Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm CS 226

Total questions: 133

Worksheet time: 4hrs 26mins

Name
Class
Date
1.

Phần quan trọng nhất của hệ điều hành Linux là:

a)

Services

b)

Kernel

c)

File System

d)

Shell

2.

Tác giả của phiên bản hệ điều hành Linux đầu tiên là:

a)

Linus Tolvards

b)

Pascal

c)

Alan Turing

d)

Bill Gates

3.

Tiền thân của hệ điều hành Linux là:

a)

Solaris

b)

Mac OS

c)

Windows

d)

Unix

4.

Linh vật chính thức của hệ điều hành Linux có tên gọi là gì?

a)

Bird

b)

Tux

c)

Penguin

d)

Kiwi

5.

Phiên bản chính thức 1.0 của Linux được phát hành năm nào?

a)

1994

b)

1992

c)

1991

d)

1990

6.

Hệ thống Linux có mấy Runlevel?

a)

Có 6 Runlevel

b)

Có 5 Runlevel

c)

Có 4 Runlevel

d)

Có 7 Runlevel

7.

Mã khởi động (boot code) của Grub nằm ở đâu trên HDD?

a)

/boot

b)

/boot/grub/grub.conf

c)

Boot ROM

d)

MBR

8.

Tiến trình nào có PID là 1. Hãy gõ tên tiến trình này?

a)

migration/0

b)

watchdog/0

c)

ksoftirqd/0

d)

init

9.

Liệt kê quyền truy cập file bằng lệnh ls -l, thì ký tự đầu tiên trong kết quả có ý nghĩa gì?

a)

Kiểu file

b)

Nhóm sở hữu

c)

Người sở hữu

d)

Chủ sở hữu

10.

Để đọc nội dung một đĩa CD trong Linux ta phải làm thế nào?

a)

Phải mount trước

b)

mount /dev/cdrom /mnt/cdrom

c)

cd /mnt/cdrom

d)

eject cdrom

11.

Ý nghĩa của Sticky bit (bit dính) được gán cho thư mục là gì?

a)

Không có nghĩa. Sticky bit chỉ sử dụng cho các file thường.

b)

Người sử dụng với quyền ghi trong thư mục này.

12.

Tập tin điều quản thiết bị là đường dẫn nào?

a)

/etc/device

b)

/dev/device

c)

/etc/fstab

d)

/device/fstab

13.

Hãy cho biết quyền truy cập mặc định của tập tin /etc/passwd trên hệ thống Redhat?

a)

644

b)

666

c)

640

d)

777

14.

Hãy cho biết quyền truy cập mặc định của tập tin /etc/shadow trên hệ thống Redhat?

a)

440

b)

642

c)

644

d)

400

15.

User nào được phép sử dụng lệnh mount và umount?

a)

admin

b)

root

c)

super user

d)

system

16.

Chương trình soạn thảo văn bản nào là mặc định và phổ biến nhất trong HĐH Linux?

a)

Emacs

b)

Pico

c)

vi

d)

Word

17.

Quan sát lệnh: $. demuser.sh. Chủ sở hữu phải có quyền gì để lệnh trên thực thi được (chọn đáp án đúng nhất)?

a)

Phải có quyền READ, WRITE và EXECUTE

b)

Phải có quyền READ và EXECUTE

c)

Chỉ cần quyền READ

d)

Chỉ cần quyền EXECUTE

18.

Mỗi tiến trình chạy trong hệ thống Linux được đặc trưng bởi gì?

a)

GUID

b)

PID

c)

PGUID

d)

PUID

19.

File nào xác định tất cả các user trên hệ thống Linux?

a)

/etc/user.conf

b)

/etc/password

c)

/etc/users

d)

/etc/passwd

20.

Các nhóm trong file /etc/group được ghi trên mỗi dòng với thứ tự các trường như thế nào?

a)

groupname, password code, GID, member list

b)

GID, member list, groupname, password code

c)

GID, groupname, password code, member list

d)

groupname, GID, password code, member list

21.

Mỗi dòng trong file /etc/passwd là thông tin của một user. Thứ tự đúng của các trường cho mỗi dòng là gì?

a)

username, password code, UID, GID, comment, home directory, shell

b)

username, password code, UID, group name, GID, home directory, comment

c)

username, UID, GID, home directory, shell, comment, password code

d)

username, password code, UID, GID, home directory, shell, comment

22.

