WorksheetsTrắc nghiệm CS 226
Total questions: 133
Worksheet time: 4hrs 26mins
Phần quan trọng nhất của hệ điều hành Linux là:
Services
Kernel
File System
Shell
Tác giả của phiên bản hệ điều hành Linux đầu tiên là:
Linus Tolvards
Pascal
Alan Turing
Bill Gates
Tiền thân của hệ điều hành Linux là:
Solaris
Mac OS
Windows
Unix
Linh vật chính thức của hệ điều hành Linux có tên gọi là gì?
Bird
Tux
Penguin
Kiwi
Phiên bản chính thức 1.0 của Linux được phát hành năm nào?
1994
1992
1991
1990
Hệ thống Linux có mấy Runlevel?
Có 6 Runlevel
Có 5 Runlevel
Có 4 Runlevel
Có 7 Runlevel
Mã khởi động (boot code) của Grub nằm ở đâu trên HDD?
/boot
/boot/grub/grub.conf
Boot ROM
MBR
Tiến trình nào có PID là 1. Hãy gõ tên tiến trình này?
migration/0
watchdog/0
ksoftirqd/0
init
Liệt kê quyền truy cập file bằng lệnh ls -l, thì ký tự đầu tiên trong kết quả có ý nghĩa gì?
Kiểu file
Nhóm sở hữu
Người sở hữu
Chủ sở hữu
Để đọc nội dung một đĩa CD trong Linux ta phải làm thế nào?
Phải mount trước
mount /dev/cdrom /mnt/cdrom
cd /mnt/cdrom
eject cdrom
Ý nghĩa của Sticky bit (bit dính) được gán cho thư mục là gì?
Không có nghĩa. Sticky bit chỉ sử dụng cho các file thường.
Người sử dụng với quyền ghi trong thư mục này.
Tập tin điều quản thiết bị là đường dẫn nào?
/etc/device
/dev/device
/etc/fstab
/device/fstab
Hãy cho biết quyền truy cập mặc định của tập tin /etc/passwd trên hệ thống Redhat?
644
666
640
777
Hãy cho biết quyền truy cập mặc định của tập tin /etc/shadow trên hệ thống Redhat?
440
642
644
400
User nào được phép sử dụng lệnh mount và umount?
admin
root
super user
system
Chương trình soạn thảo văn bản nào là mặc định và phổ biến nhất trong HĐH Linux?
Emacs
Pico
vi
Word
Quan sát lệnh: $. demuser.sh. Chủ sở hữu phải có quyền gì để lệnh trên thực thi được (chọn đáp án đúng nhất)?
Phải có quyền READ, WRITE và EXECUTE
Phải có quyền READ và EXECUTE
Chỉ cần quyền READ
Chỉ cần quyền EXECUTE
Mỗi tiến trình chạy trong hệ thống Linux được đặc trưng bởi gì?
GUID
PID
PGUID
PUID
File nào xác định tất cả các user trên hệ thống Linux?
/etc/user.conf
/etc/password
/etc/users
/etc/passwd
Các nhóm trong file /etc/group được ghi trên mỗi dòng với thứ tự các trường như thế nào?
groupname, password code, GID, member list
GID, member list, groupname, password code
GID, groupname, password code, member list
groupname, GID, password code, member list
Mỗi dòng trong file /etc/passwd là thông tin của một user. Thứ tự đúng của các trường cho mỗi dòng là gì?
username, password code, UID, GID, comment, home directory, shell
username, password code, UID, group name, GID, home directory, comment
username, UID, GID, home directory, shell, comment, password code
username, password code, UID, GID, home directory, shell, comment
Quan sát file /etc/passwd, bạn thấy trong trường "password code" chứa ký hiệu "x". Vậy ý nghĩa của ký tự này là gì?
