wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hormone Concepts and Gland Types (Questions 264-270)

Total questions: 149

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hormon bao gồm những khái niệm sau, ngoại trừ:

a)

Là chất trung gian hóa học do các cơ quan bài tiết ra, phân phối bởi 1 đường ống

b)

Là chất trung gian hóa học do các tế bào tiết ra, phân phối bởi dịch gian bào

c)

Là chất trung gian hóa học do bất cứ cơ quan nào tiết ra, phân phối bởi máu

d)

Là chất trung gian hóa học do tuyến nội tiết bài tiết, phân phối bởi máu

2.

Điểm giống nhau giữa tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết:

a)

Cấu tạo từ các tế bào tuyến

b)

Có ống dẫn hormone

c)

Hormone sinh ra tiết thẳng vào máu

d)

Có cấu trúc nang

3.

Điểm khác biệt cơ bản trong quan điểm về cũ và mới về hoạt chất sinh học là:

a)

Phương tiện di chuyển

b)

Nguồn gốc

c)

Bản chất

d)

Đích tác động

4.

Tính chất nào sau đây không đúng với quan niệm mới về hoạt chất sinh học?

a)

Là chất trung gian hóa học

b)

Phân phối bởi dòng máu

c)

Do tuyến nội tiết bài tiết

d)

Tác dụng sinh học trên mô đích

5.

Đặc điểm của hormone địa phương, ngoại trừ:

a)

Do một nhóm tế bào tiết ra có thể thuộc tuyến nội tiết hoặc không

b)

Bản chất là chất trung gian hóa học

c)

Tác dụng sinh học trên mô đích lân cận hoặc chính nó

d)

Sau khi tạo ra lưu thông trong máu

6.

Hormone mà tất cả các tế bào trong cơ thể là mô đích:

a)

T3-T4

b)

GH

c)

ACTH

d)

Somatostatin

7.

Các hormone sau có mô đích là tất cả hoặc hầu như tất cả tế bào trong cơ thể:

a)

Calcitonin và PTH

b)

ADH và oxytocin

c)

TSH và ACTH

d)

GH và T3-T4

8.

Receptor, chọn phát biểu sai:

a)

Không liên quan đến đáp ứng sinh lý

b)

Số lượng thay đổi theo thời điểm

c)

Bản chất là protein

d)

Có tính đặc hiệu chuyên biệt với từng hormone trừ T3–T4 và somatomedin

9.

Vị trí của receptor trên tế bào:

a)

Trong bào tương

b)

Trong nhân

c)

Một trong ba vị trí trên

d)

Trên màng tế bào

10.

Câu nào sau đây không đúng:

a)

Hormon thường gắn với thụ thể ở tế bào đích

b)

Thụ thể đặc hiệu cho mỗi loại hormon

c)

Mỗi thụ thể thường gắn với nhiều hormon

d)

Thụ thể có thể nằm ở trên, trong màng tế bào hoặc trong nhân

11.

Hormone tan trong nước có đặc điểm, ngoại trừ:

a)

Tác động theo cơ chế chất truyền tin thứ hai

b)

Di chuyển tự do trong máu

c)

Receptor trên màng

d)

Gây đáp ứng sinh lý chậm

12.

Hormone tan trong lipid có đặc điểm:

a)

Tác dụng nhanh và ngắn

b)

Vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp

c)

Bài tiết nhanh

d)

Được tổng hợp sẵn

13.

Hormon trọng lượng phân tử lớn, không hòa tan trong lipid, hoạt động theo cơ chế:

a)

Gắn với Receptor trong tế bào đích

b)

Điều khiển ngược

c)

Hoạt hóa với hệ gene trong nhân tế bào đích

d)

Hoạt hóa Adenylcyclase ở màng tế bào và làm tăng AMP vòng

14.

Hormone nào sau đây có receptor nằm trong nhân tế bào?

a)

T3, T4

b)

Hormone steroid

c)

Hormone peptide

d)

Catecholamin

15.

Các hormone peptide:

a)

Các hormone hoạt động ngay khi tổng hợp xong

b)

Các hormone được tạo thành dạng tiền chất dự trữ ở mạng lưới nội chất hạt

c)

Các hormone được tạo thành dạng hoạt động dự trữ ở bộ máy Golgi

d)

Các hormone được tạo thành dạng tiền chất dự trữ ở bộ máy Golgi

16.

Câu 279: Các hormone steroid:

a)

Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất dự trữ ở các tế bào chế tiết

b)

Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng hoạt động dự trữ ở các tế bào chế tiết

c)

Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất dự trữ ở mạng lưới nội chất hạt

d)

Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất hoạt động ở mạng lưới nội chất hạt

17.

Câu 280: Hormone catecholamin:

a)

Tổng hợp sẵn, bài tiết nhanh

b)

Tổng hợp sẵn, bài tiết chậm

c)

Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết nhanh

d)

Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết chậm

18.

Câu 281: Hormone T3-T4:

a)

Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết nhanh

b)

Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết chậm

c)

Tổng hợp sẵn, bài tiết nhanh

d)

Tổng hợp sẵn, bài tiết chậm

19.

Câu 282: Nhóm các hormone steroid có chung các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Tác dụng theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai

b)

Có khả năng gây giữ muối và nước

c)

Vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp

d)

Tan được trong dầu, tổng hợp từ cholesterol

20.

