WorksheetsHormone Concepts and Gland Types (Questions 264-270)
Total questions: 149
Worksheet time: 1hrs 15mins
Hormon bao gồm những khái niệm sau, ngoại trừ:
Là chất trung gian hóa học do các cơ quan bài tiết ra, phân phối bởi 1 đường ống
Là chất trung gian hóa học do các tế bào tiết ra, phân phối bởi dịch gian bào
Là chất trung gian hóa học do bất cứ cơ quan nào tiết ra, phân phối bởi máu
Là chất trung gian hóa học do tuyến nội tiết bài tiết, phân phối bởi máu
Điểm giống nhau giữa tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết:
Cấu tạo từ các tế bào tuyến
Có ống dẫn hormone
Hormone sinh ra tiết thẳng vào máu
Có cấu trúc nang
Điểm khác biệt cơ bản trong quan điểm về cũ và mới về hoạt chất sinh học là:
Phương tiện di chuyển
Nguồn gốc
Bản chất
Đích tác động
Tính chất nào sau đây không đúng với quan niệm mới về hoạt chất sinh học?
Là chất trung gian hóa học
Phân phối bởi dòng máu
Do tuyến nội tiết bài tiết
Tác dụng sinh học trên mô đích
Đặc điểm của hormone địa phương, ngoại trừ:
Do một nhóm tế bào tiết ra có thể thuộc tuyến nội tiết hoặc không
Bản chất là chất trung gian hóa học
Tác dụng sinh học trên mô đích lân cận hoặc chính nó
Sau khi tạo ra lưu thông trong máu
Hormone mà tất cả các tế bào trong cơ thể là mô đích:
T3-T4
GH
ACTH
Somatostatin
Các hormone sau có mô đích là tất cả hoặc hầu như tất cả tế bào trong cơ thể:
Calcitonin và PTH
ADH và oxytocin
TSH và ACTH
GH và T3-T4
Receptor, chọn phát biểu sai:
Không liên quan đến đáp ứng sinh lý
Số lượng thay đổi theo thời điểm
Bản chất là protein
Có tính đặc hiệu chuyên biệt với từng hormone trừ T3–T4 và somatomedin
Vị trí của receptor trên tế bào:
Trong bào tương
Trong nhân
Một trong ba vị trí trên
Trên màng tế bào
Câu nào sau đây không đúng:
Hormon thường gắn với thụ thể ở tế bào đích
Thụ thể đặc hiệu cho mỗi loại hormon
Mỗi thụ thể thường gắn với nhiều hormon
Thụ thể có thể nằm ở trên, trong màng tế bào hoặc trong nhân
Hormone tan trong nước có đặc điểm, ngoại trừ:
Tác động theo cơ chế chất truyền tin thứ hai
Di chuyển tự do trong máu
Receptor trên màng
Gây đáp ứng sinh lý chậm
Hormone tan trong lipid có đặc điểm:
Tác dụng nhanh và ngắn
Vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp
Bài tiết nhanh
Được tổng hợp sẵn
Hormon trọng lượng phân tử lớn, không hòa tan trong lipid, hoạt động theo cơ chế:
Gắn với Receptor trong tế bào đích
Điều khiển ngược
Hoạt hóa với hệ gene trong nhân tế bào đích
Hoạt hóa Adenylcyclase ở màng tế bào và làm tăng AMP vòng
Hormone nào sau đây có receptor nằm trong nhân tế bào?