Tất cả password đều rỗng
Đang sử dụng shadow password
Password đã được mã hoá
Tất cả passwords đều hết hạn
Trong các bản phân phối Linux có phiên bản nhân 2.6.x thì số lượng tối đa tài khoản người dùng là:
65535
232
210
216
Trong các bản phân phối Linux có phiên bản nhân 2.4.x thì số lượng tối đa tài khoản người dùng là:
65535
210
216
232
Cột thứ nhất trong tập tin /etc/passwd cho biết:
Password code
Home Directory
Groupname
Username
Cột thứ hai trong tập tin /etc/passwd cho biết:
Groupname
Password code
Home Directory
Username
Cột thứ ba trong tập tin /etc/passwd cho biết:
Password code
UID
Nhóm sở hữu
GID
Cột thứ tư trong tập tin /etc/passwd cho biết:
Fullname
GID
Chủ sở hữu
UID
Cột thứ năm trong tập tin /etc/passwd cho biết:
UID
GID
Fullname
Home Directory
Cột thứ sáu trong tập tin /etc/passwd cho biết:
Shell
Fullname
Home Directory
Cột thứ bảy trong tập tin /etc/passwd cho biết:
Home Directory
GID
Shell
Fullname
Cột thứ nhất trong tập tin /etc/group cho biết:
GID
Groupname
Password code
Danh sách người dùng thuộc nhóm
Cột thứ ba trong tập tin /etc/group cho biết:
Password code
Danh sách người dùng thuộc nhóm
Groupname
GID
Cột thứ tư trong tập tin /etc/group cho biết:
Password code
Danh sách người dùng thuộc nhóm
GID
Groupname
Cột thứ ba trong tập tin /etc/shadow cho biết:
Ngày thay đổi password
Ngày mà password được tạo
Ngày mà user được tạo
Số lượng ngày thay đổi password cuối cùng kể từ ngày 01/01/1970
Bạn dùng công cụ nào để: Cho phép lập lịch xử lý một hay nhiều câu lệnh chạy một lần vào một thời điểm cụ thể nào đó?
at
job
cron
crontab
Bạn dùng công cụ nào để: Cho phép lập lịch xử lý một hay nhiều câu lệnh chạy có tính chu kỳ?
cron
at
job
crontab
Khi sử dụng biến Shell, người dùng có cần khai báo không?
Không cần khai báo nhưng phải ép kiểu
Cần khai báo trước khi dùng
Khai báo và ép kiểu
Không cần khai báo
Để xem nội dung một tập tin văn bản trong Linux ta có thể dùng lệnh nào sau đây?
Less
Cat
touch
more
File nào trong số các file dưới đây chứa các biến môi trường khi sử dụng Bash Shell?
/etc/profile
/bash
~/bash
~/.profile
Máy tính của bạn có 1 ổ cứng (chuẩn quản lý là MBR) và bạn đang chuẩn bị cài Linux. Bạn muốn có 5 Partitions (phân vùng) khác nhau và đã tạo ra được 4 Partitions. Còn partition thứ 5 không cách nào tạo ra được. Điều gì đã xảy ra:
MBR chỉ cho phép tối đa 4 phân vùng primary; cần tạo một phân vùng extended rồi tạo logical partitions
Ổ cứng bị hỏng vật lý nên không thể tạo thêm phân vùng
Thiếu quyền root nên lệnh tạo phân vùng bị từ chối
Do GPT yêu cầu, phải chuyển sang sơ đồ GPT mới tạo được phân vùng thứ 5
Phát biểu nào đúng về giới hạn số phân vùng theo chuẩn MBR?
Với chuẩn MBR thì không cho phép tạo quá 4 partitions
Bạn phải tạo swap partition
Ổ cứng của bạn không đủ dung lượng để tạo hơn 4 partition
Linux không cho phép tạo hơn 4 partitions
Lệnh nào dùng để trao đổi thông điệp giữa những người dùng đang cùng làm việc trong hệ thống?
sendmail
Write
mesg
write
Lệnh nào cho phép gửi mail giữa các người dùng?
Sendmail
sendmail
mail to
Phân vùng swap trong hệ điều hành Linux chứa gì và định dạng gì?
Chứa các file của hệ điều hành; định dạng FAT32
Sao lưu hệ điều hành; định dạng EXT3
Chứa page file như Windows; định dạng SWAP
Sao lưu hệ điều hành; định dạng EXT4
Gói phần mềm Linux nào sau đây được dùng cho việc Web caching?
squid
samba
apache
qmail
Câu lệnh nào sau đây được dùng để kiểm tra cấp chạy hiện tại?
level
showlevel
runlevel
rlevel
Quan sát tập tin /etc/inittab có dòng: id:x:initdefault:. Giá trị x có thể là gì?