Câu 283: Các hormone steroid khi di chuyển trong máu được vận chuyển đặc hiệu bởi:

a)

Globulin

b)

Albumin

c)

Hemoglobin

d)

Cả a và b đúng

21.

Câu 284: Cơ chế tác dụng của hormone gồm:

a)

Tăng tính thấm của màng tế bào, tăng tổng hợp protein

b)

Hoạt hóa hệ thống enzyme nội bào theo kiểu dây chuyền

c)

Thông qua chất truyền tin thứ hai, gắn vào receptor đặc hiệu trên màng tế bào

d)

Thông qua chất truyền tin thứ hai, thông qua hoạt hóa gen tế bào

22.

Câu 285: Đặc điểm của hormon tác dụng theo cơ chế dẫn truyền tin thứ II là:

a)

Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trên màng tế bào

b)

Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trong tế bào

c)

Hormon tan trong dầu và có receptor nằm trên màng tế bào

d)

Hormon tan trong dầu và có receptor nằm trong tế bào

23.

Đặc điểm của hormon tác dụng theo cơ chế hoạt hóa gen :

a)

Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trong tế bào

b)

Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trong tế bào

c)

Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trên màng tế bào

d)

Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trong tế bào

24.

Chất truyền tin thứ 2 tạo thành khi receptor trên màng gắn với:

a)

Ligand

b)

Cả ba đều đúng

c)

Agonist

d)

Antagonist

25.

Chất truyền tin thứ 2 đóng vai trò là :

a)

Enzym

b)

Vitamin

c)

Cơ chất

d)

Hormon

26.

Chất nào sau đây không phải là chất truyền tin thứ II

a)

Inositol triphosphat và diacylglycerol

b)

PIP2

c)

Ca++ -calmodulin

d)

AMPc và GMPc

27.

Các chất sau đây đều là chất truyền tin thứ hai:

a)

AMP vòng , ion Ca++ , mảnh phospholipid

b)

AMP vòng , ion Ca++ , mảnh phospholipid , Diacylglycerol

c)

AMP vòng , ion Mg++ , Phospholipid

d)

AMP vòng , ion Ca++ , mảnh inositol triphosphat

28.

AMPc gây hoạt hóa

a)

Protein kinase C

b)

Protein kinase A

c)

Phospholipid C

d)

Adenylclase

29.

Vai trò của Adenyl cyclase trong cơ chế hình thành và tác dụng của AMPc:

a)

Hoạt hóa chuỗi enzyme theo kiểu dòng thác

b)

Góp phần dẫn đến sự đáp ứng sinh lý

c)

Cắt đứt liên kết phosphat của ATP tạo AMP vòng

d)

Cung cấp năng lượng cho phản ứng enzyme

30.

Câu nào sau đây không đúng với cơ chế tác dụng của hormone :

a)

Hoạt hoá enzyme trong nhân

b)

Hoạt hóa enzyme trong tế bào

c)

AMP vòng là chất truyền tin thứ hai của hormone tuyến giáp

d)

Làm thay đổi tính thấm của màng tế bào

31.

Cơ chế tác dụng thông qua chất truyền tin thứ hai, chọn sai:

a)

Các hoạt chất sinh học tác động theo cơ chế này có đặc tính tan trong nước

b)

Để đạt đáp ứng sinh lý cần lượng lớn hormone ban đầu

c)

Chất truyền tin thứ hai hoạt hóa hệ enzyme nội bào theo cơ chế dòng thác

d)

Receptor đặc hiệu nằm trên màng tế bào

32.

Sau khi chất truyền tin thứ hai Ca++ - Calmodulin hình thành sẽ gây:

a)

Hoạt hóa một hệ thống enzym trong tế bào theo kiểu dây chuyền và dòng thác

b)

Hoạt hóa men phosphodiesterase

c)

Mở kênh Ca++ làm Ca++ từ bên ngoài đi vào bên trong tế bào

d)

Phân giải PIP2 thành IP3 và diacylglycerol

33.

Phát biểu đúng về phức hợp Ca2+ - Calmodulin, ngoại trừ:

a)

Protein troponin C không có hoạt tính enzyme

b)

Troponin C chủ yếu tìm thấy trong tế bào cơ vân, cơ tim

c)

Calmodulin có 4 vị trí gắn Ca2+, chỉ khi gắn đủ 4 vị trí thì mới thể hiện hoạt tính

d)

Phức hợp Ca2+-Calmodulin linh hoạt hơn so với AMP vòng

34.

Hormone tác dụng làm tim đập nhanh theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai. Điều trị một bệnh nhân tim đập nhanh bằng cách dùng thuốc để, chọn câu sai:

a)

Ngăn hormone gắn vào receptor

b)

Ức chế enzyme adenylyl cyclase

c)

Ức chế enzyme phosphoesterase

d)

Ức chế AMPc

35.

Verapamil dùng trong điều trị rối loạn nhịp tim, thuốc này giữ Ca2+ lại trong máu do Ca2+ có vai trò hạ huyết áp, thực chất Verapamil có vai trò:

a)

Chẹn kênh Ca2+

b)

Ức chế receptor trên màng

c)

Ức chế hệ enzyme hoạt hóa

d)

Ức chế Ca2+-protein

36.

