wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn kiểm tra KHTN 9 (Hóa) - Năm học 2024-2025

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Phễu chiết trong thí nghiệm hoá học có tác dụng

a)

Đo lượng chất lỏng

b)

Tách chất theo phương pháp chiết

c)

Đun nóng chất lỏng

d)

Lọc chất rắn

2.

Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Kim loại dẻo nhất là sodium

b)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân

c)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là tungsten

d)

Kim loại dẫn điện tốt nhất là bạc

3.

Chất có ánh kim là

a)

thủy tinh

b)

bạc

c)

gỗ

d)

giấy

4.

Acid H2SO4\mathrm{H_2SO_4} loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

a)

FeCl 3_3 , MgO, Cu, Ca(OH) 2_2

b)

NaOH, CuO, Ag, Zn

c)

Mg(OH) 2_2 , CaO, K 2_2 SO 3_3 , SO 2_2

d)

Al, Al 2_2 O 3_3 , Fe(OH) 3_3 , BaCl 2_2

5.

Sắp xếp các kim loại: Ca, Na, Fe, Cu, Zn, Ag, Al theo chiều hoạt động hoá học giảm dần

a)

Ca, Na, Fe, Cu, Zn, Ag, Al

b)

Cu, Zn, Ag, Al, Ca, Na, Fe

c)

Zn, Ag, Al, Ca, Cu, Na, Fe

d)

Na, Ca, Al, Zn, Fe, Cu, Ag

6.

Cho các phát biểu sau đây: 1) Mức độ hoạt động hoá học của các kim loại tăng dần từ trái sang phải. 2) Kim loại đứng trước Mg phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch base và giải phóng khí hydrogen. 3) Kim loại đứng sau H phản ứng với một số dung dịch acid (HCl, H2SO4\mathrm{H_2SO_4} loãng …) giải phóng khí hydrogen. 4) Kim loại đứng trước (trừ K, Na, Ca …) đẩy kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối. Phát biểu nào đúng về ý nghĩa của dãy hoạt động hoá học của kim loại?

a)

1 và 2

b)

3 và 4

c)

2 và 4

d)

1 và 3

7.

Cho dây nhôm vào trong ống nghiệm chứa dung dịch nào sẽ có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

K 2_2 SO 4_4

b)

Na 2_2 SO 4_4

c)

MgSO 4_4

d)

CuSO 4_4

8.

Kim loại dẫn điện tốt nhất là

a)

bạc Ag

b)

vàng Au

c)

sắt Fe

d)

thủy ngân Hg

9.

Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại và khí oxygen là

a)

acid

b)

oxide

c)

base

d)

muối

10.

Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?

a)

K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe

b)

Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn

c)

Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

d)

Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe

11.

Các nhóm kim loại nào sau đây phản ứng với HCl sinh ra khí H 2_2 ?

a)

Fe, Cu, K, Ag, Al, Ba

b)

Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K

c)

Mg, K, Fe, Al, Na

d)

Zn, Cu, K, Mg, Ag, Al, Ba

12.

Cho dây nhôm vào trong ống nghiệm chứa dung dịch nào sẽ có phản ứng hoá học xảy ra?

a)

K 2_2 SO 4_4

b)

Na 2_2 SO 4_4

c)

MgSO 4_4

d)

CuSO 4_4

13.

Hợp kim là

a)

Vật liệu kim loại có chứa ít nhất một phi kim cơ bản ở một số phi kim khác

b)

Vật liệu phi kim có chứa ít nhất một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác

c)

Vật liệu kim loại có chứa ít nhất một kim loại cơ bản và một số kim loại hoặc phi kim khác

d)

Vật liệu phi kim có chứa ít nhất một khi phim cơ bản

14.

Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của lưu huỳnh (sulfur)?

a)

Lưu hoá cao su

b)

Sản xuất dược phẩm

c)

Xử lý nước sinh hoạt

d)

Sản xuất pháo hoa diêm

15.

