wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1 (Danh từ A)

Total questions: 86

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい.

部下が上司( )えんりょする。

a)

b)

c)

d)

2.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい.

試験( )合格する。

a)

b)

c)

d)

3.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい.

授業( )出席する。/授業( )欠席する。

a)

b)

c)

d)

4.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい.

大学院( )進学する。/高校( )退学する。

a)

b)

c)

d)

5.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい.

友だち( )おしゃべりして楽しかった。

a)

b)

c)

d)

6.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい.

てつや( )勉強する。

a)

b)

c)

d)

7.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい.

スポーツ大会( )参加する。

a)

b)

c)

d)

8.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい.

彼らはその実験( )成功した。

a)

b)

c)

d)

9.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい.

あの学生は進学( )希望している。

a)

b)

c)

d)

10.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい.

私は田中さんの意見( )賛成です。

a)

b)

c)

d)

11.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい.
約束の時間( )遅刻してしまった。

a)

b)

c)

d)

12.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい.

おなかの痛み( )がまんして走った。

a)

b)

c)

d)

13.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい.
吉田さんは山本さん( )仲( )いい。

a)

と, が

b)

が, を

c)

に, で

d)

で, へ

14.

Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống ( ) に助詞を書きなさい.

私は歴史( )興味( )ある。

a)

に, が

b)

が, を

c)

で, に

d)

を, で

15.

Trong danh sách dưới đây, từ nào có thể kết hợp với 'する' để tạo thành động từ?

a)

けいさん

b)

おしゃべり

c)

せいり

d)

つうきん

e)

しゅうしょく

16.

III. (正しいことばを[ ]の中から一つえらびなさい)

1. 学歴が [ 大きい・高い・強い ]。

a)

大きい

b)

高い

c)

強い

17.

(正しいことばを[ ]の中から一つえらびなさい)。

Phần A 4. きゅうけいを [ ]。

a)

作る

b)

とる

c)

休む

18.

(正しいことばを[ ]の中から一つえらびなさい)。

5. 楽しい生活を [ いきる・とる・おくる ]。

a)

いきる

b)

とる

c)

おくる

19.

(正しいことばを[ ]の中から一つえらびなさい)。

6. めいやくを [ やる・させる・かける ]。

a)

やる

b)

させる

c)

かける

20.

(正しいことばを[ ]の中から一つえらびなさい)。

7. 貯金を [ あずける・おろす・つむ ]。

a)

あずける

b)

おろす

c)

つむ

21.

体重が [ ]。

a)

のびる

b)

ふえる

c)

ふとる

22.

(正しいことばを[ ]の中から一つえらびなさい)

9. 身長が [ のびる・ふえる・やせる ]。

a)

のびる

b)

ふえる

c)

やせる

23.

(正しいことばを[ ]の中から一つえらびなさい)。

10. 新年会を [ あく・あける・ひらく ]。

a)

あく

b)

あける

c)

ひらく

24.

(正しいことばを[ ]の中から一つえらびなさい)。

11. やくそくを [ 言う・こわす・やぶる ]。

a)

言う

b)

こわす

c)

やぶる

25.

年が [ ]と2011年だ。

a)

あける

b)

はじまる

c)

ひらく

26.

小林さんは私より [ ] です。

a)

年上

b)

目上

c)

上司

27.

ご「ご [ たんじょうび・しゅうしょく・しゅっしん ] 」はどちらですか

a)

たんじょうび

b)

しゅうしょく

c)

しゅっしん

28.

あの人はとても だから、だいじなことは話したくない。

a)

おしゃべり

b)

おはなし

c)

じょうだん

29.

階段から落ちて [ ] をしてしまいました。

a)

びょうき

b)

きず

c)

けが

d)

やけど

30.

(正しいことばを[ ]の中から一つえらびなさい)。

5. ふるさとに [ ] する.

a)

きこく

b)

きせい

c)

きたく

31.

V. Viết từ trái nghĩa (反対の意味のことばを書きなさい)。 1

. 成功 → ( ______ )

a)

失敗

b)

勉強

c)

開始

d)

努力

32.

V. Viết từ trái nghĩa (反対の意味のことばを書きなさい)。

2. 欠席 ( ______ )

a)

出席

b)

勉強

c)

先生

d)

教室

33.

V. Viết từ trái nghĩa (反対の意味のことばを書きなさい)。

3. 体重が減る → ( )

a)

体重が増える

b)

体重が止まる

c)

体重が消える

d)

体重が動く

34.