T3, T4
Hormone steroid
Hormone peptide
Catecholamin
Các hormone peptide:
Các hormone hoạt động ngay khi tổng hợp xong
Các hormone được tạo thành dạng tiền chất dự trữ ở mạng lưới nội chất hạt
Các hormone được tạo thành dạng hoạt động dự trữ ở bộ máy Golgi
Các hormone được tạo thành dạng tiền chất dự trữ ở bộ máy Golgi
Câu 279: Các hormone steroid:
Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất dự trữ ở các tế bào chế tiết
Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng hoạt động dự trữ ở các tế bào chế tiết
Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất dự trữ ở mạng lưới nội chất hạt
Các hormone được tạo thành chủ yếu ở dạng tiền chất hoạt động ở mạng lưới nội chất hạt
Câu 280: Hormone catecholamin:
Tổng hợp sẵn, bài tiết nhanh
Tổng hợp sẵn, bài tiết chậm
Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết nhanh
Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết chậm
Câu 281: Hormone T3-T4:
Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết nhanh
Tổng hợp và dự trữ dạng tiết chất, bài tiết chậm
Tổng hợp sẵn, bài tiết nhanh
Tổng hợp sẵn, bài tiết chậm
Câu 282: Nhóm các hormone steroid có chung các đặc điểm sau, ngoại trừ:
Tác dụng theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai
Có khả năng gây giữ muối và nước
Vận chuyển trong máu dưới dạng kết hợp
Tan được trong dầu, tổng hợp từ cholesterol
Câu 283: Các hormone steroid khi di chuyển trong máu được vận chuyển đặc hiệu bởi:
Globulin
Albumin
Hemoglobin
Cả a và b đúng
Câu 284: Cơ chế tác dụng của hormone gồm:
Tăng tính thấm của màng tế bào, tăng tổng hợp protein
Hoạt hóa hệ thống enzyme nội bào theo kiểu dây chuyền
Thông qua chất truyền tin thứ hai, gắn vào receptor đặc hiệu trên màng tế bào
Thông qua chất truyền tin thứ hai, thông qua hoạt hóa gen tế bào
Câu 285: Đặc điểm của hormon tác dụng theo cơ chế dẫn truyền tin thứ II là:
Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trên màng tế bào
Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trong tế bào
Hormon tan trong dầu và có receptor nằm trên màng tế bào
Hormon tan trong dầu và có receptor nằm trong tế bào
Đặc điểm của hormon tác dụng theo cơ chế hoạt hóa gen :
Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trong tế bào
Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trong tế bào
Hormon tan được trong nước và có receptor nằm trên màng tế bào
Hormon tan được trong lipid và có receptor nằm trong tế bào
Chất truyền tin thứ 2 tạo thành khi receptor trên màng gắn với:
Ligand
Cả ba đều đúng
Agonist
Antagonist
Chất truyền tin thứ 2 đóng vai trò là :
Enzym
Vitamin
Cơ chất
Hormon
Chất nào sau đây không phải là chất truyền tin thứ II
Inositol triphosphat và diacylglycerol
PIP2
Ca++ -calmodulin
AMPc và GMPc
Các chất sau đây đều là chất truyền tin thứ hai:
AMP vòng , ion Ca++ , mảnh phospholipid
AMP vòng , ion Ca++ , mảnh phospholipid , Diacylglycerol
AMP vòng , ion Mg++ , Phospholipid
AMP vòng , ion Ca++ , mảnh inositol triphosphat
AMPc gây hoạt hóa
Protein kinase C
Protein kinase A
Phospholipid C
Adenylclase
Vai trò của Adenyl cyclase trong cơ chế hình thành và tác dụng của AMPc:
Hoạt hóa chuỗi enzyme theo kiểu dòng thác
Góp phần dẫn đến sự đáp ứng sinh lý
Cắt đứt liên kết phosphat của ATP tạo AMP vòng
Cung cấp năng lượng cho phản ứng enzyme
Câu nào sau đây không đúng với cơ chế tác dụng của hormone :
Hoạt hoá enzyme trong nhân
Hoạt hóa enzyme trong tế bào
AMP vòng là chất truyền tin thứ hai của hormone tuyến giáp
Làm thay đổi tính thấm của màng tế bào
Cơ chế tác dụng thông qua chất truyền tin thứ hai, chọn sai:
Các hoạt chất sinh học tác động theo cơ chế này có đặc tính tan trong nước
Để đạt đáp ứng sinh lý cần lượng lớn hormone ban đầu
Chất truyền tin thứ hai hoạt hóa hệ enzyme nội bào theo cơ chế dòng thác
Receptor đặc hiệu nằm trên màng tế bào
Sau khi chất truyền tin thứ hai Ca++ - Calmodulin hình thành sẽ gây:
Hoạt hóa một hệ thống enzym trong tế bào theo kiểu dây chuyền và dòng thác