2, 3, 4 và 5
1, 2, hoặc 3
2, 3, hoặc 5
1, 2, 3, 5, hoặc 6
Bạn muốn thay đổi default runlevel. Tập tin nào sẽ được chỉnh sửa?
/etc/init
/etc/inittab
/etc/init.d
/etc/init-table
Runlevel nào sau đây không được thiết lập là initdefault trong tập tin /etc/inittab?
Runlevel 5
Runlevel 0 và Runlevel 6
Runlevel 3
Runlevel 2
Lệnh nào cho phép xóa màn hình?
cleanscreen
cls
clear
clean
Bạn sử dụng lệnh nào sau đây để thiết lập quyền truy cập của tập tin linux.test là rwsr-Sr--?
chmod 4644 linux.test
chmod 6744 linux.test
chmod 6644 linux.test
Tên file điều khiển thiết bị cho phân vùng thứ 2 trên ổ đĩa cứng SCSI thứ 3 là
./dev/sdc2
/dev/hdc2
/dev/hdb2
/dev/sdb3
Tên file điều khiển thiết bị cho đĩa logic thứ nhất trên ổ đĩa cứng SCSI thứ nhất là
/dev/sda6
/dev/sdb2
/dev/sda5
/dev/sda1
Tên file điều khiển thiết bị cho đĩa logic thứ 2 trên ổ đĩa cứng SCSI thứ 2 là
/dev/sdb6
/dev/sdb2
/dev/sda5
/dev/sda6
Lệnh nào tương đương với lệnh: chmod u=rwx,g=r,o=- baitap.txt
chmod 6740 baitap.txt
chmod 4747 baitap.txt
chmod 4740 baitap.txt
chmod 2740 baitap.txt
Xem kết quả hiển thị: -rw-r--r-- 7 sv students 1024 Mar 20 2022 baocao.docx. Để cho phép các users thuộc group students có thể đọc và ghi trên file này, quyền truy cập file cần được thiết lập thành
rw-r--rw-
rw-r--r--
rw-rw-r--
rw-r-xr--
Tập tin quản lý thiết bị đĩa mềm trên Linux là
/dev/fd1
/dev/fa1
/dev/fa0
/dev/fd0
Lệnh nào dùng để xóa toàn bộ thư mục /dir
rmdir /dir
rm -r /dir
rmdir -p /dir
rm -f /dir
Lệnh nào dùng để liệt kê tất cả tập tin có phần mở rộng không chứa ký tự "x" và "w" trong thư mục hiện hành
ls *.!x |.!w
ls *.[!xw]
ls ! *.[xz]
ls *.[x-w]
Máy tính có hai ổ đĩa cứng ATA, mỗi ổ chia thành hai phân vùng. Các tập tin điều khiển thiết bị của 2 ổ đĩa này là
sda1, sda2, sda1, sdb2, sda, sdb
sda1, sda2, sda3, sda4, sda, sdb
hda1, hda2, hdb1, hdb2, hda, hdb
hda1, hda2, hda3, hda4, hda, hdb
Tập tin điều khiển thiết bị nào sau đây cho biết đây có thể là một đĩa USB
/dev/sdb
/dev/sd0
/dev/hdb
Trong tập tin cấu hình GRUB có dòng sau: root (hd1,2) Hãy cho biết tên thiết bị trên hệ thống Linux?
/dev/hdb3
/dev/hda2
/dev/hdb2
/dev/hda3
Hai quyền nào bắt buộc phải có nếu user muốn thực thi Shell Script?
Write & Execute
Read & Write
Read & Execute
Execute & SUID
Bạn muốn quyền truy cập mặc định của tập tin là: rw-r----- Vậy bạn sẽ thiết lập giá trị umask bằng bao nhiêu?
047
027
038
640
Khi sử dụng lệnh "ls -l" thì 10 ký tự đầu mỗi dòng cho biết:
Permission
File type
Filename
File type & Permission
Các tiến trình bắt đầu bởi một người dùng thường có giá trị nice là bao nhiêu?
19
0
-20
1
Hãy cho biết lệnh nào sau đây thực hiện gán nice number là -2 cho tiếp trình "top"?
[...]#nice --2 top
[...]$nice --2 top
[...]#nice -2 top
[...]$nice -n -2 top
Lệnh nào sau đây gán nice number là -2 cho tiến trình có PID là 203?