V. Viết từ trái nghĩa (反対の意味のことばを書きなさい)。

4. 成人 ( ______ )

a)

未成年

b)

大人

c)

学生

d)

先生

35.

V. Viết từ trái nghĩa (反対の意味のことばを書きなさい)。

5. 退職 → ( ______ )

a)

就職

b)

退院

c)

出発

d)

閉店

36.

V. Viết từ trái nghĩa (反対の意味のことばを書きなさい)。

6. 反対する ↔( ______ ) する

a)

賛成

b)

勉強

c)

開始

d)

説明

37.

V. Viết từ trái nghĩa (反対の意味のことばを書きなさい)。

7. 部下 ↔( ______ )

a)

上司

b)

先生

c)

友達

d)

学生

38.

V. Viết từ trái nghĩa (反対の意味のことばを書きなさい)。

8. 先輩↔( ______ )

a)

後輩

b)

先生

c)

友達

d)

家族

39.

V. Viết từ trái nghĩa (反対の意味のことばを書きなさい).

9. 約束を破る ↔ 約束を ( ______ )

a)

守る

b)

書く

c)

消す

d)

読む

40.

1. 「日本へ来た(______)は何ですか」

a)

b)

c)

d)

41.

2. 「引っ越しの(______)はもう終わりましたか」「まだです。今、荷物を(______)しているところです」

a)

に/を

b)

を/に

c)

で/が

d)

が/で

42.

3. 私の(______)は読書です。

a)

b)

c)

d)

43.

中村さんの結婚(______)がどんな人か、知っていますか

a)

に/を

b)

が/を

c)

で/が

d)

と/に

44.

焼き魚定食を(______)したのに、焼き魚定食が出てきた。

a)

b)

c)

d)

45.

最近は中学生でも(______)をする女の子が増えている。

a)

b)

c)

d)

46.

7. ダイエットしたいのだが、甘いものを(______)するのはつらい。

a)

b)

c)

d)

47.

8. (______)がみのって、国立大学に合格することができた。

a)

b)

c)

d)

48.

10年後に私がどうなっているか、全然(______)がつかない。

a)

b)

c)

d)

49.

弟は子どものころの(______)がかなって、サッカー選手になった。

a)

b)

c)

d)

50.

この国の経済は10年で大きく(______)した。

a)

b)

c)

d)

51.

12. 筆記試験はだいじょうぶだと思うが、(______)が心配だ。

a)

b)

c)

d)

52.

Chọn từ đúng A: 1. Điền nghĩa tiếng Việt của từ '高い'.

a)

cao

b)

thấp

c)

đẹp

d)

nhỏ

53.

III. Chọn từ đúng A: 2. Điền nghĩa tiếng Việt của từ '立てる'.

a)

đứng lên, dựng lên

b)

ngồi xuống

c)

chạy nhanh

d)

nói chuyện

54.

III. Chọn từ đúng A: 4. Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'とる'.

a)

lấy, cầm, chụp (ảnh)

b)

nghe, lắng nghe

c)

đi, đến

d)

mua, bán

55.

III. Chọn từ đúng A: 5. Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'おくる'.

a)

gửi, tiễn

b)

mua, bán

c)

học, dạy

d)

nghe, nói

56.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'かける'.

a)

treo, gọi (điện thoại), đeo (kính)

b)

ngồi, đứng, chạy

c)

mở, đóng, bật

d)

ăn, uống, ngủ

57.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'おろす'.

a)

hạ xuống, rút (tiền)

b)

mua sắm

c)

đi bộ

d)

ngủ

58.

III. Chọn từ đúng A: 8. Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'ふえる'.

a)

tăng lên

b)

giảm xuống

c)

đi bộ

d)

ngủ

59.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'のびる'.

a)

kéo dài, phát triển

b)

ngủ

c)

ăn

d)

chơi

60.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'ひらく'.

a)

mở (cửa, sách)

b)

đóng lại

c)

chạy nhanh

d)

ngồi xuống

61.

III. Chọn từ đúng A: 11. Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'やぶる'.

a)

xé, phá vỡ

b)

chạy nhanh

c)

ngủ trưa

d)

học bài

62.

