wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Vật liệu phi kim loại được sử dụng phổ biến trong cơ khí là:

a)

Kim loại màu

b)

Kim loại đen

c)

Chất dẻo, cao su

d)

Vật liệu tổng hợp

2.

Đâu là nội dung của bản vẽ lắp?

a)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước

b)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

c)

Khung tên, các hình biểu diễn, kích thước

d)

Khung tên, bảng kê, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

3.

Hình nào biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao?

a)

Mặt bằng

b)

Mặt cắt

c)

Mặt đứng

d)

Hình chiếu đứng

4.

Mặt đứng biểu diễn:

a)

Hình dạng, vị trí, kích thước các phòng

b)

Hình dạng bên ngoài của ngôi nhà

c)

Hình dạng, kích thước các tầng theo chiều cao

d)

Hình dạng bên trong của ngôi nhà

5.

Gang có tỉ lệ carbon là bao nhiêu?

a)

Nhỏ hơn 2,14%

b)

Lớn hơn hoặc bằng 2,14%

c)

Lớn hơn 2,14

d)

Lớn hơn hoặc bằng 2,14

6.

Câu 6. Thép có tỉ lệ carbon là:

a)

Nhỏ hơn 2,14%

b)

Lớn hơn hoặc bằng 2,14%

7.

Các sản phẩm từ hợp kim của đồng là:

a)

Làm lõi dây dẫn điện, vòng đệm, vòi nước,...

b)

Làm dây dẫn điện, vỏ máy bay, xoong nồi, khung cửa kính,...

c)

Vỏ máy, vỏ động cơ, dụng cụ nhà bếp,...

d)

Túi nhựa, cao su, ống nước, vỏ dây cáp, dây điện,...

8.

Trước con số chỉ kích thước đường tròn, người ta ghi kí hiệu gì?

a)

d

b)

R

c)

Ø

d)

o

9.

Nón lá thuộc khối hình học nào?

a)

Hình trụ

b)

Hình cầu

c)

Hình nón

d)

Hình hộp chữ nhật

10.

Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ đâu tới?

a)

A. Trước tới

b)

B. Trái sang

c)

C. Trên xuống

d)

D. Phải sang

11.

Đâu không phải là tính chất của kim loại màu?

a)

Khả năng chống ăn mòn thấp

b)

Đa số có tính dẫn nhiệt

c)

Dẫn điện tốt

d)

Có tính chống mài mòn

12.

Tên các khổ giấy chính là:

a)

A. A0, A1, A2

b)

B. A0, A1, A2, A3

c)

C. A3, A1, A2, A4

d)

D. A0, A1, A2, A3, A4

13.

Đồ vật nào sau đây có dạng là khối đa diện?

a)

Hộp phấn

b)

Quả bóng đá

14.

Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:

a)

Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật

b)

Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật

c)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

d)

Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật

15.

Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ đâu tới?

a)

Trước tới

b)

Trái sang

c)

Trên xuống

d)

Phải sang

16.

Bản vẽ nhà là bản vẽ loại nào?

a)

Bản vẽ lắp

b)

Bản vẽ xây dựng

c)

Bản vẽ chi tiết

d)

Bản vẽ cơ khí

17.

Hình chiếu đứng của hình hộp chữ nhật có hình dạng:

a)

Hình vuông

b)

Hình tam giác

c)

Hình lăng trụ

d)

Hình chữ nhật

18.

Tên, hiệu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản vẽ lắp ở đâu?

a)

Khung tên

b)

Bảng kê

c)

Phần ghi chi tiết

d)

Tổng hợp

19.

Mặt đứng biểu diễn:

a)

Hình dạng, vị trí, kích thước các phòng

b)

Hình dạng bên ngoài của ngôi nhà

c)

Hình dạng, kích thước các tầng theo chiều cao

d)

Hình dạng bên trong của ngôi nhà

20.

Căn cứ vào tính chất, vật liệu chia làm mấy nhóm?

a)

Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại, vật liệu tổng hợp

b)

Vật liệu kim loại, vật liệu phi kim loại

c)

Vật liệu tổng hợp, vật liệu phi kim loại

d)

Vật liệu kim loại, vật liệu tổng hợp

21.

Đâu không phải là sản phẩm cơ khí?

a)

Xe đạp

b)

Quần áo

c)

Cái kim khâu

d)

Cái đinh vít

22.

Trình tự đọc bản vẽ nhà?

a)

Hình biểu diễn → Khung tên → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà

b)

Khung tên → Kích thước → Các bộ phận chính của ngôi nhà → Hình biểu diễn

c)

Khung tên → Hình biểu diễn → Kích thước → Các bộ ph phận chính của ngôi nhà

d)

Khung tên → Kích thước → Hình biểu diễn → Các bộ phận chính của ngôi nhà

23.

Câu 1. Bản vẽ nhà dùng để làm gì? Nêu nội dung các hình biểu diễn của bản vẽ nhà?

a)

Bản vẽ nhà là bản vẽ kĩ thuật, được dùng trong thiết kế và thi công xây dựng ngôi nhà. Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn (mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt, ...) và các số liệu xác định hình dạng, kích thước và bố cục của ngôi nhà. Mặt đứng: Được dùng để biểu diễn hình dạng bên ngoài của ngôi nhà. Mặt bằng: Được dùng để diễn tả vị trí, kích thước các tường, vách, cửa đi, cửa sổ, các thiết bị, đồ đạc,… Mặt cắt: Nhằm biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều cao.

b)

Bản vẽ nhà chỉ dùng để trang trí nội thất và không liên quan đến thiết kế hay thi công xây dựng.

c)

Bản vẽ nhà chỉ gồm các hình biểu diễn mặt đứng mà không có mặt bằng và mặt cắt.

d)

Bản vẽ nhà chỉ dùng để xác định màu sắc của ngôi nhà mà không cần quan tâm đến kích thước hay bố cục.