Hoạt hóa men phosphodiesterase
Mở kênh Ca++ làm Ca++ từ bên ngoài đi vào bên trong tế bào
Phân giải PIP2 thành IP3 và diacylglycerol
Phát biểu đúng về phức hợp Ca2+ - Calmodulin, ngoại trừ:
Protein troponin C không có hoạt tính enzyme
Troponin C chủ yếu tìm thấy trong tế bào cơ vân, cơ tim
Calmodulin có 4 vị trí gắn Ca2+, chỉ khi gắn đủ 4 vị trí thì mới thể hiện hoạt tính
Phức hợp Ca2+-Calmodulin linh hoạt hơn so với AMP vòng
Hormone tác dụng làm tim đập nhanh theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai. Điều trị một bệnh nhân tim đập nhanh bằng cách dùng thuốc để, chọn câu sai:
Ngăn hormone gắn vào receptor
Ức chế enzyme adenylyl cyclase
Ức chế enzyme phosphoesterase
Ức chế AMPc
Verapamil dùng trong điều trị rối loạn nhịp tim, thuốc này giữ Ca2+ lại trong máu do Ca2+ có vai trò hạ huyết áp, thực chất Verapamil có vai trò:
Chẹn kênh Ca2+
Ức chế receptor trên màng
Ức chế hệ enzyme hoạt hóa
Ức chế Ca2+-protein
Tiền chất tạo nên inositol triphosphat và diacyl glycerol có nguồn gốc từ:
Thể golgi
Màng tế bào
Bào tương
Nhân tế bào
Hormone tác dụng thông qua cơ chế hình thành và tác dụng của IP3 và diacyl glycerol, ngoại trừ:
GnRH
TSH
ADH
TRH
Các hormone khác nhau cùng tác động thông qua trung gian một chất truyền tin thứ hai nhưng lại gây đáp ứng chuyên biệt là nhờ :
Bản chất và số lượng của hệ thống enzyme trong các tế bào đích khác nhau
Vận chuyển trong máu dạng tự do hay kết hợp của hormone
Tính chất tan được trong nước hay lipid của hormone
Vị trí khác nhau của receptor trong tế bào đích
Đặc điểm của hormon tác dụng theo cơ chế hoạt hóa gen :
Tổng hợp sẵn trong tế bào
Bài tiết nhanh
Vận chuyển trong máu dưới dạng tự do
Tác dụng chậm nhưng kéo dài
Chọn câu sai
Các hormone steroid được tổng hợp sẵn, bài tiết nhanh
Các hormone steroid chi gây đáp ứng sinh lý bằng cách hoạt hóa hoặc ức chế gen điều hoà
Catecholamin tác động theo cơ chế theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai
Các hormone di chuyển trong máu coi là chất truyền tin thứ nhất
Chọn tổ hợp đúng
Nếu 1, 2 và 3 đúng
Nếu 4 đúng
Nếu 1 và 3 đúng
Nếu 2 và 4 đúng
Chọn tổ hợp đúng
Nếu 4 đúng
Nếu 2 và 4 đúng
Nếu 1 và 3 đúng
Nếu 1, 2 và 3 đúng
Câu 306: Các trục vùng dưới đồi – tuyến yên – tuyến nội tiết. Chọn câu sai:
GHRH – GH – Glucagon
CRH – ACTH – Cortisol
TRH – TSH – T3T4
GnRH – FSH – LH – Hormon sinh dục
Câu 307: Tuyến nội tiết sau không điều hòa bài tiết theo trục vùng hạ đồi – tuyến yên:
Tuyến giáp
Tuyến cận giáp và tuyến tụy
Vỏ thượng thận
Tuyến sinh dục nam và nữ
Câu 308: Chọn câu sai
Tác nhân kích thích hormone có thể là thần kinh hoặc thể dịch
Cơ chế điều hòa feedback âm đóng vai trò chủ yếu duy trì cơ thể
Hormone tiết ra liên tục với nồng độ ổn định trong suốt ngày và đêm
Các điều hòa feedback dương luôn tận cùng bằng một feedback âm
Câu 309: Điều hòa bài tiết hoạt chất sinh học, cơ chế quan trọng nhất:
Điều hòa bài tiết theo cơ chế feedback
Điều hòa theo trục vùng hạ đồi, tuyến yên, tuyến nội tiết
Điều hòa bài tiết theo nhịp sinh học
Điều hòa bài tiết do tác nhân kích thích
Câu 310: Corticoid cao nhất vào khoảng:
4 giờ sáng
9 giờ sáng
24 giờ đêm
21 giờ đêm
Câu 311: Không uống thuốc nhóm corticoid vào buổi chiều tối vì
Dẫn đến ức chế, teo tuyến thượng thận
Làm tuyến thượng thận hoạt động quá mức
Làm nồng độ cortisol trong máu không ổn định
Gây rối loạn chức năng tiết cortisol của tuyến thượng thận
Trong trường hợp ưu nang tuyến giáp thứ phát, nồng độ cáchormone thay đổi :
TRH giảm, TSH giảm, T3–T4 tăng
TRH không đổi, TSH giảm, T3–T4 tăng
TRH tăng nhẹ, TSH không đổi, T3–T4 tăng
TRH giảm, TSH tăng, T3–T4 tăng
Trong trường hợp ưu nang tuyến giáp nguyên phát, nồngđộcác hormone thay đổi :
TRH, TSH giảm, T3-T4 tăng
TRH không đổi, TSH giảm, T3–T4 tăng
TRH giảm , TSH không đổi, T3–T4 tăng
TRH tăng, TSH giảm, T3–T4 tăng
Trong trường hợp ưu nang tuyến giáp tam phát, nồng độ các hormone thay đổi như thế nào?