Quan sát file /etc/passwd, bạn thấy trong trường "password code" chứa ký hiệu "x". Vậy ý nghĩa của ký tự này là gì?

a)

Tất cả password đều rỗng

b)

Đang sử dụng shadow password

c)

Password đã được mã hoá

d)

Tất cả passwords đều hết hạn

23.

Trong các bản phân phối Linux có phiên bản nhân 2.6.x thì số lượng tối đa tài khoản người dùng là:

a)

6553565535

b)

232232

c)

210210

d)

216216

24.

Trong các bản phân phối Linux có phiên bản nhân 2.4.x thì số lượng tối đa tài khoản người dùng là:

a)

6553565535

b)

210210

c)

216216

d)

232232

25.

Cột thứ nhất trong tập tin /etc/passwd cho biết:

a)

Password code

b)

Home Directory

c)

Groupname

d)

Username

26.

Cột thứ hai trong tập tin /etc/passwd cho biết:

a)

Groupname

b)

Password code

c)

Home Directory

d)

Username

27.

Cột thứ ba trong tập tin /etc/passwd cho biết:

a)

Password code

b)

UID

c)

Nhóm sở hữu

d)

GID

28.

Cột thứ tư trong tập tin /etc/passwd cho biết:

a)

Fullname

b)

GID

c)

Chủ sở hữu

d)

UID

29.

Cột thứ năm trong tập tin /etc/passwd cho biết:

a)

UID

b)

GID

c)

Fullname

d)

Home Directory

30.

Cột thứ sáu trong tập tin /etc/passwd cho biết:

a)

Shell

b)

Fullname

c)

Home Directory

31.

Cột thứ bảy trong tập tin /etc/passwd cho biết:

a)

Home Directory

b)

GID

c)

Shell

d)

Fullname

32.

Cột thứ nhất trong tập tin /etc/group cho biết:

a)

GID

b)

Groupname

c)

Password code

d)

Danh sách người dùng thuộc nhóm

33.

Cột thứ ba trong tập tin /etc/group cho biết:

a)

Password code

b)

Danh sách người dùng thuộc nhóm

c)

Groupname

d)

GID

34.

Cột thứ tư trong tập tin /etc/group cho biết:

a)

Password code

b)

Danh sách người dùng thuộc nhóm

c)

GID

d)

Groupname

35.

Cột thứ ba trong tập tin /etc/shadow cho biết:

a)

Ngày thay đổi password

b)

Ngày mà password được tạo

c)

Ngày mà user được tạo

d)

Số lượng ngày thay đổi password cuối cùng kể từ ngày 01/01/1970

36.

Bạn dùng công cụ nào để: Cho phép lập lịch xử lý một hay nhiều câu lệnh chạy một lần vào một thời điểm cụ thể nào đó?

a)

at

b)

job

c)

cron

d)

crontab

37.

Bạn dùng công cụ nào để: Cho phép lập lịch xử lý một hay nhiều câu lệnh chạy có tính chu kỳ?

a)

cron

b)

at

c)

job

d)

crontab

38.

Khi sử dụng biến Shell, người dùng có cần khai báo không?

a)

Không cần khai báo nhưng phải ép kiểu

b)

Cần khai báo trước khi dùng

c)

Khai báo và ép kiểu

d)

Không cần khai báo

39.

Để xem nội dung một tập tin văn bản trong Linux ta có thể dùng lệnh nào sau đây?

a)

Less

b)

Cat

c)

touch

d)

more

40.

File nào trong số các file dưới đây chứa các biến môi trường khi sử dụng Bash Shell?

a)

/etc/profile

b)

/bash

c)

~/bash

d)

~/.profile

41.

Máy tính của bạn có 1 ổ cứng (chuẩn quản lý là MBR) và bạn đang chuẩn bị cài Linux. Bạn muốn có 5 Partitions (phân vùng) khác nhau và đã tạo ra được 4 Partitions. Còn partition thứ 5 không cách nào tạo ra được. Điều gì đã xảy ra:

a)

MBR chỉ cho phép tối đa 4 phân vùng primary; cần tạo một phân vùng extended rồi tạo logical partitions

b)

Ổ cứng bị hỏng vật lý nên không thể tạo thêm phân vùng

c)

Thiếu quyền root nên lệnh tạo phân vùng bị từ chối

d)

Do GPT yêu cầu, phải chuyển sang sơ đồ GPT mới tạo được phân vùng thứ 5

42.