24.

Nêu các tính chất của vật liệu cơ khí?

a)

Tính chất cơ học, tính chất vật lý, tính chất hoá học, tính chất công nghệ.

b)

Tính chất điện, tính chất nhiệt, tính chất từ, tính chất quang học.

c)

Tính chất đàn hồi, tính chất dẻo, tính chất dẫn điện, tính chất dẫn nhiệt.

d)

Tính chất hóa học, tính chất sinh học, tính chất vật lý, tính chất cơ học.

25.

Đặc điểm và ứng dụng của đồng, nhôm và hợp kim của chúng là gì?

a)

Đồng và nhôm đều dẫn điện tốt, được dùng làm dây điện và vật liệu chế tạo máy.

b)

Đồng và nhôm không dẫn điện, chỉ dùng trong thực phẩm.

c)

Hợp kim của đồng và nhôm chỉ dùng để làm đồ trang sức.

d)

Đồng và nhôm chủ yếu dùng trong xây dựng nhà cửa.

26.

Đặc điểm và ứng dụng của thép và gang là gì?

a)

Thép có độ bền cao, dễ gia công, dùng làm cầu, máy móc; gang giòn, dùng làm thân máy, ống dẫn nước.

b)

Thép giòn, chỉ dùng làm đồ trang sức; gang dẻo, dùng làm cầu.

c)

Thép chỉ dùng làm dao kéo; gang dùng làm bánh xe lửa.

d)

Thép không có ứng dụng trong xây dựng; gang chỉ dùng trong nông nghiệp.

27.

Vật liệu nào thường có màu trắng sáng, cứng, dẻo, dễ gia công, dễ bị gỉ sét khi bị oxi hoá, có thể sơn để chống gỉ?

a)

Thép

b)

Gang

c)

Đồng và hợp kim đồng

d)

Nhôm và hợp kim nhôm

28.

Gang có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Thường có màu xám, cứng, giòn; không thể dát mỏng; dễ bị gỉ sét trong môi trường ẩm.

b)

Mềm, dễ dát mỏng và không bị gỉ sét.

c)

Có màu vàng óng, dễ uốn cong và không dẫn điện.

d)

Trong suốt, nhẹ và không dẫn nhiệt.

29.

Đồng và hợp kim đồng có tính chất gì giúp chúng được sử dụng làm dây dẫn điện?

a)

Có tính dẫn điện cao, bền với môi trường, ít bị oxi hoá trong môi trường.

b)

Có tính dẫn nhiệt kém, dễ bị ăn mòn.

c)

Dễ bị oxi hóa, không bền với môi trường.

d)

Không dẫn điện, chỉ dẫn nhiệt.

30.

Nhôm và hợp kim nhôm thường được sử dụng để làm gì?

a)

Làm dây dẫn điện, chi tiết máy nhẹ, vỏ máy công nghiệp, vật gia dụng như khung cửa, nồi,…

b)

Làm chi tiết máy, máy công nghiệp, nông nghiệp, trong xây dựng

c)

Làm vỏ máy, vỏ động cơ, vỏ máy công nghiệp

d)

Làm dây dẫn điện, chi tiết máy như bạc trượt, các thiết bị gia dụng như nồi, ấm nước

31.

Thép thường được sử dụng để làm gì?

a)

Làm chi tiết máy, máy công nghiệp, nông nghiệp, trong xây dựng (cầu, đường…), đồ dùng gia đình như khung cửa, đinh vít,…

b)

Làm thực phẩm đóng hộp và nước giải khát

c)

Làm nguyên liệu sản xuất thuốc và mỹ phẩm

d)

Làm vật liệu cách điện trong các thiết bị điện tử

32.

Gang thường được sử dụng để làm gì?

a)

Làm vỏ máy, vỏ động cơ, vỏ máy công nghiệp,… các vật dụng như nồi cơm, chảo gang,…

b)

Làm dây dẫn điện trong các thiết bị điện tử.

c)

Làm nguyên liệu chính cho sản xuất thủy tinh.

d)

Làm chất bảo quản thực phẩm.

33.

Đồng và hợp kim đồng thường được sử dụng để làm gì?

a)

Làm dây dẫn điện, chi tiết máy như bạc trượt, các thiết bị gia dụng như nồi, ấm nước, các thiết bị tiếp xúc trong điện tử,…

b)

Làm vật liệu xây dựng cho các tòa nhà cao tầng.

c)

Sản xuất giấy và các sản phẩm từ giấy.

d)

Làm nguyên liệu chính cho ngành dệt may.

34.

Nhôm và hợp kim nhôm có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Thường có màu trắng sáng, nhẹ, dễ kéo dài; dẫn điện, dẫn nhiệt tốt; ít bị oxi hoá trong môi trường.

b)

Thường có màu đen, nặng, giòn và dễ bị ăn mòn trong không khí.

c)

Có màu vàng, rất cứng, không dẫn điện và không dẫn nhiệt.

d)

Có màu xanh, mềm, dễ tan trong nước và không bị oxi hoá.