TRH tăng, TSH tăng, T3-T4 tăng
TRH tăng, TSH không đổi, T3-T4 không đổi
TRH không đổi, TSH tăng, T3-T4 tăng
TRH không đổi, TSH giảm, T3-T4 giảm
Nhược năng tuyến giáp thứ phát có kết quả xét nghiệm nào?
T3-T4 giảm, TSH tăng, TRH giảm
T3-T4 tăng, TSH giảm, TRH giảm
T3-T4 giảm, TSH giảm, TRH giảm
T3-T4 giảm, TSH giảm, TRH tăng
Các hormone do vùng dưới đồi bài tiết sẽ theo con đường nào đến tác động lên chức năng tuyến yên?
Con đường mạch máu
Con đường thần kinh
Con đường mạch máu và thần kinh
Các protein vận chuyển
Hormone nào sau đây là hormone giải phóng vùng hạ đồi?
GHRH , GHIH
TRH , PIH
CRH , TRH
ADH và oxytocin
Hormone có cấu trúc đơn giản nhất là
TRH
GnRH
CRH
PIH
Tính chất chung của các hormone vùng hạ đồi, ngoại trừ
Tác dụng thông qua chất truyền tin thứ hai
Receptor nằm trên màng
Điều hòa theo cơ chế feedback âm
Tổng hợp dạng tiền chất, bài xuất chậm
Sự tăng tiết hormone GHRH tại cung hạ đồi do
Sự tiêu hóa glucose tại dạ dày và ruột
Sự tái hấp thu glucose tại ống thận
Sự tăng nồng độ glucose máu
Sự giảm nồng độ glucose trong máu
Cấu trúc của hormone TRH gồm 3 acid amin nào?
His-Glu-Pro
His-Pro-Glu
Glu-Pro-His
Glu-His-Pro
Tác dụng của TRH là
Kích thích tuyến yên bài tiết TSH
Kích thích tuyến giáp bài tiết T3-T4
Kích thích tuyến yên bài tiết T3-T4
Kích thích tuyến yên bài tiết ACTH
Câu 323: Cơ chế tác dụng của TRH tại tế bào thùy trước tuyến yên là:
Thông qua Ca2+ - protein
Thông qua diacyl glycerol và PIP2
Cả b và c đúng
Thông qua AMP vòng
Câu 324: Tuyến nội tiết nào thuộc hệ thần kinh:
Tuyến tụy
Tuyến giáp
Tuyến yên
Tuyến thượng thận
Câu 325: Các hormon có tác dụng chuyển hóa của thùy trước tuyến yên :
MSH, TSH, ACTH, Prolactin
ACTH, TSH, Prolactin, GH
ACTH, TSH, MSH, GH
FSH, ACTH, TSH, GH
Câu 326: Tác dụng tăng trưởng của GH được thực hiện thông qua trung gian là :
ICF (somatomedin)
Serotonin
Secretin
Somatostatin
Câu 327: Tác động tạo xương của GH bao gồm, ngoại trừ:
Tăng cốt hóa sụn liên hợp
Tăng vận chuyển Ca từ máu vào xương
Tăng số lượng tế bào tạo xương
Tăng tạo khung protein
Câu 328: Tác dụng của GH là
Giảm bài tiết insulin của tuyến tụy
Tăng vận chuyển glucose vào tế bào
Giảm thoái hóa glucose ở tế bào
Giảm vận chuyển acid amin vào tế bào
Câu 329: GH làm tăng nồng độ Glucose trong máu do :
Giảm bài tiết insulin của tuyến tụy
Giảm thoái hóa Glucose ở tế bào
Tăng tạo đường mới
Tăng chuyển glycogen thành glucose ở gan
Câu 330: Dưới tác dụng của GH, cơ thể tạo năng lượng chủ yếu từ :
Glucid
Protid
Lipid
Glucid, Protid, Lipid
Khi GH tăng theo cơ chế feedback âm sẽ gây thay đổi nào sau đây?
tăng tiết GHRH, giảm tiết GHIH
tăng tiết GHRH, tăng tiết GHIH
giảm tiết GHRH, tăng tiết GHIH
giảm tiết GHRH, giảm tiết GHIH
Sự tăng bài tiết GH do yếu tố nào sau đây, ngoại trừ?
Đường huyết giảm
Nhịn đói kéo dài, stress nhẹ
Ngủ sâu ban đêm
Acid béo tự do trong máu giảm
GH được bài tiết nhiều khi nào?
Nồng độ acid amin huyết tương tăng
Đường huyết tăng sau ăn
Ngủ kéo dài ban ngày
Nồng độ TRH huyết tương tăng
Phát biểu nào sau đây đúng về GH?