Phát biểu nào đúng về giới hạn số phân vùng theo chuẩn MBR?

a)

Với chuẩn MBR thì không cho phép tạo quá 4 partitions

b)

Bạn phải tạo swap partition

c)

Ổ cứng của bạn không đủ dung lượng để tạo hơn 4 partition

d)

Linux không cho phép tạo hơn 4 partitions

43.

Lệnh nào dùng để trao đổi thông điệp giữa những người dùng đang cùng làm việc trong hệ thống?

a)

sendmail

b)

Write

c)

mesg

d)

write

44.

Lệnh nào cho phép gửi mail giữa các người dùng?

a)

Sendmail

b)

sendmail

c)

mail to

d)

mail

45.

Phân vùng swap trong hệ điều hành Linux chứa gì và định dạng gì?

a)

Chứa các file của hệ điều hành; định dạng FAT32

b)

Sao lưu hệ điều hành; định dạng EXT3

c)

Chứa page file như Windows; định dạng SWAP

d)

Sao lưu hệ điều hành; định dạng EXT4

46.

Gói phần mềm Linux nào sau đây được dùng cho việc Web caching?

a)

squid

b)

samba

c)

apache

d)

qmail

47.

Câu lệnh nào sau đây được dùng để kiểm tra cấp chạy hiện tại?

a)

level

b)

showlevel

c)

runlevel

d)

rlevel

48.

Quan sát tập tin /etc/inittab có dòng: id:x:initdefault:. Giá trị x có thể là gì?

a)

2, 3, 4 và 5

b)

1, 2, hoặc 3

c)

2, 3, hoặc 5

d)

1, 2, 3, 5, hoặc 6

49.

Bạn muốn thay đổi default runlevel. Tập tin nào sẽ được chỉnh sửa?

a)

/etc/init

b)

/etc/inittab

c)

/etc/init.d

d)

/etc/init-table

50.

Runlevel nào sau đây không được thiết lập là initdefault trong tập tin /etc/inittab?

a)

Runlevel 5

b)

Runlevel 0 và Runlevel 6

c)

Runlevel 3

d)

Runlevel 2

51.

Lệnh nào cho phép xóa màn hình?

a)

cleanscreen

b)

cls

c)

clear

d)

clean

52.

Bạn sử dụng lệnh nào sau đây để thiết lập quyền truy cập của tập tin linux.test là rwsr-Sr--?

a)

chmod 4644 linux.test

b)

chmod 6744 linux.test

c)

chmod 6644 linux.test

53.

Tên file điều khiển thiết bị cho phân vùng thứ 2 trên ổ đĩa cứng SCSI thứ 3 là

a)

./dev/sdc2

b)

/dev/hdc2

c)

/dev/hdb2

d)

/dev/sdb3

54.

Tên file điều khiển thiết bị cho đĩa logic thứ nhất trên ổ đĩa cứng SCSI thứ nhất là

a)

/dev/sda6

b)

/dev/sdb2

c)

/dev/sda5

d)

/dev/sda1

55.

Tên file điều khiển thiết bị cho đĩa logic thứ 2 trên ổ đĩa cứng SCSI thứ 2 là

a)

/dev/sdb6

b)

/dev/sdb2

c)

/dev/sda5

d)

/dev/sda6

56.

Lệnh nào tương đương với lệnh: chmod u=rwx,g=r,o=- baitap.txt

a)

chmod 6740 baitap.txt

b)

chmod 4747 baitap.txt

c)

chmod 4740 baitap.txt

d)

chmod 2740 baitap.txt

57.

Xem kết quả hiển thị: -rw-r--r-- 7 sv students 1024 Mar 20 2022 baocao.docx. Để cho phép các users thuộc group students có thể đọc và ghi trên file này, quyền truy cập file cần được thiết lập thành

a)

rw-r--rw-

b)

rw-r--r--

c)

rw-rw-r--

d)

rw-r-xr--

58.

Tập tin quản lý thiết bị đĩa mềm trên Linux là

a)

/dev/fd1

b)

/dev/fa1

c)

/dev/fa0

d)

/dev/fd0

59.

Lệnh nào dùng để xóa toàn bộ thư mục /dir

a)

rmdir /dir

b)

rm -r /dir

c)

rmdir -p /dir

d)

rm -f /dir

60.