Tiền chất tạo nên inositol triphosphat và diacyl glycerol có nguồn gốc từ:

a)

Thể golgi

b)

Màng tế bào

c)

Bào tương

d)

Nhân tế bào

37.

Hormone tác dụng thông qua cơ chế hình thành và tác dụng của IP3 và diacyl glycerol, ngoại trừ:

a)

GnRH

b)

TSH

c)

ADH

d)

TRH

38.

Các hormone khác nhau cùng tác động thông qua trung gian một chất truyền tin thứ hai nhưng lại gây đáp ứng chuyên biệt là nhờ :

a)

Bản chất và số lượng của hệ thống enzyme trong các tế bào đích khác nhau

b)

Vận chuyển trong máu dạng tự do hay kết hợp của hormone

c)

Tính chất tan được trong nước hay lipid của hormone

d)

Vị trí khác nhau của receptor trong tế bào đích

39.

Đặc điểm của hormon tác dụng theo cơ chế hoạt hóa gen :

a)

Tổng hợp sẵn trong tế bào

b)

Bài tiết nhanh

c)

Vận chuyển trong máu dưới dạng tự do

d)

Tác dụng chậm nhưng kéo dài

40.

Chọn câu sai

a)

Các hormone steroid được tổng hợp sẵn, bài tiết nhanh

b)

Các hormone steroid chi gây đáp ứng sinh lý bằng cách hoạt hóa hoặc ức chế gen điều hoà

c)

Catecholamin tác động theo cơ chế theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai

d)

Các hormone di chuyển trong máu coi là chất truyền tin thứ nhất

41.

Chọn tổ hợp đúng

a)

Nếu 1, 2 và 3 đúng

b)

Nếu 4 đúng

c)

Nếu 1 và 3 đúng

d)

Nếu 2 và 4 đúng

42.

Chọn tổ hợp đúng

a)

Nếu 4 đúng

b)

Nếu 2 và 4 đúng

c)

Nếu 1 và 3 đúng

d)

Nếu 1, 2 và 3 đúng

43.

Câu 306: Các trục vùng dưới đồi – tuyến yên – tuyến nội tiết. Chọn câu sai:

a)

GHRH – GH – Glucagon

b)

CRH – ACTH – Cortisol

c)

TRH – TSH – T3T4

d)

GnRH – FSH – LH – Hormon sinh dục

44.

Câu 307: Tuyến nội tiết sau không điều hòa bài tiết theo trục vùng hạ đồi – tuyến yên:

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến cận giáp và tuyến tụy

c)

Vỏ thượng thận

d)

Tuyến sinh dục nam và nữ

45.

Câu 308: Chọn câu sai

a)

Tác nhân kích thích hormone có thể là thần kinh hoặc thể dịch

b)

Cơ chế điều hòa feedback âm đóng vai trò chủ yếu duy trì cơ thể

c)

Hormone tiết ra liên tục với nồng độ ổn định trong suốt ngày và đêm

d)

Các điều hòa feedback dương luôn tận cùng bằng một feedback âm

46.

Câu 309: Điều hòa bài tiết hoạt chất sinh học, cơ chế quan trọng nhất:

a)

Điều hòa bài tiết theo cơ chế feedback

b)

Điều hòa theo trục vùng hạ đồi, tuyến yên, tuyến nội tiết

c)

Điều hòa bài tiết theo nhịp sinh học

d)

Điều hòa bài tiết do tác nhân kích thích

47.

Câu 310: Corticoid cao nhất vào khoảng:

a)

4 giờ sáng

b)

9 giờ sáng

c)

24 giờ đêm

d)

21 giờ đêm

48.

Câu 311: Không uống thuốc nhóm corticoid vào buổi chiều tối vì

a)

Dẫn đến ức chế, teo tuyến thượng thận

b)

Làm tuyến thượng thận hoạt động quá mức

c)

Làm nồng độ cortisol trong máu không ổn định

d)

Gây rối loạn chức năng tiết cortisol của tuyến thượng thận

49.

Trong trường hợp ưu nang tuyến giáp thứ phát, nồng độ cáchormone thay đổi :

a)

TRH giảm, TSH giảm, T3–T4 tăng

b)

TRH không đổi, TSH giảm, T3–T4 tăng

c)

TRH tăng nhẹ, TSH không đổi, T3–T4 tăng

d)

TRH giảm, TSH tăng, T3–T4 tăng

50.

Trong trường hợp ưu nang tuyến giáp nguyên phát, nồngđộcác hormone thay đổi :

a)

TRH, TSH giảm, T3-T4 tăng

b)

TRH không đổi, TSH giảm, T3–T4 tăng

c)

TRH giảm , TSH không đổi, T3–T4 tăng

d)

TRH tăng, TSH giảm, T3–T4 tăng

51.

Trong trường hợp ưu nang tuyến giáp tam phát, nồng độ các hormone thay đổi như thế nào?

a)

TRH tăng, TSH tăng, T3-T4 tăng

b)

TRH tăng, TSH không đổi, T3-T4 không đổi

c)

TRH không đổi, TSH tăng, T3-T4 tăng

d)

TRH không đổi, TSH giảm, T3-T4 giảm

52.