[...]$nice -2 203
[...]#renice -2 203
[...]$renice -2 203
[...]#nice -2 203
Lệnh nào sau đây gán nice number là 5 cho tất cả tiến trình có chủ sở hữu là hainv?
[...]#renice 5 -u hainv
[...]$nice 5 -u hainv
[...]#nice 5 -u hainv
[...]$renice 5 -u hainv
Lập lịch với at: Chạy các câu lệnh được liệt kê trong tập tin cmd.list vào lúc 9 p.m vào hai ngày tới?
[...]$at -f cmd.list 9pm + 2 day
[...]$at cmd.list 9pm + 2 days
[...]$at -f cmd.list 9pm + 2 days
[...]$at -f cmd.list 21 + 2 days
Lập lịch với crontab: Để xử lý chương trình myprogram hàng ngày vào lúc 6:15am, sử dụng một dòng trong tập tin crontab như thế nào?
15 6 * * * myprogram
6 15 * * * myprogram
* * 15 6 * myprogram
* 6 15 * * myprogram
Lập lịch với crontab: Để xử lý chương trình myprogram vào lúc lúc 6:15 và 18:15 vào các ngày 1st và 15th hàng tháng, sử dụng một dòng trong tập tin crontab như thế nào?
15 6,18 * * 1,15 myprogram
15 6,18 * 1,15 * myprogram
6,18 15 1,15 * * myprogram
15 6,18 1,15 * * myprogram
Lập lịch với crontab: Cần thực hiện câu lệnh khởi động lại hệ thống vào lúc 17h00 ngày thứ 6 hàng tuần, sử dụng một dòng trong tập tin crontab như thế nào?
17 0 * * 5 reboot
0 17 * * 6 init 6
0 17 * * 5 reboot
0 17 * * 6 reboot
Lập lịch với crontab: Muốn lập lịch vào lúc 17h30, thứ 6 và thứ 7 hàng tuần, với nhiệm vụ là shutdown, sử dụng một dòng trong tập tin crontab như thế nào?
30 17 * * 5,6 init 0
30 17 * * 6,7 shutdown
30 17 * * 4,5 shutdown
30 17 * * 6,7 init 0
Lập lịch với crontab: Backup hệ thống các ngày thứ 2,3,4,5,6 trong tuần vào lúc 04h00, sử dụng một dòng trong tập tin crontab như thế nào?
0 4 * * 0-4 /shellscripts/backup.sh
0 4 * * 2,3,4,5,6 /shellscripts/backup.sh
0 4 * * * /shellscripts/backup.sh
0 4 * * 1-5 /shellscripts/backup.sh
Lập lịch với crontab: Kiểm tra hệ thống vào mỗi 5 phút một lần, sử dụng một dòng trong tập tin crontab như thế nào?
* 5 * * * /shellscripts/check-system.sh
5-59 * * * * /shellscripts/check-system.sh
5 * * * * /shellscripts/check-system.sh
*/5 * * * * /shellscripts/check-system.sh
Lệnh nào sau đây cho phép đăng nhập với tư cách người dùng khác?
sudo
login
su
logon
Lệnh nào dùng để đọc nội dung của biến môi trường PATH trong bash shell?
echo $PATH
echo PATH
print $PATH
echo %PATH%
Lệnh nào cho phép gọi ngôn ngữ tính toán số học?
BC
bc
cal
Bc
Dấu chấm (.) trong câu lệnh sau có ý nghĩa gì? [user1@linux ~]$./giaithua 5
Là ký tự bắt buộc khi thực thi 1 chương trình
Chỉ thư mục chủ người dùng
Cho biết tập tin giaithua có thể thực thi
Chỉ thư mục hiện hành
Dấu ngã (~) trong câu lệnh sau có ý nghĩa gì? [user1@linux /]$cd ~
Là ký tự bắt buộc khi thực hiện 1 lệnh
Chỉ thư mục chủ người dùng
Chỉ thư mục của người dùng root
Chỉ thư mục hiện hành
Lệnh nào sau đây được dùng để hiển thị tất cả các biến môi trường?
show
show var
varlist
set
Để lưu và thoát khỏi vi (Visual Editor), ta dùng lệnh nào sau đây (chọn câu trả lời đúng nhất)?
ESC:q!
ESC:wq!