Lệnh nào dùng để liệt kê tất cả tập tin có phần mở rộng không chứa ký tự "x" và "w" trong thư mục hiện hành

a)

ls *.!x |.!w

b)

ls *.[!xw]

c)

ls ! *.[xz]

d)

ls *.[x-w]

61.

Máy tính có hai ổ đĩa cứng ATA, mỗi ổ chia thành hai phân vùng. Các tập tin điều khiển thiết bị của 2 ổ đĩa này là

a)

sda1, sda2, sda1, sdb2, sda, sdb

b)

sda1, sda2, sda3, sda4, sda, sdb

c)

hda1, hda2, hdb1, hdb2, hda, hdb

d)

hda1, hda2, hda3, hda4, hda, hdb

62.

Tập tin điều khiển thiết bị nào sau đây cho biết đây có thể là một đĩa USB

a)

/dev/sdb

b)

/dev/sd0

c)

/dev/hdb

63.

Trong tập tin cấu hình GRUB có dòng sau: root (hd1,2) Hãy cho biết tên thiết bị trên hệ thống Linux?

a)

/dev/hdb3

b)

/dev/hda2

c)

/dev/hdb2

d)

/dev/hda3

64.

Hai quyền nào bắt buộc phải có nếu user muốn thực thi Shell Script?

a)

Write & Execute

b)

Read & Write

c)

Read & Execute

d)

Execute & SUID

65.

Bạn muốn quyền truy cập mặc định của tập tin là: rw-r----- Vậy bạn sẽ thiết lập giá trị umask bằng bao nhiêu?

a)

047

b)

027

c)

038

d)

640

66.

Khi sử dụng lệnh "ls -l" thì 10 ký tự đầu mỗi dòng cho biết:

a)

Permission

b)

File type

c)

Filename

d)

File type & Permission

67.

Các tiến trình bắt đầu bởi một người dùng thường có giá trị nice là bao nhiêu?

a)

19

b)

0

c)

-20

d)

1

68.

Hãy cho biết lệnh nào sau đây thực hiện gán nice number là -2 cho tiếp trình "top"?

a)

[...]#nice --2 top

b)

[...]$nice --2 top

c)

[...]#nice -2 top

d)

[...]$nice -n -2 top

69.

Lệnh nào sau đây gán nice number là -2 cho tiến trình có PID là 203?

a)

[...]$nice -2 203

b)

[...]#renice -2 203

c)

[...]$renice -2 203

d)

[...]#nice -2 203

70.

Lệnh nào sau đây gán nice number là 5 cho tất cả tiến trình có chủ sở hữu là hainv?

a)

[...]#renice 5 -u hainv

b)

[...]$nice 5 -u hainv

c)

[...]#nice 5 -u hainv

d)

[...]$renice 5 -u hainv

71.

Lập lịch với at: Chạy các câu lệnh được liệt kê trong tập tin cmd.list vào lúc 9 p.m vào hai ngày tới?

a)

[...]$at -f cmd.list 9pm + 2 day

b)

[...]$at cmd.list 9pm + 2 days

c)

[...]$at -f cmd.list 9pm + 2 days

d)

[...]$at -f cmd.list 21 + 2 days

72.

Lập lịch với crontab: Để xử lý chương trình myprogram hàng ngày vào lúc 6:15am, sử dụng một dòng trong tập tin crontab như thế nào?

a)

15 6 * * * myprogram

b)

6 15 * * * myprogram

c)

* * 15 6 * myprogram

d)

* 6 15 * * myprogram

73.

Lập lịch với crontab: Để xử lý chương trình myprogram vào lúc lúc 6:15 và 18:15 vào các ngày 1st và 15th hàng tháng, sử dụng một dòng trong tập tin crontab như thế nào?

a)

15 6,18 * * 1,15 myprogram

b)

15 6,18 * 1,15 * myprogram

c)

6,18 15 1,15 * * myprogram

d)

15 6,18 1,15 * * myprogram

74.

Lập lịch với crontab: Cần thực hiện câu lệnh khởi động lại hệ thống vào lúc 17h00 ngày thứ 6 hàng tuần, sử dụng một dòng trong tập tin crontab như thế nào?

a)

17 0 * * 5 reboot

b)

0 17 * * 6 init 6

c)

0 17 * * 5 reboot

d)

0 17 * * 6 reboot

75.