Tăng sự tiêu thụ glucose ở tế bào
Được bài tiết không phụ thuộc vào vùng dưới đồi
Được bài tiết bởi tế bào basophile của tuyến yên
Làm phát triển đầu xương dài ở người trưởng thành
Chọn tổ hợp đúng về đặc điểm của GH: 1) GH do tế bào ưa acid thùy trước tuyến yên tiết ra; 2) GH vận chuyển trong máu ở dạng tự do; 3) GH tác động lên gan theo cơ chế thông qua chất truyền tin thứ hai; 4) GH tác động lên tất cả các tế bào trong cơ thể.
Nếu 1, 2, 3 đúng
Nếu 1, 3 đúng
Nếu 2, 3 đúng
Nếu 4 đúng
Chọn tổ hợp đúng về tác dụng và bản chất GH: 1) GH trong máu tăng kích thích vùng hạ đồi tiết ra GHRH; 2) Tăng tiết GH có thể dẫn đến đái tháo đường; 3) GH cơ bản chất là một peptide; 4) GH tác động làm tăng các tạo cốt bào trong xương.
Nếu 4 đúng
Nếu 2, 4 đúng
Nếu 2, 3 đúng
Nếu 1, 3 đúng
Ở một số người bị giảm lưu giữ protein trong phần lớn các mô cơ thể, do đó giảm khối cơ và chiều dài cơ gây nhăn da đồng thời giảm chức năng của các bộ máycơquan, biểu hiện bên ngoài có vẻ “già” trước tuổi. Nguyên nhân có thể do
Sự giảm bài tiết T3-T4
Sự tăng bài tiết T3-T4
Sự giảm bài tiết GH
Sự tăng bài tiết GH
Bệnh lùn cân đối có nguyên nhân do giảm tiết:
TSH
GH
GnGH
ACTH
Bệnh to viễn cực (Acromegalie) do:
Thiếu GH sau tuổi dậy thì
Thừa ACTH sau tuổi dậy thì
Thừa GH trước tuổi dậy thì
Thừa GH sau tuổi dậy thì
Hội chứng tăng tiết GH có những triệu chứng sau, ngoại trừ:
Tăng lắng đọng mỡ dưới da
Tăng đường huyết
Phát triển quá mức hệ xương kể cả xương trục và xương phụ
Lắng đọng nhiều protein làm da dày, mũi, môi và lưỡi to bè
Bệnh khổng lồ có thể gây ra
Tất cả đúng
Tăng tổng hợp glycogen
Tăng đường huyết
Tăng caxi máu
Các triệu chứng sau đây đều là của bệnh khổng lồ, ngoại trừ:
Phù tạng to
Bàn chân, bàn tay to
Đái đường
Acid amin huyết tương tăng
Bệnh nhân bị u các tế bào ưa acid của tuyến yên có thể gặp các triệu chứng sau, trừ:
Hội chứng Cushing
Bệnh to đầu ngón ở người lớn
Tăng tiết sữa vào nang
Bệnh khổng lồ ở trẻ em
Tác dụng của TSH là:
Giảm quá trình bắt iod của tế bào tuyến giáp
Tăng chuyển hóa cơ sở
Tăng kích thước tuyến giáp
Kích thích tuyến giáp sản xuất calcitonin
Chọn câu đúng về TSH:
Vận chuyển trong máu ở dạng tự do
Nguồn gốc từ tế bào ưa acid
TSH làm tăng nồng độ hormone giáp trong máu bằng cách, ngoại trừ:
Tăng số lượng tế bào tuyến giáp
Tăng kích thước tế bào tuyến giáp
Làm tiêu protein của thyroglobulin
Tăng nồng độ globulin gắn hormone giáp (TBG)
Tăng tiết hormone TSH dẫn đến bệnh lý:
Bướu cổ
Cường giáp
Ưu năng tuyến giáp thứ phát
Cả ba đều đúng
Chọn tổ hợp đúng: Bệnh lý do suy tuyến giáp : 1. Rối loạn kinh nguyệt 2. Suy tuyến thượng thận 3. Cơ thể chậm phát triển 4. Cường giáp
Nếu 4 đúng
Nếu 2, 4 đúng
Nếu 1, 3 đúng
Nếu 1, 2, 3 đúng
Mô đích của ACTH, ngoại trừ:
Não
Tế bào hắc tố
Tuyến sinh dục
Lớp bó, lớp lưới của tuyến thượng thận
Theo nhịp sinh học ACTH được bài tiết nồng độ cao nhất lúc:
10 giờ - 12 giờ trưa
Nửa đêm gần về sáng
16 giờ - 20 giờ
6 giờ - 8 giờ sáng
Giảm tiết ACTH gây teo vỏ thượng thận ở
Lớp cầu và lớp bó
Lớp bó và lớp lưới
Lớp cầu và lớp lưới
Lớp cầu, lớp bó và lớp lưới
Trong hội chứng Cushing khi xét nghiệm
Nồng độ ACTH tăng, cortisol giảm
Nồng độ ACTH và cortisol đều tăng
Nồng độ ACTH giảm, cortisol tăng
Nồng độ ACTH và cortisol đều giảm
Xạm da trong bệnh Addison (suy sò thượng thận nguyên phát) có liên quan đến hormon nào?
