wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KỲ 7 - CÔNG NGHỆ 10

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử loài người đã trải qua bao nhiêu cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

2.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào khoảng thời gian nào?

a)

Đầu thế kỉ XVII

b)

Giữa thế kỉ XVIII

c)

Cuối thế kỉ XIX

d)

Đầu thế kỉ XX

3.

Đặc trưng tiêu biểu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:

a)

Sử dụng năng lượng điện

b)

Cơ giới hóa với động cơ hơi nước

c)

Tự động hóa bằng máy tính

d)

Công nghệ số và trí tuệ nhân tạo

4.

Thành tựu tiêu biểu của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là:

a)

Máy tính điện tử

b)

Động cơ đốt trong

c)

Máy hơi nước của James Watt

d)

Robot công nghiệp

5.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai gắn liền với việc sử dụng chủ yếu nguồn năng lượng nào?

a)

Năng lượng gió

b)

Năng lượng điện

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Năng lượng hạt nhân

6.

Đặc trưng của cách mạng công nghiệp lần thứ ba là:

a)

Cơ giới hóa sản xuất

b)

Sản xuất hàng loạt

c)

Tự động hóa và công nghệ thông tin

d)

Trí tuệ nhân tạo

7.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư còn được gọi là:

a)

Cách mạng cơ khí

b)

Cách mạng điện khí hóa

c)

Cách mạng số

d)

Cách mạng công nghệ cao

8.

Công nghệ nào sau đây gắn liền với cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Máy hơi nước

b)

Dây chuyền lắp ráp

c)

Trí tuệ nhân tạo (AI)

d)

Động cơ điện

9.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư không có đặc trưng nào sau đây?

a)

Internet vạn vật

b)

Dữ liệu lớn

c)

Trí tuệ nhân tạo

d)

Máy dệt thủ công

10.

Tác động quan trọng của các cuộc cách mạng công nghiệp là:

a)

Không ảnh hưởng đến xã hội

b)

Chỉ ảnh hưởng đến sản xuất

c)

Làm thay đổi phương thức sản xuất và đời sống

d)

Chỉ ảnh hưởng đến máy móc

11.

Ngành nghề kĩ thuật – công nghệ là những ngành nghề:

a)

Chỉ liên quan đến dịch vụ

b)

Gắn với nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, vận hành sản phẩm

c)

Không cần kiến thức chuyên môn

d)

Chỉ làm việc tay chân

12.

Nghề nào sau đây thuộc ngành kĩ thuật – công nghệ?

a)

Giáo viên

b)

Bác sĩ

c)

Cơ khí chế tạo

d)

Hướng dẫn viên du lịch

13.

Nghề nào sau đây thuộc ngành cơ khí?

(a)  

14.

Người lao động trong ngành cơ khí cần có khả năng:

a)

Đọc bản vẽ kĩ thuật

b)

Vận hành thiết bị

c)

Phân tích yêu cầu kĩ thuật

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

15.

Yêu cầu quan trọng đối với người làm việc trong lĩnh vực kĩ thuật – công nghệ là:

a)

Không cần kỉ luật

b)

Không cần trách nhiệm

c)

Tác phong làm việc khoa học

d)

Chỉ cần sức khỏe

16.

Việc lựa chọn ngành nghề kĩ thuật – công nghệ cần phù hợp với:

a)

Xu hướng xã hội

b)

Gia đình

c)

Năng lực và sở thích cá nhân

d)

Bạn bè

17.

Sự phát triển của khoa học – công nghệ dẫn đến:

a)

Giảm số lượng ngành nghề

b)

Không thay đổi cơ cấu lao động

c)

Xuất hiện nhiều ngành nghề mới

d)

Chỉ tăng lao động giản đơn

18.

Bản vẽ kĩ thuật dùng để:

a)

Trang trí

b)

Thể hiện ý tưởng thiết kế

c)

Làm tài liệu chế tạo

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

19.

Bản vẽ kĩ thuật thể hiện những nội dung nào?

a)

Hình dạng

b)

Kết cấu

20.

Bản vẽ kĩ thuật có mấy vai trò trong sản xuất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Vai trò nào sau đây không đúng với bản vẽ kĩ thuật?

a)

Thể hiện ý tưởng thiết kế

b)

Là cơ sở kiểm tra sản phẩm

c)

Thay thế hoàn toàn sản phẩm

d)

Là tài liệu chế tạo

22.

Việc sử dụng thống nhất tiêu chuẩn trình bày bản vẽ giúp:

a)

Mỗi người hiểu một cách

b)

Nhiều người đọc và hiểu giống nhau

c)

Không cần học bản vẽ

d)

Vẽ nhanh hơn

23.