Trong tự nhiên, đơn chất carbon tồn tại ở các dạng như

a)

kim cương, than gỗ

b)

than chì, than gỗ

c)

kim cương, than chì, carbon vô định

d)

carbon vô định, than gỗ

16.

Công thức phân tử cho biết

a)

Thành phần nguyên tố và trật tự liên kết

b)

Số lượng nguyên tử và trật tự liên kết

c)

Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử

d)

Trật tự liên kết và cách thức liên kết

17.

Cho các chất sau CH 4_4 , C 3_3 H 8_8 , CH 2_2 =CH 2_2 , C 2_2 H 5_5 OH. Số hợp chất thuộc loại alkane là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

18.

Dãy chất nào sau đây thuộc hợp chất hữu cơ

a)

C 6_6 H 6_6 , C 6_6 H 12_{12} O 2_2 , CH 3_3 OH, CO 2_2

b)

C 2_2 H 4_4 , KNO 3_3 , H 2_2 CO 3_3 , C 2_2 H 6_6

c)

C 2_2 H 5_5 OH, CH 3_3 NH 2_2 , C 2_2 H 8_8 , CH 4_4

d)

CaCO 3_3 , CH 3_3 Cl, CH 3_3 OH, NaOH

19.

Chất sau có tên gọi là: CH 3_3 –CH 2_2 –CH 2_2 –CH 3_3

a)

methane

b)

ethane

c)

propane

d)

butane

20.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch HCl loãng?

a)

Na

b)

Cu

c)

Mg

d)

Zn

21.

Cho các kim loại sau: Ag, Cu, K, Pb. Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hoá học giảm dần là

a)

Ag, Cu, Pb, K

b)

K, Pb, Cu, Ag

c)

Pb, K, Ag, Cu

d)

Cu, K, Pb, Cu

22.

Kim loại nào có thể đẩy được đồng ra khỏi dung dịch muối CuSO4\mathrm{CuSO_4} ?

a)

Pt

b)

Al

c)

Ag

d)

Au

23.

Kim loại đứng trước H tác dụng với dung dịch axit (HCl, H2SO4\mathrm{H_2SO_4} loãng,…) giải phóng khí nào?

a)

N2\mathrm{N_2}

b)

H2\mathrm{H_2}

c)

O2\mathrm{O_2}

d)

H2O\mathrm{H_2O}

24.

Trong các hợp chất sau, chất nào là hợp chất hữu cơ?

a)

CO2\mathrm{CO_2}

b)

CH3COOH\mathrm{CH_3COOH}

c)

Na2CO3\mathrm{Na_2CO_3}

d)

Al4C3\mathrm{Al_4C_3}

25.

Hydrocarbon là loại hợp chất hữu cơ có thành phần phân tử gồm những nguyên tố nào?

a)

C và H

b)

C, H và O

c)

C, H và N

d)

C, H, O và N

26.

Xoong, nồi dùng để đun nấu trong gia đình thường được sản xuất từ nhôm. Ứng dụng này đã sử dụng tính chất vật lí nào của nhôm?

a)

Tính dẫn điện

b)

Tính dẻo

c)

Ánh kim

d)

Tính dẫn nhiệt

27.

Kim loại nào không tác dụng được với khí oxi ở nhiệt độ cao?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

28.

Kim loại nào không tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Cu

b)

Mg

c)

Zn

d)

Al

29.

Dãy nào gồm các nguyên tố đều là phi kim?

a)

F, O, Na, N

b)

O, Cl, Br, H

c)

H, N, O, K

d)

K, Na, Mg, Al

30.

Dãy các hợp chất nào là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4\mathrm{CH_4} , C2H6\mathrm{C_2H_6} , CO2\mathrm{CO_2}

b)

C6H6\mathrm{C_6H_6} , CH4\mathrm{CH_4} , C2H5OH\mathrm{C_2H_5OH}

c)

CH4\mathrm{CH_4} , C2H2\mathrm{C_2H_2} , CO

d)

C2H2\mathrm{C_2H_2} , C2H6O\mathrm{C_2H_6O} , CaCO3\mathrm{CaCO_3}

31.