Nhược năng tuyến giáp thứ phát có kết quả xét nghiệm nào?

a)

T3-T4 giảm, TSH tăng, TRH giảm

b)

T3-T4 tăng, TSH giảm, TRH giảm

c)

T3-T4 giảm, TSH giảm, TRH giảm

d)

T3-T4 giảm, TSH giảm, TRH tăng

53.

Các hormone do vùng dưới đồi bài tiết sẽ theo con đường nào đến tác động lên chức năng tuyến yên?

a)

Con đường mạch máu

b)

Con đường thần kinh

c)

Con đường mạch máu và thần kinh

d)

Các protein vận chuyển

54.

Hormone nào sau đây là hormone giải phóng vùng hạ đồi?

a)

GHRH , GHIH

b)

TRH , PIH

c)

CRH , TRH

d)

ADH và oxytocin

55.

Hormone có cấu trúc đơn giản nhất là

a)

TRH

b)

GnRH

c)

CRH

d)

PIH

56.

Tính chất chung của các hormone vùng hạ đồi, ngoại trừ

a)

Tác dụng thông qua chất truyền tin thứ hai

b)

Receptor nằm trên màng

c)

Điều hòa theo cơ chế feedback âm

d)

Tổng hợp dạng tiền chất, bài xuất chậm

57.

Sự tăng tiết hormone GHRH tại cung hạ đồi do

a)

Sự tiêu hóa glucose tại dạ dày và ruột

b)

Sự tái hấp thu glucose tại ống thận

c)

Sự tăng nồng độ glucose máu

d)

Sự giảm nồng độ glucose trong máu

58.

Cấu trúc của hormone TRH gồm 3 acid amin nào?

a)

His-Glu-Pro

b)

His-Pro-Glu

c)

Glu-Pro-His

d)

Glu-His-Pro

59.

Tác dụng của TRH là

a)

Kích thích tuyến yên bài tiết TSH

b)

Kích thích tuyến giáp bài tiết T3-T4

c)

Kích thích tuyến yên bài tiết T3-T4

d)

Kích thích tuyến yên bài tiết ACTH

60.

Câu 323: Cơ chế tác dụng của TRH tại tế bào thùy trước tuyến yên là:

a)

Thông qua Ca2+ - protein

b)

Thông qua diacyl glycerol và PIP2

c)

Cả b và c đúng

d)

Thông qua AMP vòng

61.

Câu 324: Tuyến nội tiết nào thuộc hệ thần kinh:

a)

Tuyến tụy

b)

Tuyến giáp

c)

Tuyến yên

d)

Tuyến thượng thận

62.

Câu 325: Các hormon có tác dụng chuyển hóa của thùy trước tuyến yên :

a)

MSH, TSH, ACTH, Prolactin

b)

ACTH, TSH, Prolactin, GH

c)

ACTH, TSH, MSH, GH

d)

FSH, ACTH, TSH, GH

63.

Câu 326: Tác dụng tăng trưởng của GH được thực hiện thông qua trung gian là :

a)

ICF (somatomedin)

b)

Serotonin

c)

Secretin

d)

Somatostatin

64.

Câu 327: Tác động tạo xương của GH bao gồm, ngoại trừ:

a)

Tăng cốt hóa sụn liên hợp

b)

Tăng vận chuyển Ca từ máu vào xương

c)

Tăng số lượng tế bào tạo xương

d)

Tăng tạo khung protein

65.

Câu 328: Tác dụng của GH là

a)

Giảm bài tiết insulin của tuyến tụy

b)

Tăng vận chuyển glucose vào tế bào

c)

Giảm thoái hóa glucose ở tế bào

d)

Giảm vận chuyển acid amin vào tế bào

66.

Câu 329: GH làm tăng nồng độ Glucose trong máu do :

a)

Giảm bài tiết insulin của tuyến tụy

b)

Giảm thoái hóa Glucose ở tế bào

c)

Tăng tạo đường mới

d)

Tăng chuyển glycogen thành glucose ở gan

67.

Câu 330: Dưới tác dụng của GH, cơ thể tạo năng lượng chủ yếu từ :

a)

Glucid

b)

Protid

c)

Lipid

d)

Glucid, Protid, Lipid

68.

Khi GH tăng theo cơ chế feedback âm sẽ gây thay đổi nào sau đây?

a)

tăng tiết GHRH, giảm tiết GHIH

b)

tăng tiết GHRH, tăng tiết GHIH

c)

giảm tiết GHRH, tăng tiết GHIH

d)

giảm tiết GHRH, giảm tiết GHIH

69.

Sự tăng bài tiết GH do yếu tố nào sau đây, ngoại trừ?

a)

Đường huyết giảm

b)

Nhịn đói kéo dài, stress nhẹ

c)

Ngủ sâu ban đêm

d)

Acid béo tự do trong máu giảm

70.

GH được bài tiết nhiều khi nào?

a)

Nồng độ acid amin huyết tương tăng

b)

Đường huyết tăng sau ăn

c)

Ngủ kéo dài ban ngày

d)

Nồng độ TRH huyết tương tăng

71.

Phát biểu nào sau đây đúng về GH?

a)

Tăng sự tiêu thụ glucose ở tế bào

b)

Được bài tiết không phụ thuộc vào vùng dưới đồi

c)

Được bài tiết bởi tế bào basophile của tuyến yên

d)

Làm phát triển đầu xương dài ở người trưởng thành

72.

