wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

25 den 34

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn một dòng trong cả một bảng biểu, người ta thực hiện:

a)

Nhấp đúp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó

b)

Nhấp chuột vào phía ngoài bên trái của dòng đó

c)

Nhấp chuột 3 lần vào một vị trí bất kỳ trong bảng

d)

Nhấp chuột vào vị trí bất kỳ của bảng đó

2.

Trong Microsoft Word 2010, định dạng khung và màu nền nằm ở bảng hộp thoại nào:

a)

Borders and Shading

b)

Bullets and Numbering

c)

Page Border

d)

Tab Stop Position

3.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn hình từ thư viện Word đã xây dựng sẵn vào văn bản, người ta thực hiện:

a)

Vào Insert -> Picture

b)

Vào Insert -> SmartArt

c)

Vào Insert->Illustrations->ClipArt

d)

Vào Insert -> Screenshot

4.

Trong Microsoft Word 2010, để ra lệnh in, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + S

c)

Ctrl + U

d)

Ctrl + P

5.

Trong Microsoft Word 2010, để in trang hiện hành, người ta thực hiện:

a)

Vào File -> Print -> Print All Pages

b)

Vào File -> Print -> Print Current Page

c)

Vào Home -> Print -> Print All Pages

d)

Vào Home -> Print -> Print Current Page

6.

Trong Microsoft Word 2010, phím chức năng Tab có tác dụng:

a)

Di chuyển con trỏ về đầu dòng

b)

Xóa ký tự phía trước con trỏ

c)

Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định

d)

Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang

7.

Trong Microsoft Word 2010, muốn sử dụng chức năng sửa lỗi và gõ tắt, người ta thực hiện trong:

a)

Vào File -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

b)

Vào Home -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

c)

Vào View -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

d)

Vào Review -> Options -> Proofing -> AutoCorrect Options

8.

Trong Microsoft Word 2010, để thay thế từ hay cụm từ, người ta thực hiện:

a)

Home -> Go to

b)

Home -> Find

c)

Home -> Paste

d)

Home -> Replace

9.

Trong Microsoft Word 2010, phím nào để xóa ký tự đứng trước con trỏ:

a)

Page Down

b)

Delete

c)

Page Up

d)

Backspace

10.

Trong Microsoft Word 2010, để đặt mật khẩu cho tài liệu văn bản, người ta thực hiện:

a)

Chọn File -> Info -> Protect Document -> Encrypt with Password -> Nhập mật khẩu vào -> OK

b)

Chọn Home -> Info -> Protect Document -> Encrypt with Password -> Nhập mật khẩu vào -> OK

c)

Chọn Insert -> Info -> Protect Document -> Encrypt with Password -> Nhập mật khẩu vào -> OK

d)

Chọn References -> Info -> Protect Document -> Encrypt with Password -> Nhập mật khẩu vào -> OK

11.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ định dạng văn bản, người ta thực hiện:

a)

Chọn văn bản muốn xóa, Vào Home -> Styles -> Clear Formatting

b)

Chọn văn bản muốn xóa, Vào Home -> Cut

c)

Chọn đoạn văn bản muốn xóa, Vào Home -> Change Styles

d)

Chọn đoạn văn bản muốn xóa, Nhấn phím Backspace

12.

Trong Microsoft Word 2010, khi soạn thảo văn bản, muốn tạo ký tự ở đầu dòng của đoạn văn, người ta thực hiện:

a)

Insert -> Picture

b)

Insert -> Text -> Dropcap

c)

Insert -> SmartArt

d)

Insert -> Text Box

13.

Trong Microsoft Word 2010, tổ hợp phím Ctrl + End thực hiện điều gì:

a)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối từ hiện tại

b)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối đoạn hiện tại

c)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối dòng hiện tại

d)

Đặt con trỏ văn bản đến cuối văn bản

14.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn kí tự đặc biệt (symbol) vào văn bản, người ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ View -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Close

b)

Chọn thẻ View -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Open

c)

Chọn thẻ Insert -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Close

d)

Chọn thẻ Insert -> Symbol -> Chọn biểu tượng cần chèn -> chọn Insert -> Open

15.

Trong Microsoft Word 2010, để xóa bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn, người ta sử dụng tổ hợp phím:

a)

Ctrl + Space

b)

Ctrl + Delete

c)

Ctrl + Enter

d)

Shift + Space

16.