ESC:wq! Hoặc ESC ZZ
ESC ZZ
Hãy cho biết ý nghĩa của dấu chấm tại vị trí (1) trong hình: chuỗi lệnh hiển thị "[user1@linuxser ~]$ ./.baitap.sh" với mũi tên đánh số (1) (2) (3) (4).
File/Folder có thuộc tính ẩn
Current Dir
Chỉ là 1 ký tự trong filename
Lệnh chấm (.)
Hãy cho biết ý nghĩa của dấu chấm tại vị trí (2) trong hình: chuỗi lệnh hiển thị "[user1@linuxser ~]$ ./.baitap.sh" với mũi tên đánh số (1) (2) (3) (4).
Current Dir
File/Folder có thuộc tính ẩn
Chỉ là 1 ký tự trong filename
Lệnh chấm (.)
Hãy cho biết ý nghĩa của dấu chấm tại vị trí (3) trong hình: chuỗi lệnh hiển thị "[user1@linuxser ~]$ ./.baitap.sh" với mũi tên đánh số (1) (2) (3) (4).
Current Dir
Lệnh chấm (.)
File/Folder có thuộc tính ẩn
Chỉ là 1 ký tự trong filename
Hãy cho biết ý nghĩa của dấu chấm tại vị trí (4) trong hình: chuỗi lệnh hiển thị "[user1@linuxser ~]$ ./.baitap.sh" với mũi tên đánh số (1) (2) (3) (4).
Current Dir
Chỉ là 1 ký tự trong filename
File/Folder có thuộc tính ẩn
Lệnh chấm (.)
Mặc định thì biến Shell thuộc loại nào?
Float
Integer
Long
String
Lệnh hai chấm (:) thường được sử dụng với ý nghĩa logic là TRUE, vậy nó thường đi kèm với lệnh nào sau đây?
EXIT
BREAK
RETURN
CONTINUTE
Lệnh nào sẽ gửi dữ liệu đầu ra của cmd1 làm dữ liệu đầu vào cho cmd2?
cmd1; cmd2
cmd1 | cmd2
cmd1 > cmd2
cmd1 && cmd2
Lệnh nào sau đây dùng để cài đặt một gói phần mềm dạng RPM?
rpm -ivh packagename.rpm
rpm -qip packagename.rpm
rpm -qa *.rpm
rpm -ehv packagename.rpm
Để kiểm tra gói phần mềm openssh-3.6.i386.rpm đã được cài đặt chưa, ta dùng lệnh nào sau đây?
rpm -e openssh-3.6.i386.rpm
rpm -qa openssh-3.6.i386.rpm
rpm -qi openssh-3.6.i386.rpm
rpm -ivh openssh-3.6.i386.rpm
Lệnh nào tương đương với lệnh sau: [...]#service network restart
[...]#/etc/rc/init.d/network restart
[...]#/etc/rc.d/init.d/network restart
[...]#service networking restart
[...]#/etc/rc.d/init/network restart
Để thiết lập thuộc tính cho tập tin danhsach.xls với các yêu cầu sau: chủ sở hữu được quyền đọc ghi; nhóm sở hữu được đọc, thực thi; người dùng khác chỉ đọc, thì ta thực hiện lệnh nào dưới đây?
chmod 653 danhsach.xls
chmod 654 danhsach.xls
chmod 665 danhsach.xls
chmod 754 danhsach.xls
Để liệt kê đầy đủ thông tin của các file có trong thư mục hiện hành, ta dùng lệnh ls với tham số nào?
-x
-n
-l
-ax
Để liệt kê các file có thuộc tính ẩn trong thư mục hiện hành, ta dùng lệnh ls với tham số nào?
-a
-n
-b
-l
Để xem và thiết lập giá trị umask, ta dùng lệnh nào?
umask -show
echo $umask
echo $UMASK
umask
Để chỉ liệt kê danh sách các tập tin có ký tự cuối cùng trong tên là “a” ở thư mục hiện hành, ta dùng lệnh nào? (Chọn các đáp án đúng)
ls *\a
ls∗a
ls *a
ls *[a]
Để chép nội dung file1 vào cuối file2, sử dụng lệnh nào?
cat file1 file2
copy file1 >> file2
cat file1 >> file2
more file1 > file2
Hiển thị các file thiết bị khối (block) trong thư mục /dev, ta dùng lệnh nào sau đây?