GH
GnGH
TSH
ACTH
Bệnh nhân bị nhược năng vỏ thượng thận nguyên phát mạn tính sẽ có triệu chứng sau liên quan đến ACTH:
Yếu cơ
Rối loạn điện giải
Hạ huyết áp
Xạm da
Câu nào sau đây đúng với ACTH?
Ức chế phản ứng viêm của tổ chức bằng cơ chế gián tiếp
Có cấu trúc đồng nhất với cấu trúc của phân tử MSH
Trong trường hợp stress, được giải phóng nhanh khi xung động thần kinh tới tuyến yên trước
Do tế bào somatotrop của tuyến yên bài tiết
Hormon sau được xem là có ảnh hưởng lên học tập và trí nhớ:
TSH
Gonadotropin
ACTH
GH
Theo cơ chế feedback âm, khi dùng thuốc corticoid kéo dài sẽ gây:
Giảm bài tiết TSH
Tăng bài tiết ACTH
Giảm bài tiết ACTH
Tăng bài tiết TSH
Mô đích của FSH là:
Ống sinh tinh và nang trứng
Tuyến giáp và tuyến thượng thận
Tế bào Leydig và hoàng thể
Não bộ và ống thận
Tác dụng của FSH trên nữ giới là:
Kích thích nang trứng phát triển
Kích thích sản xuất estrogen
Kích thích rụng trứng
Kích thích sản xuất progesterone
Câu nào sau đây đúng với FSH?
Kích thích nang trứng tiết ra estrogen
Được bài tiết bởi thùy giữa tuyến yên
Là một chuỗi peptide đơn
Là một glycoprotein
Tác dụng của LH trên nam giới là:
Kích thích phát triển ống sinh tinh
Kích thích sản sinh tinh trùng
Kích thích làm nở to tinh hoàn
Kích thích sản xuất testosteron
Các hormon cần thiết cho chuyển dạ sinh con:
prolactin , oxitocin
HCS , GH
oxitocin , relaxin
relacin , HCS
Hormon prolactin có cùng nguồn gốc với:
GH
TSH
Gonadotropin
ACTH
Tác dụng của prolactin là:
Kích thích bài tiết sữa
Phát triển ống tuyến vú và mô đệm.
Phát triển tuyến vú và kích thích bài tiết sữa
Phát triển ống tuyến và thùy tuyến
Prolactin có tác dụng gây bài tiết sữa:
Vào nang sữa sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của estrogen và progesteron
Vào nang sữa sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của oxytocin
Ra bên ngoài sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của oxytocin
Ra bên ngoài sau khi tuyến vú đã chịu tác dụng của oxytocin
Để thực hiện chức năng tạo sữa nuôi, tuyến vú đã chịu tác dụng của các hormon theo thứ tự
Estrogen , protesteron → HCS → Prolactin → oxytocin
Estrogen , progesterone → oxytocin → prolactin
Prolactin → oxytocin → estrogen → progesterone, HCS
Oxytocin → Prolactin → strogen,progesterone
Động tác mút núm vú của trẻ sẽ kích thích bài tiết:
Oxytocin và prolactin
ADH và ACTH
ACTH và prolactin
ADH và oxytocin
Hormone bài xuất sữa ra ngoài:
Oxytocin
Estrogen
Progesteron
Các tác dụng sau đây là của oxytocin, ngoại trừ:
Tăng bài tiết sữa
Tăng hoạt động của tế bào cơ biểu mô tuyến vú
Tăng bài xuất sữa
Tăng co bóp cơ tử cung
Bằng cách kích thích đầu núm vú, phụ nữ khi sinh có thể lấy được hơi dài hơn để rặn đẻ và duy trì được các cơn rặn đẻ khoẻ hơn và lâu hơn. Bản chất của thủ thuật này là để kích thích tiết:
Prolactin
ACTH
GH
Oxytocin
Hormon của thùy sau tuyến yên là:
PTH và calcitonin
ADH và oxytocin
TSH và prolactin
MSH và aldosteron
Nhân trên thị vùng dưới đồi chủ yếu bài tiết hormone nào sau đây?