Có bao nhiêu khổ giấy chính dùng trong bản vẽ kĩ thuật?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

24.

Khổ giấy có kích thước lớn nhất là:

a)

A. A0

b)

B. A1

c)

C. A2

d)

D. A3

25.

Theo tiêu chuẩn trình bày kĩ thuật, có mấy loại tỉ lệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Tỉ lệ 1:1 là tỉ lệ gì?

a)

Thu nhỏ

b)

Phóng to

c)

Nguyên hình

d)

Không xác định

27.

Nét liền đậm dùng để vẽ:

a)

Đường bao thấy

b)

Đường kích thước

c)

Đường trục

d)

Đường bao khuất

28.

Chữ viết trên bản vẽ cần đảm bảo:

a)

Rõ ràng, đều nét

b)

Đúng tiêu chuẩn

c)

Thống nhất

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

29.

Hình chiếu đứng được tạo bởi mặt phẳng chiếu nào?

a)

Mặt phẳng chiếu bằng

b)

Mặt phẳng chiếu đứng

c)

Mặt phẳng chiếu cạnh

d)

Mặt phẳng nghiêng

30.

Hình chiếu bằng thể hiện vật thể khi nhìn theo hướng nào?

a)

Từ trước vào

b)

Từ dưới lên

c)

Từ trên xuống

d)

Từ trái sang

31.

Câu 31. Hình chiếu cạnh thể hiện vật thể khi nhìn từ:

a)

A. Trước vào

b)

B. Trên xuống

c)

C. Trái hoặc phải sang

d)

D. Dưới lên

32.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất là phương pháp:

a)

Dùng trong mỹ thuật

b)

Dùng trong bản đồ

c)

Dùng trong kỹ thuật

d)

Dùng trong bản đồ

33.

Để thu được hình chiếu đứng, người quan sát nhìn theo hướng:

a)

Từ trên xuống

b)

Từ dưới lên

c)

Từ trước vào

d)

Từ sau ra

34.

Có những phương pháp chiếu góc nào?

a)

Chỉ chiếu góc thứ nhất

b)

Chỉ chiếu góc thứ ba

c)

Chiếu góc thứ nhất và thứ ba

d)

Không có phương pháp nào

35.

Việc kết hợp nhiều hình chiếu giúp:

a)

Vẽ nhanh hơn

b)

Hình dung chính xác hình dạng vật thể

c)

Không cần bản vẽ

d)

Chỉ để trang trí

36.

Bản vẽ kĩ thuật là phương tiện truyền đạt chính xác:

a)

Ý tưởng nghệ thuật

b)

Hình dạng và kích thước sản phẩm

c)

Giá thành sản phẩm

d)

Tên người thiết kế

37.

Người đọc bản vẽ cần hiểu:

a)

Màu sắc bản vẽ

b)

Ý nghĩa các loại nét và kí hiệu

c)

Tên người vẽ

d)

Ngày vẽ

38.

Khi bước vào cách mạng công nghiệp 4.0, con người cần:

a)

Không cần học tập

b)

Giữ nguyên kĩ năng cũ

c)

Không cần nâng cao trình độ

d)

Học tập, nâng cao kĩ năng

39.

Cách mạng công nghiệp lần thứ tư ảnh hưởng đến:

a)

Cơ cấu lao động

b)

Việc làm

c)

Yêu cầu kĩ năng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

40.

Ngành nghề kĩ thuật – công nghệ có vai trò:

a)

Không quan trọng

b)

Ít quan trọng

c)

Quan trọng

d)

Rất quan trọng

41.

Bản vẽ kĩ thuật được sử dụng nhiều nhất trong:

a)

Nghệ thuật

b)

Thể thao

c)

Sản xuất và xây dựng

d)

Du lịch

42.

Khi vẽ bản vẽ kĩ thuật cần tuân thủ:

a)

Sở thích cá nhân

b)

Tiêu chuẩn trình bày

c)

Thời gian vẽ

d)

Màu sắc

43.

Hình chiếu thường được vẽ ở vị trí trung tâm là:

a)

Hình chiếu bằng

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu phụ

44.

Vị trí các hình chiếu được bố trí:

a)

Tùy ý

b)

Theo quy ước

c)

Theo cảm tính

d)

Không cần quy định

45.

Bản vẽ kĩ thuật là cơ sở để:

a)

Kiểm tra và đánh giá sản phẩm

b)

Trang trí lớp học

c)

Viết báo cáo

d)

Trình chiếu

46.

Không tuân thủ tiêu chuẩn bản vẽ sẽ:

a)

Dễ hiểu hơn

b)

Không ảnh hưởng

c)

Gây hiểu sai nội dung

d)

Tăng độ chính xác

47.