Cho các phát biểu về đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ: (1) Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H. (2) Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O. (3) Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị. (4) Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion. (5) Dễ bay hơi, khó cháy. (6) Phản ứng hoá học xảy ra nhanh. Các phát biểu đúng là

a)

(4), (5), (6)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (3), (5)

d)

(2), (4), (6)

32.

Đặc điểm nào là của alkane?

a)

Chỉ có liên kết đơn

b)

Chỉ có liên kết đôi

c)

Có ít nhất một vòng no

d)

Có ít nhất một liên kết đôi

33.

Mùi tanh của cá do một hợp chất chứa nitrogen có tính base tạo ra. Để khử mùi tanh này, người ta có thể dùng dung dịch nào?

a)

Giấm ăn

b)

Nước vôi

c)

Cồn

d)

Dung dịch HCl

34.

Công thức phân tử nào không phải là công thức của một alkane?

a)

C2H6\mathrm{C_2H_6}

b)

C5H12\mathrm{C_5H_{12}}

c)

C4H10\mathrm{C_4H_{10}}

d)

C3H6\mathrm{C_3H_6}

35.

Hợp chất nào không được dùng làm nhiên liệu?

a)

Propane

b)

Butane

c)

Ethylene

d)

Methane

36.

Sản phẩm nào có hàm lượng ethylic alcohol cao nhất?

a)

Xăng E5

b)

Cồn y tế

c)

Bia

d)

Nước uống có gas

37.

Cồn 90° có dung tích 60 mL dùng trong y tế. Phát biểu nào đúng về loại cồn này?

a)

Có 51 mL nước

b)

Cho hết lượng cồn này vào lọ có chứa 100 mL nước sẽ được cồn 40°

c)

Gồm 6 g nước và 42,6 g ethylic alcohol

d)

Gồm 6 g nước và 54 g ethylic alcohol

38.

Độ cồn là

a)

số mL ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL nước ở 20C20^{\circ}\mathrm{C} .

b)

số gam ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL hỗn hợp alcohol với nước.

c)

số gam nước có trong 100 g dung dịch ở 20C20^{\circ}\mathrm{C} .

d)

số mL ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL dung dịch ở 20C20^{\circ}\mathrm{C} .

39.

Ethylic alcohol tác dụng được với sodium là do

a)

trong phân tử có nguyên tử oxygen.

b)

trong phân tử có nguyên tử C, H và O.

c)

trong phân tử có nhóm -OH.

d)

trong phân tử có nguyên tử hydrogen và oxygen.

40.

Nhiên liệu khí (gas) có nguồn gốc từ đâu?

a)

Khí thiên nhiên

b)

Khí mỏ dầu

c)

Dầu mỏ

d)

Khí thiên nhiên, khí mỏ dầu, dầu mỏ

41.

Gas dùng để đun nấu có mùi hôi khó ngửi là do nhà sản xuất thêm một lượng nhỏ hợp chất chứa lưu huỳnh vào trong gas. Mục đích của việc thêm hoá chất này là

a)

tăng năng suất toả nhiệt của gas.

b)

phát hiện nhanh chóng sự cố rò rỉ gas.

c)

hạ giá thành sản xuất gas.

d)

phòng chống cháy nổ khi sử dụng gas.

42.

Cho các phát biểu: (a) Có 5 loại nhiên liệu phổ biến là gas, xăng, dầu, than, củi. (b) Methane là thành phần chính của khí thiên nhiên, khí mỏ dầu, dầu mỏ. (c) Khí mỏ dầu có phần trăm thể tích methane lớn hơn khí thiên nhiên. (d) Thành phần chủ yếu của dầu mỏ là các alkane và alkene. (e) Quá trình chưng cất dầu mỏ sẽ thu được ethylene. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Sản phẩm nào có chứa hợp chất hữu cơ?

a)

Phân kali

b)

Giấm gạo

c)

Đá vôi

d)

Muối ăn

44.