Chọn tổ hợp đúng về đặc điểm của GH: 1) GH do tế bào ưa acid thùy trước tuyến yên tiết ra; 2) GH vận chuyển trong máu ở dạng tự do; 3) GH tác động lên gan theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai; 4) GH tác động lên tất cả các tế bào trong cơ thể.

a)

Nếu 1, 2, 3 đúng

b)

Nếu 1, 3 đúng

c)

Nếu 2, 3 đúng

d)

Nếu 4 đúng

73.

Chọn tổ hợp đúng về tác dụng và bản chất GH: 1) GH trong máu tăng kích thích vùng hạ đồi tiết ra GHRH; 2) Tăng tiết GH có thể dẫn đến đái tháo đường; 3) GH cơ bản chất là một peptide; 4) GH tác động làm tăng các tạo cốt bào trong xương.

a)

Nếu 4 đúng

b)

Nếu 2, 4 đúng

c)

Nếu 2, 3 đúng

d)

Nếu 1, 3 đúng

74.

Ở một số người bị giảm lưu giữ protein trong phần lớn các mô cơ thể, do đó giảm khối cơ và chiều dài cơ gây nhăn da đồng thời giảm chức năng của các bộ máycơquan, biểu hiện bên ngoài có vẻ “già” trước tuổi. Nguyên nhân có thể do

a)

Sự giảm bài tiết T3-T4

b)

Sự tăng bài tiết T3-T4

c)

Sự giảm bài tiết GH

d)

Sự tăng bài tiết GH

75.

Bệnh lùn cân đối có nguyên nhân do giảm tiết:

a)

TSH

b)

GH

c)

GnGH

d)

ACTH

76.

Bệnh to viễn cực (Acromegalie) do:

a)

Thiếu GH sau tuổi dậy thì

b)

Thừa ACTH sau tuổi dậy thì

c)

Thừa GH trước tuổi dậy thì

d)

Thừa GH sau tuổi dậy thì

77.

Hội chứng tăng tiết GH có những triệu chứng sau, ngoại trừ:

a)

Tăng lắng đọng mỡ dưới da

b)

Tăng đường huyết

c)

Phát triển quá mức hệ xương kể cả xương trục và xương phụ

d)

Lắng đọng nhiều protein làm da dày, mũi, môi và lưỡi to bè

78.

Bệnh khổng lồ có thể gây ra

a)

Tất cả đúng

b)

Tăng tổng hợp glycogen

c)

Tăng đường huyết

d)

Tăng caxi máu

79.

Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh khổng lồ, ngoại trừ:

a)

Phù tạng to

b)

Bàn chân, bàn tay to

c)

Đái đường

d)

Acid amin huyết tương tăng

80.

Bệnh nhân bị u các tế bào ưa acid của tuyến yên có thể gặp các triệu chứng sau, trừ:

a)

Hội chứng Cushing

b)

Bệnh to đầu ngón ở người lớn

c)

Tăng tiết sữa vào nang

d)

Bệnh khổng lồ ở trẻ em

81.

Tác dụng của TSH là:

a)

Giảm quá trình bắt iod của tế bào tuyến giáp

b)

Tăng chuyển hóa cơ sở

c)

Tăng kích thước tuyến giáp

d)

Kích thích tuyến giáp sản xuất calcitonin

82.

Chọn câu đúng về TSH:

a)

Vận chuyển trong máu ở dạng tự do

b)

Nguồn gốc từ tế bào ưa acid

83.

TSH làm tăng nồng độ hormone giáp trong máu bằng cách, ngoại trừ:

a)

Tăng số lượng tế bào tuyến giáp

b)

Tăng kích thước tế bào tuyến giáp

c)

Làm tiêu protein của thyroglobulin

d)

Tăng nồng độ globulin gắn hormone giáp (TBG)

84.

Tăng tiết hormone TSH dẫn đến bệnh lý:

a)

Bướu cổ

b)

Cường giáp

c)

Ưu năng tuyến giáp thứ phát

d)

Cả ba đều đúng

85.

Chọn tổ hợp đúng: Bệnh lý do suy tuyến giáp : 1. Rối loạn kinh nguyệt 2. Suy tuyến thượng thận 3. Cơ thể chậm phát triển 4. Cường giáp

a)

Nếu 4 đúng

b)

Nếu 2, 4 đúng

c)

Nếu 1, 3 đúng

d)

Nếu 1, 2, 3 đúng

86.

Mô đích của ACTH, ngoại trừ:

a)

Não

b)

Tế bào hắc tố

c)

Tuyến sinh dục

d)

Lớp bó, lớp lưới của tuyến thượng thận

87.

Theo nhịp sinh học ACTH được bài tiết nồng độ cao nhất lúc:

a)

10 giờ - 12 giờ trưa

b)

Nửa đêm gần về sáng

c)

16 giờ - 20 giờ

d)

6 giờ - 8 giờ sáng

88.

Giảm tiết ACTH gây teo vỏ thượng thận ở

a)

Lớp cầu và lớp bó

b)

Lớp bó và lớp lưới

c)

Lớp cầu và lớp lưới

d)

Lớp cầu, lớp bó và lớp lưới

89.