GH
FSH
ADH
Oxytocin
Hormon được tổng hợp từ nhân cạnh não thất vùng hạ đồi là:
FSH và LH
TRH
Oxytocin
ADH
Tác dụng của ADH:
Tăng tái hấp thu Na+ ở ống lượn xa và ống góp, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ
Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa, tăng tái hấp thu Na+ ở quai Henle, gây co mạch
Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn gần, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ
Tăng tái hấp thu nước ở ống lượn xa và ống góp, gây co mạch, có ảnh hưởng lên hành vi và trí nhớ
Vùng dưới đồi bài tiết ADH do các nguyên nhân sau đây kích thích, ngoại trừ:
mất nước do nôn ói
chảy máu nặng
giảm áp suất thẩm thấu của máu
tiêu chảy
Yếu tố làm tăng bài tiết ADH là:
Tăng nồng độ glucose trong máu
Tăng nồng độ protein trong máu
Giảm nồng độ ion Na+ trong máu
Giảm thể tích máu
Câu nào sau đây đúng với oxytocin và ADH:
Được kiểm soát bởi hormon giải phóng vùng dưới đồi
Được dự trữ ở tuyến yên trước
Bài tiết từ các tế bào thần kinh vùng dưới đồi
Tổng hợp ở tế bào thần kinh vùng dưới đồi
Bệnh đái tháo nhạt (diabetes insipidus) có thể là do thiếu cấu trúc nào sau đây:
Đảo Langerhans
Vùng dưới đồi
Thùy trước tuyến yên
Vùng dưới thị
Điều hòa ngược âm tính (negative feedback) không phải là yếu tố điều hòa bài tiết của hormone nào dưới đây:
Oxytocin
FSH
TSH
ACTH
Tuyến nội tiết lớn nhất trong cơ thể:
Tuyến giáp
Tuyến yên
Tuyến thượng thận
Tuyến tụy
Điểm đáng chú ý về giải phẫu tuyến giáp so với các tuyến nội tiết khác, ngoại trừ:
Vị trí nông
Có cấu trúc nang
Kích thước lớn
Không có ống dẫn
Câu nào sau đây đúng với đặc điểm nang giáp:
Hormone từ nang giáp thấm trực tiếp vào máu
Đường kính có xu hướng lớn hơn khi TSH kích thích
Có chiều dày từ 3-4 tế bào biểu mô
Tạo ra hai hormone chỉ có tác dụng trên chuyển hóa
Các tế bào nang tuyến giáp tiết ra những hormone chính nào?
Tất cả các đáp án
Thyroxine, triiodothyronin
Calcitonin, thyroxine
PTH, calcitonin
Câu nào sau đây đúng với chất keo của tuyến giáp?
Là sản phẩm của sự phân hủy hormone giáp
Là TBG dự trữ ngoài tế bào giáp
Dự trữ hormone giáp được tiết vào máu
Được tìm thấy trong tế bào giáp
Hormone thyroxin, ngoại trừ:
Tan trong nước
Receptor nằm trên màng tế bào
Cấu tạo gồm tyrosin và iod
Vận chuyển trong máu phần lớn ở dạng kết hợp với globulin
Chọn câu đúng khi nói về thyroxin:
Trong phân tử chứa 4 nguyên tử iod
Là sản phẩm phân hủy của TSH
Kích thích sự bài tiết TSH
Là hormon duy nhất được bài tiết bởi tuyến giáp
Câu nào sau đây đúng với triiodothyronin?
Chứa một nguyên tử nitrogen trong phân tử
Được bài tiết dưới dạng diiodothyroxin rồi được gắn thêm iod thành T3 trong dòng máu
Gắn với protein mang trong huyết tương chặt hơn so với thyroxin
Trong phân tử của nó có gần 4 nguyên tử iod
T3–T4 được tổng hợp trong nang giáp qua mấy giai đoạn?
2
3
5
4
Iod vận chuyển qua màng tế bào nang giáp theo phương thức:
Khuếch tán tự do
Khuếch tán được gia tốc
Vận chuyển chủ động nguyên phát
Vận chuyển chủ động thứ phát
Để tổng hợp hormone giáp, iod đi vào nang giáp và kết hợp với:
Thyroxine
Tyrosine
Protein
Thyroglobuline
Nhu cầu iod cung cấp cho cơ thể mỗi ngày:
0,2 mg
0,2g
2g
2mg
Ở tuyến giáp năng động, bơm iod tập trung tại tuyến giáp gấp bao nhiêu lần trong máu?
50 lần
100 lần
250 lần
200 lần
Ở đỉnh tế bào nang giáp, men nào sau đây góp phần oxy hóa iodur thành I2?
Cả ba đều sai
Peroxydase
Deiodase
Catheptase
Iodur được dự trữ trong nang giáp chủ yếu dưới dạng nào sau đây?