Khi sử dụng lệnh date để xem ngày giờ trên hệ thống cho kết quả: Fri Mar 18 19:21:05 ICT 2022. Hãy cho biết tổ hợp lệnh để xem giờ và phút.
date | tr -s " " | cut -d' ' -f5 | cut -d':' -f1,2
date | tr -s " " | cut -d':' -f1,2 | cut -d' ' -f4
date | tr -s " " | cut -d' ' -f3 | cut -d':' -f1,2
date | tr -s " " | cut -d' ' -f4 | cut -d':' -f1,2
Tổ hợp lệnh nào sau đây đếm số USER đang đăng nhập vào hệ thống LINUX?
who | cut -d' ' -f1 | sort -r | wc -l | uniq
who | sort -r | uniq | wc -l | cut -d' ' -f1
who | cut -d' ' -f1 | uniq | wc -l | sort -r
who | cut -d' ' -f1 | sort -r | uniq | wc -l
Khi sử dụng lệnh date để xem ngày giờ trên hệ thống cho kết quả: Fri Mar 18 19:21:05 ICT 2022. Hãy cho biết tổ hợp lệnh để xem giờ, phút và giây.
date | tr -s " " | cut -d' ' -f5 | cut -d':' -f1,2
date | tr -s " " | cut -d':' -f1,2 | cut -d' ' -f4
date | tr -s " " | cut -d' ' -f4
date | tr -s " " | cut -d' ' -f3 | cut -d':' -f1,2
Cho tập tin test.txt có nội dung: Peter 20 và James 21. Tập tin chỉ chứa 2 ký tự trắng và có 2 dòng. Cho biết kết quả của lệnh: cat test.txt | wc -c.
2
16
4
18
Biết kết quả lệnh who có dạng phù hợp. Cho biết user cs226 logon vào hệ thống từ máy có địa chỉ IP nào (chọn tổ hợp lệnh đúng để trích IP).
who | grep "^cs226 " | cut -d'(' -f2 | cut -d')' -f1
who | grep "^cs226 " | cut -d'(' -f2
who | grep "^cs226 " | cut -d' ' -f5
who | grep "^cs226 " | cut -d' ' -f1,5
Câu lệnh nào cho biết chủ sở hữu của tập tin /home/test.sh?
ls -l /home/test.sh | tr -s " " | cut -d' ' -f5
ls -l /home/test.sh | tr -s " " | cut -d' ' -f3
ls -l /home/test.sh | tr -s " " | cut -d' ' -f4
ls -l /home/test.sh | tr -s " " | cut -d' ' -f2
Câu lệnh nào cho biết nhóm sở hữu của tập tin /home/test.sh?
ls -l /home/test.sh | tr -s " " | cut -d' ' -f4
ls -l /home/test.sh | tr -s " " | cut -d' ' -f2
ls -l /home/test.sh | tr -s " " | cut -d' ' -f5
ls -l /home/test.sh | tr -s " " | cut -d' ' -f3
Câu lệnh nào cho biết chủ sở hữu của thư mục /home/ktm?
ls -ld /home/ktm | tr -s " " | cut -d' ' -f4
ls -l /home/ktm | tr -s " " | cut -d' ' -f2
ls -ld /home/ktm | tr -s " " | cut -d' ' -f3
ls -l /home/ktm | tr -s " " | cut -d' ' -f3
Câu lệnh nào cho biết nhóm sở hữu của thư mục /home/ktm?
ls -l /home/ktm | tr -s " " | cut -d' ' -f4
ls -ld /home/ktm | tr -s " " | cut -d' ' -f4
ls -ld /home/ktm | tr -s " " | cut -d' ' -f2
ls -l /home/ktm | tr -s " " | cut -d' ' -f3
Tổ hợp lệnh nào dùng để xem tiến trình httpd có đang chạy hay không?
ps -aux > more
ps httpd
ls -a
ps -aux | grep "httpd"
Lệnh nào sau đây được dùng để reset password cho user sinhvien?
#echo "newpass" | passwd sinhvien --stdin
#passwd sinhvien "newpass"
$passwd sinhvien
#password sinhvien
Lệnh nào sau đây in ra số định danh người dùng (UID) của user sinhvien?