Trong hội chứng Cushing khi xét nghiệm

a)

Nồng độ ACTH tăng, cortisol giảm

b)

Nồng độ ACTH và cortisol đều tăng

c)

Nồng độ ACTH giảm, cortisol tăng

d)

Nồng độ ACTH và cortisol đều giảm

90.

Xạm da trong bệnh Addison (suy sò thượng thận nguyên phát) có liên quan đến hormon nào?

a)

GH

b)

GnGH

c)

TSH

d)

ACTH

91.

Bệnh nhân bị nhược năng vỏ thượng thận nguyên phát mạn tính sẽ có triệu chứng sau liên quan đến ACTH:

a)

Yếu cơ

b)

Rối loạn điện giải

c)

Hạ huyết áp

d)

Xạm da

92.

Câu nào sau đây đúng với ACTH?

a)

Ức chế phản ứng viêm của tổ chức bằng cơ chế gián tiếp

b)

Có cấu trúc đồng nhất với cấu trúc của phân tử MSH

c)

Trong trường hợp stress, được giải phóng nhanh khi xung động thần kinh tới tuyến yên trước

d)

Do tế bào somatotrop của tuyến yên bài tiết

93.

Hormon sau được xem là có ảnh hưởng lên học tập và trí nhớ:

a)

TSH

b)

Gonadotropin

c)

ACTH

d)

GH

94.

Theo cơ chế feedback âm, khi dùng thuốc corticoid kéo dài sẽ gây:

a)

Giảm bài tiết TSH

b)

Tăng bài tiết ACTH

c)

Giảm bài tiết ACTH

d)

Tăng bài tiết TSH

95.

Mô đích của FSH là:

a)

Ống sinh tinh và nang trứng

b)

Tuyến giáp và tuyến thượng thận

c)

Tế bào Leydig và hoàng thể

d)

Não bộ và ống thận

96.

Tác dụng của FSH trên nữ giới là:

a)

Kích thích nang trứng phát triển

b)

Kích thích sản xuất estrogen

c)

Kích thích rụng trứng

d)

Kích thích sản xuất progesterone

97.

Câu nào sau đây đúng với FSH?

a)

Kích thích nang trứng tiết ra estrogen

b)

Được bài tiết bởi thùy giữa tuyến yên

c)

Là một chuỗi peptide đơn

d)

Là một glycoprotein

98.

Tác dụng của LH trên nam giới là:

a)

Kích thích phát triển ống sinh tinh

b)

Kích thích sản sinh tinh trùng

c)

Kích thích làm nở to tinh hoàn

d)

Kích thích sản xuất testosteron

99.

Các hormon cần thiết cho chuyển dạ sinh con:

a)

prolactin , oxitocin

b)

HCS , GH

c)

oxitocin , relaxin

d)

relacin , HCS

100.

Hormon prolactin có cùng nguồn gốc với:

a)

GH

b)

TSH

c)

Gonadotropin

d)

ACTH

101.

Tác dụng của prolactin là:

a)

Kích thích bài tiết sữa

b)

Phát triển ống tuyến vú và mô đệm.

c)

Phát triển tuyến vú và kích thích bài tiết sữa

d)

Phát triển ống tuyến và thùy tuyến

102.

Prolactin có tác dụng gây bài tiết sữa:

a)

Vào nang sữa sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của estrogen và progesteron

b)

Vào nang sữa sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của oxytocin

c)

Ra bên ngoài sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của oxytocin

d)

Ra bên ngoài sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của oxytocin

103.

Để thực hiện chức năng tạo sữa nuôi, tuyến vú đã chịu tác dụng của các hormon theo thứ tự

a)

Estrogen , protesteron → HCS → Prolactin → oxytocin

b)

Estrogen , progesterone → oxytocin → prolactin

c)

Prolactin → oxytocin → estrogen → progesterone, HCS

d)

Oxytocin → Prolactin → strogen,progesterone

104.

Động tác mút núm vú của trẻ sẽ kích thích bài tiết:

a)

Oxytocin và prolactin

b)

ADH và ACTH

c)

ACTH và prolactin

d)

ADH và oxytocin

105.

Hormone bài xuất sữa ra ngoài:

a)

Oxytocin

b)

Estrogen

c)

Progesteron

106.

Các tác dụng sau đây là của oxytocin, ngoại trừ:

a)

Tăng bài tiết sữa

b)

Tăng hoạt động của tế bào cơ biểu mô tuyến vú

c)

Tăng bài xuất sữa

d)

Tăng co bóp cơ tử cung

107.

Bằng cách kích thích đầu núm vú, phụ nữ khi sinh có thể lấy được hơi dài hơn để rặn đẻ và duy trì được các cơn rặn đẻ khoẻ hơn và lâu hơn. Bản chất của thủ thuật này là để kích thích tiết:

a)

Prolactin

b)

ACTH

c)

GH

d)

Oxytocin

108.

Hormon của thùy sau tuyến yên là:

a)

PTH và calcitonin

b)

ADH và oxytocin

c)

TSH và prolactin

d)

MSH và aldosteron

109.

Nhân trên thị vùng dưới đồi chủ yếu bài tiết hormone nào sau đây?

a)

GH

b)

FSH

c)

ADH

d)

Oxytocin

110.

Hormon được tổng hợp từ nhân cạnh não thất vùng hạ đồi là:

a)

FSH và LH

b)

TRH

c)

Oxytocin

d)

ADH

111.