Thyroxine
Thyroglobulin
Monoiodortyrosine
Diiodoryrosine
Phần lớn hormone giáp vào máu tuần hoàn là dạng nào?
MIT
DIT
T4
T3
Trong vòng tuần hoàn, hormone giáp phần lớn ở dạng nào?
Triiodothyronine
Thyroxine
Thyrotropine
Thyroglobuline
Thyroxin và triiodothyronin được vận chuyển trong huyết tương ở các dạng sau, ngoại trừ:
TBG
Gắn với albumin
Gắn với prealbumin
Gắn với thyroglobulin
Khuyến khích người dân sử dụng muối iod để điều trị dự phòng thiếu là:
Thyroid hormone
Cancitonin
Iod hoá muối ăn nhằm mục đích gì nếu xét đối với người trưởng thành?
cung cấp muối cho vùng cao
làm cho cơ thể cao lớn
đem lại sự thông minh, phát triển trí tuệ
giảm tỉ lệ bướu cổ
T3-T4 làm tăng đường huyết do các tác dụng sau đây, trừ:
giảm thoái hóa glucose ở tế bào
Tăng phân giải glycogen thành glucose
Tăng hấp thu glucose ở ruột
Tăng tạo đường mới
Hormone T3-T4 làm tăng hoạt động chuyển hóa năng lượng do, ngoại trừ:
Tăng tốc độ phản ứng chuyển hóa các chất
Kích thích sự biệt hóa tế bào
Tăng tiêu thụ và thoái hóa thức ăn tạo năng lượng
Tăng số lượng và kích thước ty thể
Tiêm thyroxin sẽ gây ra tác dụng nào sau đây?
Tăng mức chuyển hóa
Tăng mức TRH huyết tương
Tăng mức TSH huyết tương
Tăng huyết áp tâm trương
Tiêm hormone tuyến giáp cho con vật bình thường sẽ gây ra các tác dụng sau đây, ngoại trừ:
Giảm nồng độ cholesterol huyết tương
Tăng tổng hợp protein
Giảm mức tiêu lipid
Tăng mức độ tiêu thụ oxy
Mức chuyển hóa của cơ thể không bị ảnh hưởng khi tăng nồng độ chất nào sau đây?
TBG
T3-T4
TSH
TRH
Chọn câu sai về hormone tuyến giáp:
TSH có vai trò chuyển hormon giáp vào máu
Dạng dự trữ của hormon giáp là thyroglobulin ở tế bào cận giáp
Dạng vận chuyển của T3-T4 là TBPA,TBG
Bản chất hóa học của T3-T4 là Tyrosin + iod
Câu nào sau đây đúng với hormone tuyến giáp?
Sự phát triển và chức năng bình thường của tuyến giáp phụ thuộc vàosự có mặt của tuyến yên và vùng dưới đồi
TRH gây giải phóng hormone kích thích tuyến giáp TSHcủa tuyếntiềnyên
Hormone giáp được dự trữ trong các hạt bài tiết vào trong bào tươngcủa tế bào nang giáp
Thiếu iod mãn tính trong chế độ ăn sẽ dẫn tới tăng bài tiết hormonegiáp như là một cơ chế bù
Hậu quả của thiếu T3 – T4 bẩm sinh:
Lùn
Run tay
Nhịp tim nhanh
Đần độn
Một bệnh nhi bị thiểu năng trí tuệ, nhỏ bé hơn so với các trẻ cùng trang lứa, ngoài ra còn bị nói ngọng… xét nghiệm thiếu T3-T4 có thể chẩn đoán:
Do không hấp thu được thyroxine
Do thiếu iod
Do thiếu thyroxine
Do không hấp thu được iod
Bài tiết TSH phụ thuộc vào ... theo cơ chế …
TRH ; điều hòa ngược dương tính
TRH ; điều hòa ngược âm tính
Nồng độ T3-T4 toàn phần ; điều hòa ngược âm tính
Nồng độ T3-T4 tự do ; điều hòa ngược âm tính
Một phụ nữ bị phù niêm, có nồng độ TSH huyết tương thấp nhưng lại tăng lên rõ khi tiêm TRH, vậy người đó có thể bị tình trạng nào sau đây?
Suy giáp tam phát
Cường giáp do u tuyến giáp
Suy giáp nguyên phát
Suy giáp thứ phát
Triệu chứng gợi ý chẩn đoán bệnh phù niêm (Mixoedeme) do suy tuyến giáp nặng:
Suy hô hấp.
Tụt cân nhanh.
Hạ đường huyết.
Tăng cân tuy an kém.
Thiếu thyroid hormone có thể, ngoại trừ:
Tim đập nhanh
Chậm phát triển trí tuệ
Suy hô hấp
Mất dục tính ở nam, băng kinh ở nữ