Lập lịch với crontab: Muốn lập lịch vào lúc 17h30, thứ 6 và thứ 7 hàng tuần, với nhiệm vụ là shutdown, sử dụng một dòng trong tập tin crontab như thế nào?

a)

30 17 * * 5,6 init 0

b)

30 17 * * 6,7 shutdown

c)

30 17 * * 4,5 shutdown

d)

30 17 * * 6,7 init 0

76.

Lập lịch với crontab: Backup hệ thống các ngày thứ 2,3,4,5,6 trong tuần vào lúc 04h00, sử dụng một dòng trong tập tin crontab như thế nào?

a)

0 4 * * 0-4 /shellscripts/backup.sh

b)

0 4 * * 2,3,4,5,6 /shellscripts/backup.sh

c)

0 4 * * * /shellscripts/backup.sh

d)

0 4 * * 1-5 /shellscripts/backup.sh

77.

Lập lịch với crontab: Kiểm tra hệ thống vào mỗi 5 phút một lần, sử dụng một dòng trong tập tin crontab như thế nào?

a)

* 5 * * * /shellscripts/check-system.sh

b)

5-59 * * * * /shellscripts/check-system.sh

c)

5 * * * * /shellscripts/check-system.sh

d)

*/5 * * * * /shellscripts/check-system.sh

78.

Lệnh nào sau đây cho phép đăng nhập với tư cách người dùng khác?

a)

sudo

b)

login

c)

su

d)

logon

79.

Lệnh nào dùng để đọc nội dung của biến môi trường PATH trong bash shell?

a)

echo $PATH

b)

echo PATH

c)

print $PATH

d)

echo %PATH%

80.

Lệnh nào cho phép gọi ngôn ngữ tính toán số học?

a)

BC

b)

bc

c)

cal

d)

Bc

81.

Dấu chấm (.) trong câu lệnh sau có ý nghĩa gì? [user1@linux ~]$./giaithua 5

a)

Là ký tự bắt buộc khi thực thi 1 chương trình

b)

Chỉ thư mục chủ người dùng

c)

Cho biết tập tin giaithua có thể thực thi

d)

Chỉ thư mục hiện hành

82.

Dấu ngã (~) trong câu lệnh sau có ý nghĩa gì? [user1@linux /]$cd ~

a)

Là ký tự bắt buộc khi thực hiện 1 lệnh

b)

Chỉ thư mục chủ người dùng

c)

Chỉ thư mục của người dùng root

d)

Chỉ thư mục hiện hành

83.

Lệnh nào sau đây được dùng để hiển thị tất cả các biến môi trường?

a)

show

b)

show var

c)

varlist

d)

set

84.

Để lưu và thoát khỏi vi (Visual Editor), ta dùng lệnh nào sau đây (chọn câu trả lời đúng nhất)?

a)

ESC:q!

b)

ESC:wq!

c)

ESC:wq! Hoặc ESC ZZ

d)

ESC ZZ

85.

Hãy cho biết ý nghĩa của dấu chấm tại vị trí (1) trong hình: chuỗi lệnh hiển thị "[user1@linuxser ~]$ ./.baitap.sh" với mũi tên đánh số (1) (2) (3) (4).

a)

File/Folder có thuộc tính ẩn

b)

Current Dir

c)

Chỉ là 1 ký tự trong filename

d)

Lệnh chấm (.)

86.

Hãy cho biết ý nghĩa của dấu chấm tại vị trí (2) trong hình: chuỗi lệnh hiển thị "[user1@linuxser ~]$ ./.baitap.sh" với mũi tên đánh số (1) (2) (3) (4).

a)

Current Dir

b)

File/Folder có thuộc tính ẩn

c)

Chỉ là 1 ký tự trong filename

d)

Lệnh chấm (.)

87.

Hãy cho biết ý nghĩa của dấu chấm tại vị trí (3) trong hình: chuỗi lệnh hiển thị "[user1@linuxser ~]$ ./.baitap.sh" với mũi tên đánh số (1) (2) (3) (4).

a)

Current Dir

b)

Lệnh chấm (.)

c)

File/Folder có thuộc tính ẩn

d)

Chỉ là 1 ký tự trong filename

88.

Hãy cho biết ý nghĩa của dấu chấm tại vị trí (4) trong hình: chuỗi lệnh hiển thị "[user1@linuxser ~]$ ./.baitap.sh" với mũi tên đánh số (1) (2) (3) (4).

a)

Current Dir

b)

Chỉ là 1 ký tự trong filename

c)

File/Folder có thuộc tính ẩn

d)

Lệnh chấm (.)