$cat /etc/passwd | cut -d':' -f3 | grep "^sinhvien:"
cat/etc/passwd∣grep
id -un sinhvien
id -g sinhvien
Lệnh nào sau đây in ra số định danh nhóm người dùng (GID) của user sinhvien?
cat /etc/passwd | cut -d':' -f4 | grep "^ "
cat/etc/passwd∣grep
id -u sinhvien
id -gn sinhvien
Cho biết kết quả của hai lệnh sau: x=100vaˋ echo '$x'.
x
100
$x
'$x'
Nếu tham biến có vị trí lớn hơn 9 thì sử dụng cú pháp nào để thu được giá trị của chúng?
$
${}
${9}
Để kiểm tra 2 số a có lớn hơn b không ta dùng cú pháp nào sau đây? (Lưu ý về ký tự space)
[ a−gt b]
test a−gt b
test a -gt b
[ a > b ]
Cho biết kết quả của lệnh sau: [...]$date > lich.txt
Kết quả của lệnh date sẽ được lưu đè vào file lich.txt
Hiển thị nội dung tập tin lich.txt
Trên màn hình sẽ xuất hiện thông báo nhập liệu cho tập tin lich.txt
Trên màn hình sẽ hiển thị ngày giờ hiện tại
Trong các lệnh dưới thì lệnh nào giống lệnh sau: [...]$cat < file1.txt > file2.txt
cp file1.txt>file2.txt
cat
cat < file1.txt file2.txt
cat file1.txt >file2.txt
Để thay thế tất cả chuỗi trùng với substring bằng replacement trong chuỗi string, ta sử dụng cú pháp nào sau đây?
${string/substring/replacement}
${string//substring/replacement}
${string/substring/replacement}
${string\substring\replacement}
Để thay thế chuỗi trùng với substring bằng replacement (trùng lần thứ nhất) trong chuỗi string, ta sử dụng cú pháp nào sau đây?
${string\substring\replacement}
${string//substring//replacement}
${string/substring/replacement}
Để xóa chuỗi substring ngắn nhất tính từ cuối chuỗi khỏi chuỗi string, ta sử dụng cú pháp nào sau đây?
${string%%substring}
${string##substring}
${string%substring}
${string#substring}
Để xóa chuỗi substring dài nhất tính từ cuối chuỗi khỏi chuỗi string, ta sử dụng cú pháp nào sau đây?
${string##substring}
${string#substring}
${string%substring}
${string%%substring}
Để xóa chuỗi substring dài nhất tính từ đầu chuỗi khỏi chuỗi string, ta sử dụng cú pháp nào sau đây?
${string%substring}
${string#substring}
${string##substring}
${string%%substring}
Để xóa chuỗi substring ngắn nhất tính từ đầu chuỗi khỏi chuỗi string, ta sử dụng cú pháp nào sau đây?
${string#substring}
${string%substring}
${string##substring}
${string%%substring}
Để lấy 4 phần tử cuối chuỗi string, ta sử dụng cú pháp nào sau đây?
${string:(4)}
${string:(4)}
${string:-4}
Cho biết lệnh nào sau đây tương đương với 2 lệnh sau: dodai= (echo string" | wc -c) và dodai= (( dodai - 1))
dodai=${#string}
dodai=${[#string]}
dodai=${string#}
dodai=${string[*]}
Để kiểm tra file1 có ngày chỉnh sửa cũ hơn file2, ta dùng cú pháp nào sau đây?
file1 -old file2
file1 -nt file2
file1 -ot file2
file1 -o file2
Để kiểm tra file1 có ngày chỉnh sửa mới hơn file2, ta dùng cú pháp nào sau đây?
file1 -ot file2
file1 -o file2
file1 -nt file2
file1 -new file2
Để kiểm tra bạn có phải là chủ sở hữu của filename hay không, bạn sử dụng cú pháp nào sau đây?
-f filename
-G filename
-O filename
-u filename
Để kiểm tra bạn có quyền EXECUTE trên filename hay không, bạn sử dụng cú pháp nào sau đây?
-r filename
-w filename
-x filename
-exe filename
Để kiểm tra bạn có quyền WRITE trên filename hay không, bạn sử dụng cú pháp nào sau đây?
-r filename
-write filename
-w filename
-x filename
Để kiểm tra bạn có quyền READ trên filename hay không, bạn sử dụng cú pháp nào sau đây?
-read filename
-x filename
-w filename
-r filename