Dữ kiện nào có thể giúp xác định được chất vô cơ hay hữu cơ?

a)

Trạng thái (rắn, lỏng, khí)

b)

Độ tan trong nước

c)

Màu sắc

d)

Thành phần nguyên tố

45.

Giấm ăn là dung dịch acetic acid có nồng độ khoảng bao nhiêu?

a)

1%

b)

4%

c)

10%

d)

40%

46.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

Ethylic alcohol

b)

Ethylene

c)

Acetic acid

d)

Methane

47.

Cho các nhận xét sau về hợp chất hữu cơ: (a) Hợp chất hữu cơ có ở xung quanh ta. (b) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon. (c) Khi đốt cháy các hợp chất hữu cơ đều tạo ra CO2. (d) Đốt cháy hợp chất hữu cơ luôn thu được CO2 và H2O. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Cho các phát biểu sau: (a) Phân urea là hợp chất hữu cơ, có nhiều trong thành phần nước tiểu của động vật có vú. (b) Các chất cấu tạo nên cơ thể sống có thành phần chủ yếu là hợp chất hữu cơ. (c) Hợp chất hữu cơ có nhất thiết phải có carbon và hydrogen. (d) Trong nhiều bộ phận của cơ thể sống đều có hợp chất hữu cơ. (e) Trong nước ép của nhiều loại quả (dưa hấu, táo, bơ,...) đều chứa hợp chất hữu cơ. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai trong các phát biểu sau đây? (a) Các nguyên tử carbon trong hợp chất hữu cơ liên kết với nhau có thể tạo thành mạch nhánh, mạch không phân nhánh, mạch vòng. (b) Khí thiên nhiên có thành phần chủ yếu gồm các hợp chất hữu cơ. (c) Thành phần của giấm ăn gồm chất vô cơ và dẫn xuất của hydrocarbon. (d) Xăng, dầu có thành phần chủ yếu là các hydrocarbon. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Định nghĩa nào đúng, định nghĩa nào sai trong các định nghĩa sau đây? (a) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của oxygen với một nguyên tố hoá học khác. (b) Hợp chất hữu cơ là các hợp hợp chất chứa carbon, hydrogen và oxygen. (c) Hợp chất hữu cơ chỉ là những hợp chất chứa carbon và hydrogen. (d) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của carbon (trừ CO, CO2, H2CO3, các muối carbonate kim loại,...). Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Nhận định nào đúng, nhận định nào sai trong các nhận định sau? (a) Tất cả các alkane ở thể khí đều được dùng làm nhiên liệu hoá lỏng. (b) Xăng, dầu có thành phần chủ yếu là các alkane ở thể lỏng. (c) Khi đốt cháy alkane cho sản phẩm chủ yếu là khí carbon dioxide và hơi nước. (d) Gas dùng để đun nấu có thành phần chủ yếu là propane và butane hoá lỏng, các alkane này là thể khí ở điều kiện thường và có mùi rất khó ngửi. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Nhận xét nào đúng, nhận xét nào sai trong các nhận xét sau đây về biogas? (a) Biogas là một loại khí tự nhiên, có thành phần chủ yếu là methane được tạo ra từ quá trình phân huỷ hữu cơ bởi vi khuẩn trong điều kiện thiếu oxygen. (b) Biogas là nguồn năng lượng tái tạo và thân thiện với môi trường, có thành phần chủ yếu bao gồm các khí methane, ethane, carbon dioxide và một lượng nhỏ các khí khác như nitrogen, hydrogen sulfide, hơi nước. (c) Ứng dụng của biogas rất đa dạng như làm nhiên liệu để nấu ăn, sưởi ấm, chạy một số động cơ, thắp sáng,... (d) Biogas không chỉ giúp xử lí chất thải hữu cơ mà còn giúp giảm phát thải khí nhà kính do methane có khả năng gây hiệu ứng nhà kính. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Trong các nhận định sau về ethylene, phát biểu sai là: (a) Ethylene là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, làm mất màu nước bromine. (b) Ethylene là chất khí, không màu, không mùi, không tan trong nước, nhẹ hơn không khí. (c) Ethylene là chất khí không màu, không mùi, không tan trong nước, dễ cháy trong không khí. (d) Ethylene có nhiều ứng dụng trong đời sống như sản xuất các loại bao đựng, phân bón, thuốc trừ sâu,...