89.

Mặc định thì biến Shell thuộc loại nào?

a)

Float

b)

Integer

c)

Long

d)

String

90.

Lệnh hai chấm (:) thường được sử dụng với ý nghĩa logic là TRUE, vậy nó thường đi kèm với lệnh nào sau đây?

a)

EXIT

b)

BREAK

c)

RETURN

d)

CONTINUTE

91.

Lệnh nào sẽ gửi dữ liệu đầu ra của cmd1 làm dữ liệu đầu vào cho cmd2?

a)

cmd1; cmd2

b)

cmd1 | cmd2

c)

cmd1 > cmd2

d)

cmd1 && cmd2

92.

Lệnh nào sau đây dùng để cài đặt một gói phần mềm dạng RPM?

a)

rpm -ivh packagename.rpm

b)

rpm -qip packagename.rpm

c)

rpm -qa *.rpm

d)

rpm -ehv packagename.rpm

93.

Để kiểm tra gói phần mềm openssh-3.6.i386.rpm đã được cài đặt chưa, ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

rpm -e openssh-3.6.i386.rpm

b)

rpm -qa openssh-3.6.i386.rpm

c)

rpm -qi openssh-3.6.i386.rpm

d)

rpm -ivh openssh-3.6.i386.rpm

94.

Lệnh nào tương đương với lệnh sau: [...]#service network restart

a)

[...]#/etc/rc/init.d/network restart

b)

[...]#/etc/rc.d/init.d/network restart

c)

[...]#service networking restart

d)

[...]#/etc/rc.d/init/network restart

95.

Để thiết lập thuộc tính cho tập tin danhsach.xls với các yêu cầu sau: chủ sở hữu được quyền đọc ghi; nhóm sở hữu được đọc, thực thi; người dùng khác chỉ đọc, thì ta thực hiện lệnh nào dưới đây?

a)

chmod 653 danhsach.xls

b)

chmod 654 danhsach.xls

c)

chmod 665 danhsach.xls

d)

chmod 754 danhsach.xls

96.

Để liệt kê đầy đủ thông tin của các file có trong thư mục hiện hành, ta dùng lệnh ls với tham số nào?

a)

-x

b)

-n

c)

-l

d)

-ax

97.

Để liệt kê các file có thuộc tính ẩn trong thư mục hiện hành, ta dùng lệnh ls với tham số nào?

a)

-a

b)

-n

c)

-b

d)

-l

98.

Để xem và thiết lập giá trị umask, ta dùng lệnh nào?

a)

umask -show

b)

echo $umask

c)

echo $UMASK

d)

umask

99.

Để chỉ liệt kê danh sách các tập tin có ký tự cuối cùng trong tên là “a” ở thư mục hiện hành, ta dùng lệnh nào? (Chọn các đáp án đúng)

a)

ls *\a

b)

ls∗als *^a

c)

ls *a

d)

ls *[a]

100.

Để chép nội dung file1 vào cuối file2, sử dụng lệnh nào?

a)

cat file1 file2

b)

copy file1 >> file2

c)

cat file1 >> file2

d)

more file1 > file2

101.

Hiển thị các file thiết bị khối (block) trong thư mục /dev, ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

b)

102.

Khi sử dụng lệnh date để xem ngày giờ trên hệ thống cho kết quả: Fri Mar 18 19:21:05 ICT 2022. Hãy cho biết tổ hợp lệnh để xem giờ và phút.

a)

date | tr -s " " | cut -d' ' -f5 | cut -d':' -f1,2

b)

date | tr -s " " | cut -d':' -f1,2 | cut -d' ' -f4

c)

date | tr -s " " | cut -d' ' -f3 | cut -d':' -f1,2

d)

date | tr -s " " | cut -d' ' -f4 | cut -d':' -f1,2

103.

Tổ hợp lệnh nào sau đây đếm số USER đang đăng nhập vào hệ thống LINUX?

a)

who | cut -d' ' -f1 | sort -r | wc -l | uniq

b)

who | sort -r | uniq | wc -l | cut -d' ' -f1

c)

who | cut -d' ' -f1 | uniq | wc -l | sort -r

d)

who | cut -d' ' -f1 | sort -r | uniq | wc -l

104.