Trong Microsoft Word 2010, để tạo hiệu ứng cho văn bản được lựa chọn, trong thẻ Home chọn lệnh nào:

a)

Kích chuột vào mũi tên phía bên cạnh kích thước font chữ

b)

Kích chuột vào mũi tên phía bên cạnh nút Text Effects

c)

Kích chuột vào mũi tên phía bên cạnh nút Text Highlight Collor

d)

Kích chuột vào mũi tên phía bên cạnh nút Font Color

17.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn ngắt trang, người ta vào chọn:

a)

Insert -> Pages -> Page break

b)

Home -> Page break

c)

File -> Page break

d)

View -> Page break

18.

Trong Microsoft Word 2010, hộp thoại Paragraph có thông báo Indentation Left: 3cm, điều này có ý:

a)

Tất cả các dòng trong đoạn cách lề trái 3cm

b)

Dòng đầu tiên của đoạn cách lề trái 3cm

c)

Từ dòng thứ 2 trở đi cách lề trái 3cm

d)

Lề giấy đã chừa là 3cm

19.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn các ký tự đặc biệt như: €, ¥, ©,... người ta thực hiện:

a)

Chọn thẻ Insert -> Picture

b)

Chọn thẻ Insert -> Symbols -> Symbol

20.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn hình ảnh từ bên ngoài vào văn bản, người ta thực hiện

a)

Chọn thẻ Insert -> SmartArt

b)

Chọn thẻ Insert -> Clip Art

c)

Chọn thẻ Insert -> Illustrations -> Picture

d)

Chọn thẻ Insert -> Shape

21.

Trong Microsoft Word 2010, thao tác nhấn giữ phím Ctrl trong khi rê một hình vẽ sẽ có tác dụng gì

a)

Sao chép đối tượng

b)

Di chuyển đối tượng

c)

Xoay đối tượng

d)

Thay đổi kích thước của đối tượng

22.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn các hình đơn giản như hình chữ nhật, tròn, elip, tam giác..., người ta thực hiện

a)

Chọn thẻ Insert -> Illustrations -> Shapes -> Chọn hình cần vẽ

b)

Chọn thẻ Insert -> TextBox

c)

Chọn thẻ Insert -> Screenshot

d)

Chọn thẻ Insert -> SmartArt

23.

Trong Microsoft Word 2010, để chèn một biểu đồ, người ta thực hiện

a)

Chọn thẻ Insert -> SmartArt

b)

Chọn thẻ Insert -> Picture

c)

Chọn thẻ Insert -> Shapes

d)

Chọn thẻ Insert -> Illustrations -> Chart

24.

Trong Microsoft Word 2010, khi di chuyển con trỏ trong bảng, tổ hợp phím Shift + Tab thực hiện điều gì

a)

Di chuyển con trỏ đến ô liền bên trái

b)

Di chuyển con trỏ đến hàng trên

c)

Thêm một tab vào ô

d)

Di chuyển con trỏ đến ô liền bên phải

25.

Trong Microsoft Word 2010, sau khi chèn một bảng biểu vào văn bản, để bảng này có đường kẻ đậm, người ta thực hiện

a)

Nhấp chuột phải -> Bullets and Numbering

b)

Nhấp chuột phải -> Insert Caption

c)

Nhấp chuột phải -> Draw Table

d)

Nhấp chuột phải -> Borders and Shading

26.

Trong Microsoft Word 2010, sau khi bôi đen toàn bộ bảng, nếu nhấn phím Delete thì điều gì xảy ra

a)

Không có tác dụng gì

b)

Xóa toàn bộ nội dung và bảng biểu

c)

Xóa bảng, không xóa nội dung

d)

Xóa toàn bộ nội dung trong bảng, không xóa bảng

27.

Trong Microsoft Word 2010, để định dạng một đoạn văn bản, người ta thực hiện

a)

Chọn thẻ Page Layout -> Margins

b)

Chọn thẻ Page Layout -> Paragraph -> Indents and spacing

c)

Chọn thẻ Page Layout -> Orientation -> Portrait

d)

Chọn thẻ Review -> Track Changes -> Change tracking Options

28.

Trong Microsoft Word 2010, để chọn khối thay cho dùng chuột, người ta dùng 4 phím mũi tên và phím nào

a)

Alt

b)

Ctrl

c)

Shift

d)

Không thể dùng bàn phím để chọn

29.