Tác dụng của ADH:

a)

Tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ

b)

Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa, tăng tái hấp thu Na+ ở quai Henle, gây co mạch

c)

Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ

d)

Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ

112.

Vùng dưới đồi bài tiết ADH do các nguyên nhân sau đây kích thích, ngoại trừ:

a)

mất nước do nôn ói

b)

chảy máu nặng

c)

giảm áp suất thẩm thấu của máu

d)

tiêu chảy

113.

Yếu tố làm tăng bài tiết ADH là:

a)

Tăng nồng độ glucose trong máu

b)

Tăng nồng độ protein trong máu

c)

Giảm nồng độ ion Na+ trong máu

d)

Giảm thể tích máu

114.

Câu nào sau đây đúng với oxytocin và ADH:

a)

Được kiểm soát bởi hormon giải phóng vùng dưới đồi

b)

Được dự trữ ở tuyến yên trước

c)

Bài tiết từ các tế bào thần kinh vùng dưới đồi

d)

Tổng hợp ở tế bào thần kinh vùng dưới đồi

115.

Bệnh đái tháo nhạt (diabetes insipidus) có thể là do thiếu cấu trúc nào sau đây:

a)

Đảo Langerhans

b)

Vùng dưới đồi

c)

Thùy trước tuyến yên

d)

Vùng dưới thị

116.

Điều hòa ngược âm tính (negative feedback) không phải là yếu tố điều hòa bài tiết của hormone nào dưới đây:

a)

Oxytocin

b)

FSH

c)

TSH

d)

ACTH

117.

Tuyến nội tiết lớn nhất trong cơ thể:

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tuyến thượng thận

d)

Tuyến tụy

118.

Điểm đáng chú ý về giải phẫu tuyến giáp so với các tuyến nội tiết khác, ngoại trừ:

a)

Vị trí nông

b)

Có cấu trúc nang

c)

Kích thước lớn

d)

Không có ống dẫn

119.

Câu nào sau đây đúng với đặc điểm nang giáp:

a)

Hormone từ nang giáp thấm trực tiếp vào máu

b)

Đường kính có xu hướng lớn hơn khi TSH kích thích

c)

Có chiều dày từ 3-4 tế bào biểu mô

d)

Tạo ra hai hormone chỉ có tác dụng trên chuyển hóa

120.

Các tế bào nang tuyến giáp tiết ra những hormone chính nào?

a)

Tất cả các đáp án

b)

Thyroxine, triiodothyronin

c)

Calcitonin, thyroxine

d)

PTH, calcitonin

121.

Câu nào sau đây đúng với chất keo của tuyến giáp?

a)

Là sản phẩm của sự phân hủy hormone giáp

b)

Là TBG dự trữ ngoài tế bào giáp

c)

Dự trữ hormone giáp được tiết vào máu

d)

Được tìm thấy trong tế bào giáp

122.

Hormone thyroxin, ngoại trừ:

a)

Tan trong nước

b)

Receptor nằm trên màng tế bào

c)

Cấu tạo gồm tyrosin và iod

d)

Vận chuyển trong máu phần lớn ở dạng kết hợp với globulin

123.

Chọn câu đúng khi nói về thyroxin:

a)

Trong phân tử chứa 4 nguyên tử iod

b)

Là sản phẩm phân hủy của TSH

c)

Kích thích sự bài tiết TSH

d)

Là hormon duy nhất được bài tiết bởi tuyến giáp

124.

Câu nào sau đây đúng với triiodothyronin?

a)

Chứa một nguyên tử nitrogen trong phân tử

b)

Được bài tiết dưới dạng diiodothyroxin rồi được gắn thêm iod thành T3 trong dòng máu

c)

Gắn với protein mang trong huyết tương chặt hơn so với thyroxin

d)

Trong phân tử của nó có gần 4 nguyên tử iod

125.

T3–T4 được tổng hợp trong nang giáp qua mấy giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

126.

Iod vận chuyển qua màng tế bào nang giáp theo phương thức:

a)

Khuếch tán tự do

b)

Khuếch tán được gia tốc

c)

Vận chuyển chủ động nguyên phát

d)

Vận chuyển chủ động thứ phát

127.

Để tổng hợp hormone giáp, iod đi vào nang giáp và kết hợp với:

a)

Thyroxine

b)

Tyrosine

c)

Protein

d)

Thyroglobuline

128.

Nhu cầu iod cung cấp cho cơ thể mỗi ngày:

a)

0,2 mg

b)

0,2g

c)

2g

d)

2mg

129.

Ở tuyến giáp năng động, bơm iod tập trung tại tuyến giáp gấp bao nhiêu lần trong máu?

a)

50 lần

b)

100 lần

c)

250 lần

d)

200 lần

130.

Ở đỉnh tế bào nang giáp, men nào sau đây góp phần oxy hóa iodur thành I2?

a)

Cả ba đều sai

b)

Peroxydase

c)

Deiodase

d)

Catheptase

131.

Iodur được dự trữ trong nang giáp chủ yếu dưới dạng nào sau đây?

a)

Thyroxine

b)

Thyroglobulin

c)

Monoiodortyrosine

d)

Diiodoryrosine

132.