Khi sử dụng lệnh date để xem ngày giờ trên hệ thống cho kết quả: Fri Mar 18 19:21:05 ICT 2022. Hãy cho biết tổ hợp lệnh để xem giờ, phút và giây.

a)

date | tr -s " " | cut -d' ' -f5 | cut -d':' -f1,2

b)

date | tr -s " " | cut -d':' -f1,2 | cut -d' ' -f4

c)

date | tr -s " " | cut -d' ' -f4

d)

date | tr -s " " | cut -d' ' -f3 | cut -d':' -f1,2

105.

Cho tập tin test.txt có nội dung: Peter 20 và James 21. Tập tin chỉ chứa 2 ký tự trắng và có 2 dòng. Cho biết kết quả của lệnh: cat test.txt | wc -c.

a)

2

b)

16

c)

4

d)

18

106.

Biết kết quả lệnh who có dạng phù hợp. Cho biết user cs226 logon vào hệ thống từ máy có địa chỉ IP nào (chọn tổ hợp lệnh đúng để trích IP).

a)

who | grep "^cs226 " | cut -d'(' -f2 | cut -d')' -f1

b)

who | grep "^cs226 " | cut -d'(' -f2

c)

who | grep "^cs226 " | cut -d' ' -f5

d)

who | grep "^cs226 " | cut -d' ' -f1,5

107.

Câu lệnh nào cho biết chủ sở hữu của tập tin /home/test.sh?

a)

ls -l /home/test.sh | tr -s " " | cut -d' ' -f5

b)

ls -l /home/test.sh | tr -s " " | cut -d' ' -f3

c)

ls -l /home/test.sh | tr -s " " | cut -d' ' -f4

d)

ls -l /home/test.sh | tr -s " " | cut -d' ' -f2

108.

Câu lệnh nào cho biết nhóm sở hữu của tập tin /home/test.sh?

a)

ls -l /home/test.sh | tr -s " " | cut -d' ' -f4

b)

ls -l /home/test.sh | tr -s " " | cut -d' ' -f2

c)

ls -l /home/test.sh | tr -s " " | cut -d' ' -f5

d)

ls -l /home/test.sh | tr -s " " | cut -d' ' -f3

109.

Câu lệnh nào cho biết chủ sở hữu của thư mục /home/ktm?

a)

ls -ld /home/ktm | tr -s " " | cut -d' ' -f4

b)

ls -l /home/ktm | tr -s " " | cut -d' ' -f2

c)

ls -ld /home/ktm | tr -s " " | cut -d' ' -f3

d)

ls -l /home/ktm | tr -s " " | cut -d' ' -f3

110.

Câu lệnh nào cho biết nhóm sở hữu của thư mục /home/ktm?

a)

ls -l /home/ktm | tr -s " " | cut -d' ' -f4

b)

ls -ld /home/ktm | tr -s " " | cut -d' ' -f4

c)

ls -ld /home/ktm | tr -s " " | cut -d' ' -f2

d)

ls -l /home/ktm | tr -s " " | cut -d' ' -f3

111.

Tổ hợp lệnh nào dùng để xem tiến trình httpd có đang chạy hay không?

a)

ps -aux > more

b)

ps httpd

c)

ls -a

d)

ps -aux | grep "httpd"

112.

Lệnh nào sau đây được dùng để reset password cho user sinhvien?

a)

#echo "newpass" | passwd sinhvien --stdin

b)

#passwd sinhvien "newpass"

c)

$passwd sinhvien

d)

#password sinhvien

113.

Lệnh nào sau đây in ra số định danh người dùng (UID) của user sinhvien?

a)

$cat /etc/passwd | cut -d':' -f3 | grep "^sinhvien:"

b)

cat/etc/passwd∣grepcat /etc/passwd | grep

c)

id -un sinhvien

d)

id -g sinhvien

114.

Lệnh nào sau đây in ra số định danh nhóm người dùng (GID) của user sinhvien?

a)

cat /etc/passwd | cut -d':' -f4 | grep "^ "

b)

cat/etc/passwd∣grepcat /etc/passwd | grep

c)

id -u sinhvien

d)

id -gn sinhvien

115.

Cho biết kết quả của hai lệnh sau: x=100vaˋ x=100 và echo '$x'.

a)

x

b)

100

c)

$x

d)

'$x'

116.

Nếu tham biến có vị trí lớn hơn 9 thì sử dụng cú pháp nào để thu được giá trị của chúng?

a)

$

b)

${}

c)

${9}

117.