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

54.

Methane và ethylene có tính chất giống nhau như thế nào? Chọn tất cả nhận định đúng. (a) Phản ứng được với nước bromine. (b) Chất khí, không màu, không mùi, không tan trong nước, nhẹ hơn không khí. (c) Tham gia phản ứng trùng hợp tạo polymer. (d) Cháy được trong không khí tạo ra carbon dioxide, nước và toả nhiều nhiệt.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

55.

Hãy cho biết nhận định nào đúng, nhận định nào sai trong các nhận định sau đây về ethylic alcohol: (a) Ethylic alcohol còn có tên gọi khác là ethyl alcohol hay ethanol. (b) Ethylic alcohol có thể được điều chế từ phản ứng của ethylene với nước. (c) Có tính sát khuẩn vì có khả năng làm tê liệt thần kinh của vi khuẩn. (d) Cồn 98° có tính sát khuẩn cao hơn cồn 70°. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Hãy cho biết phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai trong các phát biểu sau đây: (a) Trong thực tế, hydrogen được điều chế từ phản ứng giữa ethylic alcohol với sodium. (b) Người ta thường dùng rượu để ướp thịt (thịt bò, thịt cừu,...) trong chế biến một số món ăn vì rượu giúp cho thịt nhanh chín khi nấu. (c) Cồn khô dùng trong một số bếp nấu có thành phần chủ yếu là ethylic alcohol. (d) Một số nước trên thế giới ban hành quy định cấm sử dụng rượu vì đây là chất gây nghiện, rất có hại cho sức khoẻ. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Cho các phát biểu sau về giấm và acetic acid: (a) Giấm ăn có thể làm sạch gỉ sét. (b) Acetic acid, ethylic alcohol đều là các dẫn xuất của hydrocarbon. (c) Từ ethylic alcohol có thể điều chế trực tiếp acetic acid. (d) Từ ethylic alcohol và acetic acid có thể tạo ra hợp chất hữu cơ có mùi thơm dễ chịu được dùng trong thực phẩm. (e) Acetic acid có nhiều trong một số quả có vị chua như chanh, cam, quýt, cà chua,... (g) Giấm có thể được tạo ra từ trái cây (giấm nho, giấm táo, giấm dứa...) và đều có chứa acetic acid. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

58.

Hãy cho biết nhận định nào đúng, nhận định nào sai trong các nhận định sau đây về acetic acid: (a) Chất lỏng, màu vàng nhạt, có vị chua, nặng hơn nước. (b) Dễ bay hơi và tan vô hạn trong nước, nhiệt độ sôi cao hơn nước. (c) Làm nguyên liệu sản xuất như giấm ăn, thuốc diệt côn trùng,... (d) Có khả năng làm sạch gỉ sét bám trên một số dụng cụ làm bằng kim loại. Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

d)

(d)

59.

