản chi chuyển nhượng là:

a)

Lợi nhuận

b)

Trợ cấp thất nghiệp

c)

Tiền thuế

d)

Mua sắm của chính phủ

81.

Giá trị của máy móc và thiết bị hao mòn trong quá trình sản xuất được đo bằng:

a)

Sản xuất trung gian

b)

Đầu tư

c)

Sản phẩm quốc dân ròng

d)

Khấu hao

82.

Cái nào sau đây sẽ không tính vào GDP năm 20257

a)

Cắt tóc

b)

Dịch vụ luật sư

c)

Một chiếc Honda 2005 sản xuất tại Swindon

d)

Ngôi nhà xây năm 2004, bán lần đầu 2005

83.

GDP danh nghĩa khác GDP thực ở điểm

a)

GDP danh nghĩa dùng giá hiện hành, GDP thực dùng giá năm gốc

b)

GDP danh nghĩa do sản lượng, GDP thực do giá

c)

GDP thực dùng giá hiện hành, GDP danh nghĩa dùng giá cố định

d)

Không khác nhau

84.

Ô tô sản xuất 2024, bán lần đầu 2025, nên tính vào GDP năm:

a)

2024

b)

2025

c)

2024 và 2025

d)

2024 hoặc 2025

85.

Khi hội đồng thành phố mua trường mới, GDP tăng ở thành phần:

a)

Tiêu dùng

b)

Đầu tư

c)

Xuất khẩu

d)

Nhập khẩu

86.

Suy thoái xảy ra khi:

a)

GDP danh nghĩa giảm

b)

GDP thực giảm

c)

Thu nhập tăng.

d)

Giá cả tăng

87.

Khấu hao là:

a)

Giá trị sản phẩm cuối cùng của nền kinh tế

b)

Giá trị hao mòn của thiết bị và công trình trong nền kinh tế.

c)

Chi phí mua mới tất cả máy móc và công trình trong nền kinh tế.

d)

Lợi nhuận ròng của doanh nghiệp sau khi trừ thuế.

88.

Một xưởng gỗ bán gỗ 1.000 € cho thợ mộc, thợ mộc làm nhà để bán 5.000 €. GDP tăng bao nhiêu?

a)

1.000 €

b)

5.000 €

c)

Khoảng 6.000 €

d)

4.000 €

89.

Quốc gia có GDP bình quân đầu người lớn hơn thường:

a)

Mức sống thấp hơn

b)

Mức sống cao hơn

c)

Không có mối liên hệ với mức sống

d)

Giảm tiêu dùng bình quân đầu người

90.

Nếu GDP danh nghĩa năm 2025 cao hơn GDP danh nghĩa năm 2024, điều nào sau đây là đúng?

a)

Sản lượng thực tế chắc chắn đã tăng.

b)

Tăng GDP danh nghĩa có thể do tăng giá cả chứ không nhất thiết do tăng sản lượng thực.

c)

GDP thực tế giảm vì GDP danh nghĩa luôn cao hơn GDP thực tế,

d)

Tất cả các sản phẩm đều tăng giá đúng 10% so với năm trước.

91.

Nếu GDP của Việt Nam > GNP của Việt Nam, điều này có nghĩa là:

a)

Người Việt Nam sản xuất nhiều ở nước ngoài

b)

Người nước ngoài sản xuất nhiều ở Việt Nam

c)

Thu nhập trong nước giảm

d)

GNP không thay đổi

92.

Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở chỗ:

a)

Mục đích sử dụng

b)

Sản phẩm quốc dân ròng

c)

Là nguyên liệu

d)

Giá tiền của sản phẩm

93.

GDP là tổng của:

a)

Tiêu dùng, đầu tư ròng, chi tiêu chính phủ và xuất khẩu ròng

b)

Tiền lương, tiền thuê, lợi nhuận, thuế gián thu, khấu hao

c)

Tổng giá trị gia tăng của các doanh nghiệp

d)

Tiêu dùng, đầu tư, thuế ròng và xuất khẩu ròng

94.

GNP > GDP khi:

a)

Thu nhập ròng từ nước ngoài < 0

b)

Xuất khẩu ròng từ nước ngoài > 0

c)

Thu nhập ròng từ nước ngoài > 0

d)

Xuất khẩu ròng từ nước ngoài < 0

95.

GNP < GDP khi:

a)

Thu nhập ròng từ nước ngoài < 0

b)

Xuất khẩu ròng từ nước ngoài > 0

c)

Thu nhập ròng từ nước ngoài > 0

d)

Xuất khẩu ròng từ nước ngoài < 0

96.

Thu nhập ròng từ nước ngoài = 0 khi:

a)

Thu nhập từ yếu tố xuất khẩu = thu nhập từ yếu tố nhập khẩu

b)

Thu nhập từ yếu tố xuất khẩu < thu nhập từ yếu tố nhập khẩu

c)

Thu nhập từ yếu tố xuất khẩu > thu nhập từ yếu tố nhập khẩu

d)

Xuất khẩu = nhập khẩu

97.

Trong nền kinh tế giả định có ba doanh nghiệp: dệt sợi, dệt vải và may mặc, sản phẩm của doanh nghiệp trước được bán hết cho doanh nghiệp sau và dùng hết trong sản xuất. Giá trị sản lượng của dệt 100 tỷ, vải 200 tỷ, may mặc 300 tỷ, GDP là:

a)

600 tỷ

b)

400 tỷ

c)

500 tỷ

d)

300 tỷ

98.

GDP theo giá thị trường là:

a)

GDP có chứa thuế gián thu

b)

GDP không có chứa thuế gián thu

c)

GDP có chứa thuế trực thu

d)

GDP không có chứa thuế trực thu

99.

Tính GDP theo phương pháp sản xuất ta gọi là:

a)

GDP danh nghĩa theo giá thị trường

b)

GDP danh nghĩa theo giá sản xuất

c)

GDP thực theo giá thị trường

d)

GDP thực theo giá sản xuất

100.

Xuất khẩu ròng là:

a)

Chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu

b)

Tổng xuất khẩu và nhập khẩu

c)

Tích xuất khẩu và nhập khẩu

d)

Thương của xuất khẩu và nhập khẩu

101.

Tiền lương là:

a)

Thu nhập do cho vay vốn

b)

Thu nhập do cho thuê tài sản

c)

Thu nhập do cung cấp sức lao động

d)

Thu nhập sau khi trừ chi phí