Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Từ ngày 1/7/2025, thành phố Đà Nẵng được sáp nhập từ tỉnh, thành nào?

a)

Đà Nẵng và Quảng Ngãi

b)

Đà Nẵng và Huế

c)

Đà Nẵng và Quảng Nam

d)

Đà Nẵng và Quảng Bình

2.

Từ ngày 1/7/2025, thành phố Đà Nẵng giáp với tỉnh, thành phố:

a)

Huế và Quảng Ngãi.

b)

Huế và Quảng Nam.

c)

Quảng Nam và Quảng Bình.

d)

Quảng Ngãi và Quảng Nam.

3.

Thành phố Đà Nẵng dựng tượng đài Mẹ Dũng Sĩ Thanh Khê để ghi nhớ công ơn của người mẹ Việt Nam anh hùng nào sau đây?

a)

Mẹ Nguyễn Thị Thứ.

b)

Mẹ Lê Thị Dãnh.

c)

Mẹ Mai Thị Út.

d)

Mẹ Bùi Thị Thêm.

4.

Hãy chọn từ ngữ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống (…) để mô tả về vị trí địa lí của Việt Nam. Thành phố Đà Nẵng nằm trong khu vực (1) …………………….. Phía Bắc giáp (2) …………………….., phía Tây giáp (3) …………………….., phía Nam giáp (4) …………………….., phía đông giáp biển Đông.

a)

(1) Nam trung bộ, (2) thành phố Huế, (3) Cộng hoà nhân dân Lào, (4) tỉnh Quảng Ngãi

b)

(1) Bắc trung bộ, (2) tỉnh Quảng Bình, (3) Campuchia, (4) tỉnh Bình Định

c)

(1) Tây nguyên, (2) tỉnh Quảng Nam, (3) Trung Quốc, (4) tỉnh Phú Yên

d)

(1) Đông bắc, (2) tỉnh Hà Tĩnh, (3) Thái Lan, (4) tỉnh Khánh Hòa

5.

Sau khi sắp xếp đơn vị hành chính giai đoạn 2025 – 2030, Đà Nẵng có 94 đơn vị hành chính cấp xã, gồm:

a)

23 phường, 70 xã và 1 đặc khu Trường Sa

b)

23 phường, 70 xã và 1 đặc khu Hoàng Sa

c)

32 phường, 61 xã và 1 đặc khu Trường Sa

d)

32 phường, 61 xã và 1 đặc khu Hoàng Sa

6.

Em có thể làm gì để bảo vệ môi trường thiên nhiên ở thành phố Đà Nẵng?

a)

Tham gia trồng cây xanh và giữ gìn vệ sinh nơi công cộng

b)

Vứt rác bừa bãi ở các khu du lịch

c)

Phá rừng để lấy đất xây dựng

d)

Săn bắt động vật hoang dã trái phép

7.

Địa danh nào tại phường Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng được công nhận là Di tích lịch sử cấp Quốc gia?

a)

Đình làng Thanh Khê

b)

Nhà Mẹ Nhu

c)

Bảo tàng Chăm

d)

Chùa Linh Ứng

8.

Phân bố dân cư ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Đồng đều giữa các tỉnh, các khu vực

b)

B. Không đồng đều giữa các tỉnh, các khu vực

c)

C. Mật độ dân số ở mức rất cao

d)

D. Khu vực miền núi có mật độ dân số cao nhất

9.

Các dân tộc chủ yếu sinh sống ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Mường, Thái, Dao, Mông, Tày, Nùng, Kinh,...

b)

Kinh, Hà Nhì, Dao, Mông, Chăm,...

c)

Hoa, Kinh, Mường, Thái, Kho-me,...

d)

Gia Rai, Xơ Đăng, Mạ, Ê Đê, Ba Na,...

10.

Ruộng bậc thang thường được làm ở

a)

đỉnh núi.

b)

sườn núi.

c)

chân núi.

d)

trong thung lũng.

11.

Ruộng bậc thang không có vai trò nào sau đây?

a)

Hạn chế tình trạng phá rừng làm nương rẫy.

b)

Đảm bảo lương thực cho người dân.

c)

Giúp giao thông thuận tiện hơn.

d)

Thúc đẩy hoạt động du lịch của vùng.

12.

Ruộng bậc thang nổi tiếng ở tỉnh Yên Bái là

a)

Hoàng Su Phì.

b)

Mù Cang Chải.

c)

Sa Pa.

d)

Y Tý.

13.

Tên của nhà máy thủy điện nằm ở tỉnh Sơn La là

a)

Hòa Bình.

b)

Lai Châu.

c)

Sơn La.

d)

Thác Bà.

14.

Khai thác than đá phát triển mạnh ở tỉnh:

a)

Điện Biên.

b)

Quảng Ninh.

c)

Thái Nguyên.

d)

Lào Cai.

15.

Vai trò quan trọng nhất của các nhà máy thuỷ điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

phát triển du lịch.

b)

nuôi trồng thuỷ sản.

c)

giảm lũ cho các vùng đồng bằng.

d)

cung cấp điện phục vụ cho sinh hoạt và sản xuất.

16.

A-pa-tít được khai thác chủ yếu để

a)

luyện kim.

b)

sản xuất điện.

c)

sản xuất phân lân.

d)

làm vật liệu xây dựng.

17.

Lựa chọn từ hoặc cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành đoạn thông tin về dân cư vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ. "Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi sinh sống của nhiều dân tộc. Mỗi dân tộc có tiếng nói, …………………. và trang phục truyền thống riêng, tạo nên sự …………………..về văn hoá của vùng.

Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có diện tích……………... và nhưng ít dân nên đây là vùng dân cư………………. Dân cư trong vùng phân bố ………………… giữa các tỉnh, giữa khu vực....................... và khu vực……………………….."

a)

tập quán sinh hoạt, đa dạng, rộng, thưa thớt, không đồng đều, miền núi, trung du

b)

tập quán sinh hoạt, đa dạng, rộng, đông đúc, không đồng đều, miền núi, trung du

c)

tập quán sinh hoạt, đa dạng, hẹp, thưa thớt, không đồng đều, miền núi, trung du

d)

tập quán sinh hoạt, đơn điệu, rộng, thưa thớt, không đồng đều, miền núi, trung du

18.

Nếu em là người dân sống tại vùng núi, việc nào dưới đây giúp cải thiện cuộc sống gia đình và bảo vệ môi trường?

a)

Trồng cây gây rừng và sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên

b)

Chặt phá rừng để lấy đất canh tác

c)

Vứt rác bừa bãi ra suối, sông

d)

Săn bắt động vật hoang dã trái phép

19.

Đền Hùng nằm ở tỉnh, thành phố nào?

a)

Thành phố Tuyên Quang

b)

Tỉnh Vĩnh Phúc

c)

Thành phố Hà Nội

d)

Tỉnh Phú Thọ

20.

Nghi thức quan trọng nhất trong lễ giỗ Tổ Hùng Vương là:

a)

Lễ bái và lễ tạ.

b)

Lễ rước kiệu và lễ dâng hương.

c)

Lễ tế và Nghênh thần.

d)

Lễ bái và Nghênh thần.

21.

Ngày lễ Giỗ tổ Hùng Vương là ngày nào?

a)

Ngày 8 tháng 3 âm lịch hằng năm.

b)

Ngày 30 tháng 4 hằng năm.

c)

Ngày 10 tháng 3 âm lịch hằng năm.

d)

Ngày 1 tháng 5 hằng năm.

22.

Ngày giỗ Tổ Hùng Vương được chọn là ngày Quốc lễ, điều này thể hiện truyền thống tốt đẹp nào của dân tộc?

a)

Tiên học lễ, hậu học văn.

b)

Uống nước nhớ nguồn.

c)

Lá lành đùm lá rách.

d)

Học thầy không tày học bạn.

23.

Câu 6. Truyền thuyết nào sau đây liên quan đến thời Hùng Vương?

a)

Sơn Tinh, Thủy Tinh

b)

Thánh Gióng

c)

Chử Đồng Tử

d)

Lạc Long Quân và Âu Cơ

24.

Vị vua nào thời Lý đổi tên Đại La thành Thăng Long?

a)

Lý Thái Tổ.

b)

Lý Thánh Tông.

c)

Lý Nhân Tông.

d)

Lý Huệ Tông.

25.

Yếu tố nào dưới đây không phải lợi thế của thành Đại La?

a)

Muốn vật phong phú, tốt tươi.

b)

Đất rộng, bằng phẳng, màu mỡ.

c)

Dân không khổ vì ngập lụt.

d)

Có thể phòng thủ nhờ địa hình đồi núi.

26.

Ý nghĩa của tên gọi Thăng Long thời Lý là gì?

a)

Thanh bình, thịnh vượng.

b)

Trường tồn, yên vui.

c)

Rồng bay lên.

d)

Rồng phượng về chầu.

27.

Thủ đô Hà Nội nằm ở vùng nào của nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Tây Nguyên.

28.

Câu 5. Điền chữ Đ vào ô trống trước câu đúng và chữ S vào ô trống trước câu sai. □ Lý Thái Tổ dời đô từ Hoa Lư ra Đại La. □ Lý Thánh Tông đổi tên Đại La thành Thăng Long. □ Lý Thái Tổ đổi tên Đại La thành Hà Nội. □ Năm 2010, Hà Nội kỉ niệm 1000 năm Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long. Hãy chọn đáp án đúng nhất dưới đây:

a)

Đ, S, S, Đ

b)

Đ, Đ, S, S

c)

S, Đ, Đ, Đ

d)

S, S, Đ, Đ

29.

Lựa chọn từ hoặc cụm từ cho sẵn và điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành đoạn thông tin về sự kiện Lý Công Uẩn dời đô ra thành Thăng Long.

a)

Lý Công Uẩn, Đại La, Thăng Long, Lý, Trần, Hậu Lê.

b)

Đinh Bộ Lĩnh, Hoa Lư, Đại Việt, Đinh, Tiền Lê, Nguyễn.

c)

Trần Thủ Độ, Tây Đô, Đông Kinh, Trần, Hồ, Mạc.

d)

Lê Lợi, Lam Sơn, Đông Đô, Lê, Tây Sơn, Nguyễn.

30.

Học sinh cần làm gì để bảo tồn và phát huy giá trị lịch sử của Thăng Long – Hà Nội?

a)

Tìm hiểu, giữ gìn và giới thiệu các di tích lịch sử Thăng Long – Hà Nội.

b)

Không quan tâm đến các di tích lịch sử.

c)

Chỉ tham quan các di tích khi được yêu cầu.

d)

Phá hoại các di tích lịch sử.

31.

Câu 8. Việc nào dưới đây góp phần giữ gìn vẻ đẹp văn hóa của thủ đô Hà Nội?

a)

Vứt rác đúng nơi quy định

b)

Vẽ bậy lên tường công cộng

c)

Phá hoại di tích lịch sử

d)

Gây ồn ào nơi công cộng