Hãy cho biết phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai trong các phát biểu sau đây: (a) Acetic acid dùng để điều chế dược phẩm, thuốc diệt cỏ, phẩm nhuộm, tơ sợi nhân tạo. (b) Từ tinh bột có thể điều chế được ethylic alcohol và acetic acid. (c) Cồn sinh học và acetic acid được dùng để pha chế các loại xăng sinh học (E5, E10, E100,...). Chọn tất cả nhận định đúng.

a)

(a)

b)

(b)

c)

(c)

60.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Trong tự nhiên, ethylene có trong trái cây chín.

b)

Ethylene có nhiều trong khí hồ ao.

c)

Ethylene và propylene là thành phần chính của khí thiên nhiên.

d)

Ethylene không được dùng để sản xuất gas vì hiệu suất toả nhiệt khi cháy của ethylene thấp.

61.

Để tăng hiệu quả sử dụng nhiên liệu ta nên làm gì? Chọn tất cả biện pháp phù hợp theo hướng dẫn: cung cấp đủ không khí hoặc oxygen để nhiên liệu cháy hoàn toàn; tăng diện tích tiếp xúc giữa nhiên liệu và không khí; điều chỉnh nhiên liệu để duy trì sự cháy ở mức độ cần thiết, phù hợp với nhu cầu sử dụng.

a)

Cung cấp đủ không khí hoặc oxygen để nhiên liệu cháy hoàn toàn.

b)

Tăng diện tích tiếp xúc giữa nhiên liệu và không khí.

c)

Giảm tối đa lượng không khí đi vào để tiết kiệm nhiên liệu.

d)

Điều chỉnh nhiên liệu để duy trì sự cháy ở mức độ cần thiết.

62.

Trong cuộc sống hằng ngày, người ta thường sử dụng gas hoặc than khi đun nấu. Để an toàn khi sử dụng gas, hãy chọn tất cả cách sử dụng đúng theo hướng dẫn: điều chỉnh gas với lượng lửa vừa đủ dùng; kiểm tra van, dây truyền gas, bình gas để tránh rò rỉ; khoá gas khi không sử dụng; đặt bình gas nơi thoáng mát, tránh xa nguồn nhiệt.

a)

Điều chỉnh gas với lượng lửa vừa đủ dùng.

b)

Kiểm tra van, dây truyền gas, bình gas để tránh rò rỉ.

c)

Luôn mở van gas để sẵn sàng sử dụng.

d)

Đặt bình gas nơi thoáng mát, tránh xa nguồn nhiệt.

e)

Khoá gas khi không sử dụng.

63.

Theo yêu cầu “Viết CTPT, CTCT, CTVG và nêu ĐĐCT”, chọn công thức phân tử (CTPT) đúng của methane.

a)

CH4CH_4

b)

C2H6C_2H_6

c)

CH3OHCH_3OH

d)

C2H4C_2H_4

64.

Dựa vào hình CTCT của methane, chọn nhận định đúng về đặc điểm cấu tạo (ĐĐCT) của phân tử này.

a)

Phân tử có liên kết đơn

b)

Phân tử có 1 liên kết đôi

c)

Phân tử có nhóm −OH

d)

Phân tử có vòng thơm

65.

Theo nội dung “Ethylene: CTPT C2H4C_2H_4 ”, chọn công thức phân tử đúng của etylen.

a)

C2H4C_2H_4

b)

C2H6C_2H_6

c)

CH4CH_4

d)

C3H6C_3H_6

66.

Theo dòng “CTVG: CH2=CH2CH_2{=}CH_2 ”, chọn công thức viết gọn (CTVG) đúng cho etylen.

a)

CH2=CH2CH_2{=}CH_2

b)

CH3CH3CH_3{-}CH_3

c)

CH3CH2OHCH_3{-}CH_2{-}OH

d)

CH3CH2BrCH_3{-}CH_2{-}Br

67.

Theo ghi chú ĐĐCT của etylen, chọn nhận định đúng về liên kết trong phân tử.

a)

Phân tử có 1 liên kết đôi

b)

Phân tử chỉ có liên kết đơn

c)

Phân tử có nhóm −OH

d)

Phân tử có vòng benzen

68.