Để kiểm tra 2 số a có lớn hơn b không ta dùng cú pháp nào sau đây? (Lưu ý về ký tự space)

a)

[ a−gta -gt b]

b)

test a−gta -gt b

c)

test a -gt b

d)

[ a > b ]

118.

Cho biết kết quả của lệnh sau: [...]$date > lich.txt

a)

Kết quả của lệnh date sẽ được lưu đè vào file lich.txt

b)

Hiển thị nội dung tập tin lich.txt

c)

Trên màn hình sẽ xuất hiện thông báo nhập liệu cho tập tin lich.txt

d)

Trên màn hình sẽ hiển thị ngày giờ hiện tại

119.

Trong các lệnh dưới thì lệnh nào giống lệnh sau: [...]$cat < file1.txt > file2.txt

a)

cp file1.txt>file2.txt

b)

cat

c)

cat < file1.txt file2.txt

d)

cat file1.txt >file2.txt

120.

Để thay thế tất cả chuỗi trùng với substring bằng replacement trong chuỗi string, ta sử dụng cú pháp nào sau đây?

a)

${string/substring/replacement}

b)

${string//substring/replacement}

c)

${string/substring/replacement}

d)

${string\substring\replacement}

121.

Để thay thế chuỗi trùng với substring bằng replacement (trùng lần thứ nhất) trong chuỗi string, ta sử dụng cú pháp nào sau đây?

a)

${string\substring\replacement}

b)

${string//substring//replacement}

c)

${string/substring/replacement}

122.

Để xóa chuỗi substring ngắn nhất tính từ cuối chuỗi khỏi chuỗi string, ta sử dụng cú pháp nào sau đây?

a)

${string%%substring}

b)

${string##substring}

c)

${string%substring}

d)

${string#substring}

123.

Để xóa chuỗi substring dài nhất tính từ cuối chuỗi khỏi chuỗi string, ta sử dụng cú pháp nào sau đây?

a)

${string##substring}

b)

${string#substring}

c)

${string%substring}

d)

${string%%substring}

124.

Để xóa chuỗi substring dài nhất tính từ đầu chuỗi khỏi chuỗi string, ta sử dụng cú pháp nào sau đây?

a)

${string%substring}

b)

${string#substring}

c)

${string##substring}

d)

${string%%substring}

125.

Để xóa chuỗi substring ngắn nhất tính từ đầu chuỗi khỏi chuỗi string, ta sử dụng cú pháp nào sau đây?

a)

${string#substring}

b)

${string%substring}

c)

${string##substring}

d)

${string%%substring}

126.

Để lấy 4 phần tử cuối chuỗi string, ta sử dụng cú pháp nào sau đây?

a)

${string:(4)}

b)

${string:(4)}

c)

${string:-4}

127.

Cho biết lệnh nào sau đây tương đương với 2 lệnh sau: dodai= (echo(echo string" | wc -c) và dodai= (((( dodai - 1))

a)

dodai=${#string}

b)

dodai=${[#string]}

c)

dodai=${string#}

d)

dodai=${string[*]}

128.

Để kiểm tra file1 có ngày chỉnh sửa cũ hơn file2, ta dùng cú pháp nào sau đây?

a)

file1 -old file2

b)

file1 -nt file2

c)

file1 -ot file2

d)

file1 -o file2

129.

Để kiểm tra file1 có ngày chỉnh sửa mới hơn file2, ta dùng cú pháp nào sau đây?

a)

file1 -ot file2

b)

file1 -o file2

c)

file1 -nt file2

d)

file1 -new file2

130.

Để kiểm tra bạn có phải là chủ sở hữu của filename hay không, bạn sử dụng cú pháp nào sau đây?

a)

-f filename

b)

-G filename

c)

-O filename

d)

-u filename

131.

Để kiểm tra bạn có quyền EXECUTE trên filename hay không, bạn sử dụng cú pháp nào sau đây?

a)

-r filename

b)

-w filename

c)

-x filename

d)

-exe filename

132.

Để kiểm tra bạn có quyền WRITE trên filename hay không, bạn sử dụng cú pháp nào sau đây?

a)

-r filename

b)

-write filename

c)

-w filename

d)

-x filename

133.

Để kiểm tra bạn có quyền READ trên filename hay không, bạn sử dụng cú pháp nào sau đây?

a)

-read filename

b)

-x filename

c)

-w filename

d)

-r filename