III. Chọn từ đúng A: 12. Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'あける'.

a)

mở (cửa, chai)

b)

đóng (cửa, chai)

c)

ăn

d)

ngủ

63.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ '年上'.

a)

người lớn tuổi hơn

b)

người nhỏ tuổi hơn

c)

bạn cùng tuổi

d)

thầy giáo

64.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'しゅっしん'.

a)

xuất thân, quê quán

b)

học sinh

c)

giáo viên

d)

bệnh viện

65.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'おしゃべり'.

a)

nói chuyện, tán gẫu

b)

ngủ trưa

c)

đi bộ

d)

học bài

66.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'けが'.

a)

vết thương, bị thương

b)

bệnh viện

c)

bác sĩ

d)

thuốc

67.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ 'きせい'.

a)

ký sinh, sống ký sinh

b)

học sinh

c)

giáo viên

d)

thư viện

68.

Hãy ghép từ '想像' và '力' để tạo thành một từ có nghĩa.

a)

(năng lực tưởng tượng)

b)

(trái tim tưởng tượng)

c)

(ngôn ngữ tưởng tượng)

d)

(con đường tưởng tượng)

69.

Hãy ghép từ '努力' và '家' để tạo thành một từ có nghĩa.

a)

(người chăm chỉ)

b)

(gia đình chăm chỉ)

c)

(gia đình nỗ lực)

d)

(ngôi nhà nỗ lực)

70.

Hãy ghép từ '給料' và '日' để tạo thành một từ có nghĩa.

a)

(ngày nhận lương)

b)

(giờ nhận lương)

c)

(tháng nhận lương)

d)

(người nhận lương)

71.

Hãy ghép từ '観光' và '地' để tạo thành một từ có nghĩa.

a)

(địa điểm du lịch)

b)

(khách du lịch)

c)

(bảo tàng du lịch)

d)

(ngôn ngữ du lịch)

72.

(mỹ phẩm) có nghĩa.

a)

化粧品

b)

化粧水

c)

化粧店

d)

化粧箱

73.

Hãy ghép từ '退職' và '金' để tạo thành một từ có nghĩa.

a)

(tiền trợ cấp thôi việc)

b)

(phí thôi việc)

c)

(bạc thôi việc)

d)

(hiện thôi việc)

74.

Hãy ghép từ '進学' và '率' để tạo thành một từ có nghĩa.

a)

(tỉ lệ học lên cao)

b)

không có nghĩa)

c)

không có nghĩa)

d)

không có nghĩa)

75.

(giờ về nhà) có nghĩa.

a)

帰宅時間

b)

帰宅日

c)

帰宅先

d)

帰宅者

76.

(chi phí sinh hoạt) có nghĩa.

a)

生活費

b)

生活水

c)

生活家

d)

生活学

77.

Tìm từ trái nghĩa với '失敗 (しっぱい)'

a)

成功 (せいこう)

b)

努力 (どりょく)

c)

開始 (かいし)

d)

危険 (きけん)

78.

Tìm từ trái nghĩa với '出席 (しゅっせき)'

a)

欠席 (けっせき)

b)

参加 (さんか)

c)

到着 (とうちゃく)

d)

出発 (しゅっぱつ)

79.

V. Trái nghĩa: 3. Tìm từ trái nghĩa với '体重が増える (ふえる)'

a)

体重が減る (へる)

b)

体重が上がる (あがる)

c)

体重が止まる (とまる)

d)

体重が動く (うごく)

80.

Tìm từ trái nghĩa với '未成年 (みせいねん)'

a)

成年 (せいねん)

b)

子供 (こども)

c)

学生 (がくせい)

d)

未婚 (みこん)

81.

V. Trái nghĩa: 5. Tìm từ trái nghĩa với '就職 (しゅうしょく)'

a)

退職 (たいしょく)

b)

入学 (にゅうがく)

c)

勉強 (べんきょう)

d)

旅行 (りょこう)

82.

Tìm từ trái nghĩa với '賛成 (さんせい)'

a)

反対 (はんたい)

b)

同意 (どうい)

c)

賛美 (さんび)

d)

参加 (さんか)

83.

Tìm từ trái nghĩa với '上司 (じょうし)'

a)

部下 (ぶか)

b)

先生 (せんせい)

c)

友達 (ともだち)

d)

家族 (かぞく)

84.

Tìm từ trái nghĩa với (こうはい)'

a)

先輩 (せんぱい)

b)

友達 (ともだち)

c)

先生 (せんせい)

d)

学生 (がくせい)

85.

Dịch nghĩa tiếng Việt của từ たんじょうび là gì?

a)

Sinh nhật

b)

Trường học

c)

Bút chì

d)

Cửa sổ

86.

Dịch nghĩa tiếng Việt của từ かんしん là gì?

a)

Ấn tượng, cảm phục

b)

Tham quan, du lịch

c)

Cảm giác, cảm nhận

d)

Tình bạn, hữu nghị