Theo mục “Ethylic alcohol: CTPT C2H6OC_2H_6O ”, chọn công thức phân tử đúng của rượu etylic (etanol).

a)

C2H6OC_2H_6O

b)

C2H4C_2H_4

c)

CH4OCH_4O

d)

C3H8OC_3H_8O

69.

Theo dòng “CTVG: CH3CH2OHCH_3{-}CH_2{-}OH ”, chọn công thức viết gọn đúng cho rượu etylic.

a)

CH3CH2OHCH_3{-}CH_2{-}OH

b)

CH3CH3CH_3{-}CH_3

c)

CH2=CH2CH_2{=}CH_2

d)

CH3OCH3CH_3{-}O{-}CH_3

70.

Theo ghi chú ĐĐCT của ethylic alcohol, chọn nhận định đúng về nhóm chức trong phân tử.

a)

Phân tử có nhóm −OH

b)

Phân tử có nhóm −COOH

c)

Phân tử có nhóm −NH_2

d)

Phân tử chỉ gồm C và H

71.

Theo PTHH cần ghi nhớ: chọn sản phẩm tạo thành khi etylen cộng nước với điều kiện xúc tác (xt).

a)

C2H5OHC_2H_5OH

b)

C2H6C_2H_6

c)

CH3OHCH_3OH

d)

C2H4OC_2H_4O

72.

Theo PTHH cần ghi nhớ: chọn sản phẩm tạo thành khi etylen cộng brom.

a)

C2H4Br2C_2H_4Br_2

b)

C2H5BrC_2H_5Br

c)

CH3BrCH_3Br

d)

C3H6Br2C_3H_6Br_2

73.

Theo sơ đồ trùng hợp: chọn tên vật liệu tạo thành khi n CH2=CH2CH_2{=}CH_2 trùng hợp dưới điều kiện thích hợp.

a)

Poli etilen (P.E)

b)

Poli vinyl clorua (PVC)

c)

Poli propilen (PP)

d)

Cao su tự nhiên

74.

Theo sơ đồ trùng hợp n CH2=CH2CH_2{=}CH_2 , chọn tất cả điều kiện được ghi trong tài liệu cho phản ứng này.

a)

Có mặt xúc tác (xt)

b)

Nhiệt độ thích hợp ( tt^\circ )

c)

Áp suất thích hợp ( pp )

d)

Môi trường bazơ mạnh

e)

Chiếu tia tử ngoại

75.

Những khí thải như CO2, SO2 trong quá trình sản xuất gang thép ảnh hưởng thế nào đến môi trường xung quanh và biện pháp giảm ô nhiễm phù hợp là gì?

a)

SO2 gây mưa axit; cần xây hệ thống xử lí khí thải trước khi xả ra môi trường

b)

CO2 gây hiệu ứng nhà kính; cần trồng vành đai cây xanh hấp thụ CO2

c)

SO2 và CO2 làm tăng nồng độ oxi trong không khí, giúp hạ nhiệt độ Trái Đất

d)

Khí thải không ảnh hưởng đáng kể; chỉ cần tăng thông gió nhà xưởng

76.

Chọn các nhận định đúng về sự khác nhau giữa phi kim và kim loại trong tính chất vật lí ở điều kiện thường.

a)

Phi kim dẫn điện kém hơn kim loại

b)

Phần lớn phi kim có nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp hơn kim loại

c)

Phần lớn phi kim có khối lượng riêng nhỏ hơn kim loại

d)

Phi kim thường có độ dẫn nhiệt tốt hơn kim loại

77.

Chọn các nhận định đúng về sự khác nhau giữa phi kim và kim loại trong tính chất hoá học.

a)

Kim loại thường nhường electron tạo ion dương, phi kim thường nhận electron tạo ion âm

b)

Kim loại tác dụng với oxi thường tạo oxide bazơ; nhiều phi kim tác dụng với oxi thường tạo oxide axit

c)

Phi kim luôn tạo ion dương trong phản ứng hoá học

d)

Kim loại không thể bị oxi hoá bởi oxi

78.