Nghề điện – điện tử thuộc lĩnh vực:

a)

Kĩ thuật – công nghệ

b)

Nghệ thuật

c)

Xã hội

d)

Dịch vụ

48.

Một bản vẽ kĩ thuật thường gồm:

a)

Hình vẽ và kích thước

b)

Kí hiệu và chữ viết

c)

Yêu cầu kĩ thuật

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

49.

Số lượng hình chiếu vuông góc thường dùng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Mục đích chính của học vẽ kĩ thuật là:

a)

Trở thành hoạ sĩ

b)

Hiểu và sử dụng bản vẽ kĩ thuật

c)

Chỉ để thi cử

d)

Trang trí sản phẩm

51.

Nhận định "Hình chiếu đứng được tạo bởi mặt phẳng chiếu đứng" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nhận định "Việc kết hợp các hình chiếu giúp người đọc hình dung chính xác hình dạng không gian của vật thể" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Người lao động trong ngành kĩ thuật – công nghệ cần có phẩm chất nào?

a)

Kiến thức chuyên môn và kĩ năng nghề nghiệp

b)

Ý thức kỉ luật và tinh thần trách nhiệm

c)

Tác phong làm việc khoa học

d)

Tất cả các phẩm chất trên

54.

Nhận định "Việc lựa chọn ngành nghề kĩ thuật – công nghệ cần phù hợp với năng lực và sở thích cá nhân" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Công nghệ nào gắn liền với cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Máy hơi nước

b)

Năng lượng điện

c)

Trí tuệ nhân tạo, Internet vạn vật và dữ liệu lớn

d)

Dây chuyền sản xuất hàng loạt

56.

Nhận định "Tự động hóa và số hóa là những đặc trưng quan trọng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Ngành nghề kĩ thuật – công nghệ được định nghĩa là gì?

a)

Ngành nghề chỉ cần sức khỏe, không cần kiến thức.

b)

Ngành nghề gắn với nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và vận hành sản phẩm kĩ thuật.

c)

Ngành nghề không có vai trò trong phát triển kinh tế.

d)

Ngành nghề không thay đổi theo sự phát triển của khoa học.

58.

Sự phát triển của khoa học – công nghệ có tác động gì đến các ngành nghề?

a)

Không có tác động gì.

b)

Làm giảm số lượng ngành nghề.

c)

Làm xuất hiện thêm nhiều ngành nghề mới.

d)

Chỉ tác động đến các ngành nghề phi kỹ thuật.

59.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất gắn liền với thành tựu nào?

a)

Năng lượng điện

b)

Internet vạn vật

c)

Sử dụng máy hơi nước trong sản xuất

d)

Tự động hóa

60.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là gì?

a)

Máy hơi nước và cơ giới hóa

b)

Trí tuệ nhân tạo và dữ liệu lớn

c)

Năng lượng điện và dây chuyền sản xuất hàng loạt

61.

Nhận định "Mỗi cuộc cách mạng công nghiệp đều tạo ra những thay đổi lớn trong phương thức sản xuất và đời sống xã hội" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Nhận định "Để biểu diễn chính xác vật thể, thông thường cần sử dụng đồng thời nhiều hình chiếu vuông góc" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Nhận định "Khổ giấy dùng để vẽ bản vẽ kĩ thuật được lựa chọn theo tiêu chuẩn quy định" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Nhận định "Mỗi loại nét vẽ trong bản vẽ kĩ thuật đều có ý nghĩa và cách sử dụng riêng" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Yêu cầu đối với chữ viết trên bản vẽ kỹ thuật là gì?

a)

Có thể viết tự do, bay bướm

b)

Cần rõ ràng, đều nét và thống nhất theo tiêu chuẩn

c)

Chỉ cần người vẽ đọc được

d)

Không có yêu cầu cụ thể

66.

Tác động của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư đến người lao động là gì?

a)

Không ảnh hưởng gì đến công việc.

b)

Đòi hỏi người lao động phải liên tục học tập, nâng cao kĩ năng.

c)

Làm giảm yêu cầu về kĩ năng của người lao động.

d)

Người lao động không cần thay đổi gì.

67.

Hình chiếu vuông góc nào sau đây là đúng của vật thể trong hình?

a)

A. Hình chiếu 1

b)

B. Hình chiếu 2

c)

C. Hình chiếu 3

d)

D. Hình chiếu 4

68.

EM HÃY VẼ HÌNH CHIẾU VUONG GÓC CỦA VẬT THỂ SAU (nội dung này tự luyện)

a)

Hãy vẽ hình chiếu đứng

b)

Hãy vẽ hình chiếu cạnh

c)

Hãy vẽ hình chiếu bằng

d)

em hãy tự luyện vẽ ba hình chiếu này ở nhà vẽ ra giấy nhé