Phần lớn hormone giáp vào máu tuần hoàn là dạng nào?

a)

MIT

b)

DIT

c)

T4

d)

T3

133.

Trong vòng tuần hoàn, hormone giáp phần lớn ở dạng nào?

a)

Triiodothyronine

b)

Thyroxine

c)

Thyrotropine

d)

Thyroglobuline

134.

Thyroxin và triiodothyronin được vận chuyển trong huyết tương ở các dạng sau, ngoại trừ:

a)

TBG

b)

Gắn với albumin

c)

Gắn với prealbumin

d)

Gắn với thyroglobulin

135.

Khuyến khích người dân sử dụng muối iod để điều trị dự phòng thiếu là:

a)

Thyroid hormone

b)

Cancitonin

136.

Iod hoá muối ăn nhằm mục đích gì nếu xét đối với người trưởng thành?

a)

cung cấp muối cho vùng cao

b)

làm cho cơ thể cao lớn

c)

đem lại sự thông minh, phát triển trí tuệ

d)

giảm tỉ lệ bướu cổ

137.

T3-T4 làm tăng đường huyết do các tác dụng sau đây, trừ:

a)

giảm thoái hóa glucose ở tế bào

b)

Tăng phân giải glycogen thành glucose

c)

Tăng hấp thu glucose ở ruột

d)

Tăng tạo đường mới

138.

Hormone T3-T4 làm tăng hoạt động chuyển hóa năng lượng do, ngoại trừ:

a)

Tăng tốc độ phản ứng chuyển hóa các chất

b)

Kích thích sự biệt hóa tế bào

c)

Tăng tiêu thụ và thoái hóa thức ăn tạo năng lượng

d)

Tăng số lượng và kích thước ty thể

139.

Tiêm thyroxin sẽ gây ra tác dụng nào sau đây?

a)

Tăng mức chuyển hóa

b)

Tăng mức TRH huyết tương

c)

Tăng mức TSH huyết tương

d)

Tăng huyết áp tâm trương

140.

Tiêm hormone tuyến giáp cho con vật bình thường sẽ gây ra các tác dụng sau đây, ngoại trừ:

a)

Giảm nồng độ cholesterol huyết tương

b)

Tăng tổng hợp protein

c)

Giảm mức tiêu lipid

d)

Tăng mức độ tiêu thụ oxy

141.

Mức chuyển hóa của cơ thể không bị ảnh hưởng khi tăng nồng độ chất nào sau đây?

a)

TBG

b)

T3-T4

c)

TSH

d)

TRH

142.

Chọn câu sai về hormone tuyến giáp:

a)

TSH có vai trò chuyển hormon giáp vào máu

b)

Dạng dự trữ của hormon giáp là thyroglobulin ở tế bào cận giáp

c)

Dạng vận chuyển của T3-T4 là TBPA,TBG

d)

Bản chất hóa học của T3-T4 là Tyrosin + iod

143.

Câu nào sau đây đúng với hormone tuyến giáp?

a)

Sự phát triển và chức năng bình thường của tuyến giáp phụ thuộc vàosự có mặt của tuyến yên và vùng dưới đồi

b)

TRH gây giải phóng hormone kích thích tuyến giáp TSHcủa tuyếntiềnyên

c)

Hormone giáp được dự trữ trong các hạt bài tiết vào trong bào tươngcủa tế bào nang giáp

d)

Thiếu iod mãn tính trong chế độ ăn sẽ dẫn tới tăng bài tiết hormonegiáp như là một cơ chế bù

144.

Hậu quả của thiếu T3 – T4 bẩm sinh:

a)

Lùn

b)

Run tay

c)

Nhịp tim nhanh

d)

Đần độn

145.

Một bệnh nhi bị thiểu năng trí tuệ, nhỏ bé hơn so với các trẻ cùng trang lứa, ngoài ra còn bị nói ngọng… xét nghiệm thiếu T3-T4 có thể chẩn đoán:

a)

Do không hấp thu được thyroxine

b)

Do thiếu iod

c)

Do thiếu thyroxine

d)

Do không hấp thu được iod

146.

Bài tiết TSH phụ thuộc vào ... theo cơ chế …

a)

TRH ; điều hòa ngược dương tính

b)

TRH ; điều hòa ngược âm tính

c)

Nồng độ T3-T4 toàn phần ; điều hòa ngược âm tính

d)

Nồng độ T3-T4 tự do ; điều hòa ngược âm tính

147.

Một phụ nữ bị phù niêm, có nồng độ TSH huyết tương thấp nhưng lại tăng lên rõ khi tiêm TRH, vậy người đó có thể bị tình trạng nào sau đây?

a)

Suy giáp tam phát

b)

Cường giáp do u tuyến giáp

c)

Suy giáp nguyên phát

d)

Suy giáp thứ phát

148.

Triệu chứng gợi ý chẩn đoán bệnh phù niêm (Mixoedeme) do suy tuyến giáp nặng:

a)

Suy hô hấp.

b)

Tụt cân nhanh.

c)

Hạ đường huyết.

d)

Tăng cân tuy an kém.

149.

Thiếu thyroid hormone có thể, ngoại trừ:

a)

Tim đập nhanh

b)

Chậm phát triển trí tuệ

c)

Suy hô hấp

d)

Mất dục tính ở nam, băng kinh ở nữ