Kim loại nào được dùng làm dây tóc bóng đèn sợi đốt?

a)

Wolfram (tungsten)

b)

Đồng

c)

Nhôm

d)

Sắt

79.

Lí do chính khiến người ta dùng wolfram (tungsten) làm dây tóc bóng đèn sợi đốt là gì?

a)

Có nhiệt độ nóng chảy rất cao, chịu được nhiệt khi phát sáng

b)

Dễ bay hơi ở nhiệt độ thấp

c)

Là kim loại nhẹ, mềm nên dễ kéo dài

d)

Dẫn điện kém để tiết kiệm điện

80.

Vì sao ngày nay ít dùng bóng đèn sợi đốt mà ưu tiên bóng đèn huỳnh quang hoặc LED?

a)

Đèn huỳnh quang/LED có hiệu suất phát quang cao hơn nhiều

b)

Tuổi thọ đèn huỳnh quang/LED lớn hơn

c)

Đèn sợi đốt chỉ chuyển đổi khoảng 4%–5% điện năng thành quang năng, phần lớn thành nhiệt

d)

Đèn sợi đốt ít toả nhiệt nên an toàn hơn

81.

Hiệu ứng nhà kính chủ yếu do khí CO2. Những loại nhiên liệu nào dưới đây góp phần mạnh gây hiệu ứng nhà kính khi sử dụng?

a)

Xăng, dầu, khí gas

b)

Than đá, củi, gỗ

c)

Nước cất

d)

Khí trơ argon

82.

Khi cho Zn tác dụng với O2, sản phẩm tạo thành là gì?

a)

ZnO

b)

Zn2O3

c)

ZnCl2

d)

ZnSO4

83.

Khi cho Al tác dụng với O2, sản phẩm tạo thành là gì?

a)

Al2O3

b)

AlO

c)

AlCl3

d)

Al(OH)3

84.

Khi cho Cu tác dụng với O2 (nung nóng), sản phẩm tạo thành là gì?

a)

CuO

b)

Cu2O3

c)

CuCl2

d)

CuSO4

85.

Khi cho Zn tác dụng với Cl2, sản phẩm tạo thành là gì?

a)

ZnCl2

b)

ZnF2

c)

ZnO

d)

ZnSO4

86.

Khi cho Al tác dụng với Cl2, sản phẩm tạo thành là gì?

a)

AlCl3

b)

AlCl

c)

Al2O3

d)

Al(OH)3

87.

Khi cho Cu tác dụng với Cl2, sản phẩm tạo thành là gì?

a)

CuCl2

b)

CuCl

c)

CuO

d)

CuSO4

88.

Những kim loại nào trong Zn, Al, Cu phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2?

a)

Zn

b)

Al

c)

Cu

89.

Dựa trên dãy hoạt động hoá học của kim loại, những kim loại nào trong Zn, Al, Cu có thể đẩy Fe ra khỏi dung dịch muối FeSO4?

a)

Zn

b)

Al

c)

Cu

90.

Hoàn thành phương trình: S + … → SO2. Chất còn thiếu là gì?

a)

O2

b)

H2

c)

Cl2

d)

N2

91.

Hoàn thành phương trình: … + O2 → Fe3O4. Chất còn thiếu là gì?

a)

Fe

b)

Fe2+ (trong dung dịch)

c)

FeSO4

d)

CO

92.

Hoàn thành phương trình: Zn + O2 → …

a)

ZnO

b)

Zn2O3

c)

Zn(OH)2

d)

ZnSO4

93.

Hoàn thành phương trình: Ca + … → CaO. Chất còn thiếu là gì?

a)

O2

b)

H2O

c)

Cl2

d)

CO2

94.

Hoàn thành phương trình: Cu + O2 → … (nung nóng)

a)

CuO

b)

Cu2O3

c)

Cu(OH)2

d)

CuSO4