Trong Microsoft Word 2010, để hủy bỏ chữ to đầu đoạn (Drop Cap) đã tạo của đoạn văn bản, người ta thực hiện

a)

Chọn thẻ Home -> Drop Cap -> None

b)

Chọn thẻ Insert -> Text -> Drop Cap -> None

c)

Chọn thẻ Insert -> Drop Cap -> Dropped

d)

Chọn thẻ Home -> Drop Cap -> Dropped

30.

Trong Microsoft Word 2010, trong bảng để chèn thêm một dòng bên dưới dòng đang chọn, người ta vào thanh công cụ Layout rồi chọn nút lệnh nào

a)

Insert Above

b)

Rows Below

c)

Insert Right

d)

Insert Below

31.

Trong Microsoft Word 2010, để thực hiện tính toán cho các giá trị trong bảng, người ta thực hiện

a)

Chọn thẻ Layout -> Formula

b)

Chọn thẻ Layout -> Sum

c)

Chọn thẻ Layout -> Data -> Formula

d)

Chọn thẻ Layout -> Sort

32.

Trong Microsoft Word 2010, khi con trỏ ở ô cuối cùng trong bảng, người ta nhấn phím Tab để thực hiện

a)

Con trỏ sẽ nhảy ra đoạn văn bên dưới bảng

b)

Con trỏ đứng yên vì đã hết bảng

c)

Con trỏ nhảy về ô đầu tiên của bảng

d)

Cho bảng thêm một dòng mới

33.

Một trong những thuật ngữ sau không phải dùng để chỉ một thành phần của Microsoft Excel:

a)

WorkBook

b)

WorkSheet

c)

Workdocument

d)

WorkSpace

34.

Tên một tập tin bảng tính Microsoft Excel thường có đuôi mở rộng là:

a)

.xlsa

b)

.xlsy

c)

.xlsk

d)

.xlsx

35.

Khi nhập dữ liệu vào Microsoft Excel 2010, điều nào sau đây sai:

a)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

b)

Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

c)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

d)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

36.

Trong Microsoft Excel 2010, để chèn thêm một Bảng tính (Worksheet), người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + Shift + F11

b)

Alt + Shift + F11

c)

Shift + F11

d)

Shift + F10

37.

Trong Microsoft Excel 2010, địa chỉ B$3 là địa chỉ gì:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối

c)

Hỗn hợp

38.

Trong Microsoft Excel 2010, nếu trong một ô tính có các kí hiệu #####, điều đó có nghĩa là gì:

a)

Chương trình bảng tính bị nhiễm virus

b)

Công thức nhập sai và Microsoft Excel thông báo lỗi

c)

Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số

d)

Độ dài của dãy giá trị vượt quá độ rộng của một ô và ô lân cận có chứa dữ liệu

39.

Trong Microsoft Excel 2010, trong các dạng địa chỉ sau thì địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối:

a)

S1:S1: 1

b)

B1:B1: D1

c)

SS 1: DD 10

d)

B 1:S1:S 10$

40.

Trong Microsoft Excel 2010, muốn đưa con trỏ vào ô để sửa đổi dữ liệu trong ô, người ta thực hiện:

a)

F2

b)

F10

c)

F3

d)

F5

41.

Trong Microsoft Excel 2010, để nhập vào công thức tính toán cho một ô, người ta gõ ký tự:

a)

Dấu chấm hỏi (?)

b)

Dấu bằng (=)

c)

Dấu hai chấm (:)

d)

Dấu đô la ($)

42.

Trong Microsoft Excel 2010, tại ô A2 có giá trị là 0. Tại ô B2 gõ vào công thức =5/A2 thì nhận được kết quả:

a)

0.0

b)

0.5

c)

#VALUE!

d)

#DIV/0!

43.

Trong Microsoft Excel 2010, khi lập công thức muốn lấy địa chỉ tuyệt đối người ta nhấn phím:

a)

F4

b)

F2

c)

F3

d)

F1

44.

Trong Microsoft Excel 2010, một công thức luôn bắt đầu bằng ký tự nào:

a)

?

b)

#

c)

$

d)

=

45.

Trong Microsoft Excel 2010, khi viết sai tên hàm trong tính toán, chương trình thông báo lỗi nào:

a)

#NAME!

b)

#DIV/0!

c)

#VALUE!

d)

#N/A!

46.

Trong Microsoft Excel 2010, để xuống dòng trong cùng một ô, người ta sử dụng tổ hợp phím nào:

a)

Ctrl + B

b)

Alt + Enter

c)

Alt + F11

d)

Ctrl + D